Học sinh chủ yếu là con em nông thôn trong xã có đạo đức tốt cần cù trong học tập, phụ huynh luôn quan tâm đến việc học tập của học sinh.
Trang 1Tôi làm đ n này trân tr ng đ ngh H i đ ng Sáng ki n huy n Vĩnhơ ọ ề ị ộ ồ ế ệ
Tường xem xét và công nh n sáng ki n c p c s cho tôi đ i v i sángậ ế ấ ơ ở ố ớ
ki n/các sáng ki n đã đế ế ược H i đ ng Sáng ki n c s công nh n sau đây: ộ ồ ế ơ ở ậ Tên sáng ki n: ế “ M t s bi n pháp rèn kĩ năng gi i toán có l i văn ộ ố ệ ả ờ cho h c sinh l p 3 trong ọ ớ tr ườ ng Ti u h c ” ể ọ
(Có Báo cáo Báo cáo k t qu nghiên c u, ng d ng sáng ki n kèm theo) ế ả ứ ứ ụ ế
Tôi xin cam đoan m i thông tin nêu trong đ n là trung th c, đúng sọ ơ ự ự
th t, không xâm ph m quy n s h u trí tu c a ngậ ạ ề ở ữ ệ ủ ười khác và hoàn toàn ch uị trách nhi m v thông tin đã nêu trong đ n.ệ ề ơ
Trang 31 . L i gi i thi uờ ớ ệ
Trong h th ng giáo d c ph thông, môn Toán có v trí đ c bi t quan tr ng.ệ ố ụ ổ ị ặ ệ ọ
Nó giúp ta rèn phương pháp suy nghĩ, phương pháp h c t p, phọ ậ ương pháp suy
lu n, gi i quy t v n đ và rèn trí thông minh, sáng t o, trau d i tính c n cù,ậ ả ế ấ ề ạ ồ ầ
nh n l i, tinh th n vẫ ạ ầ ượt khó.Trong khoa h c kĩ thu t, Toán h c gi v trí n iọ ậ ọ ữ ị ổ
b t hàng đ u. Nó có tác d ng đ i v i nhi u ngành khoa h c kĩ thu t trong s nậ ầ ụ ố ớ ề ọ ậ ả
xu t và chi n đ u. Nó là chi c chìa khóa v n năng giúp các em khám phá ra triấ ế ấ ế ạ
th c c a nhân lo i.Vi c rèn luy n ki n th c Toán h c nói chung đ c bi t làứ ủ ạ ệ ệ ế ứ ọ ặ ệ
kĩ năng gi i toán nói riêng còn là môi trả ường quan tr ng b i dọ ồ ưỡng cho trẻ
nh ng ph m ch t t t nh :rèn tính c n th n, ý trí t vữ ẩ ấ ố ư ẩ ậ ự ượt khó, làm vi c có kệ ế
ho ch, t ng bạ ừ ước hình thành và rèn luy n thói quen, kh năng suy nghĩ đ cệ ả ộ
l p, linh ho t, kh c ph c cách suy nghĩ máy móc, r p khuôn, kích thích sậ ạ ắ ụ ậ ự ham thích tìm tòi, sáng t o. Qua theo dõi tình tr ng th c t hi n nay trong cácạ ạ ự ế ệ
trường ti u h c cho th y h c sinh th c s lúng túng khi gi i bài toán có l iể ọ ấ ọ ự ự ả ờ văn. M t s em g p khó khăn khi tìm ra phộ ố ặ ương pháp gi i bài toán, ch a bi tả ư ế cách t ng h p đ trình bày bài gi i,câu t di n đ t trong bài làm còn v ng v ,ổ ợ ể ả ừ ễ ạ ụ ề thi u lô gic,d n đ n ch t lế ẫ ế ấ ượng ch a cao.ư
Chính vì nh ng lí do trên mà tôi đã ch n đ tài: ữ ọ ề “ M t s bi n pháp rèn ộ ố ệ
kĩ năng gi i toán có l i văn cho h c sinh l p 3 trong ả ờ ọ ớ tr ườ ng Ti u h c ” ể ọ
Đ a ch tác gi sáng ki n: Trị ỉ ả ế ường Ti u h c Ch n H ngể ọ ấ ư
S đi n tho i: 0973807593ố ệ ạ
Trang 4“M t s bi n pháp rèn kĩ năng gi i toán có l i văn cho h c sinh l p ộ ố ệ ả ờ ọ ớ
3 trong tr ườ ng Ti u h c ” ể ọ
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u ho c áp d ng thụ ầ ầ ặ ụ ử
T tháng 9 năm 2019ừ
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
7.1. Gi i thi u chung v ph ớ ệ ề ươ ng pháp d y h c ( PPDH ) Toán 3 ạ ọ
PPDH Toán 3 là d y h c thông qua vi c t ch c và hạ ọ ệ ổ ứ ướng d n các ho tẫ ạ
đ ng h c t p cho h c sinh m t cách tích c c, ch đ ng, sáng t o. Giáo viênộ ọ ậ ọ ộ ự ủ ộ ạ
t ch c, hổ ứ ướng d n cho h c sinh dẫ ọ ướ ự ợi s tr giúp đúng m c c a SGK Toán 3ứ ủ
và song song v i đó là s k t h p v i các đ dùng d y và h c, đ m i h cớ ự ế ợ ớ ồ ạ ọ ể ỗ ọ sinh có th t phát hi n và chi m lĩnh n i dung h c t p đ th c hành và v nể ự ệ ế ộ ọ ậ ể ự ậ
d ng các n i dung đó theo kh năng c a b n thân m i em.ụ ộ ả ủ ả ỗ
Ngoài các PPDH đã s d ng khi d y h c Toán l p 1 và l p 2, đ n l pử ụ ạ ọ ở ớ ớ ế ớ
3 còn ph i s d ng các PPDH giúp h c sinh t p nêu các nh n xét ho c cácả ử ụ ọ ậ ậ ặ quy t c d ng khái quát nh t đ nh. Đây là c h i phát tri n năng l c tr uắ ở ạ ấ ị ơ ộ ể ự ừ
tượng hóa, khái quát hóa trong h c toán cu i giai đo n các l p 1, 2, 3; đ ngọ ở ố ạ ớ ồ
th i ti p t c phát tri n kh năng di n đ t c a h c sinh theo m c tiêu c a mônờ ế ụ ể ả ễ ạ ủ ọ ụ ủ Toán ti u h c.ở ể ọ
7.2. Vai trò c a gi i toán có l i văn l p 3 ủ ả ờ ớ
Trang 5Vi c gi i toán có l i văn ti u h c là m t n i dung vô cùng quan tr ngệ ả ờ ở ể ọ ộ ộ ọ trong m ch ki n th c môn toán. Trong quá trình gi i Toán h c sinh ph i tạ ế ứ ả ọ ả ư duy m t cách ch đ ng, tích c c, linh ho t. V d ng thích h p các ki n th cộ ủ ộ ự ạ ậ ụ ợ ế ứ
và kh năng đã có vào các tình hu ng khác nhau, ph i bi t phát hi n nh ng dả ố ả ế ệ ữ ữ
ki n ch a đệ ư ược nêu ra m t cách tộ ường minh trong ch ng m c nào đó ph iừ ự ả
bi t suy nghĩ năng đ ng, sáng t o vì v y gi i toán còn là m t trong nh ngế ộ ạ ậ ả ộ ữ
bi u hi n " năng đ ng " trong ho t đ ng trí tu c a h c sinh.ể ệ ộ ạ ộ ệ ủ ọToán l p 3 b sung và hoàn thi n v ki n th c, kĩ năng c a toán l p 1, 2ớ ổ ệ ề ế ứ ủ ớ
và chu n b cho h c toán các l p 4, 5. M c dù l p Ba các em đã bi t cáchẩ ị ọ ở ớ ặ ở ớ ế
gi i và trình bày thành th o m t bài toán có l i văn, tuy nhiên các bài toán cóả ạ ộ ờ liên quan đ n phân s , g p, gi m m t s l n…bây gi các em m i đế ố ấ ả ộ ố ầ ờ ớ ược h c,ọ các em còn khá l l m v i cách gi i các bài toán này. Vì v y các em g pạ ẫ ớ ả ậ ặ không ít khó khăn khi trình bày l i gi i, và c n có s hờ ả ầ ự ưỡng d n ch b o tẫ ỉ ả ừ phía th y cô.ầ
7.3. N i dung ch ộ ươ ng trình toán có l i văn l p 3: ờ ở ớ
H th ng ki n th c toán có l i văn l p 3 đệ ố ế ứ ờ ớ ượ ắc s p x p xen k v i cácế ẽ ớ
m ch ki n th c c b n khác c a môn Toán l p 3. Gi i toán có l i văn khôngạ ế ứ ơ ả ủ ớ ả ờ
ch c ng c các ki n th c toán h c đã lĩnh h i mà còn giúp h c sinh bi t cáchỉ ủ ố ế ứ ọ ộ ọ ế
v n d ng các ki n th c v toán vào các tình hu ng th c ti n đa d ng, phongậ ụ ế ứ ề ố ự ễ ạ phú và nh ng v n đ thữ ấ ề ường g p trong cu c s ng.ặ ộ ố
* M c tiêu c a bài gi i toán có l i văn l p 3:ụ ủ ả ờ ở ớ
H c sinh bi t gi i và trình bày bài gi i bài toán có đ n hai bọ ế ả ả ế ước tính
Bi t gi i và trình bày bài gi i m t s d ng toán nh : Tìm m t trong cácế ả ả ộ ố ạ ư ộ
ph n b ng nhau c a m t s , bài toán liên quan đ n rút v đ n v ….ầ ằ ủ ộ ố ế ề ơ ị7.4. Th c tr ng v n đ nghiên c u:ự ạ ấ ề ứ
7.4.1. Th c tr ng c a vi c d y và h c gi i toán có l i văn trong trự ạ ủ ệ ạ ọ ả ờ ường
ti u h c hi n nayể ọ ệ
A. Khái quát v nhà tr ề ườ ng
Trang 6Năm học 2019 – 2020 nhà trường có 994 h c sinh g m 28 l p. Trong đóọ ồ ớ
kh i l p Ba có 5 l p. C s v t ch t nhà trố ớ ớ ơ ở ậ ấ ường đã được đ u t đ y đ vàầ ư ầ ủ khá khang trang v i đ y đ các phòng h cớ ầ ủ ọ Đ c bi t là khung c nh s ph mặ ệ ả ư ạ đây th t t t, đ m b o là ngôi tr ng “ Xanh, s ch, đ p” v i nh ng b n hoa
cây c nh quanh năm xanh mát, th m tả ắ ươi…
Đội ngũ giáo viên đủ về số lượng đạt chuẩn và trên chuẩn về chuyên môn nghiệp vụ lại nhiệt tình có lòng yêu ngh , m n tr , t n t y trong côngề ế ẻ ậ ụ
vi c. Đ c bi t BGH luôn có s ch đ o sát sao k p và đúng đ n trong m iệ ặ ệ ự ỉ ạ ị ắ ọ
ho t đ ng c a nhà trạ ộ ủ ường
Học sinh chủ yếu là con em nông thôn trong xã có đạo đức tốt cần cù trong học tập, phụ huynh luôn quan tâm đến việc học tập của học sinh
H n nơ ăm qua nhà trường luôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và đạt nhiều thành tích cao góp ph n vào thành tích chung c a huy n nhà.ầ ủ ệ
B. Thực trạng dạy và h c ọ toán trong tr ườ ng hi n nay ệ
a. Thuận lợi
* Nhà trường:
Công tác ch đ o chuyên môn c a BGH luôn sát sao, nhà trỉ ạ ủ ường luôn coi
tr ng vi c d y đúng và đ các môn h c là c n thi t trong vi c phát tri n toànọ ệ ạ ủ ọ ầ ế ệ ể
di n nhân cách h c sinh. B i v y, đã k p th i nh t ch c các chuyên đ c pệ ọ ở ậ ị ờ ư ổ ứ ề ấ
t , c p trổ ấ ường v các môn h c nói chung và Toán nói riêng đ giáo viên traoề ọ ể
đ i h c t p kinh nghi m cũng nh phổ ọ ậ ệ ư ương pháp c a đ ng nghi p.ủ ồ ệTrong r t nhi u các ho t đ ng c a nhà trấ ề ạ ộ ủ ường, Ban giám hi u luôn l yệ ấ
vi c đ i m i phệ ổ ớ ương pháp d y h c là nhi m v tr ng tâm.ạ ọ ệ ụ ọTrong công tác d y h c, nhà trạ ọ ường luôn l y h c sinh làm trung tâm, luônấ ọ khích l giáo viên áp d ng các phệ ụ ương pháp d y h c nh m phát huy tính tíchạ ọ ằ
c c c a h c sinh. ự ủ ọ Trong đó môn toán là môn được c giáo viên và h c sinhả ọ trong trường u ái đ u t th i gian và trí tu nhi u nh tư ầ ư ờ ệ ề ấ
* Giáo viên
Trang 7Đ i ngũ giáo viên tr , kh e, nhi t tình, v ng vàng v chuyên môn l iộ ẻ ỏ ệ ữ ề ạ
được trang b đ y đ tài li u, đ dùng d y h c giúp giáo viên có th tìm ki mị ầ ủ ệ ồ ạ ọ ể ế nhi u thông tin b ích h tr cho các bài gi ng c a mình sinh đ ng h n, h pề ổ ỗ ợ ả ủ ộ ơ ấ
d n h n.ẫ ơGiáo viên trong trường luôn nh n th c đậ ứ ược vai trò c a vi c trong vi củ ệ ệ giáo d c toàn di n h c sinh đ c bi t là giúp các em có ki n th c toán h cụ ệ ọ ặ ệ ế ứ ọ
v ng vàng đ làm n n t ng cho b c h c sau. B i v y gi d y Toán luôn làữ ể ề ả ậ ọ ở ậ ờ ạ
m i quan tâm c a giáo viên trong trố ủ ường
m i làm quen m t s d ng m i: Tìm m t trong các ph n b ng nhau c a m tớ ộ ố ạ ớ ộ ầ ằ ủ ộ
s , g p m t s lên nhi u l n, bài toán liên quan đ n rút v đ n v … Các d ngố ấ ộ ố ề ầ ế ề ơ ị ạ bài m i này h u h t sau ti t lý thuy t giáo viên có th rút ra đớ ầ ế ế ế ể ược các bướ c
gi i giúp h c sinh n m v ng và v n d ng thành th o vào d ng toán đó.ả ọ ắ ữ ậ ụ ạ ạb. Khó khăn
Trang 8M c dù nh n th c đúng v trí vai trò c a môn Toán, giáo viên ặ ậ ứ ị ủ đã có nhiều
cố gắng trong việc đổi mới phương pháp dạy học nhưng v n ph i bám sátẫ ả theo sách hướng d n vì s bẫ ợ ị. Các hình th c d y h c còn ứ ạ ọ ch a t ch c phongư ổ ứ phú, đa d ngạ Chính vì v y h c sinh không h ng thú trong các gi h c toán vàậ ọ ứ ờ ọ
đ c bi t không trau d i đặ ệ ồ ược cho mình nh ng kĩ năng gi i toán . ữ ả
Bảng thống kê một số phương pháp dạy học mà giáo viên thường sử dụng khi d y h c sinh gi i toán có l i văn ạ ọ ả ờ
Trang 9Thường xuyên Th nh tho ng ỉ ả Ch a bao gi ư ờ
trình
Th o lu nả ậ nhóm
Trang 10Nêu v nấ
đề
* H c sinhọ
Cũng b i h c sinh là con em nông thôn nên vi c đ u t v th i gian,ở ọ ệ ầ ư ề ờ
đi u ki n h c t p cũng nh ngề ệ ọ ậ ư ườ ưới h ng d n t i nhà còn h n ch ẫ ạ ạ ế
Do tâm lí ch quan thủ ường coi toán là d nên m t s em ch a dànhễ ộ ố ư nhi u th i gian đ h c. Trong khi đó, lên l p 3 các em đề ờ ể ọ ớ ược h c nhi u d ngọ ề ạ toán có l i văn m i, đ c bi t các em ph i chuy n t bài toán đ n ( gi i b ngờ ớ ặ ệ ả ể ừ ơ ả ằ
m t phép tính) sang bài toán h p ( gi i b ng nhi u phép tính).ộ ợ ả ằ ề
Do các em còn mê phim truy n, trò ch i đi n t ,… d n đ n vi c cácệ ơ ệ ử ẫ ế ệ
em lườ ọi h c, sao nhãng h c hành, ít h c bài, ít đ c sách.ọ ọ ọ
K t lu n chung: ế ậ Nhìn chung, d y và h c toán nói chung và d y gi i toán ạ ọ ạ ả
có l i văn nói riêng ờ c a tr ủ ườ ng tôi m c dù đ ặ ượ c quan tâm nhi u song ề v n ẫ
ch a phát huy đ ư ượ c h t ý nghĩa th c ch t c a nó đ i v i vi c ế ự ấ ủ ố ớ ệ nâng cao ch t ấ
l ượ ng giáo d c toàn di n, ch a đ ụ ệ ư ượ c đ ng b , th ng nh t, ch a có chi u ồ ộ ố ấ ư ề sâu.
7.5. M t s bi n pháp nâng cao kĩ năng gi i toán có l i văn cho h c sinh ộ ố ệ ả ờ ọ
Trang 11Trong ti t d y nàyế ạ , ph n bài h c thầ ọ ường không nêu các ki n th c có s nế ứ ẵ
mà thường ch nêu các tình hu ng có v n đ (b ng hình nh ho c câu g i mỉ ố ấ ề ằ ả ặ ợ ở
v n đ ) đ h c sinh d a vào đó mà th c hi n các ho t đ ng ấ ề ể ọ ự ự ệ ạ ộ mà các em tự phát hi n, ệ sau đó gi i quy t v n đ và t xây d ng kả ế ấ ề ự ự i n th c m i (theoế ứ ớ
hướng d n c a giáo viên). Ph n th c hành thẫ ủ ầ ự ường là 2 đ n 3 bài t p v nế ậ ậ
d ng ki n th c m i v a h cụ ế ứ ớ ừ ọ Các bài t p ti t d y h c bài m i thậ ở ế ạ ọ ớ ường là các bài t p luy n t p tr c ti p, đ n gi n giúp h c sinh n m đậ ệ ậ ự ế ơ ả ọ ắ ược bài h c m iọ ớ
bước đ u có kĩ năng v n d ng ki n th c m i h c. Khi d y th c hành trầ ậ ụ ế ứ ớ ọ ạ ự ướ ctiên giáo viên c n cho h c sinh đ c kĩầ ọ ọ bài toán, hướng d n tóm t t bài toán,ẫ ắ
l p k ho ch gi i bài toán r i m i yêu c u h c sinh gi i bài toán đó.ậ ế ạ ả ồ ớ ầ ọ ả
* Ti t luy n t pế ệ ậ :
M c đích c a ti t luy n t p là giúp h c sinh v n d ng, c ng c , nângụ ủ ế ệ ậ ọ ậ ụ ủ ố cao ki n th c đã đế ứ ược hình thành ti t lý thuy t. M i ti t thở ế ế ỗ ế ường g m t 3 ồ ừ
4 bài t p s p x p theo th t t đ n gi n đ n ph c t p. D a vào m c tiêuậ ắ ế ứ ự ừ ơ ả ế ứ ạ ự ụ
ki n th c k năng c n đ t c a bài, giáo viên hế ứ ỹ ầ ạ ủ ướng d n h c sinh các bài t pẫ ọ ậ
th t t m gi ng nh ph n th c hành c a ti t lý thuy t hình thành ki n th cậ ỷ ỉ ố ư ầ ự ủ ế ế ế ứ tránh tình tr ng ch y theo s lạ ạ ố ượng bài t p.ậ
1.2. Th ng kê các d ng toán có l i vănố ạ ờ trong chương trìnhTrong chương trình l p 3, toán có l i văn đớ ờ ược đan xen tương ng v iứ ớ các ki n th c khác c a năm h c đ các em có th v n d ng ki n th c đó vàoế ứ ủ ọ ể ể ậ ụ ế ứ
gi i toán. C th toán có l i văn đả ụ ể ờ ược phân thành hai lo i bài.ạ
Trang 12Bài toán có l i vănờ
Các bài toán đ nơ
(gi i b ng m t phép tính)ả ằ ộ
Các bài toán h pợ
(gi i b ng nhi u phép tính)ả ằ ề
1.Gi i b ng phép c ngả ằ ộ 1. Bài toán gi i b ng 2 phép tính v iả ằ ớ
các m i quan h tr c ti p và đ nố ệ ự ế ơ
gi nả2.Gi i b ng phép trả ằ ừ 2. Bài toán gi i b ng 2 phép tính chia,ả ằ
nhân liên quan đ n rút v đ n vế ề ơ ị3.Gi i b ng phép nhânả ằ 3. Bài toán gi i b ng 2 phép chia liênả ằ
quan đ n rút v đ n v ế ề ơ ị
Trang 134.Gi i b ng phép chiaả ằ
* Các bài toán đ n:ơ
a. Gi i b ng phép c ng ( 2 ki u bài )ả ằ ộ ể+ Bài toán tìm t ng hai s ổ ố
Ví dụ : Thùng d u th nh t đ ng đ c 125 lít n c, thùng hai đ ngầ ứ ấ ự ượ ướ ự
được 135 lít nước. H i c hai thùng đ ng đỏ ả ự ược bao nhiêu lít nước?
Ví dụ : Kh i l p 2 có 113 h c sinh, kh i l p 5 có ít h n kh i l p 2 là 48ố ớ ọ ố ớ ơ ố ớ
h c sinh. H i kh i l p 5 có bao nhiêu h c sinh?ọ ỏ ố ớ ọ+ Bài toán so sánh hai s h n kém nhau bao nhiêu đ n vố ơ ơ ị
Ví dụ : L p 3B có 19 b n nam và 11 b n n H i s b n nam nhi u h nớ ạ ạ ữ ỏ ố ạ ề ơ
Trang 14Ví dụ : An g p đ c 7 ngôi sao, Minh g p đ c nhi u g p 3 l nấ ượ ấ ượ ề ấ ầ An.H i Minh g p đỏ ấ ược bao nhiêu ngôi sao?
d. Gi i bài toán b ng phép chia ( 7 ki u bài )ả ằ ể+ Chia thành các ph n b ng nhauầ ằ
Ví dụ : Có 24 cái k o x p vào 4 cái h p. H i m i h p có bao nhiêu cáiẹ ế ộ ỏ ỗ ộ
k o?ẹ+ Chia thành các nhóm ( Ngượ ạ ớc l i v i bài toán chia thành các ph n b ngầ ằ nhau )
Ví dụ : M t s i dây đ ng dài 24 cm đ c c t thành các đo n b ng nhauộ ợ ồ ượ ắ ạ ằ
m i đo n 6 cm. H i c t đỗ ạ ỏ ắ ược m y đo n nh th ?ấ ạ ư ế+ Bài toán tìm m t trong các ph n b ng nhau c a m t sộ ầ ằ ủ ộ ố
Ví dụ : M t c a hàng có 40 mét v i và đã bán đ c ộ ử ả ượ
Ví dụ : Ngăn trên có 28 quy n sách, ngăn d i có 7 quyên sách. H i ngănể ướ ỏ trên có s sách g p m y l n ngăn dố ấ ấ ầ ưới?
+ Bài toán so sánh s bé b ng m t ph n m y s l n ( Gi i tố ằ ộ ầ ấ ố ớ ả ương t nhự ư
ki u toán trên )ểThêm ph n k t lu n v y s sách ngăn dầ ế ậ ậ ố ở ướ ằi b ng
4
1
s sách ngănố ở trên
+ Bài toán chia có d ư
Ví dụ : Có 25 mét v i may m i b qu n áo h t 4 mét. H i 25 mét mayả ỗ ộ ầ ế ỏ
được bao nhiêu b nh th và th a m y mét v i?ộ ư ế ừ ấ ả
Trang 15* Các bài toán h pợ
a. M t s bài toán v m i quan h tr c ti p và đ n gi n gi a các đ iộ ố ề ố ệ ự ế ơ ả ữ ạ
lượng được gi i b ng hai phép tính (Bài toán gi i b ng hai phép tính)ả ằ ả ằ
Ví d 1ụ : Vườn nhà Lan có 16 cây cam, s cây quýt nhi u h n cam là 9ố ề ơ cây. H i nhà Lan có t t c bao nhiêu cây?ỏ ấ ả
Ví d 2ụ : M t c a hàng có 60 kg g o. Bu i chi u đã bán độ ử ạ ổ ề ược
5
1 s g oố ạ
đó. H i c a hàng còn l i bao nhiêu kg g o?ỏ ử ạ ạ
b. Bài toán liên quan đ n rút v đ n v ( 2 ki u bài )ế ề ơ ị ể+ Bài toán gi i b ng hai phép chia, nhân liên quan đ n rút v đ n vả ằ ế ề ơ ị
Ví dụ : Có 24 cái bánh x p đ u trong 4 h p. H i 3 h p nh th có baoế ề ộ ỏ ộ ư ế nhiêu cái bánh?
+ Bài toán gi i b ng hai phép chia liên quan đ n rút v đ n vả ằ ế ề ơ ị
Ví dụ : Có 40 kg g o đ ng đ u trong 5 túi. H i 24 kg g o đ ng đ uạ ự ề ỏ ạ ự ề trong m y túi nh th ?ấ ư ế
BI N PHÁP 2: TÌM HI U CÁC SAI L M THỆ Ể Ầ ƯỜNG G P VÀ ĐẶ Ề
7 1
Trang 16* Sai l m khi gi i bài toán liên quan đ n đ i lầ ả ế ạ ượng ( ti n Vi t Nam)ề ệ
Ví dụ : Giá ti n m t bì th là 200 đ ng, giá ti n m t tem th là 800ề ộ ư ồ ề ộ ư
đ ng. H i giá ti n m t bì th và m t tem th là bao nhiêu?ồ ỏ ề ộ ư ộ ư
L i gi i sai:ờ ả
M t bì th và m t tem th có giá ti n là :ộ ư ộ ư ề
800 + 200 = 1000 (ti n)ềĐáp s : 1000 ti nố ề
* Sai l m khi gi i bài toán nhi u h n m t s đ n vầ ả ề ơ ộ ố ơ ị
Ví d : ụ Kh i l p 3 có 68 h c sinh và ít h n s h c sinh c a kh i l p b nố ớ ọ ơ ố ọ ủ ố ớ ố
là 21 b n. H i kh i l p b n có bao nhiêu h c sinh ?ạ ỏ ố ớ ố ọ
L i gi i sai:ờ ả
Kh i l p b n có s h c sinh là:ố ớ ố ố ọ6821=47(h c sinh)ọĐáp s :47 h c sinhố ọ
Ti u k t:ể ế
Khi gi i bài toán đ n h c sinh m c sai l m ch y u là do các em ch a ả ơ ọ ắ ầ ủ ế ưxác đ nh đị ược cái đã cho,cái c n tìm c a bài toán,ch a xác đ nh đầ ủ ư ị ược lo i ạtoán,d ng toán d n đ n ch a có l i gi i ,phép tính thích h pạ ẫ ế ư ờ ả ợ
1.2.Các bài toán h pợ
Trang 17* Sai l m khi gi i bài toán b ng hai phép tính v i các m i quan hầ ả ằ ớ ố ệ
Ví d 2ụ : M t thùng đ ng 24 lít n c m m, l y ra ộ ự ướ ắ ấ
3
1 s nố ước m mắ đó.H i trong thùng còn l i bao nhiêu lít nỏ ạ ước m m ?ắ
L i gi i sai:ờ ả
Trong thùng còn l i s lít nạ ố ước m m là:ắ
24 : 3 = 8 (lít)Đáp s : 8 lítố
Ti u k tể ế :
Nh v y v i bài toán gi i b ng hai phép tính thì h u h t h c sinh m cư ậ ớ ả ằ ầ ế ọ ắ
ph i sai l m là gi i b ng m t phép tính và nguyên nhân ch y u là h c sinhả ầ ả ằ ộ ủ ế ọ
ch a đ c k đ bài, ch a bi t phân tích bài toán.ư ọ ỹ ề ư ế
* Sai l m v gi i toán liên quan đ n rút v đ n v ( Ki u bài gi iầ ề ả ế ề ơ ị ể ả
b ng hai phép tính chia )ằ
Ví dụ : M t ng i đi xe trong 12 phút đi đ c 3 km. H i n u c đi xeộ ườ ượ ỏ ế ứ
nh v y trong 28 phút thì đi đư ậ ược m y km ?ấ
L i gi i sai:ờ ả
M t phút đi độ ượ ốc s km là:
12 : 3 = 4 (km)Trong 28 phút đi đượ ốc s km là :
Trang 1828 : 4 = 7 (km)Đáp s : 7 kmố
2. Cách kh c ph c:ắ ụ
T nh ng sai l m c a h c sinh tôi đã tìm hi u nguyên nhân, t đó tìm raừ ữ ầ ủ ọ ể ừ
m t s cách kh c ph c, nâng cao ch t lộ ố ắ ụ ấ ượng cho h c sinh khi h c d ng toánọ ọ ạ
gi i toán có l i văn c th nh sau:ả ờ ụ ể ư2.1.Các bài toán đ n .ơ
*Trong gi i bài toán so sánh s bé b ng m t ph n m y s l n.ả ố ằ ộ ầ ấ ố ớ
Ví dụ: M t con l n cân n ng 42 kg, m t con dê cân n ng 6 kg. H i conộ ợ ặ ộ ặ ỏ
dê cân n ng b ng m t ph n m y con l n?ặ ằ ộ ầ ấ ợ
L i gi i sai:ờ ả
Con dê n ng b ng m t ph n con l n là :ặ ằ ộ ầ ợ
42 : 6 = 7Đáp s : ố
7 1
Phân tích sai l m :ầ
Tuy đáp s không sai nh ng h c sinh đã sai l i gi i . M c ph i sai l mố ư ọ ở ờ ả ắ ả ầ này là do giáo viên ch a kh c sâu ki n th c, cách gi i, các bư ắ ế ứ ả ước gi i bàiả toán.H c sinh ch a đ c k đ bài, máy móc áp d ng cách gi i toán có l i vănọ ư ọ ỹ ề ụ ả ờ
mà l p 1, l p 2 đã đớ ớ ược h c dùng câu h i đ vi t thành câu tr l i sau khi bọ ỏ ể ế ả ờ ỏ
t h i.ừ ỏCách kh c ph c:ắ ụ
Khi g p bài gi i sai này c a h c sinh tôi hặ ả ủ ọ ướng d n l i nh sau:ẫ ạ ư+Yêu c u h c sinh đ c kĩ l i đ bài, xác đ nh cái đã cho, cái c n tìm c aầ ọ ọ ạ ề ị ầ ủ bài toán
HS nêu: Cho bi t: Con l n n ng 42 kgế ợ ặ Con dê n ng 6 kgặ
H i :Con dê n ng b ng m t ph n m y con l n ?ỏ ặ ằ ộ ầ ấ ợ
Trang 19+Yêu c u h c sinh nêu tên g i c a d ng toán này ?ầ ọ ọ ủ ạ
HS nêu: Bài toán thu c d ng so sánh s bé b ng m t ph n m y s l nộ ạ ố ằ ộ ầ ấ ố ớ+Yêu c u h c sinh xác đ nh s l n, s béầ ọ ị ố ớ ố
HS: S l n: 42ố ớ
S bé: 6ố+H i: Mu n gi i bài toán so sánh s bé b ng m t ph n m y s l n taỏ ố ả ố ằ ộ ầ ấ ố ớ làm th nào?ế
HS: Bước 1:Ta so sánh s l n g p m y l n s bé(Th c hi n phép chia:ố ớ ấ ấ ầ ố ự ệ
* Trong bài toán nhi u h n m t s đ n về ơ ộ ố ơ ị
Ví d : ụ Kh i l p 3 có 68 h c sinh và ít h n s h c sinh c a kh i l p b nố ớ ọ ơ ố ọ ủ ố ớ ố
là 21 b n. H i kh i l p b n có bao nhiêu h c sinh ?ạ ỏ ố ớ ố ọ
L i gi i sai:ờ ả
Kh i l p b n có s h c sinh là:ố ớ ố ố ọ6821= 47(h c sinh)ọĐáp s :47 h c sinhố ọPhân tích sai:
Trang 20Bài toán cho bi t kh i l p 3 có s h c sinh ít h n kh i l p 4v y ngế ố ớ ố ọ ơ ố ớ ậ ượ c
l i t c là l p 4 có s h c sinh nhi u h n l p 3, n u h c sinh làm nh v y thìạ ứ ớ ố ọ ề ơ ớ ế ọ ư ậ nghĩa là l p 3 có nhi u h n l p 4.M c ph i sai l m này là do h c sinh chớ ề ơ ớ ắ ả ầ ọ ủ quan không đ c kĩ bài toán c th y ít h n là làm tính tr ọ ứ ấ ơ ừ
Cách kh c ph c:ắ ụ
Tôi yêu c u h c sinh đ c th t kĩ l i bài toán, xác đ nh cái đã cho, cáiầ ọ ọ ậ ạ ị
c n tìm c a bài toán.ầ ủ (H c sinh xác đ nh: Kh i l p 3 có 68 h c sinh, ít h n s h c sinh c aọ ị ố ớ ọ ơ ố ọ ủ
kh i l p b n là 21 b n. H i: Kh i l p b n có bao nhiêu h c sinh ? )ố ớ ố ạ ỏ ố ớ ố ọGiáo viên h i : L p 3 ít h n l p 4 v y kh i l p 4 nh th nào so kh iỏ ớ ơ ớ ậ ố ớ ư ế ố
l p 3?ớ
H c sinh : Kh i 4nhi u h n kh i 3ọ ố ề ơ ốYêu c u h c sinh xác đ nh d ng toánầ ọ ị ạ(Đ n đây h c sinh s xác đ nh đế ọ ẽ ị ược đây là bài toán v nhi u h n m t sề ề ơ ộ ố
đ n v )ơ ịGiáo viên h i : Đ gi i bài toán v nhi u h n ta th c hi n tính gì ?ỏ ể ả ề ề ơ ự ệ
H c sinh : Ta th c hi n tính c ngọ ự ệ ộGiáo viên yêu c u h c sinh làm bài. K t qu h c sinh đã làm đúng ầ ọ ế ả ọ
L i gi i đúngờ ả
Kh i l p b n có s h c sinh là:ố ớ ố ố ọ68+21=89(h c sinh)ọĐáp s :89 h c sinhố ọ2.2. Các bài toán h p.ợ
*Khi gi i bài toán b ng hai phép tính v i các m i quan h tr c ti pả ằ ớ ố ệ ự ế
và đ n gi nơ ả
Ví d 1ụ : Anh có 15 viên bi, em ít h n anh 7 viên bi. H i c hai anh em cóơ ỏ ả bao nhiêu viên bi ?
L i gi i sai:ờ ả
Trang 21C hai anh em có s viên bi là:ả ố
15+7=22 (viên bi)Đáp s : 22 viên biốPhân tích sai l m:ầ
Đây là bài toán gi i b ng hai phép tính song h c sinh ch th c hi n cóả ằ ọ ỉ ự ệ
m t phép tính nên d n đ n sai hoàn toàn.ộ ẫ ếNguyên nhân :
+/ L p 1, l p 2 các em ch h c gi i bài toán đ n ( gi i b ng m t bớ ớ ỉ ọ ả ơ ả ằ ộ ướ ctính), có thói quen dùng câu h i làm câu tr l i.ỏ ả ờ
+/ Do giáo viên ch a kh c sâu đư ắ ược ki n th c cho h c sinh, phế ứ ọ ươ ngpháp truy n th ch a phù h p v i các em d n đ n h c sinh ch a đ c k đề ụ ư ợ ớ ẫ ế ọ ư ọ ỹ ề bài, ch a bi t phân tích cái đã cho, cái c n tìm c a bài toán.ư ế ầ ủ
H c sinh : L y 15 – 7 = 8 (viên bi)ọ ấGiáo viên : Đ tính s viên bi c a hai anh em ta làm th nào ?ể ố ủ ế
Trang 22C hai anh em có s viên bi là:ả ố
15+8=23 (viên bi)Đáp s : 23 viên biố
* Khi gi i bài toán th c hi n b ng hai phép chia liên quan đ n rútả ự ệ ằ ế
v đ n về ơ ị
Ví dụ : M t ng i đi xe trong 12 phút đi đ c 3 km. H i n u c đi xeộ ườ ượ ỏ ế ứ
nh v y trong 28 phút thì đi đư ậ ược m y km ?ấ
L i gi i sai:ờ ả
M t phút đi độ ượ ốc s km là:
12 : 3 = 4 (km)Trong 28 phút đi đượ ốc s km là :
28 : 4 = 7 (km)Đáp s : 7 kmốPhân tích sai l mầ :
Đáp s 7 km là không sai nh ng h c sinh đã sai l i gi i và đánh số ư ọ ở ờ ả ố trong l i gi i th nh t. Bài toán cho bi t 12 phút m i đi đờ ả ứ ấ ế ớ ược 3 km. V y 1ậ phút không th đi để ược 4 km. đây h c sinh đã áp d ng quá máy móc cỞ ọ ụ ứ
gi i b ng hai phép tính chia, ch a n m rõ bả ằ ư ắ ước rút v đ n v .ề ơ ịCách kh c ph c:ắ ụ
Giáo viên : Yêu c u h c sinh đ c k l i bài gi i đ h c sinh tìm ra cái saiầ ọ ọ ỹ ạ ả ể ọ
H c sinh : Sai vì m t phút đi đọ ộ ược 4 km và 28 phút ch đi đỉ ược 7 kmGiáo viên : Yêu c u h c sinh đ c k l i bài toán và tóm t t bài toánầ ọ ọ ỹ ạ ắ
H c sinh : Tóm t t: ọ ắ
12 phút : 3 km
28 phút : … km ?
Trang 23Giáo viên : G i ý h c sinh: Mu n tính xem 28 phút đi đợ ọ ố ược m y km ? thìấ
ph i tìm xem 1 km đi h t m y phútả ế ấ
H c sinh ch n phép tính 12 :3 =4 (phút)ọ ọGiáo viên : 1km đi h t 4 phút, v y đ tính 28 phút đi đế ậ ể ược m y km ta làmấ
BI N PHÁP 3: XÂY D NG PHỆ Ự ƯƠNG PHÁP GI I BÀI TOÁN CÓẢ
* B c 4: Vi t bài gi i.ướ ế ả
* B c 5: Ki m tra l i gi i và đánh giá cách gi i.ướ ể ờ ả ả
C th yêu c u đ i v i h c sinh nh sau:ụ ể ầ ố ớ ọ ư
Bước 1. Đ c kĩ đ toánọ ề : Yêu c u h c sinh đ c ít nh t 23 l n đ toán,ầ ọ ọ ấ ầ ề
nh m giúp các em n m đằ ắ ược ba y u t c b n. Nh ng “ d ki n” là nh ngế ố ơ ả ữ ữ ệ ữ cái đã cho, đã bi t trong đ u bài, “nh ng n s ” là nh ng cái ch a bi t và c nế ầ ữ ẩ ố ữ ư ế ầ tìm và nh ng “đi u ki n” là quan h gi a các d ki n v i n s ữ ề ệ ệ ữ ữ ệ ớ ẩ ố
Trang 24Bước 2. Phân tích Tóm t t đ toán:ắ ề M c đích c a "tóm t t" là phânụ ủ ắ tích đ toán đ làm rõ gi thi t (bài toán cho bi t gì ? và k t lu n bài toán h iề ể ả ế ế ế ậ ỏ gì? ) c a bài toán.Do v y, d y h c sinh tóm t t bài toán trủ ậ ạ ọ ắ ước khi gi i là vi cả ệ
r t c n thi t. Tuy nhiên, không nh t thi t b t bu c h c sinh ph i làm ph nấ ầ ế ấ ế ắ ộ ọ ả ầ
“tóm t t" vào ph n trình bày bài gi i . Th c t có r t nhi u cách tóm t t bàiắ ầ ả ự ế ấ ề ắ toán, n u các em càng n m đế ắ ược nhi u cách tóm t t thì các em s càng gi iề ắ ẽ ả Toán gi i. Cho nên, khi d y tôi đã truy n đ t các cách sau t i h c sinh:ỏ ạ ề ạ ớ ọ
Bước 3. Phân tích m i quan h gi a các d ki n đã cho v i k tố ệ ữ ữ ệ ớ ế
lu n đ tìm ra cách gi i bài toánậ ể ả : Sau khi tóm t t đ bài xong, các em t pắ ề ậ
vi t phân tích đ bài đ tìm ra cách gi i bài toán. Cho nên, bế ề ể ả ở ước này, giáo viên c n s d ng phầ ử ụ ương pháp phân tích và t ng h p, thi t l p cách tìm hi u,ổ ợ ế ậ ể phân tích bài toán theo s đ dơ ồ ướ ại d ng các câu h i thông thỏ ường:
Bài toán cho bi t gì?ế Bài toán h i gì?ỏ Mu n tìm cái đó ta c n bi t gì?ố ầ ế Cái này bi t ch a?ế ư
Còn cái này thì sao?
Mu n tìm cái ch a bi t ta c n d a vào đâu? Làm nh th nào?ố ư ế ầ ự ư ế
Trang 25Hướng d n h c sinh phân tích xuôi r i t ng h p ngẫ ọ ồ ổ ợ ược lên, t đó các emừ
n m bài kĩ h n, t các em gi i đắ ơ ự ả ược bài toán
Bước 4. Trình bày l i gi i:ờ ả D a vào s đ phân tích, quá trình tìm hi uự ơ ồ ể bài, các em s d dàng vi t đẽ ễ ế ược bài gi i m t cách đ y đ , chính xác. Giáoả ộ ầ ủ viên ch vi c yêu c u h c sinh trình bày đúng, đ p, cân đ i v là đỉ ệ ầ ọ ẹ ố ở ở ược, chú
ý câu tr l i các bả ờ ở ước ph i đ y đ , không vi t t t, ch và s ph i đ p.ả ầ ủ ế ắ ữ ố ả ẹ
Bước 5. Ki m tra l i gi i và đánh giá cách gi i:ể ờ ả ả Qua quá trình quan sát
h c sinh gi i Toán, chúng ta d dàng th y r ng h c sinh thọ ả ễ ấ ằ ọ ường coi bài toán
đã gi i xong khi tính ra đáp s hay tìm đả ố ược câu tr l i. Khi giáo viên h i: “ả ờ ỏ
Em có tin ch c k t qu là đúng không?” thì nhi u em lúng túng. Vì v y vi cắ ế ả ề ậ ệ
ki m tra , đánh giá k t qu là không th thi u khi gi i Toán va ph i tr thànhể ế ả ể ế ả ả ở thói quen đ i v i h c sinh. Cho nên khi d y gi i Toán, chúng ta c n hố ớ ọ ạ ả ầ ướ ng
d n các em thông qua các bẫ ước:
Đ c l i l i gi i.ọ ạ ờ ả
Ki m tra các bể ước gi i xem đã h p lí yêu c u c a bài ch a, các câuả ợ ầ ủ ư văn di n đ t trong l i gi i đúng ch a.ễ ạ ờ ả ư
Th l i các k t qu v a tính t bử ạ ế ả ừ ừ ước gi i đ u tiên.ả ầ
Th l i k t qu đáp s xem đã phù h p v i yêu c u c a đ bài ch a.ử ạ ế ả ố ợ ớ ầ ủ ề ư
Đ i v i h c sinh gi i, giáo viên có th hố ớ ọ ỏ ể ướng các em nhìn l i toàn b bàiạ ộ
gi i, t p phân tích cách gi i, đ ng viên các em tìm các cách gi i khác, t oả ậ ả ộ ả ạ
đi u ki n phát tri n t duy linh ho t, sáng t o, suy nghĩ đ c l p c a h c sinh.ề ệ ể ư ạ ạ ộ ậ ủ ọ Tuy phương pháp gi i m t bài toán có l i văn thả ộ ờ ường g n gi ng nhauầ ố song chúng ta tránh áp d ng máy móc mà c n linh ho t tùy theo t ng d ngụ ầ ạ ừ ạ toán