1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm tiếng việt thực hành en02 thi trắc nghiệm

16 2K 50

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm tiếng việt thực hành en02 thi trắc nghiệm
Trường học University of Languages and International Studies - Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 24,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH EN02 THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án . Câu 1 Hãy chọn cách viết đúng chính tả: a. Chim ra ràng (Đ) b. Chim gia ràng c. Chim ra dàng d. Chim gia dàng Câu 2 Hãy chọn cách viết sai chính tả: a. Tôi chôn nó ở trong vườn. b. Nhớ như trôn vào ruột. (Đ) c. Cầu thang xoáy trôn ốc. Tài liệu này dùng cho ngành ngôn ngữ anh hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH - EN02 - THI TRẮC NGHIỆM

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

Hãy chọn cách viết đúng chính tả:

a Chim ra ràng (Đ)

b Chim gia ràng

c Chim ra dàng

d Chim gia dàng

Câu 2

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Tôi chôn nó ở trong vườn

b Nhớ như trôn vào ruột (Đ)

c Cầu thang xoáy trôn ốc

Câu 3

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Dọi đèn vào nhà (Đ)

b Dọi nhà chữa dột

c Nắng rọi

Câu 4

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Phòng chống chuyển giường đi nơi khác

b Khách sạn này không còn phòng trống

c Phòng này chống 2 giường (Đ)

Câu 5

Hãy chọn cách viết đúng chính tả:

a Xơn lam chướng khí

b Ở đây nhận xơn xì

Trang 2

c Cái mồm cứ xơn xớt (Đ)

Câu 6

Tìm từ trái nghĩa với “phính”:

a Tóp (Đ)

b Tóp mỡ

c Tóp ten

Câu 7

Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “ân tình”:

a Ân huệ (Đ)

b Ân ái

c Ân hận

Câu 8

Tìm từ trái nghĩa với “hết sảy”:

a Sảy thai

b Mạt hạng (Đ)

c Hết đời

Câu 9

Tìm từ trái nghĩa với “tàn khốc”:

a Tàn đời

b Khốc liệt

c Bao dung (Đ)

Câu 10

Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “dã man”:

a Dã Tượng

b Tàn tệ (Đ)

c Dã thú

Câu 11

Trang 3

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Tháng này chi chội hơn thu (Đ)

b Đừng có chơi trội

c Nhà cửa chật chội

Câu 12

Hãy chọn cách viết đúng chính tả:

a Vỏ dà (Đ)

b Vỏ rà

c Vỏ già

Câu 13

Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “qua quýt”:

a Thoáng qua

b Đại khái (Đ)

c Thông thoáng

Câu 14

Tìm cách diễn đạt đúng:

a Bàng quan với thời cuộc (Đ)

b Bàng quang với thời cuộc

Câu 15

Tìm cách diễn đạt sai:

a Họ đến nhà thờ đọc kinh

b Họ đến nhà thờ cầu nguyện

c Họ đến nhà thờ nguyện kinh (Đ)

Câu 16

Tìm cách diễn đạt sai:

a Theo cách trị liệu này, viện phí sẽ rất căng

b Hội đồng quyết định trị liệu như sau

Trang 4

c Theo lời bác sĩ, anh về nhà trị liệu (Đ)

Câu 17

Tìm cách diễn đạt sai:

a Các vị phụ huynh tập hợp các con đứng vào chỗ mát

b Chúng nó thường tụ tập bạn bè chơi game (Đ)

c Bạn bè hay tụ tập chơi game

Câu 18

Tìm cách diễn đạt sai:

a Hoa bằng lòng mình lắm (Đ)

b Hoa hài lòng về bản thân mình

c Em bằng lòng, mình cưới nhau đi

Câu 19

Tìm cách diễn đạt sai:

a Đề phòng cái ác từ bên ngoài đến và cái ác ở ngay trong bản thân mình

b Luôn đề cao cảnh giác với cái ác từ ngoại quốc đến và cả cái ác ở ngay trong nước

c Phải cảnh giác với cái ác từ ngoại lai đến và cả cái ác ở ngay trong bản thân mình (Đ)

Câu 20

Tìm cách diễn đạt đúng:

a Tất cả các phương án

b Cái đồng hồ cổ này là vô giá (Đ)

c Cái đồng hồ cổ này là không có giá

Câu 21

Tìm cách diễn đạt sai:

a Nhìn từ sau công trình tuyệt đẹp biết bao (Đ)

b Nhìn từ sau công trình thật tuyệt vời

c Nhìn từ sau công trình sẽ rất hoành tráng

Trang 5

Câu 22

Tìm cách diễn đạt sai:

a Giọng hân hoan nó báo tin thi đỗ

b Con đỗ thủ khoa rồi !!! Nó kể với giọng hoan hô (Đ)

c Họ hoan hỉ báo tin sắp đến ngày song hỉ

Câu 23

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Thơ là tình cảm, là cảm xúc Thơ không lấy việc tả là chính, không cạnh tranh với văn xuôi về lượng chi tiết, nhưng thơ không thể không cần đến chi tiết, có điều chi tiết trong thơ phải là những chi tiết chọn lọc ở mức nghiệt ngã nhất Nó cần cái tinh chất của cuộc sống Sự chọn lọc này, chủ yếu là sự chọn lọc của trái tim Chi tiết trong thơ phải là những chi tiết giàu sức biểu hiện nhất, có khả năng rung động được lòng người, gợi được những liên tưởng sâu xa, “vai áo bạc quàng súng trường” là thuộc loại những chi tiết như thế”.

a Quy nạp

b Quy – diễn (Đ)

c Diễn dịch

d Ẩn tàng

e Diễn – quy

Câu 24

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Người bi quan, hễ đụng một thất bại, một khó khăn thôi, thì tinh thần rời

rã buông trôi, tiêu cực, chịu thua ngay cả trước khi chiến đấu Không thể

có anh hùng nghĩa khí ở chỗ bi quan Trái lại lạc quan là gốc lớn của tinh thần chiến đấu, chiến đấu với khí phách của người chiến thắng, hay ít ra là với khí phách của người dọn đường cho sự chiến thắng”.

a Diễn dịch

b Quy nạp (Đ)

c Ẩn tàng

d Diễn – quy

Trang 6

e Quy – diễn

Câu 25

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Theo bác sĩ Gérard Apperfolder, chuyên gia trong vấn đề này, hầu hết những chứng rối loạn lo sợ như vậy bắt đầu trong khoảng từ 10 đến 35 tuổi, xảy đến với những người hay lo lắng, thụ động, đã từng gặp điều gì sợ hãi trong lúc tuổi thơ”.

a Quy – diễn

b Ẩn tàng

c Diễn dịch

d Quy nạp (Đ)

e Diễn – quy

Câu 26

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Đối với một số người, sự lo sợ như vậy làm họ căng thẳng, cảm thấy mất thể diện, xấu hổ, có thể kinh hoảng, khiến họ bị thiệt thòi trong đời sống xã hội, gia đình hoặc nghề nghiệp Lâu dần, những người hay lo sợ như vậy, không để ý tìm người khác giúp sức giải quyết, đã để mọi việc diễn tiến theo chiều hướng tiêu cực, vì họ không nghĩ rằng chứng sợ hãi đó thật ra cũng là một dạng bệnh”.

a Diễn – quy

b Quy nạp (Đ)

c Ẩn tàng

d Diễn dịch

e Quy – diễn

Câu 27

Hãy chọn cách viết đúng chính tả:

a Giâu gia với nhau

b Dâu gia với nhau (Đ)

c Râu gia với nhau

Trang 7

Câu 28

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Xức dầu sực nức

b Sức nước đang lên, kinh tế phát triển

c Sức nước hoa (Đ)

Câu 29

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Giọng dao này rất cứng (Đ)

b Giọng lưỡi mềm dẻo

c Dọng mía này khá cứng

Câu 30

Tìm từ gần nghĩa/đồng nghĩa với “hèn yếu”:

a Yếu sức

b Hèn kém (Đ)

c Kém sức khỏe

Câu 31

Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “mênh mông”:

a Thênh thang (Đ)

b Mông lung

c Lang thang

Câu 32

Tìm từ trái nghĩa với “gan lì”:

a Bạc nhược (Đ)

b Lì xì

c Lì lợm

Câu 33

Hãy chọn cách viết đúng chính tả:

Trang 8

a Đan giần (Đ)

b Giần cho một trận

c Ăn dần

Câu 34

Tìm từ trái nghĩa với “câm”:

a Thưa thớt

b Thốt nốt

c Thưa thốt (Đ)

Câu 35

Tìm cách diễn đạt sai:

a Bây giờ bà đã giàu có tiền rồi, tha hồ mua sắm thoải mái (Đ)

b Bây giờ tôi đã trở nên giàu có hơn xưa

c Càng giàu tiền càng giàu lòng trắc ẩn

Câu 36

Tìm cách diễn đạt sai:

a Nhìn những hình ảnh này, người ta gợi nhớ đến những cái khốc liệt của chiến tranh (Đ)

b Những hình ảnh này gợi nhớ những cái khốc liệt của chiến tranh

c Nhìn những hình ảnh này, ta nhớ đến những cái khốc liệt của chiến tranh Câu 37

Tìm cách diễn đạt sai:

a Mụ này trông rất đáng khả nghi (Đ)

b Mụ này trông rất đáng nghi

c Mụ này trông rất khả nghi

Câu 38

Tìm cách diễn đạt sai:

a Đáp ứng theo yêu cầu của bạn xem truyền hình… (Đ)

b Đáp ứng cầu của bạn xem truyền hình…

Trang 9

c Thể theo yêu cầu của bạn xem truyền hình…

Câu 39

Tìm cách diễn đạt sai:

a Chương trình phát sóng hàng ngày bắt đầu lúc 5 giờ sáng và kết thúc lúc 24 giờ

b Từ 5 giờ sáng hàng ngày bắt đầu chương trình phát sóng

c Chương trình phát sóng bắt đầu từ 5 giờ đến 24 giờ hàng ngày (Đ)

Câu 40

Tìm cách diễn sai:

a Nhà trường đã duy trì và phát triển quy mô đào tạo

b Nhà trường đã duy trì và đẩy mạnh quy mô đào tạo (Đ)

c Nhà trường đã duy trì và mở rộng quy mô đào tạo

Câu 41

Tìm cách diễn đạt sai:

a Nỗi lo lớn là sân khấu không có khán giả

b Mỗi nhạc sĩ đều có đối tượng khán giả riêng (Đ)

c Lượng khán giả kéo đến rạp phim ngày càng đông

Câu 42

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Xưa nay người giỏi dùng binh là ở chỗ hiểu biết thời thế Được thời và có thế, thì biến mất thành còn, hóa nhỏ thành lớn, mất thời không thế, thì trở mạnh ra yếu, đổi yên làm nguy, chỉ ở trong khoảng trở bàn tay thôi Nay các người không rõ thời thế, chỉ gian dối quen hả chẳng phải là dạng thất phu đớn hèn, sao đủ nói chuyện việc binh được”.

a Quy – diễn

b Quy nạp (Đ)

c Ẩn tàng

d Diễn dịch

e Diễn – quy

Trang 10

Câu 43

Hãy chọn cách viết đúng chính tả:

a Thuở xơ khai

b Thuở ban xơ

c Thuở ban sơ (Đ)

Câu 44

Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “nguy cấp”:

a Cấp tốc

b Nguy kịch (Đ)

c Nguy cơ

Câu 45

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Đau quá, cứ xuýt xoa mãi

b Hai đứa lúc nào cũng xoắn xuýt

c Hai đứa xuýt xoát tuổi nhau (Đ)

Câu 46

Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “cao cường”:

a Hùng cường

b Cao số

c Số dách (Đ)

Câu 47

Tìm cách diễn đạt đúng:

a Cái loa này phong thanh quá chuẩn

b Trời lạnh thế này mà ăn mặc phong thanh thế hả cháu

c Cứ phong thanh ở đâu bán đất ao là nó nhào đến luôn (Đ) Câu 48

Tìm cách diễn đạt sai:

Trang 11

a Cuối năm, phương án tác chiến đã hình thành.

b Họ đã thành lập một ban dự án

c Họ đã thành lập một phương án đối phó (Đ)

Câu 49

Chọn cách sửa lỗi sai của câu sau:

“Sau nhiều lần kêu cứu, ngành thuế đã quyết định giảm thuế cho các cơ sở làm gia công xuất khẩu”.

a Đảo “các cơ sở gia công xuất khẩu” lên sau “nhiều lần” và thay “các” bằng

“họ” (Đ)

b Đảo “sau nhiều lần kêu cứu” xuống cuối câu

c đảo “sau nhiều lần kêu cứu” xuống cuối câu và thêm “họ” vào trước “kêu cứu”

Câu 50

Tìm cách diễn đạt sai:

a Bạn bè kéo đến viếng chồng quá cố của tôi rất đông

b Bạn bè hết lời ca ngợi chồng quá cố của tôi

c Bạn bè tíu tít thăm hỏi chồng quá cố của tôi rất đông (Đ)

Câu 51

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Việc sớm điều trị chứng lo sợ là hết sức cần thiết Cho đến nay, việc kết hợp các phương pháp kể trên có thể đem lại kết quả từ 70 đến 90% Rất ít trường hợp tái phát, chỉ khi nào bệnh nhân gặp tình trạng căng thẳng quá độ”.

a Ẩn tàng

b Diễn – quy

c Quy nạp

d Quy – diễn

e Diễn dịch (Đ)

Câu 52

Trang 12

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Các nhà nghiên cứu liệt kê được không dưới 6.500 chứng lo sợ Từ chứng

lo sợ khá phổ biến: sợ chỗ hoang vắng, đến sợ chỗ chật hẹp đóng kín, sợ chỗ cao quá, sợ máy bay, thang máy”.

a Diễn – quy

b Quy nạp

c Diễn dịch (Đ)

d Quy – diễn

e Ẩn tàng

Câu 53

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Nhưng nếu Kiều là một người yếu đuối thì Từ là kẻ hùng mạnh, Kiều là một người tủi nhục thì Từ là kẻ vinh quang Ở trong cuộc sống, mỗi bước chân Kiều đều vấp phải một bất trắc thì trên quãng đường ngang dọc Từ không hề gặp khó khăn Suốt đời Kiều sống chịu đựng, Từ sống bất bình, Kiều quen tiếng khóc, Từ quen tiếng cười, Kiều đội trên đầu nào trung, nào hiếu thì trên đầu Từ chỉ có một khoảng trống không “nào biết trên đầu có ai” Nếu Kiều lê lết trên mặt đất liền đầy những éo leo trói buộc thì Từ vũng vẫy trên cao phóng túng tự do Kiều là hiện thân của mối mặc cảm tự

ty, còn Từ là nguyên hình của mối mặc cảm tự tôn”.

a Quy nạp

b Diễn dịch

c Ẩn tàng (Đ)

d Diễn – quy

e Quy – diễn

Câu 54

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Thật là sửng sốt

b Chưa chi nó đã sửng cồ

c Kẹo mè sửng (Đ)

Câu 55

Trang 13

Tìm từ trái nghĩa với “hảo hạng”:

a Xoàng (Đ)

b Hạng mục

c Hảo hán

Câu 56

Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “nhân từ”:

a Hiền lương (Đ)

b Nhân danh

c Ông từ

Câu 57

Chọn cách sửa lỗi sai của câu sau:

“Từ ngày đến dạy ở đại học này, các em sinh viên đều làm cô Hoa hài lòng”

a Thêm “cô Hoa” vào trước “đến dạy”, bỏ “Hoa” sau “cô” (Đ)

b Cách khác (nếu có xin nêu cụ thể)

c Đảo “cô Hoa hài lòng” lên trên “các em sinh viên”

Câu 58

Tìm cách diễn đạt sai:

a Chuyện này không có trong chương trình tham quan

b Tiền mua vé thăm quan là 30 ngàn một người (Đ)

c Chuyến tham quan bảo tàng làm tôi biết thêm nhiều điều mới mẻ

Câu 59

Tìm từ trái nghĩa với “hẹp hòi”:

a Bát ngát

b Rộng rãi(Đ)

c Rộng cẳng

Câu 60

Tìm từ đồng nghĩa/gần nghĩa với “co quắp”:

Trang 14

a Cuộn (Đ)

b Kéo co

c Co kéo

Câu 61

Tìm từ trái nghĩa với “mênh mang”:

a Chật chội (Đ)

b Thênh thang

c Hẹp hòi

Câu 62

Tìm cách diễn đạt đúng:

a Cái đồng hồ vàng này giá trị 3 triệu

b Cái đồng hồ vàng này trị giá 3 triệu (Đ)

Câu 63

Tìm cách diễn đạt sai:

a Với bệnh tình xấu thế này, cứ gọi là tốn hàng trăm triệu

b Sau đợt điều trị này bệnh tình của tôi đã khá hơn nhiều

c Nhờ ơn các bác sĩ bệnh tình của tôi đã hết (Đ)

Câu 64

Tìm cách diễn đạt sai:

a Dấn xuống nước cho ướt

b Dân dấn nước mắt (Đ)

c Dấn thêm ít vốn mở cửa hàng

Câu 65

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Trị liệu bằng cách đương đầu với thực tế.

Phương pháp này áp dụng cho các chứng lo sợ ở mức độ nhẹ, thông

thường Kết hợp với việc dùng thuốc chống trầm cảm, bệnh nhân tập nhìn vào khía cạnh thực tế của sự việc, lặp lại trong trí những câu trấn an, hoặc

Trang 15

nghĩ đến những hình ảnh êm dịu, rồi trực tiếp đương đầu với sự việc làm mình lo sợ”.

a Diễn – quy

b Quy nạp (Đ)

c Quy – diễn

d Ẩn tàng

e Diễn dịch

Câu 66

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Mấy anh “nhất quỷ nhì ma” đã có lúc xem trộm thầy ngồi viết Một người đang nhập đồng Đọc Ngâm nga Khóc Đập bàn Vò nát sách Rõ là một nghệ sĩ đích thực Rõ là hậu duệ của “nòi văn” Nhiều trang văn thầy viết đúng như thán phục của Nguyễn Khải, là “nửa người nửa thần””.

a Diễn dịch

b Ẩn tàng (Đ)

c Quy nạp

d Diễn – quy

e Quy – diễn

Câu 67

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Trong tư tưởng lạc quan có một lòng tin mãnh liệt Nhưng lòng tin đó không phải là một sự tin tưởng có tính chất tôn giáo, mà là một sự tin tưởng có tính chất khoa học, nghĩa là có căn cứ thực tế, dựa trên suy lý chắc chắn, bằng vào kinh nghiệm lịch sử.”

a Ẩn tàng

b Quy nạp

c Diễn dịch (Đ)

d Quy – diễn

e Diễn – quy

Câu 68

Trang 16

Tìm từ trái nghĩa với “cà khổ”:

a Khổ qua

b Mê li (Đ)

c Cà kheo

Câu 69

Tìm cách diễn đạt sai:

a Bấy giờ nó sẽ đi bơi

b Bây nó sẽ đi chơi (Đ)

Câu 70

Hãy chọn cách viết sai chính tả:

a Thong dong đi khắp cánh đồng

b Suốt ngày rong chơi khắp cánh đồng

c Chạy giong khắp cánh đồng (Đ)

Câu 71

Xác định kiểu loại của đoạn văn sau đây:

“Có người sợ môi trường nước, gió, giông, bão, đêm, tối Lại có người sợ một vài dạng sinh hoạt xã hội, biểu hiện qua sự rụt rè nơi công cộng, e thẹn

đỏ mặt, sợ bắt tay người khác phái, sợ ăn trong nhà hàng, sợ người khác nhìn soi mói, sợ nói trước công chúng”.

a Diễn dịch

b Quy nạp

c Ẩn tàng (Đ)

d Diễn – quy

e Quy – diễn

Ngày đăng: 04/08/2023, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w