1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu 43 pt đề tk tốt ngiệp thpt bgd năm 2023 vd vdc

54 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu 43 pt đề tk tốt nghiệp THPT BGD năm 2023
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 43 phát triển đề tham khảo tốt ngiệp thpt năm 2023 vd vdc ...........................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

BÀI TẬP PHÁT TRIỂN CÂU 43 ĐỀ THAM KHẢO BGD NĂM 2023

Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và khoảng cách từ

32

33

3 a

Câu 2 Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình bình hành, mặt bên SAB là tam giác đều cạnha

Khoảng cách giữa hai đường thẳngSACD bằng 2a Thể tích khối chóp S ABCD. bằng

Câu 43 (Đề TK BGD 2023) Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông

cân tại , Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng , thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Trang 2

A

333

a

336

a

3312

Câu 3 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại A và D, ABADa CD, 2a

Hình chiếu của đỉnh S lên mặt ABCD trùng với trung điểm của BD Biết thể tích của khối .chóp S ABCD. bằng

32

a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC là

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa, BCa 3 Cạnh bên

SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30  Tính thể

tích V của khối chóp S ABCD theo a

A

3

2 63

a

3

23

a

VC V  3a3 D

333

a

V

Câu 5 Cho khối chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh ABa, đường chéo BDa 5,

SA vuông góc với mặt đáy Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBD bằng  2

3

a

Thể tích khối chóp đã cho bằng

A

333

a

Câu 6 Cho khối chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A , ABa ACB, 300 Các mặt bên

tạo với đáy những góc bằng nhau và bằng 600 Thể tích khối chóp đã cho bằng

A   3

3 112

a

3 14

a

3 16

ABS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách d từ điểm A đến

A

313050

a

B

31378

a

C

313078

a

D

31307

a

Câu 9 Cho khối chóp S ABCD có thể tích 3

8a Đáy ABCD là hình bình hành tâm O , I là trung

điểm của SO Tính khoảng cách từ điểm I đến SAD biết tam giác SAD có diện tích bằng

Trang 3

Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB cân và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết góc giữa SC và ABCDbằng 0

5 152

S BMDN

a

3

5 1524

5 156

S BMDN

a

3

5 153

S BMDN

a

Câu 11 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, đáy ABC là tam giác vuông

cân tại A, ABa , khoảng cách từ A đến SBC bằng

Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , AD2a , SA vuông góc

với đáy, khoảng cách từ A đến SCD bằng

Câu 13 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông; mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD bằng

3 7

7

a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

33

a

323

a

332

a

Câu 14 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Khoảng cách từ

tâm đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng

3

a

Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

Câu 15 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , mặt bên BCC B 

là hình vuông Biết khoảng cách giữa AB và CC bằng a Thể tích của khối lăng trụ

ABC A B C   bằng

A

323

a

322

Trang 4

111

3

211

Câu 17 Cho khối lập phương ABCD A B C D     có khoảng cách giữa hai đường thẳng C D và B C là

a Khi đó thể tích khối lập phương ABCD A B C D     là

A 9 3a3 B 3 3a3 C 9a 3 D 18a 3

Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Khoảng cách từ

tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng

a

Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD A B C D    

A V 8a3 B V 3 3a3 C V 8 3a3 D V 6a3

Câu 20 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm

A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa 2

đường AA và BC bằng 3

4

a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3312

a

333

a

3324

a

336

a

V

Câu 21 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C   , có đáy ABC là tam giác vuông và A BC là tam giác

đều Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng A BC  bằng 2 3

3 a Thể tích của khối lăng trụ

Câu 22 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C   , có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB a

Góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ

Câu 23 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều,    A C' 3a và khoảng cách

từ B đến A AC bằng 2a Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho 

3

333

Câu 24 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của B

trên mặt phẳng đáy trùng trung điểm H của cạnh AB , biết góc giữa B H và mặt phẳng

BCC B  bằng 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

a

3316

a

V

Trang 5

Câu 25 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng đáy trùng trọng tâm tam giác ABC , biết khoảng cách giữa AA và BC bằng

a

334

a

3312

a

3316

a

V

Câu 26 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy là 2a và khoảng cách từ A đến mặt

phẳng A BC  bằng a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   .

a

322

a

Câu 27 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác có ABa AC; a 3;BCa

Gọi M là trung điểm CC và khoảng cách từ M đến A BC bằng '  21

14

a

, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A

3312

a

3

34

a

334

A 3

323

A

32

a

33

a

D a3 2

Câu 30 Cho lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' có CA' tạo với BCC B mọt góc ' ' 45 Gọi Glà trọng tâm

tam giác A B C' ' ', khoảng cách từ C' đến CA G bằng '  a 2 Tính thể tích lăng trụ?

363

a

Câu 31 Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' '  có đáy là hình thoi có DAB120 Biết AB C D tạo ' ' 

với đáy một góc 60  và khoảng cách từ điểm C đến AB C bằng ' ' a 3 Tính V ABCD A B C D ' ' ' ?

3

32 33

a

D 24 3a3

Trang 6

Câu 32 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A , BCa, diện tích

tam giác ABC bằng

2

3.8

a

Biết khoảng cách đường thẳng BC và mặt phẳng AB C  bằng

35

a

338

Câu 33 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A , ACB 30 Biết

góc giữa B C' và mặt phẳng ACC A  bằng  thỏa mãn sin 1

Câu 35 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ tâm

O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng

Câu 36 Cho khối lăng trụ ABC A B C   có đáy là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của Blên mặt

phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC , góc giữa hai mặt phẳng  A B C  và

BCC B bằng 60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AAvà B C bằng 3a Thể tích khối

a

Va D

333

a

V

Câu 38 Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A

lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai

a

3

324

a

3

312

a

3

336

a

Câu 39 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA B C   Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng

ABC bằng a, góc giữa 2 mặt phẳng ABCvà BCC B  bằng  với 1

3

cos  Thể tích

V của khối lăng trụ ABCA B C   bằng

Trang 7

A

3

9 1520

a

3

3 1520

a

3

9 1510

a

3

3 1510

a

32

a

336

a

36

a

Câu 41 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A có ACa 3 Biết

góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ABC bằng   với sin 6

a

3182

a

3152

a

3156

a

323

Câu 44 Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông tâm O , AB3a Biết khoảng

cách từ O đến mặt phẳng A D CB   bằng a, thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

35

A 3 3

33

33

33

ABCD A B C D   .

Trang 8

A V a 3 B V 8a3 C V 2a3 D V 4a3

Câu 48 Cho lăng trụ ABC A B C   , có A A  A B  A C , đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh

BCa Góc giữa hai mặt phẳng  A BC   và mặt phẳng đáy bằng 600và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng  AA C C    bằng 3

a

3

3 312

a

3

3 24

a

3

3 34

a

Câu 49 Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi D , E , F lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA, BB

, CC sao cho AD2DA, EB  3EB, FCFC Biết thể tích của khối đa diện DB C FE  là

Câu 50 Cho khối đa diện ABC A B C    có AA/ /BB/ /CC Biết khoảng cách từ điểm A đến BB

bằng 1, khoảng cách từ điểm A đến CC bằng 3; khoảng cách giữa hai đường thẳng

Câu 51 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Khoảng cách từ

tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng

3

a

Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 53 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a Góc giữa hai đường thẳng A B '

B C bằng 90'  Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

3

624

a

VB Va3 6 C

3

64

a

3

68

a

V

Câu 54 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa hai

mặt phẳng A BC  và ABC bằng 60 , A A  A B  A C Tính thể tích của khối lăng trụ

ABC A B C  .

A

338

a

328

a

326

a

335

a

Câu 55 Cho khối lăng trụ đều ABC A B C ' ' ', đáy là tam giác đều cạnh a Biết khoảng cách từ điểm A

a

V

Trang 10

HƯỚNG DẪN LỜI GIẢI Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và khoảng cách từ điểm

32

33

Câu 2 Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình bình hành, mặt bên SAB là tam giác đều cạnha

Khoảng cách giữa hai đường thẳngSACD bằng 2a Thể tích khối chóp S ABCD. bằng

A.

333

a

336

a

3312

Trang 11

Câu 3 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại A và D, ABADa CD, 2a

Hình chiếu của đỉnh S lên mặt ABCD trùng với trung điểm của BD Biết thể tích của khối .chóp S ABCD. bằng

32

a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC là

Gọi M là trung điểm của CD Ta có tứ giác ABMD là hình vuông Gọi H là trung điểm của

BD Ta có H cũng là trung điểm của AM và BDAM(1)

Trang 12

Ta có:        

4( (2))

HKSHHBaaa  

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa, BCa 3 Cạnh bên

SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30  Tính thể

tích V của khối chóp S ABCD theo a

A

3

2 63

a

3

23

a

VC V  3a3 D

333

SCSABS nên SB là hình chiếu vuông góc của SC trên mặt phẳng SAB

CBSAB nên CBSB Do đó tam giác SBC vuông tại B , góc CSB là góc nhọn

Trang 13

Xét tam giác SAB vuông tại A có SASB2AB2  9a2a2 2a 2

Vậy thể tích V của khối chóp S ABCD là:

3 2

Câu 5 Cho khối chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh ABa, đường chéo BDa 5,

SA vuông góc với mặt đáy Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBD bằng  2

3

a

Thể tích khối chóp đã cho bằng

A

333

Câu 6 Cho khối chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A , ABa ACB, 300 Các mặt bên

tạo với đáy những góc bằng nhau và bằng 600 Thể tích khối chóp đã cho bằng

A   3

3 112

a

3 14

a

3 16

Trang 14

Gọi H là hình chiếu của S lên đáy, I J K, , là hình chiếu của S lên AC CB BA, ,

Dễ dàng chứng minh được góc giữa các mặt bên và đáy là các góc SIH SJH SKH và các tam , ,giác vuông SHI SHJ SHK, , bằng nhau, nên HIHJHK Do đó H là tâm đường tròn nội

tiếp của tam giác ABC

Ta có: ACAB.tan 600 a 3;BC2a Nên diện tích và nửa chu vi của tam giác ABC lần

ABS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách d từ điểm A đến

Trang 15

Ta có

HE HS HK

3.232

x

x x

2

2 2

3.232

x

x x

217

A

313050

a

B

31378

a

C

313078

a

D

31307

a SA

Trang 16

Câu 9 Cho khối chóp S ABCD có thể tích 3

8a Đáy ABCD là hình bình hành tâm O , I là trung

điểm của SO Tính khoảng cách từ điểm I đến SAD biết tam giác SAD có diện tích bằng

ABCD là hình bình hành tâm O nên 1.

Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB cân và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết góc giữa SC và ABCDbằng 0

5 152

S BMDN

a

3

5 1524

5 156

S BMDN

a

3

5 153

S BMDN

a

Lời giải

Trang 17

Gọi Hlà trung điểm của ABta có SHAB mà SAB  ABCDSHABCD

SC ABCDSC HCSCH Lại có HCBH2BC2  a24a2 a 5

Câu 11 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, đáy ABC là tam giác vuông

cân tại A, ABa , khoảng cách từ A đến SBC bằng

Trang 18

+ Tam giác SAM vuông tại AAH là đường cao nên ta có:

SAa

+ Diện tích tam giác ABC là

21

Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , AD2a , SA vuông góc

với đáy, khoảng cách từ A đến SCD bằng

a a

a a

2 1515

Câu 13 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông; mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD bằng

3 7

7

a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

33

a

323

a

332

a

Trang 19

Lời giải

Ta có d B SCD ,  d H SCD ,  HK với HKSI , I là trung điểm của CD

Gọi x là cạnh hình vuông ABCD với xAB

Câu 14 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Khoảng cách từ

tâm đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng

3

a

Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

S

K

Trang 20

Do tam giác ABC là tam giác đều nên O là trọng tâm của tam giác ABC Gọi I là trung

điểm của BC , H là hình chiếu vuông góc của A lên A I , K là hình chiếu vuông góc của O lênA I

Diện tích đáy là  2

2

34

Câu 15 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , mặt bên BCC B 

là hình vuông Biết khoảng cách giữa AB và CC bằng a Thể tích của khối lăng trụ

ABC A B C   bằng

A

323

a

322

a

Lời giải

Trang 21

Tam giác ABC vuông tại A ACAB (1)

  

ABC A B C là lăng trụ đứng  AAABCAA AC (2)

Từ (1),(2), suy ra AC ABB A d C ABB A ,    AC

Mặt khác CC//ABB A d AB CC , d CC ,ABB A  d C ABB A ,    AC

3

111

3

211

Lời giải

Gọi H là trung điểm cạnh AC

Do tam giác ABC đều nên BHAC và 2 3 3

A'

Trang 22

Xét tam giác vuông HBC: cot C H C H BH.cot 2a

Câu 17 Cho khối lập phương ABCD A B C D     có khoảng cách giữa hai đường thẳng C D và B C là

a Khi đó thể tích khối lập phương ABCD A B C D     là

Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Khoảng cách từ

tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng

3

a

Thể tích khối lăng trụ bằng

Trang 23

Vì tam giác ABC là tam giác đều cạnh 2a nên AMa 3

Xét tam giác vuông A AM : 1 2 1 2 1 2

Trang 24

Gọi I là giao điểm của AC và BD

Trong mặt phẳng ACC A : AC cắt A I tại G

8

Va

Câu 20 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm

A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa 2

đường AA và BC bằng 3

4

a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

312

a

3

33

a

3

324

a

3

36

H

Trang 25

Câu 21 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C   , có đáy ABC là tam giác vuông và A BC là tam giác

đều Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng A BC  bằng 2 3

3 a Thể tích của khối lăng trụ

Câu 22 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C   , có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB a

Góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ

A

B C A'

Trang 26

Câu 23 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều,    A C' 3a và khoảng cách

từ B đến A AC  bằng 2a Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho

A 3

3

333

C

A B C'

Trang 27

*  

2 2

Câu 24 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của B

trên mặt phẳng đáy trùng trung điểm H của cạnh AB , biết góc giữa B H và mặt phẳng

BCC B  bằng 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

a

3

316

Câu 25 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng đáy trùng trọng tâm tam giác ABC , biết khoảng cách giữa AA và BC bằng

Ngày đăng: 04/08/2023, 21:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của đỉnh  S  lên mặt   ABCD   trùng với trung điểm của  BD .  Biết thể tích của khối  chóp  S ABCD - Câu 43 pt đề tk tốt ngiệp thpt bgd năm 2023 vd vdc
Hình chi ếu của đỉnh S lên mặt  ABCD  trùng với trung điểm của BD . Biết thể tích của khối chóp S ABCD (Trang 2)
Hình chiếu của đỉnh  S  lên mặt   ABCD   trùng với trung điểm của  BD .  Biết thể tích của khối  chóp  S ABCD - Câu 43 pt đề tk tốt ngiệp thpt bgd năm 2023 vd vdc
Hình chi ếu của đỉnh S lên mặt  ABCD  trùng với trung điểm của BD . Biết thể tích của khối chóp S ABCD (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w