he ừ ển k nh ế D n ry f E onomic – Christopher Pass & Bryan Lones, “Bao thanh toán là một sự dàn xếp tài chính, qua đó một công ty tài chính chuyên nghiệp công ty mua nợ - factor firm mu
Trang 2
I
oạt độ b o t toá l một tro ữ ì t ức t i trợ t ươ mại lâu đời ất trê t ế iới Với một bề d lịc sử p át triể trăm ăm b o t toá đ
l một p ươ t ức k ô t ể t iếu tro oạt độ t ươ mại tro ước v đó v i trò
qu trọ t c đẩ oạt độ t ươ mại quốc tế p át triển Việc ười bá cấp tí dụ
c o ười mu trở t một tro ữ điều k oả bắt buộc tro iều t oả ước ki tế Trê t ực tế ười bá lại rất cầ vố để tiếp tục sả xuất ki do đặc biệt đối với ười bá l các do iệp vừ v ỏ Vì t ế p ươ t ức b o t toá r đời đáp
ứ p ầ o u cầu về vố củ do iệp đồ t ời đem lại uồ t u k ô ỏ
c o các cô t b o t toá ư vậ b o t toá t ực c ất l việc tổ c ức tí dụ
cô t b o t toá đứ r tạm ứ c o ười bá để ười bá tiếp tục quá trì
sả xuất ki do t ô qu việc mu lại v quả lý ữ k oả p ải t u củ ười bá
B o t toá đế với Việt m ơi muộ ư b o t toá đ l một kê cấp tí
dụ được các â t ươ mại v các tổ c ức tí dụ ết sức qu tâm Điều đặt các â t ươ mại Việt m đứ trước ữ t ác t ức lớn ếu k ô có
ữ bước đột p á tro cu cấp dịc vụ â mới ư b o t toá bảo iểm tí dụ … Có t ể t ấ đ dạ oá các loại ì dịc vụ iữ được vị t ế cạ tr
k i m các â ước o i tro tươ l i sẽ t m i v o t ị trườ t i c í Việt
m với qu mô c rộ v sâu đ trở t một vấ đề “số cò ” Việc p át triể loại ì t i trợ t ươ mại tro đó có dịc vụ b o t toá l o to p ù ợp với tiế trì ội ập ki tế quốc tế
Do đó đề t i củ óm iê cứu về “ ữ vấ đề c u về b o t toá ội
đị ” óm sẽ trì b một các k ái quát ất về ữ đặc điểm cơ bả củ bao thanh toán i p ười đọc sẽ có cái ì tổ t ể về bao thanh toán v vấ đề bao thanh toán tro tì ì iệ ở Việt m
Trang 3ụ êu
Đề t i m k ái quát ê bức tr tổ t ể về ữ vấ đề c u củ bao thanh toán ội đị v t ực trạ oạt độ bao thanh toán tại â t ươ mại Việt m
ươ g á g ê ứu
B p ươ p áp p â tíc tổ ợp có p â loại các số liệu t ứ cấp từ iều uồ
k ác u b i iê cứu vọ sẽ đư r cái ì tổ qu về bao thanh toán iệ
c ư t ô qu ví dụ cụ t ể để iểu r ơ về t ực trạ củ bao thanh toán tại Việt Nam
óm đ t u t ập v tìm iểu iều t i liệu kiế t ức để b i tiểu luậ được o
c Tu vậ do đề t i cò k á mới m kiế t ức cò ạ c ế c ư t ời i
iê cứu ạ ẹp ê đề t i k ô t ể trá k ỏi s i sót vì t ế óm rất mo ậ được sự óp ý từ iều p í để đề t i được o t iệ ơ
Trang 4Ụ Ụ
D Ụ Ừ Ế Ắ D Ụ Ả Ể , SƠ
C Ơ Ơ Ả 10
C T V V B T T 10
ịc sử ì t b o t toá 10
ái iệm b o t toá 10
C C C B T T 12
C ức ă t eo d i v quả lý tiề 12
1 C ức ă t i trợ t uầ t 12
C ức ă đảm ậ rủi ro t ươ mại củ ười mu 12
B T T 13
1.3.1 â loại t eo ý ĩ bảo iểm rủi ro t toá 12
B o t toá có tru đòi 12
B o t toá mi tru đòi 12
â loại t eo p ạm vi t ực iệ 13
B o t toá tro ước 13
B o t toá xuất ập k ẩu 13
â loại t eo p ươ t ức t ực iệ b o t toá 13
1.3.3.1 ươ t ức t ực iệ tru ề t ố 13
ươ t ức t ực iệ p i tru ề t ố 13
ươ t ức t toá 13
B o t toá từ lầ 13
B o t toá t eo ạ mức 14
Đồ b o t toá 16
Trang 5T T C B T T Đ 16
Điều kiệ các k oả p ải t u 16
u trì t ực iệ b o t toá ội đị 17
T C V C C B T T 18
Tiệ íc củ BTT 18
Đối với ười bá 18
Đối với ười mu 19
Đối với đơ vị b o t toá 20
1 Đối với ề ki tế 21
ạ c ế v rủi ro củ b o t toá 21
ạ c ế 21
Đối với ười mu 21
b Đối với ười bá 21
c Đối với đơ vị b o t toá 22
ủi ro tro oạt độ b o t toá 22
â loại t eo c ủ t ể 22
b â loại t eo loại ì rủi ro 24
Ơ 25
C T Đ T CB 25
u c ế oạt độ b o t toá tại CB 25
u ê tắc t ực iệ BTT 25
u đị cụ t ể 25
oại ì b o t toá 25
b ươ t ức b o t toá 25
c u đị vê to 26
d Đảm bảo c o oạt độ b o t toá 26
Trang 6e Các qu đị về i ạ t toá v c u ể ợ quá ạ tro b o t toá
26
Tru đòi số tiề ứ trước đòi ợ k oả p ải t u 27
u trì oạt độ b o t toá 28
Cơ sở p áp lý c o oạt độ BTT tại CB 28
u ề v ĩ vụ củ CB 29
2.1.2 u ề v ĩ vụ củ bê bá 29
u ề v ĩ vụ củ bê mu 30
Đối tượ k ác 30
T C T B T T T CB 31
Ế
Ụ Ụ
Trang 7D Ụ Ừ Ế Ắ
Trang 8D Ụ Ả Ể , SƠ
Bảng 2 C i tiết do t u BTT tại CB từ 00 -2008 28 Bảng 3 Tỷ trọ do t u BTT củ CB so với cả ước 29 Bảng 4 Cơ cấu do t u b o t toá tại CB qua các năm
Trang 9Ơ 1
Ơ Ả
1.1 S
1.1.1 h h nh h nh h nh n
iệp vụ BTT có lịc sử p át triể lâu d i xuất p át từ oạt độ đại lý ưở o
ồ k oả 000 ăm trước dưới t ời đế c ế p át triể ở v o t ế kỷ dưới
ì t ức ứ trả trước một p ầ c o ười ủ iệm ( cu ứ sả p ẩm) v p át triể mạ từ t ế kỷ 9 t ô qu các đại lý t toá dệt m củ ỹ
cô iệp điệ ó c ất sợi tổ ợp… Với lịc sử lâu đời ê đị ĩ iệp vụ
b o t toá c ết sức đ dạ
ì t ức BTT được r đời tại v o t ế kỷ t ứ 7 Tu iê m i đế ữ
ăm 0 củ t ế kỷ 9 ở c âu u ì t ức mới được p át triể rầm rộ v đế ăm 9
k i cơ qu kiểm soát tiề tệ cô bố BTT l một oạt độ â ợp p áp t ì â mới bắt đầu đi v o lĩ vực v bắt đầu từ ăm 97 t ì iệp vụ mới được
cô ậ bởi ầu ết ở các ước trê t ế iới
ở dĩ iệp vụ BTT được các ước áp dụ ầu ết ở các ước bởi lẽ t ô qu iệp vụ đ l m c o oạt độ t i c í â được đ dạ ơ do có iều sả
p ẩm v dịc vụ ơ Cụ t ể iệp vụ BTT cu cấp các dịc vụ ư:
+ Bảo iểm rủi ro c o các do iệp
+ uả lý t i k oả p ải t u v t u ợ c o k ác
+ T ực iệ t i trợ c o các do iệp t ô qu việc mu lại các k oả ợ củ
các do iệp đó
1.1.2 h n
he ông ướ BTT quố ế ủ U IDROI 1988 iệp vụ b o t toá
được đị ĩ ư là “một dạng tài trợ bằng việc mua bán các khoản nợ ngắn hạn trong
giao dịch thương mại giữa tổ chức tài trợ và bên cung ứng” T eo đó tổ c ức t i trợ t ực
iệ tối t iểu i tro số các c ức ă s u: T i trợ bê cu ứ ( ồm c o v v ứ trước tiề ) quả lý sổ sác liê qu đế các k oả p ải t u t u ợ các k oả p ải t u bảo đảm rủi ro k ô t toá củ bê mu
he p h h nh n quố ế (FCI), “b o t toá l một dịc vụ t i
c í trọ ói kết ợp việc t i trợ vố lưu độ p ò ừ rủi ro tí dụ t eo d i cô
ợ v t u ồi ợ” Đó l sự t ỏ t uậ iữ đơ vị b o t toá v ười bá tro đó
đơ vị b o t toá sẽ mu lại k oả p ải t u củ ười bá t ườ l k ô tru đòi
đồ t ời có trác iệm đảm bảo k ả ă c i trả củ ười mu ếu ười mu p á sả mất k ả ă c i trả vì ữ lý do tí dụ t ì đơ vị b o t toá sẽ t ười
mu trả tiề c o ười bá i ười mu v ười bá ở i ước k ác u t ì dịc vụ được ọi l b o t toá quốc tế
Trang 10he ừ ển k nh ế (D n ry f E onomic – Christopher Pass & Bryan Lones),
“Bao thanh toán là một sự dàn xếp tài chính, qua đó một công ty tài chính chuyên nghiệp (công ty mua nợ - factor firm) mua lại các khoản nợ của một công ty với số tiền ít hơn giá trị của khoản nợ đó ợi nhuận phát sinh từ sự chênh lệch giữa tiền thu được của số nợ đã mua và giá mua thực tế của món nợ đó ợi ích của công ty bán nợ là nhận được tiền ngay thay vì phải chờ đến lúc con nợ trả nợ, hơn nữa lại tránh được những phiền toái và các chi phí trong việc theo đuổi các con nợ chậm trả”
The ừ ển huậ ng g n h ng – Hans Klaus thì “Bao thanh toán là một loại
hình tài trợ dưới dạng tín dụng chuyển nhượng nợ ột công ty chuyển toàn bộ hay một phần khoản nợ cho một công ty tài chính chuyên nghiệp (công ty mua nợ, thông thường là một công ty trực thuộc ngân hàng) Công ty này đảm nhận việc thu các khoản nợ và theo dõi các khoản phải thu để hưởng thủ tục phí và có lúc ứng trước các khoản nợ hông thường công ty mua nợ phải chịu rủi ro mất khả năng thanh toán của món nợ”
he Quyế nh ố 1096/2004/QĐ- n h nh ng y 06/09/2004 ủ hống
ố , bao thanh toán là “một hình thức cấp tín dụng của tổ chức tín dụng cho bên
bán hàng thông qua việc mua bán các khoản phải thu phát sinh từ việc mua bán hàng hóa giữa bên bán hàng và bên mua hàng thỏa thuận trong hợp đồng mua bán hàng hóa” Bao
t toá l sự tổ ợp tí c ất củ các oạt độ t i trợ c o ười bá t i trợ dự trê
ó đơ t i trợ t ươ mại c iết k ấu ó đơ Về cơ bả b o t toá l ì t ức
c o v ắ ạ tro đó ười c o v được đảm bảo b các ắm iữ qu ề được
đòi k oả p ải t u củ ười đi v B o t toá tro ước “là việc bao thanh toán
dựa trên hợp đồng mua, bán hàng, trong đó bên bán hàng và bên mua hàng là người cư trú theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.”
Tro một iệp vụ b o t toá t ô t ườ sẽ có sự xuất iệ củ ít ất b bê :
tổ c ức b o t toá ( ctor) k ác củ tổ c ức b o t toá (clie t seller) v
co ợ củ tổ c ức b o t toá (debtors bu ers) Đối với các loại b o t toá xuất ập k ẩu t ì sẽ có i đơ vị b o t toá một đơ vị ở ước củ xuất k ẩu v một đơ vị ở ước củ ập k ẩu o i r k i một k ác ký kết ợp đồ t ực
iệ iệp vụ b o t toá đối với tổ c ức b o t toá ọ sẽ bá k ô p ải l một
m một số các k oả p ải t u từ iều k ác k ác u c o ê tro một iệp vụ
b o t toá có t ể có rất iều co ợ củ tổ c ức b o t toá Đơ vị bao thanh toán đảm bảo việc t u ợ trá các rủi ro k ô trả ợ oặc k ô có k ả ă trả ợ củ ười
mu Đơ vị b o t toá có t ể trả trước to bộ một p ầ các k oả ợ củ ười
mu cù với một k oả o ồ t i trợ v p í t u ợ ọi rủi ro k ô t u được tiề đều do ười t i trợ á c ịu Ngoài ra, nghiệp vụ b o t toá cò b o ồm một
số dịc vụ ư quả lý t i k oả p ải t u củ k ác cu cấp các t ô ti ki tế tiề tệ tí dụ v t ươ mại m tă t u v iữ tốt qu ệ với k ác lâu d i
1.2 Ứ Ă
Trang 11C ức năng củ BTT: 4 chức năng cơ bản của BTT
C ứ năng quản lý sổ sách liên quan các khoản phải thu:
Đơ vị BTT giữ trọn bộ sổ sách bán hàng của người bán, phụ trách toàn bộ việc quả lí và theo dõi tiế độ thu nợ tiền bán hàng thay người bán dựa trên bản sao tất cả các hóa đơn gửi đến người mua, theo dõi việc thanh toán tiền hàng khi đế hạn
C ứ năng tài rợ thuần tuý:
Mỗi khi nhận được hóa đơn của người bán, ĐV BTT sẽ ứ g trước cho người bán một số tiề b ng mức tỷ lệ phầ trăm xác định của giá trị hóa đơn ấy, thường là 75% - 85% Phần còn lại của giá trị hóa đơ sẽ được ĐV BTT cam kết thanh toán cho người bán sau một thời hạn thỏa thuận, sau khi trừ đi các khoản phí dịch vụ tài chính và lãi tính trên số tiền ứng trước
C ứ năng thu ộ nợ:
Với p ươ t ức t toá trả c ậm ười bá c o p ép ười mu c ậm t toá s u k i ọ đ ậ được oá Điều l m c o bê bá ặp ữ k ó k ă ư: vừ p ải t eo d i quá trì sả xuất ki do vừ p ải tổ c ức ệ t ố t eo d i t u
bá có iều t ời i tập tru v o sả xuất ki do
Trong hoạt động thương mại, người bán thường gặp nhiều khó khăn trong việc liên lạc với người mua vì khoảng cách địa lý, ngôn ngữ, hệ thống pháp luật Từ đó khả năng rủi ro thanh toán ngày càng cao để hạn chế được rủi ro này, người bán có thể bán các khoản phải thu của mình cho đơn vị bao thanh toán Khi bán các khoản phải thu cho ĐV BTT, ười bán có thể chuyể giao các rủi ro thương mại của bên mua cho ĐV BTT dựa theo thoả thuận trong hợp đồng Trường hợp BTT mi truy đòi, ĐV BTT sẽ gánh chịu mọi rủi ro, trong khi đó người bán không còn c ịu trách nhiệm gì nữa
1.3
1.3.1 h n l he ý nghĩ h ể rủ r h nh n
1.3.1.1 Bao thanh toán có truy đòi
BTT có tru đòi l ì t ức b o t toá tro đó ĐV BTT có qu ề tru đòi lại số tiề đ ứ trước c o bê bá k i bê mu k ô có k ả ă o t ĩ
vụ t toá k oả p ải t u
1.3.1.2 Bao thanh toán miễn truy đòi
BTT mi tru đòi l ì t ức BTT tro đó ĐV BTT c ịu to bộ rủi ro k i bê
mu k ô có k ả ă o t ĩ vụ t toá k oả p ải t u ĐV BTT c
có qu ề đòi lại số tiề đ ứ trước c o bê mu tro trườ ợp bê mu từ c ối
Trang 12thanh toá k oả p ải t u do bê bá i o k ô đ ợp đồ oặc vì lý do
k ác k ô liê qu đế k ả ă t toá củ bê mu
1.3.2 h n l he ph hự h n
1.3.1.1 Bao thanh toán trong nước:
Quyết định số 09 / 00 / Đ-NHNN ban hành ngày 06/09/2004 của Thố đốc
NHNN: BTT tro ước l “hình thức cấp tín dụng của một NHTM hay một công ty tài
chính chuyên nghiệp cho bên bán hàng thông qua việc mua lại các khoản thu phát sinh từ việc mua lại các khoản thu phát sinh từ việc mua bán hàng hóa đã được bên bán hàng và bên mua hàng hóa thỏa thuận trong hợp đồng mua bán hàng hóa, trong đó, bên bán hàng
và bên mua hàng là người cư trú trong phạm vi một quốc gia.”
1.3.2.1 Bao thanh toán xuất nhập khẩu
BTT xuất ập k ẩu l ì t ức cấp tí dụ củ NHTM một cô t t i c í
c u ê iệp c o bê bá t ô qu việc mu lại các k oả p ải t u p át si từ việc mu bá ó đ được bê bá v bê mu ó t ỏ t uậ tro ợp
đồ mu bá ó m việc mu bá ó vượt r k ỏi p ạm vi một quốc i
1 h n l he phương h hự h n h nh n
ì t ức bê bá v bê mu sẽ liê ệ với ĐV BTT để biết c ắc r ĐV BTT có mu lại các k oả p ải t u c o bê bá k ô trước k i t ực iệ mu bá t eo t ỏ
t uậ tro ợp đồ mu bá
1.3.3.2 Phương thức thực hiện phi truyền thống : BTT t eo p ươ t ức p i tru ề
t ố l ì t ức ĐV BTT sẽ tiế xâ dự ữ tiêu c uẩ c u c o bê mu
v bê bá đủ điều kiệ t ực iệ BTT sẽ cấp ạ mức BTT c o cả bê bá v bê mu
ếu ữ qu ệ i o dịc mu bá p át si m bê mu v bê bá m tro tiêu
c uẩ c u t ì đơ vị sẽ tiế t ực iệ BTT mi l tổ số tiề ứ trước
k ô vượt quá ạ mức BTT đ được cấp c o bê bá
1.4 Ơ Ứ
1.4.1 h nh n ừng lần :
Khái niệm: BTT từ lầ l ì t ức ĐV BTT v bê bá t ực iệ các t ủ
tục cầ t iết v kí kết ợp đồ BTT đối với các k oả p ải t u củ bê bá
Trang 13thu T ời ạ t i trợ được tí từ k i â iải â c o đế k i bê mu t toá tiề c o â có t ể cộ t êm số dự p ò c o quá trì t u ợ di r trê t i
k oả củ ười mu í củ dịc vụ b o t toá t ườ được tí trê iá trị
ó /k oả p ải t u u k i t u được tiề do ười mu trả â tí iá mu bá
k oả p ải t u v c u ể p ầ c ê lệc iữ iá đ tí v số tiề ứ trước c o bê bá (đơ ) b các i Có v o t i k oả tiề ửi củ ười bá
iá mu bá k oả p ải t u được tí t eo cô t ức:
Tro đó:
G: iá mu bá k oả p ải t u (số tiề ười bá ậ từ ngân hàng
M: iá trị k oả p ải t u (số tiề i trê ó đơ bá )
L: Tiề l i= ố tiề ậ ứ x i suất x T ời i ứ
P: í dịc vụ BTT t ườ tí trê iá trị k oả p ải t u
T ời ạ t i trợ được xác đị ư s u:
T = T ời ạ cò lại củ c ứ từ + ố dự p ò ( ếu có)
1.4.2 h nh n he h n
Khái niệm: BTT t eo ạ mức l ĐV BTT v bê bá t oả t uậ v xác đị
một ạ mức BTT du trì tro một k oả t ời i ất đị ( oả Đ Đ
09 / 00 / Đ- NHNN)
Kỹ thuật bao thanh toán theo định mức
Xác đị ạ mức BTT:
ự k ác biệt iữ BTT từ lầ v t eo ạ mức l ở c ỗ tro BTT t eo ạ mức
ợp đồ mu bá ó được kí tro một t ời i ất đị (t ườ t eo ăm) ê
â v ười bá có t ể t ỏ t uậ một ợp đồ BTT ạ mức có t ời ạ iệu lực
p ù ợp với t ời ạ củ ợp đồ mu bá ạ mức BTT được iểu l số dư ợ BTT tối
đ m ười bá được sử dụ tro k oả t ời i iệu lực củ ợp đồ Cô t ức
tí ư s u:
Hạ mức BTT được xác đị c o ười bá tro qu ệ với một ười mu ất
đị Tro trườ ợp có iều ười mu được c ấp ậ ạ mức BTT c o ười bá
l tổ số củ tất cả các ạ mức củ BTT đ được tí toá c o từ ười mu k ác nhau
iải â :
G = M – L – P
Hạ mứ = (do số mu bá ịu/365)* ờ ạ oá bình quân
Trang 14Việc giải ngân BTT luô di r s u k i ưởi bá đ c u ể i o ó /cu ứ dịc vụ c o ười mu v xuất trì c ứ từ ó đơ bá c o â
ố tiề iải â được xác đị că cứ v o:
ố dư k ả dụ trê t i k oả BTT
iới ạ iải â tối đ trê iá trị ó đơ
ở dĩ tí toá ư vậ l để một mặt k ố c ế dư ợ t i k oả BTT ko vượt ạ mức đ xác đị mặt k ác tuâ t ủ qu đị c iải â p ầ iá trị tươ ứ iá
vố /c i p í cấu t tro iá trị k oả p ải t u Đâ l điểm k ác biệt với kĩ t ật iải
â tro c o v t eo ạ ạ mức tí dụ t eo đó số tiề iải â c p ụ t uộc v o
số dư k ả dụ /t i k oả v k ô bị k ố c ế t lệ trê iá trị củ c ứ từ xuất trì
k i iải â ố dư k ả dụ trê t i k oả b o t toá l p ầ c ê lệc củ ạ mức BTT t eo ợp đồ v dư ợ t i k oả BTT tại t ời điểm đề ị iải â Cầ iới ạ tối đ trê iá trị ó đơ t ì do qu đị củ â có t ể d o độ từ 70-90% iá trị
k oả p ải t u tươ tự ư tro BTT từ lầ
T u ợ v xử lí ợ:
i đế ạ t toá k oả p ải t u â sẽ tiế t u ợ từ bê mu
to bộ iá trị trê ó đơ bá Tro qu trì BTT iệ tại có qu đị về việc bê
mu ửi vă bả xác ậ v c m kết t toá c o cả bê bá v â u
đị m tạo điều kiệ c o â d d t u ợ với sự ợp tác củ bê mu Tro trườ ợp bê mu k ô c m kết về việc trả ợ t ì qu ệ BTT do bên bán và
â qu ết đị v tự c ịu trác iệm ếu rủi ro p át si
Để t uậ tiệ c o việc ạc toá t u ợ â có t ể mở c o k ác / ười
bá một t i k oả tiề iữ ộ để ậ tiề t toá các k oả p ải t u từ bê mu
Tài k oả được sử dụ l m tru i để từ đó tríc c u ể tiề t u bá vào các t i k oả có liê qu ố tiề t toá củ bê mu sẽ được i v o bê Có củ
t i k oả từ đó â sẽ că cứ v o số tiề ợ trê k ế ước để tríc c u ể s
t i k oả BTT m mục đíc t u ợ vi t u ợ sẽ l m dư ợ t ực tế trê t i k oả BTT iảm đi tạo điều kiệ tiếp tục k ả ă iải â tro ữ kế tiếp điểm đặc trư củ BTT t o đị mức l iải â v t u ợ có t ể đ xe v o u do đó dư ợ
t i k oả BTT t ườ xu ê biế độ ư k ô vượt ạ mức b o BTT đ xác đị
Trong BTT t eo ạ mức p í có t ể được t u k i iải â cò l i có t ể t u
t eo t á l i được tí t eo tíc số dư ợ t á v t lệ l i suất qu đị Tu iê
â c có t ể áp dụ các tí l i iố ư c o v t eo mó Vì t ực tế ân iải â v t u ợ t eo từ k ế ước ê ợ ốc có t ể t u t iều kì ạ ư
l i t u một lầ k i tất toá k ế ước ợ
Trang 1515
Đồ BTT l i iều ĐV BTT cù t ực iệ oạt độ BTT c o một ợp
đồ mu bá tro đó một ĐV BTT l m đầu mối t ực iệ việc tổ c ức đồ BTT
Các ợp đồ mu bá có t ời ạ t toá cò lại trê 80
Các ợp đồ liê qu đế các dự á t u tiề từ p ầ t eo tiế độ t ực iệ
Các k oả p ải t u đ được á ợ oặc cầm cố t ế c ấp
Các k oả p ải t u đ quá ạ t toá t eo ợp đồ g mua, bán hàng
ỨC Í
í dịc vụ BTT:
T eo t ô lệ quốc tế: 0 – % iá trị k oả p ải t u
Tại mội số â tro ước :0 -0.8 % iá trị k oả p ải t u
i suất: că cứ t eo l i suất c o v ắ ạ của NH tại t ời điểm BTT i được
tí trê mức ứ trước c o bê bá v số t ực tế kể từ ứ tiề trước đến ngày t toá các k oả p ải t u
CĂ CỨ XÁC ĐỊNH PHÍ BAO THANH TOÁN
-Phí thẩm đị đơ vị mua hàng
-Phí thẩm tra chứng từ các khoản phải thu
-Phí theo dõi giao hàng/ thực hiện hợp đồng
-Thông báo tình hình các khoản phải thu
-Phí thu hộ các khoản phải thu từ Bên mua hàng
x T x
Trang 16L: Lãi suất cho vay tại thời điểm bao thanh toán tính theo tháng
T: Thời gian kể từ thời điểm ứ trước đến ngày ACB được t toá đầ đủ các
khoản phải thu
Gut : Giá trị khoản tín dụng ứ trước các khoản phải thu
HỒ SƠ BAO A OÁ
+ Phiếu xuất kho/ biên bản giao nhận hàng hóa
Thông báo chuyể ượng khoản phải thu cho ngân hàng kèm theo xác nhận và cam kết thanh toán trực tiếp cho ngân hàng từ đơ vị mua hàng Một số hồ sơ khác khi ngân hàng yêu cầu nếu thấy cần thiết ( bao gồm cả hồ sơ về T ĐB)
1 2 Quy r nh hự h n h nh n n
ơ ồ hự h n h nh n n :
(1): Bê bá v bê mu kí kết ợp đồ mu bá ó
(2): Bê bá đề ị ĐV BTT t ực iệ b o t toá các k oả p ải t u
(3): ĐV BTT tiế t ẩm đị (p â tíc các k oả p ải t u tì ì oạt độ k ả
ă t i c í ) v cấp ạ mức BTT c o bê mu ( ếu bê mu c ư m tro
d sác k ác đ được ĐV BTT cấp ạ mức)
(4): ĐV BTT tiế t ẩm đị trả lời tí dụ v cấp ạ mức BTT cho bên bán (5): ĐV BTT v bê bá tiế kí kết ợp đồ BTT
(6): Bê bá ký ửi vă bả t ô báo BTT c o bê mu tro đó êu r việc bê bá
c u ể i p qu ề đòi ợ c o ĐV BTT ướ dẫ bê mu t toá v o t i k oả củ
ĐV BTT
Trang 17(8): Bê bá c u ể ượ bả ốc củ ợp đồ mu bá ó đơ v các c ứ k ác
liê qu đế k oả p ải t u c o ĐV BTT
(9): ĐV BTT ứ trước tiề c o bê bá t eo các điều kiệ t ỏ t uậ tro ợp đồ
BTT
(10): ĐV BTT t eo d i v t u ợ từ bê mu k i đế ạ t toá
(11): Bê mu t toá tiề c o ĐV BTT t eo ướ dẫ củ bê bá
(12): ĐV BTT tất toá k oả ứ trước với bê bá t eo qu đị tro ợp đồ t
BTT l oạt độ c u ể ó các k oả p ải t u trở t tiề mặt Đối với bất kỳ ười bá o t ì tiề mặt l qu ề lực v sức mạ ó t m i v o ầu ết các i i đoạ tro quá trì sả xuất ki do củ do iệp từ k âu ập u ê liệu
l m r sả p ẩm đế i i đoạ p â p ối ờ có lượ tiề mặt dồi d o sẵ có m
do iệp có t ể tr trải các c i p í quả lý do iệp c i p í c o â cô
v có t ể tíc trữ được t êm iều ó Tiề mặt l t ực sự l cô cụ l p ươ tiệ để l m c o quá trì tái sả xuất củ do iệp di r được suô s v liê tục
C ờ đó do iệp có cơ ội l m r iều lợi uậ ơ tro t ời i p ải
c ờ các k oả p ải t u từ ười mu để có vố sả xuất
ự r đời củ các cô t BTT c u ê iệp với ki iệm d dạ tro iều
lĩ vực t ực sự l cá t đắc lực c o các k ác trê co đườ tìm kiếm lợi
uậ t c đẩ cô việc ki do c t uậ lợi l p át triể
ô c dừ lại ở b i toá lợi uậ ờ có oạt độ BTT một p ầ rủi ro tro việc t u ồi ợ từ ười mu đ được s s p ầ o do iệp c k ô
cầ p ải đầu tư tổ c ức quá iều â lực c u ê l m iệm vụ quả lý v t u ồi
ợ từ đó cơ cấu c ư c i p í quả lý củ cô t được cắt iảm p ầ ưu t ế được c u ể dầ v o tro iá trị củ sả p ẩm dự v o cơ sở đó do iệp có t ể
m đế c o k ác ữ sả p ẩm tốt ất với iá tốt ất tă được lợi t ế
cạ tr củ do iệp
hứ hai, điều kiện cấp tín dụng thương mại dễ dàng, hấp dẫn làm mãi lực tăng mạnh,
từ đó nhà cung cấp nguyên vật liệu đầu vào càng sẵn sàng hỗ trợ nhiều hơn
Trang 18BTT tạo điều kiệ c o ười bá p át triể do t u do bá trả c ậm từ đó
tă cườ k ả ă cạ tr
ười bá cu cấp được iều k oả t toá trả c ậm sẽ trở ê ấp dẫ ơ đối với ười mu Vì đ số ười mu t ườ k ô muố trả tiề luô mo muố kéo d i được t ời i t toá tiề Việc l m i p ười bá tă được do số
bá t tă k ả ă cạ tr đối với các đối t ủ k ác
ặt k ác các ĐV BTT t i trợ dự trê các k oả p ải t u ê ọ rất qu tâm đế
tí iệm củ ười mu ọ sẽ p ầ o t t ế ười bá t ẩm đị v lự c ọ ười mu
hứ ba, nâng cao hiệu quả hoạt động nhờ chuyên môn hóa sản xuất
Đối với một do iệp bì t ườ k i k ô sử dụ dịc vụ BTT o i oạt
độ c í l sả xuất v cu ứ ó t ì do iệp cò p ải tố c i p í để
du trì v điều một bộ p ậ c u ê trác việc xem xét k ác có đủ điều kiệ
mu c ịu k ô c ư p ải kiểm tr v t u ồi các k oả ợ ữ Với ki iệm uồ lực vật c ất v uồ â lực được đ o tạo b i bả củ mì các tổ
c ức b o t toá sẽ iải qu ết c ó c u ê iệp v iệu quả mọi vấ đề liê qu đế các ó đơ v việc t u ồi ợ C âm ô củ các tổ c ức b o t toá
l c l “ để c tôi l m ữ việc m c tôi l m tốt ất cò bạ l m
ữ việc m bạ l m tốt ất !C t cù l đối tác tốt củ u.”
hứ tư, những lợi ích khác mà BTT mang lại cho người bán
Có uồ t i c í mới m k ô p ụ t uộc v o k oả v â
ô êu cầu p ải có t i sả đảm bảo
iảm t iểu ợ xấu ạ c ế rủi ro tí dụ
ắc p ục được ữ k ó k ă tro đ m p á i o dịc do bất đồ ô
ữ
Cập ật được iều t ô ti đầ đủ c í xác về ười mu
iảm t iểu rủi ro tro sả xuất ki do xuất p át từ sự k ác u tro
p áp luật tập quá t toá iữ các k u vực quốc i
1.6.1.2 Đố ớ ngườ u :
Thứ nhất, bên mua có thể mua hàng bằng phương thức trả chậm
Dịc vụ BTT cu cấp c o bê mu cơ ội trả tiề c ậm s u k i mu m
k ô cầ sử dụ các uồ tí dụ k ác Bê mu có t ể sử dụ k oả tí dụ
t ươ mại để tr trải c o các k oả c i p í sả xuất ki do đáp ứ u cầu
vố lưu độ v đảm bảo k ả ă t k oả
Thứ hai, đơn giản hóa các thủ tục, tiết giảm các chi phí
ếu p ải sử dụ các uồ tí dụ k ác bê mu p ải l m t ủ tục tố kém Với dịc vụ BTT bê mu sẽ ạ c ế được các t ủ tục c ư tiết kiệm được c i p í ặt