1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm ngoại ngữ ii en06 1 -Tiếng Trung Quốc 1A - CN12 - 4 tín chỉ - sửa ngày 24.10.2025 thi trắc nghiệm Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật mới để ở phần Mô tả

36 797 40

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm ngoại ngữ II en06 1 thi trắc nghiệm
Trường học Đại học Ngoại ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Ngoại Ngữ
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 65,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 87 Chọn âm tiết đúng? tā de a. dà de b. mā de c. tā de (Đ) Câu 88 Chọn âm tiết đúng? yùxǐ a. yùxī b. yùxí c. yùxǐ (Đ) Câu 89 Chọn thanh điệu đúng: Mingzi a. (Đ) b. Câu 90 Chọn âm tiết đúng: nǔlì a. lǚlì b. núlì c. nǔlì (Đ) Câu 91 Chọn cách viết phiên âm đúng với chữ Hán đã cho: 您 a. nín (Đ) b. nǐ Câu 92 Chọn phiên âm đúng của chữ Hán cho trước: 生日 a. shèngrì b. shēngri c. shēngrì (Đ) Câu 93 Nghe và chọn thanh mẫu đúng: ……… u a. s (Đ) b. c Câu 94 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 这是王老师的书。 a. 这是什么书? b. 这是什么?(Đ) c. 这是谁的书? Câu 95 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你还要_______吗? a. 怎么 b. 多少 c. 一共 d. 别的 (Đ) Câu 96 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你买的水果_______三十四块钱。 a. 一共 (Đ) b. 多少 c. 别的 d. 怎么 Câu 97 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: guì a. 胃 b. 遗 c. 员 d. 贵 (Đ) Câu 98 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我要买三斤_______。 a. 多少 b. 美元 c. 一共 d. 苹果 (Đ) Câu 99 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 橘子六块钱一斤,太_______了! a. 对 b. 贵 (Đ) c. 大 d. 忙 Câu 100 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 今天_______ 很暖和。 a. 快乐 b. 凉快 c. 天气 (Đ) d. 颜色 Câu 101 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我的书包很轻,你_______呢? a. 的 (Đ) b. 不 c. 轻 d. 也 Câu 102 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你的自行车是_______颜色的? a. 怎么 b. 什么 (Đ) c. 多少 d. 多大 Câu 103 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我的_______很旧,你的很新。 a. 怎么样 b. 天气 c. 银行 d. 自行车 (Đ) Câu 104 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.常 2.吃饭 3.我们 4.在 5.食堂 a. 31452 (Đ) b. 34152 c. 31425 d. 35142 Câu 105 Chọn đáp án đúng: 下午我……去图书馆。 a. 常常不 b. 常不 c. 不常 (Đ) d. 不常常 Câu 106 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.打电话 2.给 3.你 4.他 5.吧 a. 32415 (Đ) b. 13245 c. 41235 d. 23415 Câu 107 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1. 我 2. 下午 3. 图书馆 4.很少 5. 去 a. 21532 b. 21354 c. 21453 (Đ) d. 14532 Câu 108 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.一个 2.他 3.朋友 4.介绍 5.给我 a. 24513 b. 25413 (Đ) c. 13425 d. 54123 Câu 109 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 请问,您_______什么钱? a. 写 b. 教 c. 去 d. 换 (Đ) Câu 110 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1. 在宿舍 2. 看书 3. 我们 4. 晚上 5. 八点 a. 43512 b. 54123 c. 34512 (Đ) d. 31245 Câu 111 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu 汉语A语法C比较C容易,汉字D难。 (有点儿) a. D (Đ) b. A c. B d. C Câu 112 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1. 每天 2. 都 3. 预习 4. 他 5 生词 a. 32145 b. 53214 c. 41235 (Đ) d. 21354 Câu 113 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: zhǔrèn a. 主任(Đ) b. 住人 c. 主人 d. 主旨 Câu 114 Chọn đáp án đúng: 他……我打电话。 a. 高兴 b. 在 c. 觉得 d. 给 (Đ) Câu 115 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: yuèdú a. 闽南 b. 阅读 (Đ) c. 亵渎 d. 阅历 Câu 116 Chọn đáp án đúng: 你喝……茶,怎么样? a. 有一点儿 b. 没有点儿 c. 有点儿 d. 一点儿(Đ) Câu 117 Chọn đáp án đúng: 03:35 a. 差一刻三点 b. 三点三十五分 (Đ) c. 差三刻三点 d. 三点一刻 Câu 118 Chọn cách đọc đúng của số tiền sau: 33.00元 a. 三十三块零毛 b. 三三元 c. 三十三块 (Đ) d. 三十三零零元 Câu 119 Tìm phiên âm đúng: 别的 a. biè de b. bié dé c. biéde (Đ) d. biēde Câu 120 Chọn cách đọc đúng của số tiền sau: 23.50元 a. 二十三块五 (Đ) b. 二三元五 c. 两三元五十 d. 两十三块五毛 Câu 121 Tìm phiên âm đúng: 颜色 a. hóngsè b. hēisè c. lánsè d. yánsè (Đ) Câu 122 Tìm phiên âm đúng: 觉得 a. xià yǔ b. juéde (Đ) c. jué dé d. tiānqì Câu 123 Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu: 1.很冷 2.昨天 3.天气 4.下雨 a. 4123 b. 4321 c. 2431 (Đ) d. 1234 Câu 124 Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu: 1.吧 2.骑自行车 3.我们 4.去玩儿 a. 3241 (Đ) b. 4123 c. 2134 d. 1234 Câu 125 他们常常说汉语,……说英语。 a. 不少 b. 很多 c. 不多 d. 很少 (Đ) Câu 126 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.办公室 2.今天 3.不 4.在 5.张老师 a. 25341 (Đ) b. 34512 c. 51342 d. 53412 Câu 127 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我先_______一下儿,这位是我们班的李主任。 a. 参加 b. 介绍 (Đ) c. 玩儿 d. 学习 Câu 128 Tìm phiên âm đúng: 容易 a. zōnghé b. róngyi (Đ) c. bǐjiào d. huānyíng Câu 129 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1. 差 2. 我们 3. 七点 4. 一刻 5.去学校 a. 12354 b. 54123 c. 43512 d. 21435 (Đ) Câu 130 Tìm phiên âm đúng: 凉快 a. liáng máng b. liáng kuài c. liángkuai (Đ) d. jīng kuài Câu 131 Chọn đáp án đúng: 你能借给我那......自行车吗? a. 个 b. 把 c. 支 d. 辆 (Đ) Câu 132 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1. 十一点 2. 我们 3. 今天 4. 下课 5. 上午 a. 24513 b. 42315 c. 41235 d. 23514 (Đ) Câu 133 Chọn đáp án đúng: …… 是你们的老师? a. 哪儿 b. 什么 c. 几 d. 谁 (Đ) Câu 134 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: mótuōchē a. 出租车 b. 公交车 c. 自行车 d. 摩托车 (Đ) Câu 135 Chọn đáp án đúng: 我有两……中国朋友。 a. 个 (Đ) b. 支 c. 本 d. 件 Câu 136 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.全家的 2.有 3.一张 4.王兰的桌子上 5.照片 a. 15234 b. 42351 c. 42315 (Đ) d. 42135 Câu 137

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGOẠI NGỮ II.1 EN06.1 (Tiếng Trung) Thi Trắc Nghiệm

Trang 10

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm sau: tā

Trang 13

a ou

b ai

c ao (Đ)

Câu 60

Trang 18

Ghi chú (Đ) là câu trả lời

Có bản dịch tiếng việt ở cuối tài liệu

Trang 24

Select chữ Hán điền đúng vào chỗ trống:

cô ấy tiếng anh

Trang 25

Select chữ Hán điền đúng vào chỗ trống: bai 5 Tôi biết bạn rất tốt

Sắp xếp các câu sau thành hội thoại:

Không , anh ấy là anh trai tôi.

là anh trai của bạn ?

Anh ấy không quá bận rộn.

Trang 29

Vương Lan là bạn cùng lớp của tôi.

a Bạn cùng lớp của Vương Lan là ai ?

Ngày đăng: 04/08/2023, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w