la *0 cơ sở khoa học cậy vệ sự tiên triên trong tương lai của KT-XH, GIP, phát thải KNK, BĐKH và mực Lưu ý răng, kịch bản BĐKH khác với dự báo thẻ báo khí hậu là nó đưa ra quan điềm về
Trang 1pc oi chmsle Asel
binh và/hoặc dao động của khí hậu duy trì trong một khoảng
, thường là vài thập kỹ hoà BDKH co
động của con làm thay đôi thành phân của khí quyên
đôi vỚI dao Je va TY À ` hữu
hoặc tiêm CÚ AC c1 x Các cơ | hội d rf
Trang 2
la *0 cơ sở khoa học cậy vệ sự tiên triên trong tương lai của
KT-XH, GIP, phát thải KNK, BĐKH và mực
Lưu ý răng, kịch bản BĐKH khác với dự báo thẻ
báo khí hậu là nó đưa ra quan điềm về môi ràng buộc git
triên và hành động
là sự dâng mực nước của đại dương trên
toàn câu, trong đó không bao gôm triệu, nước dâng do bão
Nước biên dâng tại một vị trí nào đó có thê hoac
so voi trung binh toan.cauwi co su khac nhau về nhiệt độ của đại dương và các yêu tôKhác
Trang 3
los talel an Rear
Luong mua gia tang vac
Lu dac biét lon xay ra thuong xuyêt
Miễn Nam;
Luong mua giam vao mua kho (VII, VIII);
Hạn hán xảy ra hàng năm ở hâu hết các khu vực của cả
Trang 4
¢ Bao vol cuc
¢ Duong di cua bao cc
về phia Nam va mua bac các tháng cuôi năm
| ˆ2008) [Nicholls et al
ate ngay mua phun giam di ro rét;
¢ Tan so hoạt động của không khí
Trang 5¢ S6 ngay nang nóng trong
thap ky 1991 - 2000 nhiéu
hơn, nhất là ở Trung Bộ và
Nam Bo;
° Mưa trải mùa và mưa lớn di
thường xảy ra nhiêu hơn,
hơn đôi với chê độ thời
tiêt và đặc trưng khí hậu
của nhiêu vùng ở Việt
Trang 8Thoei gian (nam) Wy ‹
—e— Hon DAu: 4mm/naAm —=— Topex/ason: 3.57 mm/nam 21} & — ¬—*t
Thoi gian (nam) 13) | ! ‘ | FC] Wy 13
BIEN ti IẬM, Ifft BIEN DANG (# SEA LEVEL RISE SCENARIOS
Trang 9
Trên cơ sở các HgÌhÄ1ÊH CỨU
kich ban BDKH o Viet Nam, dac biet lc
dang, trên cơ sở đó các Bộ, ngành và địa phươn
dựng kê hoạch hành động của mình”;
ban BDKH o wn Nam, đặc biệt là nước biên dâng,
cho tung giai doan tu nam 2010 dên nam 2100 Cac
kịch ban co day du cơ sở khoa hoc va thic tién”;
Đưa ra những thông tin cơ bản về :
bién dâng của VN trong tương lai tương
kịch bản khác nhau về phat trién KT - XH toé
đến các tôc độ phát thải KNK khác nhau
Là định hướng ban đâu đề các Bộ, ngành, địa phương `,
đánh giá các tác động của BĐKH, xây dung va trién
khai kê hoạch hành động ứng phó với tác động tiêm
tàng của BĐKH trong tương lai
Trang 10
Cac kich ban BĐKH toàn câu (nhiệt độ, lượng mưa, nước biến
dâng ) được xây dựng trên cở sở các kịch bản phát triển KT-XH ở
quy mô toàn câu và thông qua đó là mức độ phát thải khí nhà kính
khảo âu thê là 21; Cơ sở đề xác định các kịch bản phát thal:
Su phat triên ở quy mô toàn câu;
os
Ị
Chuân mực cuộc sông và lôi sông: |
L3) /À
Dân sô thê giới và mức độ tiêu dùng:
Tiêu thụ năng lượng và tài nguyên năng lượng:
Chuyên ø1ao công nghệ:
cac khu vuc
4 hom A1B: Can bang gitra héa thạch và phi hóa thạch
Trang 11
Dân sô tig trién nhu Al, ¢
Thay đồi nhanh về câu trúc KT để tiến tới nền kinh tế
, giảm cường độ tiêu hao
công nghệ tiêt kiệm năng lượng, tăng cường năng
sạch; Giải pháp môi trường KT - XH bên vững (thấp)
â hân mạnh giải pháp KT-XH, MT ồn định; Dân số
tăng với tốc độ chậm hơn A2; Phát triền KT vừa phải,
chậm hơn AI, B1; Chủ trọng tính khu vực,
Sey we Seana’ _ trung
med sete Pistast
fates ay trong potas 1 NÀ a., at
—
11
Trang 12
`
1) Str dung két quả từ mô hình to¿
2) Áp dụng mô hình động lực;
3) Áp mô hình chi tiết hóa thông kê:
4)_ Các phương pháp nội, ngoạI suy
12
Trang 13So sánh giữa kết quả tính toán và số liệu thực đo:
Surface air temperature (C) Toes re cà
10 ——————— Surface air temperature (C)
1 2 3 4 35 6 Lon=109.2 Lat=12.2 NHATRANG
Mor Black=OBS JRA 2.5deq
Blue=Present SPOA Red=Future SFOA
Precipitation (mm/day) Precipitation (mm/day) Lon=106.63 Lat=20.8 PHULIEN
Lon=106.65 Lat=20.8 PHULIEN Lon= 109.2 eis TUYHOA Lone 109.2 ines ụ NHATRANG
lock=Q05 GPCP 100 Biock=OBS GPCP 100 Biock=O8S GPCP 100
Trang 14a) binh quân năm
Tăng trên cả nước
Yearly Temperature MRI-AGCM 20km Mesh
Total rainfall MRI-AGCM 20km Resolution
Present Day End of 21st century § Change=(F-P)/P(%)
Trang 16Áp dụng mô hình PRECIS - Trung tâm Hadley, UK
Thay đồi lượng mưa - Kịch bản A2
Trang 17
As used inthe PCC Third Assessimem Report
Version 4.1
Concept and Scientific Prog aenening: TMU Wighey, S.C.B Rager
Design: T.M.L Wigley, M Satmon, M Hulme, S.CB Raper User biterface: M Salmon, S McGinnis 7 |
Mức độ tin cậy của kịch bản biến
Độ chỉ tiết của kịch bản biên đối khí F
Tính kê thừa;
Tính thời sự của kịch bản;
Tinh phu hop địa phương;
Tinh day du cua cac kich ban; va
Kha nang chu dong cap nhat
17
Trang 18thuận quốc tê về giam phat thai duoc thuc |
* Co cau KT không đồng nhất giữa các khu vực, nhị
rât khác nhau về BĐKH, Quan điểm khác nhau giữa c¿
nước PT và đang PT, Đàm phán về BĐKH nhăm hạn cÌ
tăng nhiệt độ ở mức dưới 2°C øặp trở ngại
Trang 19
Kich ban phat thai cao (Az
không đông nhất ở quy mô toàn câ tốc độ tăng
Sử
(ATFTI)
° Đây là các kịch bản xâu nhất mà ta có thê nghĩ đề
*® Với nỗ lực trong phát triển công nghệ thân thiện với
khí hậu, đàm phán giảm phát thải, và sự chung tay,
chung sức của toàn nhân loại trong “liên kết chông
lại biên đôi khí hậu
biết chưa thật đây aioe 6: Đo)
giới cùng với yêu tô ey lý, kinh TL ©
tính chưa chắc chăn vê các kịch bản IE
thai ,
19
Trang 20
=
2) Vào cuôi thê kỷ 21, nhiệt độ ở nước
2,3°C so với trung binh thoi ky 1980-1999,
° Mức tăng nhiét do dao dong tu 1,6 đến 2.8°C ẻ eK
¢ a hiét độ ở các vùng khi hau phia Bac va Bac Trung
Bộ tăng nhanh hơn so với nhiệt độ ở các vùng khí
hậu phía â am
° ä hiệt độ mùa đông táng nhanh hơn nhiệt dộ mùa hỏ
Let ee
3) Tông lượng mưa năm và lượng mu
các vùng khí hậu đêu tăng: trong khi ẻ
mùa khô có xu hướng g1ảm, đặc biệt là ở các
20
Trang 21SỈ: will * Kich ban thap (B1
cal I ¢ Kich ban trung binh (E 2
Đến cuối thê kỷ 21 mực nước biên có tÌ
khoảng 75cm so với thời kỳ 1980 - 1999
Kịch bản Cac moc thời gian của thê kỷ 21
Trang 225) Cac két qua nay con vẫn còn nhiêu điểm chưa chắc chan
trong xac dinh cac | 1 KT - XH
theo đó là lượng phat thai Ka K kinh trong tu
IPCC khuyén cao str dung dung sai cho cac kich bé &
* Dung sai đôi với nhiệt độ cuỗi thê ký 21 là 0,4-0,69C, -
° Đôi với mưa năm là 1-2%
° Đôi với mưa tháng là 5%
Trang 23Rew O68 eee Het Ge em Hee om ed Ô/ l4: bó đẾ Z6 cÝo 8 2/0 ve t6
oor bp be Lew Tee Ae oe Me 06 Wt ee
»° Chưa xét đến các yêu tô tác
động của song, triêu, nước
dâng do bão, lũ và các cơ
Trang 24Ber 66 Gx Penh Gp owe Per co 66 GU teu mo turn 66 66 coo (DEM) độ pren ce: 5
Gx curg cho > Truryg oon Va
TIEN GIANG
“
Ger 66 Qox Penh Op G2 Per co Se Gu teu re Purr 6 CO coo (DEM) 60 pre ge ST" Oe
đc cụng cáo tá» Tơ o ee Viebo Pb: Qube gw