Đặc điểm khí hậu Việt Nam Biết các mùa khí hậu.. Thuận lợi ,khó khăn Hiểu mùa bão Đặc điểm sông ngòi Việt Nam Biết hướng sông Hiểu đặc điểm chung 2,75 Đặc điểm đất Việt Nam Biết các
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SÓCSƠN
TRƯỜNG THCS BẮC PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÝ 8 Thời gian: 45 phút
Tuần:34 Ngày ra đề: 20/04/2023
Tiết:50 Ngày kiểm tra: 5/05/2023
A Ma trận đề:
Mứ
c độ
Nội dung
thấp
Vận dụng cao
Tổng điểm
Đặc điểm
khoáng
sản VN
Biết loại khoáng sản
0,25
Đặc điểm
địa hình
Việt Nam
Biết đặc điểm địa hình
Đặc điểm
khí hậu
Việt Nam
Biết các mùa khí hậu
Thuận lợi ,khó khăn
Hiểu mùa bão
Đặc điểm
sông ngòi
Việt Nam
Biết hướng sông
Hiểu đặc điểm chung
2,75
Đặc điểm
đất Việt
Nam
Biết các nhóm đất
Vẽ biểu
đồ
Nhận xét và giải thích
3,5
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2đ 20%
2đ 20%
0,5 5%
2,5đ 25%
2 20%
1 10%
10
100
%
Người duyệt ma trận Người lập ma trận
Trần Thị Tuyết Nhung Trần Thị Thu Hiền
Trang 2PHÒNG GD&ĐT SÓC SƠN
TRƯỜNG THCS BẮC PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÝ 8 Thời gian: 45 phút
Tuần:34 Ngày ra đề: 20/04/2023
Tiết:50 Ngày kiểm tra: 05/05/2023
Đề bài:
I – Trắc nghiệm:(2,5đ)
Câu 1 (1,5đ): Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
1: Tài nguyên khoáng sản có giá trị hàng đầu ở vùng biển nước ta là:
A Sắt và vàng B Muối và titan C Phốt pho và cát D.Dầu mỏ và khí đốt
2: Sông ngòi nước ta chảy theo hướng:
A.Tây bắc – đông nam và hướng vòng cung B Tây nam – đông bắc.
C.Bắc – nam D Đông bắc – tây nam.
3: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là:
A Tây Bắc - Đông Nam B Đông Bắc - Tây Bắc
C Đông Bắc - Tây Nam D Tây Nam - Đông Bắc
4: Nhóm đất chiếm diện tích chủ yếu ở nước ta là:
A Đất phù sa B Đất Feralit C Đất mùn núi cao D Đất bazan
5: Tính chất nền tảng của thiên nhiên Việt Nam là:
A.Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm B.Tính chất ven biển
C.Tính chất đồi núi D.Tính chất đa dạng, phức tạp
6: Theo chế độ gió, nước ta có hai mùa khí hậu là:
A Mùa gió đông bắc và mùa gió đông nam
B Mùa gió tây bắc và mùa gió đông nam
C Mùa gió đông bắc và mùa gió tây nam
D Mùa gió đông nam và mùa gió tây nam
Câu 2 (1đ): Cho biết những câu sau Đúng hay Sai.
A.Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất trong cấu trúc địa hình Việt Nam.
B.Đồng bằng nước ta chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
C Nước ta có 3 nhóm đất chính.
D.Mùa bão nước ta từ tháng 11 đến tháng 4.
II – Tự luận:(7,5đ)
Câu 1:(2,5 điểm) Trình bày đặc điểm chung của sông ngòi nước ta?Vì sao sông ngòi nước ta thường ngắn và dốc?
Câu 2 (2,0 điểm) Khí hậu đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và
đời sống của nhân dân ta?
Câu 3 (3,0 điểm): Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU
NGƯỜI CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2015 (Đơn vị %)
Trang 3Năm Tổng số dân Sản lượng lương thực Bình quân lương thực theo đầu người
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ phát triển của tổng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta, giai đoạn 1990 - 2015?
b) Nhận xét và giải thích.
Người duyệt đề Người ra đề
Trần Thị Tuyết Nhung Trần Thị Thu Hiền
Trang 4TRƯỜNG THCS BẮC PHÚ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: ĐỊA LÝ 8 NĂM HỌC: 2022-2023
I Trắc nghiệm (2,5điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu 1(1,5đ)
Câu 2 (1đ) :A: đúng ;B: sai; C: đúng; D:sai
II: Tự luận (7,5 điểm)
1
(2,5 điểm)
*Đặc điểm của sông ngòi nước ta:
- Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước
- Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là Tây Bắc – Đông Nam và hướng vòng cung
- Sông ngòi nước ta có hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt
- Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn
*Vì sao các sông ngắn và dốc
-Vì lãnh thổ nước ta hẹp ngang và nằm sát biển Địa hình nước ta có nhiều đồi núi (chiếm 3/4 diện tích), đồi núi lấn ra sát biển nên dòng chảy ngắn, dốc -> sông ngòi chủ yếu là sông ngắn và dốc
2
05
0,5 0,5 0,5 0.5
2
(2 điểm)
*Thuận lợi:
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm là kiểu khí hậu rất thuận lợi trong phát triển ngành trồng trọt cây nhiệt đới
- Lượng mưa quanh năm cao nên cung cấp đủ nguồn nước để sản xuất và phục vụ đời sống
- Lượng nhiệt quanh năm cao nên cung cấp đủ sức sưởi ấm và được sử dụng để phát triển ngành năng lượng mặt trời
*Khó khăn:
- Có nhiều thiên tai: bão , lũ, hạn hán , gió phơn ,
- Đất dễ xói mòn khi có mưa bão
- Sâu bệnh phát triển cao
- Khí hậu có nhiều diễn biến phức tạp gây hậu quả lớn
1
1
3 a Vẽ biểu đồ đường đúng tỉ lệ, đẹp, đầy đủ thông tin… Nếu 2
Trang 5thiếu thông tin như: số liệu, chú giải, tên biểu đồ trừ mỗi ý 0,25đ
b) Nhận xét và giải thích
* Nhận xét
- Dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người đều có xu hướng tăng liên tục qua các năm
- Sản lượng lương thực có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất (254%), tiếp đến là bình quân lương thực theo đầu người (182,9%) và dân số có tốc độ tăng trưởng chậm nhất (138,9%)
- Giai đoạn 1990 - 2015, sản lượng lương thực tăng nhanh và tăng thêm 30618,6 nghìn tấn; dân số tăng thêm 25715 nghìn người và bình quân lương thực đầu người tăng 249,5 kh/người
* Giải thích
- Sản lượng lương thực tăng nhanh là do sự phát triển của cơ giới hóa trong nông nghiệp, việc đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất; sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, giống lúa có chất lượng cao,… sản lượng lương thực tăng nhanh đã làm cho bình quân lương thực tăng theo
- Dân số tăng do qui mô dân số ở nước ta lớn, tỉ lệ gia tăng tự nhiên vẫn ở mức cao so với nhiều nước trên thế giới
1
0,5
0,5
Người duyệt hướng dẫn chấm Người lập hướng dẫn chấm
Trần Thị Tuyết Nhung Trần Thị Thu Hiền