Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4_Kết nối tri thức (Tải trọn bộ 35 tuần trong file đính kèm) Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4_Kết nối tri thức (Tải trọn bộ 35 tuần trong file đính kèm) Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4_Kết nối tri thức (Tải trọn bộ 35 tuần trong file đính kèm) Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4_Kết nối tri thức (Tải trọn bộ 35 tuần trong file đính kèm) Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4_Kết nối tri thức (Tải trọn bộ 35 tuần trong file đính kèm)
Trang 1PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1
PHẦN TỰ LUẬN Nối phép tính với kết quả tương ứng:
Câu 1.Số gồm 8 chục nghìn 4 nghìn 7 đơn vị được viết là:
Câu 2 Điền Đ hay S vào ô trống:
c 89 546 < 89 564 d 48 747 < 100 000
Câu 3 Số lớn nhất trong các số 24 924 ; 24 298 ; 24 938 ; 24 049 là :
Câu 4
Số thích hợp điền vào dấu ? là số:
Câu 5.–1 105 = 2 406 Số cần điền vào ô trống là:
Câu 6 Trong một phép tính trừ, số bị trừ là số nhỏ nhất có năm chữ số, hiệu là 2 345 Vậy số trừ là:
Câu 7 Trong một phép cộng có tổng bằng 11 456, nếu thêm vào mỗi số hạng 5 đơn
vị thì tổng mới là:
Câu 8 Một cửa hàng có 4 hộp bi, mỗi hộp có 390 viên bi Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 5 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
Bài tập cuối tuần Lớp 4 – Tuần 10
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Họ và tên:
………
Lớp :………
Bài tập cuối tuần
Lớp 4 – Tuần1
Kiến thức tuần 1
Ôn tập các số đến 100 000
Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
26 902 – 3 028 24 000 x 3 22 686 : 3
13 402 + 38
955
Trang 2Bài 2
Giải bài toán sau:
………
………
………
………
Một đội công nhân làm đường đợt thứ nhất làm được 15 284 m đường Đợt thứ hai làm được gấp 3 lần đợt thứ nhất Hỏi đội công nhân ấy làm được tổng cộng bao nhiêu mét đường? Bài giải ………
………
………
………
………
………
……… Đố bạn? Bài 3 Tìm tổng của số lớn nhất và số bé nhất có 5 chữ số khác nhau được tạo thành từ các số 1, 0, 7, 2, 6 7 562 Tính bằng cách thuận tiện nhất: a 2 755 x 6 + 2 755 x 3 + 2 755 b 2 x 25 x 50 x 4 = ……… = ………
= ……… = ………
= ……… = ………
Bài 4 52 357 72 000 87423 Họ và tên: ………
Lớp : ………
Kiến thức tuần 2
* Số chẵn, số lẻ:
- Số chia hết cho 2 là số chẵn Số không chia hết cho 2 à số lẻ.
* Biểu thức chữ:
- 2 + a là biểu thức chữ.
- Mỗi lần thay a bằng một số, ta tính được một giá trị của biểu thức 2 + a.
Trang 3PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 Tô màu xanh vào đám mây chứa số chẵn, tô màu hồng vào đám mây chứa số lẻ:
Bài 21
Câu 1.Trong các số: 4; 45; 158; 3 626, số lẻ là số:
Câu 2.Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
Câu 3 Từ 1 đến 20 có tất cả số số chẵn là :
Câu 4 Biểu thức nào sau đây là biểu thức có chứa hai chữ?
C m – n + 2 D m – 10 C 10 – n D n - 2
Câu 5 Giá trị của biểu thức a + b x 4 với a = 3, b = 5 là:
Câu 6 Tổng của 5 số lẻ liên tiếp từ số 1 là :
Câu 7 Trong các số sau, số chẵn có 2 chữ số nào quay ngược lại vẫn là số chẵn?
Câu 8 Bạn An có số nhãn vở là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số Nếu Bình có 4 nhãn vở nữa thì số nhãn vở của bạn Bình hơn số nhãn vở của bạn An là 2 chiếc Hỏi cả 2 bạn có bao nhiêu nhãn vở?
-(b+2)
Bài tập cuối tuần Lớp 4 – Tuần 10
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài tập cuối tuần
Lớp 4 – Tuần2
Với a = 5, b = 2, nối các biểu thức có giá trị bằng nhau:
10
(a+b) x 2
a x 2 +b x
2 2
a x 2 - b x
2 2
Trang 4Bài 3
m
………
………
………
Quãng đường MNPQ gồm ba đoạn như hình vẽ dưới đây: Bài giải ……….
……….
……….
……….
……….
Đố bạn? Bài 4 Tổng các số lẻ liên tiếp từ 1 đến 50 là số chẵn hay số lẻ? Bài 4 Điền số thích hợp vào chỗ trống: a Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là: ………
b Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là: ………
c Số lẻ liền sau của số lẻ lớn nhất có 4 chữ số là: ………
d Tổng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số lẻ bé nhất có 2 chữ số là: ………
M N P Q 10 km n Hãy tính độ dài quãng đường MNPQ với: a m = 12 km, n = 9 km b m = 11 km; n = 6 km Bài tập cuối tuần Lớp 4 – Tuần 10 Họ và tên: ………
Lớp :………
Bài tập cuối tuần
Lớp 4 – Tuần3
Kiến thức tuần 3
* Giải bài toán có ba bước tính
* Đơn vị đo góc:
- Độ là đơn vị đo góc, kí hiệu
là .
* Góc nhọn, góc tù, góc bẹt:
- Góc nhọn bé hơn góc vuông
- Góc tù lớn hơn góc vuông
- Góc bẹt bằng hai góc vuông.
Trang 5PHẦN TRẮC NGHIỆM
60 45
120
90
PHẦN TỰ LUẬN
Đo các góc trong hình tứ giác ABCD và điền vào chỗ chấm Bài 1
Bài 21
Câu 1.Trong hình sau, số đo góc đỉnh A, cạnh AB, AD là:
Câu 2 Hai bán kính nào của hình tròn tạo thành góc bẹt?
Câu 3 Hình bên có số góc nhọn là :
Câu 4 Trong các số: 184 782, 197 347, 398 171, 928 183, số chẵn là số:
Câu 5.Giá trị của biểu thức: a + b x c với a= 2, b = 10, c = 8 là:
Câu 6 Can thứ nhất đựng 5 l nước mắm, can thứ hai đựng số lít nước mắm gấp 3 lần can thứ hai, can thứ ba đựng nhiều hơn can thứ hai 10 l nước mắm Số lít nước mắm
cả ba can đựng là:
C 15 l nước mắm D 25 l nước mắm C 35 l nước mắm D 45 l nước mắm
Câu 7 An mua một hộp bút và một ba lô Một hộp bút có giá tiền là 25 000 đồng Một ba lô có giá tiền gấp 3 lần một hộp bút An đưa cô bán hàng 200 000 đồng Vậy
cô bán hàng cần trả lại An số tiền là:
E 75 000 đồng F 125 000 đồng C 175 000 đồng D 100 000 đồng
Câu 8 Có 30 quả bóng đựng trong 3 thùng Bạn Minh lấy 5 quả bóng ở thùng thứ nhất chuyển sang thùng thứ hai thì số bóng ở cả 3 thùng bằng nhau Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất và thùng thứ haicó tất cả bao nhiêu quả bóng?
- Góc đỉnh A, cạnh AB,AD bằng ………
- Góc đỉnh B, cạnh BA, BC bằng ………
- Góc đỉnh C, cạnh CB,CD bằng ………
- Góc đỉnh D, cạnh DA,DC bằng ………
B
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Tính giá trị biểu
thức.
B
A
C D
Trang 6Bài 3
a m – n – p với m = 192, n = 12, p = 25 b m x n – p với m = 15, n = 24, p =
58………
………
………
Túi thứ nhất đựng 18kg gạo, gấp 3 lần túi thứ hai Túi thứ ba đựng nhiều hơn túi thứ hai 10 kg gạo Hỏi cả ba túi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Giải bài toán sau: Bài tập cuối tuần Lớp 4 – Tuần 10 Bài tập cuối tuần Lớp 4 – Tuần4 Họ và tên: ………
Kiến thức tuần 4 * Góc nhọn, góc tù, góc bẹt: - Góc nhọn bé hơn góc vuông - Góc tù lớn hơn góc vuông - Góc bẹt bằng hai góc vuông Lớp :………
Trang 7PHẦN TRẮC NGHIỆM
H
P
M
N H
M
N
P
PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 Viết “ góc nhọn ”, “ góc vuông ”, “ góc tù ”, “ góc bẹt ” vào chỗ chấm.
Câu 1 Góc nhọn trong hình vẽ sau là:
A Góc đỉnh O, cạnh OA, OB
B Góc đỉnh I, cạnh IM, IN
C Góc đỉnh E, cạnh EC, ED
D Góc đỉnh K, cạnh KP, KH
Câu 2 Hình vẽ bên có …… góc vuông Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 3 Góc đỉnh O cạnh OA, OC là góc:
Câu 4 Lúc 6 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành góc:
Câu 5 Dùng thước đo góc để đo góc đỉnh M; cạnh MN, MP Số đo của góc đó là:
Câu 6 Đồng hồ nào sau đây có kim giờ và kim phút tạo thành góc có số đo bằng 90 ?
Câu 7.Thời điểm khi mà kim giờ và kim phút tạo thành một góc nhọn là:
Câu 8 Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 và góc đỉnh O, cạnh ON,
OP cũng có số đo 90 Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
B
B
B
D
O
C
D
A
B. 90 C. 180
Trang 8Bài 21
Bài 3
PHẦN TRẮC NGHIỆM
\
Hình d ưới đây có: ………… góc nhọn, ………góc vuông, ………… góc tù
Bình hỏi An: “Buổi sáng, cậu thường dậy lúc mấy giờ?” An trả lời: “Tớ thường dậy lúc kim giờ và kim phút tạo thành một góc bẹt.”
Vậy, buổi sáng bạn An thường dậy lúc…… giờ
Đố bạn?
Bài 4
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 4
Vẽ một hình tam giác có một góc nhọn và một góc vuông.
Bài tập cuối tuần Lớp 4 – Tuần 10
Họ và tên:
………
Lớp : ………
Bài tập cuối tuần
Lớp 4 – Tuần5
Kiến thức tuần 5
* Hàng và lớp:
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp
thành lớp đơn vị
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
- Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu
Trang 9Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1
PHẦN TỰ LUẬN
a) 452701; 452703; 452705 ; ; ; b) 599982; ………; 599986 ;599 988; ;
c) 500 000; 600 000; ……….; 800 000; ;
Bài 2
Bài 3
Câu 1.Một triệu được viết là:
Câu 2 Số liền trước của số 1 000 000 là số:
Câu 3 Số “Sáu mươi triệu” được viết là:
Câu 4 Số 753824 có chữ số 8 thuộc hàng:
Câu 5 Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 256 384 là:
Câu 6.Số chẵn liền sau số 321136 là:
A 321 134 B 321 138 C 321 139 D 8
Câu 7 Số lớn nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm nghìn là 8 và chữ số hàng trăm là 7 là:
Câu 8 Số lẻ có sáu chữ số có lớp nghìn gồm các chữ số 1,0,0; lớp đơn vị gồm các chữ
số 4,5,6 là:
Số 104 297 308 513 45 914 200 004 34 306
Giá trị ……… ……… ……… ……… ………
B
Tìm giá trị theo vị trí của chữ số được in đậm trong mỗi số sau:
1 837
25 028
205 928
156 000 000
Gạch chân dưới các chữ số thuộc lớp nghìn trong các số sau:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 10Bài 4
Bài 5
Số?
………
………
………
Đố bạn? b Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là: ………
Chữ số thứ hai của số đó thuộc hàng ………lớp ………
a Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là: ………
Chữ số đầu tiên của số đó thuộc hàng ………lớp ………
Sáu mươi sáu triệu 15 000 000 …………
… Mười lăm triệu Năm triệu Năm trăm triệu …………
… ………