XÂY DỰNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 6 a) Khung ma trận TT Chương / chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông h[.]
Trang 1XÂY DỰNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6
a) Khung ma trận
TT
Chương
/ chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
% điểm
Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL) TNKQ T
Phân môn Lịch sử
1 VIỆT NAM
TỪ
KHOẢNG
THẾ KỈ VII
TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ X
1 Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc.
2 Chính sách cai trị của các triều đại phong kiếnphương Bắc và sự chuyển biến về kinh tế, văn hoá trong thời kì Bắc thuộc
3 Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành lại độc
Phân môn Địa lí
1 KHÍ HẬU
Trang 2ĐỔI KHÍ
HẬU phần không khí
– Các khối khí Khí áp và gió – Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu
– Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó
2 NƯỚC
TRÊN
TRÁI ĐẤT
– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
– Vòng tuần hoàn nước – Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ
– Biển và đại dương Một số đặc điểm của môi trường biển
– Nước ngầm và băng hà
b) Bản đặc tả
TT Chương/ Nội dung/Đơn vị Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Trang 3Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Phân môn Lịch sử
1 VIỆT NAM
TỪ KHOẢNG
THẾ KỈ VII
TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ X
1 Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc. Nhận biết– Nêu được khoảng thời gian
thành lập của nước Văn Lang,
Âu Lạc – Trình bày được tổ chức nhà nước của Văn Lang, Âu Lạc.
Vận dụng cao
- Đánh giá về sự ra đời của nhà nước Văn Lang
3TN
1TL
2 Chính sách cai trị của các triều đại phong kiếnphương Bắc và sự chuyển biến về kinh tế, văn hoá trong thời kì Bắc thuộc
Nhận biết
– Nêu được một số chính sách cai trị của phong kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc
Thông hiểu
- Mô tả được một số chuyển biến quan trọng về kinh tế, xã hội, văn hoá ở Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc.
3TN
1TL
3 Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành lại độc lập trước TK X.
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu,
Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, ):
Vận dụng
2TN
1TL
Trang 4– Lập được biểu đồ, sơ đồ về diễn biến chính, nguyên nhân, kết quả và ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, ).
TNKQ
1 câu
TL
1 câu TL
1 câu TL
Phân môn Địa lí
1 KHÍ HẬU
VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ
HẬU
– Các tầng khí quyển Thành phần không khí – Các khối khí
Khí áp và gió – Nhiệt độ và mưa Thời tiết, khí hậu
– Sự biến đổi khí hậu và biện pháp ứng phó.
Nhận biết
– Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu;
– Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ
ẩm của một số khối khí
– Trình bày được sự phân
bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
– Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ
– Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa
Thông hiểu
4TN
1TL
Trang 5- Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic đối với tự nhiên
và đời sống
– Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu: ranh giới, nhiệt độ, lượng mưa, chế
độ gió
– Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu
2 NƯỚC
TRÊN
TRÁI ĐẤT
– Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
– Vòng tuần hoàn nước
– Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ – Biển và đại dương Một số đặc điểm của môi trường biển
– Nước ngầm và băng hà
Nhận biết
– Kể được tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
– Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước
– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn
– Xác định được trên bản
đồ các đại dương thế giới
– Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm;
nguyên nhân; hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới)
Vận dụng
4TN
1TL(a)*
Trang 6- Biện pháp bảo vệ nguồn nước.
Vận dụng cao
–Phân tích được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
– Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà
– Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới.
1TL(b)*
TNKQ 1 câu TL 1 câu TL
1 câu TL
c) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 Phân môn Lịch sử
A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1 Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?
A Thế kỉ III TCN B Thế kỉ II TCN
Trang 7C Thế kỉ VII TCN D Thế kỉ I.
Câu 2: Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
A Mê Linh - Hà Nội B Hoa Lư – Ninh Bình
C Bạch Hạc – Phú Thọ D Cổ Loa – Hà Nội
Câu 3: Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là
A Hùng Vương B Lạc hầu
C An Dương Vương D Lạc tướng
Câu 4: Địa danh nào dưới đây không phải trụ sở của các triều đại phong kiến phương Bắc?
A Thành Cổ Loa B Thành Tống Bình
C Thành Đại La D Thành Luy Lâu
Câu 5: Đứng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam là
A Thứ sử B Huyện lệnh
C Thái thú D Tiết độ sứ
Câu 6: Nghề thủ công nào ở nước ta xuất hiện ở thời kỳ Bắc thuộc?
A Rèn sắt B Làm giấy
C Đúc đồng D Làm gốm
Câu 7: Địa bàn nổi ra cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng, hiện nay thuộc địa phương nào?
A Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội B Huyện Mê Linh – Hà Nội
C Huyện Phúc Thọ - Hà Nội D Huyện Đông Anh – Hà Nội
Câu 8: Cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng đã bao vây và chiếm thành Tống Bình, tự sắp dặt được việc cai trị trong vòng bao nhiêu năm?
A 3 năm B 9 năm C 10 năm D 60 năm
B TỰ LUẬN (3 điểm)
Trang 8Câu 1 (1,5 điểm)
Khái quát một số chuyển biến quan trọng về kinh tế, xã hội, văn hóa ở Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc
Câu 2 (1,0 điểm)
Lập sơ đồ những nét chính các cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng trên một trục thời gian
Câu 3 (0,5 điểm)
Đánh giá về sự ra đời của nhà nước Văn Lang
Phân môn Địa lí
A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: Chất khí chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thành phần của không khí gần bề mặt đất là
A oxy B carbonicC ni-tơ D ô-dôn
Câu 2: Khu vực nào trên Trái Đất phần lớn có lượng mưa trên 2000mm/năm?
A Khu vực cực B Khu vực ôn đới
C Khu vực chí tuyến D Khu vực xích đạo
Câu 3: Các yếu tố sử dụng để biểu hiện tình hình thời tiết là
A nhiệt độ, độ ẩm, khí áp, gió B nhiệt độ, độ ẩm, nắng – mưa, gió
C ánh sáng, nhiệt độ, nắng – mưa D khí áp, ánh sáng, nhiệt độ, gió
Câu 4: Thành phần chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính, làm Trái Đất nóng lên là
A oxy B carbonic
C ni-tơ D ô-dôn
Câu 5: Nước trong thủy quyển chiếm tỉ lệ lớn nhất là
A nước mặn B nước ngọt
C nước dưới đất D nước sông, hồ
Trang 9Câu 6: Vùng cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A thượng lưu sông B hạ lưu sông
C lưu vực sông D hữu ngạn sông
Câu 7: Đại dương thế giới bao phủ khoảng bao nhiêu % diện tích bề mặt Trái Đất
A.30 % B 50%
C 70% D 80%
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng biển là gì?
A Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời B Gió
C Động đất D Sự thay đổi nhiệt độ ở các vùng biển
B TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Khái quát đặc điểm của đới nóng (ranh giới, nhiệt độ, lượng mưa, chế độ gió)
Câu 2 (1,5 điểm)
a Hãy phân tích ngắn gọn tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ ở địa phương em sinh sống
b Em hãy đưa ra ít nhất 2 (hai) biện pháp bảo vệ nguồn nước sông, hồ
d) Đáp án và hướng dẫn chấm
Phần Lịch sử
A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
B TỰ LUẬN (3 điểm)
1 - Về kinh tế: Bên cạnh các nghề truyền thống, xuất hiện một số nghề mới (nghề thủ công); quan hệ
buôn bán mở rộng hơn,
0,5
Trang 10- Về xã hội:
+ Xã hội bị phân hoá, hình thành một số tầng lớp mới
+ Một số quan lại địa chủ người Hán bị Việt hoá Một bộ phận nông dân biến thành nô
tì do mất đất Tầng lớp hào trưởng bản địa hình thành
- Về văn hóa: Văn hóa Hán du nhập vào nước ta Nhân dân ta tiếp thu chọn lọc văn hóa Hán và vẫn giữ gìn văn hóa dân tộc
0,25 0,25
0,5
3 Nhà nước Văn Lang là nhà nước đầu tiên tuy tổ chức còn đơn giản nhưng mở đầu thời kì dựng nước
và giữ nước Đưa dân tộc Việt Nam vào một cộng đồng quốc gia thống nhất cho tới ngày nay.
0,5
Phần Địa lí
A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
B TỰ LUẬN (3 điểm)
1 - Ranh giới: Chí tuyến Bắc đến Chí tuyến Nam
- Nhiệt độ cao.
0,25 0,5
Trang 11- Lượng mưa lớn.
- Gió Tín phong
0,5 0,25
2.a Tầm quan trọng: phục vụ tưới cây cà phê, hồ tiêu, phục vụ sinh hoạt của người dân, khai thác cát, phát
triển du lịch (hồ công viên, thác Ông Đồng,…).
1,0
2.b - Sử dụng tiết kiệm Không nên dùng nước sạch để tưới ra đường chống bụi,…
- Không xả rác xuống sông, hồ.
0,5
******************HẾT*************************