1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

17 bài toán tim gia tri x trong dang toán tỷ lệ thức

7 15K 98
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 445,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HƯỚNG DẪN GIẢI 17 BÀI TOÁN TIM GIA TR] CUA BIEN TRONG CAC TILE THUC * Giới thiệu: Với chương trình lóp 7 THƠS, chưa làm quen nhiễu với các bài toán giải phương trình, gặp các bài toán

Trang 1

- HƯỚNG DẪN GIẢI 17 BÀI TOÁN TIM GIA TR] CUA BIEN TRONG CAC TILE THUC

* Giới thiệu: Với chương trình lóp 7 (THƠS), chưa làm quen nhiễu với các bài toán giải phương trình, gặp các bài toán tìm giá trị x,y,z ( gọi là biến số/PT) trong các tỉ lệ thức HS thường gặp khó khăn Xin giới thiệu một loạt đề toán dạng này ( có bài giải mẫu và bài luyện tập) đề các bạn tham khảo

I-Kiến thức cần nhớ

C

a

Tỉ lệ thức là một đăng thức của hai tỉ số ở —đ (hoặc a : b = c: d)

Tính chất ( công thức cơ bản) với â: b,c, d #0 ta có

e© Tinh chat 1:

& (IL(l = Ù.c

b & d

e Tinh chat 2:

e© Tính chất 3

e© Tính chất 4

L- BÀI TOÁN MẪU

Bài toán 1: Tìm hai sô x và y biệt

x

<= va x+y=20

2 3 Giải:

© Cách I: (Đặt ân phụ)

x V_ 7

7 ap xa2k , y=3k

Trang 2

Theo giả thiết; X**=20 2k + 34 =20= 5k =20= & =4

Do đó: x=2.4=8

y=3.4=12 KL: x=8, y=12

se Cách 2: (sử dụng tính chất của dãy tỉ số băng nhau):

Ap dụng tính chât của dãy tỉ sô băng nhau ta có:

KL: x=8, y=12

¢ Cach 3: (phuong pháp thé)

Tir gia thiét

X=#x=“” mà x+y=20=^”+y=20=5y=60= y=l2

, 2.12

Do do: x= : =8

KL: x=8, y=12

Bai toan 2: Tim x, y, z biét:

* a2) Yu7 va 2x-3y+z=6

Giai:

Từ giá thiệt:

T7

~“=—=c =-—- 2

Tu (1) va (2) suy ra:

Trang 3

“ ^ (*)

Ta có:

Do đó: 5 =3= x =27

KL: x=27, y=36,z=60

© Cách 2: Sau khi làm đến (*) ta dat k

Xx_y _Z

9 12 20 ( sau đó giải như cách I của VDI)

se Cách 3: (phương pháp thé: ta tinh x, y theo z)

Từ giả thiệt:

y 2z 3z

—-=-> y=—

3 5 — 5

3z

^¬^=E—== Xe oe So

2x-3y+7=652.—-3.— +7=6>5—=6057=60

KL: x=27, y=36,z=60

Bai toan 3: Tim hai so x, y biét rang:

Trang 4

Vos

— va x.y =40

5 Giai:

e Cach 1: (dat an phu)

x.y = 40 => 2k.5k =40 > 10k* =40 > k* =4 5k =22

Theo giả thiết:

+ Với k=2 taco: x=2.2=4

y=5.2=10 th

+ Với k=-2 ta có: x=2.(—-2)=-4

y =5.(-2) =-10

KL: x=4, y=10 hoặc x=-4, y=—l10

© Cách 2: ( sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

Hiên nhiên X#£ 0

=>x`=l6 =x=-4

+ Với xă=4 ta có Ở=# > y= #*Š =Io

+ Với x=-—4 ta có =ẨS=#=y=_=2”=-I0

KL: x=4, y=10 hoac x=-4, y=-10

© Cách 3: (phương pháp thế) làm tương tự cách 3 của ví dụ 1

H.- BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Trang 5

Bài 1: Tìm các sô x, y, z biệt răng:

a) ~ =2 == va 5x+y-2z7=28

10 6 2I

c) ax 3 _*% Và x+y+z=49

3 4 5

e) +2 va x -y =4

5 3

Bai 2: Tim cac so x, y, z biét rang:

a) — =2 == va 5x+y-27=28

10 6 2I

Cc) 2z.» _.® Và x+y+z=49

3 - 5

e)=s2 va x?-y?=4

5 3

Bài 3: Tìm các sô x, y, z biêt răng:

a) 3x=2y,7y=5z Và x—- y+z=32

Cc) 2x=3y=5z va x+ y-—z=95

Bài 4: Tìm các sô x, y, z biêt răng:

a) 3x=2y,7y=5z Và x—-y+z=32

Cc) 2x=3y=5z va x+ y-—z=95

Bài 5: Tìm x, y biết rằng:

l+2y 1+4y_ 1+6y

Bài 6: Tìm x, y biết rằng:

—,

“ '~

b) Š=# `, #=<“ và 2x+3y-z=l24

d)*Š=# va xy =54

= = Và 2x+3y—z=50

“ và xyz=8l0

f) 10x =6y và 2x” - y? =-28

Trang 6

|+2y_ l+4y l+6y

Bai 7: Cho a+b+c+d+#0 va

a 6b ~~ e¢ | ad

b+c+d qa+c+d a+b+d qa+b+c

a+b b+c c+d d+a

Tìm giá trị của: 4=

c+d a+d a+b b+c

b+c+ả a+c+d a+b+d a+b+c 3{a+b+c+d) 3

=>3a = b+c+d; 3b = atc+d => 3a-3b= b- a => 3(a- b) = -(a-b) =>4(a-b) = 0 =>a=b Tương tự =>a=b=c=d=>A=4

Bài 8: Tìm các số x; y; z biết rằng:

)X a¥ 24% yay?+y +z?= 14 c) 2x+l 3y 2 _2x+3y l

Bai 9: Tim cac SỐ a, b, c biết răng: 2a = 3b; 5b = 7c va 3a + 5c — 7b = 30

Bai 10: Tim cac SỐ X, V, z biết :

a) x:y:z=3:4: 5 và 5zˆ— 3x”— 2yˆ= 594;

b) x+y=x:y=3ả(x-y)

> x=2y Từ đó tìm được : x = 4/3; y = 2/3

băng hai

lần tổng của a và b ?

Giai Rút ra được: a = - 3b, từ đó suy ra : a= - 2,25;b = 0,75

Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau: —_., Biết atb+e z0.Tìm giá trị của mỗi tỉ

số đó ?

Bài 13 Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt ti lệ với 9;10;11;8

Biết rằng số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 1a 8 em Tính số học sinh của trường đó?

Bài 14: Chứng minh rằng nếu có các số a, b, e, đthỏa mãn đăng thức:

Trang 7

lab(a»— 2ed )+e*d* \[ab(ab- 2)+2(ab+1)Ì=0

thì chúng lập thành một ti lệ thức

Giai: | ab(ab-2cd)+c°d’ |,[ ab(ab-2)+ 2(ab+1) |=0

=> ab(ab-2cd)+c"d°=0 (Vi ab(ab-2)+2(ab+1 )=a°b*+1>0 vdi moi a,b)

=>a°b*-2abed+ c*d*=0 =>(ab-cd)°=0 =>ab=cd =>đpem

( giả thiết các t¡ sô đêu có nghĩa)

$T & chỉnh lí Phạm Huy Hoat 11/2012; Nguồn “ www doimoigiaodue” (Phan chứng minh tỉ lệ thức có bài riêng đăng cùng trong trang này)

Ngày đăng: 05/06/2014, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w