1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt

58 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Method Statement of One-Side Basement Wall Formwork
Trường học Hoa Binh Corporation
Chuyên ngành Construction Engineering
Thể loại Văn bản hướng dẫn thi công
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,13 MB
File đính kèm 13.Biện pháp thi công - Cốp pha tường 1 mặt.rar (9 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện pháp thi công (Manner of Execution hoặc construction method statement) là trình tự và cách thi công 1 công trình cụ thể từ lúc bắt đầu thi công đến lúc kết thúc và bàn giao công trình, trong đó biện pháp thi công (BPTC) phải đề ra được: hiệu quả về thời gian, hiệu quả về phòng chống (như: tai nạn, phòng cháy…)

Trang 2

ii

METHOD STATEMENT OF ONE-SIDE BASEMENT WALL

FORMWORK B2 TO B1 – STAGE 1

INDEX

METHOD STATEMENT OF ONE-SIDE BASEMENT WALL

FORMWORK B2 TO B1 – STAGE 2

INDEX

Trang 3

iii

METHOD STATEMENT OF ONE-SIDE BASEMENT WALL

FORMWORK B1 TO B1M

INDEX

VIII Check deflection of formwork system – no open to above case 11

X Check deflection of formwork system – open to above case 18

METHOD STATEMENT OF ONE-SIDE BASEMENT WALL

FORMWORK B1M TO 01

INDEX

VIII Check deflection of formwork system – no open to below case 11

X Check deflection of formwork system – open to below case 21

Trang 4

Cơng Trình / Project : Vietinbank Tower Địa chỉ / Address: Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội

Tay Ho District., Ha Noi, Vietnam

I Tiêu chuẩn thiết kế / Code for design :

•TCVN 4453:1995 "Kết cấu bê tơng và bê tơng cốt thép tồn khối - Tiêu chuẩn thi cơng và nghiệm thu".

TCVN 4453:1995 "Momolithic concrete and RC structure - Codes for construction, check and acceptance".

•TCVN 2737:1995 "Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế".

TCVN 2737:1995 "Loads ands effects - Design standard".

•TCVN 5575:2012 "Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế".

TCVN 5575:2012 "Steel structures - Design standard".

II Số liệu đầu vào / Calculating Data :

STT/

No.

12345

Mơmen quán tính/Inertia moment :

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

Wx/y = I/(H/2)

)Bán kính quán tính:

ix/y = sqrt(Ix/y/A)

THUYẾT MINH BIỆN PHÁP CỐP PHA VÁCH TẦNG HẦM MỘT MẶT B2 ĐẾN B1 - PHÂN ĐỢT 1

METHOD STATEMENT OF ONE-SIDE BASEMENT WALL FORMWORK B2 TO B1 - STAGE 1

(ÁP DỤNG BỀ RỘNG VÁCH 700, 800, 900 (mm) / APPLYING BASEMENT WALL WIDTH 700, 800, 900 (mm))

Danh mục vật tư / List of materials/items Ván ép phủ phim dày 18mm / Film paced plywood thickness 18mm

Thép hộp 50x50x2mm / Steel box 50x50x2mm Thép hộp 60x120x2mm / Steel box 60x120x2mm Chống xiên, ống trên Ø48.3x2.1mm / Slanting pipe support, upper tube Ø48.3x2.1mm

Thép thanh Ø12mm / Rebar Ø12mm

HOA BINH COR POR ATION

235 Võ Thị Sáu Q 3 Tp.HC M

Trang 1/5

Trang 5

Mômen chống uốn / Section modulus:

Wx= I/(H/2)

)Bán kính quán tính theo phương cạnh ngắn

Diên tích mặt cắt ngang / Area of cross section:

Sty= 3.14*(d/2)2

III Tải trọng tính toán / Design Load :

1 Tải trọng động do đầm, đổ bêtông vào ván khuôn (dùng máy bơm):

Dynamic load of concrete applying the plywood (using pumps):

2 Tải trọng ngang của bêtông (dùng đầm dùi):

Horizontal load of concrete (using reedle vibrator):

pbt = g*(0.27*V+0.78)k1*k2

(Maximum pouring concrete height)

(Coefficient considered inflluence of concrete slump)

(Coefficient considered influence of concrete temperature)

3 Tải trọng tổng cộng tác dụng vào thành cốp pha là / Total load on the plywood effects are:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

(Overload factor due to plywood weight)

(Overload factor due to concrete and steel weight)

- Tải trọng do người và phương tiện thi công hệ số vượt tải: 1.30

(Overload factor due to workman and equipment)

IV Kiểm tra tấm ván ép / Check plywood :

Xét tấm ván làm việc như 1 dầm liên tục / Assuming plywood works as a continuous beam

Trang 6

Lực tác dụng trên 1cm dài là / Load applied to 1cm length:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ tấm ván ép / Check for bending strength of plywood :

- Ứng suất lớn nhất / Maximum stress :

Vậy tấm ván ép dày 18mm thỏa mãn điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of plywood (18mm thickness) is satisfactory

2 Kiểm tra độ võng của tấm ván ép / Check deflection of the plywood :

Vậy tấm ván ép dày 18mm thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of plywood (18mm thickness) is satisfactory

V Kiểm tra sườn ngang-thép hộp 50x50x2mm/ Check horizontal joist-steel box 50x50x2mm:

Khoảng cách giữa các sườn ngang / The distance between the horizontal joist:

Lực phân bố đều tác dụng lên sườn ngang / Uniformly load distributed applying to horizontal joist:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ sườn ngang / Check for bearing strength of horizontal joist :

- Ứng suất lớn nhất / Maximum stress:

Trang 7

Ta có / Hence: < [] OK

Vậy sườn ngang (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mản điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of horizontal joist (steel box 50x50x2mm) is satisfactory

2 Kiểm tra độ võng của sườn ngang / Check deflection of horizontal joist:

Vậy sườn ngang (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of horizontal joist (steel box 50x50x2mm) is satisfactory

VI Kiểm tra sườn đứng-thép hộp 60x120x2mm / Check vertical joist-steel box 60x120x2mm:

Khoảng cách giữa các sườn đứng / The distance between the vertical joist:

Xét sơ đồ tính của sườn đứng (thép hộp 60x120x2mm) làm việc như một dầm đơn chịu tải trọng

phân bố đều gối lên các gối tựa là cây chống xiên

Assuming the calculating diagram of vertical joist (steel box 60x120x2mm) works as a simple

beam applied uniformly distributed load and two supports are slanting pipe supports.

Suy ra nhịp sườn đứng / Hence span of horizontal joist:

Lực phân bố đều tác dụng lên sườn ngang / Uniformly load distributed applying to horizontal joist:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ sườn đứng / Check for bearing strength of vertical joist :

- Ứng suất lớn nhất / Maximum stress:

Vậy sườn đứng (sắt hộp 60x120x2mm) thỏa mản điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of vertical joist (steel box 60x120x2mm) is satisfactory

2 Kiểm tra độ võng của sườn đứng / Check deflection of vertical joist:

Vậy sườn đứng (sắt hộp 60x120x2mm) thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of vertical joist (steel box 60x120x2mm) is satisfactory.

VII Kiểm tra cây chống / Check pipe support:

1 Kiểm tra cây chống / Check pipe support:

- Diện tích truyền tải tác dụng vào cây chống xiên được xác định theo khoảng cách các cây chống:

Effective area applied slanting pipe support is determined by distance between them:

Khoảng cách giữa các cây chống theo phương ngang (chọn khoảng cách lớn nhất):

Horizontal distance of pipe support (assuming the greatest distance):

Vertical distance of pipe support:

Trang 8

Theo bản vẽ biện pháp ta có / According to method drawing :

(c: distance from top of pipe support to bottom of formwork)

(b: distance from bottom of pipe support to bottom of formwork)

- l: chiều dài cây chống / actual length of pipe support ,

Ứng suất nén tính toán / Design compressive stress:

Vậy cây chống đảm bảo khả năng chịu lực / Condition for bearing strength of pipe support is satisfactory

2 Kiểm tra thép Ø12 ở chân cây chống / Check steel bar Ø12 at bottom of pipe support :

Do chân hai cây chống liên kết với sàn bê tông bằng 1 thép Ø12, nên lực cắt tác dụng lên thép Ø12 là:

Since the bottom of two pipe supports connect to concrete slab by rebar Ø12, shear force acting on Ø12:

(R c is shear strength of steel bar)

(F is cross section area of steel bar with diameter d)

Ta có / Hence: V < [V]c

Vậy thép Ø12 thỏa điều kiện chịu lực / Condition for bearing strength of rebar Ø12 is satisfactory

VIII Kiểm tra độ võng của hệ cốp pha / Check for deflection of formwork system :

1 Độ võng của hệ cốp pha / Check for deflection of formwork system:

Trong đó / In which:

- Độ võng của sườn ngang / Deflection of horizontal rib: f2 = 0.04 (cm)

2 Độ võng cho phép / Allowable deflection :

Theo mục 3.1, chỉ dẫn kỹ thuật SPEC / According to section 3.1 in specifications:

Vậy hệ cốp pha thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of formwork system is satisfactory.

Trang 5/5

Trang 9

Cơng Trình / Project : Vietinbank Tower Địa chỉ / Address: Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội

Tay Ho District., Ha Noi, Vietnam

I Tiêu chuẩn thiết kế / Code for design :

•TCVN 4453:1995 "Kết cấu bê tơng và bê tơng cốt thép tồn khối - Tiêu chuẩn thi cơng và nghiệm thu".

TCVN 4453:1995 "Momolithic concrete and RC structure - Codes for construction, check and acceptance".

•TCVN 2737:1995 "Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế".

TCVN 2737:1995 "Loads ands effects - Design standard".

•TCVN 5575:2012 "Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế".

TCVN 5575:2012 "Steel structures - Design standard".

II Số liệu đầu vào / Calculating Data :

1 Ván ép phủ phim / Film paced plywood:

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

THUYẾT MINH BIỆN PHÁP CỐP PHA VÁCH TẦNG HẦM MỘT MẶT B2 ĐẾN B1 - PHÂN ĐỢT 2

METHOD STATEMENT OF ONE-SIDE BASEMENT WALL FORMWORK B2 TO B1 - STAGE 2

(ÁP DỤNG BỀ RỘNG VÁCH 700, 800, 900 (mm) / APPLYING BASEMENT WALL WIDTH 700, 800, 900 (mm))

Danh mục vật tư / List of materials/items Ván ép phủ phim dày 18mm / Film paced plywood thickness 18mm

Thép hộp 50x50x2mm / Steel box 50x50x2mm Thép hộp 60x120x2mm / Steel box 60x120x2mm Thép hình U120x52x7.8x4.8mm / Channel steel U120x52x7.8x4.8mm

Ty neo Ø16mm / Stop anchor Ø16mm

Chống xiên, ống trên Ø48.3x2.1mm / Slanting pipe support, upper tube Ø48.3x2.1mm

Que hàn N42 / Electrode N42

235 Võ Thị Sáu Q 3 Tp.HCM

Trang 10

Mômen chống uốn / Section modulus:

Wx= I/(H/2)

)Bán kính quán tính theo phương cạnh ngắn

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

Bán kính quán tính theo phương cạnh dài

5 Thép hộp 50x50x2mm (Dùng cho hệ khung chống) / Steel box 50x50x2mm (Use for supporting frame):

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

Diên tích tiết diện tính toán / Area of cross section:

)

)

III Tải trọng tính toán / Design Load :

1 Tải trọng động do đầm, đổ bêtông vào ván khuôn (dùng máy bơm):

Dynamic load of concrete applying the plywood (using pumps):

)

2 Tải trọng ngang của bêtông (dùng đầm dùi):

Horizontal load of concrete (using reedle vibrator):

pbt = g*(0.27*V+0.78)k1*k2

(Maximum pouring concrete height)

(Coefficient considered inflluence of concrete slump)

(Coefficient considered influence of concrete temperature)

Trang 2/11

Trang 11

3 Tải trọng tổng cộng tác dụng vào thành cốp pha là / Total load on the plywood effects are:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

(Overload factor due to plywood weight)

(Overload factor due to concrete and steel weight)

(Overload factor due to workman and equipment)

IV Kiểm tra tấm ván ép / Check plywood :

)

)

Xét tấm ván làm việc như 1 dầm liên tục / Assuming plywood works as a continuous beam

Lực tác dụng trên 1cm dài là / Load applied to 1cm length:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ tấm ván ép / Check for bending strength of plywood :

Ứng suất lớn nhất / Maximum stress :

Vậy tấm ván ép dày 18mm thỏa mãn điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of plywood (18mm thickness) is satisfactory

2 Kiểm tra độ võng của tấm ván ép / Check deflection of the plywood :

Vậy tấm ván ép dày 18mm thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of plywood (18mm thickness) is satisfactory

V Kiểm tra sườn đứng-thép hộp 50x50x2mm / Check vertical joist - steel box 50x50x2mm:

Khoảng cách giữa các sườn đứng / The distance between the vertical joist:

Trang 12

Lực phân bố đều tác dụng lên sườn đứng / Uniformly load distributed applying to vertical joist:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ sườn đứng / Check for bearing strength of vertical joist :

- Ứng suất lớn nhất / Maximum stress:

Vậy sườn đứng (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mản điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of vertical joist (steel box 50x50x2mm) is satisfactory

2 Độ võng của sườn đứng / Deflection of vertical joist:

Vậy sườn đứng (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of vertical joist (steel box 50x50x2mm) is satisfactory

VI Kiểm tra sườn ngang-thép hộp 60x120x2mm / Check horizontal joist-steel box 60x120x2mm:

Khoảng cách giữa các sườn ngang / The distance between the horizontal bar:

Lực phân bố đều tác dụng lên sườn ngang / Uniformly load distributed applying to horizontal joist:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ sườn ngang / Check for bearing strength of horizontal joist :

- Ứng suất lớn nhất / Maximum stress:

Trang 13

Ta có / Hence: < [] OK

Vậy sườn ngang (sắt hộp 60x120x2mm) thỏa mản điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of horizontal joist (steel box 60x120x2mm) is satisfactory.

2 Kiểm tra độ võng của sườn ngang / Check deflection of horizontal joist:

Vậy sườn ngang (sắt hộp 60x120x2mm) thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of horizontal joist (steel box 60x120x2mm) is satisfactory.

VII Kiểm tra hệ khung chống / Check supporting frame :

1 Sơ đồ tính / Calculating diagram :

- Mô hình hệ khung chống trong phần mềm SAP2000.v14 Sơ đồ tính toán như sau:

Hệ khung chống bao gồm sườn đứng, sườn xiên, thanh giằng ngang, thanh giằng xiên

Giải phóng mômen ở các đầu liên kết của thanh giằng ngang, xiên với sườn đứng, sườn xiên

Modelling supporting frame by software SAP2000.v14 Calculating diagram as followed:

Supporting frame includes vertical joist, diagonal joist, horiontal & diagonal brace member.

Releasing moment at endpoints of horizontal, diagonal brace members connected to vertical, diagonal joists.

- Bề rộng truyền tải bằng khoảng cách giữa hai hệ khung phẳng / Delivering width of load is distance between

two plane supporting frames.

Tải trọng tác dụng lên hệ khung chống là tải trọng phân bố hình thang có giá trị lớn nhất:

Load applying to supporting frame is trapezoidaly distributed load with maximum value:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

Trang 14

3 Sườn đứng và sườn xiên - thép U đôi 120x52x7.8x4.8mm:

Vertical and diagonal joist-double steel channel 120x52x7.8x4.8mm:

- Sườn đứng và sườn xiên làm việc như cấu kiện chịu nén uốn hoặc kéo uốn

Vertical joist works as bending-compression or bending-tension component

- Trường hợp chịu kéo uốn và uốn / In case of Bending-tension or bending :

Tính toán kiểm tra điều kiện bền / Check of strength condition :

Ta cần kiểm tra điều kiện bền của thanh theo công thức sau:

We need to check strength condition of vertical joist by formula as followed:

Với My=0 và các hệ số sau / With M y =0 and factors :

Các hệ số kể đến sự phát triển của biến dạng dẻo / Factors considered plastic strain development :

- Trường hợp chịu nén uốn / In case of bending-compression :

a Kiểm tra ổn định tổng thể / Check for overall stability :

- Ổn định trong mặt phẳng / Stability in the plane of bending :

Xét tại vị trí có nội lực nguy hiểm nhất / Considering position had the most critical force :

Mômen / Moment M

Lực dọc (nén) / Compression N

Độ mảnh theo phương cạnh ngắn / Slenderness ratio in direction of short edge : x=l0x/ix

Độ mảnh quy ước khi nén đúng tâm / Design slenderness ratio when axial compression :

Độ mảnh quy ước khi nén lệch tâm / Design slenderness ratio when eccentric compression :

h: hệ số ảnh hưởng của tiết diện / Factor considered influence of section.

Suy ra hệ số je / Hence value of factor je

Left side value

Giá trị vế phải / Right side value

n

y x

M M

M M

Trang 15

[]

(kN/cm2)

Kết quả / Result

1.37 28.6 0.92 3.61 0.94 1.66 1.57 0.56 2.91 19.95 OK

1.37 28.6 0.92 2.80 0.73 1.68 1.23 0.62 3.19 19.95 OK

- Ổn định ngoài mặt phẳng / Stability out the plane of bending :

Hệ số jy tính toán theo độ mảnh y / Factor jy infered from slenderness ratio y

Xác định hệ số c / Compute factor c :

với

Với jb được xác định như sau / With jb given:

 tra bảng E1, E2 phụ thuộc vào ,

 look up table E1, E2 based on ,

l0: chiều dài tính toán / effective length h: chiều cao tiết diện / section height

It: mômen quán tính khi xoắn / torsion constant

hw: chiều cao tính toán của bản bụng / design web plate height

tw: chiều dày bản bụng / web plate thicknees

Với 0<m<1, giá trị [hw/tw] được nội suy tuyến tính theo giá trị m=0 và m=1

b0: bề rộng của phần bản cánh nhô ra / width of overhanging flange plate

tf: chiều dày bản cánh / flange plate thickness

Vậy sườn đứng và sườn xiên (thép U đôi 120x52x7.8x4.8mm) thỏa mãn điều kiện bền và ổn định.

Condition for strength & stability of vertical & diagonal joist (double U steel 120x52x7.8x4.8mm) is satisfactory.

0

y x

b b

Trang 16

4 Thanh giằng chịu nén - thép hộp 50x50x2mm / Compression brace member-steel box 50x50x2mm :

Xét thanh có lực dọc N (nén) / Considering member had compressive force N :

a Kiểm tra ổn định tổng thể / Check for overall stability :

Trình tự tính toán / Calculating sequence :

Độ mảnh theo phương cạnh ngắn / Slenderness ratio in direction of short edge : x=l0x/ix

Suy ra hệ số uốn dọc / Hence buckling ratio j

hw: chiều cao tính toán của bản bụng / design web plate height

tw: chiều dày bản bụng / web plate thicknees

b0: bề rộng của phần bản cánh nhô ra / width of overhanging flange plate

tf: chiều dày bản cánh / flange plate thickness

Vậy thanh giằng chịu nén (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mãn điều kiện ổn định.

Condition for stability of compression brace member (steel box 50x50x2mm) is satisfactory.

5 Thanh giằng chịu kéo-thép hộp 50x50x2mm / Tension brace member-steel box 50x50x2mm

Tính toán cấu kiện chịu kéo đúng tâm chỉ cần kiểm tra điều kiện bền

Computing axially tensile component just only checks strength condition.

Xét thanh chịu lực kéo K / Maximum tension

w w

h

E f t

h

E f E f t

b

E f E f t

Trang 17

Vậy thanh giằng chịu kéo (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mãn điều kiện bền.

Condition for strength of tension brace member (steel box 50x50x2mm) is satisfactory.

6 Chuyển vị của hệ khung chống đỡ / Displacement of supporting frame :

- Việc tính toán chuyển vị của hệ khung chống đỡ dựa trên tải trọng tiêu chuẩn

Computing displacement of supporting frame bases on standard load (net load)

- Chuyển vị lớn nhất của hệ là chuyển vị của sườn đứng / Max displacement of frame is displacement of vertical joist.

7 Tính toán đường hàn liên kết / Calculate connecting weld :

a Thông số tính toán / Calculating data :

- Tiết diện đường hàn tính toán / Design weld section :

(Nominal shear strength of weld metal)

)

(Nominal strength of base metal)

)

b Kiểm tra các đường hàn góc liên kết giữa thanh giằng với sườn / Check fillet welds connecting brace member to joist:

- Các đường hàn góc liên kết các thanh giằng với sườn chịu lực dọc của chính nó

Fillet welds connecting brace members to joist bear axiall force themself.

- Kích thước đường hàn / Weld size :

Number of weld

Lực tác dụng 1 đường hàn / Load applying to 1

Trang 18

Vậy các liên kết đảm bảo khả năng chịu lực.

Therefore strength condition of connections are satisfactory.

c Kiểm tra liên kết hàn góc chi tiết B / Check fillet weld detail B:

- Liên kết hàn góc giữa sườn đứng và sườn xiên chịu lực cắt và mômen tại liên kết

Fillet weld connecting between vertical and diagonal joist bears axiall force and moment at connection.

- Diện tích của tiết diện đường hàn / Area of weld section :

Therefore strength condition of connection is satisfactory.

8 Kiểm tra ty neo / Checking stop anchor:

Phản lực của các liên kết khung chống với cốp pha vách chịu một lực kéo nên sử dụng ty để neo giữ

Phản lực của chân hệ sườn chống xa chân vách chịu một lực nén nên không gây nguy hiểm cho kết cấu

There is tensile reaction force of connection between supporting frame and wall formwork so that should

use stop anchor for mooring And there is compressive reaction force of the bottom of supporting frame

father the bottom of wall so that do not become hazardous for structure.

a Lực tác dụng lên neo của hệ khung chống/ Force applying stop anchor of supporting frame :

Lực kéo tác dụng lên hệ ty chính là hợp của phản lực liên kết trong mô hình tính

Tension force applied anchor system is the combination of reactions in computing model.

(Angle between direction of R and horizontal direction)

(Choosing anchor angle from horizontal direction)

Lực kéo tác dụng lên mỗi ty neo / Tension force applied each stop anchor :

Lực cắt tác dụng lên mỗi ty neo / Shear force applied each stop anchor :

b Kiểm tra điều kiện bền / Checking for steel strength :

Với / With :

ftb: cường độ tính toán chịu kéo ty neo / design strength of stop anchor

)

- Khả năng chịu cắt của ty neo / Shear capacity of stop anchor : [P]v= fvb*b*A*nv

Với / With :

fvb: cường độ tính toán chịu cắt của ty neo / shear strength of stop anchor

Trang 19

b: hệ số điều kiện làm việc / work condition factor, b= 0.9

c Kiểm tra điều kiện nhổ / Checking for bonding strength condition :

(Theo bản vẽ kết cấu SB-GENERAL-01 với cường độ bê tông tường tầng hầm C45)

(According to structural drawing SB-GENERAL-01 with basement wall concrete strength C45 )

d Kiểm tra / Check: R1<[P]k; R2<[P]v

Bảng tính / Design Table :

Result

Vậy các ty neo đảm bảo khả năng chịu lực.

Therefore strength condition of stop anchors are satisfactory.

9 Kiểm tra điều kiện nén thủng / Check for punching condition :

Ta có / Hence: Fxt<[P]cx

Vậy điều kiện nén thủng thỏa mãn / Therefore punching condition is satisfactory

VIII Kiểm tra độ võng của hệ cốp pha / Check for deflection of formwork system :

1 Độ võng của hệ cốp pha / Check for deflection of formwork system:

Trong đó / In which:

- Độ võng của sườn ngang / Deflection of horizontal joist: f3 = 0.03 (cm)

- Chuyển vị của hệ khung chống / Displacement of supporting frame: f4 = 0.23 (cm)

2 Độ võng cho phép / Allowable deflection :

Theo mục 3.1, chỉ dẫn kỹ thuật SPEC / According to section 3.1 in specifications:

Vậy hệ cốp pha thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of formwork system is satisfactory.

Trang 20

Cơng Trình / Project : Vietinbank Tower Địa chỉ / Address: Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội

Tay Ho District., Ha Noi, Vietnam

I Tiêu chuẩn thiết kế / Code for design :

•TCVN 4453:1995 "Kết cấu bê tơng và bê tơng cốt thép tồn khối - Tiêu chuẩn thi cơng và nghiệm thu".

TCVN 4453:1995 "Momolithic concrete and RC structure - Codes for construction, check and acceptance".

•TCVN 2737:1995 "Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế".

TCVN 2737:1995 "Loads ands effects - Design standard".

•TCVN 5575:2012 "Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế".

TCVN 5575:2012 "Steel structures - Design standard".

II Số liệu đầu vào / Calculating Data :

1 Ván ép phủ phim / Film paced plywood:

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

THUYẾT MINH BIỆN PHÁP CỐP PHA VÁCH TẦNG HẦM MỘT MẶT B1 ĐẾN B1M

METHOD STATEMENT OF ONE-SIDE BASEMENT WALL FORMWORK B1 TO B1M (ÁP DỤNG BỀ RỘNG VÁCH 700, 800, 900 (mm) / APPLYING BASEMENT WALL WIDTH 700, 800, 900 (mm))

Danh mục vật tư / List of materials/items Ván ép phủ phim dày 18mm / Film paced plywood thickness 18mm

Thép hộp 50x50x2mm / Steel box 50x50x2mm Thép hộp 60x120x2mm / Steel box 60x120x2mm Thép hình U120x52x7.8x4.8mm / Channel steel U120x52x7.8x4.8mm

Ty neo Ø16mm / Stop anchor Ø16mm

Chống xiên, ống trên Ø48.3x2.1mm / Slanting pipe support, upper tube Ø48.3x2.1mm

Que hàn N42 / Electrode N42

235 Võ Thị Sáu Q 3 Tp.HCM

Trang 1/18

Trang 21

Mômen chống uốn / Section modulus:

Wx= I/(H/2)

)Bán kính quán tính theo phương cạnh ngắn

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

Bán kính quán tính theo phương cạnh dài

5 Thép hộp 50x50x2mm (Dùng cho hệ khung chống) / Steel box 50x50x2mm (Use for supporting frame):

Diện tích tiết diện / Area of cross section :

Diên tích tiết diện tính toán / Area of cross section:

)

)

III Tải trọng tính toán / Design Load :

1 Tải trọng động do đầm, đổ bêtông vào ván khuôn (dùng máy bơm):

2 Tải trọng ngang của bêtông (dùng đầm dùi):

Horizontal load of concrete (using reedle vibrator):

pbt = g*(0.27*V+0.78)k1*k2

)Với/With: •Chiều cao bê tông đổ / Pouring concrete height:

(Coefficient considered inflluence of concrete slump)

(Coefficient considered influence of concrete temperature)

Trang 22

3 Tải trọng tổng cộng tác dụng vào thành cốp pha là / Total load on the plywood effects are:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

(Overload factor due to plywood weight)

(Overload factor due to concrete and steel weight)

(Overload factor due to workman and equipment)

IV Kiểm tra tấm ván ép / Check plywood :

)

)

Xét tấm ván làm việc như 1 dầm liên tục / Assuming plywood works as a continuous beam

Lực tác dụng trên 1cm dài là / Load applied to 1cm length:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ tấm ván ép / Check for bending strength of plywood :

Ứng suất lớn nhất / Maximum stress :

Vậy tấm ván ép dày 18mm thỏa mãn điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of plywood (18mm thickness) is satisfactory

2 Kiểm tra độ võng của tấm ván ép / Check deflection of the plywood :

Vậy tấm ván ép dày 18mm thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of plywood (18mm thickness) is satisfactory

V Kiểm tra sườn đứng-thép hộp 50x50x2mm / Check vertical joist - steel box 50x50x2mm:

Khoảng cách giữa các sườn đứng / The distance between the vertical joist:

Trang 23

Lực phân bố đều tác dụng lên sườn đứng / Uniformly load distributed applying to vertical joist:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ sườn đứng / Check for bearing strength of vertical joist :

- Ứng suất lớn nhất / Maximum stress:

Vậy sườn đứng (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mản điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of vertical joist (steel box 50x50x2mm) is satisfactory

2 Độ võng của sườn đứng / Deflection of vertical joist:

Vậy sườn đứng (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of vertical joist (steel box 50x50x2mm) is satisfactory

VI Kiểm tra sườn ngang-thép hộp 60x120x2mm / Check horizontal joist-steel box 60x120x2mm:

Khoảng cách giữa các sườn ngang / The distance between the horizontal bar:

Lực phân bố đều tác dụng lên sườn ngang / Uniformly load distributed applying to horizontal joist:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

1 Kiểm tra cường độ sườn ngang / Check for bearing strength of horizontal joist :

- Ứng suất lớn nhất / Maximum stress:

= M/W = qttsn*lsn2/(10W)

- Cường độ chịu uốn giới hạn / Allowable bending stress :

Trang 24

Ta có / Hence: < [] OK

Vậy sườn ngang (sắt hộp 60x120x2mm) thỏa mản điều kiện chịu uốn.

Condition for bending strength of horizontal joist (steel box 60x120x2mm) is satisfactory.

2 Kiểm tra độ võng của sườn ngang / Check deflection of horizontal joist:

Vậy sườn ngang (sắt hộp 60x120x2mm) thỏa mãn điều kiện độ võng.

Condition for deflection of horizontal joist (steel box 60x120x2mm) is satisfactory.

VII Kiểm tra hệ khung chống- trường hợp không thông tầng bên trên/ Check supporting frame

- Mô hình hệ khung chống trong phần mềm SAP2000.v14 Sơ đồ tính toán như sau:

Hệ khung chống bao gồm sườn đứng, sườn xiên, thanh giằng ngang, thanh giằng xiên

Giải phóng mômen ở các đầu liên kết của thanh giằng ngang, xiên với sườn đứng, sườn xiên

Modelling supporting frame by software SAP2000.v14 Calculating diagram as followed:

Supporting frame includes vertical joist, diagonal joist, horiontal & diagonal brace member.

Releasing moment at endpoints of horizontal, diagonal brace members connected to vertical, diagonal joists.

- Bề rộng truyền tải bằng khoảng cách giữa hai hệ khung phẳng / Delivering width of load is distance between

two plane supporting frames.

Tải trọng tác dụng lên hệ khung chống là tải trọng phân bố hình thang có giá trị lớn nhất:

Load applying to supporting frame is trapezoidaly distributed load with maximum value:

- Tải trọng tiêu chuẩn / Standard load :

Trang 25

3 Sườn đứng và sườn xiên - thép U đôi 120x52x7.8x4.8mm:

Vertical and diagonal joist-double steel channel 120x52x7.8x4.8mm:

- Sườn đứng và sườn xiên làm việc như cấu kiện chịu nén uốn hoặc kéo uốn

Vertical joist works as bending-compression or bending-tension component

- Trường hợp chịu kéo uốn và uốn / In case of Bending-tension or bending :

Tính toán kiểm tra điều kiện bền / Check of strength condition :

Ta cần kiểm tra điều kiện bền của thanh theo công thức sau:

We need to check strength condition of vertical joist by formula as followed:

Với My=0 và các hệ số sau / With M y =0 and factors :

Các hệ số kể đến sự phát triển của biến dạng dẻo / Factors considered plastic strain development :

- Trường hợp chịu nén uốn / In case of bending-compression :

a Kiểm tra ổn định tổng thể / Check for overall stability :

- Ổn định trong mặt phẳng / Stability in the plane of bending :

Xét tại vị trí có nội lực nguy hiểm nhất / Considering position had the most critical force :

Mômen / Moment M

Lực dọc (nén) / Compression N

Độ mảnh theo phương cạnh ngắn / Slenderness ratio in direction of short edge : x=l0x/ix

Độ mảnh quy ước khi nén đúng tâm / Design slenderness ratio when axial compression :

Độ mảnh quy ước khi nén lệch tâm / Design slenderness ratio when eccentric compression :

h: hệ số ảnh hưởng của tiết diện / Factor considered influence of section.

Suy ra hệ số je / Hence value of factor je

Left side value

Giá trị vế phải / Right side value

n

y x

M M

M M

Trang 26

[]

(kN/cm2)

Kết quả / Result

1.37 28.6 0.92 8.29 2.17 1.56 3.38 0.36 2.00 19.95 OK

1.37 28.6 0.92 0.82 0.22 1.72 0.37 0.83 2.34 19.95 OK

- Ổn định ngoài mặt phẳng / Stability out the plane of bending :

Hệ số jy tính toán theo độ mảnh y / Factor jy infered from slenderness ratio y

Xác định hệ số c / Compute factor c :

với

Với jb được xác định như sau / With jb given:

 tra bảng E1, E2 phụ thuộc vào ,

 look up table E1, E2 based on ,

l0: chiều dài tính toán / effective length h: chiều cao tiết diện / section height

It: mômen quán tính khi xoắn / torsion constant

hw: chiều cao tính toán của bản bụng / design web plate height

tw: chiều dày bản bụng / web plate thicknees

Với 0<m<1, giá trị [hw/tw] được nội suy tuyến tính theo giá trị m=0 và m=1

b0: bề rộng của phần bản cánh nhô ra / width of overhanging flange plate

tf: chiều dày bản cánh / flange plate thickness

Vậy sườn đứng và sườn xiên (thép U đôi 120x52x7.8x4.8mm) thỏa mãn điều kiện bền và ổn định.

Condition for strength & stability of vertical & diagonal joist (double U steel 120x52x7.8x4.8mm) is satisfactory.

0

y x

b b

Trang 27

4 Thanh giằng chịu nén - thép hộp 50x50x2mm / Compression brace member-steel box 50x50x2mm :

Xét thanh có lực dọc N (nén) / Considering member had compressive force N :

a Kiểm tra ổn định tổng thể / Check for overall stability :

Trình tự tính toán / Calculating sequence :

Độ mảnh theo phương cạnh ngắn / Slenderness ratio in direction of short edge : x=l0x/ix

Suy ra hệ số uốn dọc / Hence buckling ratio j

hw: chiều cao tính toán của bản bụng / design web plate height

tw: chiều dày bản bụng / web plate thicknees

b0: bề rộng của phần bản cánh nhô ra / width of overhanging flange plate

tf: chiều dày bản cánh / flange plate thickness

Vậy thanh giằng chịu nén (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mãn điều kiện ổn định.

Condition for stability of compression brace member (steel box 50x50x2mm) is satisfactory.

5 Thanh giằng chịu kéo-thép hộp 50x50x2mm / Tension brace member-steel box 50x50x2mm

Tính toán cấu kiện chịu kéo đúng tâm chỉ cần kiểm tra điều kiện bền

Computing axially tensile component just only checks strength condition.

Xét thanh chịu lực kéo K / Maximum tension

w w

h

E f t

h

E f E f t

b

E f E f t

Trang 28

Vậy thanh giằng chịu kéo (thép hộp 50x50x2mm) thỏa mãn điều kiện bền.

Condition for strength of tension brace member (steel box 50x50x2mm) is satisfactory.

6 Chuyển vị của hệ khung chống đỡ / Displacement of supporting frame :

- Việc tính toán chuyển vị của hệ khung chống đỡ dựa trên tải trọng tiêu chuẩn

Computing displacement of supporting frame bases on standard load (net load)

- Chuyển vị lớn nhất của hệ là chuyển vị của sườn đứng / Max displacement of frame is displacement of vertical joist.

7 Tính toán đường hàn liên kết / Calculate connecting weld :

a Thông số tính toán / Calculating data :

- Tiết diện đường hàn tính toán / Design weld section :

(Nominal shear strength of weld metal)

)

(Nominal strength of base metal)

)

b Kiểm tra các đường hàn góc liên kết giữa thanh giằng với sườn / Check fillet welds connecting brace member to joist:

- Các đường hàn góc liên kết các thanh giằng với sườn chịu lực dọc của chính nó

Fillet welds connecting brace members to joist bear axiall force themself.

- Kích thước đường hàn / Weld size :

Number of weld

Lực tác dụng 1 đường hàn / Load applying to 1

Trang 29

Vậy các liên kết đảm bảo khả năng chịu lực.

Therefore strength condition of connections are satisfactory.

c Kiểm tra liên kết hàn góc chi tiết B / Check fillet weld detail B:

- Liên kết hàn góc giữa sườn đứng và sườn xiên chịu lực cắt và mômen tại liên kết

Fillet weld connecting between vertical and diagonal joist bears axiall force and moment at connection.

- Diện tích của tiết diện đường hàn / Area of weld section :

Therefore strength condition of connection is satisfactory.

8 Kiểm tra ty neo / Checking stop anchor:

Phản lực của các liên kết khung chống với cốp pha vách chịu một lực kéo nên sử dụng ty để neo giữ

Phản lực của chân hệ sườn chống xa chân vách chịu một lực nén nên không gây nguy hiểm cho kết cấu

There is tensile reaction force of connection between supporting frame and wall formwork so that should

use stop anchor for mooring And there is compressive reaction force of the bottom of supporting frame

father the bottom of wall so that do not become hazardous for structure.

a Lực tác dụng lên neo của hệ khung chống/ Force applying stop anchor of supporting frame :

Lực kéo tác dụng lên hệ ty chính là hợp của phản lực liên kết trong mô hình tính

Tension force applied anchor system is the combination of reactions in computing model.

(Angle between direction of R and horizontal direction)

(Choosing anchor angle from horizontal direction)

Lực kéo tác dụng lên mỗi ty neo / Tension force applied each stop anchor :

Lực cắt tác dụng lên mỗi ty neo / Shear force applied each stop anchor :

b Kiểm tra điều kiện bền / Checking for steel strength :

Với / With :

ftb: cường độ tính toán chịu kéo ty neo / design strength of stop anchor

)

- Khả năng chịu cắt của ty neo / Shear capacity of stop anchor : [P]v= fvb*b*A*nv

Với / With :

fvb: cường độ tính toán chịu cắt của ty neo / shear strength of stop anchor

Ngày đăng: 02/08/2023, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TÍNH / CALCULATING DIAGRAM - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
SƠ ĐỒ TÍNH / CALCULATING DIAGRAM (Trang 6)
SƠ ĐỒ TÍNH / CALCULATING DIAGRAM - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
SƠ ĐỒ TÍNH / CALCULATING DIAGRAM (Trang 12)
Bảng tính / Design Table : - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
Bảng t ính / Design Table : (Trang 17)
Bảng tính / Design Table : - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
Bảng t ính / Design Table : (Trang 19)
Bảng tính / Design Table : - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
Bảng t ính / Design Table : (Trang 28)
SƠ ĐỒ HÌNH HỌC / GEOMETRIC DIAGRAM SƠ ĐỒ TÍNH / CALCULATING DIAGRAM - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
SƠ ĐỒ HÌNH HỌC / GEOMETRIC DIAGRAM SƠ ĐỒ TÍNH / CALCULATING DIAGRAM (Trang 31)
Bảng tính / Design Table : - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
Bảng t ính / Design Table : (Trang 34)
Bảng tính / Design Table : - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
Bảng t ính / Design Table : (Trang 45)
Bảng tính / Design Table : - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
Bảng t ính / Design Table : (Trang 46)
Bảng tính / Design Table : - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
Bảng t ính / Design Table : (Trang 48)
SƠ ĐỒ HÌNH HỌC / GEOMETRIC DIAGRAM SƠ ĐỒ TÍNH / CALCULATING DIAGRAM - Biện pháp thi công bản vẽ autocad cốp pha vách tầng hầm một mặt
SƠ ĐỒ HÌNH HỌC / GEOMETRIC DIAGRAM SƠ ĐỒ TÍNH / CALCULATING DIAGRAM (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w