1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Câu hỏi ôn tập dược liệu Đại học Dược

46 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập dược liệu Đại học Dược
Trường học Đại học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Dược học
Thể loại Câu hỏi ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 7,07 MB
File đính kèm CÂU HỎI ÔN DƯỢC LIỆU KIỂM TRA.rar (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc chung trong thu hái Dược liệu . DƯỢC LIỆU CHỨA CARBOHYDRAT. Pectin, gôm, chất nhầy là phân tử có 2 hay nhiều loại đường đơn khác nhau. Vậy pectin, gôm ,chất nhầy thuộc nhóm nào? Phân tử lớn :Từ 20 đến hàng nghìn monomer, mạch thẳng và phân nhánh là thành phần cấu tạo vách tế bào thực vật,là chất dự trữ năng lượng

Trang 1

CÂU HỎI ÔN DƯỢC LIỆU 1

CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LIỆU

Trang 2

1/ Định nghĩa

Đối tượng 9 nghiên cứu là gì? Cây thuốc

Đối tượng phụ nghiên cứu là gì? Con thuốc

2/ Đối tượng nghiên cứu:

- hiệu mỹ phẩm: E100

- Nguyên liệu làm thuốc: Eugica

- Cây độc, dị ứng diệt côn trùng: mã tiền

3/ Dược liệu ngày nay tập trung nghiên cứu mấy

lĩnh vực chính: 4

1.Tạo nguồn nguyên liệu làm thuốc

2.Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hóa dược liệu

3.Chiết xuất dược liệu

4.Nghiên cứu thuốc mới từ dược liệu

5/ Dược liệu nào sau đây là sản phẩm quốc gia

8/ Lịch sử phát triển của Dược Liệu học

1.1 Dược liệu được sử dụng lâu chưa (nguồn

gốc): Cổ xưa như lịch sử loài người

1.2 Tên của ông tổ ngành Y,Dược

- Y TG : Hippocrates (460-377,tcn)

Y VN: Hải Thượng Lãn Ông (Lê Hữu Trác

-1720-1791)

- Dược TG: Galen (129-199)

- Dược VN: Tuệ Tĩnh (Nguyễn Bá Tĩnh)

9/ Bản thảo cương mục là cuốn sách nổi tiếng

của nền y học nào?

→Y học Trung Hoa

10/ Nam dược trị nam nhân

“ Tôi tiên sư, kính đạo tiên sư

Thuốc Nam Việt chữa người Nam Việt”là của ai?

→Tuệ Tĩnh

11/ Đại y tôn

“Thuốc thang sẵn có khắp nơi Trong vườn ngoài ruộng trên đồi dưới sông Hàng ngàn thảo mộc thú rừng

Thiếu gì thuốc bổ thuốc công quanh mình”

là của ai?→Hải Thượng Lãn Ông(LHT) 12/ Thuốc bắc thuốc nam là cách gọi thuốc từ

dược liệu ,thuốc y học cổ truyền

13/ Mục đích thu hái dược liệu:

1.Năng suất cao nhất2.Hàm lượng hoạt chất cao nhất3.Hàm lượng tạp chất thấp nhất

15/ Nguyên tắc chung trong thu hái Dược liệu (GT)

1.Thu hái dược liệu lúc trời nắng ráo 2.Cây có tinh dầu nên thu hái trước lúc mặt trờimọc

3.Rễ và thân rễ: cuối thời kỳ sinh dưỡng4.Vỏ cây (thân, cành) thu hoạch vào mùa xuân5.Thân : Thu vào mùa thu hoặc đông khi cây

đã rụng lá6.Lá và ngọn cây có hoa: Hái vào thời kỳ quang hợp mạnh nhất

16/ Mục đích làm khô dược liệu?

Đưa dược liệu đến độ thủy phân an toàn

Độ ẩm ≤ 13% ,theo Dược điển Việt Nam 5

17/ Mục đích chế biến DL ?

- Cải thiện chất lượng

- Thay đổi hình thức,tăng giá trị thương phẩm

- Thay đổi tác dụng của thuốc

18/ PP đánh giá dược liệu

1.Cảm quan2.Soi kính hiểm vi3.Dựa vào tính chất vật lý4.Thử tinh khiết

Trang 3

5.PP hóa học

6.PP phổ học

7.PP sắc ký

Trang 4

Chương 2 : CARBOHYDRAT DƯỢC LIỆU CHỨA CARBOHYDRAT 20/ Định nghĩa Carbohydrat: (Glucid) là những nhóm hợp chất hữu cơ gồm những monosaccharid,

những dẫn chất và những sản phẩm ngưng tụ của chúng

21/ Nêu 2 đặc điểm khác nhau của 3 loại đường Monosaccharid, Oligosaccharid, Polysaccharid

Monosaccharid Oligosaccharid Polysaccharid

22/ Đặc điểm nào của đường sau đây là đường Monosaccharid?

- Không thể thủy phân thành carbohydrat đơn giản hơn

- Số nguyên tử Carbon từ 4-9

- Số nhóm OH lớn hơn 2

- Tồn tại dưới 1 trong 2 dạng: aldehyd hoặc ceton

- Tồn tại trong cây dưới dạng mạch thẳng hay mạch vòng

23/ Đặc điểm từ 2 đến 9 gốc monosaccharid, liên kết với nhau bằng liên kết glycoside.

→ Oligosaccharid

24/ Oligosaccharid phổ biến nhất là: →disaccharid →2 đường

25/ Tìm 3 điểm khác nhau của 3 đường Maltose, Lactose, Saccharose.

1 Nguồn gốc Mầm lúa, kẹo mạch nha Sữa Sucrose hay đường mía

26/ Polisaccharid được chia mấy nhóm : 2 nhóm

27/ Homopolysacharid khác với Heteropolysaccharid ở điểm nào?

-Homopolysacharid là đơn phân tử chỉ gồm 1 loại đường duy nhất, ví dụ: tinh bột, cellulose

-Heteropolysaccharid là phân tử có 2 hay nhiều loại đường đơn khác nhau, ví dụ: pectin, gôm, chất nhầy…

Trang 5

28/ Điểm khác nhau của Amylose và Amylopectin:

29/ Phân biệt tinh bột giữa các loài thực vật dựa vào các đặc điểm:

- Hình dạng

- Kích thước

- Tễ (rốn)

- Vân tăng trưởng

30/ Đơn phân tử chỉ gồm 1 loại đường duy nhất

33/ Pectin, gôm, chất nhầy là phân tử có 2 hay nhiều loại đường đơn khác nhau Vậy pectin,

gôm ,chất nhầy thuộc nhóm nào?

a.Homopolysaccharide

Trang 6

d.Oligosaccharide

34/ Amylopectin

a.Cấu tạo từ các đơn phân tử D-Glucose, mạch thẳng

b.Không tan trong nước

c.Cho màu xanh với I2

d.Tất cả đều đứng

35/ Amylose

a.Cấu tạo từ các đơn phân tử D-Glucose, mạch thẳng

b.Không tan trong nước

c.Cho màu tím với I2

d.Hoàng tinh (Dong riềng)

37/ Rốn dài và phân nhánh như xương cá Đó là đặc điểm của?

a.Hoài sơn (Củ mài)

Trang 8

c.ý dĩ

d.bắp

Trang 9

46/ Tên khoa học của Cát căn (Sắn dây)

a.Pueraria thomsoni Benth (họ đậu)

b.Dioscorea persimilis Prain et Burkill

c.Hordeum vulgare L

d.Coix lachrymal- jobi

47/ Tên khoa học của Hoài Sơn

a.Pueraria thomsoni Benth

b.Dioscorea persimilis Prain et Burkill (họ củ nâu)

c.Hordeum vulgare L

d.Coix lachrymal- jobi

48/ Tên khoa học của Mạch Nha

a.Pueraria thomsoni Benth

b.Dioscorea persimilis Prain et Burkill

c.Hordeum vulgare L (họ lúa)

d.Coix lachrymal- jobi

49/ Tên khoa học của Ý dĩ

a.Pueraria thomsoni Benth

b.Dioscorea persimilis Prain et Burkill

c.Hordeum vulgare L

d Coix lachrymal- jobi (họ lúa)

50/ Tên khoa hoc của Sen

a.Pueraria thomsoni Benth

b.Dioscorea persimilis Prain et Burkill

c.Hordeum vulgare L

d.Nelumbo nucifera Gaerth (họ sen)

51/ Tên khoa học của Mã đề

a.Plantago major L (họ mã đề)

b.Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr

c.Bletila striata (Thunb)

d.Ganoderma lucidum

a.Plantago major Lb.Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr

c.Bletila striata (Thunb) (họ lan)

d.Ganoderma lucidum 55/ Cấu trúc tên khoa học gồm mấy phần?→3

phầnChi luôn đứng trước loài

56/ Dược liệu chứa Carbohydrat , Tên DL chứa tinh bột:

1.Cát căn2.Mạch nha3.Ý dĩ4.Sen5.Hoài sơn6.Trạch tả

57/ Lactose có nhiều ở đâu?

a.Mầm lúa, kẹo mạch nha

b.Đường sữa (có trong sữa động vật và

người)

Trang 10

d.Trong trái cây tươi

58/ Lactose được cấu tạo bởi?

60/ Saccharose có nhiều ở đâu?

a.Mầm lúa, kẹo mạch nha

b.Đường sữa (có trong sữa động vật và người)

c.Đường mía

d.Trong trái cây tươi

61/ Saccharose được cấu tạo bởi?

a.Alpha- D –Glucosepyranose và Beta-D –

mạch thẳng và phân nhánh là thành phần cấu tạo

vách tế bào thực vật,là chất dự trữ năng lượng:

a.Monosaccharide

b.Disacchride

c.Tetrasaccharid

d.Polysaccharide 64/ Polysaccharide (Glycan) được chia thành mấy nhóm chính?

a.1

b.2

c.3d.4

65/ Chon 1 câu sai khi nói về Carbohydrat

a.Monosaccharid là những đường đơn có thể

thủy phân thành các carbohydrat đơn giản hơn glucose, galactose, fructose

b.Oligosaccharid khi thủy phân cho từ 2-9 đường đơn

c.Polysaccharid gồm nhiều monosaccharid nối với nhau (>10 đường đơn)

d.Carbohydrat chia thành 3 nhóm :Monosaccharid, oligosaccharid, polysaccharid

66/ Oligosaccharid phổ biến nhất là:

a.Monosaccharid

b.Disaccharid

c.Tetrasaccharidd.Polysaccharid

67/Đường Lactose được cấu tạo từ monosaccharid nào?

a.2 phân tử D- glucose bằng liên kết α– 1,4 glycosidb.1 phân tử D- glucose và 1 phân tử D- galactose bằng liên kết α-1,4 glycosid

c.1 phân tử D- glucose và 1 phân tử D-galactose bằng

liên kết β -1,4 glycosidd.2 phân tử D-glucose bằng liên kết β– 1,4 glycosid

Trang 11

68/ Câu nào sau đây về độ tan của cellulose là

a.Điều kiện nuôi trồng cây thuốc

b.Kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hóa dược liệu

c.Chiết xuất dược liệu

d.nghiên cứu thuốc mới từ dược liệu

71/Ai là tác giả của cuốn “Bản thảo cương mục”

a.Monosaccharid, bisaccharid, tríaccharid

b.Monosaccharid, Tríaccharid, tetrasaccharidc.Monosaccharid, bisaccharid, polysaccharid

d.Monosaccharid, olisaccharid, polysaccharid 73/Tư tưởng chủ đạo của thiền sư Tuệ Tĩnh là:

a.”Lương y như từ mẫu”

b.Đề cao tinh thân trách nhiệm với sinh mệnh bệnh nhân

c.”Nam dược trị nam nhân”

d.Lấy việc cứu sống người làm nhiệm vụ

74/Biệt hiệu của danh y Lê Hữu Trác là:

a.Tuệ Tĩnh

b Hải Thượng Lãn Ông

c.nguyễn bá Tĩnhd.Galen

75/Tên thật của ông tổ ngành dược của Việt Nam là:

a.Lê Hữu Trácb.Chu Văn An

Trang 12

CHƯƠNG 3: ĐẠI CƯƠNG VỀ GLYCOSID

77/ so sánh sự giống, và khác nhau giữa nghĩa rộng và nghĩa hẹp của Glycosid

Khác nhau 1 phân tử hữu cơ khác 1 phân tử không phải đường

78// Glycosid gồm có mấy phần? 2 phần

79/ Định nghĩa glycosid

- theo nghĩa rộng:

Glycosid =1 đường + 1 phân tử hữu cơ khác

Olygosaccharid, polysaccharid: là glycosid →holosid

-theo nghĩa hẹp:

Glycosid= 1 đường + 1 phân tử không phải là đường (aglycon hoặc genin) →heterosid

80/ Phân loại Glycosid : 4

-Theo tên của đường

-Theo số mạch đường

-Theo dây nối aglycon

-Theo cấu trúc của aglycon

81/ Phân loại theo tên đường

82/ Phân loại theo số mạch đường qua cầu nối nào ? → có nhóm đường - aglycon

Trang 13

83/ Phân loại theo dây nối aglycon chia mấy loại ? → 4 loại

- O-glycosid

- s-glycosid

- c-glycosid

- N- glycosid

84/ Phân loại theo dây nối aglycon loại O- Glycosid qua cầu nối nào? →có nhóm Oxy

85/ Phân loại theo dây nối aglycon loại C- Glycosid qua cầu nối nào ? → C

86/ Phân loại theo dây nối aglycon loại S- Glycosid qua cầu nối nào? → Đường

87/ Phân loại theo dây nối aglycon loại N- Glycosid qua cầu nối nào? → Ni tơ

Trang 14

88/ Có mấy loại phân theo cấu trúc aglycon :→4 loại

89/ Trong 4 phân loại glycosid loại nào hiện nay phổ biến nhất? : →aglycon

+ Flavonoid: không màu- vàng nhạt- đỏ cam- đỏ

- Vị thường có vị đắng (riêng glycyrrhizin có vị ngọt)

Tính tan

- Dạng glycosid

+ Tan trong dung môi phân cực

+ Không tan trong dm phân cực trung bình ,kém

- Dạng aglycon

+ Tan trong dm hữu cơ kém phân cực

+ Không tan trong nước

91/ Phản ứng thủy phân

Glycosid→ Phần đường + phần aglycon

92/ Glycosid tan trong dung môi nào: →Tan trong dm phân cực

93/ Aglycon tan trong dm nào; →Tan trong dm kém phân cực

94/ Cấu trúc của glycosid tim gồm có mấy phần: →2 phần

95/ Cấu trúc của glycosid tim phân loại theo nhóm nào sau đây?

Trang 15

+ đường 2,6 desoxy

98/ Phần aglycon : khung steroid : gồm 4 vòng, ABC 6 cạnh, D 5 cạnh, tổng cộng 19 carbon.

99/ Phần aglycon :Vòng lacton: →C 17

100/ Phần quyết định tác dụng lên tim của glycosid tim là phần nào? →Phần aglycon

101/ Phản ứng nào sau đây nhận dạng màu của phần đường:

Xanthyrol /AcOH + HCL (AC :Acid Acetic)

Keller- Kiliani / AcOH + H2SO4

Huỳnh quang / H3PO4

102/ Phản ứng nào sau đây nhận dạng màu của phần aglycon:

- Của khung steroid

- Của vòng L5

103/ Phản ứng màu của phần aglycon của vòng L5 (kedde, Baljet, Legal, Raymond- Marthoud) thực hiện trong môi trường nào?

→Môi trường Kiềm

104/ Phản ứng màu của phần aglycon của khung steroid (Liebermann- Burchard, huỳnh quang với

H 3 PO 4 ,Tattje) thực hiện trong môi trường nào?

→Môi trường Acid

Trang 16

Nerium oleander

Nerium odorum

Họ trúc Đào (Apocynaceae) Thành phần chín : Oleandrin

106/ Tên khoa học Thông Thiên

c Chiết glycosid bằng dung môi phân cực yếu

d Chiết glycosid bằng Benzen

108/ Glycosid tim

a.Là những glycosid steroid

b.Có tác dụng đặc biệt trên gan

Trang 17

112/ O- glycoside, phần aglycon gồm:

a.khung steroid và vòng Benzen

b.Khung steroid và vòng lacton (5 cạnh, 6 cạnh)

Trang 18

d.Tan được trong ether dầu hỏa.

124/ Phần cấu trúc quyết định tác dụng lên tim của glycosid tim là:

a.Khung steroid

b.Vòng lacton

Trang 19

d.Magie acetat/ alcol

127/ Thuốc thử tác dụng lên đường 2,6- desoxy là:

Trang 20

d.Raymond- Marthoud

Trang 21

CHƯƠNG 4: DƯỢC LIỆU CHỨA SAPONIN

130/ Các tính chất đặc trưng của saponin: → 5

-Tạo bọt bền khi lắc với nước

-Tan trong nước, alcol

-Ít tan trong aceton, ether, hexan

→ Dùng làm dung môi chiết hoặc tủa lại saponin

-Tủa bởi: Pb(CH3COO)2, Ba(OH)2, (NH4)2SO4

105/Chọn dung dịch nào sau đây để tách 2 phân tử Glycosid tim và Saponin:

→Pb(CH3COO)2

132/ Phân loại saponin ( cấu trúc hóa học mấy nhóm):→3 nhóm

133/ Phần lớn các saponin triterpenoid có ở đâu? →Tự nhiên thuộc nhóm OLEAN

SpirostanFurostan

AminofurostanSpirosolanSolanidan

Trang 22

→ 3β- hydroxy- olean-12-en, tức là β-amyrin

135/ Trong các sapogenin có cấu trúc β-amyrin thì acid oleanoic thì chất nào phổ biến nhất? → acid

oleanolic là GENIN phổ biến nhất

136/ Saponin triterpenoid nhóm URSAN :tương tự OLEANAN chỉ khác là nhóm methyl C-30 không

đính vào vị trí C-20 của khung mà đính vào vị trí C-19

137/ Nhóm URSAN :

-Cinchona glycosid A, Cinchona glycosid B có trong cây dược liệu nào: → Canh ki na

-Asiaticosid, medecassosid có trong Rau Má là những saponin của nhóm này

138/ Nhóm LUPAN:

-chỉ khác vòng E 5 cạnh ,C-20 ở ngoài vòng ( 3β-hydroxy- lupan-20(29)- e)

Trang 23

139/ Dược liệu chứa Saponin thuộc nhóm LUPAN :

+Rễ Ô rô (Acanthus iliciformis L)

+Ngũ gia bì chân chim (Scheflera heptaphylla L)

140/ Nhóm HOPAN :

→Vòng E 5 cạnh tương tự nhóm LUPAN chỉ khác nhóm methyl đính ở C-18 hướng α C-22 ở ngoài vòng

α Saponin đầu tiên được biết là chất mollugocin A

141/ Nhóm DAMMARAN : Phần aglycon gồm 4 vòng :A,B,C (6 cạnh), D (5 cạnh) và 1 mạch nhánh 8

carbon

C-10→C-8

Trang 24

143/ Saponin triterpenoid tetracyclic nhóm dammaran còn gặp trong một số DL khác : Táo, Rau đắng

biển hay cổ yếm

144/ Nhóm LANOSTAN: Cấu trúc giống với dammaran ,chỉ khác nhau ở nhóm methyl góc đính vào vị trí

C-13 thay vì C-8

145/ Nhóm LANOSTAN :saponin nhóm này có trong loài hải sâm, cam thảo dây.

146/ Nhóm CUCURBITAN: khác ở nhóm methyl thay vì đính ở vị trí C-10 lại ở C-9

Trang 25

147/ Nhóm CUCURBITAN: Phần lớn có trong bầu bí, mướp đắng ,rau đắng biển.

148/ Nhóm SPIROSTAN : cấu tạo giống cholestan nhưng mạch nhánh từ C20- C27 tạo 2 dị vòng E

(HYDROFURAN 5 cạnh), F (HYDROPYRAN 6 cạnh).nối nhau qua 1 cầu carbon C22

149/ Nhóm SPIROSTAN: các saponin →bán tổng hợp các thuốc steroid

Hai saponin quan trọng nhất

-Diosgenin ( Mía dò)

-Hecogenin (Agave)

150/ Cấu trúc nào sau đây là Furostan? →Có vòng F bị biến đổi

151/ Saponin alcaloid steroid ( glycoalcaloid)?

-Là các saponin steroid có chứa Nito trong phân tử (có trong các cây thuộc họ chi solanum, họ cà

solanaceae)

152/ Nhóm AMINOFUROSTAN :

Trang 26

153/ Nhóm SPIROSOLAN: khác nhóm spirostan ở nguyên tử oxy của vòng F được thay thế bằng NH

֎ Nhóm SOLANIDAN :Có 2 vòng E và F cùng chung 1 carbon và 1 nitơ → có trong khoai tây.

154/ Tính chất đặc trưng nhất của saponin :→ Tạo bọt

Đánh giá kết quả

-Bọt bền trong 15p: (+)

-Bọt bền trong 30p :(++)

-Bọt bền trong 60p: (+++)

Trang 27

155/ Chỉ số tạo bọt là số ml nước để hòa tan saponin trong 1g nguyên liệu cho 1 cột bọt cao 1 cm sau khi

157/ Saponin triterpen thường gặp ở cây mấy lá mầm?→ 2 lá mầm

158/ Saponin steroid thường gặp ở cây mấy lá mầm?→ 1 lá mầm (lúa)

159/ Hình DL chứa saponin:

Tên khoa học cam thảo

֎ :Glycynrrhyza glabra Fabaceae ( họ đậu)

Tên khoa học Tam thất

֎ : Panax notoginseng Araliaceae (họ nhân sâm)

Tên khoa học nhân sâm

֎ : Panax ginseng Araliaceae (họ nhân sâm)

Tên khoa học Rau má

֎ : Centella asiatica Apiaceae (họ hoa tán)

Tên khoa học Ngưu Tất:

֎ Achyranthes bidentata Amaranthaceae (họ dền)

Trang 28

160/ Saponin có cấu trúc khung olean thuộc

nhóm saponin:

a.Saponin triterpenoid pentacyclic

b.Saponin triterpenoid tetracyclic

c.Saponin steroid

d.Saponin alkalod steroid

161/ Saponin có cấu trúc khung dammaran

thuộc nhóm saponin:

a.Saponintriterpenoidpentacyclic

b.Saponintriterpenoid tetracyclic

c.Saponin steroid

d.Saponin alkalod steroid

162/ Saponin có cấu trúc khung spirostan thuộc

nhóm saponin:

a.Saponintriterpenoidpentacyclic

b.Saponintriterpenoid tetracyclic

c.Saponin steroid

d.Saponin alkalod steroid

163/ Saponin có cấu trúc khung aminofurostan

thuộc nhóm saponin:

a.Saponintriterpenoidpentacyclic

b.Saponintriterpenoid tetracyclic

c.Saponin steroid

d.Saponin alkalod steroid

164/ Đinh lăng thuộc họ

166/.Nhóm saponin triterpen 5 vòng những nhóm nào, ngoại trừ:

a.Olean b.Ursan c.Lupan

d.Lanostan 167/.Nhóm saponin triterpen 4 vòng gồm những nhóm nào, ngoại trừ:

a Hopan

b.Dammaran c.Lanostan d.Cucurbitan

168/.Nhóm saponin steroid gồm những nhóm nào?

a.Olean và Ursan b.Lupan và Hopan

170/.Phần lớn các saponin triterpen trong tự nhiên đều thuộc nhóm nào

a.Olean

b.Ursan c.Lupan d.Hopan

Ngày đăng: 02/08/2023, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w