1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề gtln gtnn hàm trị tuyệt đối có chứa tham số

25 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề gtln gtnn hàm trị tuyệt đối có chứa tham số
Tác giả Nhóm Word – Biên Soạn Tài Liệu
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Dạng ôn tập môn Toán
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 641,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán max, min của hàm trị tuyệt đối có chứa tham số.. Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn A... Số phần tử của S là Lời giải Chọn B... u x

Trang 1

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hàm số trên đoạn a b; 

- Tìm nghiệm x i  i( 1, 2, ) của y 0 thuộc a b; 

- Tính các giá trị f x i ;f a ;f b  so sánh các giá trị, suy ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán max, min của hàm trị tuyệt đối có chứa tham số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hàm số trên đoạn a b; 

- Tìm nghiệm (x i  i 1, 2, ) của y 0 thuộc a b; 

- Tính các giá trị f x i ;f a ;f b  so sánh các giá trị, suy ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

3 HƯỚNG GIẢI: Tìm giá trị lớn nhất hàm số yf x  , ta xét hàm số yf x 

B1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yf x 

B2: Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  tại max f x  hoặc min f x 

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Trang 2

Bài tập tương tự và phát triển:

3 3

yxxm trên đoạn 0; 2 bằng 3 Số phần tử của S

Lời giải Chọn B

Trang 3

272

m

m m

x

 thỏa max  1;2 y  1Tích các phần tử của S bằng

Lời giải Chọn B

Xét

2

2

x m m u

Trang 4

m m

f xxaxb , với a, b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số

trên 1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất tính T  a 2b

A. T 3 B. T 4 C. T  4 D. T 2

Lời giải Chọn C

Trang 5

a b

f xxaxb , trong đó a, b là tham số thực Tìm mối liên hệ giữa a và

b để giá trị lớn nhất của hàm số f x  trên đoạn 1;1 bằng 1

A. b8a0 B. b4a0 C. b4a0 D. b8a0

Lời giải Chọn D

Trang 6

Câu 42.9: Cho hàm số f x  x44x34x2a Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho

x x x

Trang 7

u x

trị lớn nhất của hàm số Tính tổng a b khi M nhận giá trị nhỏ nhất

A. a b  8 B. a b  9 C. a b 0 D. a b  7

Lời giải

Trang 8

15.8

Lời giải Chọn B

Trang 9

maxumax u(0); (2)}u max{ ;m m6}m6 ; minum.

   1;3

min f x 3

Lời giải Chọn D

Trang 11

M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

Txya Có bao

nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 10;10 của tham số a để M 2m?

Lời giải Chọn B

Biến đổi giả thiết có: x2y24x6y 4 y26y10  64xx2

Trang 12

Vậy a 13 9;9  13 Đối chiếu với a  10;10  a  5; ;10.

Câu 42.19: Cho hàm số f x( ) 2x39x212xm Có bao nhiêu số nguyên m  ( 20; 20) để với

mọi bộ ba số thực a b c , ,  1;3 thì ( ), ( ), ( )f a f b f c là độ dài ba cạnh một tam giác?

Lời giải Chọn D

Trang 13

Câu 42.20: Cho hàm số   3

3

f xxxm Có bao nhiêu số nguyên m   20; 20 để với mọi bộ ba

số thực a b c  , ,  2;1thì f a ,f b ,f c  là độ dài ba cạnh của một tam giác nhọn

Lời giải Chọn B

Suy ra m   19, 18, , 12,12,13, ,19   Vậy có 16 số nguyên m thỏa mãn

Câu 42.21: Gọi tập S là tập hợp giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

33

yxx m trên đoạn 0; 2 bằng 3 Số phần tử của S

Trang 14

Lời giải Chọn B

Câu 42.23: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

 2 8 ,  2 8

5

m

g     g  m

Trang 15

88

m m

Vậy S 2;14 Vậy tổng các giá trị của S bằng 16

yxxmtrên đoạn 2;1 bằng 4?

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn D

Xét hàm số xác định trên tập D 0; 2

Ta có

 2

42

m y

x

 

 Nhận xét m 4 hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên 0; 2nêngiá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0; 2 luôn đạt được tại x 0 , x  2

Theo bài ra ta có  0  2 8 4 8 12

Trang 16

Câu 42.26: Cho hàm số 3 2

( ) 2 3

f xxxm Có bao nhiêu số nguyên m để

   1;3

minf x 3

Lời giải Chọn D

minf x 0

  (thỏa mãn)

minu0; maxu 0 min f x 0 (thỏa mãn)

Trang 18

Câu 42.30: Cho hàm số   4 3 2

f xxxxa Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho2

Mm?

Lời giải Chọn D

x x x

Do đó a   hoặc 2 a  , do 1 a nguyên và thuộc đoạn 3;3 nên a    3; 2;1; 2;3

Vậy có 5 giá trị của a thỏa mãn đề bài

Trang 19

a b

Trang 21

Ta có

222

0

4 1;12

x

x x

51

2

22

Trang 22

Dấu bằng xảy ra khi 26m2  6 3 m2 18m 2 2

f xxaxb , trong đó a , b là tham số thực Biết rằng giá trị lớn nhất

của hàm số f x  trên đoạn 1;1 bằng 1 Hãy chọn khẳng định đúng?

A. a 0, b 0 B. a 0, b 0 C. a 0, b 0 D. a 0, b 0

Lời giải Chọn C

Cách 1

Trang 23

max f x 1

  g 0   b  1;1

TH1 a 0 Ta có g 1 g 1    8 a b 1 Suy ra

   1;1

max f x 1

  không thỏa YCBT

a a

b a b

a a a

1

a b

a b b

328

a b a a a

a b

Trang 24

Theo yêu cầu bài toán thì ta có: 0g t 1 với mọi t  0;1 và có dấu bằng xảy ra.

Đồ thị hàm số g t  là một parabol có bề lõm quay lên trên do đó điều kiện trên dẫn đến hệ điều kiện sau xảy ra :

Kiểm tra :   2

Vì 0  nên 1 2t 1   t 1 102t121  1 g t 2 2 t12  1 1

Vậy max g t  khi   1 t 1 x  (t/m) 1

2sin 2sin

yxx m bằng 1 Số phần tử của S là

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 02/08/2023, 09:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w