GIÁ TRỊ LỚN NHẤT- GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI GV: Trần Minh Ngọc Nhóm giáo viên tiếp sức Chinh phục kỳ thi THPT 2020 Trong đề tham khảo của Bộ GD lần 1 và lần 2,
Trang 1GIÁ TRỊ LỚN NHẤT- GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI GV: Trần Minh Ngọc Nhóm giáo viên tiếp sức Chinh phục kỳ thi THPT 2020 Trong đề tham khảo của Bộ GD lần 1 và lần 2, cũng như đề thi thử của các sở giáo
dục, các trường phổ thông năm 2020 thường có bài toán liên quan đến GTLN-GTNN của hàm số chứa dấu trị tuyệt đối Để giải quyết được các dạng toán này các em cần ghi nhớ
bài toán tổng quát sau:
Bài toán tổng quát: Cho hàm số y= f x( ) Tìm GTLN-GTNN của hàm số trên đoạn [ ]a b;
Phương pháp chung:
Bước 1: Tìm [ ] ( ) [ ] ( )
;
;
a b
a b f x = p f x =q
Bước 2: Xét các khả năng
;
;
a b
a b
f x
p q
≤ ⇒
=
• Nếu q>0 [ ] ( )
;
;
min max
a b
a b
⇒
=
• Nếu p<0 [ ] ( )
;
;
min
max
a b
a b
⇒
= = −
Chú ý công thức tính nhanh:
max ( )
2
a b
≤
= + − −
>
;
0,nÕu 0 min ( )
,nÕu 0 2
a b
p q
Tùy theo từng bài toán cụ thể mà ta áp dụng cho hợp lý nhất Sau đây chúng ta sẽ áp dụng cho 3 dạng thường gặp nhất
Dạng 1: Tìm tham số để [ ] ( ) ( )
;
;
min max
a b
a b
Trang 2
Ví dụ mẫu 1: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị nhỏ
nhất của hàm số 4 2
y= x − x −m trên đoạn [ 1; 2]− bằng 2 Tổng tất cả các phần tử của S
bằng
Lời giải Chọn B
Xét ( ) 4 2
2
f x =x − x −m trên đoạn [ 1; 2]− có ( ) [ ]
3
1 1; 2
1 1; 2
x
x
= ∈ −
= − ∈ −
Khi đó f ( )0 = −m f; ( )± = − −1 m 1; f ( )2 = − +m 8
Suy ra: [ ] ( )
1;2
− = − + và [ ] ( )
1;2
min f x m 1
• Nếu (− −1 m)(8−m)≤ ⇔ − ≤ ≤0 1 m 8 thì
[ ] ( )
1;2
min f x 0
− = , không thỏa mãn đề bài
• Nếu − − > ⇔ < −m 1 0 m 1 thì
[ 1;2 ]
− = − − = − − Khi đó − − = ⇔ = −m 1 2 m 3(t m/ )
Nếu− + < ⇔m 8 0 m>8 thì
[ 1;2 ]
miny m 8 m 8
− = − + = − ; khi đó m− = ⇔ =8 2 m 10(t m/ )
Vậy tổng tất cả các phần tử của bằng 7
2
2 2
y
x
=
− trên đoạn [−1;1] bằng 3 Tính tổng tất cả các phần tử của S
3
Lời giải Chọn D
Xét hàm số ( ) 2 2
2
f x
x
=
− trên [−1;1] có ( )
( )2
4 1
2
f x
x
− ;
Trang 3( ) [ ]
0 0
x
f x
x
=
′ = ⇔ = ∉ −
3
f − = − −m f = −m f = − −m
Suy ra: [ ] ( )
1;1
− = − và [ ] ( )
1;1
min f x m 1
• Nếu −m(− − ≤ ⇔ − ≤ ≤m 1) 0 1 m 0; [ ] { } { }
1;1
⇒
• Nếu f ( )0 = − < ⇔ >m 0 m 0 Khi đó [ ]
1;1
max y m 1 m 1
( )
⇒ + = ⇔ =
• Nếu − − >m 1 0 ⇔ < −m 1 Khi đó
[ ] ( ) ( ) 1;1
3 max f x f 0
−
Vậy có hai giá trị thỏa mãn là m1 = −3,m2 =2 Do đó tổng tất cả các phần tử của S là −1
y= x −x − +x m với m∈ Có tất cả bao nhiêu số nguyên m
để
[1;3]
miny< ?3
Lời giải Chọn A
; 1;3
f x =x −x − +x m x∈
Ta có ( ) 2
[ ]
1 1;3 1 1;3 3
x x
= ∈
⇔ = − ∉
Ta có f ( )1 = −m 1,f ( )3 = +m 15
Suy ra
[ ] ( ) [ ] ( )
min f x = −m 1; max f x = +m 15
• Nếu (m−1)(m+15)≤ ⇔ − ≤ ≤0 15 m 1;
[ ] 1;3
miny= <0 3 Trường hợp này có 17 số nguyên thỏa mãn
• Nếu m− > ⇔ >1 0 m 1; [ ]
1;3
miny= − < ⇒ < <m 1 3 1 m 4 Trường hợp này có 2 số nguyên thỏa mãn
Trang 4• Nếu m+15< ⇔ < −0 m 15; [ ]
1;3
miny= m+15 < ⇒ − −3 m 15< ⇒ − < < −3 18 m 15 Trường hợp này có 2 số nguyên thỏa mãn
Vậy có tất cả 21 số nguyên thỏa mãn
Bài tập tự luyện:
4
f x = x + x −m trên đoạn [− −4; 2] bằng 2020 ?
2
3 3
y
x
=
+ trên đoạn [−2; 2] bằng 5 Gọi T là tổng tất cả các phần tử của S Tính T
Lời giải Chọn D
Xét hàm số ( ) 2 3
3
f x
x
=
+ , hàm số luôn xác định trên tập đang xét
( )
( )
2
2
6 0 3
x
+
+
6
x
x
=
Ta có: f ( )− = +2 m 4 ; f ( )0 =m ; ( ) 4
5
f = +m
3
x
+ Ta có
[ 2;2] ( ) { ( ) ( ) }
maxg x max f 2 ; f 0
Xét m m( +4)≤ ⇔ − ≤ ≤0 4 m 0 thì 5 5
⇔
Xét với m>0 Ta có
[ ] ( ) ( ) 2;2
Xét với m< −4, ta có
[ ] ( ) ( ) 2;2
Vậy S= −{ 5;1} nên tổng T = − + = −( )5 1 4
Trang 5Câu 3 Cho S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của
hàm số ( ) 4 2
f x = − +x x +m + trên đoạn [ ]0; 2 bằng 6 Tổng tất cả các phần tử của S
bằng
Lời giải Chọn A
Xét hàm số ( ) 4 2
2
g x = − +x x +m trên [ ]0; 2
[ ] [ ]
3
0 0; 2
1 0; 2
x
x
= ∈
= − ∉
[ ] ( )
0;2
0;2
+) Nếu
m
+ + =
+) Nếu
[ ] ( )
0;2
8 1 6
m
− + =
Vậy tổng các giá trị của m bằng 7
y= x − x+ +m thỏa mãn
[min2; 2 ]y 5
− = Tổng tất cả các phần tử của S bằng
4
4
4
Lời giải Chọn A
Xét hàm số ( ) 2
g x =x − x+ +m trên đoạn [−2; 2], có: ( ) 3
2
g x′ = ⇔ x− = ⇔ =x
Trang 6( )
2;2
3
2
−
( )
2;2
−
4
m− ≥ hay 1
4
m≥ thì [ ]
2; 2
Nếu m+12≤0 hay m≤ −12 thì
[min2; 2 ]y m 12 5 m 17
− = − − = ⇔ = − (thỏa mãn)
4
m
− < < thì
[min2; 2 ]y 0
− = (không thỏa mãn)
Ta có: 17;21
4
S = −
Vậy tổng các phần tử của S bằng 47
4
−
y= x − x − x +m có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−3; 2] bằng 10
Hướng dẫn giải Chọn C
Suy ra ( )
32;243
min f t min 32 m; 243 m
−
Nếu (243+m)(− +32 m)≤0 suy ra a
[ ]
32;243 32;243
miny min f t 0
− = − = , không thỏa mãn
Yêu cầu bài toán
[ 32;243 ]
miny 10
− = suy ra điều kiện cần là (243+m)(− +32 m)>0
TH1:
[ 32;243 ]
−
TH2:
[ 32;243 ]
−
Vậy có 2 giá trị của tham số m thỏa yêu cầu
2
f x
x
=
− Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m
để
[ 1;1 ]
max ( )f x 5
− ≤ Tổng tất cả các phần tử của S là
Lời giải Chọn C
Trang 7Xét hàm số ( ) 2 2
2
g x
x
=
( )
2
2
0 4
0
4 2
x
g x
x x
=
−
′
Khi x= ⇒0 g( )0 = −m
g − = − m− = − −m ; ( ) 1
1
m
g = + = − −m
3
− − < − − < −
Suy ra
1;1
1
3
−
Trường hợp 1: 1 12 {0;1; 2;3; 4}
1 5
m m
m
+ ≤
Trường hợp 2: 1 12 { 5; 4; 3; 2; 1}
5
m m
m
+ < < −
≤
Suy ra tổng các phần tử của S bằng −5
Dạng 2: Tìm tham số để
a b f x a b f x k k
3
y=x − x m+ Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số
thực m sao cho
[ 0;2 ] [ 0;2 ]
min y + x y =6 Số phần tử của S là
Lời giải Chọn D
y=x − x+m x∈
1( )
x
=
= − = ⇔ = −
Ta có: y( )0 =m y; ( )1 = −m 2;y( )2 = +m 2
Suy ra: [ ] [ ]
miny= −m 2; maxy= +m 2
TH 1: (m+2)(m−2)≤ ⇒ − ≤ ≤0 2 m 2
[ 0;2 ]
min y 0
[ 0;2 ]
2
max y = m−2;m+
[ 0;2 ] [ 0;2 ]
2 6
m
+ − =
Trang 8TH 2: m− > ⇔ >2 0 m 2
[ 0;2 ]
min y m 2 m 2
[ 0;2 ]
2 max y = +2 m = +m
[ 0;2 ] [ 0;2 ]
min y max y 6 m 2 m 2 6 m 3( /t m)
TH 3: 2+ < ⇔ < −m 0 m 2
[ 0;2 ]
[ 0;2 ]
m xa y = − +m = − − +m = −2 m
[ 0;2 ] [ 0;2 ]
min y max y 6 2 m 2 m 6 m 3( /t m)
Vậy có 2 số nguyên thỏa mãn
2
f x =x − x +m ( m là tham số thực) Gọi
S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−20; 20] sao cho [ ] ( ) [ ]0;2 ( )
0;2
max f x <3 min f x Tổng các phần tử của S bằng
Lời giải Chọn A
Xét hàm số ( ) 4 2
2
f x =x − x +m trên đoạn [ ]0; 2
Ta có: ( ) 3
1
x
x
=
( )1 1; ( )2 8; ( )0
f = −m f = +m f =m
[ ] ( )
[ ] ( )
0;2 0;2
max f x = +m 8; min f x = −m 1
+) Nếu m− ≥ ⇔ ≥1 0 m 1 thì
[ ] ( ) 0;2
max f x = +m 8,
[ ] ( ) 0;2
min f x = −m 1 Khi đó:
0;2 0;2
11
2
f x < f x ⇔ + <m m− ⇔ >m +) Nếu m+ ≤ ⇔ ≤ −8 0 m 8 thì
[ ] ( ) 0;2
max f x = −1 m,
[ ] ( ) 0;2
min f x = − −m 8 Khi đó: [ ]0;2 ( ) [ ]0;2 ( ) ( ) 25
2
f x < f x ⇔ − < − − ⇔ < −m m m +) Nếu (m−1)(m+ < ⇔ − < <8) 0 8 m 1 thì
0;2 0;2
max f x =max m+8 ,m−1 =max m+8,1−m >0; min f x =0
Khi đó, không thỏa điều kiện
[ ] ( ) [ ] ( )
0;2 0;2
max f x <3 min f x
Do đó:
25 2 11 2
m
m
< −
>
kết hợp với m∈ −[ 20; 20] ta có 20; 25 11; 20
m∈ − − ∪
Trang 9Mà m∈ ⇒ = −z S { 20; 19; 18; ; 13; 6; 7; , 20− − − }
Tổng các phần tử của S bằng 6 7 8 9 10 11 12+ + + + + + =63
1
+
−
x m
y f x
x Tính tổng các giá trị của tham số mđể
2;3 2;3
max f x −min f x =2
Lời giải Chọn A
Hàm số ( ) 2
1
+
−
x m
y f x
x xác định và liên tục trên đoạn [ ]2;3 Với m= −2, hàm số trở thành [ ] ( ) [ ] ( )
2;3 2;3
Với m≠ −2, ta có
( )2
2 1
m y
x
− −
′ =
− Khi đó hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên [ ]2;3
Suy ra [ ] ( ) ( ) [ ] ( ) ( )
2;3 2;3
2;3 2;3
2;3 2;3
Theo giả thiết [ ] ( ) [ ] ( )
2;3 2;3
2 2
6 2
m m
m
=
+
Vậy tổng các giá trị của tham số mthỏa mãn yêu cầu bài toán là: −4
Bài tập tự luyện
f x x x m (m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên m∈ −[ 10;10] sao cho [ ] ( ) [ ] ( )
1;2 1;2
max f x +min f x ≥10 Số phần S là
Trang 10Lời giải
Xét hàm số 4 2
2
f x x x m, hàm số liên tục trên đoạn 1; 2
f x x x x hàm số f x đồng biến trên đoạn 1; 2 ,
do đó [ ] ( ) [ ] ( )
1;2 1;2
max f x = +m 8; min f x = −m 1
TH 1: m− ≥ ⇒ ≤ ≤1 0 1 m 10 thì [ ] ( ) [ ] ( )
1;2 1;2
max f x = +m 8; min f x = −m 1
Khi đó:
1;2 1;2
3
2
⇒ trường hợp này có 9 số nguyên
TH 2: m+ ≤ ⇒ − ≤ ≤ −8 0 10 m 8 thì [ ] ( ) [ ] ( )
1;2 1;2
max f x = − +m 1; min f x = − −m 8
Khi đó:
2
f x + f x ≥ ⇔ − + − − ≥m m ⇒ − ≤ ≤m − ⇒ ∈ −m −
⇒ trường hợp này có 2 số nguyên
TH 3: − < <8 m 1, thì [ ]1;2 ( ) [ ]1;2 ( )
7
2
7
2
−
− + − < ≤
+ < <
Do m là số nguyên nên:
[ ] ( ) [ ] ( )
1;2 1;2
− + ≥ − < ≤ −
⇒ không tồn tại m thỏa mãn
Vậy số phần tử của tập S là 11
f x x x m (m là tham số thực) Biết [ ] ( ) [ ]1;2 ( )
1;2
max f x = p; min f x =q và S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên m∈ −[ 10;10] sao cho
bộ ba sốp q, ,19 là độ dài ba cạnh của một tam giác Số phần tử của tập S bằng
Lời giải
Xét hàm số 4 2
2
f x x x m, hàm số liên tục trên đoạn 1; 2
Trang 11Ta có: 3
f x x x x hàm số f x đồng biến trên đoạn 1; 2 ,
do đó [ ] ( ) [ ] ( )
1;2 1;2
max f x = +m 8; min f x = −m 1, suy ra q< <p 19;∀ ∈ −m [ 10;10]
p q
+ >
⇔ >
TH 1: m− > ⇒ < ≤1 0 1 m 10, thì p= +m 8; q= −m 1
Yêu cầu của bài toán ⇔ + >p q 19⇔ + + − >m 8 m 1 19⇒ > ⇒ ∈m 6 m {7;8;9;10},
⇒ trường hợp này có 4 số nguyên
TH 2: m+ < ⇒ − ≤ < −8 0 10 m 8 thì p= − +m 1;q= − −m 8
Yêu cầu của bài toán ⇔ + >p q 19⇔ − + − − >m 1 m 8 19⇒m< −13
⇒ trường hợp này không tồn tại m∈ −[ 10;10] thỏa mãn
TH 3: − < <8 m 1, thì q=0; ⇒ không thỏa mãn YCBT
Vậy số phần tử của tập S là 4
2
f x =x −x + − −x m ( m là tham số thực) Gọi 𝑆𝑆 là tập hợp tất cả các
giá trị của 𝑚𝑚 sao cho [ ] ( ) [ ]0;3 ( )
0;3
max f x +min f x =16 Tổng các phần tử của 𝑆𝑆 là
Lời giải Chọn B
Xét hàm số ( ) 3 2
2
f x =x −x + − −x m , trên đoạn [ ]0;3
ta có ( ) 2
3 2 1 0,
f′ x = x − x+ > ∀ ∈ x
Ta có f ( )0 = − −m 2; f ( )3 = − +m 19
0;3
0;3
min ( ) 0
f x
Trang 12[ ]
[ ]
0;3
0;3
17
2
17 max ( ) 19 , khi -2 m<
2
⇒
Vậy
[ ] ( ) [ ] ( )
0;3 0;3
max f x +min f x =16
17
2
17
19 16, khi 0 m<
2
m
⇒
14 3
m m
=
⇒ =
Trường hợp 2: (m+2)(m−19)>0 19
2
m m
>
⇔ < −
Suy ra [ ] [ ]
1
2
33
2
=
=
Vậy S={3; 14}
2
y= x − x +x +m Tổng tất cả các giá trị của tham số m để
[ 1; 2 ] [ 1; 2 ]
miny maxy 20
Lời giải
Chọn B
f x =x − x +x +m trênđoạn [−1; 2]
2
f =m f =m f = +m f − = f = +m
Suy ra [ ] ( )
1; 2
1; 2
−
−
4 20
m
m
m m
≥
⇔ =
+ + =
TH2 : Nếu m≤ − ⇒4 ( 4) 12
m
m
≤ −
⇔ = −
− + − =
Trang 13TH3 : Nếu
1; 2 1; 2
4 m 0 miny 0; maxy max m 4 , m max m 4, m
Suy ra
[ 1; 2 ] [ 1; 2 ]
miny maxy 4 0 20 20
− + − < < + = không thỏa mãn
Vậy tổng các giá trị của m là −4
2
x m
f x
x
−
= + ( m là tham số thực ) Gọi Slà tập hợp tất cả các giá trị
của m sao cho
[ ] ( ) [ ] ( )
0;2 0;2
max f x +2 min f x ≥4 Hỏi trong đoạn [−30;30] tập S có bao nhiêu số nguyên?
Lời giải Chọn A
Ta có: ( )
( )2
4 '
2
m
f x
x
+
= +
+ Nếu m= −4 thì f x( )=2 thỏa mãn
[ ] ( ) [ ] ( )
0;2 0;2
max f x +2 min f x ≥4
+ Xét m≠ −4 Ta có ( ) ( ) 4
m
− − ≤ ⇔ ≤ ≤
Khi đó
[ ] ( ) 0;2
min f x =0 và
[ ] ( ) 0;2
4 max
4
m
f x = − hoặc
[ ] ( ) 0;2
max
2
m
f x =
Theo giả thiết ta phải có
4
4
12 4
8 4
2
m
m
−
⇔
≥
( loại)
• TH2:
+ Xét − < <4 m 0: hàm số f x( ) đồng biến, hơn nữa ( ) ( ) 4
f = − > f = − >
nên
[ ] ( ) [ ] ( )
0;2 0;2
Trang 14Vậy 4 12 3.
5
− < ≤ − ⇒ = −
+ Xét m< −4: hàm số f x( ) nghịch biến, hơn nữa ( ) ( ) 4
nên
[ ] ( ) [ ] ( )
0;2 0;2
4
Vậy m< −4 + Xét m>4: hàm số f x( ) đồng biến, hơn nữa ( ) ( ) 4
f = − < f = − < nên
[ ] ( ) [ ] ( )
0;2 0;2
4
5
∈ −∞ ∪ +∞
Nên trong [−30;30], tập Scó 53 số nguyên
Dạng 3: Tìm tham số để GTLN của hàm số y= f x( )+g m( ) trên đoạn [ ]a b; đạt giá trị nhỏ nhất
Ghi nhớ:
• max{ ; }
2
α β
α β ≥ + , dấu bằng xảy ra ⇔ =α β
• α + β ≥ +α β , dấu bằng xảy ra ⇔α β ≥0
Cụ thể
- Bước 1: Tìm
[ ] ( ) [ ] ( )
;
;
a b
- Bước 2: Gọi M là giá trị lớn nhất của y= f x( )+g m( )thì
+)
dấu bằng xảy ra ⇔α +g m( ) = β +g m( )
dấu bằng xảy ra ⇔α +g m( ) − −β g m( )≥0
Trang 15- Bước 3: Kết luận min
2
2
g m = − −α β
y= x + x+ −m trên đoạn [−2;1] đạt
giá trị nhỏ nhất, giá trị của tham số m bằng
Lời giải
Chọn B
Đặt ( ) 2
2
f x =x + x
Ta có: f′( )x =2x+2; f′( )x = ⇔ = − ∈ −0 x 1 ( 2;1)
( )2 0; ( )1 3; ( )1 1
Do đó
[ ] ( ) [ ] ( )
2;1 2;1
max f x 3; min f x 1
−
Suy ra:
−
Dấu bằng xảy ra
3
m
y= x−x − m+ đạt giá trị nhỏ nhất thì
m bằng
2
3
3
2
m=
Lời giải Chọn A
Tập xác định: D=[ ]0; 2
f x = x−x x∈D, ta có
2
1
2
x
−
( )0 0; ( )2 0; ( )1 1
Trang 16Suy ra: { } 3 4 3 5
2
D
Dấu bằng xảy ra
3 2
m= ( thỏa mãn)
Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số là nhỏ nhất khi 3
2
m=
Bài tập tương tự
y= x − x+ m− trên đoạn [ ]0; 2 là nhỏ nhất Giá trị của m thuộc khoảng?
3
. D 3; 1
2
−
Lời giải Chọn B
Đặt ( ) 3
f x =x − x− + m trên đoạn [ ]0; 2
[ ]
1 0; 2
x
x
= − ∉
= ∈
( )0 1 2 , ( )1 3 2 , ( )2 1 2
nên ta có max[ ]0;2 y=max 2{ m−3 ; 2m+1}
Ta có:
[ 3;1 ]
y
−
Dấu bằng khi m=2
f x = x − x+ +m trên đoạn [ ]1;3 đạt nhỏ nhất
Giá trị của m bằng
A 23
2
2
−
Lời giải
Chọn A
Trang 17Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) trên [ ]1;3
+) Xét ( ) 3
g x =x − x+ +m trên [ ]1;3 ( ) 2
2 ( )
=
+) Ta có:
( )1 10
f = m− ; f ( )2 = m−15; f ( )3 = m−8
∈
8 15
⇒
7 2
M
Dấu “=” xảy ra
2
m
2
m=