1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đặc điểm thạch học - thạch địa hóa granitoit khối bà đội - an giang và khoáng hóa liên quan 03

7 297 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm thạch học - thạch địa hóa granitoit khối Bà Đội - An Giang và khoáng hóa liên quan 03
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Chuyên ngành Địa chất
Thể loại Luận văn
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 265,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm thạch học - thạch địa hóa granitoit khối bà đội - an giang và khoáng hóa liên quan

Trang 1

DANH SÁCH BẢN ĐỒ

- Bản vẽ số 1 Sơ đề vị trí nghiên cứu khu vực núi Bà Đội - An Giang, tỷ lệ

1/600.000

- Bản vẽ số 2 Sơ đồ địa chất - khoáng sản khu vực núi Bà Đội - An Giang, tỷ lệ

1/59.000

- Bản vẽ số 3 Sơ đồ vị trí lấy raẫu khu vực núi Bà Đội - Án Giang, tý lệ 1/50.000

DANH SÁCH BIẾU BẰNG

- Bảng 1 Khoáng sản trên khu vực khối Bà Đội

- Bảng 2 So sánh hàm lượng (g/T) các khoáng vật phụ giữa granodiorit pha 2 - Phức hệ Định Quán khối Bà Đội và các khối khác thuộc phức hệ Định Quán

- Bang 3 So sánh thành phần hóa học (%) của granitoit khối Bà Đội và granitoit khối Định Quán, khối Đèo Cả

- Bảng 4 Các đặc số hóa học granioit khối Bà Đội (theo phương pháp

Zavaritxki)

- Bảng 5 So sánh thành phần hóa học (%) granitoi khối Bà Đội và granitoit các khối khác

- Bảng 6 So sánh thành phần nguyên tố (bán định lượng) của granodiori pha 2 — phức hệ Định Quán khối Bà Đội với trị số Clark

- Bảng 7 So sánh thành phần các oxyt (%) và nguyên tố vi lượng (ppm) cdc

granitoit khối Bà Đội với các kiểu địa hóa grantr loạt vôi kiểm (theo Tauxon) và

các kiểu địa hóa granitoi

- Bảng 7a So sánh thành các oxyt (%), nguyên tố vị lượng (ppm) của các granitoit khối Bà Đội và granit theo Dell,

- Bảng 8 So sánh hàm lượng (g/T) các khoáng vật phụ của granit biont pha 2

phức hệ Đèo Cá khối Bà Đội và các khối khác thuộc phức hệ Đèo Cả

- Bắng 9 So sánh thành phần nguyên tố (bán định lượng) của granit biotit pha 2 ~

phức hệ Đèo Cá khối Bà Đội với trị số Clark

- Bang 10 So sánh hàm lượng các khoáng vật phụ (g/Ï) giữa granit granophyr pha đá mạch - Phức hệ Đèo Cả khối Bà Đội và pha đá mạch các khối khác thuộc phức hệ Đèo Cả

- Bắng 11 So sánh thành phần nguyên tố (bán định lượng) của granit granophyr pha đá mạch ~ phức hệ Đèo Cá khối Bà Đội với trị số Clark

- Bảng 12 So sánh các đặc điểm chính của granitoit phức hệ Định Quán và phức

hệ Đèo Cả khối Bà Đội ; (12a) so với khối Định Quán ; (12b) so với khối Đèo Cả

Trang 2

- Bảng 13 So sánh hàm lượng (ø/T) các khoáng vật phụ trong granitoit khối Bà

Đội

- Bảng 14 Các kiểu thạch hóa của phức hệ Đèo Cá và phức hệ Định Quán

- Bảng 15 So sánh thành phần oxyt (%) của bioti trong granodiorit phức hệ Định Quán khối Bà Đội và biout trong các khối khác thuộc phức hệ Định Quán

- Bảng 16 So sánh thành phần oxyt (%) của biotit trong sranit biout phức hệ Đèo

Cả khối Bà Đội và biotit trong khối Đèo Cả thuộc phức hệ Đèo CẢ,

- Bảng 17 So sánh thành phần oxyt (%) trung bình của biotbit trong sranitoit phức

hệ Đèo Cả và phức hệ Định Quán khối Bà Đội và các khối khác thuộc phức hệ

tương ứng

- Bảng 18 So sánh thành phần oxyt (%) của horblend trong sranodior phức hệ

Định Quán khối Bà Đội và horblend trong các khối khác thuộc phức hệ Định Quan

- Bảng 19 So sánh thành phan oxyt (%) cia felspat kali wong granit biotit phitc

hệ Đèo Cả khối Bà Đội và felspat kali trong khối Đèo Cả thuộc phức hệ Béo Ca

- Bảng 20 So sánh hàm lượng trung bình các nguyên tố so với trị Clark của các

granioit khối Bà Đội

- Bảng 21 So sánh thành phần nguyên tố vị lượng chủ yếu của granitoit khối Bà Đội

- Bảng 22 So sánh trị số trên Clark (theo Vinogradov ~ A.A Xaukov, 1975) các

nguyên tố vi lượng của granitoit khối Bà Đội

- Bảng 243 So sánh thành phần nguyên tố vi lượng (ppm) trong biotit của granHtoit

khối Bà Đội

- Bảng 24 Thành phần nguyên tố vi lượng (ppm) trong biotit của granodiorit phức

hệ Định Quán khối Bà Đội

- Bang 25 Thanh phan nguyên tố vi lượng (ppm) trong biout của granit biotit phức hệ Đèo Cả khối Bà Đội

- Bảng 26 Thành phần nguyên tố vi lượng (ppm) trong horblend của granodiorit phức hệ Định Quán khối Bà Đội

- Bảng 27 Thành phần nguyên tố vi lượng (ppm) trong felspat kali cha granit

biout phức hệ Đèo Cả khối Bà Đội

- Bảng 28 Hàm lượng các nguyên tố trong biott và felspat kaii của granitoit khối

Bà Đội và của granit manH, vỏ

- Bang 29 Số lượng lon các nguyên tổ trong mạng tiêu chuẩn các granodiorit của

Deli và phức hệ Định Quán khối Bà Đội

- Bang 39 Số lượng ion các nguyên tố trong mạng tiêu chuẩn các granit của Deli

và phức hệ Đèo Cả khối Bà Đội.

Trang 3

- Bang 31 So sánh các thông số về điều kiện thành tạo được tính từ công thức

Đavidenco và T.A Pavlova của granitoi khối Bà Đội

- Bảng 32 So sánh các chỉ số thạch địa hóa của khối Bà Đội với tổ hợp magma

ria luc dia tich cue kiéu Andes

DANH SÁCH HÌNH BIẾU ĐỒ

- Hình 1 Biểu đồ tương quan Or - Q - PL Phân loại các trường thạch học đá

magma xâm nhập (Streckeisen, 1979)

- Hình 2 Biểu đồ Na:O - CaO - KạO Phân loại các trường thạch học đá magma xâm nhập (A.1.R Whue, 1988)

- Hình 3 Biểu đồ Ab - Q - Or Phân loại các trường thạch học đá magma xâm nhập (Barker, 1978)

- Hình 4 Biểu đồ Ab - An - Or Phân loại các trường kết nh đá magma xâm

nhập (lame &Hamulton, 1969)

- Hinh 5 Biéu dé tuong quan giifa TiO:, AlLO:, Tổng Fe, MgO, CaO, Na;O, KạO

vi SiO; cla d4 magma x4m nhập

- Hình 6 Biéu d6 CAF Phan loai cdc trường Ï và ŠS granit của các granitoit (theo A.1.R Whie & B.W Chappell, 1974)

- Hình 7 Biểu đồ tương quan SiO, - ASI (dudng phân chia Í - granit va S - granit theo ALR White & B.W Chappeil, 1983)

- Hình 8, Biéu dé wong quan Na.O - K.O Phan loai cdc ruéng I va § cho

granitoit (theo A.J.R White & B.W Chappell, 1974)

- Hình 9 Biểu đồ tương quan tỷ lệ giữa Chỉ số oxyt hóa (O.L) và Chỉ số phân dị

(B.L)

- Hinh 10 Biéu dé tuong quan TiO» - FeO - Fe.O3 Phan chia loat menit va

Magnetit cho các granitoit (Tsusue va Ishihara, 1972)

- Hình 11 Biểu dé Ab - Q - Ór Biểu diễn các ranh giới trường thạch anh - felspat

& 0,5 kbar va 0,3 kbar Puzo (Tuttle & Bowen, 1958)

- Hinh lla Biéu dé Ab - O - Or Biéu diễn các ranh giới trường thạch anh -

felspat 65 kbar Puyo (Winkler, 1979)

- Hinh 12 Biéu dé Hf - Rb/30 - Tax3 Phan loại các trường thạch kiến tạo

granitoit (Harris et al., 1966)

ˆ „ Hình 14 Biểu để (Y+Nb) - Rb và Hình 14 (Yb+Ta) - Rb Phân loại granH theo

bối cảnh kiến tạo (1.A Pearce et al., 1984)

- Hình 15 Biểu đồ Y - Nb và Hình 16 Yb - Ta Phân loại granit theo bối cảnh kiến tạo (J.A Pearce et al., 1984)

Trang 4

- Hình 17 Biểu đỗ so sánh tính không tương hợp K2O và các nguyên tố vết (1A

Pearce et al., 1984) - Phức hệ Định Quán ; Vag-c : Granit cung núi lửa kiểu

CHILE

- Hình 18 Biểu đề so sánh tính không tương hợp K2O và các nguyên tố vết (1A

Pearce et al., 1984) - Phức hệ Đèo Cả ; Vag-c : Granit cung núi lửa kiểu CHILE

- Hình 19 Biểu đề so sánh tính không tương hợp K2O và các nguyên tố vết Œ.A

Pearce et al., 1984) - Phức hệ Đèo Cả ; Vag-c : Granit cung núi lửa kiểu CHILE

- Hình 20 Biểu đồ tương quan số lượng nguyên tử Na” và K” của granh chứa Sn,

Au va Mo (theo Sattran, 1977) cho các granitoi khối Bà Đội

- Hình 21 Biểu đồ tương quan số lượng nguyên tử K” và Mẹg”” của granit chứa Sn,

Au va Mo (theo Sattran, 1977) cho các granitoit khối Bà Đội

- Hình 22 Biểu đồ tương quan số lượng nguyên tử Na” và Mg”” của granit chứa

Sn, Au va Mo (theo Sattran, 1977) cho các granHoint khối Bà Đội

DANH SACH ANH CHUP

- Ảnh số 1 : Khối Bà Đội - Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang

- Ảnh số 2 : Moong khai thác đá xây dựng khối Bà Đội

- Ảnh số 3: Moong khai thác (x) - Pha đá mạch thuộc phức hệ Déo Cả

- Ảnh số 4 : Pha đá mạch thuộc phức hệ Đèo Cá

- Ảnh số 5; Đá granodiorit biotit horblend hat viva (lớn)-Pha 2, Phức hệ Định

Quán Pyroxen bị horblend hóa và bị biotit thay thế,

(Lm : DH1, O2Ni+, 10x4")

- Ảnh số 6 ; Đá granodior biout horblend hạt vừa (lớn) - Pha 2, Phuc hệ

Dinh Quan Pyroxen bi horblend héa va bi biotit thay thé

Horblend xanh luc (Lm: DH1, OLNi-, 10x4*)

- Anh số 7 : Đá granodiorit biout horblend hạt vừa (lớn) - Pha 2, Phức hệ

Định Quán, Riém khoáng vật quặng phân bố quanh rìa biotit

(Lm : ĐH1/3,02Ni+, 10x4”)

- Ảnh số 8 : Đá granodiorit biotit horblend hat vừa (lớn) - Pha 2, Phức hệ

Định Quán Riểm khoáng vật quặng phân bố quanh ra vảy biott

(Lm : ĐH5, 92N¡+, 10x4”)

- Anh sé 9: Da granodiont biotit horblend hat vừa (lớn) - Pha 2, Phức hệ

Định Quán Riểm khoáng vật quặng phân bố quanh rìa vảy biot

(Lm ; ĐH5, OIN¡-, 10x41)

- Ảnh số 10 : Đá granodiorit biotit horblend hat vừa (lớn) - Pha 2, Phức hệ

Dinh Quan Riểm khoáng vật quặng phan bố quanh ria vay biotit.

Trang 5

- Ảnh số 11

- Ảnh số 12:

- Ảnh số 13:

- Ảnh số 14:

- Anh sé 15:

- Ảnh số 17:

- Anh sé 19:

- Anh sé 20:

- Ảnh số 21 :

- Ảnh số 22 :

- Ảnh số 23:

(Lm : DHS, O2N¡-, 10x42), : Đá granodiorH biotit horblend hạt vừa (lớn) - Pha 2, Phức hệ

Binh Quan Octocla Phức hệ Đèo Cả thay thế

plagiocla Phức hệ Định Quán (Lm : ĐH5, 92Ni+, 10x4”)

Đá granodiorit biouit horblend hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Định Quần

Pyroxen bi biotit thay thé (Lm : DH6, 02Ni+, 10x)

Đá granodiorit biotit horblend hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Định Quán

Pyroxen bị biotit thay thế (Lm : ĐHó, OIN¡-, 10x47)

Đá granodiorit biotit horblend hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Định Quán

Plagiocla cấu tạo đới trạng, phần nhân nhiều hạt plagiocla

(Lm : ĐH6, 02Ni+, 10x4))

Đá granit biont hạt vừa (lớn) - Pha 2, Phức hệ Định Quán

Tap hop horblend - biotit - quang apaut Horblend da sắc

Ng = Nau luc > Np = Vang luc (Lm : DH8, 02Ni+, 10x4”)

: Đá granit biont hạt vừa (lớn) - Pha 2, Phúc hệ Định Quán

Tập hợp horblend - biout - quặng apatit Horblend đa sắc

Ng = Nau luc > Np = Vang luc (Lm: DH8, OINi-, 10x4”)

Đá granit biotH hạt vừa (lớn) - Pha 2, Phúc hệ Định Quán

Anbit chen theo khe nứt, ranh giới giữa các octocla

(Lm : ĐH§, 02Ni+, 10x4”)

: Đá granH biout hạt vừa (lớn) - Pha 2, Phức hệ Định Quán

Plagiocla H, thạch anh HÍ chen vào octocla

(Lm : DH8, O2Ni+, 10x4°)

Đá granit biotit hại vừa nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Octocla (Fk D) có cấu tạo peciit kiểu thay thế

(Lm : ĐH2, 02Ni+, 10x4))

Ba granit biotit hat vita nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Thạch anh II thay thế và gặm mòn biott

(Lm : ĐH2, 02Ni+, 10x42)

Đá granit biott hạt vừa nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Octocla có cấu tạo pecbt kiểu thay thé;

Fluorit (den) va Octit (vang nau) (Lm : ĐH2, 02Ni+, 10x4))

Đá granit biotit hạt vừa nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cá

Octocla có cấu tạo pectit kiểu thay thé;

Fluori (đen) và Ocuit (vàng nâu) (Lm : ĐH2, QIN¡+, 10x4*)

Đá granit biotit hạt vừa nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Trang 6

- Ảnh số 24

- Ảnh số 25 :

- Ảnh số 26 :

- Ảnh số 27 :

- Ảnh số 28 :

- Ảnh số 29:

Thạch anh HH thay thế octocla I va anbit I

(Lm : DH2/1, O2Ni+, 10x4"*)

: Đá granit biout hạt vừa nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả,

Plagiocla I bi anbit thay thé va thach anh Il thay thé

(Lm : DH2/1, O2Ni+, 10x4*)

Đá granit biout hạt vừa nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Plagiocla cấu tạo đới trạng có nhân là anbit

(Lm : ĐH2/1,02Ni+, 10x47)

Đá granhH biott hạt vừa lớn - Pha 2, Phifc hé Déo Ca

Thach anh II thay thé octocla (Lm : ĐH3,02Ni+, 10x4))

Đá granit biout hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cá -

Thạch anh H thay thế octocla có cấu tạo pecUit

(Lm : ĐH4, 02Ni+, 10x41)

Đá granit biott hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Ca

Octocla có cấu tạo pecuit kiểu thay thế (Lm : DH7, O2Ni+, 10x4*)

Đá granit biotit hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Plagiocla Ï cấu tạo đới trạng, Octocla có cấu tạo pectt kiểu thay thế,

- Ảnh s số 30 :

- Anh sé 31:

- Ảnh số 32 :

- Ảnh số 33 :

- Ảnh số 34 :

- Ảnh số 35 :

- Ảnh số 36 :

(Lm : ĐH7, 02Ni+, 10x47)

Đá granit biott hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Déo Ca

Thạch anh II thay thế Octocla có cấu tạo pecbt kiểu thay thế

(Lm : DH7, O2Ni+, 10x4’)

Đá granit biott hạt vừa - Pha 2, Phức hệ Đèo Ca

Plagiocla II - Anbit thay thé octocla | ven ria

(Lm : DHS, O2Ni+, 10x4”)

Đá granit biodt hạt vừa - Pha 2 Phức hệ Đèo Cá

Ocut đi cùng sphen và quặng, biotit bị clort hóa

(Lm : ĐH9, 02Ni+, 10x4”),

Đá granit biotit hạt vừa - Pha 2, Phức hệ Đèo CẢ

Ocuit (nâu sâm) đi cùng sphen và quặng, biouit bị clorit hóa

(Lm : ĐH9, 0IN¡-, 10x4))

Đá granit biotit hạt vừa - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Riểm khoáng vật quặng ven nìa biotit (Lm : ĐH9, 02Ni+, 10x4))

Đá granit biout hạt vừa - Pha 2 Phức hệ Đèo Cả

Anbit II chen lấn thay thế octocla (Lm : ĐH9, 02Ni+, 10x4))

Đá granit biout hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Biotit phân bố theo đới trạng của Plagiocla

(Lm: ĐHI1,02Ni+, 10x4))

Trang 7

- Ảnh số 37 : Đá granit biotit hạt nhỏ - Pha 2, Phức hệ Đèo Cả

Octocla I có cấu tạo pectit kiéu thay thé (Lm: DHI1L, O2Ni+, 10x4”)

- Ảnh số 38 : Đá granit granophyr- Pha đá mạch, Phức hệ Đèo Cả

Granit granophyr (Em : ĐH1/1,02Ni+, 10x49)

- Ảnh số 39 : Đá granit granophyr- Pha đá mạch, Phức hệ Đèo Cả,

Granit pha đá mạch chứa tù granH (Lm : ĐH5/1, 02Ni+, 40x49)

- Ảnh số 40 : Đá granit granophyr- Pha đá mạch, Phức hệ Đèo Cả

Kiến trúc granofia (Lm : ĐH5/1, 02Ni+, 10x4")

- Ảnh số 41 : Đá granit granophyr- Pha đá mạch, Phức hệ Đèo Cả

Granit granophyr xuyên vào granH (Lm: ĐH5/1,02Ni+, 10x4)),

- Ảnh số 42 : Đá granit hạt vừa - Pha đá mạch, Phức hệ Đèo Cá

Tập hợp thạch anh - fenspat hạt nhỏ chen lấn vào ban tỉnh octocla

(Lm : ĐH6/2,02Ni+, 10x4))

- Ảnh số 43 : Đá granit hạt vừa - Pha đá mạch, Phức hệ Đèo Cả,

Thạch anh Í] thay thế octocla (thạch anh | tắt lần sóng)

(Lm : ĐH6/2, 02Ni+, 10x42)

- Ảnh số 44 : Đá granH hạt vừa - Pha đá mạch, Phức hệ Déo Ca

Tập hợp thạch anh - fenspat (microlin) thay thế thạch anh H

" (Lm : DH6/2, O2Ni+, 10x4")

Ký hiệu khoáng vật trên hình chụp lát móng

-PHI

- Ab

- Mcr :

-O1

- Bi

- Hor :

- Zf

- Oct

-Sph :

Plagiocla thé hé L

Anbit

Microlin

Thạch anh thế hệ L Biout

Horblend

Zircon, Ocul

Sphen

-PIH : -FkKI:

- Or

- OH

- Py

- Qg

- Ap

- Fl

Plagiocla thé hé IL

Octocla thé hé 1 Octocla

Thạch anh thé hé II

Pyroxen

Quang

Apatit

Fluorit

Ngày đăng: 28/01/2013, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm