1. Xác định độ mịn, khối lượng riêng của bột xi măng; 2. Xác định độ dẻo tiêu chuẩn; 3. Xác định thời gian đông kết; 4. Xác định giới hạn uốn và nén. 1. Cường độ nén; 2. Hàm lượng magiê oxit (MgO); 3. Độ ổn định thể tích Le chatelier; 4. Hàm lượng mất khi nung (MKN); 5. Hàm lượng cặn không tan (CKT). 1. Cường độ nén; 2. Độ ổn định thể tích Le chatelier; 3. Độ nở autoclave. 1. Cường độ nén;
Trang 1QUY ĐỊNH VỀ QUY CÁCH LẤY MẪU, CHỈ TIÊU, TIÊU CHUẨN THÍ NGHỆM VẬT LIỆU
Trang 2TT TÊN VẬT
TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM
TIÊU CHUẨN LẤY MẪU, YÊU CẦU
KỸ THUẬT
SỐ LƯỢNG/KHỐI LƯỢNG/QUY CÁCH MẪU THỬ
GHI CHÚ
I THÍ NGHIỆM, KIỂM TRA VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, SẢN PHẦM ĐẦU VÀO
I.1 PHẦN THI CÔNG THÔ
I.1.1 Các vật liệu dưới đây phải có giấy Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy Dấu hợp quy được sử dụng trực tiếp trên sản phẩm hoặc trên bao gói hoặc trên nhãn gắn trên sản phẩm hoặc trong chứng chỉ chất lượng, tài liệu kỹ thuật của sản phẩm( Căn cứ theo Quy chuẩn QCVN16:2014/BXD
và QCVN07:2011/BXD)
1
Xi măng xây trát
1 Xác định độ mịn, khối lượng riêng của
TCVN 9202:2012 Lấy 50kg XM
Cứ một lô 50 tấn lấy mẫu một lần Mỗi lô nhỏ hơn 50 tấn xem như
một lô.
2 Xác định độ dẻo tiêu chuẩn; TCVN 8875:2012
3 Xác định thời gian đông kết; TCVN 8875:2012
4 Xác định giới hạn uốn và nén TCVN 6016:2011
2 Xi măng poóclăng
1 Cường độ nén; TCVN 6016: 2011
TCVN 2682:2009 Lấy 50kg XM
Cứ một lô 50 tấn lấy mẫu một lần Mỗi lô nhỏ hơn 50 tấn xem như
một lô.
2 Hàm lượng magiê oxit (MgO); TCVN 141: 2008
3 Độ ổn định thể tích Le chatelier; TCVN 6017: 1995
4 Hàm lượng mất khi nung (MKN);
TCVN 141: 2008
5 Hàm lượng cặn không tan (CKT)
3 Xi măng poóclăng hỗn hợp
1 Cường độ nén; TCVN 6016: 2011
TCVN 6260:2009 Lấy 50kg XM
Cứ một lô 50 tấn lấy mẫu một lần Mỗi lô nhỏ hơn
50 tấn xem như một lô.
2 Độ ổn định thể tích Le chatelier; TCVN 6017: 1995
3 Độ nở autoclave TCVN 8877: 2011
1 Cường độ nén; TCVN 6016: 2011
Trang 4I.2 PHẦN HOÀN THIỆN
I.2.1 Các vật liệu dưới đây phải có giấy Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy Dấu hợp quy được sử dụng trực tiếp trên sản phẩm hoặc trên bao gói hoặc trên nhãn gắn trên sản phẩm hoặc trong chứng chỉ chất lượng, tài liệu kỹ thuật của sản phẩm (Căn cứ theo Quy chuẩn
QCVN16:2017/BXD)
I.2.1.1 VẬT LIỆU GẠCH, ĐÁ
1 Gạch ốp lát
1.Xác định độ hút nước TCVN 6415-3:2005
TCVN7745:2007 15 viên gạch Cứ 5000m2 lấy mẫu 1 lần
2 Xác định độ bền uốn TCVN 6415-4:2005
3 Xác định độ mài mòn TCVN 6415-6:2005
2 Đá ốp, lát
nhân tạo
1 Xác định độ hút nước TCVN 6415-3:2005
TCVN 8057:2009 5 viên đá Cứ 1 lô đá lấy mẫu 1 lần
2 Xác định lực uốn gãy và độ bền uốn TCVN 6415-4:2005
3 Xác định độ bền mài mòn sâu TCVN 6415-6:2005
4 Xác định độ bền băng giá TCVN 6415-12:2005
5 Xác định độ bền chống bám bẩn TCVN 6415-14:2005
6 Xác định độ cứng bề mặt theo thang
Đá ốp, lát tự
1 Xác định độ hút nước TCVN 6415-3:2005
5 viên mẫu kích
2 Xác định lực uốn gãy và độ bền uốn TCVN 6415-4:2005
Trang 5BẢNG 2 QUY CÁCH CHỈ TIÊU, TIÊU CHUẨN THÍ NGHỆM KẾT CẤU XÂY DỰNG
TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM
TIÊU CHUẨN LẤY MẪU, YÊU CẦU
KỸ THUẬT
SỐ LƯỢNG/KHỐI LƯỢNG/QUY CÁCH MẪU THỬ
GHI CHÚ- TẦN SUẤT LẤY MẪU
1
Bê tông đổ
tại chỗ- Thí
nghiệm trực
tiếp trên cấu
kiện
1 Đánh giá chất lượng bê tông bằng phương pháp phá hủy
TCXDVN 239 :2006 TCVN 5574 : 2012
- 10% cấu kiện trên 1
lô cấu kiện và không ít hơn 3 cấu kiện
- Theo chỉ định nếu nghi ngờ về chất lượng cấu kiện
1 Đánh giá chất lượng bê tông, xác định cường độ bằng phương pháp không phá hủy:
a Sử dụng súng bật nẩy TCVN 9334 : 2012
b Sử dụng máy siêu âm bê tông TCVN 9357 : 2012
c Kết hợp siêu âm và súng bật nẩy TCVN 9335 : 2012
2 Thí nghiệm xác định cấu tạo kết cấu BTCT ( chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép)
TCVN 9356 : 2012
3 Đánh giá độ bền chịu uốn bằng phương
4 Đánh giá khả năng cốt thép bị ăn mòn
7 Thí nghiệm
hệ khung
treo trần
(khung
1 Kiểm tra sức chịu tải của thanh zen và tắc kê đạn
ASTM C635 - 07 Thiết kế mẫu Theo yêu cầu thiết kế
2 Kiểm tra sức chịu tải của cụm liên kết thanh chính và thanh phụ
Trang 6nhôm, kim
loại)
3 Kiểm tra sức chịu tải của thanh zen với cụm liên kết thanh
4 Kiểm tra độ võng của hệ khung
Trang 7BẢNG 3 QUY ĐỊNH VỀ CÁC LOẠI THIẾT BỊ, MÁY MÓC LẮP ĐẶT TRONG CÔNG TRÌNH
TT TÊN THIẾT
BỊ CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM
TIÊU CHUẨN LẤY MẪU, YÊU CẦU
KỸ THUẬT
SỐ LƯỢNG/KHỐI LƯỢNG/QUY CÁCH MẪU THỬ
GHI CHÚ- TẦN SUẤT LẤY MẪU
1
Thiết bị
thang máy
điện
1 Thí nghiệm không tải
2 Thử tải động ở các chế độ
3 Thử tải động và kiểm tra bộ phận khống chế vượt tốc độ
- Hợp quy theo QCVN02:2011/BLĐTBXH TCVN: 6395:2008 Theo yêu cầu thiết kế
2
Thiết bị thang
cuốn hoặc
băng tải trở
người
1 Thử hoạt động không tải
2 Thử dừng hoạt động của thiết bị dừng khẩn cấp
3 Thử dừng tự động của thang
4 Thử phanh không tải, có tải
Hợp quy theo QCVN11:2012/BLDTBXH TCVN 6397:2010 Theo yêu cầu thiết kế