TÌNH HÌNH ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH TRONG VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN VÀ VIÊM PHỔI THỞ MÁY TẠI BỆNH VIỆN BẠCH MAI TS.. Trương Anh Thư và cộng sự 2009: Căn nguyên và đặc tính kháng kháng sinh của một s
Trang 1TÌNH HÌNH ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH TRONG VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN VÀ VIÊM PHỔI THỞ MÁY
TẠI BỆNH VIỆN BẠCH MAI
TS Nguyễn Thanh Hồi Trung tâm Hô hấp Bệnh viện Bạch Mai
Trang 2Bài trình bày có sử dụng dữ liệu từ các NC
• ThS Giang Thục Anh và cộng sự (2004): Đánh giá sử dụng kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện tại khoa Điều trị tích cực – BV Bạch Mai 2003- 2004
• TS Trương Anh Thư và cộng sự (2009): Căn nguyên và đặc tính kháng kháng sinh của một số vi khuẩn gây viêm phổi bệnh viện tại BV Bạch Mai
• ThS Nguyễn Ngọc Quang và cộng sự (2011): Nghiên cứu tình hình và hiệu quả điều trị của Viêm phổi liên quan đến thở máy
• ThS Lã Quý Hương và cộng sự (2012): Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm phổi bệnh viện tại Trung tâm Hô hấp – BV Bạch Mai
Trang 3Định nghĩa
• HAP: viêm phổi xuất hiện sau nhập viện ≥ 48 giờ mà không có dấu hiệu VP từ trước.
• VAP: viêm phổi xuất hiện sau đặt NKQ ≥ 48h
mà không có dấu hiệu VP trước đó.
– VAP sớm: xuất hiện sau TKNT ≤ 5 ngày
– VAP muộn: xuất hiện sau TKNT > 5 ngày
Trang 4Đặc điểm chung VAP năm 2003-2004
• Tần xuất VAP: 41,5/ 1000 ngày ĐT
Trang 5CÁC TÁC NHÂN GÂY VAP (2003-2004)
Trang 6Liên quan giữa VK
và thời gian xuất hiện VAP
9.5
73.8
9.4
84.8
Tụ cầu kháng methicillin VK gram âm đa kháng
VAP sớm VAP muộn
Trang 7Kết quả KSĐ của Acinetobacter baumannii
Trang 8Kết quả KSĐ của Pseudomonas aeruginosa
Ciprofloxacin 44 6 (13,7) 24 (54,5) 14 (31,8)
Fosmicin 42 7 (16,7) 15 (35,7) 20 (47,6)
Tỷ lệ nhạy cảm của Pseudomonas với ceftazidime giảm
từ 32,1% (năm 2002) xuống còn 20,5% (năm 2003).
Trang 9Kết quả KSĐ của Klebsiella pneumoniae
(2003-2004)
Kháng sinh Số chủng Trung gian (n,%) Kháng (n,%) Nhạy (n,%)
Ampicillin 36 0 36 (100) 0
Amox/ A clav 36 10 (27,8) 24 (66,6) 2 (5,6)Ampi/ sulbactam 36 1 (2,8) 34 (94,4) 1 (2,8)Cephalothin 36 0 36 (100) 0
Cefuroxime 36 0 36 (100) 0
Ceftazidime 35 5 (14,3) 23 (65,7) 7 (20)Ceftriaxone 36 5 (13,9) 31 (86,1) 0
Cefepime 36 12 (33,3) 15 (41,7) 9 (25)Imipenem 36 0 0 36 (100)
Aztreonam 23 8 (34,8) 13 (56,5) 2 (8,7)
Trang 10Kết quả KSĐ của Klebsiella pneumoniae
Neltimycin 35 1 (2,9) 30 (85,7) 4 (11,4) Amikacin 35 1 (2,9) 28 (71,7) 6 (25,4) Ciprofloxacin 33 5 (15,1) 21 (63,6) 7 (21,3) Levofloxacin 34 4 (11,8) 22 (64,7) 8 (23,5)
ThS Giang Thục Anh và cộng sự (2004): Đánh giá sử dụng kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện tại khoa Điều trị tích cực – BV Bạch Mai 2003-2004
Trang 11Kết quả KSĐ của Staphylococcus aureus
Trang 12Nhiễm khuẩn bệnh viện năm 2009
Trương Anh Thư, Nguyễn Việt Hùng, Nguyễn Gia Bình, Hồ Thị Minh Lý
Phân bố tác nhân gây NKPBV (n = 133)
A.baumanii Candida.spp P.aeruginosa K.pneumonia Burkholderia cepacia Kh¸c
Trang 13Tình hình kháng thuốc của Acinetobacter năm 2009
Trang 14Kháng sinh đồ của P aeruginosa
Tên kháng sinh Số chủng Số (%) chủng nhạy cảm mức trung gian Số (%) chủng ở Số (%) chủng đề kháng Piperacillin 19 3 (15,8) 0 (0,0) 16 (84,2)
Trang 15Liên quan giữa NKPBV và ngày nằm viện
Yếu tố nguy cơ Hệ số tương quan p Tuổi
Trang 16Tỷ lệ tử vong ở nhóm mắc và không mắc nhiễm khuẩn phổi bệnh viện
Người bệnh Số lượng Số NB tử
vong
Tỷ lệ (%) tử vong OR CI 95% p
Có NKPBV
Không NKPBV
90 387
50 116
55,6 30,0 2,9 1,8 - 4,7 < 0,01
TS Trương Anh Thư và cộng sự (2009): Căn nguyên và đặc tính kháng kháng sinh của một
số vi khuẩn gây viêm phổi bệnh viện tại BV Bạch Mai
Trang 17Chi phí điều trị ở nhóm mắc và không
mắc nhiễm khuẩn phổi bệnh viện
Số NB (n = 477) Chi phí điều trị (triệu đồng) p
< 0,01 Không NKPBV (n = 387) 26,0 ± 23,9
TS Trương Anh Thư và cộng sự (2009): Căn nguyên và đặc tính kháng kháng sinh của một
số vi khuẩn gây viêm phổi bệnh viện tại BV Bạch Mai
Trang 18Nghiên cứu về VPBV năm 2011
• 208 Bệnh nhân thở máy xâm nhập từ 48h trong thời gian từ tháng 02 năm 2011 đến tháng 10 năm 2011 được chọn làm nghiên cứu
ThS Nguyễn Ngọc Quang và cộng sự (2011): Nghiên cứu tình hình và hiệu quả điều trị của Viêm phổi liên quan đến thở máy
Trang 19cấp cứu, 39.90%
Tỉ lệ bệnh nhân được đặt NKQ từ trước khi vào khoa HSTC là: 68,2 %
Thời gian thở máy trung bình trước khi vào khoa HSTC là: 3,3 ± 5,33
Dài nhất là 30 ngày, thấp nhất 1 ngày
Trang 20Tỷ lệ mắc VPTM (115/208BN)
Không mắc VPTM 44.7%
Mắc VPTM
55.3%
ThS Nguyễn Ngọc Quang và cộng sự (2011): Nghiên cứu tình hình và hiệu quả điều trị của Viêm phổi liên quan đến thở máy
Trang 21Phân bố bệnh nhân mắc VPTM theo ngày
y 5 ngà
y 6 ngà
y 7 ngà
y 8 ngà
y 9 ngà
y 1 0
ngà
y 1 1
ngà
y 1 2
ngà
y 1 3
ngà
y 1 4
ngà
y 1 5
ngà
y 1 6
ngà
y 2 0
ngà
y 2 5
ngà
y 3 1
ngà
y 3 2
ngà
y 9 2
Trang 22VPTM xuất hiện sớm – muộn
nhóm muộn
76%
nhóm sớm 24%
Trang 23Các tác nhân vi sinh gây VPTM
1 1
Trang 24Vi khuẩn của VPTM ngày 3-4 (sớm)
và từ ngày 5(muộn) sau thở máy
6 13 3
53
4 4
Trang 25em Am ikaci n
To br
am yc in
G en tam yci n
Co –
tr im
ox az ol
Nhạy Trung gian Kháng
Trang 26Mức độ kháng kháng sinh của P aeruginose
P ip
er +T
az ob act am
C ef o+ S
ul ba
ct am
Ti car + A .C lavu
na lat
Ti car
cy lin
A m ikaci n
G en tam yci n
To br am
yc in
C ef
ep im
A zt reo nam
Nhạy Trung gian Kháng
Trang 27Mức độ kháng kháng sinh của K.pneumoniae
ob act am
C efo + Su
lb ac
ta m
A ug +A C
la vu
la ni c
G en tam yci n
Nhạy Trung gian Kháng
Trang 28Vi khuẩn học HAP tại TT Hô Hấp – Bệnh viện Bạch Mai
Trang 29Tình hình chung
• 32 bệnh nhân Tuổi TB: 66,3 ± 10.9
• Nam: 87,5%; Nữ: 12,5%
Trang 30Thời gian xuất hiện HAP
18.80%
81.20%
VPBV sớm* VPBV muộn**
ThS Lã Quý Hương và cộng sự (2012): Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm phổi bệnh viện tại Trung tâm Hô hấp – BV Bạch Mai
Trang 31Các yếu tố nguy cơ HAP
Bệnh phổi mạn tính Đái tháođường Suy giảmmiễn
dịch*
Tuổi≥70 TS nằm
viện trong
90 ngày trước
TS ĐT KS trong 90 ngày trước
Nguyễn Hoài Anh (2010, n=50): 70% SD KS trước đó, 44% ĐT hỗ trợ hô hấp, 18% SGMDM.M Abdel Fattah (2008, n=211): 3.8% COPD, 30.3% ĐTĐ, 6.2% dùng thuốc ƯCMD
Trang 32KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Tỷ lệ các chủng vi khuẩn phân lập được (n=21)
Nguyễn Hoài Anh (2010, n=33): Gram âm: 84.9% (30.3% P.aeruginosa, 18.2% K.pneumoniae, 12.1% A.baumannii), Gram dương (S.aureus) 15.1% Nguyễn Ngọc Quang (2011, n=115): A baumannii 59%, P.aeruginosa 7%K.pneumoniae 17%
Koulentin (2009, n=827): S.aureus 32.3%, P.aeruginosa 23.1%, A.baumannii (19.1%)
Trang 33KQ kháng sinh đồ của A baumannii
Mức độ kháng kháng sinh của A.baumannii (n=13)
Nguyễn Hoài Anh (2010, n=4): 50% nhạy với Carbapenem, Ceftazidime, Amikacin
Gale AC (2002, n=239): tỷ lệ nhậy với Carbapenem 88%, Tobramycin 85.3%, Ceftazidim 65.3%
Meropenem Ampi+Sulbactam
Gentamycin Ciprofloxacin
Doxycycline Colistin
0% 20% 40% 60% 80% 100%
Imipenem Ceftazidime Piper+Tazobactam
Tobramycin Cotrimoxazol Minocycline
nhạytrung giankháng
Trang 34KẾT LUẬN
• Tỷ lệ HAP: 41,5/ 1000 ngày điều trị
• Tỷ lệ VAP tại khoa HSTC: 55,3%
• Acinetorbacter baumannii: là căn nguyên hàng đầu gây VAP, HAP
• Các chủng A baumannii hiện tại chỉ còn nhạy cảm với Polymicin
• Các chủng P aeruginosa kháng nhanh với Tazobactam, ceftazidim, hiện chủ yếu còn nhạy với Polymicin