Hình 8 Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1) Chuong iv 1 hinh hop chu nhat (1)
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH DỰ TIẾT HỌC TOÁN LỚP 8D!
Trang 2
MÔN: HÌNH HỌC 8
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
THẦY VÀ CÁC EM TỚI THAM DỰ
Trang 4CHƯƠNG IV: HÌNH LĂNG TRỤ
ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU
A HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
TIẾT 55: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Trang 5MỘT SỐ HÌNH TRONG KHÔNG GIAN
Trang 62
Trang 8B A
1 2 3 4
C D
B’
•Nối D’ với C’
Trang 9II
Trang 10D'A'
C'
da
B'
c
Chú ý: Cách ký hiệu hình hộp chữ nhật: Thứ tự của hai mặt đáy, viết tương ứng ABCD.A’B’C’D’ (hay ADCB.A’D’C’B’; )
Trang 11Chiều cao của hình hộp
chữ nhật được xác định
như thế nào ?
Độ dài đoạn thẳng AA’ gọi là chiều cao của hình hộp chữ nhật
Trang 12Các mặt Các đỉnh Các cạnh Chiều cao
AB, BC, CD,
DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’, BB’, CC’, DD’.
D D’
Trang 13• Các đỉnh: A, B, C như là các điểm.
• Các cạnh AB, BC, BB’ như là các đoạn thẳng.
• Mỗi mặt, chẳng hạn mặt ABCD, là một phần của mặt phẳng (ta hình dung mặt phẳng trải rộng về mọi phía)
• Đường thẳng qua hai điểm A, B của mặt phẳng (ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó.
C C’
B B’
D D’
A A’
Trang 14KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
• Hình hộp chữ nhật có: 6 mặt đều là hình chữ nhật; 8 đỉnh; 12
cạnh, 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
• Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là hai mặt đối diện và có thể xem chúng là hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật, các mặt còn lại được xem là mặt bên.
• Các cạnh bên song song và bằng nhau.
• Độ dài các cạnh bên là chiều cao của hình hộp chữ nhật.
• Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông.
Trang 15Q
M
P
Trang 165 cm
Trang 18Trò chơi: Giải ô chữ bí ẩn
Trang 20Các mặt Các đỉnh Các cạnh Chiều cao
C C’
B B’
D D’
A A’
Trang 21NHÓM