1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận: Vấn đề sở hữu chéo hệ thống ngân hàng thương mại

21 473 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vấn đề sở hữu chéo trong hệ thống ngân hàng thương mại
Tác giả Nhóm 4 TCDN
Người hướng dẫn PGS TS. Trương Quang Thông
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 670,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiểu luận: Vấn đề sở hữu chéo hệ thống ngân hàng thương mại

Trang 1

MỤC LỤC

1 KHUNG PHÁP LÝ QUY ĐỊNH VẤN ĐỀ THÀNH LẬP, TỔ CHỨC, SỞ

HỮU NGÂN HÀNG: 1

1.1 Quy định về vấn đề thành lập ngân hàng: 1

1.2 Quy định về vấn đề tổ chức ngân hàng: 2

1.3 Quy định về vấn đề sở hữu ngân hàng: 3

2 H NG ẤN ĐỀ Ở HỮU H NG N H NG 5

2.1 n n ở ữu n n n n n y 5

2.1.1 Doanh nghi p sở hữu các ngân hàng TMCP: 5

2.1.2 Ngân hàng sở hữu ngân hàng: 5

2.2 n n đ y ở ữu 11

2.2.1 n n ươn ạ đã dùn ở hữu để l quy định bảo đảm an toàn hoạ độn d n n nước ban hành: 11

2.2.2 n d n n n u ộ d d n 12

2.2.3 Giả được mức nợ xấu phải khai báo và không phải trích dự phòng r i r ươn ứng: 12

2.3 độn ở ữu 13

2.3.1 Tích cực: 13

2.3.2 Tiêu cực: 13

3 KIỂM SOÁT VẤN ĐỀ SỞ HỮU CHÉO: 17

3.1 Kinh nghi m c a các qu c gia khác 17

3.1.1 Nhật Bản: 17

3.1.2 Hàn Qu c: 17

3.1.3 Mỹ: 18

Trang 2

1 KHUNG PHÁP LÝ QUY ĐỊNH VẤN ĐỀ THÀNH LẬP, TỔ CHỨC, SỞ HỮU NGÂN HÀNG:

1.1 Quy định về vấn đề thành lập ngân hàng:

(đượ quy địn ạ Đ ều 20, Luậ D 47/2010/QH12 n y 16/06/2010)

 Những điều kiện được cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng

Quy định về vốn điều lệ: n đượ ấ ểu bằn ứ n địn ( ụ ể ạ

 Liên quan đến vấn đề sở hữu chéo trong hệ thống ngân hàng iệt Nam

Quy định về chủ sở hữu của TCTD có vai trò rất quan trọng trong việc minh bạch hóa hoạt động của TCTD, khoản b Điều 20 quy định như sau:

ở ữu ổ ứ ín dụn l ôn y r n ữu ạn ộ n ên, ổ đôn n lậ , n ên n lậ l n n đ n ạ độn ợ đ năn lự ín để n; ổ đôn n lậ ặ n ên n lậ l

n n năn lự n d n ự đầy đ đ k ả năn ín để n

Đ ều k n đ ớ ở ữu ổ ứ ín dụn l ôn y r n ữu ạn ộ

th n ên, ổ đôn n lậ , n ên n lậ d n n nướ quy địn

Kết luận đ ều k n rên dụn D r n nướ , k ôn dụn

D l ên d n , D 100% n nướ n , n n H nướ n , ăn

Trang 3

òn đạ d n H nướ n ể k ả ạ Luậ D 47/2010/QH12 ngày 16/06/2010)

1.2 Quy định về vấn đề tổ chức ngân hàng:

(đượ quy địn ụ ể ạ Đ ều 32, Luậ D 47/2010/QH12 n y 16/06/2010)

Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng:

Đượ n lậ dướ n ứ ôn y ổ ần b ồ Đạ ộ đồn ổ đôn , Hộ đồn quản rị, B n k ể , ổn đ (G đ )

Đượ n lậ dướ n ứ ôn y r n ữu ạn ộ n ên, ôn y

r n ữu ạn n ên rở lên b ồ Hộ đồn n ên, B n k ể , ổn đ (G đ )

Hội đồng quản trị n quyền n n d n n n n để quyế địn , ự n

quyền n ĩ ụ n n n , rừ n ữn ấn đề uộ quyền Đạ ộ đồn ổ đôn (Đ ều 16- ị địn 59/2009/ Đ- P n y 16/07/2009 ề ổ ứ

H ạ độn H M)

Ban kiểm soát l ơ qu n ạ độn n n n n ằ đ n ín x ạ

độn k n d n , ự rạn ín n n n , bộ ận đượ ử dụn bộ ận k ể n nộ bộ n n n để ự n n ụ n (Đ ều 17-59)

Tổng giám đốc l n ườ đ ều n ôn k n d n n n y n n n ,

ịu ự Hộ đồn quản rị B n K ể , ịu r n rướ Hộ đồn quản rị rướ luậ ề ự n quyền n ụ ù ợ ớ quy địn ị địn n y, quy địn k luậ Đ ều l n n n (Đ ều 18-59)

Quyền hạn và tính độc lập của Ban kiểm soát đối với Ban quản trị và Ban điều hành: ấn đề n y rò qu n rọn r n n ăn ặn ạ độn êu ự

y ản ưởn đến n n ổ ứ

K quyền ạn B n k ể bị r êu ặ bị k n ế bở ổ đôn

n ều quyền lự r n ộ n n M P, đ ều đ d d n dẫn đến n

Trang 4

D k … y ản ưởn đến ín n n đ rộn ơn l y r l ạn rên n n n n K nền k n ế ều ướn đ xu n độn n y n rõ r , k n uồn n ả d ở ữu n n n bộ lộ & ùn

ớ nợ xấu d y đầu ư r đã k đổ n n yếu k , ạ độn

k ôn n bạ ấn đề n y ẽ đượ ế ụ n í r n ươn u

Tầm quan trọng của cổ đông phổ thông hoặc các cổ đông nhỏ:

Luậ D n n 2005 quy địn ề ôn y ổ ần & Luậ D 2010 quy địn ôn y ổ ần đều nêu quyền n ĩ ụ ổ đôn ổ ôn rò

n ổ đôn ổ ôn ẽ đượ uy nếu n n đả bả quyền lợ

k ôn l n ạn ; n ấu kế n ổ đôn lớn uy

n ên rên ự ế n n y ến n ổ đôn ổ ôn ư đượ ổ

b ến òn n ều ạn ế, ỷ rọn ổ đôn ổ ôn r n quy ô n òn n ỏ

k ôn ổn địn

Vai trò đại diện phần vốn sở hữu: nếu ổ đôn ổ ôn lạ ế ỷ rọn lớn

r n ơ ấu n n n ẽ ọ ến n quyền ạn lớn ơn r n ổ

ứ ẽ k ôn ổ đôn n k ả năn n , lạ dụn quyền lự để rụ lợ

r ên Bên ạn đ bản n n n ẽ k ôn bị ản ưởn lớn k ổ đôn lớn ặ k ăn ề ín y uyển đổ ần n n

1.3 Quy định về vấn đề sở hữu ngân hàng:

- Mộ ổ đôn l n n k ôn đượ ở ữu ượ qu 5% n đ ều l ộ ổ ứ

Trang 5

- ổ đôn n ườ l ên qu n ổ đôn đ k ôn đượ ở ữu ượ qu 20%

n đ ều l ộ ổ ứ ín dụn

- ỷ l ở ữu quy địn ạ k ản 1, 2 3 Đ ều n y b ồ ả ần n y

ổ ứ , n n k u ổ ần

- r n ờ ạn 05 nă , kể ừ n y đượ ấ G ấy , ổ đôn n lậ ả

nắ ữ ổ ần ểu bằn 50% n đ ều l ổ ứ ín dụn ; ổ đôn

n lậ l n n ả nắ ữ ổ ần ểu bằn 50% ổn ổ ần d

ổ đôn n lậ nắ ữ

Trên đây là toàn bộ những vấn đề pháp lý liên quan đến việc thành lập, tổ chức và

sở hữu trong NH Có thể thấy, NHNN VN mới chỉ có những khái niệm đầu tiên chứ chưa đi sâu và khai thác một cách triệt để hơn, các quy định còn quá sơ sài, đơn giản, chỉ mang tính sơ khai nên việc cac TCTD, các cá nhân lợi dụng những

kẽ hở của văn bản luật nhằm mục đích trục lợi cho bản thân là hết sức dễ dàng

Trang 6

2 H NG ẤN ĐỀ Ở HỮU H NG N H NG:

2.1 nh h nh sở hữu chéo c a c c ngân hàng iệt Nam hiện nay

2.1.1 Doanh nghiệp sở hữu các ngân hàng TMCP:

H Qu n Độ đượ ở ữu bở ổ đôn n nướ l ậ đ n n ôn Qu n

Độ ( e el) (10%), ổn ôn y n ản S Gòn (5,7%) ổn ôn y rự

ậ đ n Dầu k í (Pe r e n ) nắ ữ 20% ổ ần H Đạ Dươn , 3,2% ổ

ần H Dầu k í n ầu ôn qu ôn y ổ ần Đầu ư ín ôn

đ n Dầu k í (P FI) 1,5% H Đôn Á ôn qu ổn ôn

2.1.2 Ngân hàng sở hữu ngân hàng:

2.1.2.1 “Mạng nhện” sở hữu giữa ACB với KienLongBank, DaiABank, Eximbank,

VietBank và VietABank

ACB – KienLongBank

Trang 7

ă 2007, A B ôn qu ôn y n l ôn y ứn k n A B (A BS)

n u 10% ổ ần ạ n n M P K ên L n (K enL n B nk), n đã

ả xu n òn 6.1% rò A B ạ K enL n B nk k lớn, ụ ể A B ỗ

rợ K enL n B nk r n đ ạ n uồn n n lự , uyển ôn n n n n ,

k K enL n B nk ặ k k ăn ề ín , A B ẽ ỗ rợ e k ả năn n

đ n quy địn n n nướ r , A B ũn kế u ổ

ần K enL n B nk k n n n n y ự n lộ r n ăn n đ ều l n ư

ôn n đượ ôn b rên web e K enL n B nk

ă 2008, A B đến 3 đạ d n ạ HĐQ K enL n B nk ồ ôn uy n

ăn Hò (Kế n rưởn A B), ôn Lê Qu n ín (P G đ Sở G dị

A B) ôn Lê n Hả ( rưởn òn địn ản k ê rưởn òn

Trang 8

ă 2008, A B đầu ư n n M P Đạ Á (D AB nk) ử b đạ d n HĐQ n n n n y ồ ôn Đỗ M n n ( ổn G đ đươn

n A B), ôn Đặn M An ôn ừ ến P ụ ể, ôn Đặn M

Trang 9

G ữ ín ĩ r A B ũn ự n un để n n nên P Đầu ư ín ĩ Á u ùn đầu ư D AB nk

Trang 10

qu n ùn e B nk ôn qu ôn y HH XD M D u H ền, đơn ị đồn

n lậ e B nk ùn ớ ôn y Đầu ư & P r ển H L A B

ACB – VietABank

Trang 11

ạ n n M P Á ( e AB nk), A B ũn qu n ở ữu ặ

ẽ ừ đơn ị ền n n n n ụ ể, e AB nk r đờ ừ nă 2003 rên ơ

ở ợ n ấ ôn y ín ổ ần S Gòn n n M P ôn ôn Đ

ẵn y ớ n lậ , e AB nk n đ ều l ơn 76 ỷ đồn , ổ đôn n

2.1.2.2 Nhà đầu tư lớn sở hữu ngân hàng:

 ng Đ ng hành âm sở hữu cổ ph n c a nhiều ngân ngân hàng kh c nhau

Ôn Đặn n uy ỉ ở ữu 2,97% ạ b nk k ôn ổ ần ạ

We ern B nk, n ưn ôn lạ ở ữu n ế ả n n n n y ụ ể n ư u

Ôn Đặn n nắ 23,69% ổ ần ôn y ổ ần n ôn S Gòn (SG ), nắ 34,94% ổ ần ổn ôn y P r ển n K n Bắ (KB ) M

qu n ở ữu n ế l SG rự ế ở ữu 9,41% ổ ần We ern B nk; òn

KB đầu ư 483 ỷ đồn ạ ôn y ổ ần năn lượn S Gòn – B n Địn , n

ế 9,85% n ở ữu ạ We ern B nk 11,93% ạ b nk

qu n ở ữu rên, ôn n ừ b ín địn kỳ ần đ y ác

ổ ứ rên òn ấy k ản ín dụn , đầu ư r ếu ớ rị lớn, n ỏ,

Trang 12

2.2 c nhân tố th c đ y việc sở hữu chéo

2.2.1 Ngân hàng thương mại đã dùng sở hữu chéo để lách các quy định bảo đảm

an toàn hoạt động do Ngân hàng Nhà nước ban hành:

2.2.1.1 Quy định về vốn

e quy địn ị địn 141/2006/ Đ- P, n đ ều l ự n n hàn ả đạ 1.000 ỷ đồn nă 2008 3.000 ỷ đồn nă 2010 ôn

qu ở ữu , ổ đôn n n A ể y ền n n B để n

n n A n ượ lạ H ạ độn đ y n y ạ r n rạn ăn n ả r n các ngân hàng

2.2.1.2 Giới hạn tín dụng theo quy định hiện hành đã bị sở hữu chéo làm vô hiệu

hoá

k ản ín dụn ấ D n nướ bở n n n ươn ạ n nướ

ượ ạn ín dụn đượ ín n n nướ ê u n l n ữn í dụ đ ển

n ê đ , quy địn ề rườn ợ k ôn đượ ấ ín dụn , ặ ạn

ế ấ ín dụn ũn bị l

Trang 13

2.2.1.3 Hoạt động ngân hàng đầu tư phải được tách bạch khỏi hoạt động của ngân

hàng thương mại, sở hữu ch o s gi p ngân hàng lách luật

ừ k n n uộ k n ản ín n n n n ầu e Luậ ổ

ứ ín dụn nă 2010, ũn n ư ôn ư 13/2010/ - H , ạ độn n n

n đầu ư ả đượ bạ k ỏ ạ độn n n n ươn ạ e đ ,

n n n k ôn đượ ấ ín dụn ôn y rự uộ ạ độn k n d n

ứn k n uy n ên, y y rự ế , n n A ể u r ếu

n n B (A đ n ở ữu) để n n B y, ặ đầu ư r ếu

ôn y ứn k n, ôn y quản lý quỹ n hàng A

2.2.1.4 Các quy định về phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro của Ngân hàng

Nhà nước có thể bị làm sai lệch tinh thần bởi sở hữu chéo

2.2.2 ót vốn vào các doanh nghiệp sân sau một cách dễ dàng:

Đ ều nướ rấ ận rọn l bạ rõ r n ữ n n n đầu ư n n n ươn ạ ôn ư 13/2010/ - H ũn quy địn ạ độn n n n đầu ư

ả đượ bạ k ỏ ạ độn n n n ươn ạ e đ , n n n

k ôn đượ ấ ín dụn ôn y rự uộ ạ độn k n d n ứn k n

Sử dụn quyền ở ữu , n n n A ể d d n l quy địn n y bằn độn qu kên k n u để n n n B ( n n n A đ n đồn ở ữu)

u r ếu ôn y ứn k n, ôn y quản lý quỹ n n n A n rạn “r l ạn” ín đã rở n n ự k n d n ôn uy n

Đứ K ên đã đượ b í n u r n k lậ b ôn y, lậ dự n k n d n

k n để y n n n n ể l ộ “đỉn n băn ” lộ r rên ặ nướ

Trang 14

ổn dư nợ ăn lên, n ưn e đậy ỷ l nợ xấu ự H D k ôn ả

rí dự òn nợ xấu, kế quả k n d n H ẫn đượ ạ n lã

2.3 c động c a việc sở hữu chéo

2.3.2.1 Sở hữu chéo khiến đánh giá rủi ro hệ thống, quản trị và giám sát đối với hệ

thống tài chính-ngân hàng bị sai lệch

Theo TS Võ Trí Thành – P n rưởn n n ên ứu quản lý k n ế run ươn ( IEM), r r ạ độn n n n n l ên qu n ớ n rạn ở ữu

ổ ần ( ữ n n n ươn ạ , ậ đ n/ ổn ôn y ạ độn l ên qu n ớ ạ độn ín , bấ độn ản) n rạn n y ạ r n

lợ í ể ị rườn , y k bạ ở ữu, d ậy ản rở qu r n , ơ ấu n n n

r ị rườn ín n n n n ín n , dù r r ấy b n đầu ỉ xuấ ừ ộ ổ ứ r ên lẻ đ l qu n ữ dòn ền ớ nền ản xuấ

ứu k r r , nếu k ôn ả n ụ đổ A ũn ểu ần ặn r r n y

ừ đầu ưn rên ự ế k ôn ỉ ở rấ n ều đ ạn k n ản

ấy ế ớ đều ấ ả lầ n ư ế” – S õ rí n dẫn ứn

2.3.2.2 Nợ ấu

ếu k ôn ặ ẽ, dòn ền ể uyển y dự n n u d

ín n ữn n ườ ặ l n n n l ư ậy, rõ r n n uồn

lự d k ôn đượ đ n , đầy đ , d dẫn đến u uy n nợ xấu K đã

Trang 15

xuấ n nợ xấu, xử lý k k ăn ơn n ều, qu n lằn n ằn ở

2.3.2.3 Sở hữu chéo gây tình trạng mù mờ về sở hữu thực, thực trạng lỗ, lãi và trách

nhiệm giải trình, dẫn đến làm giảm hiệu lực và hiệu quả quản lý đối với DN

và NH

ớ ươn ứ ở ữu , n n n ể "l " ôn qu y n ừ

n n n n y n n n k n ượ lạ ư ậy, ự ăn n ở n n

n ự ấ l ăn ả ều rườn ợ lạ ăn n qu run n Đã đ n

d n r n rạn dòn ền rô lòn òn r n ị rườn l ên H, r n k D

e quy địn , n n n k ôn đượ ổ đôn n y n, n ưn

để l luậ k ôn k n n n ể ôn y n d n

Trang 16

x địn đượ l ôn ự ự, đạ n y nắ b n êu ổ ếu, nắ

b n êu D ự ự luôn l đ ều bí n dườn n ư ỉ n ườ r n uộ ớ

ểu đượ

uồn đườn đ đồn ền n đã ứ ạ n ưn lạ đượ b ến

qu n ều rạ run n nên rấ k n r n k đ , b ườn n ên

n u ầu r ển n n nảy n ở rấ n ều d n n

n k ản k buộ n n n ả d n lã uấ lên rấ k e đ l

1 l ạ lụy k n ư nợ xấu ăn ọ , bấ độn ản đ n băn , d n n

ản d nặn lãi

2.3.2.4 àm l ng đoạn thị trường tài ch nh

e uyên , k ôn í D " n u" ờ n qu k ôn ỉ y n n n

ỷ đồn ừ H òn ớ ôn n n n quyền đ ều n y quyế địn ổ ứ ín dụn lợ n , y ề n r r K ôn í lãn đạ H đã ận dụn D " n u" để ăn n K đ

D n lớn ôn n n n ẽ đứn r n r ếu kỳ ạn 3-5 nă S u đ , n n n ôn rên ẽ bỏ ền r u r ếu D

K đã ền, D n y ẽ ử dụn n đ đ n n n n ừ bỏ ền r u

r ếu n để ăn n đ ều l ư ậy, n đ ều l n n n rên ổ ẽ

n ưn ự ế đ l n ả quyền lự r n y ôn n n n ế ụ lũn đ ạn qu bơ n D " n u" rên ự ế, ăn n ả đã

Ngày đăng: 04/06/2014, 23:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm