1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sử dụng nước triết từ vỏ thân và vỏ quả cây lực để điều trị giun tròn trên dê

12 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 344,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng nước triết từ vỏ thân và vỏ quả cây lực để điều trị giun tròn trên dê

Trang 1

SỬ DỤNG NƯỚC TRIẾT TỪ VỎ THÂN VÀ VỎ QUẢ CÂY LỰU ĐỂ

ĐIỀU TRỊ GIUN TRÒN TRÊN DÊ

Đinh Hồng Quang, Nguyễn Ngọc Anh

Trung tâm Nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây

Tóm tắt

C ỏ ỏ

ố ỏ ỏ ộ ố ố

ỏ ỏ ỏ ệ

ỏ ố

ệ ệ ệ ộ ỏ ố

1 Đặt vấn đề Đã ừ ố ệ ậ V ệ ã

ữ ệ ố ố ố ố ừ ật ừ ễ ồ ừ ữ ẩ V

ễ ệ ú ổ ệ

C ồ Á Â ố C

ồ ổ ễ ộ ố Đỗ ừ ỏ ỏ

A P I Vì ã ệ ú

D ữ ố ổ ì ú ã ễ

ộ ữ

ặ ẫ ắ ọ ặ ệ ệ

ồ ũ ộ ữ ệ

K ỷ ệ ễ ì ệ ọ ệ

X ừ ú “Sử dụng nước triết từ vỏ thân và vỏ quả cây Lựu để điều trị bệnh giun tròn trên dê” *Mục tiêu của đề tài: ì ố ừ ỏ ỏ ẩ trên dê

2 Vật liệu và phương pháp nghiên cứu

2.1 Đối tượng, địa điểm, thời gian nghiên cứu

Trang 2

- ú ậ ố ì - 7 ừ -6

- Đ D ỏ S

- ừ 7

2.2 Nội dung nghiên cứu

- X ọ ỏ ỏ

- õ ệ ừ ỏ ỏ tiêu hoá dê

- ì ố ệ ẩ

- ì ộ ố

- õ ổ ý ố

- ọ ố

2.3 Phương pháp bố trí thí nghiệm

- ệ 3 ữ - ổ ồ

ẩ D ỏ

- C ệ ẩ Vỏ / / ỏ / / Vỏ ỏ ộ -

ố ố ố

ẩ / ố ẩ

- Mỗ ệ 3 ố ố / ắ

3 ố ộ D ẫ ẩ

ồ ặ ồ é ọ D

ỗ ắ % DM ỏ

- D ố ộ ố ệ ồ

V ộ Đậ / ệ

2.4 Phương pháp theo dõi và thu thập số liệu

- ẫ ẫ ọ ỏ DM

Alcaloit, Tannin

- ẫ ố

- ệ ộ ố ộ ỏ /

ú 7 ng 7 ngày

- ọ ú ệ

2.5 Phương pháp sử lý số liệu

Trang 3

Số ệ ậ ậ ậ ý

E A M M M ì ố

ệ :

Yi= µ + Ti + ei

µ = ì

ei = S ố ẫ

3 Kết quả và thảo luận

3.1 Thành phần hoá học của vỏ thân và vỏ quả cây Lựu sử dụng trong thí nghiệm

A ỏ

ỏ 3

Bảng 1 Thành phần hoá học của vỏ thân và vỏ quả cây Lựu sử dụng trong thí nghiệm

(%)

% in DM

3.2 Hiệu quả của nước triết từ vỏ quả Lựu đến giun tròn trong phân của dê sinh trưởng

Bảng 2 Thời gian đẩy trứng giun ra khỏi đường tiêu hoá của dê

ệ 50gr 80gr 120 gr Levamisol Không

ố SE

Số / 4862

a

4329a 4395a 4516a 4695a 67.30

S 3

Số / 4694

b

3566bc 3511c 2216d 6166a

77.71

S ngày

Số / 4105

b

3577b 3216c 877d 6961a

S

Số / 4561

b

3950b 4096b 216c 7016a

Biểu đồ 1

Trang 4

Vỏ quả lựu

0

1000

2000

3000

4000

5000

6000

7000

8000

S 3 S S

Thời gian điều trị

50gr 80gr 120 gr Levamisol K ố

Theo Mui et al (2005) và Seng Sokerya, Rodriguez L.,(2001) ọ

ặ ộ

K ố ộ ố

ặ ừ ọ (Kahn and Diaz- z M ã ì y

ỷ ệ ố % 3 %

ặ ừ ọ L pedunculatus, L corniculatus, H coronarium and O viciifolia

K ố ừ

ỏ / DM

ố ố ì

ỏ A trùng là chính

ậ ừ ỏ ẻ

ì ệ ú ũ ộ ố ý

ệ ồ

Vỏ quả lựu, g/ngày

30

32

34

36

38

40

42

S

Thời gian

50 gr

80 gr

120 gr Levamisol Không dùng

IỆ ĐỘ CƠ Ể

( Nhiệt độ bình thường :38.5-39.5 o C)

Trang 5

Vỏ quả lựu, g/ngày

0

20

40

60

80

100

120

S

Thời gian

50 gr

80 gr

120 gr Levamisol Không dùng

ỊP IM

(Nhịp tim bình thường:70-80 lần/phút)

Vỏ quả lựu, g/ngày

0

5

10

15

20

25

30

S

Thời gian

50 gr

80 gr

120 gr Levamisol Không dùng

Ầ SỐ Ô ẤP

(Tần số hô hấp bình thường : 15-20 lần/phút)

Vỏ quả lựu, g/ngày

0

0.5

1

1.5

2

2.5

3

S

Thời gian

50 gr

80 gr

120 gr Levamisol Không dùng

U ĐỘ DẠ CỎ

(Nhu động dạ cỏ bình thường : 2-3 lần/2phút)

Trang 6

C ú õ ệ ộ

ố ộ ỏ ì

ừ ỏ ý

Trang 7

3.3.Tăng trọng của dê sau khi tẩy

Bảng 3 Tăng trọng của dê sau khi tẩy

ệ 50 gr 80 gr 120 gr Levamisol K ố SE

K ắ

ệ 16.8 a 16.5a 16.1a 16.1a 15.9a 0.50 K ú

ệ 18.0 b 17.9b 17.7ab 19.3c 16.9a 0.43 ọ / 40.0 ab 47.8b 53.3b 104.5c 34.5a 6.50 g/ngày 40 47.8 53.3 104.5 34.5 0 20 40 60 80 100 120 140 50 gr 80 gr 120 gr Levamisol Không dùng ố Lô thí nghiệm

ọ g/ngày Biều đồ 2 Tăng trọng của dê Q 3 ặ ỏ

ọ ệ ỏ

W ;

ậ B M S

ỏ ắ ọ

ệ ọ ữ ệ

3.4 Hiệu quả của nước triết từ vỏ thân cây Lựu đến giun tròn trong phân của dê sinh trưởng Bảng 4 Thời gian đẩy trứng giun ra khỏi đường tiêu hoá của dê ệ 40gr 60gr 80 gr Levamisol Không ố SE

Số / 5519

a 4964a 4728a 5152a 5123a 77.91 S 3

Số / 4133

b

3500db 2088dc 2216d 6700a

119.02

S 2416c 1716cb 872b 877b 7522a

Trang 8

Số /

S ngày

Số / 1433

b

805b 216b 227b 8666a

S

Số / 2222

b

1594b 955b 1177b 8566a

Biểu đồ 2

Vỏ thân cây lựu

0

1000

2000

3000

4000

5000

6000

7000

8000

9000

10000

S 3

ngày

S ngày

S ngày

S ngày

Thời gian điều trị

40gr 60gr 80 gr Levamisol K ố

K ỏ

A 7 S

ố ừ ỏ / DM A ì ố

ố ố

ỏ / DM A S ố

ậ ố ì ố

ừ ỏ A ừ /

DM

ì ệ ú ổ ộ ố ý :

Trang 9

Vỏ thân cây lựu, g/ngày

30

32

34

36

38

40

42

Thời gian

40 gr

60 gr

80 gr Levamisol Không dùng

IỆ ĐỘ CƠ Ể

( Nhiệt độ bình thường :38.5-39.5 o C)

Vỏ thân cây lựu, g/ngày

0

20

40

60

80

100

120

S

Thời gian

40 gr

60 gr

80 gr Levamisol Không dùng

ỊP IM

( Nhịp tim bình thường:70-80 lần/phút)

Vỏ thân cây lựu, g/ngày

0

5

10

15

20

25

30

Thời gian

40 gr

60 gr

80 gr Levamisol Không dùng

Ầ SỐ Ô ẤP

Trang 10

( Tần số hô hấp bình thường : 15-20 lần/phút)

Vỏ thân cây lựu, g/ngày

0

0.5

1

1.5

2

2.5

3

S

Thời gian

40 gr

60 gr

80 gr Levamisol Không dùng

U ĐỘ DẠ CỎ

(Nhu động dạ cỏ bình thường : 2-3 lần/2phút)

C ú ệ ộ

ì ố

P K ộ ỏ

3.5.Tăng trọng của dê sau khi tẩy

Bảng 5 Tăng trọng của dê sau khi tẩy

ệ 40 gr 60 gr 80 gr Levamisol K ố SE

K ắ

ệ 16.3

a

15.6a 16.3a 15.6a 15.8a 0.47

K ú

ệ 18.1

b

17.9b 19.5c 18.7bc 16.9a 0.43

b

75.5c 107.8d 104.4d 36.7a 5.52

Trang 11

g/ngày

60

75.5 107.8 104.4

36.7

0

20

40

60

80

100

120

140

40 gr 60 gr 80 gr Levamisol Không

Lô thí nghiệm

ọ /

Biều đồ Tăng trọng của dê

Q ú : ọ ỏ

ã ý ĩ ố

ọ ữ ệ ỏ A

4 Kết luận và đề nghị

4.1 Kết luận

Vỏ / DM A ỏ A

S ừ ỏ / ẩ

S ừ ỏ / ệ ố ẩ tròn cho dê

K / ỏ ẩ ì

ừ ỏ ố ộ

S ừ ỏ ỏ ọ

ọ ừ ỏ Levamisol

4.2 Đề nghị

ỏ ệ cho dê

Tài liệu tham khảo

1 Đỗ ữ ố ố V ệ

2 Nguyễn Hữu Nha và Hoàng uang Nghi 1998 ữ ố ú

Trang 12

3 Phạm Khắc Hiếu, Bùi Thị Tho 1994 ì Đ ú

4 Barry, T.N., McNabb, W.C 1999 The implications of condensed tannins on the nutritive value of

temperate forages fed to ruminants The British Journal of Nutrition 81, 263-272

5 D.Prashanth, M.K Asdha and A.Amit 2000 Antibacterial activity of Punica granatum, Microbiology

Laboratory, Research and Development Centre, Natural Institute, Mysore 570013, India and Government College of Pharmacy, Bangalore 560027, India.50(1) 81-86remedies Pvt.Ltd, Plot No.5B, Veerasandra Indl, India, 171-173

6 9Kahn, L.P., Diaz-Hernandez, A 2000 Tannins with anthelmintic properties In Brooker, L.P (Ed.)

Proceedings of the International Workshop on Tannins in Livestock and Human Nutrition, ACIAR Proceeding 92, 140-154

7 Mui, N.T., Binh, D.V., Orskov, E.R., 2005 Effect of foliages containing condensed tannins and on

gastrointestinal parasites Animal Feed Science and Technology 121, 77-87

8 Norton, B.W 2000 The significance of tannins in tropical animal production ACIAR Proceeding on

Tannins in Livestock and Human Nutrition No 92 Adelaide, Australia, 14-21

Http://www.mekarn.org/proctu/khan18.htm

9 http://vietbao.vn/Suc-khoe/Cay-luu-chua-benh-giun-san/10890001/248/

10 Singh RP, ChidambaraMurthy KN and Jayaprakasha GK 2001 Studies on the Antioxidant activity of

Pomegranate (Punica granatum) Peel and Seed extracts using in vitro models, Human Resource

Development, Central Food Technological Research

11 S.M Tripathi and D.K Singh Molluscicidal activity of Punica granatum bark and Canna indica

root.Department of Zoology, DDU Gorakhpur University, Gorakhpur, India

12 Seng Sokerya, Rodriguez L 2001 Foliage from cassava, Flemingia macrophylla and bananas compared

with grasses as forage sources for goats: effects on growth rate and intestinal nematodes Livestock Research for Rural Debelopment 13 (2)

13 Truong Thanh Nha 2007 Research on application of a local medicinal herb (Tinospora cordiforlia) to

de-worm and fatten beef cattle, Angiang University, Faculty of Agriculture Natural Resources, Vietnam

Ngày đăng: 04/06/2014, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Thành phần hoá học của vỏ thân và vỏ quả cây Lựu sử dụng trong thí nghiệm - Sử dụng nước triết từ vỏ thân và vỏ quả cây lực để điều trị giun tròn trên dê
Bảng 1. Thành phần hoá học của vỏ thân và vỏ quả cây Lựu sử dụng trong thí nghiệm (Trang 3)
Bảng 3. Tăng trọng của dê sau khi tẩy - Sử dụng nước triết từ vỏ thân và vỏ quả cây lực để điều trị giun tròn trên dê
Bảng 3. Tăng trọng của dê sau khi tẩy (Trang 7)
Bảng 4. Thời gian đẩy trứng giun ra khỏi đường tiêu hoá của dê - Sử dụng nước triết từ vỏ thân và vỏ quả cây lực để điều trị giun tròn trên dê
Bảng 4. Thời gian đẩy trứng giun ra khỏi đường tiêu hoá của dê (Trang 7)
Bảng 5. Tăng trọng của dê sau khi tẩy - Sử dụng nước triết từ vỏ thân và vỏ quả cây lực để điều trị giun tròn trên dê
Bảng 5. Tăng trọng của dê sau khi tẩy (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w