Khả năng sản xuất của dê lai 3 4 boer 1 4 bách thảo nuôi tại ninh thuận
Trang 1KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA DÊ LAI 3/4 BOER 1/4 BÁCH THẢO
NUÔI TẠI NINH THUẬN
Trịnh Xuân Thanh, Nguyễn Ngọc Anh, Ngô Thành Vinh
Trung tâm Nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn tây
Tóm tắt
N u t tr r r v r
r r r t
tu u s v r r
r r t t t tu t v v r
r t v s s r
r s t r t t t -
t -0,91kg
1 Đặt vấn đề
N uậ tỉ t uộ uy N ru ộ uô u p t
tr s u b ở Nô p v N tỉ N uậ s u
tỉ tí r b
N u u v uy t t uô tr tỉ N uậ y
t
N 02- ru tâ u v t ỏ ây ã t t ử
ô t ữ r v t qu b u t ấy r ½ r ½ ú t tu ự v t
v u t t v u H v s
N ụ í s xuất F2 r r
tì ì ễ b tật uô t N uậ C ú tô t
t s xuất r r uô t N
uậ t t uộ t Nghiên cứu chọn tạo và phát triển giống dê lai sữa thịt phù
hợp với điều kiện Việt Nam
c ti u
s xuất r x uô t N uậ
2 Vật liệu và phương pháp nghiên cứu
2.1 Vật liệu nghi n cứu
- D r r s
- D r r s ng 91 con
2.2 Thời gian và địa điểm nghi n cứu
- u t t t
- t t r N u v C uy uô N uậ
Trang 22.3 Nội dung nghi n cứu
- s s r r
- s tr ở v p t tr r r
- s t ất t t
2.4 Phương pháp nghi n cứu
2.4.1 Quản lý, chăm sóc nuôi dưỡng
D v t í uô t quy trì uô u s u
- D ở ỗ ô t í t r t ột ô v tr t tu
s s t tu t ỗ ô ô uồ
- C ô u uô t p t b t y t
tr bã t uâ p t D b su ỏ trồ tự ỗ
p v s s y ậu b y
- D t p ò y v p ò b t quy ậu ruột tử ụ uy t trù Lở ồ v tẩy u s ỳ t
- D s t v ập s s t õ t
2.4.2 Bố trí thí nghiệm
- ồ t
ự r x F1 r ½ r ½ t
ự F2 r r x F2 r
r
F2 r r
- D F r r t r b ấp t
ữ ự r t u ò v b F r ½ r ½
t r F r r
- D F r r t r t ữ ự
F r r ọ ọ ự t t t
t tu tru bì F r r v
F r r ọ ọ t ữ F r
r ặ b tru bì F r
r
- D p â ô t t õ
+ Lô D ự F r x r
Trang 3+ Lô D ự F r x r
2.4.3 Các chỉ tiêu theo dõi
- F t t s t tu t tu t
tu t tu t tu
- C ỉ t u s s y p y ẻ s s s y ộ ụ
s s
- ì ì ễ b tật r u b ắ u trì u tr y ỏ
y t ắ
- C ỉ t u s t ất t t t t t xẻ t t t t x u
u â t pr t
2.4.4 Phương pháp sử lý số liệu
u sử ý t s vật ọ b trì Ex v
3 Kết quả và thảo luận
3.1 Khả năng sinh trưởng và phát triển của d lai ¾ Boer, ¼ Bách Thảo
t qu u t ấy dê lai F2 t tu u t ấp
s v F2 ở ù tu < t s s
r t t – t t tu F2 ự
t v F2 t v
t qu u y t v t qu u
ì & s tr F2 uô t ru tâ N u D v ỏ ây
t v
Bảng 1 Thay đổi khối lượng của dê lai ¾ Boer, ¼ Bách Thảo qua các tháng tuổi
ĐVT kg
a
±0,05 2,2b ± 0,06 Cái 88/51 2,3a ±0,04 2,1b ± 0,06
3 Tháng ự 65/37 14,1a ± 0,17 13,3a ± 0,22
6 Tháng ự 65/33 21,2a ± 0,21 19,1b ± 0,30
Cái 72/31 20,7a ± 0,20 18,1b ± 0,31
9 Tháng ự 30/15 26,5a ± 0,36 23,9b ± 0,51
Cái 54/18 26,4a ± 0,27 23,0b ± 0,47
12 Tháng ự 17/7 30,9a ± 0,33 27,4b ± 0,86
Trang 4t t tu F2 và F2
t ; 29,3 kg ; 27,4 kg Qu t qu u t ấy
t t t tu sự s ữ F2 và F2 ì
v s u tr F2 uô t ru tâ D v ỏ t ấy
t t t tu t t v t qu u
y t ấp
N w v D J t rs u tr r x C s r t qu t
t tu
Thay đổi khối lượng dê lai qua các tháng tuổi
0 10 20 30 40 50 60
Psơ sinh P3T P6T P9T P12T P24T P36T
Tháng tuổi
kg
F2 đực F2 cái E2 cố định đực E2 cố định cái
Biểu đồ 1 Kết quả theo dõi khối lượng của dê lai ¾ Boer, ¼ Bách Thảo qua các tháng tuổi
Qu b u ồ t rất rõ r r
u s v r r
Bảng 2 Khả năng sinh trưởng của dê lai qua các giai đoạn tuổi
ĐVT g/con/ngày
cái 74/41 128,0a± 1,75 115,7b± 2,35
3 Tháng ự 65/33 78,4a± 1,82 62,2b ± 2,56
cái 72/31 75,0a ± 1,73 64,7b ± 2,64
6 Tháng ự 30/15 64,8a ± 1,63 56,3b ± 2,31
cái 54/18 64,3a ± 1,21 53,4b ± 2,11
9 Tháng ự 17/7 66,7a ± 5,58 46,0b ± 3,65
cái 49/12 50,3 ± 1,38 46,3 ± 2,79
Trang 5Các giá trị trong cùng hàng có chữ cái khác nhau thì khác nhau với P<0.05
Qu t qu u t b t ấy s tr ở F2 Boer x Bách
r t u t ì u D t ộ s tr ở
ất tr t - t tu v ậ qu tu t p t u
y p ù p v quy uật s tr ở v p t tr sú
Biểu đồ sinh trưởng
0 20 40 60 80 100 120 140
0-3T 3-6T 6- 9T 9-12T giai đoạn
F2 cái F2 cố định đực F2 cố định cái
Biểu đồ 2 Kết quả sinh trưởng của đàn dê lai
Qu b u ồ t ấy s tr ở F2 s v s
tr ở F2 < ù tu t ì s tr ở
t ấp s v ự ô ý ĩ t >
G - t tu s tr ở F2 t t – 128,2 g/ngày Dê lai
F2 s tr ở tr y t t – y t qu
tr u y s v t qu u N uyễ ì v N uyễ
Qu t tr n dê lai F1 r x s tr ở t - 120 g/ngày
3.2 Kết quả khảo sát chất lượng thịt
N u t s t F2 ở ộ tu - t tu r t qu
ỉ t u v t t t F2 và F2 N u ò t p â tí
t p t t F2 và F2 t qu s t t t
b
Bảng 3 Tỷ lệ các loại thịt của dê lai F 2 và F 2 cố định
Trang 6u % 5,4 ± 0,4 5,1 ± 0,5
N u t s t tr ộ tu t - t tu
t - t qu s t t ấy t t t xẻ F2 và F2 t t –
s v t t t xẻ ì t t
t t – t x – 16,2 %
N u ò t p â tí t p t t
ất t t t qu p â tí t p t t F2 (¾ máu Boer, ¼ máu
t t b
Bảng 4 Thành phần dinh dưỡng của thịt dê lai F 2
Qu t qu p â tí ú tô ậ t ấy r ỉ t u v pr t
dê lai F2 ô sự s s v F2 t qu u y t
v t qu u t p t t ì (1995)
3.3 Khả năng sinh sản của đàn d lai F2
N u t t õ ột s ỉ t u v s s F2 Boer
r N u y b u t õ s u s s
r r D r r
s u t õ s s ò ít ú tô r t qu Một s
ỉ t u s s r r t t b
Bảng 5 Một số chỉ tiêu sinh sản của đàn dê lai F 2
Trang 720 1,21 ± 0,06
t qu u t ấy tu ẻ u F2 r r
tu ẻ u y ữ ẻ y v t qu
u u H v Cộ sự N uyễ ì N uyễ Qu t
tu ẻ u F1 t y v y u ẻ u
F2 s v u tr F1 vì F2 u
u r r tu ẻ u y D ã t Gắ v s
ẻ F2 t t qu u y y t qu
u y t qu t õ ẻ F1 r x ½ r ½ u H v ộ sự y D ã
Gắ v Cộ sự ẻ r t u - y D
t u t ì ẻ – y t ì t qu t õ
tr F2 s v t qu t õ tr t u v F1 u y
ú v quy uật t vì r truy v s s
r ẻ s ẻ t ấp í vì vậy
ẻ
s s ột ỉ t u qu trọ s s t
qu t õ tr F2 t ấy s s s t tru bì t qu
u y t ấp s v t qu u u H tr
F1 t
4 Kết luận và đề nghị
4.1 Kết luận
F r r s v F
r r t ù ộ tu
s tr ở F r r v F r
Bá r qu tu u t t ì
s tr ở C ất tr s s t tu t
119 - 130 g/ngày
u ẻ u v ẻ F r r
t y v y s s t
C ất t t r r v r
r ô u b t
4.2 Đề nghị
p tụ u t â s ất
dê lai
Trang 8Tài liệu tham khảo
1 Doãn Thị Gắng và cộng sự 2006 t qu b u s xuất uy t t
r ập t Mỹ uô t ru tâ u v t ỏ ây t ộ ọ
uô
2 Đinh Văn Bình (1995) Một s ặ s vật ọ v s xuất Luậ
sỹ
3 Đinh Văn Bình và cộng sự 2008 t qu b u u t t t t t
N t ộ ọ C uô
t t rx v sữ x t r ì M t
ộ ọ C uô
5 Newman S-S.N and D.J Paterson, AgReseach, flockhouse Agricultural centre, Bull, Newzealand
Potential to improve goat production in Newzealand through the introduction of Boer genetics
6 Richard Browing, jr and Maria Lenira Leite - Browning, Intistute of Agricultural and Enviromental
Reseach, Tensesee State University Reproductive growth and fitness trait among Boer, Kiko, and Spanish meat goat semi – intensively managed in the Southeastern us
Waldon, D.F., T.D Willingham and P.V Thompson, Texas Agric.Exp Station, san angelo Reproduction
performance of Boerr – cross and Spanish goats.