1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ

10 993 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 473,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ

Trang 1

ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH VÀ KHẢ NĂNG SINH TRƯỞNG, SINH SẢN

CỦA 3 GIỐNG GÀ HỒ, MÍA VÀ MÓNG SAU KHI CHỌN LỌC QUA 1 THẾ HỆ

Hồ Xuân Tùng, Nguyễn Huy Đạt,Vũ Chí Thiện, Nguyễn Thị Thu Hiền

Trung tâm Nghiên cứu và Huấn luyện Chăn nuụi

Tóm tắt

- C

-

- T -

- -

1 Đặt vấn đề T ê

T ê ê ậ ê ê ậ d TĐ TĐ ễ Đ

d ị TP TP TP TP P ù Đ T

d b UBBARD R db P ù Đ T

P ù Đ T W RID P I P C T

C ỉ dừ ở ê ê R ễ

Đ d R ễ Đ

VP ễ Đ RA ễ Đ

A Cậ R ễ Đ

C ê ê ở ỹ

ằ ê ở T ê B -

2010“Nghiên cứu chọn lọc nhân thuần một số giống gà nội (gà Hồ, gà Mía và gà Tiên Phong)” T ê ở T ê

“Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà Hồ, Mía và Móng (Tiên Phong) sau khi chọn lọc tại Trại thực nghiệm Liên Ninh”

Mục đích của đề tài

Trang 2

- Đ ở

- Đị ê ở

2 Vật liệu, nội dung và phương pháp nghiên cứu 2.1 Vật liệu và địa điểm nghiên cứu - Đ ê ê

- Đị T L ê

2.2 Nội dung nghiên cứu - Đ ú

- C ỉ ê ở d -

- C ỉ ê ở -

-

-

- C

- T ở 2.3 Phương pháp nghiên cứu - ị ú

-

Số lượng gà bố trí thí nghiệm

Mía Móng ậ bị 500 500 500 ẻ 150 150 150 - C d d ỡ d ê ẩ R T

- Sử ý bằ ê ê b

Excel 2007 3 Kết quả nghiên cứu 3.1 Đặc điểm ngoại hình Q ê ê

T ị

ắ Từ

ở dễ d b

Trang 3

Đ

d d

Bảng 1 Đặc điểm ngoại hình Đ Mía Móng

- Màu lông T ắ V T ắ

- Vàng Vàng Vàng

- Màu lông

T

T

T

- Cờ

- Nâu vàng Nâu vàng Nâu vàng - Màu chân Vàng Vàng Vàng 3.2 Tỷ lệ nuôi sống giai đoạn 1 - 20 tuần tuổi Bảng 2 Tỷ lệ nuôi sống giai đoạn 1 - 20 tuần tuổi (%) T Mía Móng

1 - 8 88,4 88,8 88,7 9 - 20 85,2 88,2 88,7 86,6 87,8 86,2 1 - 20 75,3 78,0 78,4 76,2 77,8 76,5 dõ ỉ ê -

- 20

- -

88% T -

T X Tù

T -

X Tù

ũ

Trang 4

78,9

75,8 75,3

78,4

77,8

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

G iống g à

2008 2009

Đồ thị 1 Tỷ lệ nuôi sống của gà trống 1 - 20 tuần tuổi (%)

76,8

76,6

76,0

78,0

76,2

76,5

75,0 75,5 76,0 76,5 77,0 77,5 78,0 78,5

G iống g à

2008 2009

Đồ thị 2 Tỷ lệ nuôi sống của gà mái 1 - 20 tuần tuổi (%)

3.3 Khối lượng cơ thể 1 - 20 tuần tuổi

ê ê ễ V T ê

Đỗ V D ê Lê T ị T ú ê

ê ở X Tù

ê ý ĩ P >

Trang 5

ú d

S X Tù

ú d ũ ê ê P >

Bảng 3 Khối lượng cơ thể giai đoạn 1 - 8 tuần tuổi (g, n = 50 con)

3 105,6 ± 25,7 191,3 ± 19,8 139,3 ± 17,6

4 131,2 ± 36,5 297,9 ± 40,2 170,3 ± 18,3

5 228,1 ± 60,2 351,5 ± 48,5 297,0 ± 38,2

6 301,2 ± 67,7 434,5 ± 75,4 399,0 ± 50,9

7 396,7 ± 79,6 549,5 ± 88,1 515,5 ± 77,6

8 462,3 ± 98,8 597,3 ± 86,4 608,5 ± 91,6

448,3

462,3

0,0 100,0 200,0 300,0 400,0 500,0 600,0 700,0

G iống g à

2008 2009

Đồ thị 3 Khối lượng cơ thể 8 tuần tuổi (%)

ú

ê ở X Tù

P >

Trang 6

Bảng 4 Khối lượng cơ thể gà trống giai đoạn 9 - 20 tuần tuổi (g, n = 50 con)

9 698,2 ± 134,9 704,5 ± 109,9 713,0 ± 99,8

10 785,1 ± 103,9 806,3 ± 157,5 876,7 ± 103,9

11 887,3 ± 122,2 898,7 ± 162,8 998,6 ± 157,5

12 997,5 ± 112,6 1.007,5 ± 167,8 1.014,0 ± 112,6

13 1.108,6 ± 149,6 1.184,6 ± 148,4 1.191,0 ± 149,6

14 1.278,7 ± 122,7 1.296,7 ± 143,9 1.228,0 ± 122,7

15 1.386,3 ± 134,3 1.366,5 ± 252,5 1.312,3 ± 134,3

16 1.498,7 ± 150,4 1.487,3 ± 261,2 1.483,5 ± 150,4

17 1.613,2 ± 262,9 1.603,2 ± 210,4 1.531,8 ± 130,2

18 1.872,3 ± 452,0 1.721,8 ± 217,8 1.724,3 ± 148,3

19 2.013,2 ± 494,0 1.798,3 ± 260,9 1.8627 ± 149,4

20 2.168,7 ± 529,0 1.888,6 ± 324,3 1.921,2 ± 144,4

Bảng 5 Khối lượng cơ thể gà mái giai đoạn 9 - 20 tuần tuổi (g, n = 50 con)

10 603,4 ± 110,0 732,3 ± 122,2 774,0 ± 64,5

11 725,6 ± 123,6 796,7 ± 112,6 837,0 ± 79,1

12 886,7 ± 125,9 901,3 ± 149,6 950,5 ± 182,7

13 1.013,0 ± 134,8 1.032,2 ± 124,7 1.008,5 ± 157,1

14 1.092,1 ± 178,4 1.113,7 ± 189,6 1.193,3 ± 152,6

15 1.238,4 ± 157,3 1.208,6 ± 255,7 1.205,0 ± 264,7

16 1.321,1 ± 267,0 1.298,4 ± 214,0 1.287,5 ± 258,0

17 1.488,9 ± 248,7 1.388,1 ± 167,7 1.364,2 ± 267,7

18 1.601,7 ± 272,6 1.437,7 ± 152,6 1.467,5 ± 272,6

19 1.690,3 ± 280,7 1.543,2 ± 264,7 1.547,8 ± 255,7

20 1.786,2 ± 278,0 1.628,7 ± 258,0 1.638,9 ± 168,8

Trang 7

3.3 Tiêu thụ thực ăn giai đoạn hậu bị

Bảng 6 Tiêu thụ thức ăn 1 - 20 tuần tuổi (g/con)

1-8 1.763,2 1.732,0 1.650,0 9-20 6.615,0 6.111,0 6.615,0 6.111,0 6.615,0 6.111,0 1-20 8.378,2 7.874,2 8.347,0 7.843,0 8.265,0 7.761,0 Q dõ ê -

ê ở X Tù

d d ê ừ - ê - ừ -

ũ X Tù ê

3.4 Khả năng sinh sản Bảng 7 Tuổi thành thục sinh dục C ỉ ê Đ ị Mía Móng T ẻ 31 (217) 22 (154) 21 (146) T ẻ 32 25 23 T ẻ ỉ 35 32 27 T ẻ ê ên Lê T ị T ú ê ễ V T ê Đỗ V D

ê ê ê X Tù ê

ở ở

ẻ X Tù

b ẻ b ê

S ê X

Tùng (2009) trê

Trang 8

3.5 Khối lượng và chất lượng trứng

Bảng 9 Khối lượng trứng (n = 50 quả)

Đơn vị: g

dõ ê

ê Lê T ị T ú ễ V T Đỗ V D ê ê ê X

Tù ị

ở P >

Bảng 9 Chất lượng trứng 38 tuần tuổi (n = 50 quả) C ỉ ê Đ n ị Mía Móng X ± SD X ± SD X ± SD C ỉ d 1,31 ± 0,03 1,34 ± 0,03 1,29 ± 0,03 C ỉ ắ 0,07 ± 0,01 0,08 ± 0,03 0,07 ± 0,03 C ỉ 0,43 ± 0,03 0,47 ± 0,04 0,46 ± 0,02 Đ ị kg/cm2 3,86 ± 0,75 3,68 ± 0,68 3,45 ± 0,81 Đ d mm 0,36 ± 0,02 0,41 ± 0,03 0,37 ± 0,03 Đ ị Hu 75,05 ± 8,67 82,98 ± 7,98 78,68 ± 7,58 ũ ỉ ê

ê ê

X Tù P > C ỉ d

ị ằ - 3,86 kg/cm2

ị gà Mía) và 78,68 (gà Móng) 3.6 Kết quả ấp nở Q dõ ỉ ê ở ê ừ -

T ở

58,59%, gà Mía là 69,71 và gà

ê ở

Trang 9

b ẻ ở ừ ở ẻ

Bảng 10 Kết quả ấp nở (%) C ỉ ê Mía Móng T 87,37 90,72 86,41 T ở 58,59 69,71 66,03 T I 54,61 67,26 63,68 4 Kết luận và đề nghị 4.1 Kết luận C

ở ị i

T ờ ừ - ê

- ỉ ừ - 78% Bên ẻ ẻ ỉ ừ -

ũ b -

T ê ở

ỉ - ở ỉ - Đ ũ

4.2 Đề nghị T ê

D é ậ ê ử d

ê

ờ ở

Tài liệu tham khảo 1 Tran Thi Kim Anh, Le Thi Thuy (2008) “R f w d d d b f B ” 7 th RIB Global Conference on the Conservation of Animal Genetic Resorces, RBI - NIAH, pp 66-71 2 Đỗ Văn Diện (2005) “B b ỹ T ê P ” www

3 Nguyễn Huy Đạt, Nguyễn Văn Đồng, Vũ Ngọc Sơn (2006) “ ê d TĐ

TĐ ” B - P ê

ậ V C T -225

Trang 10

4 Nguyễn Huy Đạt, Vũ Thị Hưng, Hồ Xuân Tùng (2006) “ ê R

” Báo P ê ậ V C T

-213

5 Nguyễn Huy Đạt, Vũ Thị Hưng, Hồ Xuân Tùng, Vũ Chí Thiện (2006) “ ê

A Cậ R b ” B

2005 - P ê ậ V C T -272

6 Nguyễn Huy Đạt, Hồ Xuân Tùng (2006) “ ê d R

” B P ê ậ V C T

-202

7 Nguyễn Văn Thiện, Hoàng Phanh (1999) “ ở ị ” Chuyên

C V T -137

8 P C T Vũ S V T T Lê T ú ằ T ị P ú Cử, Hoàng

Thanh Hải (2008) “ b ê b ậ W RID

P I” B - P D - ậ V C T -230

9 Lê Thị Thúy, Nguyễn Đăng Trung và Nguyễn Văn Hậu (2004) “B ù - T ậ

Thành - Bắ ” www _ _ _ _

10 Phùng Đức Tiến, Nguyễn Ngọc Dụng, Trần Văn Hùng, Khuất Thị Tuyên, Phạm Thị Luyến, Nguyễn Thị

Nga, Trần Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Mến (2008) “ ê b ẹ

ậ ” B P D ậ V C T

-293

11 Phùng Đức Tiến, Nguyễn Quý Khiêm, Hoàng Văn Lộc, Đỗ Thị Sợi, Lê Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Mười,

Đào Bích Loan, Trần Thu Hằng, Phạm Thùy Linh, Lê Tiến Dũng (2008) “ b ê

b d ị TP TP TP TP ” B - P D -

ậ V C nuôi, Trang 241-253

12 Phùng Đức Tiến, Nguyễn Quý Khiêm, Nguyễn Trọng Thiện, Đỗ Thị Sợi, Lê Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị

Mười (2008) “ ê b d b UBBARD R db ậ ” Báo

- P D - ậ V C T -285

Hồ Xuân Tùng, Nguyễn Huy Đạt, Nguyễn Văn Đồng, Vũ Chí Thiện, Nguyễn Thị Thu Hiền (2009) “Đ

ở T ê P T

L ê ” B - P D - ậ V C

2009, Trang 286-295.

Ngày đăng: 04/06/2014, 20:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Đặc điểm ngoại hình - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
Bảng 1. Đặc điểm ngoại hình (Trang 3)
Đồ thị 1. Tỷ lệ nuôi sống của gà trống 1 - 20 tuần tuổi (%) - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
th ị 1. Tỷ lệ nuôi sống của gà trống 1 - 20 tuần tuổi (%) (Trang 4)
Đồ thị 2. Tỷ lệ nuôi sống của gà mái 1 - 20 tuần tuổi (%) - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
th ị 2. Tỷ lệ nuôi sống của gà mái 1 - 20 tuần tuổi (%) (Trang 4)
Bảng 3. Khối lượng cơ thể giai đoạn 1 - 8 tuần tuổi (g, n = 50 con) - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
Bảng 3. Khối lượng cơ thể giai đoạn 1 - 8 tuần tuổi (g, n = 50 con) (Trang 5)
Bảng 5. Khối lượng cơ thể gà mái giai đoạn 9 - 20 tuần tuổi (g, n = 50 con) - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
Bảng 5. Khối lượng cơ thể gà mái giai đoạn 9 - 20 tuần tuổi (g, n = 50 con) (Trang 6)
Bảng 7. Tuổi thành thục sinh dục - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
Bảng 7. Tuổi thành thục sinh dục (Trang 7)
Bảng 6. Tiêu thụ thức ăn 1 - 20 tuần tuổi (g/con) - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
Bảng 6. Tiêu thụ thức ăn 1 - 20 tuần tuổi (g/con) (Trang 7)
Bảng 9. Chất lượng trứng 38 tuần tuổi (n = 50 quả) - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
Bảng 9. Chất lượng trứng 38 tuần tuổi (n = 50 quả) (Trang 8)
Bảng 9. Khối lượng trứng (n = 50 quả) - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
Bảng 9. Khối lượng trứng (n = 50 quả) (Trang 8)
Bảng 10. Kết quả ấp nở (%) - Đặc điểm ngoại hình và khả năng sinh trưởng, sinh sản của 3 giống gà hồ, mía và móng sau khi chọn lọc qua 1 thế hệ
Bảng 10. Kết quả ấp nở (%) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm