Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của tổ hợp lai giữa gà móng, gà múa với gà lương phượng
Trang 1ĐẶC ĐIỂM NGOẠI HÌNH VÀ KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA TỔ HỢP LAI
GIỮA GÀ MÓNG, GÀ MÍA VỚI GÀ LƯƠNG PHƯỢNG
Hồ Xuân Tùng, Nguyễn Huy Đạt,Vũ Chí Thiện, Trần Văn Phượng,
Nguyễn Huy Tuấn, Nguyễn Thị Thu Hiền
Trung tâm Nghiên cứu và Huấn luyện Chăn nuụi
Tóm tắt
T
2
84
94 96 ;
1598,6 g 1581,6 g; 1 3,14 3,17 kg 1 Đặt vấn đề G T 2 ý ắ d
Cù ỗ ò d , 2
ã ồ ạ ở T
ũ ồ ờ d ò ạ ậ
ã ạ Đ ồ ồ ý 2008 T
H ã ộ & T T
ọ ọ ộ ộ Hồ T T
ậ ý ạ ẹ
ở ậ ú 12 ạ 1000- 1100 /
G ọ ạ T
H dạ ở 12 ạ 2200- 2300 / ằ ẩ ý
ú
2 Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu 2.1 Đối tượng nghiên cứu Đ và ừ 1 84
2.2 Thời gian nghiên cứu Từ 9 12 2009
2.3 Nội dung nghiên cứu - T ở - T dõ ạ
- T
- ở 84
Trang 2- T
-
2.4 Phương pháp nghiên cứu
Đ dụ ỗ 50 01 84
dõ ạ 2 S ồ ạ :
Công thức lai thí nghiệm
Công thức 1:
♂ ♀
Mía-LV
Công thức 2:
♂ ♀
Móng-LV
Công thức đối chứng
Công thức 1:
♂ ♀
Mía
Công thức 2:
♂ ♀
Móng
Công thức 3:
♂ ♀
LV
C ộ d ỡ dụ T
H ù ộ d d ỡ
Trang 3Bảng 1 Chế độ dinh dưỡng
G ạ
C ỉ 0 – 4 5 – 8 9- 12
ME (Kcal/kg) 2950 3000 3050 Protein % 21 18 16 Lipit % 3,0 3,5 4,0 Canxi % 0,7 0,7 0,6 Photpho % 0,6 0,6 0,5 X % 3,4 4,0 5,5 2.4 Phương pháp xử lý số liệu S ử ý ọ ằ f Excel 2007 và Minitab 15 3 Kết quả và thảo luận 3.1 Kết quả ấp nở ở 2 -LV; Móng-
4 - 6 ; ở/ -LV; 79 7 77 7 2 - 4 14 - 15 %; ở/ - LV và Móng- 87 0 ; 85 3
2 – 4 12
ậ ỉ ở ò
ẳ G
ở 2
Bảng 2 Kết quả ấp nở (n = 300) C ỉ Đ T Mía x LV Móng x LV Mía Móng LV T % 91,6 91,0 87,3 84,7 92,3 T ở/ % 79,7 77,7 65,7 62,3 82,3 T ở/ % 87,0 85,3 75,2 73,6 89,2 3.2 Đặc điểm ngoại hình T dõ ạ ú ằ : ú 01
lai Mía- 82 ò ạ ọ d 12
6 ; C - ọ d 76
16 8
Đ 84 2 2 -
ở 79 ò ạ ẫ 21 ;
ạ 71 43 ò ạ 28 57
Trang 4ờ 100 Đ - 85
ò ạ ẫ 15 ; ạ 72 28% Gà lai Móng- 2 : ụ 63 15 ờ 36 85
Từ ạ 2 -LV và Móng-LV
ú 84 : - Mía; con lai Móng- ụ Đ ọ
ý ĩ ở ụ ẩ
ờ dù
Bảng 3 Đặc điểm ngoại hình
1 ú 01
2 Màu lông lú 84
T
Mái
3
3.3 Tỷ lệ nuôi sống
dõ ạ 4
5 >97 ừ 1 12
- ạ 96 4 ; G -LV
ạ 94 2
ú ũ 1 R ễ
T S CS 2001 Q ũ ằ -LV và Móng-
ậ
Trang 5Bảng 4 Tỷ lệ nuôi sống qua các tuần tuổi (%)
3.4 Khả năng sinh trưởng
3.4.1 Sinh trưởng tích lũy
Q ở 5 ồ ở ũ
-LV và Móng-
Cụ ú ú 4 -LV và Móng-LV là 398,2g và
355 3 215 3; 215 0 615 8
ú 12 gà Mía-LV:1598,6g; gà Móng-LV: 1581,6g, gà Mía: 1079,5g, gà Móng: 1092,6g và gà LV:2396,9g ậ 2 con lai
th ằ ẹ ú
Đồ thị sinh trưởng tích lũy
0.0 500.0 1000.0 1500.0 2000.0 2500.0 3000.0
Tuần tuổi
Mía Mía x LV Móng Móng x LV LV
Trang 63.4.2 Sinh trưởng tương đối
Bảng 6 Sinh trưởng tương đối (%)
Q 6 ở -LV, Móng-LV, Mía, : 78 02; 77 75; 71 18; 58 89; 108 26%
ộ ở 5 d ù
ậ ở ờ
Đồ thị sinh trưởng tương đối
0.00 20.00 40.00 60.00 80.00 100.00 120.00
Tuần tuổi
Mía Mía x LV Móng Móng x LV LV
3.4.3 Sinh trưởng tuyệt đối
Bảng 7 Sinh trưởng tuyệt đối (g/ngày)
Trang 7T Mía x LV Móng x LV Mía Móng LV
T ạ 1 – 84 ở -LV và Móng- ạ :18 66; 18 64 /
12 51; 12 66 / 28 10 /
Đồ thị sinh trưởng tuyệt đối
0.00 5.00 10.00 15.00 20.00 25.00 30.00 35.00 40.00 45.00
Tuần tuổi
Mía Mía x LV Móng Móng x LV LV
3.5 Tiêu tốn thức ăn và chỉ số sản xuất
Bảng 8 Tiêu tốn thức ăn
T
TTTA/
ọ
TTTA/
ọ
TTTA/
ọ
TTTA/
ọ
TTTA/
ọ
Trang 81 2,15 2,23 2,09 2,54 1,23
Q 8 12 / ọ -LV và Móng- 3 14 3 17 Cũ
3 20; 3 26 ; 3 66 C ỉ
58 18 36 95 - 55 83
33 41 ẫ 84 03
Trang 93.6 Kết quả mổ khảo sát
Bảng 9 Kết quả mổ khảo sát lúc 12 tuần tuổi
T
Mía x LV
Móng x
1
T
;
♂ 74,86 75,30 75,35 74,59 77,88 ♀ 73,94 76,69 71,48 73,91 73,05 TB 74,40 76,00 73,42 74,25 75,47 2 T
;
♂ 15,94 17,46 17,84 17,78 19,66 ♀ 20,90 20,92 17,62 18,63 22,39 TB 18,42 19,19 17,73 18,20 21,03 3 T ù ;
♂ 27,44 25,40 25,28 22,22 22,75 ♀ 23,77 22,88 24,87 25,49 20,33 TB 25,61 24,14 25,07 23,86 21,54 4 T ỡ ụ ;
♂ 1,52 0,26 0,37 0,00 2,80 ♀ 1,35 2,45 0,78 0,98 4,25 TB 1,44 1,36 0,57 0,49 3,53 ỗ ọ ẫ 3 3 ở 9 Q 9 a-LV là 74 4 - 76 ũ :
73 42; 74 25; 75 47 T -LV và Móng- : 18 42; 19 19 ú 1 5 – 2,5 T ù
Mía-LV; Móng- 25 61 24 14 ú
3 – 4 ù ỉ ọ
ẩ ỉ ù dù ờ
ộ ù T ỡ ụ -LV; Móng-
1 44; 1 36
2 ũ ạ
ậ 2 -LV và Móng-LV 4 Kết quả chăn nuôi tại nông hộ Q dõ ạ 2 ộ d ễ H ễ T Hạ ở Tam T – Y T 2 ộ T Q H Bù T H ở ĩ Hồ - ụ ạ - Bắ G -LV; Móng- ờ S 84 :
Trang 10Bảng 10 Kết quả chăn nuôi tại nông hộ
Hạ
- T +
Q dõ ở ộ -LV và MóngLV khá
94 2; 93 2
ờ ồ T / ọ –LV là 3,26kg và Móng-LV là 3,35kg
ạ ạ ù ờ ậ /100
- - d - / ọ ậ 100 -LV; Móng-LV theo giá bán
ờ 44 000 / ậ 1 367 000 – 1530 000 ồ
5 Kết luận và đề nghị
5.1 Kết luận
5.1.1 Đặc điểm ngoại hình của gà lai
Gà lai Mía- 01 82 ; ọ d 12 ; 6
ú 84 79 ; ẫ 21
ạ 71 ; 29 T ờ
Gà lai Móng- 01 ọ d 76 ; 16 ; 8
ú 84 85 ; ẫ 15
ạ 72 ; 28 2 ụ 63 15 ờ 36 85
Trang 11Đ ạ ù
ờ dù
5.1.2 Khả năng srn của của gà LV, Mía, Móng và con lai giữa LV với Móng và Mía
- T 2 96
94 96
- 12 ai Mía-LV là 1598,6g, gà lai Móng-LV là 1581,6g
1079 5 1092 6 ; 2396 9
- T / ọ -LV và Móng- 3 14
3 17 3 66 3 2 (3,2kg)
- T -LV và Móng-
Đ ù 25 – 26 ; ỡ ụ 1 4
gà LV 3 53 ỉ ậ -LV và Móng -LV
ộ
5.2 Đề nghị
Đ Hộ ồ ọ ậ ♂ ♀ ♂ ♀
ộ ỹ ậ