1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo

63 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
Tác giả Chu Hồ Lan Anh
Người hướng dẫn TS. Lê Thị Minh Thắm, TS. Nguyễn Thị Hảo
Trường học Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Công nghệ sinh học
Thể loại Đề tài tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ..... Giới thiệu chung về Gamma-Aminobutyric Acid Gamma- ế GA A cid 4 carbon, Haynes and William M, 2016... VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PH P TH NGHIỆM 3.1...  Bảo

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

"PHÂN LẬP, TUYỂN CHỌN CHỦNG VI KHUẨN LACTIC

CÓ KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP GAMMA -

AMINOBUTYRIC AXIT TỪ TH C PHẨM L N MEN VÀ ỨNG D NG TRONG L N MEN TR N C M G O"

HÀ NỘI - 2022

Trang 2

KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

"PHÂN LẬP, TUYỂN CHỌN CHỦNG VI KHUẨN LACTIC

CÓ KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP GAMMA -

AMINOBUTYRIC AXIT TỪ TH C PHẨM L N MEN VÀ ỨNG D NG TRONG L N MEN TR N C M G O"

Sinh viên thực hiện : Chu Hồ Lan Anh

Kh : K63 MSV : 637103 Giảng viên hướng dẫn : 1 TS Lê Th Minh Th nh : 2 TS Ngu n Th nh Hảo

HÀ NỘI - 2022

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T ế

ế ủ

T

Hà Nội, ngày 18 tháng 05 năm 2022

Sinh viên thực hiện

Chu Hồ Lan Anh

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

ế

ế TS L T ị M T P T G

V – V C ọ

ế ọ

T h TS N T H n Sinh học C ọ Họ N V N

sinh học

T Họ N V N

Họ

T

M

Tôi xin chân thành cảm ơn!

Hà Nội, ngày 18 tháng 05 năm 2022

Sinh viên thực hiện

Chu Hồ Lan Anh

Trang 5

M C L C

LỜI CAM OAN i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC ẢNG vi

DANH MỤC HÌNH vii

DANH MỤC Ồ THỊ vii

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT viii

T M TẮT KH A LU N ix

Ph n MỞ Đ U 1

1 1 ặ 1

1 2 Mụ 2

1.3 Y 2

Ph n 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3

2 1 Tổ G -Aminobutyric Acid 3

2.1.1 G G -Aminobutyric Acid 3

2 1 2 C ủ GA A 4

2 1 3 C ổ GA A 5

2.2 Tổ ẩ L 6

2 2 1 Lị 6

2 2 2 ặ 6

2 2 3 K ủ ẩ 8

2 3 Tổ 10

2 3 1 G ị ủ 10

2 3 2 G ị ọ ủ 11

2 3 3 M GA A 13

Ph n VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PH P TH NGHIỆM 15

3 1 V 15

3 1 1 15

Trang 6

3 1 2 V 15

3.1.3 H ế ị 16

3.1.4 M 16

3 2 N 17

3 2 1 N 1: X ị ặ ọ ủ ủ ẩ

ẩ 17

3 2 2 N 2: N ủ ủ ẩ ế

GA A MSG 17

3 2 3 N 3: N

ị ủ 4 ủ ẩ 17

3 2 4 N 4: ổ GA A

ủ ẩ ọ 18

3 2 5 N 5: ị ủ ẩ ọ 18

3 3 P 18

3 3 1 P ẩ ẩ 18

3 3 2 ủ 19

3 3 3 X ị ặ ủ ủ ẩ lactic 19

3 3 4 P ẩ ị

GABA 21

3 3 5 P 21

3 3 6 P ị ị GA A 22

3 3 7 X ị ị ủ ủ ẩ lactic 24

3 3 8 P ị ẩ 25

3 3 9 P 26

Ph n K T QUẢ VÀ THẢO LUẬN 27

4 1 P ị ặ ọ ủ ủ ẩ 27

4 2 K MSG GA A ủ ủ 31

Trang 7

4 3 K ị ủ ủ ẩ

ọ 34

4 4 Ả ủ ế GA A 36

4.4 1 H GA A 45oC 36

4 4 2 H GA A 37o C 37

4.5 ị ủ ọ 16S RNA 39

Ph n K T LUẬN VÀ KI N NGH 43

5 1 Kế 43

5 2 K ế ị 43

TÀI LIỆU THAM KHẢO 44

PHỤ LỤC 50

Trang 8

DANH M C BẢNG

4 1: ặ ọ ủ ủ ẩ 27

4 2: K ổ GA A ủ ủ ẩ 31

4 3: K ế ị ủ DCI3 5 KC 35

Trang 9

DANH M C HÌNH

H 2 1: C ủ GA A 3

H 2 2: K G GA A G ate decarboxylase 5

H 3 1: ẩ GA A 24

H 4 1: H ẩ ế ủ ủ ẩ DCI3 5 KC4 5 (A- H ẩ ; - Tế G ) 30

H 4 2: P ặ ủ GA A TLC 33

H 4 3: Kế 1 ẩ PCR 16S rRNA 40

H 4 4: C ủ ủ DCI3 5 Neighbor

- Joining 41

H 4 5: C ủ ủ KC4 5 Neighbor - Joining 42

Trang 10

NCBI National center for

biotechnology information

T T

C ọ

Q H K PCR Polymerase Chain Reaction P

Polymerase MRS De Man, Rogosa and Sharpe M MRS

TLC Thin layer chromatography S

) PLP P 5‟- photphat

Trang 11

TÓM TẮT KHÓA LUẬN

V ẩ ế ế

GA A ụ

ẩ T

25 ủ ẩ 6 ẩ

ị ị ị T Q H G L H N T 25 ủ ẩ ọ

21 25 ủ ổ GA A T ủ DCI3 5

ủ KC4 5 K

ổ GA A GA A 4 474 L

4 4 7 L MRS ổ 2 MSG

ị ủ 2 ủ ẩ

ọ ủ DCI3 5 ủ KC4 5 4 7 ủ VSV ị ẩ 4 – 21 5 K ế 45oC

37oC 24 48 72 45oC ủ KC4 5

GA A 48 ị 3 965 1

T ế 37oC GA A

ủ DCI3 5 24 (3 197 1 ) ế

Trang 12

Ph n MỞ Đ U 1.1 Đặt vấn đề

H p ch t Gamma-aminobutyric acid (GABA) t amino acid

ph c t e b i glutamate ng v t, th c v t

(Ueno et al., 2000) GABA s h ọ i nổi tiế

d n truy n th ế ụng an th n (Pearl et al.,2006)

Trang 14

Ph n 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 2.1 Tổng qu n về G mm -Aminobutyric Acid

2.1.1 Giới thiệu chung về Gamma-Aminobutyric Acid

Gamma- ế GA A cid 4

carbon,

(Haynes and William M, 2016) N ( 2 1) H

ủ GA A ụ T pha kh GA A ẽ

T ọ

5 K Ở

GA A ẳ

ế

Ở GA A

C c

GA A ọ ọ (Majumdar D & Guha S, 1988)

Hình 2 : Cấu trúc phân tử củ GABA

(Nguồn: Internet)

Acid gamma-aminobutyric l t ch t d n truy n th c gi i

ế chuy n tiế ến m t tế N

Trang 15

u t ủa s i trục gọ C GABA trong m C p nh t v i ế n kinh

chế ến m ổ c n thế n

m kh n của tế n kinh GABA

c gi ết v i thụ th , bị ủy b z khe h synap hoặ l u t i trụ c synap b

v n chuy c th t v n chuy n hoặ N

GA A c s n xu t m ế n xu t insulin của tuyến tụ C GA A c s n xu t b ế

GA A ết v ụ th củ o nh c n v ế của tuyến tụ c chế ết glucagon S n t i của tế

GA A ổi tế

N ến m u trị m i cho b nh ti ng

2.1.2 Chức năng của GABA

GA A y chủ yế t ch t

d n truy n th n kinh c chế quan trọ GA A ụ th củ c

n trong h th ng ngo i vi, n i tiế t s i th n kinh, (H R and Schmit

JC, 1993)

N ế u v GA A ụ th của

u ch ng minh r GA A ụng quan trọ i v i s c kh GA A ẩ ổi ch t của tế

b c chế ết

Trang 16

hoocmon vasopressin b n m ch của tủy s ng

N ụng l i ti u, ch ng tr m c ết

ng, gi m huyế r (Leventhal AG et al., 2003; Ueda Y et al 2 7) N t lo i thu c gi u qu c

u trị t quỵ GABA c biế u qu trong vi u chỉnh m t s

r i lo n th nh Parkinson, co gi t Huntington (Manyam BV et

al 1981) A z H GA A ế ủa tế ụng c chế s của tế T c phẩ c phẩ c s dụ n ho ọc (Kim JY et al.,2009)

Hình 2.2: Khử c cbox l h Glut m te th nh GABA bởi Glut m te

GA A

ủ ẩ men,

GA A ổ ủ ế Glutamate Enzyme Glutamate

Decarboxylase (GAD) Pyridoxal phosphate ( ủ

Trang 17

6) ế Q ổ Glutamate ( ) GA A (

ế ) (Petroll OA, 2002; S A 2 7) N GA A

ổ Putrescine (Krantis and Anthony, 2000; Sequerra et al.,

2 7) Diamine oxidease Aldehyd Dehydrogenase

2.2 Tổng qu n về vi khuẩn L ctic

2.2.1 Lịch sử phát hiện

Vi khuẩ L n trong t i

s ng th c ti n củ i Th c phẩ L ( i, s a chua…) c s dụng r c s ến 178

ọ i Thụy i n Scheele m i l c Lactic acid ( c phẩm) t s G n m t thế

kỷ 1857 a chua m c Pasteur ch

do m ẩn ặc bi t gọ ẩ L V 1873

Joseph Lister l n m t lo i vi khuẩ ặ Bacterium Lactic

hi Lactococcus Lactic) ẩn Lactic T nh

m chung v vi khuẩn L : ng vi khuẩn

Trang 19

Vi khuẩ L z

Flavoprotein Enz

ụ ủ H2O2 N ẩ L

ế ặ

ẩ L ẩ C

ặ N n

dinh ủ ẩ L ặ

D ẩ l

( ị ) ị ế ặ

(K H Ả 2 1 ) T ủ ẩ L

:

- V ẩ L ( ):

1 -350 C - Vi ẩ L ( ) ị 450C 2.2.3 Khả năng sinh kháng sinh của vi khuẩn lactic V ẩ L ụ ặ

: ế ế

L ế ế ủ

T ế ế ẩ L

ọ ị ẩ C ủ ẩ

L : Streptococcus, S.cremoris S

ủ ẩ Streptococcus lactic, S.cremoris, Lactococcus casei M ẩ ị ẩ :

Streptococcus citrococcus, S.parcitrovorus V ẩ l ụ

N

ẩ L ế

Trang 20

ẩ G (+) ặ ẩ L ụ

ẩ ụ

C ẩ l ọ

ặ ổ p GABA 2 2 M t s nghiên cứu về khả n ng sinh GABA củ vi khuẩn l ctic H ế ủ ẩ GA A ặ LA

ẩ ẳ

(D 2 12; D 2 14) C ủ GAD

GA A C ế

GA A ụ ế LA ủ Lactobacillus Lactococcus (Li and C 2 1 ) T

GA A ủ LA C ủ L brevis NCL 912 ủ T Q

1 3 7 L GA A ẻ (L

al 2010) M L buchneri WPZ 1

ủ T Q 129 L GA A

ủ ẩ GA A (Z

et al., 2 15) N Y GA A

ụ C glutamicum G 1 L plantarum GB01-21

GA A ế 8 5 L

(Yang et al., 2 15) T GA A

ế L-glutamate M LA

Ý 15 ~ 1 GA A

ụ Kế ủ N H (2 2 )

1 ủ ẩ 1 ẩ 1

Trang 21

ế ặ V c bổ o

i th c th o lu C t th a thu n khoa học r i c kh ến vi ụ ch t

T củ i v i th c phẩm t t cho s c kh nhi u tri n vọ m vi của th c phẩm ch thị ng thế gi i

2 Giá trị dinh d ng của cám gạo

G o ch a 80% carbohydrate, 7-8% protein, 3% ch 3 (Juliano et al 1985) t g o ch 5 12-18 5 u (Saikia

D 2 11) C n h p củ ( ) c t o ra

Trang 22

t s n phẩm phụ g o l t sang g o tr N

m t ngu n cung c t (Mccaskill and

Z 1999) C o chiếm 5-8% tổ c ch t bao g m s t, ph 13 ng 11,5% ch

ng d u t ch a 20% trọ ng trong d u (Oliveira et al.,

z (G W 1994) C a 18–22%

d u bao g m m t lo t ch t sinh họ oryzanols, phytosterol, tocotrienols, squalene, polycosanols, axit phytic, axit

f (A et al 2 6) T z

ng ch t ch o v z

ch 1 n so v i tocopherol, trong khi tocotrienol

4 -60 l n so v i tocopherols (Abdel-Aal and Hucl, 1999) N ỷ l ổ i gi ng (I et al 2 5) i m t s i l n nh c i thi n s c kh i (Gul et al 2 15) ế phẩm t ch t l p th c phẩ ặc bi n th c phẩm ch

2 .2 Giá trị sinh học của m t s hợp ch t thứ c p trong cám gạo

C o ch a 15-22% d ọ ng (Patel and Walker, 2004)

D a 90-96% ch ng 4% ch t

C m 68-71% triglycerid, 2-3% diglycerid, 5-6% monoglycerid, 2-3 do, 2-3% 5-7 3-4% phospholipid (McCaskill and Zhang, 1999) trong

Trang 23

ủa ph γ-oryzanol (Raghuram

R 1995) T γ-oryzanol của d g o l c

n duy nh N ị t ph n

ch (4-hydroxy-3-metoxy cinnamic acid) củ sterol th c v L 24- men c ế 8 γ-oryzanol

T γ-oryzanol của d ị ng

th i b ng s ng hi u su N O z t h p

ch t ch ến vi c gi m cholesterol trong huyế

gi m cholesterol huyết thanh, gi m h p thụ m kết t p ti u c u

O z c s dụ u trị ch i lo

(Y G et al., 1989)

g t v N (38 4 ) (34 4 ) (2 2 ) (21 5 ) (2 9 ) i d (R and R 1991) ếm 90% tổng s ủa d o (Amarasinghe and Gangodavilage, 2004) D u

o (RBO) theo truy n th ụ c s n xu t g C Á

Trang 24

i d u th c v ω-3 ω-6 ặc bi oryzanol

m t s r i lo ( , 2009; Srinivasan et al., 2007) N

f ặn s c t do; ki

s t p h p củ u c u; gi m cholesterol (Kayahara, 2004; Nystrom et al.,

2 7) T u của Uraji et al (2013) b ết h p v i m t enzyme i, FA esterase cho th y kh ng v i m t s

enzyme thủ ủa Streptomyces ng s n xu t

Trang 25

ủ L (2 12) ụ (GAD) ổ ụ MSG

Trang 26

Ph n 3 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PH P TH NGHIỆM

3.1 Vật liệu nghiên cứu

STT Kí hiệu mẫu Lo i mẫu

- ủ 7 ị (G : Escheria coli ATCC

11105, Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027; Salmonella typhi ATCC14028;

G : Staphylococcus aureus ATCC 33591; Enterococcus hirae ATCC 10541; Micrococcus Luteus ATCC9341; : Candida albicans ATCC

1 321) ủ T G

V C ọ V H K ọ C

V N

Trang 27

3.1.3 óa ch t và thi t ị nghiên cứu

N P T G

V V C ọ

C ụ : ; N C (T Q ); ; ị ; ( ) A (V N ); KH2PO4; K2HO4; MgSO4; (M );

2 M ọ uẩ sinh

GA A: MRS ến (g/l): P 1 ị 1 5 2

Trang 28

Tween80 1, K2HPO4 2, Sodium acetate 5, Diamonium citrat 2, MgSO4.7H2O 0,2, MnSO4.H2O 0,05, MSG 20, pH 6-6,5

3 M ẩ

+ M H (N ) ( ): ucose 20, peptone 10, KH2PO4, MgSO4 2 A 2 ủ 1 H 6

+ L ( ẩ ) ( ): P 1 5 N C 1

3.2 N i dung nghiên cứu

3.2.1 N i dung : ác định đặc điểm sinh học của các chủng vi khuẩn lactic

đ ợc phân lập từ các sản phẩm lên men

- C ỉ :

+ S ặ ủ GA A ị

+ H GA A ị ẩ sung 2% MSG

2 N i dung : Nghiên cứu khả năng kiểm tra khả năng kháng vi sinh vật kiểm định của chủng vi khuẩn lactic

- X ị ị ủ 2 ủ ẩ

GA A

Trang 29

3.3 Phương ph p nghiên cứu

3.3 Ph ơng pháp phân lập vi khuẩn lactic từ các m u thực phẩm lên men

 Ph ơng pháp thu thập m u và đồng hóa m u:

 Ph ơng pháp phân lập vi khuẩn lactic:

P ẩ ủ Oyetay (2 4) ổ

M ẽ ế ụ

ế 1 -5 T 1

1 -4

, 10-5 MRS A ổ 1 C CO3

Trang 30

 Bảo quản trên môi tr ờng thạch

Trang 31

 ác định đặc điểm sinh học của các chủng vi khuẩn

X ị ặ ủ ủ ẩ

ặ : ẩ ế G ( „ f )

Đặc điểm hình th i khuẩn l c v t b o vi khuẩn: C ủ

ẽ ế X1

Đặc điểm hình th i sinh l v sinh h : K ặ ặ

7: S ị F csh 1-2

Ngày đăng: 31/07/2023, 22:36

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. H S ng L c Phẩm (1996), Vi sinh v t trong b o qu n, chế biến th c phẩm, NX G ục, pp. 14, pp. 41-44, pp.140-144, pp. 185-288 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vi sinh vật trong bảo quản, chế biến thực phẩm
Tác giả: H S ng L c Phẩm
Nhà XB: NX G ục
Năm: 1996
4. Trị H C 2 11 P p vi khuẩn Lactobacillus sp. t p ẩ nh Vibrio sp.. Lu t nghi p cao họ C sinh họ i học C T C T Sách, tạp chí
Tiêu đề: Trị H C 2 11 P p vi khuẩn Lactobacillus sp. t p ẩ nh Vibrio sp.. Lu t nghi p cao họ C sinh họ i học C T C T
Tác giả: Trị H C
2. Amarasinghe, B. M. W. P. K., and Gangodavilage, N. C. (2004). Rice bran oil extraction in Sri Lanka: Data for process equipment design. Food Bio-prod. Process.82(C1): 54-59 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Rice bran oil extraction in Sri Lanka: Data for process equipment design
Tác giả: Amarasinghe, B. M. W. P. K., Gangodavilage, N. C
Năm: 2004
11. Godber, J. S., & Well, J. H. (1994). Rice bran: as a viable source of high value chemicals. Louisiana Agric Sách, tạp chí
Tiêu đề: Rice bran: as a viable source of high value chemicals
Tác giả: Godber, J. S., Well, J. H
Nhà XB: Louisiana Agric
Năm: 1994
12. Goenka, O. P. (1987). Nutritional significance of RBO. In: Handbook on Rice Bran - Processing and Utilization of Products. Solvent Extractors Association of India, India Sách, tạp chí
Tiêu đề: Handbook on Rice Bran - Processing and Utilization of Products
Tác giả: Goenka, O. P
Nhà XB: Solvent Extractors Association of India
Năm: 1987
18. Haynes, William M., ed. (2016). CRC Handbook of Chemistry and Physics (97th ed.). CRC Press. p. 5–88. ISBN 978-1498754286 Sách, tạp chí
Tiêu đề: CRC Handbook of Chemistry and Physics
Tác giả: William M. Haynes
Nhà XB: CRC Press
Năm: 2016
22. Juliano, B. O. (1985). Rice Chemistry and Technology. American Association of Cereal Chemists (p. 757), 757 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Rice Chemistry and Technology
Tác giả: Juliano, B. O
Nhà XB: American Association of Cereal Chemists
Năm: 1985
26. Krantis, Anthony (2000). GABA in the Mammalian Enteric Nervous System. Physiology. 15 (6):284–290.doi:10.1152/physiologyonline.2000.15.6.284. ISSN 1548-9213 Sách, tạp chí
Tiêu đề: GABA in the Mammalian Enteric Nervous System
Tác giả: Anthony Krantis
Nhà XB: Physiology
Năm: 2000
30. Liu, W.J., Pang, H.L., Zhang, H.P., Cai, Y.M. (2014). Biodiversity of lactic acid bacteria. In Lactic Acid Bacteria-Fundamentals and Practice; Zhang, H.P., Cai, Y.M., Eds.; Springer Publishing: New York, NY, USA; pp. 103–203 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lactic Acid Bacteria-Fundamentals and Practice
Tác giả: Liu, W.J., Pang, H.L., Zhang, H.P., Cai, Y.M
Nhà XB: Springer Publishing
Năm: 2014
50. Schousboe, A., Waagepetersen, H.S. (2007). GABA: homeostatic and pharmacological aspects. Prog. Brain Res. Progress in Brain Research. 160. tr. 9– Sách, tạp chí
Tiêu đề: Prog. Brain Res. Progress in Brain Research
Tác giả: Schousboe, A., Waagepetersen, H.S
Năm: 2007
62. Wood, B. J. B., Holzapfel, W. H. (1995), The genera of Lactic acid bacteria. The Lactic acid bacteria, 2, pp. 9-15 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The genera of Lactic acid bacteria
Tác giả: Wood, B. J. B., Holzapfel, W. H
Năm: 1995
67. Kandler O. and Weis N. (2005). Regular nonsporing gram- ‟ Manual of Systematic Bacteriology. 4(2): 1208-1231 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Manual of Systematic Bacteriology
Tác giả: Kandler O., Weis N
Năm: 2005
4. Barone, E., Calabrese, V., & Mancuso, C. (2009). Ferulic acid and its therapeutic potential as a hormetin for age-related diseases. Biogerontology, 10(2), 97–108.https://doi.org/10.1007/s10522-008-9160-8 Link
5. Boonstra, E., de Kleijn, R., Colzato, L.S., Alkemade, A., Forstmann, B.U, Nieuwenhuis, S., (2015). Neurotransmitters as food supplements: the effects of GABA on brain andbehavior. Front Psychol. 6: 1520.doi:10.3389/fpsyg.2015.01520. PMC 4594160. PMID 26500584 Link
6. Cellot. G., Cherubini, E., (2014) GABAergic signaling as therapeutic target for autism spectrum disorders. Front Pediatr 2:70. https://doi.org/10.3389/fped.2014.00070 Link
8. D R j V K & K H (2 12) P f GA A (γ-aminobutyric acid) by microorganisms: a review. Brazilian Journal of Microbiology, 43(4), 1230- 1241. http://dx.doi.org/10.1590/S1517-83822012000400001.PMid:24031948 Link
14. Gul, K., Singh, A. K., & Jabeen, R. (2015). Nutraceuticals and functional foods: the foods for future world. Critical Reviews in Food Science & Nutrition. , http://dx.doi.org/10.1080/10408398.2014.903384 Link
15. Hagiwara, H., Seki, T., & Ariga, T. (2004). The effect of pre-germinated brown rice intake on blood glucose and PAI-1 levels in streptozotocin- induced diabetic rats.Bioscience, Biotechnology, and Biochemistry, 68(2), 444-447.http://dx.doi.org/10.1271/bbb.68.444.PMid:14981313 Link
16. Hao, R., Schmit, J.C., (1993) Cloning of the gene for glutamate decar-boxylase and its expression during conidiation in Neurospora crassa. Biochem J 293:735–738.https://doi.org/10.1042/bj2930735 Link
23. K J Y L M Y J G E L Y S Hw K T (2 9) P f γ- aminobutyric acid in black raspberry juice during fermen- tation by Lactobacillus brevis GABA100. Int J Food Microbiol 130:12–16.https://doi.org/10.1016/j.ijfoodmicro.2008.12.028 Link

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2  : Cấu trúc phân tử củ  GABA - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
Hình 2 : Cấu trúc phân tử củ GABA (Trang 14)
Hình 2.2: Khử c cbox l h   Glut m te th nh GABA bởi Glut m te - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
Hình 2.2 Khử c cbox l h Glut m te th nh GABA bởi Glut m te (Trang 16)
Hình  .1: Đường chuẩn GABA - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
nh .1: Đường chuẩn GABA (Trang 35)
Bảng    : Đặc điểm sinh h c củ  c c chủng vi khuẩn đƣ c phân lập - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
ng : Đặc điểm sinh h c củ c c chủng vi khuẩn đƣ c phân lập (Trang 38)
Hình    : Hình d ng khuẩn l c v  hình d ng t  b o củ  chủng vi khuẩn  DCI    v  KC     A- Hình d ng khuẩn l c  B- T  b o nhu m Gr m - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
nh : Hình d ng khuẩn l c v hình d ng t b o củ chủng vi khuẩn DCI v KC A- Hình d ng khuẩn l c B- T b o nhu m Gr m (Trang 41)
Bảng  .2: Khả n ng sinh tổng h p GABA củ  c c chủng vi khuẩn l ctic - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
ng .2: Khả n ng sinh tổng h p GABA củ c c chủng vi khuẩn l ctic (Trang 42)
Hình   2: Ph t hiện sự c  mặt củ  GABA b ng phương ph p TLC - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
nh 2: Ph t hiện sự c mặt củ GABA b ng phương ph p TLC (Trang 44)
Bảng    : Khả n ng ức ch  vi sinh vật kiểm đ nh cảu hai - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
ng : Khả n ng ức ch vi sinh vật kiểm đ nh cảu hai (Trang 46)
Hình   3: K t quả điện di trên gel  g rose    sản phẩm PCR đo n gen - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
nh 3: K t quả điện di trên gel g rose sản phẩm PCR đo n gen (Trang 51)
Hình    : Câ  ph t sinh lo i củ  chủng DCI    dự  theo phương ph p - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
nh : Câ ph t sinh lo i củ chủng DCI dự theo phương ph p (Trang 52)
Hình   5: Câ  ph t sinh lo i củ  chủng KC4.5 dự  theo phương ph p - Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic có khả năng sinh tổng hợp gamma  aminobutyric axit từ thực phẩm lên men và ứng dụng trong lên men trên cám gạo
nh 5: Câ ph t sinh lo i củ chủng KC4.5 dự theo phương ph p (Trang 53)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w