vii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ..... Giới thiệu chung về Gamma-Aminobutyric Acid Gamma- ế GA A cid 4 carbon, Haynes and William M, 2016... VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PH P TH NGHIỆM 3.1... Bảo
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
"PHÂN LẬP, TUYỂN CHỌN CHỦNG VI KHUẨN LACTIC
CÓ KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP GAMMA -
AMINOBUTYRIC AXIT TỪ TH C PHẨM L N MEN VÀ ỨNG D NG TRONG L N MEN TR N C M G O"
HÀ NỘI - 2022
Trang 2KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
"PHÂN LẬP, TUYỂN CHỌN CHỦNG VI KHUẨN LACTIC
CÓ KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP GAMMA -
AMINOBUTYRIC AXIT TỪ TH C PHẨM L N MEN VÀ ỨNG D NG TRONG L N MEN TR N C M G O"
Sinh viên thực hiện : Chu Hồ Lan Anh
Kh : K63 MSV : 637103 Giảng viên hướng dẫn : 1 TS Lê Th Minh Th nh : 2 TS Ngu n Th nh Hảo
HÀ NỘI - 2022
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T ế
ế ủ
T
Hà Nội, ngày 18 tháng 05 năm 2022
Sinh viên thực hiện
Chu Hồ Lan Anh
Trang 4LỜI CẢM ƠN
ế
ế TS L T ị M T P T G
V – V C ọ
ế ọ
T h TS N T H n Sinh học C ọ Họ N V N
sinh học
T Họ N V N
Họ
T
ủ
M
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 18 tháng 05 năm 2022
Sinh viên thực hiện
Chu Hồ Lan Anh
Trang 5M C L C
LỜI CAM OAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC ẢNG vi
DANH MỤC HÌNH vii
DANH MỤC Ồ THỊ vii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT viii
T M TẮT KH A LU N ix
Ph n MỞ Đ U 1
1 1 ặ 1
1 2 Mụ 2
1.3 Y 2
Ph n 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
2 1 Tổ G -Aminobutyric Acid 3
2.1.1 G G -Aminobutyric Acid 3
2 1 2 C ủ GA A 4
2 1 3 C ổ GA A 5
2.2 Tổ ẩ L 6
2 2 1 Lị 6
2 2 2 ặ 6
2 2 3 K ủ ẩ 8
2 3 Tổ 10
2 3 1 G ị ủ 10
2 3 2 G ị ọ ủ 11
2 3 3 M GA A 13
Ph n VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PH P TH NGHIỆM 15
3 1 V 15
3 1 1 15
Trang 63 1 2 V 15
3.1.3 H ế ị 16
3.1.4 M 16
3 2 N 17
3 2 1 N 1: X ị ặ ọ ủ ủ ẩ
ẩ 17
3 2 2 N 2: N ủ ủ ẩ ế
GA A MSG 17
3 2 3 N 3: N
ị ủ 4 ủ ẩ 17
3 2 4 N 4: ổ GA A
ủ ẩ ọ 18
3 2 5 N 5: ị ủ ẩ ọ 18
3 3 P 18
3 3 1 P ẩ ẩ 18
3 3 2 ủ 19
3 3 3 X ị ặ ủ ủ ẩ lactic 19
3 3 4 P ẩ ị
GABA 21
3 3 5 P 21
3 3 6 P ị ị GA A 22
3 3 7 X ị ị ủ ủ ẩ lactic 24
3 3 8 P ị ẩ 25
3 3 9 P 26
Ph n K T QUẢ VÀ THẢO LUẬN 27
4 1 P ị ặ ọ ủ ủ ẩ 27
4 2 K MSG GA A ủ ủ 31
Trang 74 3 K ị ủ ủ ẩ
ọ 34
4 4 Ả ủ ế GA A 36
4.4 1 H GA A 45oC 36
4 4 2 H GA A 37o C 37
4.5 ị ủ ọ 16S RNA 39
Ph n K T LUẬN VÀ KI N NGH 43
5 1 Kế 43
5 2 K ế ị 43
TÀI LIỆU THAM KHẢO 44
PHỤ LỤC 50
Trang 8DANH M C BẢNG
4 1: ặ ọ ủ ủ ẩ 27
4 2: K ổ GA A ủ ủ ẩ 31
4 3: K ế ị ủ DCI3 5 KC 35
Trang 9DANH M C HÌNH
H 2 1: C ủ GA A 3
H 2 2: K G GA A G ate decarboxylase 5
H 3 1: ẩ GA A 24
H 4 1: H ẩ ế ủ ủ ẩ DCI3 5 KC4 5 (A- H ẩ ; - Tế G ) 30
H 4 2: P ặ ủ GA A TLC 33
H 4 3: Kế 1 ẩ PCR 16S rRNA 40
H 4 4: C ủ ủ DCI3 5 Neighbor
- Joining 41
H 4 5: C ủ ủ KC4 5 Neighbor - Joining 42
Trang 10NCBI National center for
biotechnology information
T T
C ọ
Q H K PCR Polymerase Chain Reaction P
Polymerase MRS De Man, Rogosa and Sharpe M MRS
TLC Thin layer chromatography S
) PLP P 5‟- photphat
Trang 11TÓM TẮT KHÓA LUẬN
V ẩ ế ế
GA A ụ
ẩ T
25 ủ ẩ 6 ẩ
ị ị ị T Q H G L H N T 25 ủ ẩ ọ
21 25 ủ ổ GA A T ủ DCI3 5
ủ KC4 5 K
ổ GA A GA A 4 474 L
4 4 7 L MRS ổ 2 MSG
ị ủ 2 ủ ẩ
ọ ủ DCI3 5 ủ KC4 5 4 7 ủ VSV ị ẩ 4 – 21 5 K ế 45oC
37oC 24 48 72 45oC ủ KC4 5
GA A 48 ị 3 965 1
T ế 37oC GA A
ủ DCI3 5 24 (3 197 1 ) ế
Trang 12Ph n MỞ Đ U 1.1 Đặt vấn đề
H p ch t Gamma-aminobutyric acid (GABA) t amino acid
ph c t e b i glutamate ng v t, th c v t
(Ueno et al., 2000) GABA s h ọ i nổi tiế
d n truy n th ế ụng an th n (Pearl et al.,2006)
Trang 14Ph n 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 2.1 Tổng qu n về G mm -Aminobutyric Acid
2.1.1 Giới thiệu chung về Gamma-Aminobutyric Acid
Gamma- ế GA A cid 4
carbon,
(Haynes and William M, 2016) N ( 2 1) H
ủ GA A ụ T pha kh GA A ẽ
T ọ
5 K Ở
GA A ẳ
ế
Ở GA A
ẳ
C c
GA A ọ ọ (Majumdar D & Guha S, 1988)
Hình 2 : Cấu trúc phân tử củ GABA
(Nguồn: Internet)
Acid gamma-aminobutyric l t ch t d n truy n th c gi i
ế chuy n tiế ến m t tế N
Trang 15u t ủa s i trục gọ C GABA trong m C p nh t v i ế n kinh
chế ến m ổ c n thế n
m kh n của tế n kinh GABA
c gi ết v i thụ th , bị ủy b z khe h synap hoặ l u t i trụ c synap b
v n chuy c th t v n chuy n hoặ N
GA A c s n xu t m ế n xu t insulin của tuyến tụ C GA A c s n xu t b ế
GA A ết v ụ th củ o nh c n v ế của tuyến tụ c chế ết glucagon S n t i của tế
GA A ổi tế
N ến m u trị m i cho b nh ti ng
2.1.2 Chức năng của GABA
GA A y chủ yế t ch t
d n truy n th n kinh c chế quan trọ GA A ụ th củ c
n trong h th ng ngo i vi, n i tiế t s i th n kinh, (H R and Schmit
JC, 1993)
N ế u v GA A ụ th của
u ch ng minh r GA A ụng quan trọ i v i s c kh GA A ẩ ổi ch t của tế
b c chế ết
Trang 16hoocmon vasopressin b n m ch của tủy s ng
N ụng l i ti u, ch ng tr m c ết
ng, gi m huyế r (Leventhal AG et al., 2003; Ueda Y et al 2 7) N t lo i thu c gi u qu c
u trị t quỵ GABA c biế u qu trong vi u chỉnh m t s
r i lo n th nh Parkinson, co gi t Huntington (Manyam BV et
al 1981) A z H GA A ế ủa tế ụng c chế s của tế T c phẩ c phẩ c s dụ n ho ọc (Kim JY et al.,2009)
Hình 2.2: Khử c cbox l h Glut m te th nh GABA bởi Glut m te
GA A
ủ ẩ men,
GA A ổ ủ ế Glutamate Enzyme Glutamate
Decarboxylase (GAD) Pyridoxal phosphate ( ủ
Trang 176) ế Q ổ Glutamate ( ) GA A (
ế ) (Petroll OA, 2002; S A 2 7) N GA A
ổ Putrescine (Krantis and Anthony, 2000; Sequerra et al.,
2 7) Diamine oxidease Aldehyd Dehydrogenase
2.2 Tổng qu n về vi khuẩn L ctic
2.2.1 Lịch sử phát hiện
Vi khuẩ L n trong t i
s ng th c ti n củ i Th c phẩ L ( i, s a chua…) c s dụng r c s ến 178
ọ i Thụy i n Scheele m i l c Lactic acid ( c phẩm) t s G n m t thế
kỷ 1857 a chua m c Pasteur ch
do m ẩn ặc bi t gọ ẩ L V 1873
Joseph Lister l n m t lo i vi khuẩ ặ Bacterium Lactic
hi Lactococcus Lactic) ẩn Lactic T nh
m chung v vi khuẩn L : ng vi khuẩn
Trang 19Vi khuẩ L z
Flavoprotein Enz
ụ ủ H2O2 N ẩ L
ế ặ
ẩ L ẩ C
ặ N n
dinh ủ ẩ L ặ
D ẩ l
( ị ) ị ế ặ
(K H Ả 2 1 ) T ủ ẩ L
:
- V ẩ L ( ):
1 -350 C - Vi ẩ L ( ) ị 450C 2.2.3 Khả năng sinh kháng sinh của vi khuẩn lactic V ẩ L ụ ặ
: ế ế
L ế ế ủ
T ế ế ẩ L
ọ ị ẩ C ủ ẩ
L : Streptococcus, S.cremoris S
ủ ẩ Streptococcus lactic, S.cremoris, Lactococcus casei M ẩ ị ẩ :
Streptococcus citrococcus, S.parcitrovorus V ẩ l ụ
ị
N
ẩ L ế
Trang 20ẩ G (+) ặ ẩ L ụ
ẩ ụ
C ẩ l ọ
ặ ổ p GABA 2 2 M t s nghiên cứu về khả n ng sinh GABA củ vi khuẩn l ctic H ế ủ ẩ GA A ặ LA
ẩ ẳ
(D 2 12; D 2 14) C ủ GAD
GA A C ế
GA A ụ ế LA ủ Lactobacillus Lactococcus (Li and C 2 1 ) T
GA A ủ LA C ủ L brevis NCL 912 ủ T Q
1 3 7 L GA A ẻ (L
al 2010) M L buchneri WPZ 1
ủ T Q 129 L GA A
ủ ẩ GA A (Z
et al., 2 15) N Y GA A
ụ C glutamicum G 1 L plantarum GB01-21
GA A ế 8 5 L
(Yang et al., 2 15) T GA A
ế L-glutamate M LA
Ý 15 ~ 1 GA A
ụ Kế ủ N H (2 2 )
1 ủ ẩ 1 ẩ 1
Trang 21ế ặ V c bổ o
i th c th o lu C t th a thu n khoa học r i c kh ến vi ụ ch t
T củ i v i th c phẩm t t cho s c kh nhi u tri n vọ m vi của th c phẩm ch thị ng thế gi i
2 Giá trị dinh d ng của cám gạo
G o ch a 80% carbohydrate, 7-8% protein, 3% ch 3 (Juliano et al 1985) t g o ch 5 12-18 5 u (Saikia
D 2 11) C n h p củ ( ) c t o ra
Trang 22t s n phẩm phụ g o l t sang g o tr N
m t ngu n cung c t (Mccaskill and
Z 1999) C o chiếm 5-8% tổ c ch t bao g m s t, ph 13 ng 11,5% ch
ng d u t ch a 20% trọ ng trong d u (Oliveira et al.,
z (G W 1994) C a 18–22%
d u bao g m m t lo t ch t sinh họ oryzanols, phytosterol, tocotrienols, squalene, polycosanols, axit phytic, axit
f (A et al 2 6) T z
ng ch t ch o v z
ch 1 n so v i tocopherol, trong khi tocotrienol
4 -60 l n so v i tocopherols (Abdel-Aal and Hucl, 1999) N ỷ l ổ i gi ng (I et al 2 5) i m t s i l n nh c i thi n s c kh i (Gul et al 2 15) ế phẩm t ch t l p th c phẩ ặc bi n th c phẩm ch
2 .2 Giá trị sinh học của m t s hợp ch t thứ c p trong cám gạo
C o ch a 15-22% d ọ ng (Patel and Walker, 2004)
D a 90-96% ch ng 4% ch t
C m 68-71% triglycerid, 2-3% diglycerid, 5-6% monoglycerid, 2-3 do, 2-3% 5-7 3-4% phospholipid (McCaskill and Zhang, 1999) trong
Trang 23ủa ph γ-oryzanol (Raghuram
R 1995) T γ-oryzanol của d g o l c
n duy nh N ị t ph n
ch (4-hydroxy-3-metoxy cinnamic acid) củ sterol th c v L 24- men c ế 8 γ-oryzanol
T γ-oryzanol của d ị ng
th i b ng s ng hi u su N O z t h p
ch t ch ến vi c gi m cholesterol trong huyế
gi m cholesterol huyết thanh, gi m h p thụ m kết t p ti u c u
O z c s dụ u trị ch i lo
(Y G et al., 1989)
g t v N (38 4 ) (34 4 ) (2 2 ) (21 5 ) (2 9 ) i d (R and R 1991) ếm 90% tổng s ủa d o (Amarasinghe and Gangodavilage, 2004) D u
o (RBO) theo truy n th ụ c s n xu t g C Á
Trang 24i d u th c v ω-3 ω-6 ặc bi oryzanol
m t s r i lo ( , 2009; Srinivasan et al., 2007) N
f ặn s c t do; ki
s t p h p củ u c u; gi m cholesterol (Kayahara, 2004; Nystrom et al.,
2 7) T u của Uraji et al (2013) b ết h p v i m t enzyme i, FA esterase cho th y kh ng v i m t s
enzyme thủ ủa Streptomyces ng s n xu t
Trang 25ủ L (2 12) ụ (GAD) ổ ụ MSG
Trang 26Ph n 3 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PH P TH NGHIỆM
3.1 Vật liệu nghiên cứu
STT Kí hiệu mẫu Lo i mẫu
- ủ 7 ị (G : Escheria coli ATCC
11105, Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027; Salmonella typhi ATCC14028;
G : Staphylococcus aureus ATCC 33591; Enterococcus hirae ATCC 10541; Micrococcus Luteus ATCC9341; : Candida albicans ATCC
1 321) ủ T G
V C ọ V H K ọ C
V N
Trang 273.1.3 óa ch t và thi t ị nghiên cứu
N P T G
V V C ọ
C ụ : ; N C (T Q ); ; ị ; ( ) A (V N ); KH2PO4; K2HO4; MgSO4; (M );
2 M ọ uẩ sinh
GA A: MRS ến (g/l): P 1 ị 1 5 2
Trang 28Tween80 1, K2HPO4 2, Sodium acetate 5, Diamonium citrat 2, MgSO4.7H2O 0,2, MnSO4.H2O 0,05, MSG 20, pH 6-6,5
3 M ẩ
+ M H (N ) ( ): ucose 20, peptone 10, KH2PO4, MgSO4 2 A 2 ủ 1 H 6
+ L ( ẩ ) ( ): P 1 5 N C 1
3.2 N i dung nghiên cứu
3.2.1 N i dung : ác định đặc điểm sinh học của các chủng vi khuẩn lactic
đ ợc phân lập từ các sản phẩm lên men
- C ỉ :
+ S ặ ủ GA A ị
+ H GA A ị ẩ sung 2% MSG
2 N i dung : Nghiên cứu khả năng kiểm tra khả năng kháng vi sinh vật kiểm định của chủng vi khuẩn lactic
- X ị ị ủ 2 ủ ẩ
GA A
Trang 293.3 Phương ph p nghiên cứu
3.3 Ph ơng pháp phân lập vi khuẩn lactic từ các m u thực phẩm lên men
Ph ơng pháp thu thập m u và đồng hóa m u:
Ph ơng pháp phân lập vi khuẩn lactic:
P ẩ ủ Oyetay (2 4) ổ
M ẽ ế ụ
ế 1 -5 T 1
1 -4
, 10-5 MRS A ổ 1 C CO3
Trang 30 Bảo quản trên môi tr ờng thạch
Trang 31 ác định đặc điểm sinh học của các chủng vi khuẩn
X ị ặ ủ ủ ẩ
ặ : ẩ ế G ( „ f )
Đặc điểm hình th i khuẩn l c v t b o vi khuẩn: C ủ
ẽ ế X1
Đặc điểm hình th i sinh l v sinh h : K ặ ặ
7: S ị F csh 1-2