1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ma trận đề thi ghkii ( 22 23) hợi

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận câu hỏi đề kiểm tra giữa HKII môn Toán (22-23) Hợi
Người hướng dẫn Đào Thị Hợi
Trường học Trường Th&THCS An Thới 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố An Thới
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 51,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết các vế câu ghép trong bài bằng cách lặp từ và thay thế từ ngữ.. Số điểm Đọc hiểu văn bản: Xác định được hình ảnh, nhân vật, chi tiết có ý nghĩa trong bài đọc.Hiểu nội dung của

Trang 1

TRƯỜNG TH&THCS AN THỚI 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHỐI : 5 Độc lập – tự do – Hạnh phúc

An Thới, ngày 3 tháng 3 năm 2023

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II - KHỐI 5 - NĂM HỌC 2022- 2023

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu,

số điểm

Số học:

Thực hiện các phép

tính cộng, trừ nhân,

chia số thập phân

Thực hiện các phép

tính cộng, trừ, nhân,

chia số đo thời gian

Số câu

Số

Đại lượng và đo đại

lượng:

Chuyển đổi số đo

thời gian, thể tích

Số

Câu số 3,4,

5

5

5

Yếu tố hình học

Tính thể tích HLP;

diện tích xung quanh

và thể tích của hình hộp

chữ nhật

Số

Giải toán:

Giải toán chuyển động

đều tìm quãng đường và

vận tốc.

Số

0

Số

DUYỆT CỦA CM

GV RA ĐỀ

Đào Thị Hợi

Trang 2

Trường TH&THCS An Thới 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII

Lớp: Năm/ MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên: Năm học : 2022- 2023

Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép nhân 2,342 x 6 là: ( Mức 1 – 0,5 đ)

A 14,052 B 140,52 C 1405,2 D 14052

Câu 2: Thể tích của hình lập phương có cạnh 6 cm là: ( M2 – 1đ) A 144 cm2 B 124 cm C 216 cm2 D 216 cm3 Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ( M c 1- ức 1- 0,5 đ) 3 giờ 15 phút = ………phút

A.3,15 B 195 C.315 D.125 Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ( Mức 1- 0,5 đ) 270phút =……… giờ A 2,5 B 2,7 C.4,5 D.3,5 Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ( Mức 1- 0,5 đ) 7,268 m3 = ……….dm3 A 7268 B 72,68 C 726000 D 0,7268 Câu 6: Đặt tính rồi tính: (Mức 2) ( 1 điểm) a) 4,32 x 3,6 b) 17,55 : 3,9 ………

………

………

………

………

Câu 7: Đặt tính rồi tính ( Mức 2) (2 điểm) 15 giờ 45 phút + 2 giờ 20 phút 23 ngày 12 giờ - 3 ngày 8 giờ ………

………

Trang 3

………

………

5 giờ 15 phút x 5 16 giờ 15 phút : 5 ………

………

………

………

Câu 8: M t b nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5 m chiềuc hình h p ch nh t có chi u dài 2m, chi u r ng 1,5 m chi uữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5 m chiều ật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5 m chiều ều dài 2m, chiều rộng 1,5 m chiều ều dài 2m, chiều rộng 1,5 m chiều ều dài 2m, chiều rộng 1,5 m chiều cao 1,8m Tính: a Di n tích xung quanh c a b ện tích xung quanh của bể ủa bể b H i b đó ch a đỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước? (1dm ứa được bao nhiêu lít nước? (1dm ược bao nhiêu lít nước? (1dmc bao nhiêu lít nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5 m chiềuc? (1dm3 = 1lít) ( M c 2- 2 đi m)ứa được bao nhiêu lít nước? (1dm Bài giải ………

………

………

………

………

Câu 9: Một người đi xe máy quãng đường 147 km trong 3 giờ Vận tốc của xe máy là bao nhiêu? ( Mức 2 – 1 điểm) Bài giải ………

………

………

………

………

Câu 10: Một ô tô đi từ A đến B hết 4 giờ Nếu vận tốc của ô tô tăng thêm 14 km/ giờ thì

thời gian đi từ A đến B chỉ hết 3 giờ Tính quãng đường AB ( Mức 3) 1 điểm

Trang 4

Giải ………

………

………

………

………

DUYỆT CỦA CM

GV ra đề Đào Thị Hợi

Trang 5

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT

GIỮA HỌC KÌ II - KHỐI 5 - NĂM HỌC 2022- 2023

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu, số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

TN T

L

T N

TL T N

T L

T N TL

Kiến thức tiếng việt:

Tìm vế câu ghép và xác

định thành phần chủ chủ

ngữ, vị ngữ trong các vế

câu ghép

Liên kết các vế câu

ghép trong bài bằng

cách lặp từ và thay thế

từ ngữ

Đặt câu ghép có sử

dụng cặp quan hệ từ cho

trước

Mở rộng vốn từ Truyền

thống

Số điểm

Đọc hiểu văn bản:

Xác định được hình

ảnh, nhân vật, chi tiết có

ý nghĩa trong bài

đọc.Hiểu nội dung của

câu, đoạn, bài đã đọc

Nhận xét được một số

hình ảnh, nhân vật hoặc

chi tiết trong bài đọc

Số điểm

Trang 6

Số điểm

TRƯỜNG TH-THCS AN THỚI 2 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ II

Đọc thầm bài: “Thái sư Trần Thủ Độ” Dựa vào nội dung bài đọc và những kiến

thức đã học,Trả lời các câu hỏi và làm các bài tập sau :

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1 : Khi có người muốn xin chức câu đương,Trần Thủ Độ đã làm gì?

( 0,5điểm)

A Đồng ý nhưng yêu cầu chặt đứt một ngón tay để phân biệt

B Không đồng ý và đuổi về

C.Nể tình phu nhân xin nên cho người ấy chức câu đương

D Đồng ý cho nhận chức

Câu 2 : Trước việc làm của người quân hiệu,Trần Thủ Độ xử lí ra sao?( 0,5 điểm

A La mắng,khiển trách người quân hiệu

B Khen người quân hiệu ở chức thấp mà biết giữ phép nước và lấy vàng lụa thưởng cho người quân hiệu

C Bắt người quân hiệu xin lỗi phu nhân

D Bỏ tù người quân hiệu

Câu 3: Em hiểu thái sư nghĩa là gì?( 1 điểm)

A.Chức quan đầu triều thời xưa

B Quan võ nhỏ

C Chức quan chuyên lo việc xét xử

D Chức quan điều hành võ sư

Câu 4 : Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình chuyên quyền,thái độ của thái sư

Trần Thủ Độ như thế nào?

A Không vui

B.Nhận lỗi nhưng tức giận người đó

C Nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho người nói thật

D Rất vui vẻ thanh minh cho nhà vua hiểu

Trang 7

Câu 5 : Nội dung của truyện nói gì ?( 1 điểm)

Câu 6 : Dòng nào dưới đây nêu đúng nhất nghĩa của từ truyền thống ? ( 0,5 điểm)

A.Phong tục tập quán của tổ tiên ông bà

B Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau

C Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

D Phong tục của một gia đình

Câu 7 : Câu “ Đền Thượng nằm chót vót trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh Trước đền mấy khóm hải đường đâm bông đỏ rực” ( 1 điểm)

Câu ghép trên được nối bằng cách nào?

A Nối trực tiếp

B Nối bắng cách lặp từ

C Nối bằng cách thay thế từ

D Không sử dụng cách nối

Câu 8 : Xác định chủ ngữ,vị ngữ, cặp quan hệ từ trong câu ghép sau ( 1 điểm)

“ Tuy nhà bạn An nghèo nhưng bạn học rất giỏit.”

Câu 9 : Đặt câu ghép có cặp quan hệ từ “ càng … càng” ( 1 điểm)

………

Trang 8

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA GIỮA HKII LỚP 5

NĂM HỌC: 2022 – 2023

1 MÔN TOÁN

Câu 1: A 14,052

Câu 2: D 216 cm3

Câu 3: B.195

Câu 4: C 4,5

Câu 5: A 7268

Câu 6: Đặt tính rồi tính: (Mức 2) ( 1 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính ( Mức 2) (2 điểm)

23 ngày 12 giờ - 3 ngày 8 giờ = 20 ngày 4 giờ

16 giờ 15 phút : 5 = 3 giờ 25 phút

Câu 8: ( M c 2- 2 đi m)ứa được bao nhiêu lít nước? (1dm

Bài giải

Diện tích xung quanh bể nước là : ( 0,25đ) ( 2 + 1,5 ) x 2 x 1,8 = 12,6 (m/2) ( 0,5 đ)

Bể đó chức được số lít nước là: ( 0,25đ)

2 x 1,5 x 1,8 = 5,4 (m/3) = 5400 dm/3 = 5400 lít nước ( 0,75đ)

Đáp số a: 12,6 (m/2) ( 0,25 đ)

b: 5400 lít nước

Câu 9: ( 1 điểm)

Vận tốc của xe máy là (0,25 đ)

147 : 3 = 49 km/giờ ( 0,5 đ)

Đáp số: 49 km/giờ

( 0,25 đ)

Câu 10 (1đ)

Trang 9

Giải

Vận tốc của ô tô là ( 0,25 đ)

14 x 3 =42 ( km / giờ)( 0,25 đ) Quãng đường AB dài là ( 0,25 đ)

42 x 4 = 168 km( 0,25 đ) Đáp số 168 km

Đáp án Tiếng việt GKII – K5

1 – A

2 – C

3- A

5- Học tự viết theo cách hiểu của mình- Tùy mức độ GV ghi điểm

6- C

7- B

8 “ Tuy nhà bạn An nghèo nhưng bạn học rất tốt.”

- chủ ngữ : bạn An, bạn

- Vị ngữ: nghèo, học rất tốt

- Cặp quan hệ từ : tuy… nhưng

9 Tùy bài của học sinh

-TRƯỜNG TH- THCS AN THỚI 2 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Chính tả - Thời gian 25 phút

NGHĨA THẦY TRÒ

Từ sáng sớm, các môn sinh đã tề tựu trước sân nhà cụ giáo Chu để mừng thọ thầy Cụ giáo đội khăn ngay ngắn, mặc áo dài thâm ngồi trên sập Mấy học trò cũ từ

Trang 10

xa về dâng biều thầy những cuốn sách quý Cụ giáo hỏi thăm công việc của từng người, bảo ban các học trò nhỏ, rồi nói:

- Thầy cảm ơn các anh Bây giờ, nhân có đông đủ môn sinh, thầy muốn mời tất

cả các anh theo thầy tới thăm một người mà thầy mang ơn rất nặng

-TRƯỜNG TH- THCS AN THỚI 2 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II

Môn Tập làm văn; Thời gian 40 phút

Đề bài: Tả một một đồ vật mà em yêu thích

-1 MÔN TIẾNG VIỆT

Hướng dẫn chấm:

Kiểm tra đọc thành tiếng: (3 điểm)

Đánh giá, cho điểm Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:

a Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút): 0,5 điểm (Đọc từ trên 1 phút – 2 phút: 0,25 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm)

b Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát: 1 điểm

(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai 5 tiếng trở lên: 0 điểm)

c Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 0,5 điểm

(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 - 3 chỗ: 0,25 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm)

d Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

(Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)

Hướng dẫn chấm đọc thầm trả lời câu hỏi:( 7 điểm)

Hướng dẫn chấm chính tả:

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ và đúng theo đoạn văn : 2 điểm

Trang 11

Học sinh viết mắc từ 3 lỗi chính tả ( trừ 0,25 điểm); mắc từ 4 đến 5 lỗi chính tả ( trừ 0,5 điểm) Từ lỗi chính tả thứ 6 trừ mỗi lỗi 0,25 điểm

Hướng dẫn chấm tập làm văn:

Bài văn đảm bảo được các yêu cầu sau, được 8 điểm:

Học sinh viết được một bài văn thể loại theo yêu cầu của đề (có mở bài, thân bài, kết bài) một cách mạch lạc, có nội dung phù hợp theo yêu cầu của đề bài

Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch đẹp

Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm phù hợp với thực tế bài viết

* Bài đạt điểm 8 khi học sinh có sử dụng biện pháp nghệ thuật trong tả người Người ra đề

Đào Thị Hợi

Ngày đăng: 31/07/2023, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w