Sinh học ung thư
Trang 1SINH HỌC UNG THƯ
MỞ ĐẦU
SINH HỌC PHÂN TỬ TẾ BÀO
GEN SINH UNG
GEN ỨC CHẾ BƯỚU
CƠ CHẾ SINH UNG
Trang 2 Sự sinh mạch (Angiogenesis)
Chết tế bào theo lập trình ( Programmed cell
death : Apoptosis)
Sự sửa chữa vốn liếng di truyền (genome repair)
Telômer
Đường dẫn truyền tín hiệu tế bào (Signal
transduction path ways)
Liệu pháp nhắm trúng đích (Molecular targeted
therapy) : can thiệp chính xác, chọn lọc vào các bước hình thành và tiến triển ung thư
Trang 3SINH HỌC PHÂN TỬ TẾ BÀO
Cấu trúc DNA
Cấu trúc phân tử DNA
Trang 4 Gen và sự biểu sinh của gen
(Yếu tố hoạt động “Cis”)
Yếu tố hoạt động “Trans”
Trang 5 Tổng hợp và sửa chữa DNA
+ Sao chép 6 tỉ cặp base – khả năng sai là 600.000 = 0,01% + Thực tế : khả năng sai soát thấp : 10-4 – 10-9
1 Sửa trực tiếp Thay thế 1 base đơn độc bị alkyl hóa
2 Cắt để sửa chữa Lấy đi và thay thế 1 đoạn ngắn DNA bị
biến dạng
3 Phối hợp sai các cặp base Sửa chữa các đoạn không có các base
tương ứng.
4 Sửa chữa sau sao chép DNA bị thương tổn không được sao chép trong pha S, bổ sung ở pha sau
5 Điểm kiểm soát chu trình tế
Trang 6GEN SINH UNG (ONCOGENE)
* Lịch Sử
1911 Peyton rous : gợi ý virút gây ra sarcôm ở gà con
1950 Howard Temin và David Baltimore khám phá ra enzyme reverse transcriptase ở virút đảo ngược sao chép RNA DNA khi gây nhiễm
1976 Michael Bishop và Harold Varmus : gen gây chuyển dạng trong virút đảo ngược : gen src (virút sarcôm Rous) rất giống với gen ở loài vật (gen này không bị đột biến gọi là protooncogene)
1979 : Robert Weinberg : nghiên cứu chuyển nhiễm DNA từ bướu ở người (không bị virút đảo ngược) tạo ra được sự chuyển dạng tế bào ở chuột Các gen sinh ung gây chuyển dạng bướu bởi virút cũng bị đột biến tương tự trong các bướu ở người không
Trang 8PHÂN LOẠI GEN SINH UNG THEO CHỨC NĂNG
sinh ung Ung thư ở người
1 Yếu tố tăng trưởng Yếu tố tăng trưởng
xuất phát từ tiểu cầu (PDGF)
sis Sarcôm xương
2 Thụ thể yếu tố tăng
trưởng Thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu mô
ras abl
Ung thư phổi, đại tràng, tụy tạng, bệnh bạch cầu tủy mạn
4 Yếu tố điều hòa sao
chép
protein myc myc Ung thư vú, phổi, đại
tràng, lymphôm Burkitt
5 Yếu tố điều hòa chết tế
bào theo lập trình protein bcl2 bcl2 Lymphôm
Trang 9Bảng tóm lược hoạt hoá các tiền gen sinh ung ở ung thư người
Tiền gen
sinh ung
Cơ chế hoạt hoá Các thay đổi
nhiễm sắc thể
Các ung thư có liên quan
c-myc Tái sắp xếp di truyền Chuyển vị
Trang 102.Dẫntruyền
tín hiệu
Tăng sinh/Biệt hóa Tế bào sống/Tế bào chết Sinh mạch Di căn
Sao chép gen Diễn tiến chu trình tế bào
3.Diễn tiến chu
trình tế bào
4.Kiểu hình
ONCOGEN-ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN TÍN HIỆU TẾ BÀO
Trang 11Các kháng thể đơn dòng
Các yếu tố ngăn cản Tyrosin Kinaz
Dẫn truyền tín hiệu
Ligan
CÁC LIỆU PHÁP CHỐNG THỤ THỂ
YẾU TỐ TĂNG TRƯỞNG BIỂU BÌ
(EGFR)
Trang 12CƠ CHẾ NGĂN CẢN CÁC ĐƯỜNG DẪN TRUYỀNTÍN HIỆU TẾ BÀO
Yếu tố ngăn cảnFarnesyl transferase (FT)
Trang 13LIỆU PHÁP NHẮM TRÚNG ĐÍCH
KHÁNG THỂ ĐƠN
DÒNG KHÓA CÁC THỤ THỂ (PHẦN NGOÀI
TẾ BÀO)
UNG THƯ VÚ, THẬN , UNG THƯ ĐẠI TRÀNG, UNG THƯ PHỔI
TRASTUZUMAB (HERCEPTIN) IMC – 225 (CEUTUXIMAB) YẾU TỐ NGĂN CẢN
(TYROSIN KINAZ)
KHÓA CÁC THỤ THỂ (PHẦN TRONG TẾ BÀO)
BỆNH BẠCH CẦU TỦY MẠN, BƯỚU MÔ ĐỆM ỐNG TIÊU HÓA
ZD 1839 (IRESSA) OSI.774(TARCEVA) STI.571 (IMTINIB- GLEEVEC)
YẾU TỐ NGĂN
CẢN(FARNESYL
TRANSFERASE)
ỨC CHẾ HOẠT HOÁ RAS NHIỀU LOẠI UNG THƯ
YẾU TỐ NGĂN CẢN
truyền tín hiệu đường MAPK)
Cl.1040 Mitchell ASCO 2002
YẾU TỐ NGĂN CẢN
(PI3-K/AKt) Ngăn cản dẫn
truyền tín hiệu đường PI3-K/AKt)
Ung thư vú, ung thư tế
Trang 14GEN ỨC CHẾ BƯỚU (TUMOR SUPPRESSOR GENES)
1 Có ở dạng virút 1 Không có ở dạng virút
2 Hoạt động theo kiểu tính
trội, 1 allele đột biến trong
bướu
2 Hoạt động theo kiểu lặn, 2 allele đột biến trong bướu
3 Chức năng protein của gen là
trực tiếp điều hòa sự phát triển
tế bào, thúc đẩy đột biến để
tăng chức năng trong bướu
3 Chức năng protein của gen là trực tiếp điều hòa tăng trưởng tế bào, ngăn cản đột biến để thành bất hoạt hóa trong bướu
4 Không di truyền như đột biến
dòng tế bào mầm, đòi hỏi một
đột biến thân thể
4 Có tính di truyền hoặc đòi hỏi một đột biến thân thể
Đặc điểm của gen sinh ung và gen ức chế bướu
Trang 15 Các gen ức chế bướu
GEN HỘI CHỨNG DI TRUYỀN UNG THƯ TỰ PHÁT
APC Bệnh đa polyp tuyến gia đình Ung thư đại tràng
BRCA1,2 Ung thư vú và buồng trứng Không biết
HMSH2 Ung thư đại tràng không pôlýp
Trang 16 Chu trình tế bào và các điểm kiểm
Bắt đầu Chu trình Yếu tố tăng trưởngGen sinh ung
Các yếu tố điều hòa chu trình tế bào
Chu trình tế bào và các điểm kiểm soát chu trình
Điểm giới hạn
Trang 17Điều hòa các điểm rà soát chu trình tế bào
Gây chết tế bào theo lập trình
CDK/Cyclin
Trang 18Tín hiệu
phân bào
Tăng sinh
Tổn thương DNA
Ngừng chu trình tế bào và gây chế tế bào
Trang 19Tổn thương DNA (thí dụ :
do phóng xạ)
Ngừng chu kỳ tế bào
Sửa chữa DNA
Chết tế bào theo lập trình
Ngừng chu trình tế bào
Tổn thương không hồi phục
Bax↑ Bcl2↓ Fas↑
P53 ĐIỀU HÒA CHU TRÌNH TẾ BÀO
CHẾT TẾ BÀO THEO
LẬP TRÌNH
Trang 20Được điều hòa bởi
cytokin và hormôn
Ty thể
Tổn thương tế
bào Tổn thương DNA
Phản ứng giữa thụ thể gây
chết và ligan
Khơi mào Caspases
Caspasesthúc đẩy
Phân hủy DNA
Nhân
Thoái biến cốt bào
Gây chết tế bào
CHẾT TẾ BÀO THEO LẬP TRÌNH
Trang 21Gắn kết tương ứng
Antisen DNA
Xoắn đôi Antisen mRNA
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA ANTISEN BCL2
Trang 22Liệu pháp Antisen
Tế bào đề kháng lại
cơ chế gây chết
Phân hủy mRNA
Mức Bcl2
Tế bào nhạy với
cơ chế gây chết
LIỆU PHÁP ANTISEN BCL2
Trang 23LIỆU PHÁP NHẮM TRÚNG ĐÍCH
ANTISEN BCL 2 HỒI PHỤC
APOPTOSIS LYMPHÔM KHÔNG HODGKIN
MÉLANÔM
G.3139 : GENTA
VIRUT + P53 HỒI PHỤC
CHỨC NĂNG ĐÈ NÉN BƯỚU
UNG THƯ PHỔI, GAN, ĐẦU-CỔ, BUỒNG
TRỨNG BIẾN ĐỔI VIRUT
ADENO GIẾT TẾ BÀO KHIẾM KHUYẾT
P53
UNG THƯ ĐẦU-CỔ, ỐNG TIÊU HÓA, TỤY TẠNG
ONYX 015
YẾU TỐ KHÁNG
SINH MẠCH
NGĂN CẢN NGUỒN DINH DƯỠNG TẾ BÀO
AVASTIN THALIDOMIDE
Trang 24 Telomere và sự bất tử của tế bào ung thư
Telômer
+ Nằm ở đầu nhiễm sắc thể
+ Có khoảng 15.000 cặp base (DNA : đoạn TTAGGG lặp đi lặp lại)
+ Ngắn đi sau mỗi lần phân bào ( #100 cặp base) tế bào
bị lão hóa
Telômeraz
+ Làm tăng chiều dài Telômer
+ Gồm protein có hoạt tính enzyme+ RNA : Telomerase reverse transcriptase
+ Xúc tác tổng hợp đoạn TTAGGG (dùng khuôn RNA trong Telômeraz)
Trang 25Kéo dài
Chuyển vị
Kéo dài lặp
lại Chuyển vị
Chức năng của Telomerase Telomerase sửa chữa lại các đầu nhiễm sắc
thể (Telomeres) bị ăn mòn bằng cách gắn kết thêm vào đoạn TTAGGG
Trang 26NHIỄM SẮC THỂ THAY ĐỔI GEN
5 Mất APC
(APC: Adenomatous polyposiscoli)
Gen ức chế bướu
12 Hoạt hóa K-ras
18 Mất DCC
(DCC: Deleted in Colon Cancer)
Gen ức chế bướu
17 Mất P53
P53 : gen ức chế bướu
Biểu mô bình thường
Tăng sinh biểu mô
Bướu tuyến trong gen
Bướu tuyến trễ Carcinôm
Di căn xa
DIỄN TIẾN THÀNH LẬP CARCINÔM ĐẠI-TRỰC TRÀNG
Bướu tuyến giai trong gen
Trang 27Tế bào bình thường Telômer
ngắn lại
LÃO HÓA
TẾ BÀO
Chuyển dạng ung thư
Sự bất tử
Duy trì chiều dài Telômer
TANKYRASE
Trang 28 Telômer và ung thư
Telomeraz hoạt động trong khoảng 90% ung thư
Các tế bào ung thư bất tử qua cơ chế khác
Không biết rõ chiều dài của các telômer ở bướu của người
Trang 29LIỆU PHÁP NHẮM TRÚNG ĐÍCH
YẾU TỐ NGĂN
CẢN CDK ỨC CHẾ CHU TRÌNH TẾ BÀO NHIỀU LOẠI UNG THƯ FLAVOPIRIDOL (TƯƠNG TỰ
P16 INK4A ) UCN-10 ANTISEN
CYCLIND1 Ức chế chu trình tế
bào
YẾU TỐ NGĂN
CẢN hTERT Ngăn cản
YẾU TỐ NGĂN
CẢN hTERT Ngăn cản
Telômeraz
TANKYRASE
Trang 30CƠ CHẾ SINH UNG
Ở người 1014 tế bào
Có 250 tỉ bạch cầu đa nhân trung tính và hồng cầu được thay thế mỗi ngày
Cơ thể thay đổi mỗi tháng 1 lần
Mỗi tế bào có 6 tỉ nucleotide
DNA sao chép trong 100 năm : (1014 tế
bào/người ) (10 phân chia mỗi tế bào /năm) (100 năm đời sống của người) (6 x 109nucleotide/phân bào) # 1027
DNA tế bào ở người # 7 x 10-12g 700kg DNA
được tạo ra trong cuộc sống
Trang 31 Các yếu tố sinh ung : hoá học, phóng xạ, virut
Cơ chế sinh ung hóa chất
(Sinh ung do hóa chất liên quan đến nhiều bướu có khả năng giải độc và sửa chữa)
Hoá chất sinh ung
Hoạt hóa trung
Trang 32 Sự sinh ung đa giai đoạn
Bành trường clôn chậm
Bành trương clôn nhanh
Tiến triển clôn nhanh
Đột biến p53
Đột biến thụ thể yếu tăng trưởng Đột biến hoạt hóa
đường dẫn truyền tín hiệu protein G
Ung thư xâm nhập biệt hóa kém
Cơ chế sinh ung
đa giai đoạn
Trang 33 Các yếu tố liên quan đến cơ chế sinh ung
Sự phát triển bướu
* Tế bào đi vào chu trình phân chia nhiều
* Tế bào chết theo lập trình ít
Trang 34Sự cân bằng tế bào và phát triển bướu
Gen sinh ung
Gen ức chế bướu
Gen thúc đẩy Apopto- sis
Gen ngăn cản Apopto- sis
Trang 36NHIỄM SẮC THỂ THAY ĐỔI GEN
5 Mất APC
(APC: Adenomatous polyposiscoli)
Gen ức chế bướu
12 Hoạt hóa K-ras
18 Mất DCC
(DCC: Deleted in Colon Cancer)
Gen ức chế bướu
17 Mất P53
P53 : gen ức chế bướu
Biểu mô bình thường
Tăng sinh biểu mô ít Biểu mô tuyến gđ sớm
Bướu tuyến gđ trung gian
Bướu tuyến gđ trễ Carcinôm
Di căn xa
DIỄN TIẾN THÀNH LẬP CARCINÔM ĐẠI-TRỰC TRÀNG
Trang 37 Yếu tố sinh mạch (Angiogenesis)
1971 Folkman :bướu 2-3mm3 ngủ yên không cần mạch máu
1990 Folkman : Yếu tố sinh mạch cần cho phát triển sang thương tiền ung thành ung thư
1995 Folkman : áp dụng lâm sàng: chẩn đoán và dự hậu- điều trị chống sinh mạch
1991 Weidner : tân sinh mạch máu bướu – dự hậu ung thư vú
2001 Ronie Tung Ping Poon (Hồng Kông) : đo yếu tố sinh mạch trong tuần hoàn để đánh giá diễn tiến dự hậu ung thư
2002 - 2004 THALIDOMIDE, AVASTIN: Điều trị phối hợp trong ung thư thận, ung thư đại tràng
Trang 38Giả thuyết cũ
Giả thuyết mới
Dãn nở mạch máu
Sinh mạch
SỰ SINH MẠCH VÀ UNG THƯ
Trang 40SỰ THÔNG THƯƠNG MẠCH MÁU –
MẠCH LYMPHÔ Ở BƯỚU
Trang 41DI CĂN QUA ĐƯỜNG MÁU VÀMẠCH LYMPHÔ
Đến hạch
Dòng máu Mạch máu
Sinh mạch máu
Sinh mạch lymphô
Trang 42Tê bào nội bì mạch lymphô
Tế bào bướu
Tế bào mô đệm
/Tế bào viêm
Mạch lymphô
Bướu xâm lấn
Mạch máu
Dạng tăng trưởng
Tế bào nội
bì mạch máu
Tăng sinh bướu
CƠ CHẾ KÍCH THÍCH SINH MẠCH MÁU VÀ SINH
MẠCH LYMPHÔ CỦA VEGF-C, VEGF-D
Trang 43ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN TÍN HIỆU SINH MẠCH
tế bào nội mô mới
Các protein “tiếp sức”
Các gen được hoạt hóa trong nhân tế bào
Bề mặt tế bào nội mô
Thụ thể
Trang 44CÁC YẾU TỐ HOẠT HÓA SINH MẠCH
Các Protein
Các tiểu phân tử
CÁC YẾU TỐ KHÁNG SINH MẠCH
Các protein
ANGIOSTATIN ENDOSTATIN THROMBOSPONDIN
BASIC FIBROBLAST GROWTH
FACTOR (bFGF)
VASCULAR ENDOTHELIAL
GROWTH FACTOR (VEGF)
CÁC YẾU TỐ ĐIỀU HÒA SINH
MẠCH
Trang 45CÁC YẾU TỐ KHÁNG SINH MẠCH ĐIỀU TRỊ UNG THƯ
Tế bào ung thư
Thụ thể
Chất ngoại bào
Tế bào nội bì
Trang 46Interferon α
Kháng thể kháng VEGF
Thụ thể
Tế bào ung thư
Tế bào nội mô
Chất ngoại bào
Trang 47CÔNG TRÌNH LÂM SÀNG CỦA CÁC CHẤT KHÁNG SINH MẠCH
Trang 48Một số thành công của các liệu pháp nhắm trúng đích
LOẠI THUỐC TỈ LỆ ĐÁP ỨNG LOẠI UNG THƯ
50% đáp ứng một phần BƯỚUMÔ ĐỆM ỐNG
TIÊU HÓA (GIST)IRESSA
(ZD 1839)
ĐÃ HOÀN TẤT PHA III UNG THƯ PHỔI KHÔNG
PHẢI TẾ BÀO NHỎCEUTUXIMAB
Trang 49KẾT LUẬN Các thành tựu sinh học ung thư từ
phòng thí nghiệm tới lâm sàng
Các ứng dụng lâm sàng điển hình: (1998)HERCEPTIN,
(2001)GLEEVEC,(2002) THALIDOMIDE, (2004) AVASTIN
Đầu tư nghiên cứu phát triển thuốc đặc trị ung thư : 2002 toàn thế giới =15 tỉ đô la
Các thử thách trong tương lai của liệu pháp nhắm trúng đích
Sự lựa chọn thuốc theo cơ chế phân tử
Phối hợp điều trị
Phát triển thuốc phòng ngừa dựa trên cơ chế gen