Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức: - Khái niệm đa thức một biến và các thuật ngữ: hạng tử, hệ số và bậc của hạng tử, bậc của đa thức, hệ số cao nhất và hệ số tự do của một đa thức.. -
Trang 1Trường:
Tổ: Khoa học tự nhiên
Họ và tên giáo viên: Ngày soạn: 03/03/2023 Ngày dạy: 7B: 06; 08/03/2023
TIẾT 64 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II(ĐẠI SỐ)
Môn Toán lớp 7
Thời gian thực hiện: 01 tiết
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức:
- Khái niệm đa thức một biến và các thuật ngữ: hạng tử, hệ số và bậc của hạng tử,
bậc của đa thức, hệ số cao nhất và hệ số tự do của một đa thức
- Nâng cao kĩ năng cộng, trừ đa thức, biến đổi một biểu thức đại số đã cho thành một
đa thức
- Tìm hiểu thêm ý nghĩa của các biểu thức đại số (đa thức một biến) trong một số bài toán thực tế
2 Năng lực:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng
- Năng lực riêng:
+ Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán
+ Nắm được khái niệm biểu thức đại số, đơn thức, đa thức một biến Tính giá trị của một biểu thức đại số
+ Vận dụng thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức một biến, biến đổi một biểu thức đại số đã cho thành một đa thức
3 Phẩm chất:
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU.
1 Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy,thước thẳng có chia khoảng.
2 Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước ), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm, sơ đồ tóm tắt kiến thức các chương
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
TIẾT 64.
1 Tổ chức: KTSS.
7B:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ( Không có)
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (không có)
C.D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP& VẬN DỤNG
a) Mục tiêu
Trang 2- HS nhớ lại kiến thức đã học và tạo tâm thế vào bài ôn tập giữa kì 2.
b) Nội dung: HS đọc các câu hỏi và các bài tập suy nghĩ trả lời câu hỏi, các bài tập.
Bài 1: trắc nghiệm:
Câu 1 Giá trị của biểu thức 3x 2 y + 3y 2 x tại x = -2 và y = -1 là
A -18 B -9 C 6 D 9.
Câu 2 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào gọi là đơn thức?
A 2x – 3 B 4x + x2 C 7(x + 1) D 4x2
Câu 3 Đơn thức nào dưới đây không có bậc?
A 2022 B 0 C 3x D x.
Câu 4 Hệ số của đơn thức -3,1x3là
A 3,1 B -3. C -3,1 D 3
Câu 5 Khi nhân một đơn thức bậc hai với một đơn thức bậc ba thì ta được một đơn
thức bậc
Câu 6 Thu gọn đa thức: 7x3+ 5x2– 4x3 - 12 được kết quả là
A 8x3 - 12 B 3x3+ 5x2 - 12 C 8x2 - 12 D 3x3 - 5x2 - 12
Câu 7 Bậc của đa thứcQ5x3 x4 x 11 là
A 8 B 3 C 4 D 5.
Câu 8 Cho đa thức P(x) =5x3 2x2 4x Hệ số cao nhất và hệ số tự do của P(x) lần lượt là
A 5 và -4 B – 4 và 5 C 0 và 5 D 5 và 0.
Câu 9 Cho đa thức G(x) = - x2 + 2x + 1 Giá trị của G(-1) bằng
A 4 B - 4 C 1 D -2.
Câu 10 Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức
A. Q(x) x= 2 +2x B. Q(x)=- 3x 6.+ C.Q(x) x= 3- x D. Q(x) 6x 3 = -Bài 2:
Cho hai đa thức P(x) = - 2x4 + x3 + x2 + 5x – 5 và Q(x) = - x4 - x3 + 4x2 + 7 – 5x
a Tính: P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
b Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 3:
Cho đa thức: A(x) = mx – 15
Tìm m biết rằng đa thức A(x) có một nghiệm x = 5
Bài 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng được giao nhiệm vụ chăm sóc vườn cây của trường
Diện tích nhận chăm sóc của ba lớp theo thứ tự tỉ lệ với 5, 7, 8 và tổng diện tích chăm sóc của ba lớp là100m2 Tính diện tích vườn trường của mỗi lớp nhận chăm sóc
Trang 3c) Sản phẩm : Đáp án trắc nghiệm
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV đưa các câu hỏi trắc
nghiệm lên màng hình và thảo
luận trả lời nhanh các câu hỏi
trắc nghiệm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS tự phân công nhóm trưởng,
hợp tác thảo luận đưa ra ý kiến
- GV điều hành, quan sát, hỗ
trợ
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời
nhanh, giải thích, các HS chú ý
lắng nghe sửa lỗi sai
- Bài tập: đại diện nhóm trình
bày kết quả thảo luận, các nhóm
khác theo dõi, đưa ý kiến
Bước 4: Kết luận, nhận định
- HS hợp tác thảo luận đưa ra ý
kiến
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ
và kết luận
Bài 1
Bài 2.
a P(x) + Q(x) = – 3x4 + 5x2 + 2 P(x) - Q(x) = – x4 + 2x3 - 3x2 + 10x – 12
b Chứng tỏ được x = 1 là nghiệm của đa thức P(x)
P(1) = - 2.14 + 13 + 12 + 5.1 – 5 = -2 + 1 + 1 + 5 – 5 = 0
Vậy x=1 là nghiệm của đa thức P(x) Bài 3 Vì x = 5 là nghiệm đa thức A(x) ; Ta có:
A(5) = m.5 – 15 = 0 ⇒ m = 3
Bài 4: Gọi diện tích vườn trường của ba lớp 7A,
7B, 7C nhận chăm sóc lần lượt là a, b, c (m2) Theo bài ra ta có :
a
5=
b
7=
c
8 và a + b + c = 100 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
a
5=
b
7=
c
a+b+c
100
⇒ a = 25, b = 35, c = 40 Vậy diện tích vườn trường của ba lớp 7A, 7B, 7C nhận chăm sóc lần lượt là: 25(m2); 35(m2); 40(m2)
* Hướng dẫn về nhà
- Học bài và ôn lại những kiến thức đã học từ tuần 19 đến tuần 25
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa học kỳ 2