1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiết ôn tập cuối hkii toán 7 đại số kntt

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết ôn tập cuối học kì II Toán 7 Đại số KNTT
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán lớp 7
Thể loại Tài liệu ôn tập cuối học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức: - Củng cố khái niệm và tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch.. - Vận dụng được tính chất của đ

Trang 1

Trường:

Tổ: Khoa học tự nhiên

Họ và tên giáo viên:

TIẾT 76 ÔN TẬP HỌC KÌ II

Môn Toán lớp 7

Thời gian thực hiện: 01 tiết

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức:

- Củng cố khái niệm và tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết các đại lượng tỉ lệ thuận và các đại lượng tỉ lệ nghịch

- Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch trong giải toán

- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận

và đại lượng tỉ lệ nghịch

- Khái niệm đa thức một biến và các thuật ngữ: hạng tử, hệ số và bậc của hạng tử,

bậc của đa thức, hệ số cao nhất và hệ số tự do của một đa thức, nghiệm của đa thức

- Củng cố kĩ năng cộng, trừ đơn-đa thức, nhân chia đơn thức, đa thức, biến đổi một biểu thức đại số đã cho thành một đa thức

- Tìm hiểu thêm ý nghĩa của các biểu thức đại số (đa thức một biến) trong một số bài toán thực tế

- HS nhớ lại các kiến thức đã học về các loại biến cố (biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên); xác suất của biến cố

- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức cơ bản đã học từ đầu học kỳ II

2 Năng lực:

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá

+ Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm

+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng

- Năng lực riêng:

+ Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán

+ Hiểu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch, khái niệm biểu thức đại số, đơn thức, đa thức một biến, nghiệm của đa thức + Vận dụng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân chia đa thức một biến, biến đổi một biểu thức đại số đã cho thành một đa thức Tính giá trị của một biểu thức đại số

3 Phẩm chất:

- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm

- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV

- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU.

Trang 2

1 Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy,thước thẳng có chia khoảng.

2 Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước ), bảng

nhóm, bút viết bảng nhóm, sơ đồ tóm tắt kiến thức các chương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1 Tổ chức: KTSS.

7B:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ( Không có)

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (không có)

C.D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP& VẬN DỤNG

a) Mục tiêu

- HS nhớ lại kiến thức đã học và tạo tâm thế vào bài ôn tập cuối học kì 2

b) Nội dung: HS đọc các câu hỏi và các bài tập suy nghĩ trả lời câu hỏi, các bài tập Bài 1: trắc nghiệm:

Câu 1 Công thức nào sau đây cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y ?

A 5y3x B y2x C xy 2022 D x y 2023

Câu 2 Tìm 2 số x,y biết: 3 5

x y

; và x y 40

A x15;y25. B.x15;y 25 C x15;y25 D.x15;y25

Câu 3 Giá trị của biểu thức 3x 2 y + 3y 2 x tại x = -2 và y = -1 là

A -18 B -9 C 6 D 9

Câu 4 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào gọi là đơn thức?

A 2x – 3 B 4x + x2 C 7(x + 1) D 4x2

Câu 5 Đa thức x3 – 2x + 1 + x2 +2x2 – x3 + x – 5 có bậc là :

Câu 6 Thu gọn đa thức: 7x3+ 5x2– 4x3 - 12 được kết quả là

A 8x3 - 12 B 3x3+ 5x2 - 12 C 8x2 - 12 D 3x3 - 5x2 - 12

Câu 7 Cho đa thức P(x) =5x3  2x2  4x Hệ số cao nhất và hệ số tự do của P(x) lần lượt là

A 5 và -4 B – 4 và 5 C 0 và 5 D 5 và 0

Câu 8 Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức

A

2

Q(x) x = + 2x

B. Q(x)=- 3x 6.+ C.

3 Q(x) x = - x

D. Q(x) 6x 3 =

-Câu 9 Tích của hai đơn thức 6x và 2x là2

A 12x3 B 12x C 2 12x D 3 8x 3

Câu 10 Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất

hiện 3 lần Xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là

A

4

10 B

3

10 C

7

10 D

3

14

Trang 3

Bài 2 Hưởng ứng phong trào phòng chống dịch Covid -19, học sinh ba lớp 7A, 7B,

7C của trường THCS A tham gia ủng hộ khẩu trang Biết rằng số khẩu trang ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 3; 5; 8 và tổng số khẩu trang ủng hộ được của ba lớp là 256 Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu khẩu trang?

Bài 3

Cho hai đa thức P x  3x3 2x 2 x2 3x32x2 3 3x

  5 3  2  3  5 3  12  2  2  2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến;

b) Tìm nghiệm của đa thức P x Q x ;

c) ĐặtA x  P x Q x 4x14 Chứng minh rằng đa thứcA x  không có nghiệm

Bài 4 Cho A x  2x4 4x3 3x2  4x 1

a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức

b) Tìm B(x) biết A x  B x  2x3  x2  5

c) Tính A x :x 2 1.

c) Sản phẩm : Đáp án trắc nghiệm

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của gv

và hs

Sản phẩm dự kiến

Bước 1: Chuyển

giao nhiệm vụ

- GV đưa các câu

hỏi trắc nghiệm lên

màn hình, yêu cầu

HS thảo luận trả lời

nhanh các câu hỏi

trắc nghiệm

Bước 2: Thực hiện

nhiệm vụ

- HS tự phân công

nhóm trưởng, hợp

tác thảo luận đưa ra

ý kiến

- GV điều hành,

quan sát, hỗ trợ

Bước 3: Báo cáo,

Bài 1

Bài 2.

Gọi số khẩu trang ba lớp ủng hộ được lần lượt là a, b, c (

a b c N )

a b c

va a b c

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

256

a b c a b c 

 

16.3 48 16.5 80 16.8 128

a b c

Vậy số khẩu trang ba lớp 7A, 7B, 7C ủng hộ được lần lượt là

Trang 4

thảo luận

- Câu hỏi trắc

nghiệm: HS trả lời

nhanh, giải thích,

các HS chú ý lắng

nghe sửa lỗi sai

- Bài tập: đại diện

nhóm trình bày kết

quả thảo luận, các

nhóm khác theo dõi,

đưa ý kiến

Bước 4: Kết luận,

nhận định

- HS hợp tác thảo

luận đưa ra ý kiến

- GV điều hành,

quan sát, hỗ trợ và

kết luận

48, 80, 128

Bài 3.

a)P x  3x3  3x3  x2  2x2  2x 3x  2 3    3x2  5x 5

 5 3 5 3   2 23  2    12 2    2 2 5  14

b)

     0 2  9 0   2  9

3

x

Vậy nghiệm của đa thức P x Q x là x 3;x 3 c)

     

2

2

x   x   do đó đa thức A x  không có nghiệm

Bài 4:

a) Bậc của đa thức là 4, hạng tử tự do là 1, hạng tử cao nhất của đa thức là 2

b) B x   2x4 – 2x3 2x2 4x4 c) A x :x2  1 2x2 4x 1

* Hướng dẫn về nhà

- Học bài và ôn lại những kiến thức cơ bản đã học từ đầu học kỳ II đến nay

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra cuối học kỳ 2

Ngày 04 tháng 05 năm 2023 Duyệt của tổ chuyên môn

Ngày đăng: 31/07/2023, 20:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w