– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên một miền
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI 10
- Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn Toán: 03;
- Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn Toán: 90
2 Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: 08; Trình độ đào tạo: Đại học: 1; Trên đại học: 07
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 10: 05
- Số giáo viên bộ môn đã được bồi dưỡng các mô đun triển khai CTGDPT 2018: 08 Trong đó: bồi dưỡng qua mạng: 01/08, bồi dưỡng trực tiếp: 07/08
Trang 23 Thiết bị dạy học
STT Thiết bị dạy học lượng Số Sử dụng cho Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú
tọa độ
TBDH Dùngchung
08 Chương VIII: Đại số tổ hợp
Chương IV: Tính xác suất theo địnhnghĩa cổ điển
Bài 5 Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800
Bài 16 Hàm số bậc hai
Phần mềm
Trang 3II Kế hoạch dạy học
1 Đối với những lớp học sinh có học chuyên đề học tập
1.1 Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Học
Số tiết theo các loại hình
Lýthuyết
Bàitập Thựchành tậpÔn
Kiểmtragiữakì
Kiểmtracuốikì
Tăng thời lượng
Trang 4Học
Số tiết theo các loại hình
Lýthuyết
Bàitập Thựchành tậpÔn
Kiểmtragiữakì
Kiểmtracuốikì
Tăng thời lượng
Trang 51.2 Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
1.2.1 Chương trình môn học
STT dung thực hiệnBài học/nội
(1)
Sốtiết(2)
chú
Chương I MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
– Thiết lập và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định;
mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ
– Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản
– Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần
bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp(ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp, )
Chương II BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
3 trình bậc nhấtBất phương
– Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn
– Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳngtoạ độ
4 trình bậc nhấtHệ bất phương
– Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
– Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ
– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai
ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên một miền đa giác, )
Trang 6Chương III HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
– Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ đến 18
– Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ đến 18 bằng máy tính cầm tay
– Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau
6 trong tam giácHệ thức lượng 4
– Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lísin, công thức tính diện tích tam giác
– Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp, )
Chương IV VECTƠ
7 Khái niệmvectơ 2 – Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không.
– Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ
8 của hai vectơTổng và hiệu 2
– Thực hiện được các phép toán tổng và hiệu hai vectơ– Vận dụng được kiến thức về vectơ để giải một số bài toán hình học và một số bàitoán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: xác định lực tác dụng lên vật, )
9 Tích của mộtsố với một
– Thực hiện được phép toán tích của một số với một vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ) bằng vectơ
– Sử dụng được vectơ và các phép toán trên vectơ để giải thích một số hiện tượng
có liên quan đến Vật lí và Hoá học (ví dụ: những vấn đề liên quan đến lực, đến chuyển động, )
– Vận dụng được kiến thức về vectơ để giải một số bài toán hình học và một số bàitoán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: xác định lực tác dụng lên vật, )
10 Vectơ trong 3 – Nhận biết được toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ
Trang 7mặt phẳng tọa
độ
– Tìm được toạ độ của một vectơ, độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mútcủa nó
– Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong tính toán
– Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác
– Vận dụng được kiến thức về toạ độ của vectơ để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: vị trí của vật trên mặt phẳng toạ độ, )
11 Tích vô hướngcủa hai vectơ 3 – Thực hiện được phép toán tính tích vô hướng của hai vectơ
– Nhận biết được tính chất và một số ứng dụng của tích vô hướng của hai vectơ
Chương V CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM
12 Số gần đúng.Sai số 2
– Hiểu được khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối
– Xác định được số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước
– Xác định được sai số tương đối của số gần đúng
– Xác định được số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho trước
– Biết sử dụng máy tính cầm tay để tính toán với các số gần đúng
– Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn
– Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản
14 Các số đặc
trưng đo mức
độ phân tán
2 – Tính được số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm:
khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn
– Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn
– Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu
Trang 8trong trường hợp đơn giản.
– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học trong Chương trình lớp 10 và trong thực tiễn
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai
– Vẽ được Parabola (parabol) là đồ thị hàm số bậc hai
– Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng
– Nhận biết và giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị.– Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết
bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola, )
17 thức bậc haiDấu của tam 3
– Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai
– Xét được dấu của tam thức bậc hai cho trước
18 quy về phươngPhương trình
Trang 919 Phương trình
đường thẳng 2
– Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ
– Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm
và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm
– Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng
– Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng phương pháp toạđộ
– Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ
– Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán cóliên quan đến thực tiễn
21 Đường tròn trong mặt
phẳng tọa độ 2
– Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính; biết toạ
độ ba điểm mà đường tròn đi qua; xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình của đường tròn
– Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm
– Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liênquan đến thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động tròn trong Vật lí, )
22 Ba đường Conic 4
– Nhận biết được ba đường conic bằng hình học
– Nhận biết được phương trình chính tắc của ba đường conic trong mặt phẳng toạ độ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thíchmột số hiện tượng trong Quang học, )
Chương VIII ĐẠI SỐ TỔ HỢP
23 Quy tắc đếm 4 – Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một
Trang 10số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số đồng xu, ).
– Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ: đếm số hợp tửtạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao, )
24 Hoán vị, chỉnhhợp và tổ hợp 4
– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp
– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, bằng máy tính cầm tay
– Tính được số các tổ hợp
– Tính được số các tổ hợp bằng máy tính cầm tay
26 Nhị thứcNewton 2 Khai triển được nhị thức Newton (a + b)n với số mũ thấp
là tập con của không gian mẫu); biến cố đối; định nghĩa
cổ điển của xác suất; nguyên lí xác suất bé
– Mô tả được các tính chất cơ bản của xác suất
– Tính được xác suất của biến cố đối
– Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp
tổ hợp (trường hợp xác suất phân bố đều)
– Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc xắc hai lần, tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần tung bằng 7)
Trang 111.2.2 Chuyên đề học tập lựa chọn
STT dung thực hiệnBài học/nội
(1)
Sốtiết(2)
chú
Chuyên đề 1 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BA ẨN
1
Hệ phươngtrình bậc nhất
ba ẩn
5
– Vận dụng được cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn vào giải quyết một sốbài toán Vật lí (tính điện trở, tính cường độ dòng điện trong dòng điện khôngđổi, ), Hoá học (cân bằng phản ứng, ), Sinh học (bài tập nguyên phân, giảmphân, )
– Vận dụng cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn để giải quyết một số vấn đề thực tiễn cuộc sống (ví dụ: bài toán lập kế hoạch sản xuất, mô hình cân bằng thị trường, phân bố vốn đầu tư, )
– Vận dụng được cách giải hệ phương trình bậc nhất ba
ẩn vào giải quyết một số bài toán Vật lí (tính điện
Trang 12trở, tính cường độ dòng điện trong dòng điện khôngđổi, ), Hoá học (cân bằng phản ứng, ), Sinh học(bài tập nguyên phân, giảm phân, ).
– Vận dụng cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn để giải quyết một số vấn đề thực tiễn cuộc sống (ví dụ: bài toán lập kế hoạch sản xuất, mô hình cân bằng thị trường, phân bố vốn đầu tư, )
4 quy nạp toánPhương pháp
Elip
2
– Xác định được các yếu tố đặc trưng của elip khi biết phương trình chính tắc
– Vận dụng kiến thức về elip để giải quyết một số vấn
đề thực tiễn gắn với elip7
Trang 13– Vận dụng kiến thức về elip để giải quyết một số vấn
đề thực tiễn gắn với elip– Vận dụng kiến thức về hypebol để giải quyết một số vấn đề thực tiễn
– Vận dụng kiến thức về parabol để giải quyết một số vấn đề thực tiễn
– Nhận biết đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic
– Xác định được hệ số của x ktrong khai triển
2 –Xác định được các hệ số trong khai triển nhị thức
Newton thông qua tam giác Pascal
– Khai triển được nhị thức Newton
n
a b
bằng cách sử dụngtam giác Pascal hoặc sử dụng công thức tổ hợp
– Xác định được hệ số của x ktrong khai triển
n
ax b
thành
Trang 14đa thức.
Trang 151.3 Phân phối chương trình chi tiết
Tuầ
HỌC KỲ I: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết
Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản
Đại số 2 Bài 1.Mệnh đề
Đại số 3 Bài 1.Mệnh đề
Đại số 4 Bài 1.Mệnh đề
2
Đại số 5 Bài 2.Tập hợp và Các phép toán trên tập hợp - Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con,
hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các
kí hiệu,
Đại số 6 Bài 2.Tập hợp và Các phép toán trên tập hợp
Đại số 7 Bài 2.Tập hợp và Các phép toán trên tập hợp
Đại số 8 Bài 2.Tập hợp và Các
phép toán trên tập hợp
3
Đại số 9 Bài tập cuối chương I
- Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương
Trang 16Đại số 12 Bài 4 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn - Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trìnhbậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ
- Vận dụng được kiến thức hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
vào giải quyết bài toán thực tiễn (Ví dụ: bài toán
tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên một miền đa
giác, )
4
Đại số 13 Bài 4 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Đại số 14 Bài 4 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Đại số 15 Bài tập cuối chương II
- Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương
Hình
học-ĐL 16
Bài 5 Giá trị lượng giác của một góc từ 00đến 1800
- Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ 00đến 1800
- Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ 00 đến 1800 bằng máy tính cầm tay
- Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau
Vận dụng giải một số bài toán có nội dung thực tiễn
Hình
học-ĐL 17
Bài 5 Giá trị lượng giác của một góc từ 00đến 1800
HPT bậc nhất 3 ẩn (5 tiết)
Chuyên
đề CD5 HPT bậc nhất 3 ẩn (5 tiết)
Hình
học-ĐL 18 Bài 6 Hệ thức lượng trong tam giác - Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam
giác: định lí côsin, định lí sin, công thức tính diệntích tam giác
Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc
Hình
học-ĐL
19 Bài 6 Hệ thức lượng
trong tam giác
Trang 17giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xácđịnh chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp, ).
ẩn (5tiết) Chuyên
Ứng dụng của HPT bậc nhất 3
ẩn (5tiết)
Hình
học-ĐL 22 Bài tập cuối chương III
- Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương
Ôn Tập 25 Ôn tập giữa HK1 - Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương 1,2,3- Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp
KT-ĐG 26 Kiểm tra giữa HKI
Kiểm tra toàn bộ kiến thức trong chương 1,2,3KT-ĐG 27 Kiểm tra giữa HKI
Chuyên
Ứng dụng của HPT bậc nhất 3 ẩn (5tiết)
- Thực hiện được các phép toán tổng và hiệu hai vectơ
- Mô tả được trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác bằng vectơ
Hình 29 Bài 8 Tổng và hiệu
Trang 18học-ĐL của hai vectơ Vận dụng vectơ trong bài toán tổng hợp lực, tổng hợp
11
Hình
học-ĐL 30 Bài 9 Tích của một vectơ với một số - Thực hiện được phép toán trên vectơ (tích của một số
với vectơ) và mô tả được các tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâmcủa tam giác, ) bằng vectơ
- Sử dụng được vectơ và các phép toán trên vectơ để giải thích một số hiện tượng có liên quan đến Vật lí
và Hoá học (ví dụ: những vấn đề liên quan đến lực, đến chuyển động, )
Vận dụng được kiến thức về vectơ để giải một số bài toán hình học và một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: xác định lực tác dụng lên vật, )
Vận dụng được kiến thức về toạ độ của vectơ để giải một
số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: vị trí của vật trên mặt phẳng toạ độ, )
Trang 19PP quy nạp toán học (5 tiết)
XS - TK 39 Bài 12 Số gần đúng và sai số - Hiểu được khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối
- Xác định được số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước
- Xác định được sai số tương đối của số gần đúng
- Xác định được số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho trước
Biết sử dụng máy tính cầm tay để tính toán với các sốgần đúng
XS - TK 40 Bài 12 Số gần đúng và sai số
15
XS - TK 41 Bài 13 Các số đặc trưng đo xu thế trung
tâm
- Tính được số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu
số liệu không ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số
trung bình), trung vị (median), tứ phân vị (quartiles), mốt (mode).
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói
trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản
XS - TK 42 Bài 13 Các số đặc trưng đo xu thế trung
tâm
Trang 20đề toán học (5 tiết)
Chuyên
PP quy nạp toán học (5 tiết)
16
XS - TK 43 Bài 14 Các số đặc trưng đo độ phân tán - Tính được số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu
số liệu không ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng
tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến
thức của các môn học trong Chương trình lớp 10 và trongthực tiễn
XS - TK 44 Bài 14 Các số đặc
trưng đo độ phân tán
XS - TK 45 Bài tập cuối chương V
- Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương
- Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp
- Liên hệ giữa các bài học trong chương
TH - TN 46 Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính - Hiểu được sự khác biệt giữa tiết kiệm và đầu tư
Thực hành thiết lập kế hoạch đầu tư cá nhân để đạt được
tỉ lệ tăng trưởng như mong đợi
Ôn Tập 50 Ôn tập cuối HKI
Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương 4,5
- Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp
18
Ôn Tập 51 Ôn tập cuối HKI
Ôn Tập 52 Ôn tập cuối HKI
KT-ĐG 53 Kiểm tra cuối HKI Kiểm tra toàn bộ kiến thức trong chương 1,2,3,4,5
Trang 21KT-ĐG 54 Kiểm tra cuối HKI
HỌC KỲ II: 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết Tuầ
Đại số 55 Bài 15 Hàm số - Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng,
biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số
- Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: địnhnghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồngbiến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số
- Mô tả được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm sốđồng biến, hàm số nghịch biến
- Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyếtbài toán thực tiễn (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhấttrên những khoảng khác nhau để tính số tiền y (phảitrả) theo số phút gọi x đối với
một gói cước điện thoại, )
Đại số 59 Bài 16 Hàm số bậc hai - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai
- Vẽ được parabol (parabola) là đồ thị của hàm số bậchai
- Nhận biết được các yếu tố cơ bản của đường parabolnhư đỉnh, trục đối xứng
- Nhận biết và giải thích được các tính chất của hàm
số bậc hai thông qua đồ thị
Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabol, )
Đại số 60 Bài 16 Hàm số bậc hai
Đại số 61
Bài 16 Hàm số bậc hai
Đại số 62 Bài 17 Dấu của tam
thức bậc hai
Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai
từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai
- Giải được bất phương trình bậc hai
Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giảiquyết bài toán thực tiễn (Ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabol, )
21 Đại số 63 Bài 17 Dấu của tam
thức bậc hai Đại số 64 Bài 17 Dấu của tam
thức bậc hai
Trang 22Đại số 65 Bài 18 Phương trình quy về phương trình
Đại số 67 Bài tập cuối chương VI - Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương- Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp
- Liên hệ giữa các bài học trong chươngHình
học-ĐL 68 Bài 19 Phương trình đường thẳng - Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình
tham số của đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ
- Thiết lập được phương trình của đường thẳng trongmặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháptuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biếthai điểm
- Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậcnhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ
Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giảimột số bài toán có liên quan đến thực tiễn
Hình
học-ĐL 69
Bài 19 Phương trình đường thẳng
Hình
học-ĐL 70
Bài 20 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Góc và khoảngcách
- Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song,trùng nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp toạ độ
- Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng
- Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng phương pháp toạ độ
Vận dụng các công thức tính góc và khoảng cách để giảimột số bài toán có liên quan đến thực tiễn
23
Hình
học-ĐL 71
Bài 20 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Góc và khoảngcách
Hình
học-ĐL 72 Bài 20 Vị trí tương đối giữa hai đường
thẳng Góc và khoảngcách
Trang 23học-ĐL 73
Bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ
- Thiết lập được phương trình đường tròn khi biếttoạ độ tâm và bán kính; biết toạ độ ba điểm mà đườngtròn đi qua; xác định được tâm và bán kính đườngtròn khi biết phương trình
của đường tròn
Hình
học-ĐL 74
Bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ
24
Hình
học-ĐL 75 Bài 22 Ba đường conic - Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đường
tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm
Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (Ví dụ: bài toán về chuyển động tròn trong Vật lí, )
Sự thống nhất giữa 3 đường Conic (2 tiết)
27 Hình 79 Bài tập cuối chương Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương