1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm ngân hàng thương mại eg29 03 Tín chỉ - sửa ngày 14.06.2025 - thi trắc nghiệm Chú ý : Copy phần Mô tả rồi dán vào file tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật Mới để ở phần Mô tả

39 809 71

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm ngân hàng thương mại eg29 thi trắc nghiệm
Trường học Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Ngân hàng Thương mại
Thể loại đáp án trắc nghiệm
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 45,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI EG29 - THI TRẮC NGHIỆM

Với chức năng trung gian tín dụng, NHTM thu được:

a Lãi suất cho vay

b Phí dịch vụ

c Lãi suất huy động

d Chênh lệch lãi suất cho vay và lãi suất huy động (Đ)

Câu 3

Nghiệp vụ NHTM trích tiền trên tài khoản người phải trả và chuyển cho người thụ hưởng là chức năng….của NHTM

a Trung gian tín dụng

b Tạo phương tiện thanh toán

c Trung gian thanh toán (Đ)

d Phát hành tiền

Câu 4

Chức năng tạo phương tiện thanh toán:

a không thể thực hiện được nếu không có sự tham gia của NHTW

b chỉ thực hiện được khi có sự tham gia của NHTW

c có thể thực hiện được chỉ với 1 NHTM trong nền kinh tế

d không thể thực hiện được nếu chỉ có 1 NHTM trong nền kinh tế (Đ)

Câu 5

Trang 2

Hoạt động ngân hàng gồm:

a Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản (Đ)

b Cấp tín dụng; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

c Nhận tiền gửi; Cấp tín dụng

d Nhận tiền gửi; Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

Câu 6

Với chức năng "tạo tiền", hệ thống ngân hàng thương mại đã làm:

a Giảm mức cung tiền của nền kinh tế

b Tăng phương tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi trả của xã hội (Đ)

c Không thay đổi mức cung tiền của nền kinh tế

d Giảm phương tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi trả của xã hội

Dự trữ bắt buộc của NHTM Việt Nam hiện nay phải gửi tại?

a Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Đ)

b Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

Trang 3

VND hay USD Theo bạn ông Tâm nên gửi tiết kiệm bằng loại nào, biết lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 năm, lĩnh lãi hàng tháng của VND là

0,75% /tháng và của USD là 2% /năm Tỷ giá hiện tại là USD/VND = 21.050 đồng?

a Nên gửi bằng USD nếu sau 1 năm tỷ giá USD/VND> 22.495 (Đ)

b Nên gửi bằng USD nếu sau 1 năm tỷ giá USD/VND vẫn giữ 21.050

c Nên gửi bằng VND nếu sau 1 năm tỷ giá USD/VND = 22.911

d Nên gửi bằng VND nếu sau 1 năm tỷ giá USD/VND> 21.911

Câu 10

Chi phí huy động vốn bình quân của Ngân hàng thương mại cho biết?

a Để sử dụng được 1 đồng vốn, NHTM phải trả bao nhiêu đồng chi phí

b Để sử dụng được 1 đồng vốn, khách hàng phải trả bao nhiêu đồng chi phí

c Để huy động được 1 đồng vốn, khách hàng phải trả bao nhiêu đồng chi phí

d Để huy động được 1 đồng vốn, NHTM phải trả bao nhiêu đồng chi phí (Đ)Câu 11

Về cơ bản, NHTM có thể huy động vốn qua những hình thức:

a Tài khoản tiền gửi, vay NHNN

b Vay các NHTM khác, phát hành giấy tờ có giá

c Tài khoản tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá (Đ)

d Tài khoản tiền gửi, vay TCTD khác

Câu 12

Trong những loại tiền gửi tiết kiệm sau loại nào có lãi suất thấp nhất?

a Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn (Đ)

b Tiền gửi tiết kiệm 12 tháng

c Tiền gửi tiết kiệm 6 tháng

d Tiền gửi tiết kiệm 3 tháng

Câu 13

Thành phần vốn chủ sở hữu của NHTM bao gồm:

Trang 4

a Vốn điều lệ; quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; quỹ dự phòng tài chính; quỹ pháttriển nghiệp vụ; lợi nhuận không chia, giấy tờ có giá có khả năng chuyển đổi thành cổ phần (Đ)

b Vốn điều lệ; quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; quỹ dự phòng tài chính

c Vốn cổ phần thường, vốn cổ phần ưu đãi

d Vốn điều lệ; quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; quỹ dự phòng tài chính; quỹ pháttriển nghiệp vụ

Câu 14

Vốn huy động của NHTM bao gồm?

a Các loại tiền tiết kiệm, (không kỳ hạn, định kỳ)

b Huy động vốn qua tài khoản tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá và các hình thức huy động khác (Đ)

c Vay các TCTD khác, Vay NHNN, vay chính phủ

d Huy động vốn qua phát hành giấy tờ có giá

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:

a Doanh thu vừa đủ bù đắp chi phí cố định trong kinh doanh

b Lợi nhuận ròng vừa đủ bù đắp chi phí trả lãi cho kinh doanh

c Doanh thu vừa đủ bù đắp chi phí sản xuất kinh doanh (Đ)

d Lợi nhuận ròng vừa đủ bù đắp chi phí sản xuất kinh doanh

Câu 17

Trang 5

Hệ số tỉ suất sinh lời doanh thu ROS phản ánh:

a Một đồng doanh thu đem về bao nhiêu đồng lợi nhuận ròng (Đ)

b Một đồng chi phí có bao nhiêu đồng lợi nhuận

c Một đồng doanh thu có bao nhiêu đồng chi phí

d Một đồng lợi nhuận có bao nhiêu đồng doanh thu

Câu 18

Các nghiệp vụ sau đây, nghiệp vụ cấp tín dụng là:

a Thanh toán quốc tế

b Cho vay và chiết khấu.(Đ)

a Chi tiêu trong phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do NH cung cấp (Đ)

b Chi tiêu tùy ý

c Chi tiêu vượt phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do ngân hàng phát hành

d Chi tiêu trong phạm vi số dư trong tài khoản thẻ do NH cung cấp

Câu 21

Mối liên hệ giữa lợi nhuận và rủi ro là:

a Lợi nhuận càng cao , rủi ro càng lớn (Đ)

b Không có mối liên hệ giữa lợi nhuận và rủi ro

Trang 6

c Lợi nhuận càng cao, rủi ro càng thấp

d Rủi ro càng thấp, lợi nhuận càng cao

Câu 22

Các khoản nợ được xem là “Nợ có vấn đề” là các khoản nợ:

a Không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi theo thoả thuận trong HĐTD (từ nhóm 2 đến nhóm 5) (Đ)

b Các khoản nợ nhóm 1

c Các khoản “nợ xấu” (từ nhóm 3 đến nhóm 5)

d Các khoản nợ của các DN đã phá sản

Câu 23

Nợ của các tổ chức tín dụng được phân thành bao nhiêu nhóm?

a Nhóm 1 (nợ tiêu chuẩn), nhóm 2 (nợ cần chú ý), nhóm3(Nợ dưới tiêu chuẩn)

b Nhóm 1 (nợ tiêu chuẩn), nhóm 2(nợ cần chú ý), nhóm 3(nợ dưới tiêu chuẩn), nhóm 4 (nợ nghi ngờ)

c Nhóm 1 (nợ tiêu chuẩn), nhóm 2 (nợ cần chú ý)

d Nhóm 1 (nợ tiêu chuẩn), nhóm 2 (nợ cần chú ý), nhóm 3 (Nợ dưới tiêu

chuẩn), nhóm 4 (Nợ nghi ngờ), nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) (Đ)

Trang 7

Tính tỷ giá: EUR/ USD?

Trang 8

a G.E được lời 250 USD

Trang 9

Cho tỷ giá: GBP/USD = 1,6254/1,6260

Khách hàng mua 500 GBP, khách hàng trả cho ngân hàng bao nhiệu USD

Thư tín dụng L/C là một bản cam kết trả tiền do:

a Khách hàng phát hành mở theo chỉ thị của người NK (người yêu cầu mở L/C),

để trả một số tiền nhất định cho người xuất khẩu (người thụ hưởng) với điều kiện người đó phải thực hiện đầy đủ những quy định trong L/C

b NH phát hành (NH mở L/C) mở theo chỉ thị của người xuất khẩu (người yêu cầu mở L/C), để trả một số tiền nhất định cho người nhập khẩu (người thụ

hưởng) với điều kiện người đó phải thực hiện đầy đủ những quy định trong L/C

Trang 10

c NH phát hành (NH mở L/C) mở theo chỉ thị của người nhập khẩu (người yêu cầu mở L/C), để trả một số tiền nhất định cho người xuất khẩu (người thụ

hưởng) với điều kiện người đó phải thực hiện đầy đủ những quy định trong L/C.(Đ)

d NH phát hành (NH mở L/C) mở theo chỉ thị của người xuất khẩu (người yêu cầu mở L/C), để trả một số tiền nhất định cho người xuất khẩu (người thụ

hưởng) với điều kiện người đó phải thực hiện đầy đủ những quy định trong L/C.Câu 36

Hối phiếu trơn là:

a Hối phiếu không kèm chứng từ(Đ)

b Hối phiếu kèm theo chứng từ trong trường hợp hối phiếu trả tiền ngay

c Hối phiếu kèm theo chứng từ

d Hối phiếu kèm chứng từ nhưng chứng từ được gửi sau

Câu 37

Nếu trong L/C không nêu rõ loại L/C nào thì hiểu là:

a L/C hủy ngang

b L/C không hủy ngang có xác nhận

c L/C không hủy ngang(Đ)

d L/C trả dần

Câu 38

Điểm khác nhau giữa thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng là:

a Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành

b Thẻ ghi nợ cho phép khách hàng được sử dụng trong phạm vi số dư, thẻ tín dụng cho phép khách hàng chi vượt số dư trên tài khoản (Đ)

c Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được

sử dụng, thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng

d Thẻ tín dụng chỉ được sử dụng trong phạm vi số dư trên tài khoản, thẻ ghi nợ được phép chi vượt số dư trên tài khoản

Câu 39

Trong phương thức thanh toán nhờ thu D/P:

Trang 11

a Chứng từ được giao cho người mua khi người mua ký chấp nhận hối phiếu.

b Chứng từ được giao cho người mua khi ngân hàng thu hộ ký chấp nhận hối phiếu

c Chứng từ được giao cho người mua khi người mua thanh toán tiền.(Đ)

d Chứng từ được giao cho người mua khi ngân hàng thu hộ ký bảo lãnh hối phiếu

a Sau thời điểm ký kết ít nhất 30 ngày

b Sau thời điểm ký kết ít nhất 60 ngày

c Thời điểm đáo hạn sau thời điểm ký kết ít nhất 3 ngày (Đ)

d Chuyển tương lai 1 thời hạn nhất định kể từ ngày thoả thuân giao dịch (≤180 ngày)

Câu 42

Với hợp đồng quyền chọn, phí quyền do:

a Người mua quyền trả

b Cả người mua và người bán quyền trả

Trang 12

Sự khác biệt giữa khái niệm lãi suất trái phiếu và tỷ suất lợi nhuận nhà đầu

tư yêu cầu là?

a Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu sẽ cao hơn lãi suất trái phiếu nếu nhà đẩu tư mua trái phiếu dưới mệnh giá (Đ)

b Hoàn toàn không khác nhau

c Lãi suất trái phiếu chính là tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư nhận được khi giữ tráiphiếu cho đến lúc đáo hạn

d Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu sẽ cao hơn lãi suất trái phiếu nếu nhà đẩu tư mua trái phiếu cao hơn mệnh giá

Câu 47

Công ty Hutes trả cổ tức năm N là 1200 đồng Dự kiến tốc độ tăng trưởng

cổ tức là 5%/năm trong tương lai Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ đông là 12% Định giá cổ phiếu Hutes

a 11250,5

Trang 13

b 11040,2

c 11450,3

d 11052,6 (Đ)

Câu 48

Cổ phiếu SAM có cổ tức tăng trưởng ở mức 8,5%/ năm trong dài hạn Công

ty trả cổ tức năm trước 1.600đồng/cổ phần Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 20% Định giá cổ phiếu.

Dịch vụ quản lý ngân quỹ có vai trò:

a Tăng chi phí, tăng khối lượng khách hàng

b Giảm rủi ro tỷ giá (Đ)

c Giảm rủi ro lãi suất

d Tăng gắn kết quan hệ giữa NH và khách hàng

Câu 50

Công ty chứng khoán thực hiện hoạt động kinh doanh chứng khoán bao gồm các hoat động sau:

a Môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành, tư vấn đầu tư chứng khoán (Đ)

b Môi giới, tự doanh, tư vấn đầu tư chứng khoán

c Môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành chứng khoán

d Môi giới, tư vấn đầu tư chứng khoán

Câu 51

Các ngân hàng thương mại cổ phần:

a Không được phép kinh doanh chứng khoán dưới mọi hình thức

b Không được phép trực tiếp kinh doanh chứng khoán nếu không đảm bảo đáp ứng đủ nguồn vốn

Trang 14

c Được phép trực tiếp kinh doanh chứng khoán nếu đảm bảo đáp ứng đủ nguồn vốn.

d Chỉ được phép kinh doanh chứng khoán một cách gián tiếp thông qua việc thành lập các công ty chứng khoán hạch toán độc lập như một công ty con của ngân hàng (Đ)

Câu 52

Trong bảng cân đối kế toán của một ngân hàng thì?

a Giá trị tài sản ròng cho biết nguồn gốc của các quỹ và Tài sản Nợ cho biết việc sử dụng các quỹ

b Phần Tài sản cho biết nguồn gốc của các quỹ và phần nguồn vốn cho biết việc

b NHTM được nhận tiền gửi còn các tổ chức tín dụng khác thì không

c NHTM không được thực hiện toàn bộ hoạt động kinh doanh ngân hàng, còn các tổ chức tín dụng khác thì được

b Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

c Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại

d Thực thi chính sách tiền tệ

Câu 55

Trang 15

Tại Việt Nam, cơ quan nào sau đây được quản lý tiền dự trữ bắt buộc của các NHTM:

a tỷ lệ nghịch với kỳ hạn các khoản tiền gửi (Đ)

b tỷ lệ thuận với kỳ hạn các khoản tiền gửi

c không có mối liên hệ với kỳ hạn các khoản tiền gửi

d tỷ lệ thuận với kỳ hạn các khoản tiền gửi và tỷ lệ nghịch với lãi suất tiền gửiCâu 57

Theo quy Luật các tổ chức tín dụng Việt Nam 2010, Hoạt động ngân hàng

là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây:

Trang 16

a do các NHTM phát hành và được NHTW đảm bảo về giá trị

b gắn liền với lịch sử sự ra đời và phát triển của hệ thống NHTM (Đ)

a Tiền gửi VND và tiền gửi USD

b Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn

c Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm

d Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm (Đ)

b Không có nghiệp vụ huy động vốn, ngân hàng thương mại không có đủ nguồnvốn tài trợ cho hoạt động của mình

c Nghiệp vụ huy động vốn góp phần mang lại nguồn vốn cho ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh khác

d Nghiệp vụ huy động vốn giúp khách hàng tiếp cận nhiều hơn với dịch vụ ngân hàng

Trang 17

a Thiếu hụt dự trữ hoặc thanh khoản (Đ)

b Thiếu vốn để cấp tín dụng

c Thiếu vốn để góp vốn liên doanh

d Thiếu vốn để đầu tư chứng khoán

Câu 63

Chi phí huy động vốn của Ngân hàng thương mại là chi phí?

a Ngân hàng thương mại vay Ngân hàng Trung ương

b Các NHTM thanh toán cho nhau khi vay vốn liên ngân hàng

c NHTM trả cho khách hàng khi huy động tiền gửi (Đ)

d Khách hàng trả cho Ngân hàng thương mại khi vay tiền ngân hàng

a Chi phí của NH cao hơn

b Quy mô vốn nhỏ hơn

c Cơ hội tạo lợi nhuận cho NH thấp vì không chủ động sử dụng kinh doanh (Đ)

d Số dư ổn định hơn

Câu 66

Một khách hàng gửi tiết kiệm số tiền 150.000.000 đồng, thời hạn 3 tháng (27/5 – 27/8), lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng là 17,5%/năm, lãi suất tiền gửi không kỳ hạn 0,4%/tháng Nếu như đến ngày 20/6, khách hàng đến ngân hàng xin rút trước hạn số tiền trên, khách hàng nhận được số tiền là?

a 156.480.000 đồng

b 151.726.027 đồng

Trang 18

a Có mức dư nợ do NHNN và khách hàng thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.

b Có mức dư nợ kế hoạch được xác định trong 1 năm

c Xác định một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoảng thời gian nhất định thoả thuận trong hợp đồng tín dụng (Đ)

d Có mức dư nợ bình quân được duy trì trong thời hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng

Câu 68

Tại sao khi ngân hàng phát hành L/C theo yêu cầu của người nhập khẩu được xem là một hình thức tài trợ nhập khẩu vì qua việc mở L/C ngân hàng đã?

a Cam kết ứng trước tiền cho nhà xuất khẩu thay cho nhà nhập khẩu

b Cam kết thu hộ tiền nhà nhập khẩu cho nhà xuất khẩu

c Thanh toán tiền cho nhà xuất khẩu thay cho nhà nhập khẩu

d Cam kết thanh toán tiền cho nhà xuất khẩu thay cho nhà nhập khẩu (Đ)

Câu 70

Trang 19

Công ty An Pha vay vốn tại Ngân hàng X một số tiền từ ngày 20/04 đến ngày 15/07 với lãi suất 18% năm Đến hạn Công ty đã trả cả vốn gốc và lãi tiền vay là 312.723.288 đồng Số tiền gốc Cty An Pha đã vay là:

Lãi suất cho vay được cấu thành bởi các yếu tố:

a Chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu

b Chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chiphí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu (Đ)

c Chi phí huy động vốn, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu

d Chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ

sở hữu

Câu 72

Thông tin về Doanh nghiệp xin vay vốn lưu động như sau: TSLĐ ngày 1/7:

2400, ngày 30/9: 2600 Vốn lưu động tham gia vào kế hoạch kinh doanh bao gồm vốn tự có: 800 triệu, công ty huy động thêm bên ngoài 200 triệu Sản lượng tiêu thụ 6000 sản phẩm Giá bán 1,5 triệu đồng/ sản phẩm Giá vốn 1,2 triệu động Xác định nhu cầu vay vốn lưu động của Doanh nghiệp là?

a 620 triệu

Trang 20

a Thực hiện hợp đồng và số lãi vừa đủ bù đắp phí mua quyền chọn.

b Có lãi 2.000.000 đồng (đã trừ phí mua quyền chọn) (Đ)

c Có lãi 4.000.000 đồng (đã trừ phí mua quyền chọn)

d Không thực hiện quyền chọn vì lỗ

Câu 77

Ngân hàng của bạn hiện cung cấp thông tin về giao dịch quyền chọn dựa trên tỷ giá AUD/VND như sau: Tỷ giá giao dịch 17.878, kỳ hạn 3 tháng, phí quyền 20 VND/AUD Khách hàng mua một quyền chọn mua, vào ngày đến

Trang 21

hạn tỷ giá AUD/VND là bao nhiêu thì khách hàng thực hiện quyền chọn và

Trang 22

Câu 81

Trong phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ với điều khoản thanh toán là D/A, người ký chấp nhận hối phiếu là:

a Người xuất khẩu

b Ngân hàng phục vụ người xuất khẩu

c Người nhập khẩu(Đ)

d Ngân hàng phục vụ người nhập khẩu

Câu 82

L/C là cam kết:

a Do bên xuất khẩu mở

b Do ngân hàng bên nhập khẩu mở (Đ)

c Do ngân hàng bên xuất khẩu mở

d Do bên nhập khẩu mở

Câu 83

Thanh toán theo phương thức D/P

a Rủi ro hơn cho ngân hàng

b An toàn hơn cho ngân hàng

c An toàn hơn cho nhà xuất khẩu (Đ)

d Rủi ro hơn cho nhà xuất khẩu

Ngày đăng: 31/07/2023, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w