1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát

126 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Tác giả Nguyễn Thị Thu
Người hướng dẫn Cô Lê Thị Thanh Hương
Trường học Trường Trung Cấp Công Nghệ & Kinh Tế Đối Ngoại
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 460,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Phần I.Tổng quan về Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà Phát (2)
    • I. Giới thiệu khái quát về Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát (3)
      • 1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát (3)
      • 1. Tổ chức bộ máy quản lý (5)
      • 2. Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính (0)
      • 3. Quy trình sản xuất (8)
    • III. Tình hình chung về công tác kế toán của Công ty (8)
  • Phần II.Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát(trong tháng 03 năm 2008) (2)
    • I. Kế toán nguyên vật liệu – công cụ dụng cụ (12)
    • II. kế toán tàI sản cố định (32)
    • III. kế toán tổng hợp tiền lơng và các khoản trích theo lơng :.......36 Nguyễn Thị Thu – Lớp KT5K Chuyên ngành Kế toán (46)
      • 1. Cách tính lơng phải trả công nhân viên (46)
      • 2. Chứng từ liên quan (48)
    • IV. kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm :. 49 1.Đối tợng tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm (65)
      • 3. Phơng pháp tính giá thành , thẻ tính giá thành ,sổ chi phí (71)
    • V. kế toán thành phẩm ,tiêu thụ thành phẩm ,xác định kết quả (82)
      • 1. Chứng từ liên quan (83)
    • VI. Các phần hành kế toán khác (97)
  • Phần III Một số ý kiến nhận xét và đề xuất về công tác kế toán tại công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát (2)
    • I. Một số ý kiến nhận xét về công tác kế toán tại công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát (119)
      • 1. Những u điểm đạt đợc (120)
      • 2. Những hạn chế cần khắc phục (121)
    • II. Một số ý kiến đề xuất nhằm hoàn thiện công tác hạch toán kế toán tại công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát (121)

Nội dung

quan về Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà Phát

Giới thiệu khái quát về Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát

1 Quá trình hình thành và phát triển của Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát

Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát, thành viên thứ 5 của Tập đoàn Hòa Phát, được thành lập vào ngày 28/09/2001 Công ty hoạt động theo giấy phép kinh doanh số 0103000547 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.

Tên giao dịch: HOA PHAT URBAN DEVELOPMENT AND COSNTrUCTION JOINT STOCK COmPANY

Vốn điều lệ :150.000.000.000đồng (Một trăm năm mơi tỷ đồngVN)

Sau một thời gian hoạt động, quy mô kinh doanh của Công ty đã được mở rộng Để phù hợp với nền kinh tế hội nhập và tạo điều kiện cho sự phát triển toàn diện, Công ty đã thực hiện đăng ký thay đổi lần thứ 9 vào ngày 15 tháng 05 năm 2007.

Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp, thiết kế, thương mại và khai thác vật liệu Trong những năm qua, chúng tôi đã tăng cường kiểm tra và kiểm soát, đồng thời đào tạo cán bộ công nhân viên nhằm nâng cao năng lực và trình độ kỹ thuật Điều này giúp cải thiện chất lượng các công trình, đảm bảo thực hiện đúng kế hoạch và thời hạn đã ký trong hợp đồng.

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát chuyên về xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà và văn phòng, cùng với việc đầu tư và xây dựng hạ tầng kỹ thuật đồng bộ Từ những ngày đầu hoạt động, đội ngũ cán bộ công nhân viên đã nỗ lực không ngừng để công ty phát triển mạnh mẽ và nâng cao uy tín.

Nhận thức được nhu cầu ngày càng tăng về mặt bằng sản xuất cho các doanh nghiệp, công ty đã trình Chính Phủ đề án KCN Năm 2003, công ty được chấp thuận làm chủ đầu tư dự án KCN Phố Nối A tại tỉnh Hưng Yên với quy mô 390 ha Đến nay, lĩnh vực phát triển đô thị đã mở rộng với nhiều dự án mới như khu đô thị Phố Nối A (Hưng Yên) 300 ha, KCN Hòa Mạc (Hà Nam) 200 ha, và dự án KCN Đại Đồng – Hưng Yên với quy mô 500 ha Ngày 09/01/2007, công ty trở thành một trong 6 thành viên đầu tiên của Tập đoàn Hòa Phát, nâng cao hoạt động của tập đoàn và phục vụ cho sự phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ hội nhập.

Nhờ sự năng động trong kinh doanh , mạnh dạn đầu t , công ty đã đạt đợc những kết quả ấn tợng :

Trong ba năm qua, công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát đã ghi nhận những kết quả hoạt động kinh doanh đáng chú ý, với doanh thu và lợi nhuận tăng trưởng ổn định Các chỉ tiêu tài chính, được tính bằng triệu đồng, phản ánh sự phát triển bền vững và khả năng cạnh tranh của công ty trên thị trường.

Chỉ tiêu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007

2 Ngành nghề kinh doanh của Công ty.

- Kinh doanh bất động sản ; cho thuê nhà , văn phòng ;

- Đầu t và xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật ;

- Khai thác cát ,đá ,sỏi;

- Kinh doanh vật liệu xây dựng ;

- Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng , kiến trúc , nội ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng , công nghiệp;

- Thiết kế công trình xây dựng cầu đờng ;

- Thiết kế kết cấu đối với công trình xây dựng công nghiệp phục vụ ngành hoá chất;

- Thiết kế cấp thoát nớc đối với công trình xây dựng dân dụng , công nghiệp , mạng lới cấp thoát nớc đô thị , nông thôn ,thiết kế xử lý níc ;

Thiết kế điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp, bao gồm nhà xưởng, kho bãi và các công trình kỹ thuật phụ trợ, là rất quan trọng Ngoài ra, việc thiết kế cho các công trình điện năng như nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp cũng đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo hiệu quả và an toàn cho hệ thống điện.

II Đặc điểm tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty:

1 Tổ chức bộ máy quản lý :

Phòng tổ chức hành chÝnh

Phòng tổ chức thi công phòng kü thuËt

Các công ty tnhh mét thành viên xí nghiệp dịch vu và quản lý hạ tầng

Các chi nhánh công ty

Các phòng nghiệp vô công ty

Sơ đồ tổ chức quản lýCông ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát

Giám đốc là người điều hành và quản lý toàn bộ công ty, có trách nhiệm quyết định các phương án hoạt động sản xuất kinh doanh Họ có quyền sử dụng linh hoạt các nguồn vốn của công ty và quyết định số lượng lao động cần thiết cho hoạt động của công ty.

Phòng tổ chức hành chính có nhiệm vụ tư vấn cho Giám đốc về quản lý và các vấn đề liên quan đến thi đua khen thưởng, kỷ luật, cũng như việc điều chỉnh lương cho công nhân viên Đồng thời, phòng cũng tổ chức quản lý nhân sự và thực hiện các chính sách của nhà nước về lao động và tiền lương.

- Phòng vật t: chịu trách nhiệm chính về các vật t trong đơn vị

Phòng kinh doanh có trách nhiệm đề xuất các phương án kinh doanh, theo dõi việc ký kết và thực hiện hợp đồng, đồng thời tìm kiếm nguồn hàng và thị trường tiêu thụ cho các sản phẩm hàng hóa.

Phòng kế toán có vai trò quan trọng trong việc tư vấn cho Giám đốc về quản lý và sử dụng vốn một cách hợp lý và hiệu quả Phòng cũng chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động thu chi, đồng thời tính toán hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của toàn Công ty theo đúng quy định hạch toán kế toán do Nhà nước ban hành.

- Phòng dự án : có trách nhiệm đề xuất các dự án , lập dự án kinh doanh cho công ty.

- Phòng kỹ thuật : chịu trách nhiệm về kỹ thuật các dự án công tr×nh

- Phòng tổ chức thi công : trực tiếp tổ chức các phơng án thi công để vừa đảm bảo đúng thời hạn đã ký kết trong hợp đồng

Bộ máy quản lý của công ty được tổ chức hợp lý, giúp Giám đốc nắm bắt thông tin nhanh chóng và chính xác, phục vụ cho việc quản lý hiệu quả Đội ngũ cán bộ công nhân viên có trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu và nhiệm vụ trong kế hoạch đã đấu thầu, góp phần vào sự phát triển bền vững của công ty.

T vÊn ThiÕt kÕ Thi công

Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp, đồng thời tham gia kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà và văn phòng Ngoài ra, công ty còn đầu tư vào việc xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và phát triển hạ tầng khu công nghiệp.

Hoạt động đầu tư kinh doanh tại khu công nghiệp Phố Nối A được chia thành 4 giai đoạn Hiện tại, giai đoạn 1 và giai đoạn 2 đã hoàn thành cơ bản việc đầu tư cơ sở hạ tầng Công ty đang tiến hành đền bù giải phóng mặt bằng và đầu tư cơ sở hạ tầng cho giai đoạn 3 và giai đoạn 4 của khu công nghiệp.

Sơ đồ về quy trình sản xuất

trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát(trong tháng 03 năm 2008)

Kế toán nguyên vật liệu – công cụ dụng cụ

Vật liệu và công cụ dụng cụ đều là hàng tồn kho thuộc tài sản lu động.

Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp thông tin kịp thời, đầy đủ và chính xác về tình hình nhập, xuất, tồn kho vật liệu cũng như tình hình sử dụng Điều này không chỉ giúp bảo vệ an toàn cho các vật liệu và công cụ dụng cụ mà còn kiểm tra chặt chẽ tình hình dự trữ và sử dụng nguyên vật liệu Tại công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát, nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ được quản lý một cách hiệu quả.

1 Danh mục NVL – CCDC của công ty :

- Bảng nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ:

Tên nguyên vật liệu Tên công cụ dông cô

Vôi Cuốc Đá Khẩu trang

Dây điện Cào Đinh Xà beng

2 Phơng pháp tính giá NVL – CCDC: a Giá thực tế nhập kho : Đợc xác định theo từng nguồn nhập nh sau:

Giá thực tế nhập kho được xác định bằng giá mua ghi trên hóa đơn cộng với các khoản thuế theo quy định của nhà nước, giá vật liệu, chi phí thu mua, và trừ đi các khoản giảm giá hàng mua.

Chi phí mua hàng bao gồm nhiều yếu tố như chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản, phân loại, thuê kho, bảo hiểm và chi phí của bộ phận thu mua độc lập.

Giảm giá hàng mua xảy ra khi sản phẩm không đạt chất lượng hoặc không đúng quy cách, buộc nhà cung cấp phải giảm trừ một khoản tiền cho đơn vị mua Điều này thường xảy ra với những khách hàng mua số lượng lớn hoặc là khách hàng thường xuyên của nhà cung cấp.

- Tự chế biến hoặc thuê ngoài gia công chế biến :

Giá thực tế nhập kho được xác định bằng tổng giá thực tế nguyên vật liệu xuất chế biến hoặc thuê ngoài gia công chế biến, cộng với chi phí chế biến hoặc chi phí thuê ngoài gia công chế biến Điều này bao gồm cả chi phí vận chuyển vật liệu đến nơi chế biến và chi phí vận chuyển sau khi chế biến xong trở về đơn vị.

- Nhận vốn góp liên doanh hoặc vốn góp cổ phần:

Giá thực tế nhập kho được xác định bởi hội đồng định giá Giá thực tế xuất kho được tính theo phương pháp nhập trước, xuất trước, trong đó giả thiết rằng các vật liệu, dụng cụ, công cụ nào được nhập trước sẽ được xuất trước Theo phương pháp này, số hàng nhập trước sẽ được xuất hết trước khi đến số hàng nhập sau, dựa trên giá thực tế của tổng mặt hàng xuất Điều này có nghĩa là giá gốc của vật liệu, dụng cụ, công cụ mua trước sẽ được sử dụng để tính giá thực tế cho các vật liệu, dụng cụ, công cụ xuất trước, và do đó, giá trị tồn kho cuối kỳ sẽ là giá thực tế của số vật liệu, dụng cụ, công cụ mua vào sau cùng.

3 Tập hợp chứng từ về biến động NVL –CCDC: a Nguyên vật liệu :

Sơ đồ luân chuyển chứng từ :

Khi mua nguyên vật liệu (NVL), cần dựa vào hóa đơn giá trị gia tăng (HĐ GTGT) và biên bản kiểm nghiệm (BBKN) để viết phiếu nhập kho Khi xuất kho NVL phục vụ sản xuất, phiếu xuất kho sẽ được sử dụng Cuối tháng, kế toán sẽ lập thẻ kho để theo dõi tình hình tồn kho.

Các chứng từ liên quan :

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai bà trng – Thành Phố hà nội

Hóa đơn Giá trị gia tăng

Liên 2: Giao khách hàng Ngày 02 tháng 03 năm 2008 Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH thơng mại và sản xuất Nam Tiến Địa chỉ : Số 98 Pháp vân – Hà Nội

Số tài khoản : 710A-04395 Điện thoại : 04.539.0318

Họ tên ngời mua hàng : Lê Anh Minh

Tên đơn vị :Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát Địa chỉ :Số 22 Hàng Chuối ,Quận Hai Bà Trng ,Thành Phố Hà Nội.

Hình thức thanh toán : Tiền mặt

STT Tên hàng hóa ,dịch vụ Đơn vị tính Đơn giá Số lợng Thành tiền

ThuÕ suÊt GTGT 10 % tiÒn thuÕ GTGT: : 8.125.000

Tổng cộng tiền thanh toán : 89.375 000

Số tiền viết bằng chữ : Tám mơi chín triệu ,ba trăm bảy năm nghìn đồng chẵn

Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký )

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai bà trng – Thành phố hà nội Mẫu số :

Căn cứ HĐ GTGT số 0060431 ngày 02 tháng 03 năm 2008 của công ty TNHH TM&SX Nam TiÕn

+ Ông / bà : Hoàng Quang Việt ,Chức vụ :Giám đốc đại diện BGĐ - Trởng ban

+ Ông /bà : Ch Hải Bằng ,Chức vụ: Trởng phòng KT đại diện kü thuËt

+ Ông /bà : Ngô Hồng Vân , Chức vụ :Thủ kho Đại diện bộ phận thi công Đã kiểm kê các loại:

Tên,nhãn hiệu, quy cách, phẩm chÊt vËt t-

Phơng thức kiÓm nghiệ m Đơn vị tÝn h

Kết quả kiểm nghiệm Chú ý

Số lợng không đúng quy cách phẩm chÊt

02 Dây điện D đ Toàn bé mÐ t 3000

LÝt 100 0 ý kiến ban kiểm nghiệm : hàng hóa ,vật t đã đợc kiểm nghiệm , đủ số lợng,đúng quy cách phẩm chất. Đại diện kỹ thuật Thủ kho Tr- ởng ban

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký)

Căn cứ vào Hđ gtgt và bbkn ta lập đợc phiếu nhập kho

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát Mẫu số :01- VT

Hai bà trng – Thành phố hà nội Số :01

Họ ,tên ngời giao hàng :Nguyễn Thị Thuỳ Linh

Theo HĐ GTGT số 0060431 ngày 02 tháng 3 năm 2008 của công ty TNHH TM&SX Nam TiÕn

Nhập tại kho :01 Địa điểm :Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Tên ,nhãn hiệu ,quy cách ,phẩm chất vật t ,sản phẩm hàng hóa

Mã sè Đơn vị tÝn h

Ngời lập phiếu Ngời giao hàng Thủ kho Kế

(Đã ký ) (Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai bà trng – Thành phố hà nội Mẫu số :

Phiếu xuất kho Nợ : 621 Ngày 03 tháng 3 năm 2008 Có : 152

Họ ,tên ngời nhận hàng :Nguyễn Thị Vân Địa chỉ (bp): Thi công

Lý do xuất kho: Thi công công trình nhà máy luyện và cán tấm Kinh Môn - HD

Xuất tại kho (ngăn lô): 01 Địa Điểm : Công trờng

STT Tên ,nhãn hiệu, quy cách ,phẩm chất vật t-

Mã sè Đơn vị tÝnh

Số lợng Thực Đơn giá Thành tiền xuÊt

Ngời lập phiếu Ngời nhận hàng Thủ kho Thủ trởng đơn vị

(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)

Căn cứ vào phiếu nhập kho và p xuất kho ta lập đợc phiếu thẻ kho

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

- Tên nhãn hiệu,quy cách vật t : Xi măng

- Đơn vị tính : tấn Mã số : X

Ngà y Số hiệu Diễn giải

Căn cứ vào thẻ kho ta lập đợc Sổ chi tiết

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết vật liệu

N¨m : 2008 Tài khoản : 152 Tên kho : 01 Tên ,quy cách vật liệu : Xi măng

Tài khoả n đối ứng Đơn giá Nhập Xuất Tồn Ghi ch ó

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Căn cứ vào Sổ chi tiết ta lập đợc Bảng tổng hợp chi tiết các TK

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Bảng tổng hợp chi tiết Vật liệu ,dụng cụ,sản phẩm ,hàng hóa

Tên,quy cách vËt liệu,SP,hàng hãa

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

(Đã ký) b.Công cụ dụng cụ

Sơ đồ luân chuyển chứng từ :

Các chứng từ liên quan :

Các căn cứ lập tơng tự phần NVL

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai bà trng – Thành Phố hà nội

Hóa đơn Giá trị gia tăng

Liên 2: Giao khách hàng Ngày 02 tháng 03 năm 2008 Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH SX&TM Nhật Hoa Địa chỉ : Khu CN Tân Quang – Văn Lâm –Hng Yên

Số tài khoản : 2400375432 Điện thoại : 0321.848.753

Họ tên ngời mua hàng : Lê Thành Công

Tên đơn vị :Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát Địa chỉ :Số 22 Hàng Chuối ,Quận Hai Bà Trng ,Thành Phố Hà Nội.

Hình thức thanh toán : Cha thanh toán

ThuÕ suÊt GTGT 10 % tiÒn thuÕ GTGT :

Tổng cộng tiền thanh toán : 118.140.000

Số tiền viết bằng chữ : Một trăm mời tám triệu, một trăm bốn mơi ngàn đồng chẵn

Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký )

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai bà trng – Thành phố hà nội Mẫu số :

Vật t ,công cụ ,sản phẩm ,hàng hóa Ngày 02 tháng 03 năm 2008

T Tên hàng hóa ,dịch vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiÒn

+ Ông / bà : Hoàng Quang Việt ,Chức vụ :Giám đốc đại diện BGĐ - Trởng ban

+ Ông /bà :Ch Hải Bằng ,Chức vụ: Trởng phòng KT đại diện kü thuËt

+ Ông /bà : Ngô Hồng Vân , Chức vụ :Thủ kho Đại diện bộ phận thi công Đã kiểm kê các loại:

Tên,nhãn hiệu,quy cách, phẩm chÊt vËt t-

Phơng thức kiÓm nghiệm Đơn vị tính Kết quả kiểm nghiệm Ch ó ý

Số lợng không đúng quy cách phẩm chÊt

01 Bao bì Bb Toàn bé

03 Quần áo LĐ Q Toàn bé

Cái 500 0 ý kiến ban kiểm nghiệm : hàng hóa ,vật t đã đợc kiểm nghiệm , đủ số lợng,đúng quy cách phẩm chất. Đại diện kỹ thuật Thủ kho Tr- ởng ban

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Nợ : 153,133 Ngày 02 tháng 03 năm 2008 Có :

Họ ,tên ngời giao hàng : Nguyễn Mai Lan

Theo HĐ GTGT số 0032786 ngày 02 tháng 03 năm 2008 của công ty TNHH SX&TM NhËt Hoa

Nhập tại kho : 02 Địa điểm : Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Tên,nhãn hiệu,quy cách ,phẩm chất vật t,sản phẩm hàng hóa

Mã sè Đơ n vị tÝn h

Số lợng Đơn giá Thành tiÒn

Ngời lập phiếu Ngời giao hàng Thủ kho Kế toán trởng (Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký )

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

- Tên nhãn hiệu,quy cách vật t : Bao bì

- Đơn vị tính :Cái Mã số : Bb

Số hiệu chứng từ Diễn giải

Ký xác nhËn của KT

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết công cụ dụng cụ

N¨m : 2008 Tài khoản : 153 Tên kho : 02 Tên ,quy cách :Bao bì

Tài khoản đối ứng Đơn giá Nhập Xuất Tồn Ghi chó

Ngày tháng Tiền Tiền Tiền

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Bảng tổng hợp chi tiết Vật liệu ,dụng cụ,sản phẩm ,hàng hóa

Tên,quy cách vËt liệu,SP,hàng hãa

NhËp trong kú XuÊt trong kỳ Tồn cuối kú

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Căn cứ vào Bảng tổng hợp chi tiết các TK ta lập đợc các chứng tù ghi sổ

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chó Cã

Mua XM của Cty Nam Tiến 152 111 35.000.00

Mua Đinh của Cty Nam

Mua Dầu của Cty Nam

Kèm theo : 03 (Ba) …… chứng từ gốc.

Ngêi lËp KÕ toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi

Kèm theo : 03 (ba) …… chứng từ gốc.

Ngêi lËp KÕ toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi

Cã chó Mua Bao bì của Cty Nhật

Mua Búa của Công ty Nhật

Mua Quần áo LĐ của Cty

Kèm theo : 03 (ba) …… chứng từ gốc.

Ngêi lËp KÕ toán trởng

Căn cứ vào các chứng tù ghi sổ ta lập đợc Sổ chi tiết các TK

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết các tàI khoản

Tài khoản : 621 Tháng 03 năm 2008 Loại tiền : VNĐ

Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Số d

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Căn cứ vào các chứng từ ghi sổ ta lập đợc sổ cái

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 152 Tên tài khoản : Nguyên vật liệu Đơn vị : VNĐ Ngà y thán g ghi sổ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệ u TK đối ứng

Mua NVL của Cty NT 111 81.250.0

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 153 Tên tài khoản : Công cụ dụng cụ Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệ u TK đối ứng

Mua CCDC của Cty NH 331 107.400.

Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Từ các sổ cáI TK 152 ta vào đợc bảng phan bổ

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng - Thành Phố Hà Nội

Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu công cụ , dụng cụ

MÉu sè 07 – VT Theo QĐ số : 15/2006/QĐ BTC ngày 20tháng

03 năm 2006 của Bộ trởng Bộ tài chính

Tài khoản 152 Tài khoản 153 Tài khoả n 142

(Ký , họ tên) Ngày 30 tháng 03 năm 2008

kế toán tàI sản cố định

Do đặc thù là công ty xây dựng, TSCĐ của công ty chủ yếu là TSCĐ hữu hình Để phù hợp với tính chất đầu tư, công dụng, tình hình sử dụng và thuận lợi cho việc quản lý, hạch toán TSCĐ, công ty đã phân loại TSCĐ như sau:

Hệ thống TSCĐ của Công ty đợc cụ thể nh sau :

Chỉ tiêu Nguyên giá Giá trị hao mòn Giá trị còn lại I.Nhà cửa ,vật kiến tróc 15.643.589.5

559 II.Máy móc và thiết bị 10.015.548.7

23 III.Phơng tiện vận tải 3.132.637.53

IV Thiết bị quản lý 461.020.059 298.374.068 162.645.99

Tài sản cố định của Công ty chủ yếu là mua ngoài :

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ : Tài sản cố định đợc ghi nhận theo giá gốc (giá mua và các khoản phí liên quan đến việc hình

GTGT Biên bản giao nhËn TSC§

TSCĐ Sổ chi tiÕt TSC§

TK 211 thành tài sản ) Trong quá trình sử dụng, tài sản đợc ghi nhận theo nguyên giá , giá trị hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Trong tháng 3 năm 2008,công ty tiến hành mua sắm TSCĐ; a Sơ đồ luân chuyển chứng từ :

Sở kế hoạch và đầu t tphn cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

Công ty tnhh tân hng Độc lập –Tự do – Hạnh phóc

- Căn cứ vào Pháp Lệnh HĐKT của hội đồng nhà nớc ,nớc CH

- Căn cứ vào nghị định số 17- HĐBT ngày 16-01-1990 của Hội đồng Bộ trởng ,hớng dẫn việc thi hành Pháp Lệnh HĐKT.

Hôm nay ,ngày 02 tháng 03 năm 2008 Chúng tôi gồm có :

Bên A: (bên bán ) : công ty tnhh tân hng

- Ngời đại diện :Lê Anh Tuấn Chức vụ : Giám đốc

- Địa chỉ : Số 37 – Hàm Long – Hà Nội

- Tài khoản : 0101.834.100 Tại NH Công Thơng Việt Nam

Bên B : (bên mua) : công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa phát

- Ngời đại diện : Ông Hoàng Quang Việt Chức vụ : Giám đốc

- Địa chỉ : số 22 Hàng Chuối – Hai Bà Trng _ Hà Nội

- Tài khoản : 105 2001 1091 018 T ại Ngân hàng Techcombank

- Mã số thuế :0101 178 864 Điều 1: tên hàng – số lợng – giá cả

Tên hàng ,quy cách ĐVT Số l- ợng Đơn giá Thành tiÒn

1 Máy kinh vĩ điện tử NE

71 Điều 2 Bên B bán cho bên A :

T Tên hàng ,quy cách ĐVT Số l- ợng Đơn giá Thành tiÒn

1 Máy kinh vĩ điện tử NE

71 Điều 4 quy cách ,phẩm chất

- Hàng mới 100% ,đảm bảo chất lợng theo tiêu chuẩn xuất khẩu của Trung Quốc §iÒu 5 Thêi gian giao nhËn ,vËn chuyÓn :

- Thời gian giao hàng : từ 10 đến 20 ngày ,kể từ ngày hai bên ký hợp đồng

- Địa điểm giao hàng : Kho bên B , chi phí vận chuyển do bên B chịu

- phơng thức giao nhận : Bên A có trách nhiệm giao hàng trên ph- ơng tiện tại kho của bên B. Điều 6 : thanh toán – giá cả

Bên A cam kết giao hàng đầy đủ và đảm bảo chất lượng cho bên B Bên B sẽ thanh toán toàn bộ giá trị đơn hàng cho bên A trong một lần, với thời gian trả chậm không quá 10 ngày kể từ ngày hàng được nhập kho Nếu quá thời hạn này, bên B sẽ phải chịu lãi suất vay ngân hàng trên tổng giá trị hàng hóa.

- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. §iÒu 7 Cam kÕt chung

Hai bên cam kết thực hiện các điều khoản đã ghi trong hợp đồng Nếu có vướng mắc hoặc thay đổi, hai bên phải thông báo cho nhau trước 10 ngày để cùng bàn bạc và giải quyết trên tinh thần hữu nghị và hợp tác Bên vi phạm hợp đồng gây thiệt hại sẽ chịu trách nhiệm bồi thường theo chính sách hiện hành của nhà nước Nếu không thể tự giải quyết vi phạm hợp đồng, hai bên sẽ báo cáo lên Trung tâm Kinh tế TP Hà Nội để được giải quyết.

- Hợp đồng đợc lập thành 03 bản Mỗi bên giữ một bản có giá trị nh nhau , một bản gửi cơ quan TTKT. đại diện bên a đại diện bên b

(Ký tên ,đóng dấu) (Ký tên ,đóng dÊu )

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai bà trng – Thành Phố hà nội

Hóa đơn Giá trị gia tăng

Liên 2: Giao khách hàng Ngày 02 tháng 03 năm 2008 Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH Tân Hng Địa chỉ : Số 37 – Hàm Long – Hà Nội

Số tài khoản : 0101.834.100 Điện thoại : 04.565.5657

Họ tên ngời mua hàng : Nguyễn Hoàng Trung

Tên đơn vị : Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát Địa chỉ : Số 22 Hàng Chuối ,Quận Hai Bà Trng ,Thành Phố Hà Néi.

Hình thức thanh toán : Tiền mặt

T Tên hàng hóa ,dịch vụ Đơn vị tÝnh

Sè l- ợng Đơn giá Thành tiÒn

1 Máy kinh vĩ điện tử NE

ThuÕ suÊt GTGT 10 % tiÒn thuÕ GTGT: 61.328.057

Tổng cộng tiền thanh toán :

Số tiền viết bằng chữ : Sáu trăm bảy mơi t triệu,sáu trăm linh tám ngàn, sáu trăm hai tám đồng chẵn

Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký )

MÉu sè : 03 – TSC§ Biên bản giao nhận tàI sản cố định

Căn cứ vào quyết định số 08 ngày 03 tháng 03 năm 2008 của

Công ty CP xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát về việc bàn giao tài sản cố định

I Đại diện bên bàn giao :

1 Ông Lê Anh Tuấn Chức vụ : Giám đốc

2 Ông Lê Văn Lâm Chức vụ : TP kỹ thuật

II Đại diện bên mua :

1 Ông Hòang Quang Việt Chức vụ : Giám đốc

2 Ông Ch Hải Bằng Chức vụ : TP kỹ thuật

3 Ông Trơng Quý Phát Chức vụ : TP tổ chức hành chÝnh Địa điểm giao nhận : Công ty CP XD& PTĐT Hòa Phát xác nhận về việc giao nhận sau :

Tên,ký hiệu, quy cách ,TSCĐ

CP chạy thử,lắp đặt Nguyên giá

1 Máy kinh vĩ điện tử NE

Thủ trởng đơn vị Kế tóan trởng Ngời nhận Ngêi giao

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ) b Thẻ tài sản cố định :

Thẻ tàI sản cố định

Ngày 05 tháng 03 năm 2008 Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 08 ngày 03 tháng 03 n¨m 2008

Tên ký hiệu TSCĐ : Máy kinh vĩ điện tử NE -104

Nớc sản xuất : Trung Quốc

Bộ phận quản lý : Cty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Nguyên giá TSCD Giá trị hao mòn TSCĐ Ngà y thán g

Diễn giải Nguyên giá Năm Giá trị hao mòn

3/3 Mua TSCĐ bằng tiền mặt

Giám đốc Kế toán trởng Ngêi lËp

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký)

Dựa vào các hoá đơn giá trị gia tăng để ghi vào chứng từ ghi sổ

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoảnCó Số tiền Gh i Mua máy kinh vĩ điện tử ch bằng TM

Kèm theo : 01 (một) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi

Trích KH TSCĐ ở bộ phận SX 627 214 268.275.357

Kèm theo : 01 (một) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán tr- ởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi

Trích KH TSCĐ ở bộ phận QLDN 642 214 89.425.119

Kèm theo : 01 (một) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết tàI sản cố định

Diễn giải TK đối ứng

Ngày tháng Số hiệu Có

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ) c Phơng pháp tính khấu hao TSCĐ :

Khấu hao tài sản cố định (TSCĐ) là giá trị của TSCĐ được chuyển vào chi phí sản xuất kinh doanh Điều này không chỉ làm tăng giá trị hao mòn mà còn làm tăng chi phí trong quá trình sản xuất kinh doanh.

Khấu hao tài sản cố định (TSCĐ) cần được tính toán hàng tháng để phân bổ vào chi phí của các đối tượng sử dụng Mức khấu hao hàng tháng được xác định theo phương pháp đường thẳng, dựa trên công thức cụ thể.

+ Mức KH Mức KH TSCĐ Mức KH TSCĐ Mức KH TSC§

TSCĐ tháng này tháng trớc Tăng tháng này Giảm tháng này

Trong đó :Mức KHTSCĐ tăng trong tháng này đợc tính nh sau :

+ Mức KH TSCĐ Mức KHTSCĐ tăng Số ngày tăng TSCĐ trong tháng

= x giảm tháng này bình quân tháng này Số ngày thực tế trong tháng

+ Mức khấu hao TSCĐ giảm trong tháng này đợc tính nh sau :

Mức KHTSCĐ Mức KHTSCĐ giảm Số ngày giảm TSCĐ trong tháng

Giảm tháng này bq tháng này Số ngày thực tế trong tháng

+ Mức khấu hao của một TSCĐ đợc xác định theo công thức :

Mức khấu hao Nguyên giá

Hàng tháng Số năm sử dụng x 12

Tài khoản sử dụng : TK214 – “ Khấu hao TSCĐ ”

Căn cứ vào các chứng từ ghi sổ ta có bảng phan bổ khtscđ

Bảng tính và phân bổ khấu hao

02 I.Sè KH trÝch tháng trứơc

03 II.Sè KH TSC§ t¨ng trong tháng

04 Nhà cửa và vật kiÕn tróc

08 III.Sè KH TSC§ giảm trong tháng

09 Nhà cửa và vật kiÕn tróc

13 IV.Sè KH TSC§ phải trích tháng này

14 Nhà cửa và vật kiÕn tróc

Dựa vào các chứng từ ghi sổ có liên quan để lập sổ cái

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 211 Tên tài khoản : TSCĐ hữu hình

Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐNgà Chứng từ ghiNgà Diễn giải Số hiệu Số tiền Có y thán g sổ y thán g TK đối ứng

Số phát sinh trong kú 03/

Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 214 Tên tài khoản : Khấu hao TSCĐ Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệu TK đối ứng

Số phát sinh trong kú

Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

kế toán tổng hợp tiền lơng và các khoản trích theo lơng : .36 Nguyễn Thị Thu – Lớp KT5K Chuyên ngành Kế toán

Kế toán tiền lương cần đảm bảo tính toán chính xác số tiền lương phải trả cho cán bộ nhân viên, phân bổ hợp lý chi phí tiền lương vào các đối tượng liên quan và thực hiện việc trả lương đầy đủ, kịp thời.

Bảng cơ cấu lao động của công ty CPXD & PTĐT Hoà Phát

Chỉ tiêu Số ng- ời Trình độ

Chi nhánh tại Hng yên 128 2 3 15 108 82.5

1 Cách tính lơng phải trả công nhân viên: a Trả lơng theo thời gian :

Căn cứ vào thời gian lao động và hệ số lương theo quy định của nhà nước, lương phải trả cho người lao động được tính toán Hình thức trả lương bao gồm nhiều phương thức khác nhau.

Hình thức này áp dụng cho bộ phận quản lý :

540.000 x (hệ số lơng + phụ cấp )

Số ngày LV theo quy định

+Lơng ngày : là tiền lơng phải trả cho ngời lao động tính theo ngày :

Lơng ngày Số ngày quy định

+Lơng giờ : Là số tiền lơng phải trả cho ngời lao động tính theo giê :

Lơng giờ 8 (h) a Hình thức trả lơng theo sản phẩm:

Hình thức trả lương này dựa trên số lượng và chất lượng sản phẩm hoàn thành, khối lượng công việc được giao, cùng với đơn giá tiền lương để xác định số tiền lương phải trả cho người lao động.

Hình thức này áp dụng cho bộ phận lao động trực tiếp :

TLPT = x Đơn giá tiền lơng

+ Trờng hợp lơng khoán trả theo từng bộ phận thì kế toán phải tính lơng trả cho từng ngời lao động :

Lơng phải trả Lơng Hệ số lơng

Cho ngời lao động thời gian theo sản phẩm

Sản phẩm Tổng số lơng phải trả cho ngời lao động theo thêi gian

2 Chứng từ liên quan : a Lơng theo thời gian :

Công ty CPXD & PTĐT Hoà Phát

Hai Bà Trng - Hà Nội

TT Họ và tên Bậc l- ơng C N 3 4 5 6 7 8 C N Ngày trong tháng Quy ra công

Ngời chấm công Phụ trách bộ phận Ngời duyệt

(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký) b Lơng theo sản phẩm :

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam §éc lËp – Tù do –

Công ty cpxd & ptđt hòa phát

Hà Nội ,ngày 25 tháng 01 năm 2008

Hợp đồng thi công xây dựng công trình

Các căn cứ để lập hợp đồng :

Căn cứ vào Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11, được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI thông qua tại kỳ họp thứ 7 vào ngày 14 tháng 6 năm 2005.

- Căn cứ vào NĐ 209/2004/NĐ-CP ngày 16 / 12 / 2004 của Chính phủ v /v quản lý chất lợng công trình xây dựng

Căn cứ vào Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ, có sửa đổi và bổ sung một số điều, quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Hôm nay , ngày 25 tháng 01 năm 2008 chúng tôi gồm :

Bên giao thầu (bên A) là Công ty Cổ phần Thép Cán Tấm Kinh Môn, đại diện bởi Ông Mai Văn Hà, Giám đốc Địa chỉ công ty nằm tại Xã Hiệp Sơn, Huyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương.

Mã số thuế : 080 038 77 33 Điện thoại : 0320 – 3534 578 Fax : 0320- 3534 577

Số tài khoản : 000 000 3190 13 Tại Ngân hàng

Bên nhận thầu (bên b) : công ty cpxd & ptđt hoà phát Đại diện : Ông Hoàng Quang Việt Chức vụ : Giám đốc Địa chỉ : 22 Hàng Chuối – Hai Bà Trng – Hà Nội

Mã số thuế : 0101 178 864 Điện thoại : 04.9763.891 Fax :

Hai bên cùng nhau thoả thuận ký kết hợp đồng

Gồm các điều khoản sau Điều 1 Nội dung công việc giao thầu :

Bên A và bên B đã thống nhất về việc giao nhận thi công xây dựng hạng mục Kè đá và tường rào cho công trình Nhà Máy luyện và Cán tấm Kinh Môn của Công ty Cổ phần Thép cán tấm Kinh Môn, tọa lạc tại Xã Hiệp Sơn, Huyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương Điều 2 nêu rõ các yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng.

Chất lượng công việc của bên B phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật theo quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam, đồng thời đáp ứng yêu cầu của bên A Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng được quy định rõ trong Điều 3.

- Thời gian thực hiện hợp đồng : 90 ngày kể từ ngày khởi công

Tiến độ thi công các hạng mục công trình do bên B lập cần được bên A phê duyệt, và bên B có trách nhiệm thực hiện theo đúng tiến độ đã được phê duyệt Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng cũng cần được tuân thủ.

- Tuân theo các quy định về quản lý chất lợng công trình xây dựng của Nhà Nớc

- Bên A sẽ nghiệm thu từng công việc xây dựng , từng bộ phận xây dựng công trình.

4 2 Điều kiện để bàn giao đa công trình vào sử dụng :

- Đảm bảo các yêu cầu về chất lợng công việc

- Đảm bảo an toàn trong vận hành , khai thác khi đa công trình vào sử dụng Điều 5 Bảo hành công trình :

Bên thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Chủ đầu tư Nội dung bảo hành bao gồm việc khắc phục, sửa chữa các vấn đề phát sinh do lỗi của nhà thầu xây dựng.

Thời hạn bảo hành bắt đầu từ khi hai bên ký biên bản bàn giao công trình và đưa vào sử dụng, với thời gian bảo hành là 12 tháng Giá trị hợp đồng được quy định trong Điều 6.

6.1 Giá trị hợp đồng tạm tính giữa hai bên :

Giá trị dự toán cho phần chi phí xây dựng là 3.522.368.138 đồng, tương đương với ba tỷ, năm trăm hai mươi hai triệu, ba trăm sáu mươi tám nghìn, một trăm ba mươi tám đồng chẵn.

(Giá trị dự toán này đợc bên A phê duyệt trớc khi hai bên ký HĐ)

Giá trị hợp đồng tạm tính là 3.522.368.138 đồng, tương đương với ba tỷ, năm trăm hai mươi hai triệu, ba trăm sáu mươi tám nghìn, một trăm ba mươi tám đồng chẵn.

6.2 Giá trị chính thức của hợp đồng : Đợc tính trên cơ sở đơn giá trong bảng Giá trị dự toán (Nếu thị trờng không có biến động về dơn giá vật t )và khối lợng thi công thực tế của bên B đã dợc bên A nghiệm thu Điều 7 Thanh toán hợp đồng :

7.1 Thanh toán : a Điều kiện thanh toán hạng mục :

- Ngay sau khi ký hợp đồng , bên A tạm ứng cho bên B số tiền bằng

30 % ( ba mơi phần trăm ) giá trị hợp đồng tạm tính

Bên A sẽ thanh toán cho bên B 80% giá trị khối lượng công việc đã được đồng ý, sau khi trừ đi 30% tạm ứng 15% còn lại sẽ được cộng dồn cho lần thanh toán tiếp theo, trong khi 5% cuối cùng sẽ được thanh toán sau khi hết hạn bảo hành công trình Ngoài ra, hồ sơ thanh toán của bên B đã loại bỏ giá trị của tất cả các vật liệu do bên A cung cấp.

7.2 Phơng thức thanh toán : Chuyển khoản

7.3 Đồng tiền thanh toán : Tiền Việt Nam. Điều 8 Quyền và nghĩa vụ của các bên :

8.1 Quyền và nghĩa vụ của bên A:

- Bàn giao đầy đủ hồ sơ thiết kế có liên quan đến việc thi công công trình cho bên B

- Bàn giao mặt bằng khu vực thi công cho bên B.

8.2 Quyền và nghĩa vụ của bên B :

kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm : 49 1.Đối tợng tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm

1 Đối tợng tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm : a Đối tợng tập hợp chi phí của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát : Đối tợng tập hợp chi phí của công ty là từng công trình ,từng hạng mục công trình xây dựng b Đối tợng tính giá thành sản phẩm : Đối tợng tính giá thành là từng sản phẩm ,công việc ,lao vụ hoàn thành và cụ thể là từng công trình , từng hạng mục công tr×nh

2 Phơng pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ và kết chuyển chi phí sản xuất : a Phơng pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ :

Giá trị VL chính Số lợng SPDD (thành phẩm ) Tổng CPNVL

+ = x Trong SPDD SLSPhoàn + SLSP chÝnh trùc tiÕp

Chi phí chế biến Số lợng SP dở dang đã quy đổi Tổng chi phí

+ = x Trong SP dở dang Số lợng SP + Số lợng SP dở ChÕ biÕn

Hoàn thành (TP) dang đã quy đổi

Giá trị NVL chính trong CP chế biÕn trong

+ Giá trị SP dở dang = +

Sản phẩm dở dang là một yếu tố quan trọng trong quá trình sản xuất Phương pháp kết chuyển chi phí sản xuất giúp đánh giá giá trị của sản phẩm dở dang, từ đó xác định giá trị sản phẩm hoàn thành Dữ liệu được tính toán dựa trên số liệu của ba tháng đầu năm cho từng quý Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát chú trọng vào việc quản lý và đánh giá sản phẩm dở dang để tối ưu hóa quy trình sản xuất.

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền gh i ch ó

Chi phÝ NVL cho XDCT 621 152 81.250.000

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán trởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi

Cã chó Chi phí NCTT cho XDCT nhà máy

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán trởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền ghi

Chi phí cho XDCT nhà máy

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán trởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền gh i ch ó

Cã Chi phí khác bằng tiền 6238 111 38.153.541.52

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán tr- ởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền gh i ch ó

KÕt chuyÓn chi phÝ NVL 154 621 81.250.000

KÕt chuyÓn chi phÝ NCTT 154 622 130.400.000

KÕt chuyÓn chi phÝ SXC 154 627 358.115.796

Kết chuyển chi phí bằng tiền khác 154 6238 38.153.541.52

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán trởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản

Kết chuyển sang giá vốn 632 154 38.723.307.32

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán tr- ởng

Phương pháp tính giá thành trong doanh nghiệp được thực hiện theo từng công trình, do đó, doanh nghiệp áp dụng phương pháp giản đơn (hay còn gọi là phương pháp trực tiếp) để hạch toán chi phí sản xuất.

+ Giá thành SXTT = CPSP dở dang + CPSP trong – CPSP dở dang của Sp (công trình ) đầu kỳ kỳ cuèi kú

+ Giá thành của = Giá thành SX T Tế + CPBH đã PBổ + đã tiêu thụ Tiêu thụ

Căn c vào chứng t ghi sổ có liên quan ta lập thẻ tính giá thành

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ

Tháng 3 năm 2008 Tên sản phẩm dịch vụ: Nhà máy cán tấm Kinh Môn - Hải Dơng

Chỉ tiêu Tổng số tiền Chia ra theo khoản mụcNhân công trùc tiÕp sản xuất

3 Giá thành sản phẩm, dịch vụ trong kỳ

4 CP SXKD dở dang cuối k×

Căn c vào chứng t ghi sổ có liên quan ta lập sổ chi phí SXKD

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội sổ chi phí sản xuất kinh doanh

Tài khoản: 154 Tên sản phẩm dịch vụ: Nhà máy cán tấm Kinh Môn - Hải Dơng

Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Ghi Nợ tài khoản 154

Sè hiệu Ngày tháng Tổng số tiÒn 622 Chia ra627 6238

96 30/3 13 30/3 + Tổng CP thực tế khác 623

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Căn c vào chứng t ghi sổ có liên quan ta lập bảng th cpsxkdd

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Bảng tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Chi phÝ dở dang cuèi kú

Chi phí phát sinh trong kỳ Chi phí sản xuất trực tiếp

Tổng cộng chi phÝ thùc tÕ

Nh©n công Sản xuất chung CPTTế khác

01 CT nhà máy cán tấm Kinh

Hà nội , ngày 30 tháng 3 năm 2008

Kế toán trởng Ngời lập bảng

Căn c vào chứng t ghi sổ có liên quan ta lập sổ chi tiết các tk

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng - Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết các tàI khoản

Tài khoản : 622 Tháng 03 năm 2008 Loại tiền : VNĐ

GS Chứng từ Diễn giải

TK đối ứng Số phát sinh Số d

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng - Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết các tàI khoản

Tài khoản : 627 Tháng 03 năm 2008 Loại tiền : VNĐ

Chứng từ Diễn giải TK đối ứng

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng - Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết các tàI khoản

Tài khoản : 154 Tháng 03 năm 2008 Loại tiền : VNĐ

Chứng từ Diễn giải TK đối ứng

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Căn c vào sổ chi tiết các tk ta lập sổ cáI các tk

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 621 Tên tài khoản : Chi phí NVL trực tiếp

Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệu TK đối ứng

Số phát sinh trong kỳ

30/3 10 30/3 Chi phÝ NVL cho XDCT 152 81.250.000

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 622 Tên tài khoản : Chi phí NCTT Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệu TK đối ứng

Số phát sinh trong kỳ

30/3 11 30/3 Chi phÝ NCTT cho XDCT 334 130.400.000

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 627 Tên tài khoản : Chi phí sản xuất chung

Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệu TK đối ứng

Số phát sinh trong kỳ

30/3 12 30/3 Lơng phải trả CN BPSX 334 78.122.121

Ngày 30 tháng 03 năm 2008Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 154 Tên tài khoản : Chi phí sản xuất KD dở dang

Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ Ngà y thán g ghi sổ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệ u TK đối ứng

6 30/3 14 30/3 KC cp bằng tiền khác 623

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

kế toán thành phẩm ,tiêu thụ thành phẩm ,xác định kết quả

quả kinh doanh và phân phối lợi nhuận :

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát chuyên về lĩnh vực xây dựng, do đó không áp dụng hình thức bán hàng giống như các công ty sản xuất khác.

Sau khi công trình đợc hoàn thành ,công ty bàn giao công trình cho bên A.

Gồm có : HĐ GTGT , biên bản nghiệm khối lợng hoàn thành xây dựng công trình

Tên đơn vị bán hàng : Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát Địa chỉ : Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Số tài khoản : 105 2001 1091 018 Điện thoại : 04.976.3891 MS : 0101 178 864

Họ tên ngời mua hàng : Phạm Khắc Toàn

Tên đơn vị :Công ty cổ phần thép cán tấm Kinh Môn Địa chỉ : Xã Hiệp Sơn - Huyện Kinh Môn – Tỉnh Hải Dơng

Số tài khoản : 0102030405 Điện thoại : 033.833.178

Hình thức thanh toán : Chuyển khoản / tiền mặt MS : 8 003

Tên hàng hóa ,dịch vô Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền

1 Khối lợng san nền Đồng 52.352.406.

ThuÕ suÊt 10 % TiÒn thuÕ GTGT : 5.235.240.610

Tổng cộng tiền thanh toán : 57.587.646.709

Số tiền viết bằng chữ : Năm bẩy tỷ,năm trăm tám bảy triệu,sáu trăm bốn sáu ngàn, bẩy trăm linh chín đồng chẵn

Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ tr- ởng đơn vị

(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)

Phạm Khắc Toàn Nguyễn Thanh

Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát, tọa lạc tại Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, cam kết mang đến sự phát triển bền vững cho đô thị Việt Nam Chúng tôi hoạt động với phương châm "Độc lập - Tự do - Hạnh phúc", hướng tới việc xây dựng những công trình chất lượng và góp phần nâng cao đời sống cộng đồng.

Hải Dơng , ngày 31 tháng 03 năm 2008

Biên bản 01 nghiệm thu khối lợng hoàn thành xây dựng công trình

- Công trình : Khu Liên Hợp Sản Xuất Gang Thép Hoà Phát

- Hạng mục : Kè đá và xây dựng tờng rào

- Địa điểm : Xã Hiệp Sơn ,Huyện Kinh Môn , Tỉnh Hải Dơng.

Thành phần tham gia nghiệm thu bao gồm đại diện chủ đầu tư từ Công ty Cổ phần Cán tấm Thép Kinh Môn, với ông Mai Văn Hà giữ chức vụ Giám đốc, ông Hoàng Mạnh Cường là thành viên Ban dự án, và ông Đào Văn Dũng là cán bộ kỹ thuật Đại diện thầu chính là Công ty CP Xây dựng & Phát triển Hòa Phát, với ông Hoàng Quang Việt là Giám đốc, ông Nguyễn Việt Thắng giữ chức vụ Phó giám đốc, và ông Hoàng Anh Phong là cán bộ kỹ thuật.

Bắt đầu : 14h ngày 31 tháng 03 năm 2008

Kết thúc:16h ngày 31 tháng 03 năm 2008

Tại hiện trờng công trờng

4 Đánh giá bộ phận công trình xây dựng , giai đoạn thi công : a Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu :

Hồ sơ và bản vẽ thiết kế thi công đã được Chủ đầu tư phê duyệt, bao gồm nhật ký công trường, các chứng chỉ vật liệu kèm theo và các tài liệu khác liên quan Khối lượng công việc cũng cần được xác định rõ ràng.

T Nội dung ĐVT Khối lợng Đơn giá Thành tiền

1 Kè đá và xây dựng tờng rào 57.587.646.

6.709 c Kiểm tra chất lợng công việc xây dựng tại hiện trờng ;

- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Dự án d Các ý kiến khác nếu có : không có

5 KÕt luËn : Đồng ý nghiệm thu khối lợng công việc kè đá và xây dựng tờng rào.

Các bên trực tiếp nghiệm thu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu Đơn vị thi công là Công ty CP Xây Dựng & Phát Triển Đô Thị Hòa Phát và Công ty CP Thép Cán Tấm Kinh Môn.

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền gh i ch ó

Tính thuế TNDN phải nộp 821 3334 3.270.087.187

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán trởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền gh i ch ó

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán tr- ởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền gh i ch ó

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán tr- ởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản

Sè tiÒn gh iCã ch ó

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán tr- ởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền gh i ch ó

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán tr- ởng công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán tr- ởng

(Đã ký) (Đã ký) công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng _ Thành Phố Hà Nội

Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền gh i ch ó

PP lãi vào quỹ ĐTPT 421 414 11.155.531.10

PP lãi vào quỹ KTPL 421 431 8.005.000

Kèm theo : 01 (một ) chứng từ gốc

Ngời lập Kế toán trởng

2 Sổ kế toán chi tiết :

Căn cú lập tơng tự phần kt tiêu thụ thành phẩm

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hòa phát

Hai Bà Trng - Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết các tàI khoản

Tài khoản : 911 Tháng 03 năm 2008 Loại tiền : VNĐ

TK đối ứng Số phát sinh Số d

Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Sổ chi tiết các tàI khoản

Tài khoản : 421 Tháng 03 năm 2008 Loại tiền : VNĐ

GS Chứng từ Diễn giải

TK đối ứng Số phát sinh Số d

30/3 22 30/3 PP lãi vào quỹ §TPT

Ngày 30 tháng03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 333 Tên tài khoản : Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc

Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệu TK đối ứng

Số phát sinh trong kỳ

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 821 Tên tài khoản : Chi phí thuế TNDN

Tháng 03năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệu TK đối ứng

Số phát sinh trong kỳ

30/3 16 30/3 TÝnh ra thuÕ TNDN p nép 3334 3.270.087.18

Ngày 30 tháng03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 511 Tên tài khoản : DT bán hàng và CCDV

Tháng03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải Số hiệu

Số phát sinh trong kỳ

30/3 30/3 DT từ XDCT nhà máy KM 131 52.352.406.099

Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 632 Tên tài khoản : Giá vốn hàng bán

Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải hiệuSố TK đốiứng

Số phát sinh trong kú

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 642 Tên tài khoản : Chi phí QLDN Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Số phát sinh trong kú

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 911 Tên tài khoản : Xác định kết quả kinh doanh

Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải Số hiệu

Số phát sinh trong kỳ

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 421 Tên tài khoản :Lợi nhuận cha phân phối

Tháng 03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

Sè hiệu TK đối ứng

Số phát sinh trong kỳ

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát

Hai Bà Trng – Thành Phố Hà Nội

Tài khoản : 431 Tên tài khoản :Quỹ khen thởng phúc lợi

Tháng03 năm 2008 Đơn vị : VNĐ

Chứng từ ghi sổ Diễn giải

TK đối ứng Số tiền

Số phát sinh trong kỳ

30/3 22 30/3 Đợc bổ xung từ lơi nhuận 421 8.005.000

Ngày 30 tháng 03 năm 2008 Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

(Đã ký ) (Đã ký ) (Đã ký ,đóng dấu)

Một số ý kiến nhận xét và đề xuất về công tác kế toán tại công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát

Ngày đăng: 31/07/2023, 16:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổ chức quản lý Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Sơ đồ t ổ chức quản lý Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hoà Phát (Trang 6)
Bảng tổng  hợp chứng - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng t ổng hợp chứng (Trang 10)
2. Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty : - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
2. Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty : (Trang 11)
Bảng tổng hợp chi tiết Vật liệu ,dụng cụ,sản phẩm ,hàng hóa - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng t ổng hợp chi tiết Vật liệu ,dụng cụ,sản phẩm ,hàng hóa (Trang 20)
Bảng tổng hợp chi tiết Vật liệu ,dụng cụ,sản phẩm ,hàng hóa - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng t ổng hợp chi tiết Vật liệu ,dụng cụ,sản phẩm ,hàng hóa (Trang 27)
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu công cụ , dụng cụ - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng ph ân bổ nguyên liệu, vật liệu công cụ , dụng cụ (Trang 31)
Bảng cơ cấu lao động của công ty CPXD & PTĐT Hoà Phát - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng c ơ cấu lao động của công ty CPXD & PTĐT Hoà Phát (Trang 46)
Bảng chấm công - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng ch ấm công (Trang 49)
Bảng thanh toán tiền lơng - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng thanh toán tiền lơng (Trang 57)
Bảng phân bổ tiền lơng và BHXH - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng ph ân bổ tiền lơng và BHXH (Trang 58)
Bảng tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng t ổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (Trang 76)
Bảng cân đối  kế toán  (Dạng đầy đủ) - Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị hoà phát
Bảng c ân đối kế toán (Dạng đầy đủ) (Trang 112)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w