1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng quản trị hệ thống thông tin doanh nghiệp chương 4 quản trị nguồn nhân lực công nghệ thông tin

30 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị nguồn lực CNTT
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin doanh nghiệp
Thể loại Chương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 561,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP CHƯƠNG 4: QUẢN TRỊ NGUỒN LỰC CNTT... Nguyên tắc chung trong quản trị các nguồn lực... 4.1.1 Các nguồn lực trong HTTT doanh nghiệpNguồn lực phầ

Trang 1

QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH

NGHIỆP

CHƯƠNG 4: QUẢN TRỊ NGUỒN LỰC CNTT

Trang 2

Chương 4: Quản trị nguồn lực CNTT

4.1.Khái niệm chung

4.2 Quản trị phần cứng

4.3 Quản trị phần mềm

4.4 Quản trị cơ sở dữ liệu

4.5 Quản trị mạng và các kênh truyền thông 4.6 Quản trị nguồn nhân lực

Trang 3

4.1.Khái niệm chung

• 4.1.1 Các nguồn lực trong HTTT doanh nghiệp

• 4.1.2 Nguyên tắc chung trong quản trị các

nguồn lực

Trang 4

4.1.1 Các nguồn lực trong HTTT doanh nghiệp

Nguồn lực phần cứng

Nguồn lực phần mềm

Nguồn lực cơ sở dữ liệu

Nguồn lực mạng và các kênh truyền thông

Nguồn nhân lực

Trang 5

4.1.2 Nguyên tắc chung trong quản trị các

nguồn lực

• Hiểu rõ về các nguồn lực

• Xác định được mức độ và các thách thức những nguồn lực đó ảnh

hưởng đến sự hình thành, tồn tại và hiệu quả của HTTT

• Trên cơ sở đó nhà quản trị định hướng được những công việc cần làm

để giảm thiểu, loại bỏ những thách thức đó

Trang 6

4.2 Phần cứng và nguyên tắc lựa chọn

thiết bị phần cứng

❖ Tìm hiểu kỹ về cấu trúc máy tính

❖ Xác định những công việc sẽ làm trên máy tính/ Hiểu rõ hệ thống củadoanh nghiệp

Trang 7

4.2 Phần cứng và nguyên tắc lựa chọn

thiết bị phần cứng (tiếp )

❖ Xác định thời điểm mua sắm phần cứng

❖ Lựa chọn phương án trang bị mới phần cứng

▪ Thuê ngoài ngắn hạn

▪ Thuê dài hạn

▪ Mua mới

▪ Cân nhắc các nhà cung cấp

Trang 8

Bài toán ứng dụng ra quyết định cho

doanh nghiệp

Lựa chọn trang thiết bị phần cứng cho doanh nghiệp.

Trang 9

Các bước của quá trình ra QĐ

Bước 1: Xác định rõ vấn đề cần giải quyết.

Bước 2: Liệt kê tất cả các phương án có thể có.

Bước 3: Nhận ra các tình huống hay các trạng thái.

Bước 4: Ước lượng tất cả lợi ích và chi phí cho mỗi

phương án ứng với mỗi trạng thái.

Bước 5: Lựa chọn một mô hình trong hệ hỗ trợ ra quyết

định để tìm lời giải tối ưu.

Bước 6: Áp dụng mô hình để tìm lời giải và dựa vào đó

để ra quyết định.

62

Trang 10

Ra QĐ trong điều kiện rủi ro

❖ Khi ra quyết định trong điều kiện rủi ro, ta đã biết được xác suất xảy

ra của mỗi trạng thái Ra quyết định trong điều kiện rủi ro, thường sửdụng các tiêu chuẩn sau:

a) Cực đại giá trị kỳ vọng được tính bằng tiền EMV (Expected

Moneytary Value)

b) Cực tiêu thiệt hại kỳ vọng EOL (Expected Opportunity Loss)

Trang 11

a) Mô hình MaxEMV(i)

❖ Trong mô hình này, chúng ta sẽ chọn phương án i có

giá trị kỳ vọng tính bằng tiền lớn nhất EMV (i) : giá trị

kỳ vọng tính bằng tiền của phương án i.

❖ Trong đó:

▪ là xác suất để trạng thái j xuất hiện

▪ là lợi nhuận hoặc chi phí của phương án i ứng với

trạng thái j

⇒Chọn phương án i* ứng với MaxEMV(i)

m

ij j=1

Trang 12

b) Mô hình MinEOL(i)

 Thiệt hại kỳ vọng EOL(i) (Expected Opportunity loss)

❖ Trong đó:

▪ là xác suất để trạng thái j xuất hiện

▪ là thiệt hại cơ hội của phương án i ứng với trạng thái j

chọn phương án i* ứng với MinEOL(i)

m

ij j=1

Trang 13

Ra QĐ nhiều yếu tố

làm các cách sau:

cách chủ quan và trực giác.

Evaluation Process.

66

Trang 14

Mô hình MFEP

❖ Trong mô hình MFEP mỗi yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến QĐ sẽ được gán 1 hệ số nói lên tầm quan trọng tương đối giữa các yếu tố với nhau Sau đó đánh giá phương án theo các hệ số này.

❖ Các bước thực hiện MEFP:

Bước 1: Liệt kê tất cả các yếu tố và gán cho yếu tố thứ i một trọng số FWi

(Factor weight), 0< FWi < 1 FWi nói lên tầm quan trọng của mỗi yếu tố mộtcách tương đối ΣFWi = 1

Bước 2: Lượng giá theo yếu tố Với mỗi yếu tố i ta đánh giá phương án j bằng

cách gán một hệ số FEij gọi là lượng giá của phương án j đối với yếu tố i (FE:Factor Evaluation)

Trang 15

68

Trang 16

4.3 Phần mềm và nguyên tắc lựa chọn phần

mềm

Phần cứng

Người sử dụng

Phần mềm ứng dụng

Phần mềm HT

Phần mềm máy tính

PM ứng dụng đa Phần mềm

Trang 17

❖ Lựa chọn nhà cung cấp uy tín

Trang 18

4.4 Quản trị cơ sở dữ liệu trong HTTT

• 4.4.1 Dữ liệu và phân loại dữ liệu trong doanh nghiệp

• 4.4.2 Những nguyên tắc tổ chức dữ liệu doanh nghiệp

4.4.3 Những thách thức trong quản trị dữ liệu của DN

Trang 19

4.4.1 Dữ liệu và phân loại dữ liệu trong doanh

nghiệp

• Dữ liệu bên trong doanh nghiệp: Nhân sự, kinh doanh, kế

toán, báo cáo, thông báo, quy định

• Dữ liệu bên ngoài doanh nghiệp: Khách hàng, đối tác, các tổ chức…

Trang 20

4.4.2 Những nguyên tắc tổ chức dữ liệu

doanh nghiệp

Nhà quản trị CSDL cần

❖ Xác đinh, tổ chức cấu trúc và nội dung CSDL

❖ Phát triển quy trình bảo mật

❖ Phát triển tài nguyên CSDL

Bảo trì hệ thống CSDL

Trang 21

4.4.3 Những thách thức trong quản trị dữ liệu

của DN

❖ Các doanh nghiệp phải bảo vệ nguồn dữ liệu của mình chống lại sự xâm nhập bất hợp pháp và sự phá hỏng dữ liệu.

❖ DN có thể thực hiện các bước để thực hiện bảo vệ dữ liệu:

1 Phát triển chiến lược phục hồi và sao lưu dữ liệu thích hợp

2 Lập kế hoạch khắc phục sự cố

3 Xây dựng hệ thống kinh doanh có khả năng thích ứng cao

Trang 22

4.5 Quản trị mạng và các kênh truyền thông

• 4.5.1 Các kênh truyền thông trong doanh nghiệp

4.5.2 Các nguyên tắc trong quản mạng và truyền thông

Trang 23

4.5.1 Các kênh truyền thông trong doanh

nghiệp

bằng các phương tiện điện tử từ khoảng cách xa.

Trang 24

4.5.1 Các kênh truyền thông trong doanh

nghiệp (tiếp)

▪ Kênh truyền thông hữu tuyến: sử dụng các đường cáp để truyền dữ liệu vàthông tin: Dây, cáp đồng, cáp quang

▪ Các kênh truyền thông vô tuyến: Vi sóng, vệ tinh, tia hồng ngoại, sóng radio,Bluetooth

Trang 25

4.5.2 Các nguyên tắc trong quản trị mạng và

❖ Chính sách bảo mật cần được thiết lập một cách chặt chẽ và hợp lý Đảm bảo dữ liệu không bị mất đi cũng như bị truy cập trái phép.

❖ Đảm bảo các ứng dụng luôn luôn chạy trơn tru và hiệu quả, đạt hiệu suất sử dụng cao.

❖ Khắc phục những sự cố khi xảy ra.

Trang 26

4.6 Quản trị nguồn nhân lực

• 4.6.1 Nhân lực trong doanh nghiệp

• 4.6.2 Quản trị nhân lực với HTTT

4.6.3 Những thách thức trong quản trị nguồn nhân lực

Trang 27

4.6.1 Nhân lực trong doanh nghiệp

Trang 28

4.6.1 Nhân lực trong HTTTDN

thu hút, đào tạo, phát triển và duy trì nguồn nhân lực hiểu biết CNTT nói chung và HTTT nói riêng, nhằm đạt được kết quả tối ưu cho cả DN lẫn nhân viên.

Trang 29

4.6.2 Quản trị nhân lực với HTTT

CIO

QUẢN LÝ TẦM NHÌN

CÔNG NGHỆ

Trang 30

❖ Người quản trị HT cũng cần có khả năng giao tiếp tốt, khả năng lãnh đạobởi vì họ không chỉ tiếp xúc với nhân viên mà còn với nhiều người khác

Ngày đăng: 31/07/2023, 12:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w