1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Phân tích tài chính - Chương 8: Lập dự toán tài chính và dự báo các BCTC

20 1,5K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 165,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phân tích tài chính - Chương 8: Lập dự toán tài chính và dự báo các BCTC

Trang 1

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Lập dự toán tài chính và

Dự báo các BCTC

1 Lập dự toán tài chính

2 Công thức xác định nguồn vốn cần huy động thêm từ bên ngoài (AFN)

3 Lập các BCTC dự kiến (Pro-forma)

z Dự báo doanh thu

z PP phần trăm doanh thu

8 - 2

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Lập dự toán tài chính và Dự báo

các BCTC

„Được sử dụng:

zDự báo nguồn vốn cần huy động thêm từ bên ngoài

zĐánh giá tác động của những thay đổi trong kế hoạch lên giá trị của công ty

zThiết lập mục tiêu phù hợp cho kế hoạch trả công cho CBNV công ty

Trang 2

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Các bước lập dự toán tài chính

„Dự báo doanh thu

„Dự báo tài sản cần thiết để phục vụ cho doanh thu tăng thêm

„Dự báo nguồn ngân quỹ có thể tạo ra từ HĐSXKD

„Dự báo nguồn ngân quỹ cần huy động từ bên ngoài

„Quyết định huy động vốn

„Xem xét tác động của kế hoạch lên các tỷ

số và giá của chứng khoán

8 - 4

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

2008 Balance Sheet (Millions of $)

Cash & sec $ 20 Accts pay &

accruals $ 100 Accounts rec 240 Notes payable 100 Inventories 240 Total CL $ 200

Net fixed

Total assets $1,000 Total claims $1,000

500

Trang 3

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

2008 Income Statement

(Millions of $)

8 - 6

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

AFN (Additional Funds Needed):

Các giả định chính

„Hoạt động hết công suất năm 2008.

„Các loại TS tăng theo tỷ lệ % DT.

„Phải trả người bán và phải trả khác tăng theo tỷ lệ % DT.

„2008 LR/DT ($54/$2,000 = 2.70%) và tỷ

lệ chia cổ tức là (40%) không đổi.

„DT dự tính tăng thêm $500 triệu.

Trang 4

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Xác định các biến trong công thức AFN

„A*/S 0 : TS cần để tăng DT; còn gọi là tỷ số thâm dụng vốn (capital intensity ratio).

„ΔS: mức tăng DT.

„L*/S 0 : tỷ số các khoản nợ liên quan đến

hoạt động (nợ hoạt động)

„M: LR/DT (Net income/sales)

„RR: tỷ lệ lợi nhuận giữ lại.

8 - 8

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

TS

DT 0

1,000

2,000

1,250

2,500

A*/S 0 = $1,000/$2,000 = 0.5 = $1,250/$2,500.

Δ Assets =

(A*/S 0 ) ΔSales

= 0.5($500)

= $250.

Tổng TS = 0.5 DT

Trang 5

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Tổng tài sản phải tăng thêm $250 triệu Tính AFN, theo công thức tính AFN?

AFN = (A*/S 0 ) ΔS - (L*/S 0 ) ΔS - M(S 1 )(RR)

= ($1,000/$2,000)($500)

- ($100/$2,000)($500)

- 0.0270($2,500)(1 - 0.4)

= $184.5 million

8 - 10

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Sự gia tăng các khoản mục sau tác động đến AFN như thế nào?

„DT cao hơn:

z Tăng lượng TS nhiều hơn, tăng

AFN.

„Tỷ lệ chi trả cổ tức cao hơn:

zGiảm nguồn vốn nội sinh (LNGL), tăng AFN.

(More…)

Trang 6

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

„Tỷ lệ LR/DT cao hơn:

zTăng nguồn vốn nội sinh (LNGL), giảm AFN.

„Tỷ lệ thâm dụng vốn cao hơn, A*/S 0 :

zTăng lượng TS nhiều hơn, tăng

AFN.

„Trả tiền nhà cung cấp sớm hơn:

zGiảm nợ hoạt động, tăng AFN.

8 - 12

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Dự báo các BCTC theo PP % doanh thu

„Dự báo DT dựa trên tốc độ tăng DT

dự kiến

„Dự báo các khoản mục theo tỷ lệ %

DT dự kiến

zChi phí

zTiền

zKhoản phải thu (More )

Trang 7

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

„Các khoản mục theo tỷ lệ % DT dự

kiến (Continued )

zTồn kho - Inventories

zTSCĐ thuần - Net fixed assets

zPhải trả nhà cung cấp và phải trả khác

„Lựa chọn các khoản mục khác

zNợ - Debt

zChính sách cổ tức

zCổ phẩn thường

8 - 14

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Các nguồn tài trợ cần để tài trợ cho TS

tăng thêm

„Từ các giả định đã xác lập, chúng ta xác định:

zTS cần phải có khi DT tăng

zXác định nguồn tài trợ

„AFN là:

zTài sản cần phải có trừ nguồn tài trợ tạo

Trang 8

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Ý nghĩa của AFN

„Nếu AFN dương, thì công ty phải huy động thêm nguồn vốn

„Nếu AFN âm, công ty có nhiều vốn hơn mức cần thiết.

zTrả bớt nợ - Pay off debt.

zMua lại cổ phiếu - Buy back stock.

zĐầu tư tài chính ngắn hạn.

8 - 16

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Dự báo chi phí lãi vay như thế nào

„Chí phí Lãi vay xác định dựa trên

khoản nợ hằng ngày trong suốt năm

„Có 3 cách thức xác định lãi vay :

zNợ tại thời điểm cuối năm

zNợ tại thời điểm đầu năm

zMức nợ bình quân trong năm

More…

Trang 9

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Xác định chi phí lãi vay dựa vào số dư

nợ cuối năm

„Điều này sẽ ước tính chi phí lãi vay cao hơn thực tế

„Tạo ra vòng lặp khi xác định

“financial feedback”: nhiều nợ hơn

sẽ chi trả lãi vay nhiều hơn, điều này làm giảm lãi ròng, và lại tăng thêm nhiều nợ hơn nữa,etc.

More…

8 - 18

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Xác định chi phí lãi vay dựa vào số dư

nợ đầu năm

„Điều này sẽ ước tính chi phí lãi vay thấp hơn thực tế

„Không tạo ra vòng lặp tài chính.

More…

Trang 10

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Xác định chi phí lãi vay dựa vào số dư

nợ bình quân trong năm

„Will accurately estimate the interest payments if debt is added smoothly throughout the year

„But has problem of circularity.

More…

8 - 20

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Giải quyết làm chính xác và cân bằng

BCĐKT

„Dựa vào chi phí lãi vay của số dư nợ đầu kỳ, nhưng điều chỉnh với mức lãi suất cao hơn một chút.

zDễ thực thiện

zTương đối hợp lý

„See Ch 8 Mini Case Feedback.xls for

an example basing interest expense

on average debt.

Trang 11

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Xác định yếu tố theo % DT

Thực tế Ước tính

8 - 22

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Các yếu tố khác

Thừa số tăng trưởng (g) 1.25

Trang 12

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

2009 Báo cáo thu nhập dự tính

2008 Factor 1st Pass 2009 Sales $2,000 g= 1.25 $2,500.0

8 - 24

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

2009 Balance Sheet (Tài sản)

Dự báo TS theo % DT dự tính.

Pct= 12% 300.0

2009 Sales = $2,500

Inventories

Trang 13

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

2009 Balance Sheet (nguồn vốn)

*từ BCTN dự tính.

2008 Factor Chưa có AFN

2009

2009 Sales = $2,500

8 - 26

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

„Nguồn vốn tạo ra = $1,062.8

AFN cần thêm từ bên ngoài?

NWC must have the assets to make

forecasted sales, and so it needs an equal amount of financing So, we must secure another $187.2 of financing.

Trang 14

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Các giả định về việc huy động thêm

AFN

„Không phát hành thêm cổ phiếu

„Vốn được huy động: 50% vay dài hạn, và 50% vay nợ ngắn hạn.

8 - 28

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Xác định AFN?

Additional notes payable =

0.5 ($187.2) = $93.6 Additional L-T debt =

0.5 ($187.2) = $93.6.

Trang 15

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

2009 Balance Sheet (NV)

w/o AFN AFN With AFN

Notes payable 100.0 +93.6 193.6

Total CL $ 225.0 $ 318.6

L-T debt 100.0 +93.6 193.6

Total claims $1,071.0 $1,250.0

8 - 30

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

„PP Dùng công thức giả định tỷ lệ lãi

ròng (LR/DT) là không đổi.

„PP lập dự toán tài chính linh hoạt

hơn Quan trọng hơn, cho phép các

khoản mục tăng trưởng với các tốc

độ khác nhau.

Từ phương trình AFN = $184.5

vs

Pro Forma AFN = $187.2.

Tại sao có sự khác biệt này?

Trang 16

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Dự báo các tỷ số

2008 2009(E) Industry

Profit Margin 2.70% 2.52% 4.00%

DSO (days) 43.80 43.80 32.00 Inv turnover 8.33x 8.33x 11.00x

FA turnover 4.00x 4.00x 5.00x Debt ratio 30.00% 40.98% 36.00% TIE 10.00x 6.25x 9.40x Current ratio 2.50x 1.96x 3.00x

8 - 32

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Tính FCF dự tính và ROIC?

2008 2009(E)

(CA - AP & accruals)

Total operating capital $900 $1,125 (Net op WC + net FA)

NOPAT (EBITx(1-T)) $60 $75 Less Inv in op capital $225

Trang 17

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Giả sử công ty có các thay đổi về hoạt

động như sau

Accts rec./Sales 12.00% 8.77% Inventory turnover 8.33x 11.00x Inventory/Sales 12.00% 9.09%

8 - 34

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Tác động sau khi cải thiện các tỷ số

(see Ch 8 Mini Case.xls for details)

ROIC (NOPAT/Capital) 6.7% 10.8%

Trang 18

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Giả sử năm 2008 TSCĐ chỉ hoạt động

75% công suất.

Với lượng TSCĐ hiện tại, DT có thể đạt được $2,667 Do DT dự tính năm

2009 là $2,500, nên không cần đầu tư

Capacity sales = Actual sales

% of capacity

= = $2,667 $2,000 0.75

8 - 36

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Tác động đến AFN trong năm 2009

ntn?

„Ở phần trước TSCĐ dự tính tăng

thêm $125.

„Fo ko cần đầu tư thêm TSCĐ Lúc đó, AFN sẽ giảm $125, còn

$187.2 - $125 = $62.2.

Trang 19

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Assets

Sales 0

1,100

1,000

2,000 2,500

Declining A/S Ratio

$1,000/$2,000 = 0.5; $1,100/$2,500 = 0.44 Declining ratio shows economies of scale Going from S = $0

to S = $2,000 requires $1,000 of assets Next $500 of sales requires only $100 of assets.

Base Stock

}

Tính kinh tế theo quy mô

8 - 38

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Assets

Sales

500

A/S changes if assets are lumpy Generally will have excess capacity, but eventually a small ΔS leads to a

large ΔA.

500

1,000

1,500

Lumpy Assets

Trang 20

VNU HCMC , Gv hướng dẫn : Ts Trần Viết Hoàng – Th.s Trần Hùng Sơn

Summary: How different factors affect

the AFN forecast.

„Excess capacity: lowers AFN.

„Economies of scale: leads to less-than-proportional asset increases.

„Lumpy assets: leads to large periodic

AFN requirements, recurring excess

capacity.

Ngày đăng: 04/06/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w