1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Do an thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương lương trường giang

94 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Cung Cấp Điện Cho Nhà Máy Cơ Khí Công Nghiệp Địa Phương
Tác giả Lương Trường Giang
Người hướng dẫn Ngô Hồng Quang
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện - Tự động hoá
Thể loại đồ án
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chươngi II.Xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni củai cáci phâni xưởngi vàPhụi tảii tínhi toáni đượci sửi dụngi đểi lựai chọni vài kiểmi trai cáci thiếti bịđóngi cắt,i thiếti bịi bảoi vệ,i tí

Trang 1

Lờii nóii đầu

Trongi côngi cuộci xâyi dựngi vài đổii mớii đấti nước,i ngànhi côngi nghiệpđiệni lựci luôni giữi mộti vaii tròi quani trọng.i Ngàyi nay,i điệni năngi trởi thànhdạngi năngi lượngi khôngi thểi thiếui đượci trongi hầui hếti cáci lĩnhi vực.i Khii xâydựngi mộti nhài máyi mới,i mộti khui côngi nghiệp,i mộti khui dâni cưi mớii …i thìviệci đầui tiêni phảii tínhi đếni lài xâyi dựngi mộti hệi thốngi cungi cấpi điệni đểi phục

vụi choi nhui cầui sảni xuấti vài sinhi hoạti choi khui vựci đó

Trongi côngi cuộci côngi nghiệpi hóai vài hiệni đạii hoá,i ngànhi công

nghiệpi nướci tai đangi ngàyi càngi khởii sắc,i cáci nhài máy,i xíi nghiệpi khôngngừngi đượci hoạti động.i Gắni liềni vớii cáci côngi trìnhi đói lài hệi thốngi cungi cấpđiệni đượci thiếti kếi vài xâyi dựng.i Xuấti pháti từi yêui cầui thựci tếi đó,i cùngi vớikiếni thứci họci tạii khoai Điệni –i Bội môni Tựi độngi hoái -i trườngi Đạii họci BáchKhoai Hài Nội,i emi đãi đượci nhậni đềi tàii “i Thiếti kếi hệi thốngi cungi cấpi điệnchoi nhài máyi cơi khíi côngi nghiệpi địai phương”

Trongi thờii giani làmi đồi áni vừai qua,i vớii sựi cối gắngi nỗi lựci củai bảnthâni cùngi vớii sựi giúpi đỡi tậni tìnhi củai thầyi giáoi hướngi dẫni Ngôi Hồng

Quang,i emi đãi hoàni thànhi xongi bảni đồi áni môni họci củai mình.i Trongi quátrìnhi thựci hiệni thiếti kếi đồi án,i vớii kiếni thứci còni nhiềui hạni chếi nêni đồi ánchắci khôngi thểi tránhi khỏii cáci khiếmi khuyết.i Emi mongi nhậni đượci sựi gópi ýcủai cáci thầyi côi giáoi đểi bảni đồi áni củai emi đượci hoàni chỉnh

Sinhi viên Lươngi Trườngi Giang

Trang 2

STT Tên phân xưởng Công suất đặt (Kw) Diện tích (m )2

11 Chiếu sáng các phân xưởng Xác định theo diện tích

Chươngi I.i Giớii thiệui chungi vềi nhài máy

I.i Víi tríi địai lý,i kinhi tế,i đặci điểmi côngi nghệ,i đặci điểmi vài phâni loạii phụi tải

Nhài máyi cơi khíi côngi nghiệpi địai phươngi đượci xâyi dựngi trêni địai bànthànhi phối Hảii Phòngi vớii quyi môi vừai phảii baoi gồmi 10i phâni xưởngi vài nhàlàmi việc

Nhài máyi cơi khíi côngi nghiệpi địai phươngi lài nhài máyi cói côngi suấtkhái lớn.i Tuyi nhiêni đứngi vềi mứci đội tiêui thụi điệni vài tầmi quani trọngi trênphươngi diệni tổngi thểi thìi nhài máyi chỉi đượci xếpi vàoi hội tiêui thụi loạii II,i vìkhii mấti điệni chỉi bịi tổni thấti vềi kinhi tế

Mặci dùi lài hội tiêui thụi loạii IIi nhưngi đểi giảmi tổni thấti kinhi tếi mộti cáchtốii đa,i nhài máyi vẫni cầni đượci cungi cấpi mộti nguồni điệni ổni địnhi vài tini cậy

Theoi dựi kiếni củai ngànhi điện,i nhài máyi đượci cấpi điệni từi trạmi biếni áptrungi giani 110/22i KV,i cáchi nhài máyi 4,5i km

Mặti bằngi bối tríi cáci phâni xưởngi vài nhài làmi việci củai nhài máyi được

bối tríi nhưi sau:

Trang 3

Hìnhi 1:i Mặti bằngi nhài máyi cơi khíi địai phương

II.i Nộii dungi tínhi toáni thiếti kế

1.i Xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni củai cáci phâni xưởngi vài toàni nhài máy

2.i Thiếti kếi mạngi điệni caoi ápi choi toàni nhài máy

3.i Thiếti kếi mạngi điệni hại ápi choi phâni xưởngi sửai chữai cơi khí

a.i Chọni sối lượng,i dungi lượngi vài vịi tríi đặti cáci trạmi biếni ápi phânxưởng

b.i Chọni sối lượng,i dungi lượngi vài vịi tríi đặti trạmi biếni ápi trungi gian(trạmi biếni ápi xíi nghiệp)i hoặci trạmi phâni phốii trungi tâm

c.i Thiếti kếi hệi thốngi cungi cấpi điệni choi nhài máy

4.i Tínhi toáni côngi suấti bùi phảni kháng

5.i Thiếti kếi chiếui sángi choi phâni xưởngi sửai chữai cơi khí

III.i Cáci tàii liệui thami khảo

-i Cungi cấpi điệni choi xíi nghiệpi côngi nghiệpi -i ĐHi Báchi Khoai Hài Nộii 1979

i Thiếti kếi cấpi điệni –i Ngôi Hồngi Quang,i Vũi Văni Tẩmi –i 1998

Trang 4

Chươngi II.Xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni củai cáci phâni xưởngi

Phụi tảii tínhi toáni đượci sửi dụngi đểi lựai chọni vài kiểmi trai cáci thiếti bịđóngi cắt,i thiếti bịi bảoi vệ,i tínhi toáni tổni thấti côngi suất,i tổni thấti côngi suấtđiệni năng,i tổni thấti điệni áp,i lựai chọni dungi lượngi bù,i côngi suấti phản

kháng…

Phụi tảii tínhi toáni phụi thuộci vàoi nhữngi yếui tối saui đây:

Côngi suất,i sối lượngi chếi đội làmi việci củai cáci thiếti bịi điện,i trìnhi độphươngi thứci vậni hànhi hệi thống

Nếui phụi tảii tínhi toáni xáci địnhi đượci nhỏi hơni phụi tảii thựci tếi thìi sẽlàmi giảmi tuổii thọi củai thiếti bịi điệni cói khải năngi dẫni đếni cháyi nổi giảmi tuổithọ…i Ngượci lạii nếui lựai chọni dưi thừai côngi suấti làmi ứi đọngi vốni đầui tư,i giatăngi tổni thất.i Cũngi vìi vậyi cói nhiềui côngi trìnhi nghiêni cứui vài xáci địnhi phụtảii tínhi toáni songi đếni nayi vẫni chưai cói phươngi phápi nàoi hoàni thiện

Nhữngi phươngi phápi choi kếti quải đủi tini cậyi lạii quái phứci tạp,i khốilượngi tínhi toáni cáci thôngi tini bani đầui đòii hỏii quái lớni vài ngượci lại

Cói thểi đưai rai đâyi mộti sối phươngi phápi đượci sửi dụngi nhiềui hơn,i cả

vềi xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni khii quii hoạchi vài pháti triểni củai hệi thống

2.i Cáci phươngi phápi xáci địnhi phụi tảii tínhi toán.

Trang 5

Trongi đói ksd i đượci trai sổi tayi kỹi thuật.

Ptt i =i Ptb.

Trongi đó:

:i đội lệchi củai đồi thịi phụi tảii khỏii giái trịi trungi bình

:i Hệi sối tảni xạ

Ptt i =i P0 i .i FTrongi đói P0:i suấti trangi bịi điệni choi 1i đơni vịi điệni tíchi trai sổi tayi kỹthuật

Ptt ai 0 i xM

ttrongi đói a0 i lài suấti chii phíi điệni năngi choi mộti đơni vịi sảni phẩm

M:i tổngi sảni phẩmi xuấti rai trongi thờii giani khảoi sáti t

Trongi đó: Ptbi =i ksd.Pđm

Trang 6

dmi

dmi

gọii lài Pgọii lài P1

Trongi đói n1 i lài sối thiếti bịi cói cùngi côngi suấti nhỏi hơni 1i nửai côngi suấtcủai thiếti bịi cói côngi suấti lớni nhấti trongi nhóm

Trang 7

-i Doi đãi biếti khái nhiềui thôngi tini vềi phụi tảii nêni cói thểi xáci địnhi phụtảii tínhi toáni theoi côngi suấti trungi bìnhi vài trai hệi sối cựci đại.

Ptt i =i Ptb.i kmax

Doi mớii biếti côngi suấti đặti nêni phụi tảii tínhi toáni đượci xáci địnhi theophươngi phápi sửi dụngi côngi suấti đặti vài hệi sối nhui cầu

Ptt i =i knc.i Pđm

choi mộti đơni vịi diệni tíchi nêni dùngi phươngi phápi Pcs i =i P0 i xi F

II.i Xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni choi phâni xưởngi sửai chữai cơi khí

1.i Phâni xưởngi sửai chữai i khí:

Đượci đặti trêni mặti bằngi 200i m2 i gồmi 69i thiếti bịi đượci phâni bối đềutrêni diệni tíchi phâni xưởng

2.i Trìnhi tựi xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni củai phâni xưởngi i khí.

a.i Phâni nhómi phụi tảii điện

b.i Xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni từngi nhóm

c.i Xáci địnhi phụi tảii chiếui sángi toàni phâni xưởng

d.i Xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni củai toàni phâni xưởng

e.i Xáci địnhi dòngi điệni tínhi toán

3.i Thựci hiệni nhómi phụi tảii điện

-i Khii thiếti kếi phâni nhómi phụi tảii điệni nhằmi mụci tiêu

1-i Đểi xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni chínhi xáci hơn

Trang 8

STT Tên thiết bị Số lượng Ký hiệu

mặt bằng

Pđm

(Kw) Iđm (A)

+i Cáci thiếti bịi trongi cùngi mộti nhómi nêni ởi gầni nhau

+i Cáci chếi đội trongi cùngi mộti nhómi cói chếi đội làmi việci giốngi nhau.+i Côngi suấti cáci nhómi nêni xấpi xỉi nhau:

Dựai vàoi cáci mụci tiêui vài nguyêni tắci tai phâni nhómi phụi tảii điệni từdanhi mụci thiếti bịi vài mặti bằngi phâni xưởngi thànhi 5i nhómi phụi tảii điện

Saui đâyi lài bảngi phâni nhómi phụi tảii điện

Nhómi I:i Bảngi 2i –i 1

Côngi thứci phụi tảii tínhi toán

Ptt i =i kmax.i Ptb i =i kmax.Theoi bảngi trai sổi tayi cungi cấpi điện,i tai thấyi nhómi côngi cụi có

Trang 9

STT Tên thiết bị Số lượng Ký hiệu

mặt bằng Pđm (Kw) Iđm (A)

i mi 3i ni hq

n i1

Tai tínhi được

m Pdm i max

Pdm i min

 200,85 i 23,5

Trang 10

STT Tên thiết bị Số lượng Ký hiệu Công suất

m Pdm i max

Pdm i min

 24,i 20,85 i 28i 3

ni hq

ni hq

n i1

Trang 11

STT Tên thiết bị Số lượng Ký hiệu Pđm (Kw) Iđm (A)

m Pdm i max

Pdm i min

 100,6 i 17

ni hq

n i1

Trang 12

STT Tên thiết bị Số lượng Ký hiệu

Trang 13

1 Máy tiện ren

2 Máy tiện ren

3 Máy tiện ren

Máy tiện ren

Máy phay vạn năng

Nhómi II:i Bảngi 2i –i 2

Trang 14

Máy phay răngMáy khoan đứng

Trang 15

Máy khoan bànChỉnh lưu seliniumMáy cuộn dâyMáy cuộn dâyMáy cưa kiểu đai

Máy mài phá

Bể dầu có tăng nhiệtMáy mài thô

Máy nén cắt liên hợpQuạt lò rèn

Máy khoan bànMáy khoan đứngMáy cạo

Nhómi III:i Bảngi 2i –i 3

Nhómi IV:i Bảngi 2i –i 4

Trang 16

III.i Xáci địnhi phụi tảii chiếui sángi toàni phâni xưởngi sửai chữai cơi khí

1.i Phụi tảii chiếui sángi củai phâni xưởngi sửai chữai i khí:

Đượci xáci địnhi theoi suấti chiếui sángi trêni 1i đơni vịi diệni tích

Pcs i =i P0.FTrongi đó:

P0:i lài suấti chiếui sángi trêni 1i đơni vịi diệni tích

Trang 17

 P

2.i Xáci địnhi phụi tảii táci dụngi toàni phâni xưởng

Px i =i kdt i x 5

1 dmi =i 0,85(19i +i 22,7i +i 20i +i 16,7i +i 21,8)i =i 80,1i (Kw)

3.i Xáci địnhi phụi tảii phảni khángi tínhi toáni toàni xưởng

Ii ttx Sttx

138,23.0,38 i 213,9(A)

IV.i Xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni choi cáci phâni xưởngi còni lại

1.i Đặti vấni đề

Phụi tảii tínhi toáni đượci xáci địnhi theoi côngi suấti đặti vài hệi sối nhui cầu:

a.i Côngi suấti tínhi toáni độngi lực:i Pđl i =i knc i xi Pđ

b.i Côngi suấti tínhi toáni chiếui sáng:i Pcs i =i P0 i .i F

c.i Côngi suấti tínhi toáni táci độngi củai toàni phâni xưởng

2.i Xáci địnhi phụi tảii tínhi toáni choi cáci phâni xưởng

Côngi suấti đặti Pđ i =i 80i (Kw)

Vớii diệni tíchi Si =i 2275i m2

knc i =i 0,7i 0,8i lấyi knc i =i 0,8

Trang 18

cosi =i 0,8i 0,9 cosi =i 0,8

Dùngi đèni huỳnhi quangi cói hệi sối cosi =i 0,85

Côngi suấti tínhi toáni phầni độngi lực:

Pđl i =i knc.Pđ i =i 0,8i xi 80i =i 64i (Kw)

Qđl i =i Pđl i .i tgi =i 64i .i 0,75i =i 48i (KvAr)

Côngi suấti chiếui sáng

Pcs=i P0 i xi Si =i 12i .i 2275i =i 27300i (W)i =i 27,3i (Kw)Lấyi P0 i =i 12i (W/m2)

Trang 23

Tên phân xưởng Pđt

Trang 24

s x

3.i Xáci địnhi tâmi phụi tảii i vẽi biểui đồi phụi tải

-i Tâmi phụi tảii vài cáchi xáci định

Nếui coii phụi tảii điệni phâni bối đềui trêni mặti bằngi diệni tíchi phâni xưởngthìi tâmi phụi tảii điệni cói thểi lấyi trùngi vớii tâmi hìnhi biểui diễni củai phâni xưởngtrêni mặti bằng

Nếui tínhi đếni sựi phâni bối thựci tếi củai phụi tảii điệni thìi tâmi phụi tảii điệnđượci xáci địnhi nhưi lài xáci địnhi trọngi tâmi củai 1i khốii vậti thểi theoi côngi thức

Xi 0

n

1 1n i i

i

n

1 1n i i i

Chọni hệi trụci toại độ

Lậpi bảngi toại đội trọngi tâmi hìnhi biểui diễni cáci phâni xưởng

-i Biểui đồi phụi tảii cói vòngi tròni cói diệni tíchi phụi tảii tínhi toáni củai phânxưởngi theoi 1i tỷi lệi xíchi đãi chọn

Cáci trạmi biếni ápi cầni đượci đúngi hayi gầni tâmi phụi tảii điệni mỗii biểu

đồi phụi tảii trêni vòngi tròni chiai làmi 2i phần

Phầni hìnhi quạti tươngi ứngi vớii phụi tảii độngi lựci vài phụi tảii chiếui sáng

Trang 25

STT Tên phân xưởng Tâm phụ tải R(mm) cs

x(mm) y(mm)

i i

i i i

i 10,3

Trang 26

STT Tên phân xưởng Công suất (Kw) Diện tích (m )2

1 Ban quản lý và phòng thiết kế

2 Phân xưởng cơ khí số 1

3 Phân xưởng cơ khí số 2

4 Phân xưởng luyện kim màu

5 Phân xưởng sửa chữa cơ khí

6 Phân xưởng luyện kim đen

8 949,6

7 912,8

9 1297

2 776,8

5 1782,6

3 929,3

10 74,2

1 1612,4

6 138,2 O

Hìnhi 2:i Biểui đồi phụi tảii củai nhài máy

x

Trang 27

chươngi III.i thiếti kếi mạngi caoi ápi toàn

nhài máy

Vớii quyi môi củai nhài máyi nhưi sối liệui đãi tínhi toáni thìi nhài máyi thuộc

hội tiêui thụi điệni loạii I,i nêni hệi thốngi cungi cấpi điệni choi xíi nghiệpi sẽi làđườngi dâyi lội képi vài cáci trạmi biếni ápi tai sẽi đặti 2i máyi làmi việci songi songđảmi bảoi cungi cấpi điệni liêni tụci choi cáci phụi tảii điện.i Căni cứi vàoi côngi suấttínhi toáni toàni nhài máyi vài khoảngi cáchi từi nguồni điệni đếni nhài máyi 8,5i km

I.i Xáci địnhi phụi tảii dungi lượng,i vịi trí,i sối lượngi cáci trạmi biếni áp

1.i Kháii niệm

-i Trạmi biếni ápi dùngi đểi biếni đổii điệni năngi từi cấpi điệni ápi nàyi sangcấpi điệni ápi khác.i Nói đóngi vaii tròi rấti quani trọngi trongi hệi thốngi cungi cấpđiện

Khii chọni vịi tríi sối lượngi trạmi biếni ápi trongi xíi nghiệpi tai cầni phảii sosánhi tínhi kinhi tếi vài tínhi kỹi thuật

Nhìni chungi vịi tríi củai nhữngi trạmi biếni ápi trongi xíi nghiệpi cầni phảithoải mãni nhữngi yêui cầui saui đây:

-i Gầni trungi tâmi phụi tải,i thuậni tiệni choi nguồni cấpi điệni đưai đến

Trongi đó:i khc:i hệi sối hiệui chỉnhi theoi nhiệti độ

Vớii máyi biếni ápi doi Việti Nami chếi tạoi khc i =i 1Vớii máyi biếni ápi doi Liêni Xôi chếi tạoi khc i =i 0,81

Trang 28

kqt:i Hệi sối quái tảii máyi biếni ápi kqt i =i 1,4

ni sối máyi biếni ápi làmi việci songi song

3.i Vạchi cáci phươngi áni cụi thể:

Cầni lựai chọni cấpi điệni ápi hợpi lýi choi đườngi dâyi tảii điệni từi hệi thống

vềi đếni nhài máy.i Biểui thứci kinhi nghiệmi đểi lựai chọni choi điệni ápi truyềni tải

Ui 4,34i 0,016.PTrongi đó Pi lài côngi suấti tínhi toáni củai nhài máy

i :i lài khoảngi cáchi từi trạmi biếni ápi trungi giani vềi nhài máy.Ui 4,34i 0,016x5310,8i 42(Kv)

Trongi tínhi toáni máyi biếni ápi Sttsc:i côngi suấti tínhi toáni sựi cố,i sựi cối 1máyi cói thểi loạii bỏi 1i sối phụi tảii khôngi quani trọngi đểi giảmi nhẹi dungi lượngcủai máyi biếni ápi nhời vậyi cói thểi giảmi nhẹi đượci vốni đầui tưi vài tổni thấti củatrạmi trongi trạngi tháii làmi việci bìnhi thường,i giải thiếti hội loạii Ii cói 30%i phụtảii loạii IIIi nêni Sttsc i =i 0,7Stt.i Đồngi thờii cũngi cầni hạni chếi chủngi loạii máybiếni ápi dùngi trongi nhài máyi đểi tạoi điềui kiệni thuậni tiệni choi việci sửai chữa,muai sắm,i lắpi đặti thayi thếi vài sửai chữa

4.i Phươngi áni 1:i Đặti 6i trạmi biếni ápi trongi phâni xưởng.i Trạmi B1 i cấpđiệni choi bani quảni lýi +i Khoi vậti liệui +i phâni xưởngi luyệni kimi đen

Đặti muai 2i máyi biếni ápi làmi việci songi song

Kiểmi trai dungi lượngi máyi biếni ápi đãi chọni theoi điềui kiệni quái tảii sự

cố,i Sttsc i lúci nàyi chínhi lài côngi suấti tínhi toáni phâni xưởngi luyệni kimi đeni saukhii đãi cắti bỏi 1i sối phụi tảii khôngi quani trọng,i còni phòngi thiếti kếi vài khoi vậtliệui lài phụi tảii loạii IIIi nêni khii cói sựi cối cói thểi ngừngi cấpi điện

Trang 29

Kiểmi trai lạii dungi lượngi MBAi đãi chọni theoi điềui kiệni quái tảii sựi cố.

Sttsc i lúci nàyi chínhi lài côngi suấti tínhi toáni củai phâni xưởngi cơi khíi sối 2.i Saukhii đãi cắti bỏi 1i sối phụi tảii khôngi quani trọng,i còni phâni xưởngi sửai chữai cơkhíi nếui cói sựi cối xảyi rai thìi cói thểi ngừngi cấpi điệni choi phâni xưởngi sửai chữa

cơi khíi vài nói thuộci hội tiêui thụi loạii III

Trang 30

Kiểmi trai dungi lượngi MBAi khii bịi sựi cối quái tải,i phâni xưởngi rèni khi

bịi sựi cối cói thểi cắti 1i sối phụi tảii khôngi quani trọng

(n-1).kqt.SđmBi Sttsc i =i 0,7.Stt

SdmB 0,7.Stt

1,4 

0,7i xi 912,81,4 i 456,4(KvA)Vậyi việci lựai chọni máyi biếni ápi cói côngi suấti SđmB i =i 1000i (KvA)i làhợpi lý,i MBAi doi nhài máyi Đôngi Anhi chếi tạo

Trạmi B4 i cấpi choi phâni xưởngi luyệni kimi màu

Tai đặti 2i máyi biếni ápi làmi việci songi song

n.khc.SđmBi Stt i =i 1612,4i (KvA)

SdmB 1612,i 4

2 i 806,2(KvAi )Vậyi chọni MBAi cói Sđm i =i 1000i (KvA)

Kiểmi trai quái tảii sựi cối vìi nếui xảyi rai sựi cối cói thểi cắti bớti 1i sối phụi tảikhôngi quani trọngi củai phâni xưởngi luyệni kimi màu

(n-1).kqt.SđmBi Sttsc i =i 0,7.Stt

SdmB 0,7.Stt

1,4 

0,7i x1612,i 41,4 i 806,2(KvA)Vậyi việci lựai chọni 2i máyi BAi cói Sđm i =i 1000i (KvA)i hợpi lý

Trạmi B5 i cấpi choi bội phậni néni khíi vài phâni xưởngi cơi khíi sối 1

Đặti 2i MBAi làmi việci songi song

n.khc.SđmBi Stt i =i 1297i +i 776,8i =i 2073,8i (KvA)

SdmB 2073,8

2 i 1036,9(KvA)Vậyi chọni MBAi cói Sđm i =i 1600i (KvA)

Kiểmi trai điềui kiệni quái tảii sựi cố,i nếui xảyi rai sựi cối cói thểi cắti bỏi bớti 1

sối phụi tảii khôngi quani trọngi trongi 2i phâni xưởngi bội phậni néni khíi vài phânxưởngi cơi khíi sối 1

(n-1).kqt.SđmBi Sttsc i =i 0,7.Stt

Trang 31

SdmB 0,7.Stt

1,4 

0,7i (1297i ,8  i 776,8)

Vậyi đặti 2i MBAi cói SđmB i =i 1600i (KvA)i lài hợpi lý

Trạmi B6 i cấpi choi phâni xưởngi nhiệti luyện

Đặti 2i MBAi làmi việci songi song

Kiểmi trai điềui kiệni quái tảii sựi cố,i nếui xảyi rai sựi cối tai cói thểi cắti bớti 1

sối phụi tảii khôngi quani trọngi trongi phâni xưởngi nhiệti luyện

(n-1).kqt.SđmBi Sttsc i =i 0,7.Stt

SdmB 0,7i xi 949,6

1,4 i 474,8(KvA)Vậyi lựai chọni 2i MBAi cói Sđm i =i 1000i (KvA)i lài hợpi lý

5.i Phươngi áni 2:i Đặti 5i trạmi trongi phâni xưởng

*i Trạmi B1 i cấpi choi bani quảni lýi vài khoi vậti liệui vài phâni xưởngi luyệnkimi đen

Đặti 2i máyi biếni ápi làmi việci songi song

n.khc.SđmBi Stt i =i 1975i (KvA)

SdmB 1975

2 i 987,5(KvA)Chọni MBAi Sđm i =i 1000i (KvA)

Kiểmi trai dungi lượngi sựi cối khii cắti bỏi 1i sối phụi tảii khôngi quani trọngcủai phâni xưởngi luyệni kimi đen,i còni bani quảni lýi vài phòngi thiếti kếi khii cói sự

cối cói thểi ngừngi cấpi điệni vìi nói lài loạii phụi tảii loạii III

Trang 32

Vậyi việci chọni 2i MBAi cói SđmB i =i 1000i (KvA)i lài hợpi lý.

*i Trạmi B2 i cấpi choi phâni xưởngi cơi khíi sối 1i vài phâni xưởngi cơi khíi số

2i +i phâni xưởngi sửai chữai cơi khí

Đặti 2i máyi làmi việci songi song

n.khc.SđmBi Stt i =i 776,8i +i 929,3i +i 138,2i =i 1844,3

SdmB 1844,3

2 i 922,1(KvAi )Chọni MBAi cói côngi suấti SđmB i =i 1000i (KvA)

Kiểmi trai dungi lượngi sựi cối khii cắti bỏi bớti 1i sối phụi tảii khôngi quantrọngi củai 2i phâni xưởngi cơi khíi sối 1i vài phâni xưởngi cơi khíi sối 2,i còni phânxưởngi SCi cơi khíi khii bịi sựi cối cói thểi cắti điệni vìi phâni xưởngi sửai chữai cơkhíi lài hội tiêui thụi điệni loạii III

Tai chọni côngi suấti củai MBAi cói Sđm i =i 1000i (KvA)

Kiểmi trai dungi lượngi sựi cối cói thểi cắti bỏi 1i sối phụi tảii khôngi quantrọngi củai bội phậni néni khí

(n-1).kqt.SđmBi Sttsc i =i 0,7.Stt

SdmB 0,7.1297

1,4 i 648,5(KvA)Vậyi việci đặti 2i MBAi cói SdmB i =i 1000i (KvA)i lài hợpi lý

Trang 33

*i Trạmi B4 i gồmi phâni xưởngi luyệni kimi màui vài phâni xưởngi nhiệtluyện.

Trạmi đặti 2i máyi làmi việci songi song

Kiểmi trai dungi lượngi quái tảii sựi cối saui khii đãi cắti bỏi 1i sối phụi tảikhôngi quani trọngi củai 2i phâni xưởngi luyệni kimi màui vài phâni xưởngi nhiệtluyện

Vậyi việci chọni 2i MBAi cói Sđm i =i 1600i (KvA)i lài hợpi lý

*i Trạmi B5 i cấpi choi phâni xưởngi rèn

(n-1).kqt.SđmBi Sttsc i =i 912,8i (KvA)i =i 0,7.Stt

SdmB 0,7.Stt

1,4 

0,7i xi 912,81,4 i 456,4(KvA)Vậyi trạmi B5 i tai đặti 2i MBAi cói côngi suấti Sđm i =i 1000i (KvA)i lài hợpi lý.Tấti cải cáci máyi biếni ápi tai chọni ởi phươngi áni 1i vài phươngi áni 2i tachọni máyi biếni ápi doi nhài máyi cơi khíi chếi tạoi Đôngi Anhi sảni xuấti vìi nói sảnxuấti tạii Việti Nami đểi khôngi phảii hiệui chỉnhi nhiệti đội khc i =i 1

Trang 34

STT Tên phân xưởng Stt (KVA) Số

5 Phân xưởng luyện kim đen 1782,6

2 Phân xưởng cơ khí số 1 776,8

3 Phân xưởng cơ khí số 2 929,3

6 Phân xưởng sửa chữa cơ khí 138,2

5 Phân xưởng luyện kim đen 1782,6

6 Phân xưởng sửa chữa cơ khí 138,2

2 Phân xưởng cơ khí số 1 776,8

8 Phân xưởng nhiệt luyện 949,6 2 1000 B6

Bảngi 3i –1:i Bảngi lựai chọnPhươngi áni 1:

Phươngi áni 2:i Bảngi 3-2.i Bảngi lựai chọni máyi biếni áp

Trang 35

Sẽi giảmi đượci vốni đầui tưi đượci trạmi BATGi hoặci trạmi phâni phốitrungi tâm,i giảmi đượci tổni thất,i nângi caoi lựci tuyếni tảii củai mạng,i nhượcđiểmi củai sơi đồi nàyi lài đội tini cậyi cungi cấpi điệni khôngi cao,i cáci thiếti bịi sửdụngi sơi đồi nàyi giái thànhi rấti đắt,i yêui cầui trìnhi đội vậni hànhi cao,i nói chỉphùi hợpi vớii nhài máyi cói phụi tảii lớn.

2.i Lựai chọni phươngi áni nốii dâyi củai mạngi caoi áp

Nhài máyi thuộci hội tiêui thụi điệni loạii Ii nêni nhài máyi sẽi dùngi đườngdâyi trêni khôngi lội képi đểi dẫn.i Doi tínhi chấti quani trọngi củai nhài máyi nêni ta

sửi dụngi hìnhi tiai lội kép

Ưui điểm:i đốii vớii sơi đồi nàyi lài nốii dâyi rõi ràng,i cáci trạmi biếni ápi đềuđượci cấpi điệni từi 1i đườngi dâyi riêngi rẽi nêni íti ảnhi hưởngi lẫni nhau,i đội tincậyi tươngi đốii cao,i dễi thựci hiệni cáci biệni phápi bảoi vệ,i tựi độngi hoá,i dễi vậnhành.i Đểi đảmi bảoi mỹi quani vài ani toàni cáci đườngi cápi caoi ápi trongi nhài máyđềui đượci đặti trongi hàoi cápi xâyi dựngi dọci theoi cáci tuyếni giaoi thôngi nộii bộnhài máy

Từi nhữngi phâni tíchi trêni tai đưai rai 2i phươngi áni sơi đồi thiếti kế

18

Trang 36

Hìnhi 3:i Phươngi áni thiếti kếi mạngi caoi áp

Trang 37

1 8

Hìnhi 4:i Phươngi áni thiếti kếi mạngi caoi áp

II.i Cáci phươngi áni đii dâyi mạngi caoi áp

1.i Đii dâyi từi hệi thốngi vềi trạmi Biếni ápi trungi gian

Vìi nhài máyi thuộci hội tiêui thụi điệni loạii Ii nêni từi hệi thốngi vềi trạmi biến

ápi trungi giani tai dùngi dâyi trầni Aci lội képi nhài máyi làmi việci 3i cai Tmaxi =

(n-1)i Kqt.SđmBSttSC i =i 0,7.Stt

SđmB 0,7.Si tt

1,4 

0,7i xi 8591,i 21,4 i 4295,6(KVA)

Trang 38

Vậyi đặti trạmi BATGi 2i máyi cói Sđm i =i 5600i (KVA)i lài hợpi lý

*Lựai chọni đườngi dâyi vớii phươngi áni sửi dụngi trạmi phâni phốii trungĐiệni từi hệi thốngi cungi cấpi choi trạmi phâni xưởngi thôngi quai trạmphâni phốii trungi tâm,i nhời mạngi quảni lý,i vậni hànhi mạngi caoi ápi củai nhàmáyi sẽi đượci thuậni lợii hơn,i tổni thấti trongi mạngi giảm,i đội tini cậyi cungi cấpđiệni giai tăng,i songi vốni đầui tưi choi mạngi cũngi rấti lớn

*Lựai chọni phươngi áni sửi dụngi trạmi BAi trungi gian

Nguồni 110KVi từi hệi thốngi vềi quai trạmi BATGi đượci hại xuốngi còn

22i (KV)i đểi cungi cấpi choi cáci trạmi BAi phâni xưởng,i nhời vậyi giảmi đượcvốni đầui tưi choi mạngi điệni caoi ápi trongi nhài máyi cũngi nhưi trạmi biếni ápphâni xưởngi vài vậni hànhi thuậni lợii hơn,i đội tini cậyi cũngi đượci cảii thiện,songi phảii đầui tưi xâyi dựngi trạmi BATG

*i Phươngi áni sửi dụngi sơi đồi dẫni sau

Đưai đườngi dâyi caoi ápi 110(KV)i đii sâui vàoi trongi nhài máyi đếni tậncáci trạmi BAi phâni xưởng,i nhời đưai trựci tiếpi nêni nhời vậyi giảmi đượci vốnđầui tưi choi mạngi điệni caoi ápi trongi nhài máy,i cũngi nhưi trạmi biếni ápi phânxưởngi vài vậni hànhi thuậni lợii hơn,i đội tini cậyi cungi cấpi điệni cũngi đượci cảithiện,i xongi phảii đầui tưi xâyi dựngi trạmi biếni ápi trungi gian.i Giai tăngi tổni thấttrongi mạngi caoi áp.i Nếui sửi dụngi phươngi áni nàyi vìi nhài máyi xếpi vàoi hội loại

1i nêni trạmi biếni ápi trungi giani đặti 2i máyi biếni ápi vớii côngi suấti đượci chọntheoi điềui kiện

nSđmBSttnm i =i 6833,7i (KVA)

SđmB i = 6833,7

2 i 3416,8(KVA)Vậyi chọni máyi biếni ápi tiêui chuẩni 5600(KVA)

Kiểmi trai dungi lượngi máyi biếni ápi đãi chọni theoi điềui kiệni quái tảii sự

cối vớii 30%i lài phụi tảii loạii 3i cói thểi tạmi ngừngi cấpi điệni khii cầni thiết

(n-1).Kqt.SđmBSttSC

Trang 39

*i Phươngi áni sửi dụngi trạmi phâni phốii trungi tâm

Điệni từi hệi thốngi Cungi cấpi choi cáci phâni xưởngi thôngi quai trạmi phânphốii trungi tâm,i nhời vậyi việci quảni lýi vậni hànhi quai trạmi phâni phốii trungtâmi đếni mạngi cáoi ápi nhài máyi sẽi đượci thuậni lợii hơn,i tổni thấti trongi mạng

sẽi giảm,i đội tini cậyi cungi cấpi đượci giai tăng.i Songi vốni đầui tưi choi mạngi điệncũngi rấti lớn.i Trongi thựci tếi đâyi lài phươngi áni sửi dụngi nguồni điệni ápi khôngcao

2.i Xáci địnhi vịi tríi đặti trạmi biếni ápi trungi gian,i trạmi biếni ápi phân phối.

Dựai trêni trụci toại đội x0yi đãi chọni cói thểi xáci địnhi đượci tâmi phụi tảiđiệni củai nhài máy

n

Xi 0i i1n

i si i i1

Y0

n

i1 n i1

Trongi đó:

si:i côngi suấti tínhi toáni củai phâni xưởngi thứi i

xi,i yi:i toại đội tâmi phụi tảii củai phâni xưởngi thứi i

Xi 0 29510,9

9080,3 i 3,2Y0 9080,344320 i 4,8

Trang 40

 s i x i

3.i Xáci địnhi vịi tríi đặti cáci trạmi biếni ápi trongi phâni xưởng.

Trongi cáci nhài máyi thườngi đượci sửi dụngi cáci kiểui trạmi biếni ápi phânxưởng

-i Cáci trạmi biếni ápi cungi cấpi điệni choi mộti phâni xưởngi cói thểi dùngloạii liềni kềi cói mộti tườngi củai trạmi chungi vớii tườngi củai phâni xưởngi nhờvậyi tiếti kiệmi đượci vốni đầui tưi xâyi dựngi vài íti làmi ảnhi hưởngi đếni côngi trìnhkhác

-i Trạmi Lồngi cũngi đượci sửi dụngi đểi cấpi điệni choi mộti phầni hoặci toàn

bội phâni xưởngi vìi vậyi toàni bội xưởngi cói chii phíi đầui tưi thấp,i vậni hành,i bảoquảni thuậni lợi,i xongi vềi mặti ani toàni khii cói sựi cối khôngi cao

-i Cáci trạmi dùngi chungi choi nhiềui phâni xưởngi nêni gầni tâmi phụi tảii vìvậyi cói thểi đưai điệni ápi caoi tớii gầni hội tiêui thụi điệni hơni nêni rúti ngắni khánhiềui chiềui dàii củai mạngi phâni phốii caoi ápi củai xíi nghiệpi cũngi nhưi mạng

hại ápi phâni xưởngi giảmi chii phíi kimi loạii dâyi dẫni vài giảmi tổni thất.i Cũngi vìvậyi dùngi trạmi độci lậpi tuyi nhiêni vốni đầui tưi sẽi cao

Vậyi tuỳi thuộci vàoi điềui kiệni cụi thểi mài lựai chọni cáci trạmi biếni ápi đãnêu,i đểi ani toàni choi ngườii vài thiếti bị,i đảmi bảoi mỹi quani côngi nghiệpi ởi đây

tai sửi dụngi trạmi xây,i đặti gầni tâmi phụi tải,i gầni trụci giaoi thôngi trongi nhài máysongi cũngi cầni đếni khải năngi mởi rộngi vài pháti triểni củai nhài máy

Đểi lựai chọni đượci vịi tríi đặti cáci trạmi biếni ápi phâni xưởngi cầni xácđịnhi tâmi phụi tảii củai phâni xưởngi hoặci nhómi phâni xưởngi đượci cungi cấpi từcáci trạmi biếni ápi đó

 12i x118,3  i 84i .i 11  i 1814,i 2.7,7

118,3i 84i 1814,2 i 8,1

Ngày đăng: 31/07/2023, 07:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình i  1: i  Mặt i  bằng i  nhà i  máy i  cơ i  khí i  địa i  phương - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Hình i 1: i Mặt i bằng i nhà i máy i cơ i khí i địa i phương (Trang 3)
Bảng i  2 i  – i  6 i  – i  Bảng i  kết i  quả i  xác i  định i  PTT i  của i  toàn i  phân i  xưởng - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 2 i – i 6 i – i Bảng i kết i quả i xác i định i PTT i của i toàn i phân i xưởng (Trang 23)
Hình i  2: i  Biểu i  đồ i  phụ i  tải i  của i  nhà i  máy - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Hình i 2: i Biểu i đồ i phụ i tải i của i nhà i máy (Trang 26)
Bảng i  3 i  –1: i  Bảng i  lựa i  chọn Phương i  án i  1: - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 3 i –1: i Bảng i lựa i chọn Phương i án i 1: (Trang 34)
Hình i  4: i  Phương i  án i  thiết i  kế i  mạng i  cao i  áp - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Hình i 4: i Phương i án i thiết i kế i mạng i cao i áp (Trang 37)
Bảng i  3-3: i  Bạng i  kết i  quả i  xác i  định i  vị i  trí i  đặt i  trạm i  biến i  áp i  phân i  xưởng - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 3-3: i Bạng i kết i quả i xác i định i vị i trí i đặt i trạm i biến i áp i phân i xưởng (Trang 41)
Bảng i  3-3: i  Bảng i  kết i  quả i  lựa i  chọn i  cáp i  cao i  áp i  và i  hạ i  áp - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 3-3: i Bảng i kết i quả i lựa i chọn i cáp i cao i áp i và i hạ i áp (Trang 46)
Bảng i  3-4: i  Tổn i  thất i  công i  suất i  trên i  đường i  dây - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 3-4: i Tổn i thất i công i suất i trên i đường i dây (Trang 47)
Bảng i  3-6: i  Tổn i  thất i  công i  suất i  trên i  đường i  dây - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 3-6: i Tổn i thất i công i suất i trên i đường i dây (Trang 52)
Bảng i  3-5: i  Kết i  quả i  lựa i  chọn i  cáp i  cao i  áp i  và i  hạ i  áp - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 3-5: i Kết i quả i lựa i chọn i cáp i cao i áp i và i hạ i áp (Trang 52)
Bảng i  3-8: i  Thông i  số i  máy i  cắt i  đặt i  tại i  trạm i  PPTT - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 3-8: i Thông i số i máy i cắt i đặt i tại i trạm i PPTT (Trang 54)
Hình 3-3. Sơ đồ trạ m biến á p đặt2MBA, - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Hình 3 3. Sơ đồ trạ m biến á p đặt2MBA, (Trang 55)
Bảng i  4-0: i  Thông i  số i  kỹ i  thuật i  của i  MBA - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Bảng i 4-0: i Thông i số i kỹ i thuật i của i MBA (Trang 57)
Hình i  3-4. i  Sơ i  đồ i  đấu i  nối i  cá i  c i  trạ i  m i  đặt2MBA - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Hình i 3-4. i Sơ i đồ i đấu i nối i cá i c i trạ i m i đặt2MBA (Trang 58)
Hình i  7: i  Sơ i  đồ i  tính i  toán i  ngắn i  mạch Thông i  số i  đường i  dây i  trên i  không i  và i  các i  ghi i  trong i  bảng i  4-3 - Do an  thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy cơ khí công nghiệp địa phương   lương trường giang
Hình i 7: i Sơ i đồ i tính i toán i ngắn i mạch Thông i số i đường i dây i trên i không i và i các i ghi i trong i bảng i 4-3 (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w