ự án đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việ Địa chỉ văn phòng: Lô I82 đường D8, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạn Mỹ, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Người đại diện theo pháp luật của Công ty: Ông KEVIN LEE DOAK Chức v Tổng Giám Đốc Người đại diện Công ty theo Ủy quyền: LAMBERT ép. HANIQUAUT (Giấy Ủ quyền do Ông KEVIN LEE DOAK ký, có hiệu lực từ ngày 12072022). Điện thoại: 0283 8380303 Email: fanny.haniquautsanofi.com Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0312233458 do Sở kế hoạch và Đầu TP. Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 29032013, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngà 22062022. Giấy chứng nhận đầu tư số 413043000067 do Bản quản lý Khu Công nghệ cao T Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 29032013, chứng nhận thay đổi lần thứ 1 ngà 18112014. 2. Tên dự án đầu tư: Nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng của Công Ty Cổ Phần Sanofi Việt Nam Địa điểm dự án đầu tư: Lô I82 đường D8, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạn Mỹ, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Quyết định số 1643QĐTNMTCCBVMT ngày 27092013 của Sở Tài nguyên v Môi trường cấp về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà m sản xuất và trung tâm nghiên cứu dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng”. Giấy xác nhận hoàn thành số 1540GXNTNMTCCBVMT ngày 29022016 của S Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh cấp về việc xác nhận hoàn thành các côn trình bảo vệ môi trường dự án “Nhà máy sản xuất và trung tâm nghiên cứu dược phẩm, m phẩm và thực phẩm chức năng”. Sổ đăng ký chủ nguồn thải số 79.005445.T ngày 29052015 do Sở Tài nguyên
Trang 1Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 1
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 5
DANH SÁCH BẢNG 6
DANH SÁCH HÌNH 9
CHƯƠNG 1 10
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 10
1 Tên chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 10
2 Tên dự án đầu tư: Nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng của Công Ty Cổ Phần Sanofi Việt Nam 10
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 10
3.1 Công suất hoạt động của dự án đầu tư 10
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 11
3.2.1 Dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm dạng khô 12
3.2.2 Dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm dạng lỏng/bán rắn 15
3.2.3 Dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm dạng cốm hạt cải 17
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 19
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 23
4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu sử dụng của dự án đầu tư 23
4.1.1 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu của dự án đầu tư 23
4.1.2 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu 40
4.1.3 Nhu cầu sử dụng điện, nước và nguồn cung cấp điện nước của dự án đầu tư 41
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 46
5.1 Danh mục máy móc thiết bị sử dụng tại dự án đầu tư 46
5.2 Cơ cấu sử dụng đất và các hạng mục công trình của dự án 60
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 62
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 62
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 63
CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ
Trang 2Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 2
ÁN ĐẦU TƯ 65
1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật 65
1.1 Chất lượng các thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án 65
1.1.1 Chất lượng môi trường không khí 65
Nguồn: Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Khu Công nghệ Cao, 2020 65
1.1.2 Chất lượng môi trường đất 65
Nguồn: Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Khu Công nghệ Cao, 2020 66
1.1.3 Chất lượng môi trường nước sau xử lý 66
Nguồn: Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Khu Công nghệ Cao, 2020 67
1.2 Thông tin về đa dạng sinh học có thể bị tác động bởi dự án 67
1.3 Các đối tượng nhạy cảm về môi trường, danh mục và hiện trạng các loài thực vật, động vật hoang dã, trong đó có các loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài đặc hữu có trong vùng có thể bị tác động do dự án (không có) 67
2 Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án 67
2.1 Đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải 67
Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án là HTXL nước thải tập trung của Khu Công nghệ Cao 67
2.2 Chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải 67
3 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường nước, không khí nơi thực hiện dự án 69 3.1 Đánh giá chất lượng môi trường không khí 69
3.2 Đánh giá chất lượng môi trường nước 73
CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 74
1 Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư 74
1.1 Đánh giá, dự báo tác động 74
1.1.1 Đánh giá tác động của việc chiếm dụng đất 74
1.1.2 Đánh giá tác động của hoạt động giải phóng mặt bằng 74
1.1.3 Vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị và lắp đặt máy móc thiết bị 74
1.1.4 Thi công các hạng mục công trình của dự án đối với các dự án có công trình xây dựng 77
1.1.4.1 Ô nhiễm bụi, khí thải 77
1.1.4.2 Các tác động đối với môi trường nước 84
1.1.4.3 Chất thải rắn và chất thải nguy hại 88
Trang 3Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 3
1.1.4.4 Tiếng ồn, độ rung và các tác động khác 89
1.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 95
1.2.1 Về nước thải 95
1.2.2 Về rác thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại 96
1.2.3 Về bụi, khí thải 97
1.2.4 Về tiếng ồn, độ rung 99
1.2.5 Các biện pháp bảo vệ môi trường khác 99
2 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành 101
2.1 Đánh giá, dự báo các tác động 102
2.1.1 Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn phát sinh chất thải 102
2.1.1.1 Các tác động đối với môi trường không khí 103
2.1.1.2 Các tác động đối với môi trường nước 120
2.1.1.3 Tác động do chất thải rắn và chất thải nguy hại 125
2.1.2 Đánh giá, dự báo tác động của các nguồn không liên quan đến chất thải 128
2.1.3 Đánh giá, dự báo tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố của dự án 132
2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 138
2.2.1 Về công trình, biện pháp thu gom nước mưa và thu gom, xử lý nước thải 138
2.2.2 Về công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 157
2.2.3 Về công trình, biện pháp xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại 194
2.2.4 Về công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về môi trường 200
2.2.5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 200
3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 210
4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo 213
CHƯƠNG V PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 214
CHƯƠNG VI: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 215
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 215
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 216
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (không có) 223
CHƯƠNG VII: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
Trang 4Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 4
224
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 224
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 224
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 224
2 Chương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật 226
2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 226
3 Kinh phí ước tính thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 229
CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 232
PHỤ LỤC BÁO CÁO 234
PHỤ LỤC 235
PHỤ LỤC 1 236
PHỤ LỤC 2 237
PHỤ LỤC 3 238
Trang 5Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 5
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BOD5 Nhu cầu oxy hóa sinh học (5 ngày)
QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Trang 6Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 6
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 1 1 Công suất sản xuất đã được phê duyệt của dự án đầu tư 20
Bảng 1 2 Công suất trong giai đoạn hiện hữu và giai đoạn điều chỉnh cơ cấu sản phẩm của dự án đầu tư 21
Bảng 1 3 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu hiện hữu của dự án đầu tư 23
Bảng 1 4.Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu giai đoạn điều chỉnh của dự án đầu tư 27 Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng bao bì, vật liệu hiện hữu của dự án đầu tư 30
Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng bao bì, vật liệu giai đoạn điều chỉnh của dự án đầu tư 35
Bảng 1 7 Nhu cầu nhiên liệu sử dụng tại dự án 40
Bảng 1 8 Nhu cầu cấp nước sinh hoạt tại dự án đầu tư 41
Bảng 1 9 Nhu cầu sử dụng nước cấp của nhà máy 43
Bảng 1 10 Nhu cầu nước cấp và lưu lượng xả thải tại nhà máy 44
Bảng 1 11 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động của dự án đầu tư giai đoạn hiện hữu và giai đoạn điều chỉnh sản phẩm 46
Bảng 1 12 Cơ cấu sử dụng đất của dự án 60
Bảng 1 13 Chi tiết diện tích các hạng mục công trình tại Nhà máy 60
Bảng 3 1.Chất lượng môi trường không khí xung quanh trong KCNC 65
Bảng 3 2 Kết quả quan trắc chất lượng môi trường đất 66
Bảng 3 3 Kết quả quan trắc chất lượng nước sau xử lý của KCNC 66
Bảng 3 4 Kết quả phân tích nước mặt trên Sông Gò Công, khu vực gần KCNC 68
Bảng 3 5 Bảng tổng hợp các kết quả quan trắc môi trường không khí tại các nguồn thải định kỳ trong 02 năm 2020, 2021 của dự án đầu tư 69
Bảng 3 6 Bảng tổng hợp kết quả quan trắc bụi, khí thải của HTXL bụi Camfil của nhà máy 72
Bảng 3 7 Bảng tổng hợp các kết quả quan trắc nước thải định kỳ trong 02 năm 2020, 2021 của dự án đầu tư 73
Bảng 3 8 Thông số kỹ thuật HTXL nước thải 145
Bảng 3 9 Hóa chất, chế phẩm sinh học sử dụng cho HTXL nước thải của dự án đầu tư 148
Bảng 3 22 Hóa chất, chế phẩm sinh học sử dụng cho HTXL nước thải của dự án đầu tư 156
Bảng 4 1 Hệ số ô nhiễm của xe vận chuyển vật liệu xây dựng 75
Bảng 4 2: Số liệu khí tượng dùng để tính toán mô hình 76
Bảng 4 3: Kết quả tính toán lan truyền của bụi và khí thải từ giao thông trong quá trình vận chuyển 76
Bảng 4 4: Khối lượng đào đất công trình 77
Bảng 4 5: Tải lượng chất ô nhiễm do các máy móc họat động trên công trường 79
Bảng 4 6: Dự báo nồng độ các chất ô nhiễm do hoạt động của máy móc thi công 80
Bảng 4 7: Thành phần bụi khói một số loại que hàn 81
Bảng 4 8: Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh trong quá trình hàn 81
Bảng 4 9: Hệ số ô nhiễm do mỗi người hàng ngày sinh hoạt đưa vào môi trường 85
Bảng 4 10: Tải lượng thông số ô nhiễm sinh ra từ nước thải sinh hoạt (chưa qua xử lý) trong giai đoạn thi công xây dựng dự án (tính cho 20 người) 85
Bảng 4 11: Nồng độ các thông số ô nhiễm trong NTSH trong giai đoạn xây dựng 85
Bảng 4 12: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công xây dựng 86
Trang 7Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 7
Bảng 4 13: Nồng độ chất ô nhiễm trong nước mưa 87
Bảng 4 14: Khối lượng chất thải nguy hại ước tính trong giai đoạn xây dựng 89
Bảng 4 15 Mức ồn từ một số thiết bị thi công phát sinh tiếng ồn lớn 89
Bảng 4 16 Mức ồn tối đa theo khoảng cách từ hoạt động của một số thiết bị thi công 90
Bảng 4 17 Mức ồn cộng hưởng khi các thiết bị thi công được vận hành đồng thời 91
Bảng 4 18: Mức độ gây rung của một số máy móc xây dựng 92
Bảng 4 19: Kết quả dự báo mức độ gây rung do hoạt động của máy móc xây dựng 92
Bảng 4 20: Các hoạt động và nguồn gây tác động của Dự án trong giai đoạn vận hành 102
Bảng 4 21: Hệ số ô nhiễm từ các loại xe 103
Bảng 4 22: Tải lượng ô nhiễm các loại xe 104
Bảng 4 23: Hệ số ô nhiễm của các phương tiện vận chuyển sử dụng dầu diesel 105
Bảng 4 24 Số liệu khí tượng dùng để tính toán mô hình 106
Bảng 4 25: Số liệu nguồn dùng để tính toán mô hình 106
Bảng 4 26: Kết quả tính toán lan truyền của bụi và khí thải từ giao thông trong quá trình vận chuyển 106
Bảng 4 27 Thông số đặc trưng của dầu DO 110
Bảng 4 28 Hệ số và tải lượng các chất ô nhiễm khí thải lò hơi đốt dầu DO 110
Bảng 4 29 Lưu lượng khí thải phát sinh khi đốt dầu DO như sau 111
Bảng 4 30 Thành phần của các nhiên liệu sử dụng cho lò hơi của Dự án 112
Bảng 4 31 Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải từ quá trình đốt nhiên liệu chạy lò hơi phục vụ sản xuất 114
Bảng 4 32 Nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải phát sinh từ ỉò hơi công suất 10 tấn/giờ của dự án 116
Bảng 4 33 Các đặc tính của máy phát điện 116
Bảng 4 34 Hệ số ô nhiễm của các chất ô nhiễm trong khí thải đốt dầu DO 117
Bảng 4 35 Thành phần hóa học của dầu 117
Bảng 4 36 Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện dự phòng 118
Bảng 4 37 Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí 119
Bảng 4 38 Nhu cầu sử dụng nước và lượng nước thải phát sinh của dự án 120
Bảng 4 39: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt chưa qua xử lý 121
Bảng 4 40 Lượng nước cấp cho sản xuất và lưu lượng xả thải của dự án 121
Bảng 4 41 Thành phần và nồng độ nước thải trước xử lý của dự án 123
Bảng 4 42 Thành phần và khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh tại dự án đầu tư 126
Bảng 4 43 Thành phần, khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại dự án đầu tư 127
Bảng 4 44 Độ ồn tại các khu vực sản xuất 128
Bảng 4 45: Tác hại của tiếng ồn đến người nghe 129
Bảng 4 46 Quy định của Bộ Y tế về vi khí hậu bên trong nhà xưởng 130
Bảng 4 47: Một số nguyên nhân gây ra cháy nổ tại các khu vực của Dự án 133
Bảng 4 48 Thông số kỹ thuật HTXL nước thải hiện hữu và sau khi điều chỉnh cơ cấu sản phẩm 152
Bảng 4 49 Thông số, số lượng các bộ lọc của dự án đầu tư 159
Bảng 4 50 Thông số các AHU của nhà máy 161
Bảng 4 51 Thông số các PAU của nhà máy 162
Bảng 4 52 Thông số các hạng mục công trình HTXL khí thải lò hơi 177
Bảng 4 53 Danh mục sản phẩm phát sinh hơi dung môi trong quá trình sản xuất 180
Trang 8Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 8
Bảng 4 54 Danh sách máy móc thiết bị trong hệ thống xử lý khí thải hơi dung môi 182Bảng 4 55: Thông số bộ lọc bụi 184Bảng 4 56: Thông số thiết kế và các phòng sử dụng hút bụi 185Bảng 4 57 Danh sách máy móc thiết bị của HTXL khí thải máy phát điện 192Bảng 4 59 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án, kế hoạch xây lắp và kinh phí thực hiện của dự án 210Bảng 6 1 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng nước thải của dự án đầu tư 216Bảng 6 2 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt động sản xuất của dự
án đầu tư 216Bảng 6 3 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt động sản xuất của dự
án đầu tư 217Bảng 6 4 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt động của phòng thí nghiệm của dự án đầu tư (tủ hút) 218Bảng 6 5 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt động của phòng thí nghiệm của dự án đầu tư (tủ hút) 218Bảng 6 6 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt động sản xuất của dự
án đầu tư 219Bảng 6 7 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt lò hơi đốt dầu DO công suất 4.000 kg/h của dự án đầu tư 220Bảng 6 8 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt lò hơi đốt dầu DO công suất 1.500 kg/h cũ của dự án đầu tư 221Bảng 6 9 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt lò hơi đốt dầu DO công suất 1.500 kg/h mới của dự án đầu tư 221Bảng 6 10 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt lò hơi đốt Trấu công suất 10 tấn/h của dự án đầu tư 222Bảng 6 11 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải 222Bảng 6 12 Các chất ô nhiễm và giới hạn theo dòng khí thải từ hoạt lò của máy phát điện 223
Trang 9Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 9
DANH SÁCH HÌNH
Hình 1 1 Quy trình sản xuất sản phẩm dạng khô 12
Hình 1 2 Dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm dạng lỏng/bán rắn 15
Hình 1 3 Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm dạng cốm hạt cải 17
Hình 4 1 Sơ đồ thoát nước mưa của dự án đầu tư 139
Hình 4 2 Hình ảnh đường thoát nước mưa tại nhà máy 140
Hình 4 3 Sơ đồ thoát nước thải của dự án đầu tư 141
Hình 4 4 Hình ảnh cống thoát nước thải và cống đấu nối nước thải vào KCNC của nhà máy 142
Hình 4 5 Quy trình xử lý HTXL nước thải công suất 200 m3/ngày.đêm của dự án đầu tư 143
Hình 4 6 Một số hình ảnh HTXL nước thải cục bộ công suất 200 m3/ngày.đêm của nhà máy 149
Hình 4 7 Quy trình xử lý HTXL nước thải công suất 450 m3/ngày.đêm và hệ thống xử lý tái sử dụng nước công suất 12 m3/h của dự án đầu tư 150
Hình 4 8 Quy trình cấp khí và xử lý khí thải trong khu vực sản xuất của nhà máy 158
Hình 4 9 Cấu tạo buồng thổi khí tại khu vực lấy mẫu và cân nguyên liệu 160
Hình 4 10 Hình ảnh các hệ thống AHU của nhà máy 165
Hình 4 11 Hình ảnh các bộ lọc và ống thoát khí thải sau xử lý tại các tủ hút 167
Hình 4 12 Hình ảnh lò hơi và ống khói lò hơi của nhà máy 168
Hình 4 13 Sơ đồ hoạt động của lò hơi đốt Biomass và HTXL khí thải đi kèm 169
Hình 4 14 Khu vực nhà nạp và lưu trữ trấu 170
Hình 4 15 Silo chứa trấu và bộ lọc túi vải 171
Hình 4 16 Buồng đốt và hệ thống sinh hơi 172
Hình 4 17 Mô phỏng nguyên lý làm việc của lọc bụi ly tâm đa cấp 173
Hình 4 18 Hình ảnh bô lọc bụi ly tâm đa cấp 173
Hình 4 19 Bồn gom tro và đường ống vận chuyển 174
Hình 4 20 Mô phỏng nguyên lý làm việc bộ lọc túi vải 175
Hình 4 21 Thiết bị lọc túi vải nhiều ngăn 175
Hình 4 22 Khu vực nhà kín, Silo chứa tro và xe lấy tro 176
Hình 4 23 Silo chứa tro 177
Hình 4 24 Sơ đồ hệ thống xử lý hơi dung môi 181
Hình 4 25: Nguyên lý hoạt động của hệ thống Camfil 188
Hình 4 26 Catrige lọc bụi của hệ thống Camfil 189
Hình 4 27 Quy trình xử lý khí thải máy phát điện của nhà máy 192
Hình 4 28 Sơ đồ phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn 194
Hình 4 29 Hình ảnh khu vực lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt của nhà máy 195
Hình 4 30 Hình ảnh các kho chứa CTRCN thông thường của nhà máy 197
Hình 4 31 Hình ảnh các kho chứa CTNH của nhà máy 199
Trang 10Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 10
CHƯƠNG 1
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1 Tên chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam
- Địa chỉ văn phòng: Lô I-8-2 đường D8, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạnh
- Điện thoại: 0283 8380303 Email: fanny.haniquaut@sanofi.com
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0312233458 do Sở kế hoạch và Đầu tư
TP Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 29/03/2013, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 22/06/2022
- Giấy chứng nhận đầu tư số 413043000067 do Bản quản lý Khu Công nghệ cao Tp
Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 29/03/2013, chứng nhận thay đổi lần thứ 1 ngày 18/11/2014
2 Tên dự án đầu tư: Nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng của Công Ty Cổ Phần Sanofi Việt Nam
- Địa điểm dự án đầu tư: Lô I-8-2 đường D8, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạnh
Mỹ, Tp Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
- Quyết định số 1643/QĐ-TNMT-CCBVMT ngày 27/09/2013 của Sở Tài nguyên và Môi trường cấp về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất và trung tâm nghiên cứu dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng”
- Giấy xác nhận hoàn thành số 1540/GXN-TNMT-CCBVMT ngày 29/02/2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường Tp Hồ Chí Minh cấp về việc xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường dự án “Nhà máy sản xuất và trung tâm nghiên cứu dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng”
- Sổ đăng ký chủ nguồn thải số 79.005445.T ngày 29/05/2015 do Sở Tài nguyên và Môi trường Tp Hồ Chí Minh cấp
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):
+ Vốn đầu tư thực hiện dự án: 1.561.500.000.000 đồng (một nghìn năm trăm sáu mươi mốt tỷ năm trăm triệu đồng) trong đó: Vốn cố định 1.061.820.000.000 đồng, vốn lưu động là 499.680.000.000 đồng
+ Dự án thuộc nhóm A theo quy định tại Phần A, Mục III, Điểm 6, Phụ lục I kèm theo Nghị đinh 40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 về quy định chi tiết thi hành môt số điều của Luật Đầu tư công: “Nhà máy sản xuất thuốc có vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên”
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
3.1 Công suất hoạt động của dự án đầu tư
❖ Hiện hữu:
Trang 11Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 11
Công suất hoạt động hiện hữu: Sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng với công suất theo đúng trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt là 6.106,052 tấn sản phẩm/năm tương đương 60 triệu sản phẩm/năm (theo báo cáo ĐTM là 86 triệu sản phẩm)
Lý do có sự khác biệt: thời điểm lập báo cáo ĐTM, Chủ Dự án dự báo và quy đổi cơ cấu sản phẩm thích hợp với thị trường ở thời điểm năm 2013 là 6.106,052 tấn sản phẩm/năm tương đương 86 triệu sản phẩm/năm Tuy nhiên hiện nay, năm 2022 cơ cấu sản phẩm có nhiều thay đổi theo nhu cầu thị trường nên công suất hiện hữu là 60 triệu sản phẩm/năm
❖ Trong thời gian tới:
Điều chỉnh cơ cấu sản phẩm để đạt 86 triệu sản phẩm/năm theo đúng báo cáo ĐTM
đã được phê duyệt và theo đúng Giấy chứng nhận đầu tư số 413043000067 do Bản quản
lý Khu Công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 29/03/2013, chứng nhận thay đổi lần thứ 1 ngày 18/11/2014
Đồng thời, để đáp ứng việc điều chỉnh cơ cấu sản phẩm, Dự án sẽ mở rộng hệ thống
xử lý nước thải cục bộ lên công suất 450 m3/ngày đêm (cải tạo hệ thống xử lý nước thải có công suất 200m3/ngày lên 450m3/ngày và điều chỉnh thay đổi công nghệ xử lý nước thải
để tái sử dụng cho mục đích làm mát)
Theo điểm b) Khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường 2020 thì “Báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền để được xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường trong trường hợp thay đổi công nghệ sản xuất, công nghệ xử lý chất thải, vị trí xả trực tiếp nước
thải sau xử lý vào nguồn nước nhưng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này; bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư vào khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp;”
Theo mục số 2, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường thì “Dự án nhóm A và B có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật vè đầu tư công, xây dựng và không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường” thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thực hiện các quy định nêu trên, Công Ty Cổ Phần Sanofi Việt Nam tiến hành lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường và trình nộp báo cáo đến Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định theo đúng quy định
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
Tại Nhà máy đã đầu tư 3 dây chuyền công nghệ sản xuất chính để phục vụ sản xuất các loại dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng Toàn bộ quy trình sản xuất của dự
án được bố trí trong các phòng kín, được kiểm soát chặt chẽ bằng công nghệ kỹ thuật cao
và ứng với mỗi phòng là một công đoạn trong quy trình Quy trình công nghệ sản xuất chung cho các loại sản phẩm dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng của Công ty bao gồm:
- Công nghệ sản xuất sản phẩm dạng khô (viên nang, viên bao, viên nén, bột, cốm);
- Công nghệ sản xuất sản phẩm dạng lỏng/bán rắn;
- Công nghệ sản xuất sản phẩm dạng cốm hạt cải
Trang 12Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 12
Công nghệ sản xuất hiện tại và sau khi thực hiện dự án không thay đổi và được trình bày như sau:
3.2.1 Dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm dạng khô
Ghi chú: : Không đạt yêu cầu
Hình 1 1 Quy trình sản xuất sản phẩm dạng khô
CTNH
Nước
CTNH
Nguyên vật liệu đầu vào
Cân định lượng
Trang 13Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 13
Thuyết minh sơ đồ dây chuyền công nghệ:
Tất cả nguyên liệu khi đưa về công ty đều được đặt trên các pallet, chứa trong kho cấp phát sau đó được chuyển qua phòng cân, nhiệt độ lưu trữ dài hạn nguyên liệu tại kho
≤ 27oC, một số nguyên liệu được lưu ở điều kiện nhiệt độ thấp hơn
Cân định lượng: Trước khi đưa vào từng dây chuyền sản xuất, nguyên liệu được đưa vào
phòng cân định lượng thông qua phòng chốt gió vật liệu
Chức năng chính của phòng chốt gió vật liệu là phân cách khu vực bên ngoài và khu vực sản xuất Phòng chốt gió có áp suất cao hơn bên ngoài và tạo dòng khí đi từ trên cao xuống nhằm tránh kéo theo bụi từ bên ngoài vào khu vực sản xuất
Nguyên liệu được công nhân cân định lượng theo từng lô/mẻ sản xuất để vận chuyển sang các công đoạn tiếp theo, nhiệt độ tại khu vực cân trong khoảng 17-27oC, độ ẩm ≤ 65% Sau khi cân, nguyên liệu sẽ được chứa trong các bao nylon hoặc thùng nhựa trước khi vào khu vực sản xuất
Trộn: Sau khi cân, nguyên liệu được đặt trên các xe đẩy và vận chuyển qua khu vực trộn
Nguyên liệu được đường ống hút hoặc đổ trực tiếp vào vào bồn trộn Quá trình trộn được diễn ra hoàn toàn kín trong bồn trộn inox Quá trình trộn phải được kiểm soát các yếu tố của thiết bị về thể tích làm việc, tốc độ quay, thời gian trộn và các yếu tố kích thước tiểu phân, độ ẩm bột,…Các nguyên liệu được trộn với nhau theo tỷ lệ và công thức định sẵn, tốc độ trộn trung bình 20 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút
Sấy: Bồn trộn được kết nối với máy sấy bằng đường ống inox DN50, sau khi trộn, van
được mở để chuyển nguyên liệu đã trộn qua máy sấy Mục đích chính của công đoạn này
là làm khô nguyên liệu, phương thức sấy được sử dụng tại dự án là sấy tầng sôi, nguyên liệu trong lò sấy tầng sôi ở nhiệt độ 30-600C, thời gian sấy ≤ 16 giờ, 2 giờ đảo nguyên liệu/lần, độ ẩm của nguyên liệu sau sấy phải ≤ 3,5%
Tại đây, diễn ra quá trình tạo cốm, là một trong những công đoạn quan trọng nhất của quá trình điều chế các thuốc dạng rắn Các tiểu phân nguyên liệu dạng bột lơ lửng trong buồng sấy nhờ luồng không khí cấp vào buồng sấy và bằng chất lỏng (tá dược dính) được phun vào buồng sấy Các tiểu phân bột khi lơ lửng trong buồng sấy được thấm ướt từ từ với dung dịch tá dược dính và trở nên có khả năng dính với các tiểu phân khác để từ từ tạo thành hạt cốm
Nghiền xát hạt: sau quá trình sấy, là công đoạn nghiền xát hạt Nguyên liệu sẽ được chuyển
qua máy nghiền, nghiền nhỏ, trong giai đoạn này hỗn hợp nguyên liệu và tá dược được xay nhỏ tạo thành các tiểu phân, các tiểu phân bột lơ lửng kết hợp với tá dược Quá trình nghiền hoàn toàn kín và trong khu vực riêng biệt Sau khi nghiền hạt cốm sẽ được rây vào các bin chứa inox thể tích 400L hoặc 800L, kích thước lưới rây 0,8mm, ϕ0,5mm
Trang 14Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 14
Vô viên nang/bao phim/bao đường/vô gói: hỗn hợp nguyên liệu khi trộn chứa trong các
bin sẽ được chuyển qua công đoạn tiếp theo, đối với thuốc viên nén sẽ nén/dập viên sau đó bao phim, đối với thuốc bột, cốm được vô gói và đối với thuốc viên nang sẽ vô viên nang Các công đoạn này diễn ra hoàn toàn tự động bằng máy, trong các phòng hoàn toàn kín và riêng biệt
+ Thuốc viên nén: Hỗn hợp nguyên liệu sau khi trộn đưa qua máy dập viên, tốc độ dập ≤
1.000 viên/phút Viên nén sau khi dập được chứa trong các bin và chuyển tiếp qua máy bao phim để phủ lớp dung dịch đặc biệt lên viên nén Quá trình bao phim dựa trên 3 quá trình diễn ra đồng thời là phun dịch bao, đảo viên và sấy viên Do đó phải kiểm soát chặt chẽ lưu lượng dịch phun, áp lực khí phun, góc phun dịch, khoảng cách từ súng phun đến khối viên trong quá trình phun, kiểm soát lưu lượng khí sấy, nhiệt độ khí vào và ra, nhiệt độ khối viên trong quá trình sấy và kiểm soát tốc độ quay của nồi bao để đảm bảo sản phẩm đều màu và chất lượng bề mặt tốt
+ Thuốc bột, cốm: nếu là sản phẩm dạng bột hoặc dạng cốm, thì bán thành phẩm sau quá
trình nghiền xát hạt sẽ được chuyển trực tiếp qua máy vô gói Bao bì bao gói nhập từ bên ngoài được đưa vào máy vô gói, từng gói sẽ được máy chiết bột vào theo định mức đã được định sẵn
+ Thuốc viên nang: đối với sản phẩm dạng viên nang, sẽ được chuyển qua máy vô viên
nang và vô từng viên
Sản phẩm sau các quá trình này sẽ được chứa trong các bin chứa inox dung tích 800l hoặc
400 lít
Kiểm nghiệm: Trước khi qua công đoạn tiếp theo, bán thành phẩm sẽ được kiểm tra về độ
cứng, độ tan rã, độ dày, trọng lượng mỗi viên,… Nếu không đạt sẽ được thải bỏ như CTNH
Ép vỉ/Vô hộp: Bán thành phẩm sau khi kiểm tra đạt yêu cầu về chất lượng sẽ được chuyển
qua công đoạn ép vỉ hoặc vô hộp tùy theo yêu cầu tùy loại sản phẩm Quá trình này cũng được thực hiện hoàn toàn bằng máy Bao bì, hộp, vỉ thuốc được nhập hoàn toàn từ bên ngoài, sau đó được đưa vào máy tự động quá trình ép vỉ, vô hộp sản phẩm máy ép vỉ tự động tạo khuôn vỉ từ tấm PVC phẳng, sau khi viên được dàn vào vỉ, phần vỏ PVC sẽ được hàn kín PVC có ưu điểm là trong suốt, có khả năng chống thấm khí và ẩm khá tốt Tốc độ
ép vỉ < 50 nhịp/phút, nhiệt độ làm nóng bộ phận ép dính 1500C - 1700C, áp suất bộ phận định hình 6-7 bar Các thông số trên sẽ thay đổi khi cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm và không gây ảnh hưởng môi trường xung quanh
Đóng gói: Cuối cùng, sản phẩm sẽ được chuyển qua khâu đóng gói và đưa vào kho lưu trữ
thành phẩm
Trang 15Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 15
3.2.2 Dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm dạng lỏng/bán rắn
Ghi chú: : Không đạt yêu cầu
Hình 1 2 Dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm dạng lỏng/bán rắn
Thuyết minh sơ đồ dây chuyền công nghệ:
Tương tự như các dây chuyền sản xuất sản phẩm khô, các nguyên liệu, tá dược sản xuất sản phẩm dạng lỏng/bán rắn cũng được lưu chứa ở Kho cấp phát, đối với nguyên liệu dạng rắn/bột sẽ được chứa trong bao PE/bao giấy, hoặc được hút trực tiếp vào bồn trộn, còn đối với nguyên liệu dạng lỏng sẽ được chứa trong bao PE, hoặc chứa trong thùng inox, hoặc được hút trực tiếp vào bồn Trước khi đưa vào quá trình sản xuất các nguyên liệu này
sẽ được kiểm tra về chất lượng trước, nếu đạt sẽ đưa qua công đoạn tiếp theo trong quá
Trang 16Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 16
trình sản xuất, không đạt sẽ được thu gom đưa về khu vực lưu chứa CTNH Trong quá trình sản xuất tất cả thiết bị tiếp xúc với sản phẩm phải làm bằng thép không rỉ
Cân định lượng: Nguyên vật liệu được vận chuyển từ kho qua phòng cân bằng xe nâng,
nhiệt độ trong phòng cân phải đảm bảo nhiệt độ từ 17-27oC, độ ẩm ≤ 65% Nguyên liệu được cân định lượng theo từng lô/mẻ sản xuất với từng loại sản phẩm rồi chứa vào xe lồng
để vận chuyển sang các công đoạn khuấy trộn
Khuấy trộn: Từng loại nguyên liệu đã được chuẩn bị sẽ được hệ thống đường ống đưa qua
khu vực khuấy trộn sau đó dùng van nạp liệu hút vào bồn khuấy trộn cùng với nước tinh khiết ở điều kiện nhiệt độ 180C – 750C Nhiệt độ cung cấp cho bồn khuấy trộn bằng hơi nóng từ lò hơi, quá trình nạp liệu và khuấy trộn diễn ra hoàn toàn kín trong khu vực riêng biệt Thời gian khuấy trộn và tốc độ khuấy tùy thuộc vào từng loại nguyên liệu ứng với từng loại sản phẩm khác nhau, thời gian khuấy trung bình từ 5-40 phút, tốc độ cánh khuấy trung bình khoảng 100 vòng/phút
Kiểm tra: Hỗn hợp sau quá trình khuấy trộn sẽ được kiểm tra một lần nữa về các đặc tính
như độ hòa tan nguyên liệu, màu sắc,… trước khi chuyển qua các công đoạn tiếp theo, nếu không đạt sẽ được thu gom như CTNH
Vô ống tube, chai/Vô ống uống: hỗn hợp sau khi trộn sẽ được hệ thống đường ống chuyển
từ bồn trộn qua bồn chứa chuẩn bị quá trình vô ống, tùy theo loại sản phẩm mà sẽ vô ống tube, vô chai hoặc vô ống uống, thời gian chờ chiết tính từ thời điểm kết thúc chuyển bồn đến thời gian bắt đầu chiết phải lớn hơn hoặc bằng 1 giờ
Quá trình vô ống, chai được thực hiện hoàn toàn tự động bằng máy và khu vực riêng biệt Đầu tiên, các ống/chai rỗng sẽ được đặt trên băng tải hệ thống vô chai, sau đó từng ống/chai
sẽ chạy qua khu vực rót dung dịch theo định mức đã được định sẵn, cuối cùng qua khu vực đóng nắp lại Nhiệt độ trong phòng vô ống, chai trong khoảng 17-27oC, ẩm độ ≤ 65%
Hấp tiệt trùng – Làm nguội: Đối với sản phẩm ống uống sẽ được hấp tiệt trùng, phương
pháp sử dụng tại dự án là tiệt trùng bằng hơi nước Ống thuốc sẽ được đặt vào tủ hấp tiệt trùng ở nhiệt độ khoảng 1050C, áp suất 200-300 kPa trong vòng từ 5-10 phút tùy vào từng loại sản phẩm, sau khi lấy ra khỏi tủ hấp được làm nguội bằng nước
Kiểm tra- đóng gói: Trước khi chuyển qua khâu đóng gói, sản phẩm sẽ được kiểm tra một
lần nữa về thể tích đóng chai, độ kín nắp,… nếu không đạt sẽ chuyển thải bỏ CTNH, nếu đạt sản phẩm sẽ được chuyển qua khâu đóng gói, vô hộp và đưa vào kho lưu trữ thành phẩm
Trang 17Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 17
3.2.3 Dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm dạng cốm hạt cải
Hình 1 3 Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm dạng cốm hạt cải
Nhồi trộn Đùn
Hạt cải
Ve Sấy Kiểm nghiệm
Nghiền xát hạt Cân định lượng
Kiểm tra nguyên liệu đầu
Bụi, tiếng ồn, CTNH
Tiếng ồn, CTNH
Tiếng ồn, CTNH
Nhiệt thừa, hơi thuốc, CTNH CTNH
CTNH
CTR
Công nghệ sản xuất cốm hạt cải
Công nghệ ứng dụng cốm hạt cải trong sản xuất thuốc khô
Không đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Trang 18Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 18
Thuyết minh sơ đồ dây chuyền công nghệ:
Công nghệ sản xuất cốm hạt cải là công nghệ sản xuất thuốc chuyên biệt và hiện đại Nguyên liệu sau khi cân định lượng từ kho cấp phát sẽ được trải qua nhiều giai đoạn bào chế liên tục với sự kiểm soát chặt chẽ (nhiệt độ, ẩm độ và các thông số bao phun nhiều lớp)
để tạo thành cốm hạt cải Bán thành phẩm sau đó được đóng vào nang gelatin tạo thành thành phẩm phóng thích có kiểm soát khác với những sản phẩm phóng thích tức thời thông thường, nghĩa là hoạt chất sẽ được phóng thích tại ruột để đảm bảo toàn bộ hoạt tính ức chế tiết acid của dạ dày thay vì tan trong dạ dày và bị hủy bởi acid trong dạ dày (pH 1-2) Cốm hạt cải là cốm dạng rắn được tạo thành từ hạt nhân hình cầu đường kính 750 –
1200 µm, yêu cầu không bị bể vỡ trong quá trình sản xuất trên máy móc thiết bị nhà xưởng
và phải có tính trơn chảy tốt Cốm hạt cải được tạo ra từ nhân có hạt dạng hình cầu nên lớp hoạt chất được phân bố đều trên nhân này, và sau đó được bao phủ hiệu quả và chính xác bởi nhiều lớp tá dược chức năng để thu được sản phẩm có hiệu ứng phóng thích có kiểm soát: phóng thích tại ruột Tiêu chuẩn của sản phẩm rất nghiêm nhặt, và sản phẩm chỉ thành công sau khi chỉ tan trong môi trường acid tối đa 10% trong 2h, sau đó phải phóng thích tối thiểu 80% trong môi trường đệm sau 30 phút Lợi ích của việc sử dụng cốm hạt cải trong sản xuất thuốc như sau:
- Cốm nhân hạt cải có dạng hình cầu phải được sử dụng để phủ hoạt chất trước khi được phủ các thành phần chức năng còn lại trong công thức Một phần hoạt chất được bảo vệ khỏi tác động của môi trường, mặt khác cải thiện được vị giác khó chịu của hoạt chất nếu để hoạt chất tiếp xúc trực tiếp với vị giác của bệnh nhân
- Hạt cải dạng bao có thể được sử dụng để sản xuất thuốc cần kiểm soát thời gian phóng thích cũng như vị trí phóng thích hoạt chất sao cho đạt được hiệu quả trị liệu cao nhất Có thể tạo thành sản phẩm phóng thích “có kiểm soát” bằng cách tạo hỗn hợp những hạt cải giải phóng hoạt chất tức thời và những hạt cải giải phóng hoạt chất chậm vào cùng 1 viên nang giúp người bệnh không cần phải uống thuốc nhiều lần;
- Kích thước của cốm hạt cải được tối ưu so với cốm bình thường giúp cải thiện sự trơn chảy, sự phân liều kết quả dẫn đến độ đồng đều sản phẩm được tạo ra Nó cũng giúp ngăn ngừa việc kết khối/ đóng bánh của các thành phần trong công thức thường thấy các dạng hỗn hợp bột đóng nang hay cốm phân liều vào dạng gói
- Cốm hạt cải khó bị bể vỡ trong quá trình thao tác do có tính trơn chảy tốt, đây là dạng lý tưởng cho việc vô nang;
- Cốm hạt cải đem lại nhiều lợi ích cho bệnh nhân như:
Trang 19Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 19
+ Hạt cải bao tan trong ruột giúp bảo vệ các hoạt chất nhạy cảm với môi trường acid ở dạ dày;
+ Bảo vệ dạ dày không bị kích ứng bởi các hoạt chất có tính kích ứng cao;
+ Cốm dạng hạt cải có thể giúp phối hợp nhiều hoạt chất với liều điều trị cố định với nhau trong cùng 1 viên thuốc để tăng hiệu quả trị liệu nhưng vẫn tránh được
sự tương tác của các hoạt chất;
+ Cốm dạng hạt cải bao phim có thể giúp che mùi, vị khó chịu của hoạt chất, giúp bệnh nhân cảm thấy dễ chịu khi sử dụng thuốc
Tập đoàn Sanofi chỉ có 3 nhà máy sản xuất cốm hạt cải ở châu Âu Hiện nay, hầu hết sản phẩm từ cốm hạt cải được sử dụng để sản xuất thuốc trong nước ta đều được nhập khẩu
từ nước ngoài Dự án đã được chuyển giao công nghệ sản xuất cốm hạt cải từ Tập đoàn Sanofi Sản phẩm cốm hạt cải của dự án vừa cung cấp cho quá trình sản xuất của nhà máy
và cung cấp cho việc nghiên cứu các sản phẩm công nghệ cao của dự án, vừa cung cấp sản phẩm chất lượng tốt cho thị trường và người tiêu dùng trong nước
Điều kiện môi trường sản xuất chung:
Tất cả các công đoạn đều thực hiện trong điều kiện nhiệt độ ≤ 270C, áp suất ≥ 5 Pa
so với áp suất khí quyển Trước mỗi cửa ra vào khu vực sản xuất đều có khu vực mặc bảo
hộ lao động và phòng chốt gió (có áp suất cao hơn áp suất khí quyển và khu vực sản xuất tối thiểu 7.5 Pa) để tránh bụi và các chất ô nhiễm khác đi vào môi trường sản xuất
Bên cạnh đó, khí sạch sẽ được cung cấp cho toàn bộ khu vực sản xuất của Dự án thông qua các hệ thống lọc không khí Các hệ thống này được lắp đặt để xử lý khí tươi từ môi trường bên ngoài và khí thải trong khu vực sản xuất trước khi cấp lại cho các khu vực này Riêng một số phòng sản xuất có thể phát sinh khí thải độc hại, bộ lọc HEPA sẽ được lắp đặt thêm để thu gom và xử lý bụi, khí thải trong các khu vực này trước khi thải ra môi trường xung quanh
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư
Theo nhu cầu thực tế của thị trường, Nhà máy sẽ điều chỉnh cơ cấu sản phẩm và bổ sung sản phẩm mới cho Nhà máy sản xuất và trung tâm nghiên cứu dược phẩm, mỹ phẩm
và thực phẩm chức năng Công suất ở giai đoạn này sẽ đạt mức ổn định 86 triệu sản phẩm/năm tương đương quy đổi là 17.506 tấn sản phẩm/năm Công suất này theo đúng giấy Chứng nhận đầu tư số 413043000067 do Bản quản lý Khu Công nghệ cao Tp Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 29/03/2013, chứng nhận thay đổi lần thứ 1 ngày 18/11/2014
Đồng thời, để đáp ứng việc điều chỉnh cơ cấu sản phẩm, Dự án sẽ mở rộng hệ thống
xử lý nước thải cục bộ lên công suất 450 m3/ngày đêm (xây dựng mở rộng hệ thống xử lý nước thải từ 200 m3/ngày lên công suất 450m3/ngày, điều chỉnh thay đổi công nghệ xử lý nước thải để tái sử dụng cho mục đích làm mát)
Trang 20Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 20
Bảng 1 1 Công suất sản xuất đã được phê duyệt của dự án đầu tư
Trang 21Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 21
Nguồn: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam, 2022
Công suất sản xuất của dự án đầu tư trong giai đoạn hiện hữu và giai đoạn điều chỉnh cơ cấu sản phẩm được thể hiện trong Bảng sau:
Bảng 1 2 Công suất trong giai đoạn điều chỉnh cơ cấu sản phẩm của dự án đầu tư
TT Tên Sản phẩm Dạng tồn tại
8 LACTACYD TODDLERTUBS BUBBLES 250ML_BOTx1 Lỏng
9 LACTACYD TODDLERTUBS BUBBLES 60ML_BOTx1 Lỏng
10 LACTACYD BABY LỎNG SOAP 60ML_BOXx1 ID Lỏng
11 LACTACYD BABY LỎNG SOAP 150ML_BOXx1 ID Lỏng
12 LACTACYD BABY LỎNG SOAP 250ML_BOXx1 ID Lỏng
Trang 22Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 22
23 MAGNE B6 CORBIERE (FCT), BOX 5 BL 10 KH Rắn
33 CALCIUM CORBIERE BOX 3SUPx10 5ML KH Lỏng
34 CALCIUM CORBIERE BOX 3SUPx10 10ML KH Lỏng
57 Lactacyd All Day Care 250ml_G2_Pump Lỏng
64 MERSYNOFEN 500-200MG TAB BL12 CHC M48 AU Rắn
65 MERSYNOFEN 500-200MG TAB BL3X10 CHC AU Rắn
Trang 23Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 23
79 LACTACYD MILKY RICH MB 500ML BOTX1_PU PH Lỏng
80 LACTACYD MILKY RICH MB 150ML BOTX1 PH Lỏng
82 LACTACYD WHITE INTIMATE 60ML_BOTX1_TH Lỏng
84 Lactacyd Soft & Silky 60ml_G2 Lỏng
85 CALCIUM EXTRA 1.1G/10ML LIQ AM30 M24 VN Lỏng
86 CALCIUM EXTRA 0.55G/5ML LIQ AM30 M24 VN Lỏng
Tổng cộng: 86 triệu sản phẩm, tương đương 17.506 tấn sản phẩm
Ghi chú: Danh sách sản phẩm trên đây là danh sách dự kiến tại thời điểm hiện tại Số
lượng, công thức, bao bì sản phẩm sẽ thay đổi dựa theo nhu cầu thị trường từng năm và không làm ảnh hưởng tới các yếu tố môi trường theo quy định Thiết kế hiện tại của nhà máy có thể sản xuất được 86 triệu sản phẩm tương đương với 17.506 tấn sản phẩm (không tính bao bì)
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư
4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu sử dụng của dự án đầu tư
Hiện tại, dự án sử dụng nguyên vật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất thuốc bao gồm các loại tá dược và các hoạt chất chính Nhiều loại hóa chất cũng được sử dụng để phục vụ cho hoạt động kiểm nghiệm và nghiên cứu của Nhà máy Danh mục và nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu của hiện tại và sau khi thực hiện nâng cấp được trình bày cụ thể trong bảng bên dưới
4.1.1 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu của dự án đầu tư
❖ Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu của dự án đầu tư được thể hiện trong
Bảng sau:
Bảng 1 3 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu hiện hữu của dự án đầu tư
Trang 24Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 24
TT Tên nguyên vật liệu, phụ liệu, tá dược Đơn vị Khối lượng giai đoạn hiện hữu
10 ARABIC GUM, ACACIA, SPRAY-DRIED KG 763,05
11 AROMA CARAMEL CERISE, CARAMEL CERISE KG 309,00
32 Citric Acid Anhydrous_ YUSHU_Halal KG 5.198,75
33 Citric Acid Anhydrous_ YUSHU_NON Halal KG 648,00
34 CITRIC ACID ANHYDROUS_COFCO MASSHAN KG 4.527,54
44 Disodium Laureth Sulfosuccinate KG 96.210,98
45 Disodium Laureth Sulfosuccinate_VAL KG 40,00
46 Disodium phosphate 12 -hydrate KG 7,84
47 DOCUSATE SODIUM 100% KG 102,52
Trang 25Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 25
54 EXTRAPONE ANTI MIC 168505 KG 141,80
55 FEXOFENADINE HCL,BAG,US,NF 1KG_NEW KG 529,80
56 Fexofenadine Hydrochloride IP/USP KG 1.142,70
59 Glucamate (Antil 120 Plus) KG 19,00
72 LACTOSE 100 MESH_FLOW LAC KG 800,00
73 LACTOSE MONOHYDRATE 200 mesh KG 38.352,81
75 MAGNESIUM LACTAT DIHYDRAT_Global KG 30.795,80
76 MAGNESIUM LACTAT DIHYDRAT_MOEHS KG 846,61
77 MAGNESIUM PIDOLATE KG 990,20
78 Magnesium stearate_Peter Greven KG 3,00
79 Magnesium sterate_Faci KG 908,02
81 Mastercote Orange FA202A KG 221,55
82 METACRYLIC ACID COPOLYMER_AcrylEZE White KG 100,80
84 METRONIDAZOLE (CHINA) KG 179,47
85 Microcare Emollient EHG_Thor Spain KG 4.327,05
86 Mipearl P7GCC (PEG-7 Glyceryl cocoate) KG 149,39
91 NIPAGINE (METHYL PARABEN)_UENO KG 95,14
92 NIPASOL (PROPYL PARABEN)_UENO KG 24,43
93 NIPASOL (PROPYL PARABEN)_UENO KG 9,28
94 Omeprazole _Shoukang Fukang KG 97,76
95 OPADRY 85F18422 WHITE, KG 1.892,16
96 OPADRY CLEAR 03K19229 KG 25,20
Trang 26Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 26
97 OPADRY CLEAR OY-S-29019 KG 88,45
98 OPADRY FX SILVER 63F97546 KG 73,60
99 OPADRY QX WHITE 321A180025 KG 442,98
100 ORANGE FLAVOR POWDER E_1100819 KG 496,64
101 ORANGE FLAVOUR A1180205, AROME ORANGE KG 3.888,00
108 PEG 20000 (POLYETHYLENE GLYCOL 20000) KG 39,59
109 PEG 400 (POLYETHYLENE GLYCOL 400) KG 224,91
110 PEG 6000 (POLYETHYLENE GLYCOL 6000) KG 57,96
111 PEG-120 Methyl Glucose Dioleate KG 16.247,27
112 PEG-7 Glyceryl cocoate KG 16.085,62
128 SILICA ANHYDROUS (AEROSIL 200)_Carbot KG 417,76
129 SILICA ANHYDROUS (AEROSIL 200)_Evonik KG 57,60
130 SILICA HYDRATED (LEVILITE ) KG 449,81
135 Sodium Laureth Sulfate (Lỏng) KG 577.565,90
136 SODIUM LAURYL SULFATE (Powder) KG 154,88
143 SUCROSE HIGH QUALITY KG 399,29
144 SUGAR FINE POWDER, SUCROSE KG 4.708,99
145 Sugar sphere (850/1000 SUGLETS) KG 316,88
Trang 27Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 27
Nguồn: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam, 2022
Bảng 1 4.Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu giai đoạn điều chỉnh của dự án đầu tư
TT Tên nguyên phụ liệu Đơn vị
Khối lượng giai đoạn thay đổi
cơ cấu sản phẩm (dự kiến)
Trang 28Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 28
Trang 29Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 29
Trang 30Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 30
Ghi chú: Lượng nguyên liệu tương ứng như mô tả trong bảng trên có thể sẽ thay đổi tùy
theo nhu cầu thị trường theo từng thời điểm cụ thể và không làm ảnh hưởng tới các yếu tố môi trường theo quy định
❖ Nhu cầu sử dụng bao bì các loại đang sử dụng được thể hiện trong Bảng sau:
Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng bao bì, vật liệu hiện hữu của dự án đầu tư
TT Tên bao bì, vật liệu Đơn vị Số lượng hiện
hữu
Khối lượng hiện hữu (KG)
6 Ampoule Calcium Corb Extra 10ml VN (New) PC 31.320.439 147.206,06
7 Ampoule Calcium Corb Extra 5ml VN (New) PC 9.524.520 25.716,20
21 Bottle HDPE_White_150mL_light weight DT BOT 7.080.895 120.375,22
22 Bottle HDPE_White_250mL_light weight DT BOT 8.578.938 197.315,57
24 Bottle HDPE_White_60mL_light weight DT BOT 9.852.998 80.794,58
27 Box ALPHA CHOAY BL2X15_60x22x101 VN BOX 6.969.981 313.649,15
30 Box Calcium Corbiere Extra 10ml_30amp VN BOX 1.029.382 46.322,19
Trang 31Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 31
31 Box Calcium Corbiere Extra 5ml_30 amp VN BOX 310.414 13.968,63
37 Box LTC BABY BATH 250ml (55x55x192) PH BOX 379.989 17.099,51
64 Box_ACEMUC Kids 100_30SAC (85x55x67) VN BOX 537.278 24.177,51
65 Box_ACEMUC Kids 200_30SAC (85x55x67) VN BOX 881.843 39.682,94
69 Box_PANADOL EXTRA B180_110x54x113 VN BOX 2.268.563 102.085,34
70 Box_PARACETAMOL CHOAY 500_63x46x101_VN BOX 405.541 18.249,35
Trang 32Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 32
84 Carton No.35_250ml_325x218x201mm_3 layer KAR 79.598 15.521,61
85 Carton No.38_60ml_231x158x213mm_3 layers KAR 149.161 18.645,13
86 Carton No.39_150ml_297x197x158mm_3 layer KAR 245.239 36.785,85
89 Carton No.42_250ml_318x218x198mm_3layers KAR 241.454 47.807,89
103 Foil Alu 225mm, PANADOL C&F BL12 CT VN KG 2.693 2.693,34
123 Foil Complex_ACEMUC Kids 100_9M_120mm_VN KG 12.296 12.296,12
124 Foil Complex_ACEMUC Kids 200_9M_120mm_VN KG 20.795 20.794,78
Trang 33Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 33
139 Leaflet Calcium Corbiere Extra 5&10ml VN PC 1.331.704 1.331,70
Trang 34Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 34
Trang 35Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 35
255 SleePET Lactacyd Soft & Silky 150ml_G2 PC 594.513 297,26
259 SleePET Lactacyd Soft & Silky 250ml_G2 PC 533.098 266,55
274
Sleeve LAC TODDLERTUBS BUBBLES
Nguồn: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam, 2022
Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng bao bì, vật liệu giai đoạn điều chỉnh của dự án đầu tư
TT Tên bao bì, vật liệu Đơn vị Số lượng Khối lượng
(kg)
1 Alu cold form Desiccant_253mm KG 38.298.14 38.298,14
2 Alu foil_MERSYNOFEN 10T_60x100_CP200 AU KG 617.08 617,08
3 Alu foil_MERSYNOFEN 12T_60x100_CP200 AU KG 453.90 453,90
4 Alu foil_PANADOL C&F (50x108)_225mm KH KG 360.99 360,99
5 Alu foil_PANADOL C&F (50x108)_225mm VN KG 3.681.79 3.681,79
Trang 36Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 36
6 Alu foil_Panadol EXTRA (50x108)_225mm KH KG 9.599.11 9.599,11
7 Alu foil_PANADOL EXTRA (50x108)_225mm VN KG 27.652.82 27.652,82
8 Ampoule Calcium Corb 10ml KH (New) PC 31.662.256.00 148812,61
9 Ampoule Calcium Corb 5ml KH (New) PC 2.148.407,00 5.800,70
10 Ampoule Calcium Corb Extra 10ml VN (New) PC 109.537.714,00 514.827,26
11 Ampoule Calcium Corb Extra 5ml VN (New) PC 34.033.972,00 91.891,73
12 Ampouls support, 5ml x 10Amp PC 3.676.263,00 73.525,27
13 Ampouls support; 10ml x 10Amp PC 14.346.472,00 286.929,44
20 Bottle HDPE_White_150mL_light weight DT BOT 1.336.799,00 46.008,20
21 Bottle HDPE_White_150mL_light weight DT BOT 7.307.374,00 251.495,48
22 Bottle HDPE_White_250mL_light weight DT BOT 860.024,00 39.529,79
23 Bottle HDPE_White_250mL_light weight DT BOT 10.363.889,00 476.361,09
24 Bottle HDPE_White_500mL_Duytan BOT 352.886,00 32.674,68
25 Bottle HDPE_White_500mL_Duytan BOT 1.274.588,00 118.017,47
26 Bottle HDPE_White_60mL_light weight DT BOT 1.968.998,00 35.756,47
27 Bottle HDPE_White_60mL_light weight DT BOT 10.822.378,00 196.531,38
28 Bottle Mucopect 109,6x59mm_KR BOT 50.377,00 906,79
29 Box ALPHA CHOAY BL2X15_60x22x101 KH BOX 220.070,00 9.903,15
30 Box ALPHA CHOAY BL2X15_60x22x101 VN BOX 13.183.409,00 593.253,42
31 Box CALCIUM CORBIERE 10ml_30 amp_KH BOX 1.055.450,00 47.495,28
32 Box CALCIUM CORBIERE 5ml_30 amp_KH BOX 71.611,00 3.222,49
33 Box Calcium Corbiere Extra 10ml_30amp VN BOX 3.651.402,00 164.313,12
34 Box Calcium Corbiere Extra 5ml_30 amp VN BOX 1.134.424,00 51.049,12
35 Box MAGNE-B6 BL5x10_46x46x101 KH BOX 244.678,00 11.010,54
36 Box MAGNE-B6 BL5x10_46x46x101 VN BOX 2.403.219,00 108.144,90
37 Box Mepraz 20mg BL7X4_63x46x101 VN BOX 283.077,00 12.738,49
38 Box MERSYNOFEN BL1X12_64x22x105 AU BOX 953.518,00 42.908,34
39 Box MERSYNOFEN BL3X10_64x30x105 AU BOX 428.045,00 19.262,06
42 Box Panadol Regular_74x54x113_KH BOX 228.602,00 10.287,11
43 Box Telfast 180mg_75x18x132mm VN BOX 2.714.143,00 122.136,48
44 Box Telfast 60mg_75x18x132mm VN BOX 1.660.178,00 74.708,05
45 Box Telfast Kids 30mg_46x22x101mm VN BOX 211.494,00 9.517,25
46 Box_ACEMUC 200_30 Capsule_75x30x132_VN BOX 537.766,00 24.199,48
47 Box_ACEMUC 200mg_30SAC (85x55x67) KH BOX 618.119,00 27.815,39
48 Box_ACEMUC Kids 100_30SAC (85x55x67) VN BOX 394.091,00 17.734,13
49 Box_ACEMUC Kids 200_30SAC (85x55x67) VN BOX 717.783,00 32.300,26
Trang 37Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 37
54 Box_PANADOL C&F B180_110x54x113 VN BOX 566.566,00 25.495,50
55 Box_Panadol EXTRA B120_74x54x113 KH BOX 2.176.449,00 97.940,23
56 Box_PANADOL EXTRA B180_110x54x113 VN BOX 4.448.956,00 200.203,06
57 Box_PARACETAMOL CHOAY 500_63x46x101_VN BOX 415.887.00 18.714,95
59 Cap_LTC 150ml&250ml_White PC 19.868.089,00 85.432,78
61 Carton No.12_244x169x220mm_3 layers KAR 57.977,00 8.406,70
62 Carton No.13_319x213x167mm_3 layers KAR 20.956,00 3.793,04
63 Carton No.19_475x330x230mm_5 layers PC 6.857,00 3.977,13
64 Carton No.24_462 x 325 x 228_3 layers PC 10.416,00 3.906,36
65 Carton No.25_540x230x275_3 layers KAR 13.879,00 4.733,00
66 Carton No.25_540x230x275_3 layers PC 42.699,00 14.560,41
67 Carton No.35_250ml_325x218x201mm_3 layer KAR 137.474,00 26.807,50
68 Carton No.38_60ml_231x158x213mm_3 layers KAR 50.062,00 6.257,78
69 Carton No.38_60ml_231x158x213mm_3 layers PC 155.833,00 19.479,16
70 Carton No.39_150ml_297x197x158mm_3 layer PC 55.152,00 8.272,87
71 Carton No.39_150ml_297x197x158mm_3 layer PC 280.524,00 42.078,73
72 Carton No.40_278x206x250_3 layers PC 29.107,00 5.530,33
73 Carton No.40_278x206x250_3 layers PC 105.131,00 19.974,97
74 Carton No.41_475x330x212_3 layers KAR 783,00 290,03
75 Carton No.41_475x330x212_3 layers PC 33.685,00 12.463,74
76 Carton No.42_250ml_318x218x198mm_3layers KAR 44.419,00 8.795,09
77 Carton No.42_250ml_318x218x198mm_3layers PC 270.000,00 53.460,12
78 Carton No.44_495x333x188_5 layers PC 289.219,00 101.226,83
79 Carton No.45_475x386x212_3 layers PC 52.254,00 18.289,12
80 Carton No.46_462x330x260_3layers PC 690,00 241,63
81 Carton No.9_350x232x205mm_3 layers KAR 10.908,00 2.509,02
82 Carton PANADOL Extra B180 VN_595x292x358 KAR 57.988,00 46.100,63
83 Carton PND C&F VN_595x292x358_5 layers PC 7.424,00 5.902,14
84 Carton PND Regular KH_595x292x405_5 lays PC 1.790,00 1.324,66
85 Carton, PANADOL C&F B120 KH KAR 647,00 514,39
86 Carton, PANADOL Extra B120 KH UNT 17 020,00 12.595,43
87 Foil Alu cold form Desiccant_244mm KG 2.155,59 2.155,59
90 Foil alu MAGNE-B6_42x96_240mm KH KG 499,44 499,44
91 Foil alu MAGNE-B6_42x96_240mm VN KG 4.905,50 4.905,50
93 Foil alu Panadol Regular 50x108_225mm KH KG 1.008,27 1.008,27
94 Foil Alu_ACEMUC 200 Cap_70x125_CP230_VN KG 1.061,76 1.061,76
95 Foil Alu_FLAGYL 250mg_240mm_VN KG 1.659,09 1.659,09
96 Foil Alu_NAUTAMINE _80TAB_240mm VN KG 633,59 633,59
97 Foil Alu_NO-SPA 40mg_42x96_240mm VN+KH KG 1.960,16 1.960,16
98 Foil Alu_PARACETAMOL CHOAY 500_240mm_VN KG 1.313,11 1.313,11
99 Foil alu_Telfast 180mg_230mm_matrixcode KG 1.914,44 1.914,44
100 Foil alu_Telfast 60mg_230mm_matrixcode KG 1.098,15 1.098,15
101 Foil alu_Telfast Kids 30_42x96_240mm VN KG 67,43 67,43
Trang 38Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 38
102 Foil Complex_ACEMUC 200mg_9M_120mm_KH KG 1.4.577,58 14.577,58
103 Foil Complex_ACEMUC Kids 100_9M_120mm_VN KG 9.009,81 9.009,81
104 Foil Complex_ACEMUC Kids 200_9M_120mm_VN KG 1.6.928,02 16.928,02
105 Foil Complex_SORBITOL 5g_20SAC_180mm KG 0,00 0,00
106 Folded leaflet _NO-SPA_50TAB_147x210 VN PC 1.188.190,00 1.188,19
107 Folded Leaflet Telfast 180mg_147x210mm PC 2.714.143,00 2.714,14
108 Folded Leaflet Telfast 60mg_147x210mm PC 1.660.178,00 1.660,18
109 Folder_NAUTAMINE 80TAB_VN PC 4.866.858,00 4.866,86
110 Label Mucopect BOTx500_50x102 KR PC 49.311,00 49,31
111 Leaflet Alpha CHOAY BL2X15_147x210 KH PC 220.070,00 220,07
112 Leaflet Alpha CHOAY BL2X15_147x210 VN PC 13.183.409,00 13.183,41
113 Leaflet CALCIUM CORBIERE 30 amp KH PC 1.127.061,00 1.127,06
114 Leaflet Calcium Corbiere Extra 5&10ml VN PC 4.785.827,00 4.785,83
115 Leaflet MAGNE-B6 147x210 KH PC 244.678,00 244,68
116 Leaflet MAGNE-B6 147x210 VN PC 2.403.219,00 2.403,22
117 Leaflet Mepraz 20mg BL7X4_147x210 VN PC 283.077,00 283,08
118 Leaflet Mucopect 147x210_KR PC 284.851,00 284,85
119 Leaflet Telfast Kids 30mg_147x210mm VN PC 211.494,00 211,49
120 Leaflet, PANADOL Caplet B120 KH PC 228.602,00 228,60
121 Leaflet_ACEMUC 200 Capsule 147x210_VN PC 537.766,00 537,77
122 Leaflet_ACEMUC 200mg_30SAC 147x210_KH PC 618.119,00 618,12
123 Leaflet_ACEMUC Kids 100_30SAC 147x210_VN PC 394.091,00 394,09
124 Leaflet_ACEMUC Kids 200_30SAC 147x210_VN PC 717.783,00 717,78
132 LIQUID FILTER CARTRIDGE ALPHA, 5MCM PC 2.226,00 4.453,40
133 LIQUID FILTER CARTRIDGE VANGARD, 10MCM PC 796,00 1.593,35
136 PE Stretch Film_Manual_12 MIC ROL 3.394,00 3.394,53
137 Pump Lactacyd 500ml 29mm_DUYTAN PC 1.627.475,00 22.784,65
140 PVC_PVDC_blank_274um_207mm KG 6.398,37 6.398,37
142 SleeFET Lac Extra Sensitive 150ml_G2 PC 139.257,00 69,63
143 SleeFET Lactacyd Extra Milky 150ml_G2 PC 112.765,00 56,38
144 SleeFET Lactacyd Extra Nourish 150ml_G1 PC 178.556,00 89,28
145 SleeFET Lactacyd Extra Nourish 250ml_G1 PC 154.199,00 77,10
146 SleeFET Lactacyd Extra Nourish 60ml_G1 PC 181.393,00 90,70
147 SleeFET Lactacyd Extra Sensitive 60ml_G2 PC 72.819,00 36,41
148 SleePET Lac All Day Care 250ml_G2 PC 110.163,00 55,08
149 SleePET Lac All Day Care 250ml_Pump_G2 PC 0,00 0,00
Trang 39Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 39
150 SleePET Lac BABY BATH 150ml _PH PC 1.151.143,00 575,57
151 SleePET Lac BABY BATH 250ml _PH PC 887.164,00 443,58
152 SleePET Lac BABY BATH 60ml _PH PC 1.501.581,00 750,79
153 SleePET LAC EXTRA MILKY 150ML_G1 PC 227.870,00 113,94
154 SleePET LAC EXTRA MILKY 250ML BOTx1_G2 PC 2.021.144,00 1.010,57
155 SleePET LAC EXTRA MILKY 500ML BOTx1_G2 PC 1.262.924,00 631,46
156 SleePET LAC EXTRA MILKY 500ML_G1 PC 62.366,00 31,18
157 SleePET LAC EXTRA MILKY 60ML BOTx1_G1 PC 529.578,00 264,79
158 SleePET LAC GENTLE CARE 150ml BOTx1_G1 PC 523.976,00 261,99
159 SleePET LAC GENTLE CARE 250ml BOTx1_G1 PC 273.561,00 136,78
160 SleePET LAC GENTLE CARE 250ml BOTx1_G2 PC 1.074.444,00 537,22
161 SleePET LAC GENTLE CARE 500ml BOTx1_G1 PC 205.615,00 102,81
162 SleePET LAC GENTLE CARE 500ml BOTx1_G2 PC 116 280,00 58,14
163 SleePET LAC GENTLE CARE 60ml BOTx1_G1 PC 2.899.204,00 1.449,60
164 SleePET Lac PEARLY Intimate 150ml_G2 PC 261.783,00 130,89
165 SleePET Lac PEARLY Intimate 250ml_G2 PC 224.032,00 112,02
166 SleePET Lactacyd All Day Care 150ml_G1 PC 617.143,00 308,57
167 SleePET Lactacyd All Day Care 150ml_G2 PC 318.862,00 159,43
168 SleePET Lactacyd All Day Care 250ml_G1 PC 735.150,00 367,58
169 SleePET Lactacyd All Day Care 60ml_G1 PC 1.945.216,00 972,61
170 SleePET Lactacyd All Day Care 60ml_G2 PC 1.084.263,00 542,13
171 SleePET Lactacyd Extra Nourish 150ml_G2 PC 235.165,00 117,58
172 SleePET LACTACYD MILKY 150 PH PC 109.710,00 54,86
173 SleePET Lactacyd Odor Fresh 150ml_G1 PC 936.390,00 468,20
174 SleePET Lactacyd Odor Fresh 150ml_G2 PC 1.905.257,00 952,63
175 SleePET Lactacyd Odor Fresh 250ml_G1 PC 983.781,00 491,89
176 SleePET Lactacyd Odor Fresh 250ml_G2 PC 1.261.050,00 630,53
177 SleePET Lactacyd Odor Fresh 60ml_G1 PC 1.714.804,00 857,40
178 SleePET Lactacyd Odor Fresh 60ml_G2 PC 559.008,00 279,50
179 SleePET Lactacyd Pearl Intimate 150ml_G1 PC 538.830,00 269,42
180 SleePET Lactacyd Pearl Intimate 250ml_G1 PC 562.310,00 281,16
181 SleePET Lactacyd Pearl Intimate 60ml_G1 PC 846.096,00 423,05
182 SleePET Lactacyd PEARLY Intimate 60ml_G2 PC 472.247,00 236,12
183 SleePET Lactacyd Pro Sensitive 150ml_G1 PC 573.457,00 286,73
184 SleePET Lactacyd Pro Sensitive 150ml_G2 PC 223.829,00 111,91
185 SleePET Lactacyd Pro Sensitive 250ml_G1 PC 939.149,00 469,57
186 SleePET Lactacyd Pro Sensitive 250ml_G2 PC 790.847,00 395,42
187 SleePET Lactacyd Pro Sensitive 60ml_G1 PC 1.124.567,00 562,28
188 SleePET Lactacyd Soft & Silky 150ml_G2 PC 863.138,00 431,57
189 SleePET Lactacyd Soft & Silky 250ml_G1 PC 216.327,00 108,16
190 SleePET Lactacyd Soft & Silky 250ml_G2 PC 1.001.325,00 500,66
191 SleePET Lactacyd Soft & Silky 60ml_G2 PC 98.746,00 49,37
192 SleePET_LACTACYD MILKY 500 PH PC 124.993,00 62,50
193 Sleeve LAC TODDLERTUBS BUBBLES 250ML_PH PC 343.455,00 171,73
194 Sleeve LAC TODDLERTUBS BUBBLES 60ML_PH PC 165.671,00 82,84
196 Sticking-plaster roll 48mm_900m ROL 163,00 1.958,96
197 Sticking-plaster roll 48mm_White ROL 2.012,00 24.147,76
Trang 40Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam 40
198 Support No.12_(216x143)_3 layers PC 50.062,00 2.252,80
199 Support No.12_(216x143)_3 layers PC 213.810,00 9.621,47
200 Support No.8_(500ml) 267x195mm_3 layers PC 18.935,00 852,11
201 Triplex foil 229mm_250n/25u/120gsm KG 30.649,95 30.649,95
Tổng cộng 391.192.358,96 5.405.514,23
Nguồn: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam, 2022
Ghi chú: Lượng bao bì tương ứng như mô tả trong bảng trên có thể sẽ thay đổi tùy theo
nhu cầu thị trường theo từng thời điểm cụ thể và không làm ảnh hưởng tới các yếu tố môi trường theo quy định
4.1.2 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu
Nhiên liệu sử dụng chủ yếu trong quá trình sản xuất của dự án bao gồm: Điện, khí LPG dùng trong sản xuất và căn tin, khí oxy lỏng dùng trong sản xuất, khí nito lỏng dùng trong sản xuất Nhu cầu sử dụng cho các hoạt động này hiện nay và sau khi điều chỉnh cơ cấu sản phẩm và bổ sung sản phẩm như sau:
Bảng 1 7 Nhu cầu nhiên liệu sử dụng tại dự án
Nhu cầu sử dụng trong giai đoạn điều chỉnh cơ cấu sản phẩm
2 Dầu DO dùng cho lò hơi Lít/năm 774.400 0 (*)
3 Dầu DO dùng cho máy
4 Khí gas (LPG) dùng trong sản xuất và căn tin Kg/năm
Gas dùng cho sản xuất: 2.900 kg Gas dùng cho canteen: 3.700 kg
Gas dùng cho sản xuất: 3.867 kg Gas dùng cho canteen: 3.700 kg
5 Oxy lỏng dùng
6 Nitơ lỏng dùng
(Nguồn: Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam, 2022)
Ghi chú:
- Nhu cầu nhiên liệu trên có thể thay đổi tăng hoặc giảm tùy theo hoạt động thực tế, cũng
như phụ thuộc nhiều vào các giải pháp tiết kiệm năng lượng mà Công ty đã và đang thực hiện
- (*) Sau khi nhà máy đầu tư lò hơi đốt trấu thì các lò hơi đốt dầu DO sẽ ngưng hoạt động
và chỉ sử dụng khi xảy ra sự cố của lò hơi đốt trấu Vì thế, nhu cầu sử dụng dầu DO lò hơi
sẽ gần bằng không hoặc khối lượng dầu DO sử dụng phụ thuộc vào tần suất xảy ra sự cố cho lò hơi đốt trấu khi vận hành thực tế Ngoài ra còn một lượng nhỏ dầu DO dùng cho mục đích chạy máy phát và bơm cứu hỏa Việc giảm sử dụng dầu DO này sẽ giúp nhà máy giảm phát thải ra môi trường tương đương với 2.300 tấn CO 2 / năm Trong trường hợp nồi hơi trấu không thể thực hiện được vì các lý do khách quan, thì nhu cầu dầu DO dùng cho
lò hơi sẽ được tăng lên tương ứng và tối đa ngang bằng với mức như hiện hữu