1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “KHU CHUNG CƯ CAO TẦNG KẾT HỢP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ Y2 – VISTA VERDE” QUY MÔ: 1.152 CĂN HỘ

72 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Của Cơ Sở “Khu Chung Cư Cao Tầng Kết Hợp Thương Mại Dịch Vụ Y2 – Vista Verde” Quy Mô: 1152 Căn Hộ
Tác giả Công Ty TNHH Capitaland Thiên Đức, Chủ Cơ Sở: Công Ty TNHH Môi Trường Kaizen
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Thanh - Giám Đốc, Wan Yoke Yee
Trường học Trường Đại học Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý Môi Trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC MỤC LỤC.................................................................................................................. i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT........................................ vi CHƯƠNG I ............................................................................................................... 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ........................................................................... 1 1.1. Tên chủ cơ sở .................................................................................................. 1 1.2.2. Tên cơ sở...................................................................................................... 2 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở ...................................... 3 13.1. Công suất hoạt động của cơ sở .................................................................. 3 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở................................................................... 3 1.3.3 Sản phẩm của cơ sở.................................................................................... 4 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án..................................................................... 5

Trang 1

CÔNG TY TNHH CAPITALAND THIÊN ĐỨC

-o0o -

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT

CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

MẠI DỊCH VỤ Y2 – VISTA VERDE”

QUY MÔ: 1.152 CĂN HỘ

Tại số 02, Phan Văn Đáng, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức,

Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Tp Hồ Chí Minh, tháng 4 năm 2023

Trang 2

CÔNG TY TNHH CAPITALAND THIÊN ĐỨC

-o0o -

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT

CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

MẠI DỊCH VỤ Y2 – VISTA VERDE”

QUY MÔ: 1.152 CĂN HỘ

Tại số 02, Phan Văn Đáng, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức,

Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

ĐƠN VỊ TƯ VẤN CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG KAIZEN

Giám đốc

Nguyễn Ngọc Thanh

CHỦ CƠ SỞ GIÁM ĐỐC

Wan Yoke Yee

Tp Hồ Chí Minh, tháng 4 năm 2023

Trang 3

MỤC LỤC

MỤC LỤC i

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT vi

CHƯƠNG I 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1

1.1 Tên chủ cơ sở 1

1.2.2 Tên cơ sở 2

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 3

13.1 Công suất hoạt động của cơ sở 3

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 3

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 4

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án 5

1.4.1 Nhu cầu nhiên liệu sử dụng của cơ sở 5

1.4.2 Nhu cầu sử dụng điện 6

1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước 6

1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 8

1.5.1 Các hạng mục dự án đầu tư 8

1.5.2 Vị trí địa lý của dự án 10

1.5.3 Hiện trạng hoạt động của dự án 12

1.5.4 Tổng mức đầu tư 13

CHƯƠNG II 14

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 14

2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 14

2.2 Sự phù hợp của cơ sở với khả năng chịu tải của môi trường 14

CHƯƠNG III 17

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 17

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 17

Trang 4

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 20

3.1.3 Xử lý nước thải 22

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 28

3.2.1 Bụi và khí thải từ các phương tiện giao thông ra vào dự án 28

3.2.1 Khí thải từ máy phát điện dự phòng 29

3.2.3 Mùi từ khu vực lưu trữ chất thải rắn sinh hoạt và hệ thống xử lý nước thải 30

3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn 32

3.3.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải sinh hoạt 32

3.3.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải thông thường 33

3.3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 34

3.4 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 37

3.5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình hoạt động 38 3.5.1 Biện pháp giảm thiểu cháy, nổ và chập điện 38

3.5.2 Phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ 39

3.5.3 Phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống xử lý nước thải 44

3.6 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 47

CHƯƠNG IV 48

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 48

5.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 48

5.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 49

5.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 51

5.4 Nội dung cấp phép đối với chất thải 52

5.4.1 Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên 52

5.4.2 Khối lượng, chủng loại chất thải rắn sinh hoạt phát sinh 53

5.4.4 Khối lượng, chủng loại chất thải rắn thông thường 53

Chương V 54

Trang 5

Chương VI 60

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 60

6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 60

6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 60

6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 60

6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: 60

6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 60

Chương VIII 63

CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 63

Trang 6

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Cơ cấu sử dụng đất của dự án 2

Bảng 1.2 Phân khu chức năng của cơ sở 4

Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu của cơ sở 5

Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng điện năng theo hóa đơn 6

Bảng 1.5 Nhu cầu sử dụng nước tại cơ sở 7

Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng nước của dự án 7

Bảng 1.7 Các hạng mục công trình cơ sở hạ tầng chính của cơ sở và phụ trợ 9

Bảng 1.8 Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường 10

Bảng 1.9 Tọa độ vị trí cơ sở (Hệ tọa độ VN-2000) 11

Bảng 1.10 Toạ độ các điểm gốc của các khối chung cư 11

Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước mưa 20

Bảng 3.2 Kích thước của các bể trong dây chuyền xử lý 26

Bảng 3.3 Các thiết bị chính phục vụ hệ thống xử lý nước thải 27

Bảng 3.5 Thống kê khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tại Khu chung cư 32

Bảng 3.6 Khối lượng và chủng loại chất thải nguy hại tại cơ sở 34

Bảng 3.7 Số lượng thiết bị lưu chứa chất thải nguy hại tại cơ sở 35

Bảng 3.8 Sự cố vận hành máy bơm khí 45

Bảng 3.9 Sự cố vận hành - Điện 46

Bảng 3.10 Nội dung thay đổi so với báo cáo ĐTM phê duyệt 47

Bảng 4.1 Giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong nước thải 48

Bảng 4.2 Giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong khí thải 50

Bảng 5.1 Thống kê vị trí điểm quan trắc nước thải 54

Bảng 5.2 Danh mục thông số quan trắc 55

Bảng 5.3 Kết quả nước thải sau xử lý qua các đợt quan trắc năm 2021 55

Bảng 5.4 Kết quả nước thải sau xử lý qua các đợt quan trắc năm 2022 56

Bảng 5.5 Thống kê vị trí điểm quan trắc khí thải 57

Bảng 5.6 Danh mục thông số quan trắc 58

Bảng 5.7 Kết quả khí thải sau xử lý qua các đợt quan trắc năm 2021 58

Bảng 5.8 Kết quả khí thải sau xử lý qua các đợt quan trắc năm 2022 59

Bảng 6.1 Khái toán chi phí thực hiện giám sát môi trường cho cơ sở 61

Trang 8

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 1.1 Mặt bằng bố trí các Khối 1,2,3,4 3

Hình 1.2 Quy trình vận hành của dự án 3

Hình 1.3 Sản phẩm tiêu biểu của cơ sở 4

Hình 1.4 Tổng thể khu vực hiện trạng dự án 11

Hình 1.5 Hình ảnh hiện trạng của dự án 13

Hình 3.1 Tóm lược sơ đồ thoát nước mưa tại khu chung cư 18

Hình 3.2 Sơ đồ hệ thống thu gom và vị trí thoát nước mưa 19

Hình 3.3 Sơ đầu cấu tạo bể tự hoại 23

Hình 3.4 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt, công suất 863 m3/ngày 24

Hình 3.5 Hiện trạng máy phát điện tại Khu chung cư 29

Hình 3.6 Hệ thống cấp khí cho bể điêu hòa và bể Aerotank 31

Hình 3.7 Hệ thống thoát khí, mùi từ hệ thống xử lý khí thải 31

Hình 3.8 Thùng chứa chất thải nguy hại tại cơ sở 37

Hình 3.9 Cấu tạo máy phát điện điển hình 38

Hình 3.10 Quy trình ứng phó sự cố cháy nổ 43

Trang 9

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1.1 Tên chủ cơ sở

- Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Capitaland Thiên Đức

- Địa chỉ văn phòng: Tòa nhà Vista, số 628C, đường Xa Lộ Hà Nội, Phường

An Phú, Tp Thủ Đức, Tp HCM

- Người đại diện theo pháp luật của cơ sở:

+ Ông Lau Hoong Chew

+ Chức vụ: Tổng Giám Đốc

+ Điện thoại: 0251.3533603

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0309710742 đăng ký lần đầu ngày 30/12/2009, đăng ký lần thứ 9 ngày 12/05/2021 do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở

Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BA881388, thửa đất số 70-2, tờ bản đồ số 09 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp ngày 15/4/2010

- Quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng “Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại Y2”

- Dự án thuộc đối tượng miễn cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Khoản

1, Điều 2 tại Quyết định số 106/QĐ-SXD-TĐDA ngày 05/08/2010 của Sở Xây dựng

Tp Hồ Chí Minh về việc phê duyệt dự án đầu tư và theo quy định tại Khoản 3 Điều

9 Nghị định 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính Phủ

- Dự án không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây

ô nhiễm môi trường theo quy định tại Phụ lục II, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ Do đó, Dự án thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường theo quy định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường

- Căn cứ Khoản 1 Điều 39 Luật bảo vệ môi trường 2020, dự án “Khu chung

cư cao tầng kết hợp thương mại Y2 – Vista Verde” thực hiện xin cấp giấy phép môi

trường và thẩm quyền thẩm định hồ sơ cấp tỉnh

Trang 10

- Nội dung xin cấp giấy phép môi trường được biên soạn theo Mẫu số X hướng dẫn tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ

1.2 2 Tên cơ sở

- Tên cơ sở: Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại Y2 – Vista Verde

- Địa điểm cơ sở: Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Tp Hồ Chí Minh

- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số STNMT-CCBVMT ngày 09/1/2015 của Sở Tài nguyên và Môi trường

38/QĐ Đơn vị quản lý vận hành khu chung cư là Ban quản trị Chung cư Y2 – (Vista Verde) (theo Biên bản thỏa thuận bàn giao ký kết vào ngày 23/12/2019 và Quyết định số 362/QĐ-UBND do Ủy Ban nhân dân phường Thạnh Mỹ Lợi cấp ngày 19/10/2022 về việc công nhận Ban Quản Trị)

- Giấy phép xả thải vào nguồn nước số 54/GP-STNMT-TNNKS ngày 14/01/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường

- Văn bản Thỏa thuận đấu nối hệ thống thoát nước mưa và nước thải số 3131/UBND-QLĐT ngày 08/07/2016 của Ủy ban nhân dân Quận 2 (nay là Tp Thủ Đức)

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án dự án đầu tư:

Trang 11

Cơ sở có vốn đầu từ là 3.353,692 tỷ đồng, theo khoản g Điều 8 Luật đầu tư công thuộc dự án nhóm A

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

13.1 Công suất hoạt động của cơ sở

Dự án “Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại Y2 – Vista Verde” là một

tổ hợp gồm 3 khối (khối 1, khối 2, khối 3) cao 34 tầng (không bao gồm tầng lửng)

và 1 khối (khối 4) cao 26 tầng (không bao gồm tầng lửng) bố trí cách biệt nhau bởi khối đế 4 tầng Mặt bằng bố trí 4 khối như hình sau:

Hình 1.1 Mặt bằng bố trí các Khối 1,2,3,4

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

Dự án“Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại Y2 – Vista Verde” không

thuộc nhóm dự án sản xuất, quy trình hoạt động của Dự án được trình bày như sau:

Hình 1.2 Quy trình vận hành của dự án

Trang 12

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở

- Tổng số lượng căn hộ của toàn dự án khu chung cư là 1.152 căn hộ Trong

đó khối 1 có 331 căn, khối 2 có 331 căn, khối 3 có 272 căn và khối 4 có 218 căn có diện tích xây dựng 13.028,36 m2

- Khu nhà trẻ tầng lửng, tầng 1, tầng 2 có diện tích 1.664 m2

- Khu thương mại (bao gồm các cửa hàng mua sắm, thương mại và dịch vụ như các cửa hàng minimart, quán cà phê) và dịch vụ cộng đồng: được bố trí tại một phần diện tích của các tầng: tầng 1, tầng lửng, tầng 2, tầng 3, và chiếm 8.200,5m²

- Khu vực để xe được bố trí với năng lực tiếp nhận cùng lúc 692 xe ô tô và 2.534 xe gắn máy

a) Căn hộ chung cư b) Khu thương mại dịch vụ

Hình 1.3 Sản phẩm tiêu biểu của cơ sở

Cơ sở“Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại Y2 – Vista Verde” được

phân khu chức năng như sau:

Bảng 1.2 Phân khu chức năng của cơ sở

STT Khối l Khối 2 Khối

Bãi đậu xe Khu kinh doanh và

bãi đậu xe Bãi đậu xe

Trang 13

STT Khối l Khối 2 Khối

3

Khối 4 Phần nối các khối

Căn hộ

Cửa hàng bán lẻ, không gian văn phòng

Căn hộ

Khu đậu xe, không gian đa năng phục vụ sinh hoạt cộng đồng, nhà trẻ và các phòng phục vụ kỹ thuật phụ trợ

II Khối tháp

Căn hộ sân vườn

Hồ bơi, hồ thư giãn, sàn tắm nắng, bar và các câu lac bộ sức khỏe, dưỡng sinh, 01 sân tennis

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án

1.4.1 Nhu cầu nhiên liệu sử dụng của cơ sở

Nhu cầu nhiên liệu sử dụng trong giai đoạn hoạt động thương mại của cơ sở như sau:

Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu của cơ sở

Stt Tên nhiên liệu Đơn vị Số

lượng

Xuất xứ Mục đích sử dụng

1 Dầu DO Lít/năm 3.000 Việt Nam Sử dụng cho máy phát điện dự phòng

2 Clorine Lít/năm 500 Việt Nam Sử dụng cho hệ thống

xử lý nước thải

3 Nước lau sàn Lít/năm 400 Việt Nam Sử dụng cho vệ sinh

sàn

Trang 14

1.4.2 Nhu cầu sử dụng điện

- Nguồn cung cấp điện được cấp từ tuyến 480 – trạm Cát Lái và tuyến 482 – trạm Cát Lái, từ trạm trung thế An Khánh do Điện lực Thủ Thiêm dẫn qua phòng điện hạ thế của dự án phân phối đến các tải căn hộ và tải điện khác

- Dự án có sử dụng máy phát điện dự phòng trong trường hợp nguồn cung cấp điện chính bị mất 06 máy phát điện dự phòng có công suất như sau:

+ 02 máy 1500 kVA và 02 máy 1800 kVA chạy đồng thời phục vụ khối căn

hộ

+ 01 máy 800 kVA và 01 máy 440 kVA phục vụ khối cửa hàng cho thuê

- Điện năng tiêu thụ: Theo hóa đơn tiền điện, thì nhu cầu sử dụng điện trung

bình tại cơ sở là 144.101 (kWh/tháng)

Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng điện năng theo hóa đơn

1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước

- Nguồn cung cấp nước của chung cư lấy từ mạng lưới nước cấp của hệ thống trong khu vực do Công ty cổ phần cấp nước Thủ Đức cấp

Trang 15

Bảng 1.5 Nhu cầu sử dụng nước tại cơ sở

I.1 Nước sinh hoạt

của dân cư

3.862 người 200 lít/ngày

TCXDVN 33:2006 Q1 = 772,4

Trang 16

QCXDVN 01:2019

II Nước tưới cây 10%(Q1+Q2+Q3

Như vậy, tổng nhu cầu nước hiện tại của cở sở trung bình là khoảng 646

m3/ngày đêm và tối đa là 987,4m3/ngày đêm (khi hoạt động 100% công suất) Nguồn cung cấp cho dự án được lấy từ nguồn nước chung cung cấp cho khu vực, cụ thể là Công ty cổ phần cấp nước Thủ Đức cấp

Nhu cầu nước phòng cháy chữa cháy:

Ngoài ra lượng nước dự phòng cho công tác phòng cháy chữa cháy được chứa trong bể chứa nước có thể tích 450m3 sử dụng chung của dự án

Nước cho hồ bơi:

Hồ bơi được thiết kế tại tầng 1 có diện tích 600m2 Thể tích nước cung cấp cho hồ bơi là 988m3 Nước trong hồ bơi được lọc tuần hoàn

1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở

+ Diện tích xây dựng khoản 13.028,36m2

Chi tiết phân khu chức năng của từng hạng mục công trình tại dự án như sau:

Trang 17

Bảng 1.7 Các hạng mục công trình cơ sở hạ tầng chính của cơ sở và phụ trợ

STT Khối l Khối 2 Khối

3 Khối 4 Phần nối các khối

I Khối đế

Các cửa hàng, trục đường dạo mua sắm, khu nhập hàng, khu đậu xe cho thương mại và căn hộ khu sảnh đón vào chức năng căn hộ, khu sảnh đón lên tầng 5-Edeck, các phòng kỹ thuật, các bể kỹ thuật phục vụ PCCC

Căn hộ

Khu dậu xe, không gian đa năng phục vụ sinh hoạt cộng đồng, nhà trẻ và các phòng phục vụ kỹ thuật phụ trợ

II Khối tháp

Căn hộ sân vườn

Hồ bơi, hồ thư giãn, sàn tắm nắng, bar và các câu lạc bộ sức khỏe, dưỡng sinh, 01 sân tennis

Danh mục các công trình bảo vệ môi trường của dự án bao gồm: Hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, công trình xử lý nước thải 863 m3/ngày đêm, công trình giảm thiểu tác động từ máy phát điện dự phòng, công trình lưu trữ chất thải và công trình PCCC

Trang 18

Bảng 1.8 Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường

Thời điểm hoàn thành

1 Hệ thống thoát nước mưa

Ống nhựa PVC Cống tròn bê tông cốt thép

- Khu đất có thiết kế tứ cận như sau:

+ Phía Tây Nam giáp đường Trương Văn Bang

+ Phía Tây Bắc giáp đường Phan Văn Đảng

+ Phía Đông Bắc giáp khu X2

+ Phía Đông Nam giáp đường Nguyễn Thanh Sơn

Trang 19

Hình 1.4 Tổng thể khu vực hiện trạng dự án

Bảng kê tọa độ và khoảng cách của khu đất được xác định như bảng 1.9 sau:

Bảng 1.9 Tọa độ vị trí cơ sở (Hệ tọa độ VN-2000)

Tọa độ điểm gốc các khối chung cư được trình bày trong bảng 1.9 sau:

Trang 20

1.5.3 Hiện trạng hoạt động của dự án

Hiện trạng khu đất đã xây dựng hoàn chỉnh công trình, căn hộ phù hợp với các bản vẽ mặt bằng từng tầng đã được thẩm định theo Quyết định số 106/QĐ-SXD-TĐDA ngày 05/08/2010, Quyết định điều chỉnh số 27/QĐ-SXD-TĐDA ngày 16/06/2015 và Quyết định điều chỉnh số 611/QĐ-SXD-TĐDA ngày 09/05/2016 của

Sở Xây dựng

Căn cứ theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BA881388 cấp cho Công ty TNHH Capitaland Thiên Đức thì khu đất có diện tích 25.294,8 m2 Diện tích này bao gồm 4 khối chung cư cao 34 tầng (không kể hầm, tầng kỹ thuật) với khối đế chức năng thương mại dịch

vụ Khối đế 4 tầng, khối tháp 30 tầng với tổng diện tích xây dựng là 13.028,36 m2

Trang 21

a) Cổng lối vào khu chung cư b) Hiện trạng khu chung cư

Hình 1.5 Hình ảnh hiện trạng của dự án

Dự án đi vào hoạt động chính thức từ tháng 11/2017 Tỷ lệ lấp đầy các căn hộ hiện nay (2023) là 85% tương đương 979 căn hộ có dân cư đang sinh sống Số lượng

cư dân đang sinh sống tại Khu chung cư là khoảng 2.656 người

Bên cạnh đó, hoạt động thương mại dịch vụ tại dự án đã đi vào hoạt động với các loại hình kinh doanh như: siêu thị tiện lợi, quán cà phê Khu vực khu chung cư

cư không có hoạt động của nhà hàng

1.5.4 Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đầu tư của dự án: 3.353.692.000.000 VNĐ (Ba nghìn ba trăm năm mươi hai tỷ sáu trăm chín mươi hai triệu đồng)

Trang 22

CHƯƠNG II

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG

CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

Theo Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 13/04/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm

2050, phát triển kinh tế theo hướng sinh thái, tuần hoàn, tăng trưởng xanh, thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng bền vững; chủ động kiểm soát chặt chẽ quá trình công nghiệp hóa theo hướng thân thiện với môi trường Thực hiện xanh hóa các ngành sản xuất công nghiệp và thúc đẩy phát triển các ngành công nghiệp xanh, công nghiệp công nghệ cao, các khu công nghiệp sinh thái Khuyến khích sử dụng các loại nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu thân thiện với môi trường

Dự án Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại Y2 không thuộc loại hình, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường Dự án bố trí xây dựng, vận hành các công trình bảo vệ môi trường theo đúng quy định trước khi dự

án đi vào hoạt động nên việc đầu tư dự án không gây suy thoái tài nguyên và suy giảm đa dạng sinh học, phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia

Dự án nằm trong khu quy hoạch Khu dân cư 41ha phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh, theo Quyết định phê duyệt số 12776/QĐ-UBND ngày 30/09/2011 của UBND Quận 2 nay là Tp Thủ Đức Mặc khác, Khu dân cư 41ha phường Thạnh Mỹ Lợi lại nằm trong Khu dân cư 180,8ha

Do đó, dự án được hưởng tất cả các dịch vụ hạ tầng của Khu quy hoạch cũng như hoàn toàn phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

2.2 Sự phù hợp của cơ sở với khả năng chịu tải của môi trường

Trang 23

vào hệ thống nước thoát nước thải của Khu vực trên đường Nguyễn Thanh Sơn, Phường Thạnh Mỹ Lợi

Cơ sở đã được cấp giấy phép xả thải vào nguồn nước theo giấy phép số 54/GP/STNMT-TNNKS ngày 14/1/2020 có lưu lượng thoát nước tối đa là 863

m3/ngày Tổng lưu lượng nước thải phát sinh tại cơ sở thực tế là khoảng 646m3/ngày

Cơ sở đã xây dựng hệ thống thoát nước mưa và nước thải tách riêng biệt theo đúng quy định của Luật bảo vệ môi trường năm 2020

Chế độ thủy văn của hệ thống thoát nước cho khu vực phụ thuộc vào lưu lượng

xả thải của cơ sở và nước nước thải sinh hoạt của các hộ dân, nước mưa chảy tràn trong khu vực

Cống thoát nước khu vực là cống tròn BTCT kích thước D600 Cao độ đáy cống tại vị trí tiếp nhận nước thải là +1m, độ dốc i = 0,25%, mực nước vào mùa khô từ 10-

20 cm, về mùa mưa đạt tới 30 - 50 cm

Tính toán thuỷ lực mạng lưới tuyến cống thoát nước mưa (công thức Manning):

A - diện tích mặt cắt ngang dòng chảy (0,283 m2)

V - tốc độ trung bình dòng chảy (0,8 m/s)

n - hệ số nhám phụ thuộc tính chất bề mặt lòng dẫn (chọn n = 0,014 đối với cống BTCT)

R - Bán kính thuỷ lực (0,6 m)

S - Độ dốc thuỷ lực/độ dốc đường năng (2,5 m/10m)

Thay số vào công thức trên ta được lưu lượng thoát nước tối đa của cống thoát nước chung cho khu vực là Qcống = 1,21 m3/s tương đương 1.210 lít/s

Trong khi đó, lưu lượng nước xả thải của Cơ cở cao nhất là 7,4 lít/s << Qcống

Do vậy, có thể thấy lưu lượng thoát nước tối đa của hệ thống thoát nước khu vực có thể tiếp nhận nước thải phát sinh tại dự án

/s) (m

A xV

(m/s) S

x R n

1

V  2/3 1/2

Trang 24

Nguồn tiếp nhận khí thải: Không khí xung quanh đạt QCVN 05:2013/BTNMT Tiếng ồn đạt QCVN 26:2010/BTNMT

Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch, khả năng chịu tải của môi trường không thay đổi so với nội dung đã được đánh giá trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đã được Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt tại Quyết định số 38/QĐ-TNMT-CCBVMT ngày 09/04/2015

Trang 25

CHƯƠNG III

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa

Nguồn phát sinh: theo nguyên tắc, nước mưa được quy ước là nước sạch Tuy nhiên, lượng nước mưa chảy tràn qua bề mặt khuôn viên Khu chung cư sẽ cuốn trôi theo đất, cát, rác…Do đó, nước mưa chảy tràn sẽ bị ô nhiễm bởi các chất rắn lơ lửng, nếu không kiểm soát tốt sẽ gây ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nước mặt, nước ngầm trong khu vực

Hệ thống thu gom:

- Hệ thống thu nước mưa trên mái: nước mưa được thu về các phễu thu nước mưa, sau đó gom về hệ thống ống đứng thoát nước mưa bằng nhựa D100mm, dẫn xuống hệ thống ống ngang bằng nhựa D200mm đưa về hố ga được bố trí xung quạnh các block chung cư Nước mưa tại các mái hiên được thu gom bằng hệ thống ống nhựa D60mm, sau đó dẫn về hệ thống ống đứng thoát nước mưa bằng nhựa D100mm Dự án tận dụng lượng nước mưa để tưới cây trong khung viên dự án

- Hệ thống thoát mưa trên bề mặt: dùng hệ thống mương thu nước mặt gom

về các hố ga có kích thước 1m × 1m, sau đó được thu gom về đường ống thu gom bằng nhựa (RP) D200mm, đưa về hố ga tập trung Nước mưa tại hố ga tập trung được gẫn qua hệ thống thoát nước bằng nhựa (RP) D300mm đấu nối với hệ thống thoát nước mưa BTCT D600mm khu vực

- Hệ thống thoát sàn tầng hầm dùng mương thu nước gom về máy bơm đẩy ra ngoài hố ga khu vực Cụm bơm chìm thoát nước cho tầng hầm tại mỗi Block gồm 2 máy bơm Q = 48m3/giờ, H = 8,6m Nước được bơm ra hố ga và thoát nước bằng hệ thống ống thu gom bằng nhựa (RP) D200mm đưa về hố ga tập trung Nước mưa tại

hố ga tập trung được dẫn qua hệ thống thoát nước bằng nhựa PVC D300mm đấu nối với hệ thống thoát nước mưa BTCT D600mm của cả khu vực (02 vị trí) trên đường Nguyễn Thanh Sơn và Nguyễn Văn Đáng

Trang 26

Hình 3.1 Tóm lược sơ đồ thoát nước mưa tại khu chung cư

- Hệ thống thoát nước mưa: Đấu nối vào 01 hố ga tại vị trí góc đường giao đường Trương Văn Bang – Nguyễn Thanh Sơn và 01 hố ga tại hố ga cách giao lộ đường Trương Văn Bang – Phan Văn Đáng khoảng 50m, sơ đồ thoát nước mưa được trình bày ở hình 3.1

- Ngoài ra, Chủ cơ sở có bố trí công nhân quét dọn, thu gom vệ sinh hàng ngày để hạn chế các chất bẩn có trên mặt bằng Khu chung cư nhằm giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước cũng như tạo môi trường sạch đẹp trong khuôn viên Đối với lượng chất rắn lắng tại các hố ga như: đất cát, rác,…được định kỳ nạo vét, thu gom,

xử lý theo quy định để tránh tắc nghẽn cống thoát nước mưa

Trang 27

Hình 3.2 Sơ đồ hệ thống thu gom và vị trí thoát nước mưa

Trang 28

Phương thức thoát nước tự chảy Cống thoát nước mưa thiết kế có độ dốc i = 0,5 – 0,2%, cao độ đáy cống giảm dần từ +1,54 → +1,08, đảm bảo để nước trong cống thoát nhanh hơn, tránh ứ đọng cặn Tổng chiều dài cống thoát nước mưa của Cơ sở là

500 m Các thông số thiết kế của hệ thống thu gom nước mưa như sau:

Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước mưa

1 Mái nhà, căn hộ → hố ga

3 Nước mưa bề mặt sân

4 Hố ga thu nước mưa 30 Hố xây BTCT

1m3

Thể tích 1m3, cao độ đáy cống + 1,54 → + 1,08 Nước mưa sau khi thoát vào hệ thống cống thu gom sẽ tự chảy về vị trí xả thải tại đường số Nguyễn Thanh Sơn

Các biện pháp kiểm soát ô nhiễm nước mưa được Cơ sở áp dụng bao gồm:

- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế tách riêng hệ thống thoát nước thải một các hợp lý Dọc theo cống thoát, tại điểm xả cuối cùng đặt song chắn rác để tách rác

có kích thước lớn trước khi thải ra nguồn tiếp nhận

- Nước mưa trên mái sẽ được thu gom bằng đầu thu mưa dạng cầu thu và được nối vào các đường ống đứng thoát nước mưa có đường kính 150mm, sau đó thải và

hệ thống hố ga thoát nước của Thành phố

- Sử dụng hệ thống cống BTCT đặt trên vỉa hè đi bộ và sát lề đường cách khoảng (25 + 30m) đặt một hố ga thu nước Miệng hố ga có lưỡi gà để chặn rác lại không cho xuống cống

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải

- Hệ thống thu gom nước thải được tách biệt với hệ thống thoát nước mưa

Trang 29

+ Nguồn số 1: Nước thải sinh hoạt từ căn hộ

+ Nguồn số 2: Nước thải từ khu thương mại dịch vụ

+ Nguồn số 03: Nước thải từ vệ sinh thùng rác, nhà rác

+ Nguồn số 04: Nước vệ sinh thiết bị lọc, xả cặn, đáy hồ bơi

- Hệ thống thu gom thoát nước thải:

 Nước thải sinh hoạt: Nước thải từ bồn rửa tay được thu gom qua hệ thống ống nhựa D90mm, sau đó dẫn về hệ thống ống nhựa đứng từ D150mm Sau đó dẫn về

hệ thống xử lý nước thải qua ống thoát nước thải D200mm Nước thải từ hố xí và bồn tiểu được thu gom qua hệ thống ống nhựa D100mm, sau đó dẫn về hệ thống ống nhựa đứng D200mm đưa về bể tự hoại Sau đó, nước thải được dẫn về hệ thống

xử lý nước thải qua ống nhựa D200mm

 Nước thải từ khu vực thương mại được cho qua bể tách mỡ và lưới lọc chắn rác Nước thải sau đó dẫn về ống nhựa D200mm đưa về hệ thống xử lý nước thải tập trung

 Nước lau sàn, vệ sinh thùng rác được thu gom qua hệ thống ống nhựa D90mm, sau đó dẫn về hệ thống ống nhựa đứng D150mm Sau đó dẫn về hệ thống xử lý nước thải qua ống nhựa thoát nước thải D200mm

 Nước vệ sinh hồ bơi và rửa thiết bị lọc hồ bơi được thu gom qua hệ thống ống nhựa D150mm, sau đó dẫn về hệ thống ống nhựa đứng D200mm đưa về hệ thống

xử lý nước thải tập trung

Nước thải sau xử lý đạt quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT cột B, K = 1 sẽ được dẫn về hố ga quan trắc bằng đường ống nhựa D125mm, sau đó đấu nối vào cống thống thoát nước chung D600mm của thành phố trên đường Nguyễn Thanh Sơn

Tất cả nước thải (phân, nhà vệ sinh, nhà bếp, thoát sàn, rửa tay…) của các khối đều được dẫn về bể chứa nước thải Tại đây, có hệ thống bơm bơm phân qua bể tự hoại để xử lý Nước từ bể tự hoại được dẫn vào hệ thống xử lý thải tập trung có công suất 863m3/ngày được đặt ở khối 2 kín, âm dưới lòng đất

Trang 30

3.1.3 Xử lý nước thải

Chủ đầu tư đã thuê đơn vị thiết kế và chịu trách nhiệm là Công ty TNHH J.Roger Preston Việt Nam thiết kế hệ thống xử lý nước thải Như đã tính toán ở Chương I lượng nước thải của Khu chung cư chủ yếu là nước của khu vực nhà bếp

và nước thải từ nhà vệ sinh, lưu lượng nước thải bằng với nhu cầu nước sinh hoạt là 646m3/ngày Lượng nước tối đa khi dự án hoạt động 100% công suất là 810,4

m3/ngày Công suất của hệ thống xử lý nước thải với hệ số an toàn là 6% là 810,4*1,06 = 859 m3/ngày Hệ thống xử lý nước thải của dự án được thiết kế với công suất 863 m3/ngày

Bể tự hoại

Về nguyên tắc, bể tự hoại 3 ngăn điển hình có cấu tạo như Hình 3.3 Bể tự hoại đồng thời làm hai chức năng: lắng và phân hủy, lên men cặn lắng với hiệu quả

xử lý đạt 60 - 65% Quá trình xử lí chủ yếu trong bể tự hoại là quá trình phân hủy

kỵ khí Các chất rắn lơ lửng sau khi được lắng xuống đáy được hệ vi sinh vật kị khi

ở đây lên men, phân hủy tạo thành NH4+, H2S

Đầu tiên, nước thải được đưa vào ngăn thứ nhất của bể có vai trò làm ngăn lắng - lên men kỵ khí, đồng thời điều hòa lưu lượng và nồng độ chất bản trong dòng nước thải vào Sau đó, nước thải chuyển qua ngăn thứ hai và tiếp tục được lắng thêm trước khi qua ngăn kế tiếp

Thời gian lưu nước thải trong bể dao động từ 1-3 ngày thì khoảng 90% các chất lơ lửng sẽ lắng xuống đáy bể Nhờ các vách ngăn hướng dòng, ở những ngăn tiếp theo, nước thải chuyển động theo chiều từ dưới lên trên, tiếp xúc với các vi sinh vật kỵ khí trong lớp bùn hình thành ở đáy bể trong điều kiện động Các chất bẩn hữu

cơ được các vi sinh vật hấp thụ và chuyển hóa làm nguồn dinh dưỡng cho sự phát triển của chúng Cũng nhờ các ngăn này, công trình trở thành một dãy bể phản ứng

kỵ khi được bố trí nối tiếp, cho phép tách riêng hai pha (lên men axit và lên men kiềm) Quần thể vi sinh vật trong từng ngăn sẽ khác nhau và có điều kiện phát triển

Trang 31

Chủ cơ sở đã xây dựng 02 bể tự hoại, tổng thể tích của bể là 287m3 Bể tự hoại số 1 có dung tích 123m3 và Bể tự hoại số 1 có dung tích 164m3

Hình 3.3 Sơ đầu cấu tạo bể tự hoại

Trang 32

 Quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải như sau:

Hình 3.4 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt, công suất 863 m3/ngày

 Thuyết minh quy trình xử lý nước thải:

Nước thải phát sinh từ các hoạt động của dự án được tách riêng thành 2 dòng riêng biệt bao gồm nước thải phát sinh từ nhà bếp và nước thải từ âu tiểu, nhà xí Trong đó, nước thải từ nhà bếp sẽ được dẫn qua bể tách dầu mỡ trước khi dẫn vào

hệ thống xử lý nước thải chung Tại bể tách dầu mỡ, các bọt khí li ti sẽ tách ra khỏi nước đồng thời kéo theo các váng dầu nổi, đầu hòa tan và một số cặn lơ lửng lên mặt

bế Phần váng nổi này sẽ được tách ra khỏi nước nhờ thiết bị gạt váng bọt tự động

và được xử lý cùng với chất thải rắn Nước thải từ âu tiêu, nhà xí sau khi được xử lý

Trang 33

Sau đó, cả 2 động thái sẽ được dẫn vào bể điều hòa

 Bể điều hòa

Bể điều hòa có nhiệm vụ điều hòa nước thải về lưu lượng và nồng độ: làm giảm kích thước và tạo chế độ làm việc ổn định cho các công trình phía sau tránh hiện tượng quá tải

 Be Anoxic

Sau khi qua bể điều hòa nước thải sẽ được bơm qua bể thiếu khi Anoxic nhằm nhằm phân hủy hợp chất hữu cơ và đề Nitrat hóa (khử Nitrat) trong điều kiện thiếu khí

vå Nitrobacter

Bước 1: Ammonium chuyển thành Nitrit được thực hiện bởi Nitrosomonas

NH4+ +1,5O2  NO2- + 2H + H20

Bước 2: Nitrit được chuyển thành Nitrat được thực hiện bởi loài Nitrobacter:

NO2- + 0,5O2  NO3

-Trong bể Anoxic, quá trình khu Nitrat sẽ diễn ra theo phản ứng:

NO3-  N2

Sau khi nước qua hai bể trên, các chất hữu cơ, Nitơ và Phốtpho sẽ được loại

bỏ Tại bể thiếu khí có lắp đặt cánh khuấy để tạo ra sự xáo trộn trong bể giúp bọt khi N2, (từ quá trình khử Nitrat) dễ dàng thoát lên khỏi mặt nước

Trang 34

 Bể lắng sinh học

Bằng cơ chế của quá trình lắng trọng lực, bể lắng có nhiệm vụ tách cặn vi sinh

từ bể xử lý sinh học hiểu khi lơ lửng dính bám mang sang Nước thải ra khỏi thiết bị lắng có hàm lượng cặn (SS) giảm đến 60% Bùn lắng ở đáy ngăn lắng sẽ được bơm bùn bơm tuần hoàn về bể xử lý sinh học hiếu khi để bổ sung lượng bùn theo nước đi qua ngăn lắng

Phần bùn dư sẽ được chuyển định kỳ về bể chứa bùn, còn nước trong trên mặt

Bùn sau khi được tách nước được chứa trong các xe gom bùn và định kỳ đưa

đi chôn lấp hoặc làm phân vi sinh

Kích thước của các bể trong dây chuyền xử lý như bảng sau:

Bảng 3.2 Kích thước của các bể trong dây chuyền xử lý

STT Hạng mục Số lượng Thời gian

lưu

Thể tích thực (m 3 )

Trang 35

7 Bể chứa bùn 01 - 105 BTCT Các thiết bị chính phục vụ cho hoạt động của hệ thống xử lý được trình bày như sau:

Bảng 3.3 Các thiết bị chính phục vụ hệ thống xử lý nước thải

Stt Thiết bị lượng Số

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất Chức năng

1 Bơm chìm nước

Chiều cao cột áp:

H = 5m Công suất điện:

1,5 Kw

Q = 43 m3/h

Hàn Quốc

Bơm nước từ bể điều hòa sang bể Anoxic

2 Motor khuấy

chìm bể anoxic 02

Công suất điện:

1,7 Kw Hàn Quốc Motor khuấy chìm

[Nguồn: Hồ sơ thiết kế, thi công HTXL nước thải của cơ sở]

HTXL nước thải tập trung của Cơ sở chỉ dử dụng duy nhất hóa chất Chlorine cho công đoạn khử trùng nước thải, ngoài ra không sử dụng hóa chất, chế phẩm nào khác Lưu lượng chlorine sử dụng là 5g/m3

- Nước thải đầu ra của Dự án sau khi qua hệ thống xử lý nước thải đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B

Trang 36

- Hệ thống thoát nước nước thải: Nước thải sau xử lý sẽ được đấu nối vào hố

ga trên đường Nguyễn Thanh Sơn thông qua đường ống nhựa PVC D125mm đấu nối vào hệ thống thu gom nước BTCT D600mm

- Phương thức xả thải: Bơm

- Tần suất xả thải: 24/24

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải

3.2.1 Bụi và khí thải từ các phương tiện giao thông ra vào dự án

- Nguồn phát sinh: Các phương tiện ra, vào dự án gồm có: xe của dân cư sinh sống tại dự án, cán bộ quản lý,…Phần lớn các chất gây ô nhiễm không khí do hoạt động này phát sinh từ quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong (chủ yếu

là xăng và dầu DO) sản sinh ra các chất gây ô nhiễm không khí như: Bụi, khói, CO, NOx, SOx, VOC, Lượng khí này rất khó định lượng vì đây là nguồn phân tán và chịu tác động của nhiều yếu tố khí tượng khác như: chất lượng đường sá, tốc độ gió,… Số lượng dân cư phục vụ của dự án ước tính 3862 người và cán bộ quản lý là

6 người

- Biện pháp giảm thiểu:

Tại khu vực dự án sẽ áp dụng các phương pháp bảo vệ môi trường như:

- Phun nước, làm ẩm đường nội bộ, sân bãi vào các ngày khô nóng để tránh bụi bay từ mặt đường vào không khí

- Thường xuyên làm vệ sinh, quét dọn, thu gom rác trong khuôn viên dự án

- Quy định tốc độ đối với các phương tiện di chuyển trong khuôn viên dự án

- Trồng nhiều cây xanh xung quanh khuôn viên nhằm tránh bụi phát tán nhiều vào không khí Ưu tiên trồng cây xanh có tán dày để có thể hấp thụ bức xạ mặt trời, điều hoà các yếu tố vi khí hậu, chống ồn, hấp thụ khói bụi và những hỗn hợp khí như SO2, CO2, hợp chất chứa nitơ, photpho, các yếu tố vi lượng độc hại khác như Pb, Cu,

Ngày đăng: 28/07/2023, 21:32

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm