1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Do an u dung he thong ho sinh hoc ket hop voi he thong

53 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Do an u dung he thong ho sinh hoc ket hop voi he thong
Trường học Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 1993
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 362,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mởi đầui Khoai họci kỹi thuậti ngàyi càngi pháti triểni mạnhi mẽi nêni đãi nângi caoi đợci sối lợngi vài chấti lợngi sảni phẩmi nhằmi đápi ứngi đợci nhui cầui sốngi ngàyi càngi caoi củai

Trang 1

mởi đầui

Khoai họci kỹi thuậti ngàyi càngi pháti triểni mạnhi mẽi nêni đãi nângi caoi đợci sối lợngi vài

chấti lợngi sảni phẩmi nhằmi đápi ứngi đợci nhui cầui sốngi ngàyi càngi caoi củai coni ngời.i Đâyi

lài mặti tíchi cực,i songi bêni cạnhi đấyi nói cũngi làmi choi chấti lợngi môii trờngi sốngi củai

chúngi tai bịi giảmi đángi kể,i ôi nhiễmi môii trờngi đãi ởi mứci báoi độngi trêni toàni thếi giớii .i

Loàii ngờii ngàyi càngi phảii đốii mặti vớii nhiềui vấni đềi vềi ôi nhiễmi môii trờngi nóii

chung,i vài môii trờngi nớci nóii riêngi luôni lài mộti trongi nhữngi vấni đềi gâyi nhứci nhốii đốii

vớii cáci quốci giai trêni thếi giới.i Quái trìnhi côngi nghiệpi hoá,i hiệni đạii hoái cùngi vớii quái

trìnhi đôi thịi hoái đãi biếni nguồni tàii nguyêni nớci vốni rấti dồii dàoi vài tởngi nhi vôi tậni hiệni nayi

trởi nêni khani hiếmi vài bịi ôi nhiễmi nặngi ởi nhiềui khui vực,i nhiềui quốci gia.i Vấni đềi nớci sạchi

vài bảoi vệi tàii nguyêni nớci sạchi đangi đợci hởngi ứngi ởi khắpi nơi.i Việci phòngi chốngi ôi

nhiễmi nớci cụi thểi lài chốngi ôi nhiễmi cáci thuỷi vựci nớci ngọti nhi sông,i suối,i aoi hồ, i lài mụci

tiêui quani trọngi trongi cáci chơngi trìnhi bảoi vệi môii trờngi củai Liêni hiệpi quốci cũngi nhi củai

từngi quốci gia.i ởi Việti Nam,i hàngi nămi đềui cói cáci tuầni lễi tiếti kiệmi nớci sạchi vài bảoi vềi

tàii nguyêni nớci ởi cáci thànhi phối lớni nhi Hài Nộii vài thànhi phối Hồi Chíi Minh.i

Nhài nớci Việti Nami coii việci bảoi vệi môii trờng,i đặci biệti nguồni nớci lài mộti vấni đềi cầni

thiết.i Nhiềui nhài khoai họci hiệni nayi đangi hớngi cáci hoạti độngi vàoi việci xửi lýi nớci thải.i

Nămi 1993i Quốci hộii nớci cộngi hoài xãi hộii chủi nghĩai Việti Nami đãi thôngi quai luậti bảoi vệi

môii trờng.i Tuyi nhiêni rấti nhiềui cáci xíi nghiệpi sảni xuấti ởi Việti Nami chai cói cơi sởi xửi lýi

chấti thảii nhấti lài đốii vớii cáci xíi nghiệpi vừa,i nhỏi khôngi đủi kinhi phíi đểi muai sắmi trangi

thiếti bị.i Vìi vậyi nớci thảii đềui đợci đổi trựci tiếpi rai môii trờngi xungi quanh,i mộti sối nớci thảii

đãi quai xửi lýi sơi bội nhngi chai đạti tiêui chuẩni quyi địnhi mài mớii chỉi mangi tínhi hìnhi thứci

đốii phói vớii cáci cơi quani quảni lí.i Nguyêni nhâni củai tìnhi trạngi nàyi lài giái thànhi xửi lýi cáci

chấti ôi nhiễmi cao,i kéoi theoi làmi tăngi giái thànhi sảni phẩm.i Doi vậyi tìnhi trạngi ôi nhiễmi

môii trờngi diễni rai lài phổi biến.i

Luậni văni tốti nghiệp:i “Sử i dụng i hệ i thống i hồ i sinh i học i kết i hợp i với i hệ i thống i lọc i

-i Tìmi thôngi sối tốii ui trongi quái trìnhi xửi lýi (thờii giani lui nớci ởi mỗii giaii đoạn)i đểi

đạti hiệui xuấti xửi lýi caoi nhất

Trang 2

phÇni Ii

tængi quani tµii i liÖui

Trang 3

chơngi 1

tổngi quani vềi xửi i nớc thảii bằngi hồi sinhi học

1.1.i Nguyêni tắci xửi lýi nớci thảii bằngi hồi sinhi họci

làmi sạchi nớci thảii cói chứai cáci chấti hữui cơi dễi bịi phâni huỷi sinhi hoá,i ngờii tai cói thểi sửi

dụngi vii khuẩni đểi phâni huỷi chấti hữui cơi trongi nớci thảii vớii hiệui quải cao,i thậmi chíi cói thểi

hấpi thụi đợci cáci độci tối trongi nớc.i Làmi sạchi nớci thảii bằngi phơngi phápi sinhi họci đợci tiếni

hànhi trongi điềui kiệni hiếui khíi vài kỵi khí.i Theoi nhui cầui oxyi ngờii tai chiai sinhi vậti rai thànhi

cáci loạii hiếui khí,i kỵi khíi vài vii sinhi vậti tuỳi tiệni [3i ].i Nhữngi sinhi vậti hiếui khíi đòii hỏii oxyi

đểi thựci hiệni traoi đổii chất,i ngợci lạii vii sinhi vậti kỵi khíi thựci hiệni traoi đổii chấti trongi điềui

kiệni khôngi cói oxy.i Cáci vii sinhi vậti tuỳi tiệni cói khải năngi hoạti độngi đợci trongi cải haii điềui

kiệni cói vài khôngi cói oxy.i Hầui hếti cáci vii sinhi vậti cói mặti trongi cáci quái trìnhi xửi lýi sinhi

họci đềui lài cáci loạii tuỳi tiện.i

hồi oxyi hoái (Oxydationi Pondi hayi Lagooni ).i Đói lài cáci hồi chứai nớci tựi nhiêni hayi nhâni

tạoi dùngi đểi xửi lýi nớci thải.i Quái trìnhi xửi lýi nớci thảii đợci dựai trêni cáci nguyêni lýi vài tuâni

theoi nhữngi quyi luậti nhấti định.i Khii cói khoảngi diệni tíchi đấti rộngi vớii cáci điềui kiệni khíi

hậu,i địai chấti thuỷi văni phùi hợp,i kếti hợpi vớii phụci vụi nôngi nghiệp,i thuỷi sản i thìi việci sửi

dụngi hồi sinhi họci lài hợpi lýi vài kinhi tếi nhấti mài vẫni đạti hiệui suấti xửi lýi cao,i lạii quảni lýi

đơni giảni dễi dàng

caoi vài khii lui lợngi nớci thảii hoặci nồngi đội chấti bẩni biếni đổi,i daoi độngi thìi hiệui xuấti xửi lýi

vẫni đảmi bảo.i Hồi sinhi họci còni cói thểi sửi dụngi làmi hồi nuôii cá.i Cáci táci nhâni củai quái

trìnhi oxyi hoái nhi tảo,i độngi vậti nguyêni sinhi v.v i lài nguồni thứci ăni choi cá.i

i Doi cói tínhi ui việti nhi vậyi nêni hồi sinhi họci đợci sửi dụngi rộngi rãii ởi nhiềui nơii trêni thếi

giới.i ởi Việti Nam,i vớii khíi hậui nhiệti đới,i chắci chắni hồi sinhi họci sẽi cói mộti vịi tríi xứngi

đángi nếui biếti sửi dụngi nói vừai đểi xửi lýi nớci thảii vừai phụci vụi choi việci tớii ruộngi vài nuôii

cá.i i i i i i i i i i i

Trang 4

1.2.i Nghiêni cứui sửi dụngi hồi sinhi họci đểi xửi lýi nớci thảii ởi

mộti sối nớci trêni thếi giới

1.2.1.i Nớci i cáci nguồni ôi nhiễmi nớci thảii

thami giai vàoi hầui hếti cáci quái trìnhi sảni xuấti côngi nghiệp,i nôngi nghiệp,i giaoi thôngi đờngi

thuỷi vài sinhi hoạti củai coni ngời.i Nớci baoi bọci 3/4i bềi mặti tráii đấti vớii thểi tíchi khoảngi 1,5i

tỷi km3.i Trongi đói tỷi lệi nớci ngọti chỉi chiếmi 2,4i %i tổngi lợngi nớc,i vớii 27.210.600i km3

i lài

nớci mặti nằmi ởi cáci sôngi hồi vài 6.010.600i km3

i ởi tầngi nớci ngầm[12i ].i

nớc.i Nớci thami giai vàoi mọii phảni ứngi sinhi hoái vài cáci quái trìnhi traoi đổii chấti tếi bào.i Sựi

sốngi củai coni ngờii sẽi bịi đei doại nếui mấti 15%i lợngi nớc.i Coni ngờii sửi dụngi nớci mộti cáchi

trựci tiếpi hayi giáni tiếpi đểi uống,i tắmi giặt;i đểi sảni xuấti côngi nghiệp,i nôngi nghiệp Tuyi

n-ớci cói tầmi quani trọngi nhi vậy,i nhngi hiệni nayi nhiềui vùngi trêni thếi giớii đãi sửi dụngi nớci

bừai bãii đồngi thờii cùngi vớii quái trìnhi côngi nghiệpi hoá,i hiệni đạii hoá,i thâmi canhi nôngi

nghiệpi cũngi nhi quái trìnhi đôi thịi hoái ngàyi càngi tăngi thìi nhui cầui sửi dụngi nớci vài xải cáci

chấti thảii bẩni vàoi nớci cũngi tăngi theoi làmi choi nguồni nớci bịi ôi nhiễmi nghiêmi trọngi

cáci xíi nghiệpi côngi nghiệp,i thơngi nghiệpi vài dịchi vụ,i nớci thảii từi cáci khui vuii chơii giảii

trí,i dui lịch,i trờngi họci vài bệnhi viện,i nớci thảii từi nớci mai chảyi tràni quai đồngi ruộngi cùngi

nớci tớii tiêui thuỷi lợii mangi theoi cáci chấti mầui mỡi từi đấti cùngi thuốci trừi sâu,i phâni bón

nguồni nớci ao,i hồ,i sôngi ngòi,i biểni vài cải cáci nguồni nớci ngầm.i Nhi vậyi cói thểi coii nớci

thảii lài nguồni ôi nhiễmi chínhi choi cáci thuỷi vực

nhiễmi trongi nớci thảii cói thểi chiai rai làmi cáci nhómi chínhi nhi sau:

Xyanua,i Phenol,i Anilin,i Pectixiti vài nhữngi chấti kháci cói khải năngi ứci chếi hoạti tínhi hệi

enzimi gắni liềni vớii oxyi hoặci cáci dạngi kháci làmi rốii loạni cáci quái trìnhi sốngi củai vii sinhi

vật,i cũngi nhi củai giớii sinhi vậti nóii chung

nhuộm,i thuộci da,i nớci cói thuốci trừi sâu Cáci chấti nàyi cói độci tínhi rấti cao.i Nếui trongi bùni

lắngi cói mặti cáci chấti nàyi vớii liềui lờngi nguyi hiểmi thìi khôngi đợci dùngi làmi phâni bóni mài

cầni phảii đốti thiêui huỷi hoặci chôni cáchi ly

vài kếti quải lài câni bằngi sinhi tháii bịi ảnhi hởng

nớc.i Cáci chấti nàyi khôngi nguyi hiểm,i nhngi làmi choi nớci khôngi thoángi khí,i hạni chếi oxyi

hoài tani vài nớc,i ảnhi hởngi đếni đờii sốngi củai giớii thuỷi sinh,i trongi đói cói tảoi vài vii sinhi vật.i

Cáci chấti nàyi khói bịi phâni huỷ

cáci chấti dinhi dỡngi vài làmi choi giớii nàyi pháti triểni mạnhi mẽi trongi nớc.i Nhngi hàmi lợngi

cáci chấti nàyi quái caoi sẽi kéoi theoi nhui cầui oxyi sinhi họci lớn,i làmi giảmi oxyi vài gâyi ảnhi

Trang 5

h-ởngi lớni đếni cáci sinhi vậti trongi nớc.i Nhi vậyi cáci vii sinhi vậti nàyi khôngi thểi pháti triểni đợci

trongi điềui kiệni nồngi đội cáci chấti hữui cơi hoài tani quái nhiều,i làmi nớci lâui tựi làmi sạch

-i Nhữngi chấti hữui cơi khôngi tani nhi Lignin,i Xenluloza,i tinhi bột,i cáci chấti caoi phâni

tử,i trongi đói cói nhữngi chấti trôii nổii trêni bềi mặti hoặci trongi nớc.i Trongi trờngi hợpi này,i sẽi

rấti lài khói khăni khii xửi lý,i đặci biệti lài cáci chấti nhựai caoi phâni tửi chai thểi bịi phâni huỷi bởii

vii sinhi vậti trongi khoảngi thờii giani vàii chụci nămi hoặci lâui hơni nữa.i Nớci thảii củai cáci xíi

nghiệpi làmi giấy,i làmi đờngi từi mía thờngi cói hàmi lợngi lignini cao.i Chấti hữui cơi nàyi

cũngi khói bịi phâni huỷi khii xứi lý

1.2.2.Cáci nguồni nớci thảii

nhngi sựi hoạti độngi củai coni ngờii lài nguyêni nhâni quani trọngi nhất.i Cáci hoạti độngi củai

coni ngờii trongi sinhi hoạt,i sảni xuấti côngi nghiệp,i nôngi nghiệp,i khaii hoang,i xâyi dựngi

côngi trìnhi thuỷi lợi,i giaoi thôngi đờngi thuỷ,i dui lịch i Đai khốii lợngi ngàyi càngi lớni chấti

thảii vàoi nguồni nớci sôngi hồ,i đạii dơng,i nớci ngầmi gâyi suyi giảmi rõi rệti chấti lợngi nớci tựi

nhiêni ởi hầui hấti cáci quốci giai trêni thếi giới.i Hiếni trơngi Châui Âui vềi nớci đãi địnhi nghĩa:i

“Sựi ôi nhiễmi nớci lài mộti biếni đổii nóii chungi doi coni ngờii đốii vớii chấti lợngi nớc,i làmi ôi

nhiễmi nớci vài gâyi nguyi hiểmi choi coni ngời,i choi côngi nghiệp,i nôngi nghiệp,i nuôii cá,i

nghỉi ngơii giảii trí,i đốii vớii độngi vậti nuôii vài cáci loàii hoangi dại”

ôi nhiễmi lài doi hoạti độngi sảni xuấti vài sinhi hoạti củai coni ngờii tạoi nên.i Cói thểi chiai rai làmi 4i

nguồni gâyi ôi nhiễmi nớc

1.2.2.1.i Nớci thảii từi khui dâni c

cáci chấti thảii trongi quái trìnhi sốngi củai coni ngờii đợci gọii chungi lài nớci thảii sinhi hoạti hoặci

nớci thảii từi khui dâni c

hội giai đìnhi vớii cáci bểi tựi hoạii vài hối xíi chai đạti tiêui chuẩni vệi sinh,i cáci chấti tẩyi rửai vài cáci

hoái phẩmi dùngi choi tiêui dùngi đãi làmi ôi nhiễmi nguồni nớc.i Đặci điểmi cơi bảni củai nớci thảii

sinhi hoạti lài trongi đói cói hàmi lợngi caoi củai cáci chấti hữui cơi khôngi bềni vững,i dễi bịi phâni

huỷi sinhi họci (Cacboni hydrat,i Protein,i mỡ),i chấti dinhi dỡngi (Photphat,i Nitơ),i vii sinhi

vật,i chấti rắn Tổngi lợngi cáci táci nhâni ôi nhiễmi doi mộti ngờii hàngi ngàyi sửi dụngi 80-300i

líti nớci đai vàoi môii trờng.Tuyi nhiêni trongi thựci tếi khốii lợngi trungi bìnhi táci nhâni ôi nhiễmi

doi coni ngờii ởi cáci điềui kiệni sốngi kháci nhau.i Hàmi lợngi táci nhâni gâyi ôi nhiễmi trongi nớci

thảii phụi thuộci vàoi điềui kiệni sống,i chấti lợngi bữai ăn,i lợngi nớci sửi dụngi vài hệi thốngi tiếpi

nhậni nớci thải

1.2.2.2.i Nớci thảii côngi nghiệpi

lạii lài nguồni quani trọngi làmi ôi nhiễmi nguồni nớci vớii cáci chấti độci hạii nhi kimi loạii nặng,i

cáci chấti hữui cơ,i vôi cơi vớii hàmi lợngi cao.i Hàmi lợngi BOD,i CODi caoi làmi giảmi lợngi oxyi

hoài tani trongi nớci ảnhi hởngi đếni cáci sinhi vậti vài hệi sinhi thái.i Cáci nhài máyi xíi nghiệpi

khôngi trangi bịi hệi thốngi nớci thải,i kỹi thuật,i trangi thiếti bịi vài côngi nghệi cũi kỹ,i lạci hậui đãi

Trang 6

Cáci chấti hữui cơi nhi chấti tẩyi rửai tổngi hợp,i sảni phẩmi lui hoái caoi su,i glixerin i lài nhữngi

hợpi chấti hữui cơi bềni vữngi thậmi chíi còni cói thểi tiêui diệti nhữngi vii sinhi vậti phâni huỷ,i táci

nhâni thựci hiệni quái trìnhi tựi làmi sạchi nguồni nớc.i

bánhi kẹo,i đồi hộp i chứai hàmi lợngi cáci chấti hữui cơi caoi vài BODi caoi tớii hơni 1000i mg/l,i

hàmi lợngi cáci chấti cặni lơi lửngi caoi vài Nitơi amonii tơngi đốii cao.i Cáci nhài máyi xíi nghiệpi

dệti nhuộmi vài giấy,i bộti giấyi chứai lignini lài chấti làmi choi Xenluloi khôngi phâni huỷi đợc,i

pH,i BOD,i CODi cũngi cao.i Nớci thảii từi cáci trạmi xăngi dầu,i cáci nhài máyi bóngi đèni phíchi

nớci cũngi lài chấti rấti độci hạii vớii cáci vii sinhi vậti sốngi trongi nớc.i Nớci thảii từi cáci nhài máy,i

xởngi sảni xuấti phâni bóni chứai hàmi lợngi Amoni,i Phosphoi cao,i tạoi rai hiệni tợngi tảoi pháti

triểni mạnhi (hiệni tợngi phúi dỡng).i Amonii vớii nồngi đội caoi còni gâyi độci hạii choi cá.i Nhài

máyi pin,i xíi nghiệpi ngànhi điệni tửi còni thảii rai cáci hợpi chấti chứai thuỷi ngân,i chì,i Cromi rấti

độci choi hệi sinhi thái.i Cáci chấti nàyi tồni tạii lâui dàii trongi tựi nhiêni hoặci tíchi tụi ởi cáci độngi

vậti bậci caoi vài gâyi độci vớii coni ngời.i Nhiềui nhài máyi xíi nghiệpi mớii nhậpi cáci côngi nghệi

mớii từi nớci ngoàii lạii tựi choi phépi bỏi quai hệi thốngi xửi lýi nớci thảii vài chấti thải.i i i i i i

từngi ngànhi sảni xuất.i Nớci thảii củai cáci xíi nghiệpi chếi biếni thựci phẩmi (đờng,i sữa,i thịt,i

tôm,i cá )i chứai nhiềui hữui cơi dễi bịi phâni huỷ;i nớci thảii củai xíi nghiệpi thuộci dai còni cói

kimi loạii nặng,i sulphua;i nớci thảii củai xíi nghiệpi ắcquyi cói nồngi đội axit,i chìi cao

1.2.2.3.i Nớci thảii từi hệi thốngi nôngi nghiệpi

cáci hoái chấti sửi dụngi trongi nôngi nghiệp.i Cáci loạii phâni bóni hoái họci làmi giàui Amonii vài

Phosphoi choi nớci thảii gâyi nêni tìnhi trạngi phúi dỡngi choi cáci ao,i hồ.i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i

Đặci biệti mộti sối loạii thuốci trừi sâui chứai cáci chấti hữui cơi độci hạii vài mộti sối chứai

Asen,i Cromi cũngi rấti độci choi hệi sinhi thái.i Nôngi dâni vùngi veni nộii thànhi cói thóii queni

dùngi phâni tơii tớii choi raui quải ảnhi hởngi xấui đếni vệi sinhi thựci phẩm.i

i i i

1.2.2.4.i Sựi ôi nhiễmi từi cáci bãii ráci i cáci chấti thảii rắni

mặti đồngi thờii ngấmi cáci chấti bẩni vàoi nguồni nớci ngầmi gâyi ảnhi hởngi tớii chấti lợngi nớci

mặti vài nớci ngầmi ởi thànhi phố.i Lợngi chấti thảii rắni vài hàngi chụci tấni phâni tơii từi cáci hối xíi

haii ngăn,i cáci bãii ráci khôngi hợpi vệi sinhi vài lợngi ráci tồni đọngi trêni phối phờngi cũngi gópi

phầni đángi kểi choi sựi ôi nhiễmi môii trờngi trongi đói cói ôi nhiễmi nguồni nớc.i Cáci ráci thảii

độci hạii nhi ráci thảii từi cáci bệnhi việni hayi từi cáci nhài máyi khôngi đợci phâni loạii vài xửi lýi lài

nguồni gâyi ôi nhiễmi rấti nguyi hiểm.i

i 1.2.2.5.i Nớci thảii từi bệnhi việni

lài nguồni ôi nhiễmi độci hại.i Vìi lýi doi thiếui kinhi phíi nêni íti bệnhi việni ởi cáci nớci đangi pháti

triểni chúi trọngi lắpi đặti hệi thốngi xửi lýi nớci thải,i cái biệti cói nơii xini tàii trợi đểi xâyi dựngi

trạmi xửi lýi nhngi lạii khôngi cói kinhi phíi đểi duyi trìi hoạti độngi vài sửai chữa.i Ngoàii ra,i hệi

thốngi thoáti nớci khui vựci kémi nêni trạmi xửi lýi khôngi đợci sửi dụng.i i

i

1.2.3.i Nhữngi nghiêni cứui vềi hồi sinhi họci trêni thếi giớii

Trang 7

i i i i i i i i i i Hồi sinhi họci đợci sửi dụngi trớci khii hìnhi thànhi ngànhi kỹi thuậti xửi lýi nớci thải.i Hàngi

mấyi thếi kỷi nay,i hồi đợci sửi dụngi đểi chứai vài xửi lýi nớci thảii cáci khui dâni c,i trạii chăni nuôi.i

Tuyi nhiêni mãii đếni vàii chụci nămi gầni đây,i khii ngànhi kỹi thuậti xửi lýi nớci thảii pháti triển,i

cáci thuậti ngữi chuyêni môni vềi hồi sinhi họci nh:i thểi tíchi cầni thiết,i tiêui chuẩni tảii chấti hữui

cơi (tảii trọngi theoi BOD5),i thờii giani nớci lui lạii v.v i đợci hìnhi thànhi vài ngờii tai cũngi đai rai

đợci mộti sối chỉi tiêui thiếti kếi vềi hồi sinhi học.i

Nămi 1901i ởi thànhi phối Sani Antonioi (Mỹ),i Texi đãi thiếti kếi mộti hồi chứai 275i hai vớii chiềui

sâui 1,4m.i Hồi nàyi ngàyi nayi vẫni đợci sửi dụngi hoàni toàni vài cói têni lài hồi Mitcheli.i Tiếpi

theoi cáci nghiêni cứui thựci nghiệmi vềi hồi sinhi họci ởi cáci bangi Texas,i California,i Bắci

Dakota ,i ởi Mỹi ngờii tai đãi bắti đầui sửi dụngi cáci hồi đểi xửi lýi nớci thải.i Tuyi nhiên,i bai bốni

chụci nămi trớci đây,i việci sửi dụngi cáci hồi đểi xửi lýi nớci thảii bịi coii lài thứi yếu.i Ngờii tai chỉi sửi

dụngi cáci aoi hồi tựi nhiêni đểi làmi hồi chứi chai chúi ýi đếni việci thiếti kếi xâyi dựngi thựci sự.i

Mãii đếni nămi 1929i ngờii tai mớii xâyi dựngi đợci mộti hồi sinhi họci đầui tiêni ởi Bắci Dakotai vìi

ởi gầni đói khôngi cói sông.i Hồi nàyi hoạti độngi đợci gầni 30i năm.i Trongi thờii giani đạii chiếni

thếi giớii lầni thứi hai,i quyi trìnhi thựci nghiệmi đợci chuyểni choi Mỹ[20]

độngi liêni tụci khôngi phai loãngi nớci sông.i Đấyi lài cáci hồi nhỏi 4-6i bậc.i Bậci 1vài bậci 2i lài

cáci vùngi nhiễmi bẩni Polysaprobic.i Cáci bậci còni lạii lài vùngi anphai vài bêtai

mezosaprobic,i từi bậci 4i trởi đii choi phépi nuôii cái (O2 i tăng).i Hiệni nayi hồi loạii nàyi vẫni đợci

sửi dụngi ởi Bacu,i Minska,i Matscơva i i

hànhi cùngi vớii sựi pháti triểni củai cáci lĩnhi vựci khoai họci kỹi thuậti kháci củai xãi hội.i Việci

thiếti kế,i xâyi dựngi cáci hồi sinhi họci trởi nêni cầni thiếti đốii vớii vùngi Tâyi Nami Mỹ,i Châui

Âu i

kỹi thuậti xửi lýi nớci thảii trongi hồi sinhi học

cứui cáci chỉi tiêui thiếti kếi hợpi lýi choi hồi sinhi học.i Nămi 1948,i tạii Hộii nghịi Yi tếi Quốci giai ởi

Mỹ,i ngờii tai đềi nghịi sửi dụngi hồi sinhi họci mộti cáchi rộngi rãii hơn

Nhữngi nghiêni cứui vềi hồi đơci côngi bối rộngi khắpi lài saui 1950:i nhi Gotaasetali

(1954),i Hermanni vài Gloynai (1958),i Wenstromi (1955),i Towni (1957),i Parkori (1959),i

Hộii nghịi phụci vụi Yi tếi Mỹi (1961),i Vin-beci G.i Gi (Liêni Xôi cũi ) i

giớii đãi ứngi dụngi hồi sinhi họci đểi xửi lýi nớci thảii thànhi phối vài nớci thảii côngi nghiệp.i Theoi

sối liệui củai Porgesi vài Mackenchumi [20],i nămi 1962i ởi Mỹi cói tớii 1647i hồi sinhi họci đợci

dùngi đểi xửi lýi nớci thảii thànhi phối vài cói thểi cói xấpi xỉi sối đói nữai đểi xửi lýi nớci thảii côngi

nghiệp

mộti triệui dâni (sửi dụngi cải hồi kỵi khíi vài hồi kỵi khíi tuỳi tiện).i

triển)i chúi trọngi việci sửi dụngi hồi sinhi họci vàoi cáci mụci đích:i xửi lýi nớci thải,i chốngi ôi

nhiễmi môii trờng,i nuôii cấyi tảoi làmi thứci ăni choi cái vài nớci thảii saui khii đợci xửi lýi đợci

dùngi đểi tớii ruộng.i Trongi thờii giani từi nămi 1964i đếni 1967,i Hộii yi tếi Quốci tếi đãi điềui trai

tổngi quani vềi mứci đội sửi dụngi hồi đểi sửi lýi nớci thảii vài nhữngi vấni đềi liêni quani tớii hoạti

Trang 8

độngi củai hồ.i Báoi cáoi củai tổi chứci Yi tếi Quốci tếi choi biếti hiệni nayi cói trêni 40i nớci sửi dụngi

hồi sinhi họci đểi xửi lýi nớci thải

ởi ấni Độ,i hiệni nayi 35i trạmi xửi lýi nớci thảii cói hồi sinhi học.i Tảii trọngi củai cáci hồi

sinhi họci nàyi daoi độngi từi 22-440i kgi BOD5/ha.đầui ngời.i Tuỳi thuộci điềui kiệni khíi hậu,i

mỗii hai hồi cói thểi phụci vụi 5000-10000i dân,i hồi cói chiềui sâui 1-2i m,i hiệui suấti xửi lýi củai

hồi tớii 85%i theoi BOD5.i

[20],i từi nămi 1962i ngờii tai đãi đai rai đợci cáci chỉi tiêui thiếti kế.i Hồi sinhi họci đợci sửi dụngi đểi

xửi lýi nớci thảii sinhi hoạti đãi quai lắngi vài hoài lẫni vớii nớci thảii côngi nghiệp.i i ởi nhữngi nơii

tiêui chuẩni cấpi nớci thấp,i ngờii tai dùngi hồi sinhi họci kỵi khí,i tuỳi tiệni đểi xửi lýi nớci thải.i Tiêui

chuẩni thiếti kếi lài 2740i ngời/1ha/hồ.i Hồi sâui 60-150cm

lài hồi Manukani Sewagei Seheme.i Hồi rộngi 530i ha,i dùngi đểi xửi lýi nớci thảii quai lắng.i Tảii

trọngi tốii thiểui củai hồi lài 224i kgi BOD5 i /i ha.đầui ngời.i

họci tuỳi tiện.i Tiêui chuẩni thiếti kếi lài 1i hai hồi choi 3000i ngờii dâni (tơngi đơngi vớii tảii trọngi

theoi BOD5 i lài 230i kg/ha.đầui ngời).i

ởi áo,i ngờii tai đãi tiếni hànhi nghiêni cứui chii tiếti vềi hồi xửi lýi haii bậci (Parkeretali 1950).i

Trongi nămi 1947i đãi cói 28.000-90.000i m3

lýi theoi BOD5 i đạti tớii 70-85%,i cặni 30-40%.i

điểmi dâni ci nhỏi vài nớci thảii côngi nghiệp.i Hồi sinhi họci thổii khíi đợci ứngi dụngi rộngi rãii đểi

xửi lýi nớci thảii cáci ngànhi côngi nghiệpi hoái chất;i chếi biếni dầu,i hoái gỗi vài giấy,i luyệni

kim.i Đai sối cáci hồi đóngi vaii tròi lài hồi sinhi họci xửi lýi triệti để,i cấpi nớci tuầni hoàni choi côngi

nghiệp.i

Mộti trongi nhữngi hớngi nângi caoi hiệui suấti kinhi tếi vài hiệui suấti xửi lýi nớci thảii củai hồi lài

nuôii cấyi cáci loàii tảoi cói hàmi lợngi dinhi dỡngi caoi (Chlorella,i Spirulina i )i trongi hồi đểi

làmi thứci ăni nuôii cá,i choi độngi vậti vài làmi sạchi nớc.i

khuẩni gâyi bệnh,i oxyi doi tảoi giảii phóngi đợci dùngi đểi oxyi hoái cáci chấti hữui cơi hoài tani cói

nguồni gốci từi cặni bãi phâni huỷ.i Sinhi khốii tảoi giàui protein

Trongi hồi sinhi họci nuôii tảo,i vii khuẩni gâyi bệnhi giảmi đii 99,9%.i ởi Anhi ngờii tai tiếni hànhi

nghiêni cứui vài ứngi dụngi nuôii cấyi Spirulina i Maximai trongi nớci thảii saui khii quai xửi lýi ởi

bểi thổii khíi (Aeroten).i Mụci đíchi củai quái trìnhi nàyi lài xửi lýi triệti đểi nớci thảii vài nuôii tảoi

làmi nguồni protein.i CO2 i đợci cungi cấpi từi cáci trạmi nhiệti doi đốti CH4 i thui hồii từi quái trìnhi

lêni meni cặn

Trungi Quốc,i Liêni Xôi cũi v.v i ởi Trungi Quốci ngayi từi thếi kỷi 19i ngờii tai đãi dùngi hồi sinhi

họci đểi nuôii cá.i

thựci vậti ởi cạni vài ởi nớci đểi xửi lýi nớci thải.i Thựci vậti đợci trồngi vàoi cáci dọi đấti rồii đặti vàoi

cáci kênhi choi nớci thảii đii qua.i Kếti quải lài cáci hợpi chấti nitơi vài photphoi đợci phâni huỷ.i

Trang 9

Sinhi khốii củai thựci vậti đợci ngờii tai thui hồi,i sửi dụngi đểi làmi thứci ăn,i làmi thuốc,i làmi giấy,i

làmi raui vài lấyi hoa

trạmi xửi lýi chungi kếti hợpi vớii cáci kênhi lọci địai sinhi họci (plant-bed-filter)i đểi xửi lýi nớci

thảii sinhi hoạt.i Kếti quải thựci nghiệmi choi thấyi rằngi hàmi lợngi nitơi trungi bìnhi củai nớci

thảii sinhi hoạti trongi hệi thốngi xửi lýi nớci thảii chungi đãi giảmi từi 10,88mg/li xuốngi 0,61mg/l

Matsudai ởi khoai nôngi nghiệp,i Đạii họci Kyushui Fukuoka,i Nhậti Bảni đãi nghiêni cứui làmi

sạchi nớci bằngi hệi thốngi thựci vậti nớci mọci nổi.i i i i i i i i

nghiêni cứui vềi hiệui quải làmi sạchi nớci thảii củai 5i loàii thựci vậti ởi nớc.i Kếti quải choi thấyi

hàmi lợngi COD,i Phosphoi vài Nitơi tổngi sối ởi hồi cói thải thựci vậti thấpi hơni ởi hồi kiểmi tra.i

Điềui đói chứngi tỏi rằngi hệi thốngi thựci vậti nớci mọci nổii cói táci dụngi làmi sạchi nớci thải.i

phápi đớci ápi dụngi trongi việci quảni lýi thựci vậti là:i kiểmi soáti vậti lýi (đốti cháy),i kiểmi soáti

cơi họci (thui dọni bằngi thủi công),i kiểmi soáti hoái họci (thuốci diệti cỏ,i chủi yếui lài 2,4D),i vài

kiểmi soáti sinhi họci (mộti sối loàii cái ăni cỏ).i

nhiềui vùngi trêni thếi giới.i Hồi đợci sửi dụngi ởi cáci vùngi khíi hậui kháci nhau,i từi vùngi nhiệti

đớii (Nami Phi,i ấni độ)i đếni vùngi hàni đớii (Canada,i Alasca,i khii nhiệti đội xuống-19OCi ),i vài

ởi cáci nớci cói điềui kiệni kinhi tếi kháci nhau.i Hồi đợci dùngi đểi xửi lýi nớci thảii sinhi hoạti hoặci

nớci thảii côngi nghiệpi vớii cáci mụci đíchi chốngi ôi nhiễmi môii trờng,i bổi xungi choi nớci côngi

nghiệp,i tớii ruộng.i Hồi còni đợci sửi dụngi đểi nuôii cấyi tảoi cungi cấpi Proteini choi cái vài cáci

độngi vậti khác i

chai cói chỉi tiêui thiếti kếi chungi choi hồi sinhi học.i Hầui hếti cáci hồi sinhi họci đợci thiếti kếi xâyi

dựngi trêni cơi sởi kinhi nghiệm,i hoặci nghiêni cứui thựci nghiệmi đốii vớii cáci loạii nớci thảii cụi

thểi trongi cáci điềui kiệni cụi thể.i

khói khăni doi nhiềui yếui tối tựi nhiêni táci động,i doi quảni lýi khói khăn.i Vấni đềi nuôii cấyi tảoi

đểi xửi lýi nớci thải,i bổi xungi nguồni proteini còni nani giảii doi côngi nghệi thui hồii vài bảoi quảni

sinhi khốii tảoi khái đắti (75%i giái thành)

họci ởi Việti Nam

thảii vài nuôii cá.i Nhngi thựci tếi choi đếni nayi ởi Việti Nami chai cói hồi sinhi họci nàoi đợci xâyi

dựngi hoàni chỉnh.i Trongi điềui kiệni nớci ta,i hồi sinhi họci cói thểi lài côngi trìnhi xửi lýi nớci thảii cói

hiệui xuấti xửi lýi cao,i hiệui quải kinhi tếi lớni vài cói khải năngi xâyi dựngi vì:

chấti hữui cơ

tăng

Trang 10

i i i i i i i i i i Mặti kháci môii trờngi nớci thảii sinhi hoạti vài nớci thảii mộti sối ngànhi côngi nghiệpi rấti

thíchi hợpi vớii sựi pháti triểni cáci loạii tảoi giàui dinhi dỡng.i Nuôii cấyi tảoi đểi làmi thứci ăni bổi

xungi choi độngi vậti vài ngờii trongi môii trờngi nớci thảii trongi điềui kiệni nớci tai rấti hợpi lý.i

Tậni dụngi nguồni nớci thảii vàoi cáci mụci đíchi kinhi tếi lài mộti hớngi nghiêni cứui mớii đặti rai

choi cáci nhài sinhi tháii họci Việti Nam

dựai vàoi kinhi nghiệmi quảni lýi vài xâyi dựngi mộti sối hồi sinhi họci cói thểi kếti luậni đợci rằng:i

điềui kiệni tựi nhiêni xãi hộii nớci tai choi phépi nghiêni cứui xâyi dựngi vài sửi dụngi cáci hồi sinhi

họci đểi xửi lýi nớci thải,i nuôii tảo,i nuôii cái vài làmi hồi côngi viên.i Nhiệmi vụi củai cáci nghiêni

cứui vềi sinhi tháii họci vài côngi nghệi hồi sinhi họci ởi nớci tai là:

thôngi sối tínhi toáni xâyi dựngi vài sửi dụngi hồi vàoi cáci mụci đíchi xửi lýi nớci thải,i phụci vụi

nuôii cá,i tớii ruộng

chốngi ôi nhiễmi môii trờngi vài làmi thứci ăni nuôii cá

nghiệp

nhiêni thuậni lợi

nghiêni cứui sau:

Nguyễni Trungi Việti đãi thựci hiệni cáci nghiêni cứui trongi phòngi thíi nghiệmi đểi đánhi giái

hiệui quải củai bèoi lụci bìnhi trongi qúai trìnhi xửi lýi nớci thảii chứai dầui thựci vật.i Kếti quải thíi

nghiệmi choi thấy:i hiệui quải xửi lýi dầui đạti từi 92,7-97,9%i vài CODi đạti từi 84,4-98,8%

Nam”i củai Lâmi Minhi Triếti vài J.C.Li Vani Buureni cói sựi hợpi táci giữai Trungi tâmi Môii truờngi Đạii họci Báchi khoai Thànhi Phối Hồi Chíi Minhi vớii Đạii họci Nôngi nghiệpi

Nớc-Wageningen-Hài lan.i Kếti quải nghiêni cứui quái trìnhi xửi lýi nớci thảii lòi giếti mổi vài chếi biếni

thịti heoi chứngi tỏi rằng:i Hồi sinhi họci vớii sựi thami giai củai bèoi lụci bìnhi vài tảoi cói khải năngi

làmi giảmi đángi kểi hàmi lợngi BOD5,i CODi vài chấti lơi lửng.i Đặci biệti lài hồi sinhi họci vớii sựi

thami giai củai tảoi rấti thíchi hợpi đểi làmi giảmi đángi kểi lợngi Coliform

mộti sối loàii thựci vậti nớci nhi bèoi lụci bình,i tảoi chlorella,i raui muống,i raui ngổ đểi xửi lýi

n-ớci thải.i Cáci loàii thựci vậti nàyi sửi dụngi CO2 i đồngi thờii cungi cấpi oxyi choi vii sinhi vật.i

i Ngoàii nhiệmi vụi xửi lýi nớci thảii hồi sinhi họci còni cói thểi đemi lạii nhữngi lợii íchi sau:

i ởi nớci ta,i hồi sinhi họci chiếmi mộti vịi tríi đặci biệti quani trọngi trongi cáci biệni phápi

xửi lýi nớci thảii vìi cói nhiềui thuậni lợi:

dựngthêm

Trang 11

- Cói nhiềui điềui kiệni kếti hợpi mụci đíchi xửi lýi nớci thảii vớii việci nuôii trồngi thuỷi sảni

vài điềui hoài nớci ma

1.4.i Vàii néti vềi tìnhi hìnhi môii trờngi nớci ởi Việti Nami

23-27O

i C,i vớii sối giời nắngi từi 2000-3000h/năm,i rấti thíchi hợpi choi sựi pháti triểni củai cáci loàii

thuỷi sinhi vậti [15]

khoảngi 2.260i coni sôngi cói chiềui dàii trêni 10i km,i trongi đói sôngi Hồngi vài sôngi Mekôngi

lài lớni hơni cả.i Mậti đội sôngi khoảngi 0,15-0,16i km/km2.i Tổngi chiềui dàii cáci suốii lài

52.000i km.i i

nôngi nghiệp,i côngi nghiệpi chai pháti triển,i nhìni chungi đôi thịi còni ởi mứci trungi bìnhi vài

nhỏi nêni vấni đềi ôi nhiễmi chai trầmi trọngi nhi mộti sối nớci kháci trêni Thếi Giới.i Tuyi nhiêni doi

côngi nghệi sảni xuấti còni lạci hậu,i ýi thứci coni ngờii kém,i sựi quảni lýi lỏngi lẻoi dẫni đếni ôi

nhiễmi cụci bộ,i nhiềui khui vựci bịi suyi thoáii nghiêmi trọng,i gâyi ảnhi hởngi xấui tớii sứci khoẻi

cộngi đồng.i

cơi sởi liêni doanhi vớii nớci ngoàii đợci hìnhi thành.i Nhìni chung,i phầni lớni máyi móci vài côngi

nghệi sảni xuấti chai hiệni đạii gâyi rai hậui quải lài lợngi chấti thảii rai môii trờngi khái lớn.i Đặci

biệti lài thànhi phầni kinhi tếi ti nhâni pháti triểni mạnhi kéoi theoi sựi rai đờii củai hàngi loạti cáci xíi

nghiệpi loạii vừai vài loạii nhỏi tạii cáci đôi thị,i trongi khii đói vấni đềi quảni lýi môii trờngi ởi cáci cơi

sởi nàyi gặpi rấti nhiềui khói khăn

Việti Nami hiệni nayi cói khoảngi 500i đôi thịi vớii tổngi sối dâni trêni 14i triệui ngời,i lợngi nớci

thảii sinhi hoạti tạoi rai gầni 1,4-1,5i triệui m3/i đầui ngời.i i

thoáti nớci củai thànhi phối vài cáci chấti thảii côngi nghiệp,i bệnhi việni khôngi quai xửi lýi chảyi

thẳngi vàoi cáci sôngi ngòi,i aoi hồ.i

i nớci thải,i Thànhi phối Hồi

Chíi Minhi 500.000i m3.i Cáci kếti quải kiểmi trai chấti lợngi nớci thảii củai mộti sối nhài máyi lớni

ởi Hài Nội,i thànhi phối Hồi Chíi Minh,i Hảii Phòng,i Việti Trìi trongi nhiềui nămi gầni đâyi choi

thấyi rằng,i cáci chỉi tiêui hầui hếti đềui vợti quái mứci đội choi phépi làmi choi nớci cáci sôngi hồi

gầni đói ngàyi càngi bịi ôi nhiễmi nghiêmi trọng[12].i

Bảng1:i Đặci điểmi nớci thảii củai mộti sối nhài máyi lớni i i Nộii

Trang 12

tẩy,nhuộm Kimi Ngu

chấti thảii đềui khôngi quai xửi lýi nêni gâyi ôi nhiễm,i chỉi sối BOD5 i vài CODi vợti chỉi tiêui choi

phépi hàngi trămi lần.i Cáci chấti NH4+,i NO2-,i NO3-i cũngi vợti quái quyi địnhi choi phépi hàngi

chụci lầni (Lêi Văni Khoa,1995)

nguồni nớci sinhi hoạti khôngi ani toàn,i hệi thốngi thoáti nớci cũi vài dòi rỉ,i việci thui gomi ráci

kémi hiệui quả

rãnh.i Sối còni lạii sửi dụngi hối xíi haii ngăn,i hayi hối xíi tựi đàoi nổii ngayi trêni mặti đấti gâyi nêni ôi

nhiễmi nớci mặti vài cáci mạchi nớci ngầm

sảni xuấti tậpi thểi vài 335.000i i cơi sởi sảni xuấti tiểui thủi côngi vài cái thểi [16].i Mộti trongi

nhữngi thànhi phối côngi nghiệpi tậpi chungi lài thànhi phối Việti Trìi vớii hàngi chụci nhài máy,i

mỗii giời đổi vàoi nguồni khoảngi 7.000m3

i nớci thảii khôngi quai xửi lý,i làmi ôi nhiễmi cải mộti

Nămi 1971,i ởi sôngi Cầui khui vựci Tháii Nguyên,i nớci thảii nhài máyi giấyi xải rai mộti

khốii lợngi Xenluloi rấti lớni phủi dàyi tớii vàii méti ởi đáyi sôngi hoặci dồni lạii thànhi đốngi gâyi

trởi ngạii lớni choi giaoi thôngi đờngi thuỷ.i Đồngi thờii lớpi Xenluloi phủi đáyi sôngi trêni từngi

quãngi dàii tớii vàii km,i làmi cáci sinhi vậti đáyi khôngi pháti triểni đợci hoặci lơi lửngi trongi tầngi

nớci gâyi ảnhi hởngi tớii cáci sinhi vậti khác

rộngi lớn,i di lợngi củai chúngi tíchi luỹi trongi cơi thểi thuỷi sinhi vậti vài trongi môii trờngi đãi trởi

thànhi cáci táci nhâni gâyi độci choi ngờii vài độngi vậti sửi dụngi tiếpi theo.i Nớci còni cói thểi bịi

nhiễmi cáci chấti phóngi xại từi cáci việni nghiêni cứui hạti nhân,i phòngi thíi nghiệmi vài bệnhi

việni gâyi rai nhữngi căni bệnhi nguyi hiểmi choi coni ngời.i Ngoàii rai nớci còni bịi ôi nhiễmi nhiệti

dẫni đếni việci làmi giảmi lợngi oxyi hoài tan,i làmi thayi đổii khui hệi thuỷi sinhi vật,i thayi đổii

thànhi phầni loàii vài pháti triểni cáci loàii ai nóng

Trang 13

bèoi tấmi (Ducki weed)i sốngi trongi nớci cói khải năngi làmi sạchi cáci chấti bẩni trongi nớci hồ.i

Sựi cói mặti củai chúngi trongi nguồni nớci sẽi tạoi nêni môii trờngi giàui oxyi hơn,i làmi tăngi

nhanhi quái trìnhi Nitrati hoái vài quái trìnhi oxyi hoái cáci chấti hữui cơi cói trongi nớci bẩn.i Dớii

ảnhi hởngi củai quái trìnhi quangi hợp,i thựci vậti nớci sẽi hấpi thụi C02 i vài tạoi rai mộti lợngi oxyi

đángi kể.i Điềui đói gópi phầni làmi ổni địnhi chếi đội oxyi cầni thiếti choi quái trìnhi oxyi hoái hiếui

khíi đốii vớii chấti bẩni hữui cơ.i

bẩn.i Chúngi giữi lạii vài lọci sạchi cáci hạti nhỏi vôi cơ,i chấti lơi lửng,i cáci chấti dạngi keoi vài nhũi

tơng.i Bội rễi củai chúngi hìnhi thànhi trongi môii trờngi tựi nhiêni vớii cáci điềui kiệni thíchi hợpi

choi cáci vii sinhi vậti pháti triểni đểi saui đói thựci hiệni quái trìnhi oxyi hoái sinhi hoái cáci chấti

bẩni hữui cơi bịi bội rễi giữi lại.i Ngoàii rai chúngi còni cói khải năngi loạii bỏi cáci hợpi chấti độci hạii

chứai trongi nớci thảii bằngi cáchi chuyểni hoái cáci chấti đói quai môi củai chúng.i

sôngi hồ,i giái thànhi xửi lýi rẻ,i khôngi đểi lạii độci hạii choi môii trờngi đồngi thờii sinhi khốii củai

thựci vậti cói thểi sửi dụngi choi mụci đíchi chăni nuôii hoặci làmi nguyêni liệui choi mộti sối ngànhi

sảni xuất.i Khải năngi xửi lýi nớci thảii củai cáci thựci vậti thuỷi sinhi đãi đợci chứngi tỏi bằngi việci

quani sáti ởi cáci vùngi nớci gâyi ôi nhiễm,i bằngi cáci thíi nghiệmi trongi phòngi thíi nghiệm,i ởi

Pilóti vài trongi thựci tếi ởi cáci hồi sinhi họci tongi ứngi hoặci trêni kênhi rạchi (Lâmi Minhi Triết,i

1998).i

2.1.1.i Sinhi họci câyi bèoi Tấmi

bámi nơii đấti bùni mangi mộti chùmi rễi dàii nhỏi ởi phíai dới.i Lái mầui xanhi hìnhi tròni nhỏ,i

thâni lái gắni liềni vớii rễ.i Bèoi tấmi lài loạii câyi dễi tínhi phàmi ăn,i bấti cứi aoi hồi nàoi cũngi sốngi

đợc.i Sinhi sảni chủi yếui bằngi coni đờngi vôi tính,i chỉi cầni thải mộti i đámi nhỏi bèoi đủi đểi trongi

khoảngi thờii giani ngắni bèoi đãi lani rai khắpi mặti aoi đầm.i Bèoi tấmi sẽi tăngi thêmi nguồni oxyi

choi quái trìnhi quangi hợpi đồngi thờii rễi củai bèoi cói nhiềui sinhi vậti sẽi thúci đẩyi quái trìnhi

oxyi hoá

Trang 14

i i i i i i i i i i Ngoàii táci dụngi làmi sạchi nguồni nớci ởi nhữngi nơii chúngi mọc,i bèoi cói khải năngi làmi

giảmi bớti ôi nhiễmi môii trờng.i Bèoi tấmi còni đợci dùngi làmi phâni xanhi bóni ruộng,i làmi thứci

ăni choi cá.i

2.1.2.i Sinhi họci câyi bèoi Tâyi

bámi nơii đấti bùn,i mangi mộti chùmi rễi dàii vài rậmi ởi phíai dới,i cói kíchi thớci thayi đổii tuỳi

theoi môii trờngi sốngi cói nhiềui hayi íti chấti mầu.i Lái mọci thànhi hoai thị,i cói cuốngi xốpi

phồngi lêni thànhi phaoi nổi.i Cụmi hoai hìnhi bôngi hayi chuỳi ngọni thâni dàii 15cmi hayi hơni

nữa;i mầui hoai rấti sặci sỡ,i hoai khôngi đềui mẫui nhạti hoặci tím.i

sảni bằngi coni đờngi vôi tínhi lài chủi yếui vài cói thểi sinhi trởngi ởi nhiệti đội 10-40oC,i nhngi

mạnhi nhấti ởi nhiệti đội 20-23oC.i Vìi vậy,i vớii khíi hậui thíchi hợpi nhi nớci tai bèoi sốngi quanhi

năm.i

làmi phâni xanhi bóni ruộng,i làmi chấti độni ủi phâni chuồngi vài đặci biệti làmi thứci ăni i hoặci

nấui chíni choi lợni ăn,i làmi thứci ăni choi cá.i i

dùngi làmi giấyi vài épi thànhi mộti thứi bìai nhẹi vài cứng

đau.i Gầni đây,i ngờii tai pháti hiệni thêmi ởi bèoi còni cói haii lợii íchi khác:i

mêtan,i bãi bèoi saui khii lêni meni cói thểi dùngi làmi phâni bón

-Bèoi làmi sạchi nguồni nớc:i Bèoi làmi sạchi nguồni nớci ởi nhữngi nơii chúngi mọc,i cói

khải năngi làmi giảmi bớti ôi nhiễmi môii trờng.i Chỉi cầni 1/3i hai bèoi mỗii ngàyi đủi đểi lọci trongi

2225i tấni nớci bịi ôi nhiễmi cáci chấti thảii sinhi họci vài cáci hoái chất.i Nói còni loạii đợci cáci kimi

loạii nặng

2.2.i giớii thiệui môi hìnhi hệi thốngi lọci quai hàoi đấti

Hàoi đấti lài hàoi tựi tạoi dùngi đểi lọci nớci (choi nớci thảii chảyi qua).i Trongi phạmi vii

luậni văni này,i hàoi đợci làmi bằngi gỗi bêni trongi lóti nilôngi đểi tránhi bịi ròi gỉi nớci rai ngoài.i

Chiềui dàii củai hàoi đấti khoảngi 1m2,i chiềui ngangi khoảngi 60cm.i Bêni trongi hàoi đấti cói 5i

ngăn:i đái dăm-sỏii nhỏ-cáti phai đất-sỏii nhỏ-đái dăm.i Haii đầui củai hàoi đấti đềui cói đờngi

ốngi đai nớci vàoi vài đờngi ốngi dẫni nớci ra.i

nhựai quai lớpi đái đầui tiên,i tiếpi đếni lài lớpi sỏii rồii đii vàoi lớpi giữai lài lớpi đấti phai cáti ,i tiếpi

theoi lài đii quai lớpi sỏii vài cuốii cùngi lài đii quai lớpi đái saui đói nớci đii rai bằngi đờngi ốngi dẫni lài

hữui cơi vài vôi cơi đợci loạii bỏi nhngi khôngi đángi kể,i chủi yếui lài loạii vii khuẩni vài làmi trongi

nớc.i Nớci thảii đợci đai vàoi hệi thốngi hàoi đất,i nói lầni lợti đii vài thấmi quai cáci lớpi vậti liệu,i khii

đói vii khuẩni vài cáci cặni lơi lửngi đựoci giữi lạii vài làmi trongi nớc.i

Trang 15

2.3.i Sựi phâni huỷi cáci chấti hữui cơi trongi quái trìnhi xửi lýi

sinhi họci

vậti ởi đâyi chủi yếui lài vii sinhi vậti dịi dỡngi hoạii sinh.i Chúngi phâni huỷi cáci chấti hữui cơi hoài

tani vàoi nớci ởi điềui kiệni hiếui khíi vài kỵi khíi đểi cói cáci hợpi chấti xâyi dựngi tếi bào,i tăngi sinhi

khốii vài mộti sối sảni phẩmi kháci cùngi vớii năngi lợngi đợci giảii phóng.i

chứa,i vii sinhi vậti sẽi pháti triểni rấti nhanh.i Tốci đội pháti triểni nhanhi củai chúngi làmi giảmi

nồngi đội oxyi hoài tani vìi oxyi cầni choi cáci phảni ứngi phâni huỷi cáci chấti hữui cơi củai cáci vii

sinhi vậti hiếui khíi dịi dỡng.i Kếti quải lài cáci chấti dinhi dỡngi trongi nớci giảmi dần.i

tảo,i cáci thựci vậti nổi,i cáci độngi vậti nguyêni sinh i sẽi làmi giảmi đii cáci chấti dinhi dỡng,i cáci

chấti khoáng,i kểi cải kimi loạii độci vài doi vậyi nớci sẽi dầni dầni đợci làmi sạch.i Đói chínhi lài quái

trìnhi tựi làmi sạchi củai ao,i hồi vài sông.i ởi đây,i tai thấyi vii khuẩni đóngi vaii tròi chínhi trongi

quái trìnhi phâni huỷi cáci chấti hữui cơ;i chúngi cói khải năngi phâni huỷi bấti kỳi loạii chấti hữui

cơi nàoi cói trongi thiêni nhiên;i chúngi lài nguồni thứci ăni choi cáci sinhi vậti ởi mứci dinhi dỡngi

bậci caoi tiếpi theo.i

toàni bội quầni thểi sinhi vậti cói trongi nớc,i trongi đói vii khuẩni đóngi vaii tròi quani trọngi hàngi

Phầni khôngi tani củai cáci chấti hữui cơi vài vôi cơi cói trongi nớci thảii sẽi lắngi xuốngi đáyi

aoi hồi tạoi thànhi bùn,i phầni hoài tani sẽi đợci hoài loãngi trongi khốii nớc.i Từi mặti thoángi tớii

đáyi hồi tai cói thểi chiai thànhi cáci khui vựci hoạti độngi củai cáci vii sinhi vậti nớci nhi sau:i phầni

gầni tiếpi giápi vớii mặti thoángi sâui xuốngi khoảngi noni nửai củai aoi hồi lài vùngi hiếui khí,i

phầni tiếpi theoi lài vùngi kỵi khíi tuỳi tiệni vài cuốii cùngi lài phầni đáyi lài vùngi kỵi khí.i

ởi vùngi hiếui khí,i oxyi phâni tửi khôngi khíi luôni luôni cói chiềui hớngi khuếchi táni vàoi

nớc,i hơni nữai còni cói giói tạoi sóngi làmi choi oxyi dễi hoài tani hơn.i ởi vùngi nàyi bani ngàyi dớii

ánhi sángi mặti trờii tảo,i cáci loàii thựci vậti nớci vài cáci loàii vii sinhi vậti tựi dỡngi sửi dụngi CO2 i

(Mộti phầni cói trongi nớci vài mộti phầni doi khuếchi táni từi khôngi khíi vàoi nớc),i cáci ioni

sulphat,i phosphati cùngi vớii cáci chấti vôi cơi vài nớci tổngi hợpi tạoi thànhi cáci vậti chấti tếi bàoi

phụci vụi choi sinhi trởngi tăngi sinhi khối,i đồngi thờii thảii oxyi vàoi nớci làmi choi nớci tăngi ợngi oxyi hoài tan.i Cáci vii sinhi vậti hiếui khíi trớci hếti lài vii khuẩn,i sửi dụngi nguồni oxyi hoài

l-tani ởi trongi nớci kểi cải phầni doi tảoi vài thựci vậti nớci sinhi rai đểi phâni giảii cáci chấti hữui cơi cói

ởi trongi nớc.i

chúngi rấti mạnh.i Chúngi tai thấyi cói cáci giốngi vii khuẩni Pseudomonas, i Bacillus,i

Flavobacterium i cáci vii khuẩni nàyi phâni giảii cáci chấti hữui cơi ởi mứci đội kháci nhaui tạoi

thànhi cáci hợpi chấti trungi giani cói thểi mộti sối hợpi chấti nàyi đợci chúngi đồngi hoái đểi xâyi

dựngi tếi bàoi mới,i phụci vụi choi sinhi truởngi vài tăngi sinhi khối.i ởi vùngi nàyi cáci vii sinhi vậti

nitrati hoái sẽi oxyi hoái amôni thànhi nitriti rồii thànhi nitrati trongi điềui kiệni hiếui khíi (Oxic).i

Cáci vii sinhi vậti khác,i nhi Pseudomonas i denitritficans, i Bacillus i licheniformis, i

Thiobacillus i denitritficansi sẽi khửi nitrati thànhi nitơi phâni tửi (N2)i vài thảii vàoi khôngi khíi

trongi điềui kiệni thiếui khíi (Anoxic).i Cáci hoạti độngi củai vii khuẩni hiếui khíi choi CO2 i lài

Trang 16

mộti sảni phẩmi cuốii cùngi vàoi nớc.i Nguồni CO2 i nàyi bổi xungi choi tảo,i thựci vậti nớci vài vii

sinhi vậti tựi dỡngi pháti triển.i i i i i i i i i i

Sựi tuầni hoàni củai nitơi trongi tựi nhiêni nhời hoạti độngi củai cáci vii sinhi vậti đợci biểui

diễni bằngi sơi đồi dớii đây: i

i i i

Trang 17

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Cáci hợpi chấti hữui i chứai Nitơ

thuộci họi Nitro i bacteriaceae.i Điểni hìnhi củai cáci vii khuẩni thuộci họi Nitroi bacteriaceaei

lài Nitrosomonas, i Nitrosococcus, i Nitrobacter.i Cáci vii khuẩni nàyi cói tếi bàoi hìnhi gậy,i

hìnhi cầu,i hìnhi elip,i hìnhi xoắn,i khôngi sinhi bàoi tử.i

trìnhi nitrati hoái lạii bịi ứci chếi bởii nồngi đội NH4 i caoi doi NH4 i phâni lyi thànhi NH3 i vài H+.i

vii khuẩni dịi duỡngi cói khải năngi oxyi hoái NH4 i vài cáci hợpi chấti hữui cơi thànhi NO2 i vài NO3 i

nhi Methylococcus i capsulata.i

nàyi xảyi rai qúai trìnhi phâni huỷi cáci chấti hữui cơi ởi điềui kiệni khôngi cói oxyi nhời tậpi thểi cáci

vii sinhi vậti sốngi thíchi nghii ởi điềui kiệni nàyi -cáci vii sinhi vậti kỵi khíi trớci tiêni lài cáci axiti

hữui cơ,i cáci dạngi alcoli vài cuốii cùngi lài NH3,i H2S,i CH4.i Mộti trongi nhữngi sảni phẩmi cuốii

cùngi củai quái trìnhi lài khíi mêtan.i Trongi điềui kiệni kỵi khíi khói phâni giảii đợci Lignin,i vìi

trongi điềui kiệni nàyi nói khái bềni vữngi vài nói chỉi bịi phâni huỷi ởi điềui kiệni hiếui khíi mạnhi

mẽ.i

cáci yếui tối củai quái trìnhi đểi tăngi tốci đội phâni huỷ.i i i i

i i i

Trang 18

rác,i bểi lắng.i Cáci côngi trìnhi nhằmi mụci đíchi táchi cáci chấti khôngi tani trongi nớci thải.i Xửi

lýi bậci 1i nhiềui khii mangi mụci đíchi xửi lýi cáci chấti ôi nhiễm,i tạoi điềui kiệni phùi hợpi đểi đai

tiếpi vàoi hệi thốngi xửi lýi tiếpi theo.i Víi dụ:i Xửi lýi dầui mỡ,i trungi hoài nớci thải i đểi tạoi điềui

kiệni choi biệni phápi xửi lýi sinhi họci tiếpi theo.i Trongi trờngi hợpi nàyi xửi lýi bậci 1i cói thểi lài

cáci biệni phápi lýi hoá.i

cáci chấti hữui cơi còni lạii dạngi tan,i keo,i vài khôngi tan.i

hợpi phảii ápi dụngi cáci biệni phápi nhi triệti khuẩn,i khửi tiếpi cáci chấti bẩni còni lạii nhi nitrat,i

phosphat,i sunfat, i

3.1.1.i Phơngi phápi xửi i i họci

trìnhi xửi lýi nớci thải.i Cáci chấti đợci loạii bỏi cói thểi ởi dạngi vôi cơi hayi hữui cơ

vớii hoái chấti choi thêmi vào.i Cáci phơngi phápi hoái họci là:i phơngi phápi oxyi hoá,i

trungi hoài vài keoi tụ.i Thôngi thờngi đii đôii vớii trungi hoài cói kèmi theoi quái trìnhi keoi tụi vài

nhiềui hiệni tợngi vậti lýi khác

phápi hoái học.i Thựci chấti củai phơngi phápi hoái họci lài nhời cáci quái trìnhi oxyi hoái khửi mài

cáci chấti bẩni độci hạii đợci biếni thànhi cáci chấti khôngi độc,i mộti phầni ởi dạngi lắngi cặn,i

phầni kháci ởi dạngi khíi dễi bayi hơi.i

Trang 19

i i i i i i i i i i -i Keoi tụ:i lài làmi trongi vài khửi màui nớci thảii bằngi cáchi dùngi cáci chấti keoi tụi vài cáci

chấti trợi keoi tụi đểi liêni kếti cáci chấti bẩni ởi dạngi lơi lửngi vài kếti chúngi thànhi nhữngi bôngi

cói kíchi thớci lớni hơn.i

chấti đói trêni bềi mặti chấti rắn.i

khôngi tani trongi nớci vài đội hoài tani củai chấti bẩni trongi dungi môii phảii caoi hơni trongi nớc.i

n-ớc.i

thui húti vài kéoi cáci chấti bẩni nổii lêni mặti nớc,i saui đói loạii khỏii nớci thải

(táchi cáci chấti tani khỏii cáci hạti keo).i

3.1.3.i Phơngi phápi xửi i sinhi họci

3.1.3.1.i Giớii thiệui mộti sối biệni phápi sinhi họci xửi i nớci thảii

định i

yếmi khí,i hệi xửi lýi UASBi (Up-i flowi anaerobici sludgei bed)

3.1.3.2.i Mộti sối đặci điểmi củai phơngi phápi sinhi họci

hoài tani (đôii khii cải vôi cơ)i khỏii nớci thải.i

phâni huỷ,i bẻi gẫyi cáci đạii phâni tửi hữui cơi thànhi cáci hợpi chấti đơni giảni hơn,i đồngi thờii

chúngi cũngi sửi dụngi cáci chấti cói trongi nớci thảii làmi nguồni dinhi dỡngi nhi cacbon,i nitơ,i

phospho,i kali i bởii vậy,i sảni phẩmi thui nhậni từi phơngi phápi sinhi họci cói thểi sửi dụngi làmi

phâni bóni hữui cơ.i

vậy,i trongi nhómi vii sinhi vậti dịi dỡngi cói 3i nhómi nhỏ:i hiếui khí,i kỵi khíi vài kỵi khíi khôngi

bắti buộci cùngi thami giai vàoi quái trìnhi phâni huỷi cáci chất.i Nhómi hiếui khíi cầni oxyi hoài

tani đểi phâni huỷi cáci chấti hữui cơ,i ngợci lạii nhómi kỵi khíi cói khải năngi oxyi hoái cói trongi

cáci hợpi chấti nhi nitrat,i sunfat.i Còni nhómi kỵi khíi khôngi bắti buộci cói thểi pháti triểni trongi

điềui kiệni cói vài khôngi cói oxyi hoài tan.i

chúngi khôngi vợti quái mứci choi phép.i Phụi thuộci vàoi tínhi chấti nhiễmi bẩmi vài nồngi đội

củai chúngi cói thểi sửi dụngi cáci biệni phápi làmi sạchi nớci thảii kháci nhau.i Nhngi phổi biếni

nhấti lài phơngi phápi cơi họci (lắng,i lọc),i cơi lýi (kếti lắng,i trungi hoà,i đểi lắng),i lýi hoái (traoi

đổii ion,i hấpi phụ),i traoi đổii nhiệti vài sinhi hoái học.i Mỗii phơngi phápi cói cáci ui vài nhợci

điểmi riêng,i tuỳi phạmi vii ứngi dụngi mài cói thểi sửi dụngi mộti vàii phơngi phápi sẽi choi phépi

loạii bỏi hoàni đợci cáci chấti nhiễmi bẩn

Trang 20

i i i i i i i i i i Biệni phápi sinhi họci làmi sạchi nớci thảii lài quái trìnhi côngi nghệi đợci sửi dụngi rộngi rãii

nhấti trongi nhiềui lĩnhi vựci côngi nghiệpi cói lợngi lớni nhiễmi bẩni songi vớii nồngi đội cáci chấti

thấp.i Làmi sạchi nớci thảii bằngi biệni phápi sinhi họci lài dùngi cáci loạii vii sinhi vậti sửi dụngi

cáci chấti dinhi dỡngi cói trongi nớci thảii làmi nguồni năngi lợngi .i Chúngi phâni huỷi cáci chấti

thànhi CO2,i nớci vài muốii khoángi vài mộti sối chấti thànhi NO3 i vài NO2.i Biệni phápi sinhi họci

cói mộti sối u,i nhợci điểmi sau:

i Ưui điểm:

nhiễmi bẩn

Nhợci điểm:

hoạti tínhi làmi giảmi hiệui suấti làmi sạch

lợci nớci thải

phơngi phápi phổi biếni vài đợci ápi dụngi rộngi rãii nhất.i Phụi thuộci vàoi điệui kiệni sốngi củai vii

sinhi vậti hiếui khíi vài kỵi khíi ngờii tai chiai cáci phơngi phápi xửi lýi nớci thảii bằngi cáci biệni

phápi sinhi họci theoi 2i nguyêni tắci này

i i i i i i i i

3.2.Cáci quii trìnhi xửi lýi nớci thảii cói nồngi đội hợpi chấti

hữui cơi cao

nồngi đội hợpi chấti hữui cơi cao,i chứai nhiềui vii khuẩni gâyi bệnhi vài trứngi giuni sáni gâyi ôi

nhiễmi môii trờngi nặngi nềi vài cói táci độngi đếni sứci khỏei coni ngờii vài độngi vật

đạm,i lân,i kali i nói còni gâyi mùii thốii rấti khói chịui doi sựi phâni huỷi yếmi khíi chấti thảii hữui

cơi cói trongi nớci thải,i víi dụi nhi lài ởi côngi nghệi sảni xuấti bia

lài rấti cầni thiết

phápi sinhi họci trongi điềui kiệni tựi nhiên.i Cơi sởi củai phơngi phápi nàyi lài dựai vàoi khải năngi

tựi làmi sạchi củai đấti vài nguồni nớc.i Việci xửi lýi nớci thảii thựci hiệni trêni cáci côngi trình:i

cánhi đồngi tới,i bãii lọc,i hồi sinhi học i “Vìi hồi sinhi họci lài hồi chứai khôngi lớni lằmi dùngi đểi

xửi lýi nớci thảii bằngi sinhi họci vài chủi yếui dựai vàoi quái trìnhi tựi làmi sạchi củai hồ”.i Trongi sối

nhữngi côngi trìnhi xửi lýi trongi điềui kiệni tựi nhiêni thìi hồi sinhi họci đợci ápi dụngi rộngi rãii

hơni cả

mài ngờii tai phâni biệti 3i loạii hồ:i Hồi kỵi khí,i hồi hiếui kỵi khíi (hồi Facultative)i vài hồi hiếui

khí.i Trongi đói hồi kỵi khíi thờngi dùngi đểi xửi lýi nớci thảii côngi nghiệpi cói đội nhiễmi bẩni lớn.i

Trang 21

Còni hồi hiếui kỵi khíi thờngi dùngi đểi xửi lýi nớci thảii cói nồngi đội chấti hữui cơi caoi (nớci thảii

sinhi hoạt,i nớci thảii côngi nghệi thựci phẩm)

củai chúngi tai lài nhữngi hồi hiếui kỵi khí.i Hiệni nay,i nói đợci sửi dụngi rộngi rãii nhấti trongi cáci

hồi sinhi học

hữui cơi vài quái trìnhi phâni huỷi Mêtani cặni lắng

vùngi hiếui khí,i lớpi giữai lài vùngi trungi gian,i còni lớpi dờii lài vùngi kỵi khí

quangi hợpi củai rongi tảoi dớii táci dụngi củai bứci xại mặti trờii vài khuếchi táni quai mặti nớci dớci

táci dụngi củai sóngi gió.i Hàmi lợngi oxyi hoài tani bani ngàyi nhiềui hơni bani đêm

làmi thoángi tựi nhiêni vài hồi làmi thoángi nhâni tạo.i Nhngi hồi làmi thoángi tựi nhiêni hayi đợci

ápi dụngi hơn

khuếchi táni khôngi khíi quai mặti nớci vài quái trìnhi quangi hợpi củai cáci thựci vậti nớci (bèoi

tây,i bèoi tấm ).i

Trang 22

PhÇNi II

§èii tîngi i ph¬ngi ph¸pi

Trang 23

củai hệi sinhi tháii đôi thịi vài doi vậyi chịui nhữngi ảnhi hởngi củai điệui kiệni tựi nhiêni củai Thànhi

phố.i Hồi Thànhi Côngi lài hồi nhâni tạoi doi coni ngờii đàoi đắpi đểi tạoi cảnhi quani vài điềui hoài

khíi hậui choi vùngi lâni cận.i

n-ớci hồi cũngi khôngi tránhi khỏii sựi ôi nhiễmi này

3-4m.i Hồi nằmi trongi địai phậni phờngi Thànhi Côngi chịui sựi quảni lýi củai quậni bai đình.i Haii

mặti hồi tiếpi giápi vớii khui dâni ci vài khui tậpi thểi Thànhi Công,i mộti mặti đợci phâni cắti vớii

khui tậpi thểi Nami Thànhi Côngi bằngi đờngi Huỳnhi Thúci Kháng,i mặti còni lạii hớngi rai phíai

đờngi Lángi Hạ.i Tuyi hồi Thànhi Côngi lài mộti hồi nhỏi nhngi cáci yếui tối củai điềui kiệni tựi

nhiêni vẫni táci độngi vàoi cáci thànhi phầni trongi nớci hồ.i Hồi cũngi thui nhậni đợci lợngi bứci xại

từi mặti trờii lớn,i tạoi điềui kiệni thuậni lợii choi quái trìnhi quangi hợpi củai thựci vậti trongi hồ.i

Nhngi khii thựci vậti pháti triểni quái mứci vài chếti đii thìi lạii lài chấti gâyi ôi nhiễmi chínhi choi

n-ớci hồ.i Vềi mùai ma,i hồi lài nơii chứai mộti lợngi nớci lớni doi ma,i nớci mai chảyi tràni vàoi mangi

theoi nhiềui chấti gâyi ôi nhiễm

loãngi nêni nồngi đội cáci chấti bẩni trongi hồi càngi đậmi đặc.i Vàoi mùai này,i hồi thờngi bịi

nhiễmi bẩni nặngi hơni soi vớii mùai ma

hoạti vài xửi lýi nớci thảii củai cải phờngi Thànhi Côngi vài khui lâni cận.i Đâyi lài chứci năngi quani

trọngi củai hồi vìi nớci thảii vàoi hồi chủi yếui lài nớci thảii sinhi hoạti ,i mộti phầni nhỏi lài nớci thảii

côngi nghiệp.i Đặci điểmi củai nớci thảii sinhi hoạti lài cói nhiềui chấti hữui cơi dễi bịi phâni huỷi

sinhi học,i chấti dinhi dỡngi (nitơ,i phosphat,i cói mùii doi nhiềui nguyêni nhân).i Quái trìnhi

phâni giảii chấti hữui cơi trongi hồi củai vii sinhi vậti chủi yếui lài quái trìnhi phâni giảii hiếui khí.i

Tuyi nhiêni doi lợngi chấti hữui cơi đai vàoi hồi cầni oxyi đểi cungi cấpi choi quái trìnhi phâni giảii

lớni nêni hiệni tợngi thiếui dỡngi khíi trongi hồi thờngi xuyêni xảyi ra.i Đặci biệti vàoi mùai hè,i cái

chếti vài cái nổii đầui thờngi xuyêni vàoi buổii sáng,i hàmi lợngi oxyi hoài tani trongi nớci cói lúci

giảmi tớii chỉi còni nhỏi hơni 2i mg/l

Theoi Nguyễni Kimi Chii (1995),i cáci hồi trongi điại bàni Hài Nộii nóii chung,i hồi Thànhi Côngi

nóii riêngi đãi bịi ôi nhiễm.i

trongi khui vựci khôngi đủi khải năngi tiêui nớc.i Hệi thốngi cốngi ngầmi trongi khui vựci Thànhi

Công,i tuyi mớii xâyi dựngi nhngi nhỏi vài mậti đội cốngi thai nêni khải năngi tiêui thoáti nớci

chậm,dẫntớitìnhtrạngngậpúngcụcbộ

Trang 24

i i i i i i i i i i Theoi đánhi giái củai tàii liệui này,i nhiệti đội củai hồi Thànhi Côngi nóii riêngi vài hệi thốngi

hồi trongi thànhi phối nóii chungi daoi độngi từi 20-28oc.i pHi củai hồi Thànhi Côngi khoảngi

5,4-10i cói lúci hồi Thànhi Côngi cói chỉi sối pHi xuốngi thấpi nhấti lài 5,6

oxyi sinhi họci (BOD)i cầni cungi cấpi choi hồi cũngi phảii tăngi lên.i Cáci chấti bẩni hữui cơi lài

nguyêni nhâni gâyi suyi thoáii nguồni nớc,i sựi suyi thoáii nàyi đợci quani sáti dớii dạngi BODi lài

mộti đặci trngi rấti quani trọng.i Nhui cầui BODi củai hồi Thànhi Côngi lài 12mg/l

Gầni

cốngi

thải

Phânloại

tr-ờngi bani hànhi 1993”.i

Đội đụci củai nớci hồi Thànhi Côngi rấti cao,i hàmi lợngi chấti lơi lửngi từi 25-60mg/li

(bảngi 2).i Doi hàmi lợngi chấti hữui cơi caoi nêni nhui cầui oxyi hoái họci củai hồi cũngi ởi mứci rấti

caoi lài 536i mg/l.i Điềui nàyi choi thấyi hàmi lợngi chấti hữui cơi caoi lài nguồni gâyi ôi nhiễmi choi

hồ.i

thànhi phối bằngi cáci chỉi tiêui thuỷi lý,i thuỷi hoá,i thuỷi sinh.i Từi đói đai rai kếti luậni nhi sau:i

“Theoi kếti quải phâni tíchi chấti lợngi nớci cáci hồi Hài Nộii nămi 1991i vài 1994,i thấyi nămi

1994i chấti lợngi nớci cáci hồi giảmi hẳn.i Phầni lớni cáci hồi đềui ôi nhiễmi chấti hữui cơ,i thểi hiệni

quai giái trịi BOD,i NH4+,i NO3-,i NO2-i vài PO4-3i vợti quái chỉi tiêui choi phépi hàngi chụci lần.i

Hàmi lợngi chấti dinhi dỡngi cáci hồi đềui thuộci chếi đội giàui dinhi dỡng”i vềi tìnhi trạngi nớci

cáci hồi trongi thànhi phố,i trongi đói cói nớci hồi Thànhi Công.i

Trang 25

4.2.i Đặci điểmi củai nớci thảii Sôngi Lừi i

sôngi Lừ,i sôngi Séti vài sôngi Kimi Ngui vớii tổngi chiềui dàii 41,7i km.i Cáci sôngi nàyi đềui bắti

nguồni từi nộii thành,i tiếpi nhậni nớci thảii sinhi hoạti vài côngi nghiệpi từi cáci cống,i chảyi

xuốngi phíai Nami thànhi phố,i tụi hộii ởi Thanhi Liệti (Thanhi Trì)i rồii đổi rai sôngi Nhuệi tạii

Cầui Bơu.i Cáci sôngi nàyi đềui đợci nạoi véti nămi 1985,i hàngi nămi tiêui thoáti từi 120-130i

triệui m3

i nớci thảii thànhi phối Hài Nội.i Nhngi hiệni nayi côngi việci đói đangi ngừngi trệ,i nhiềui

đoạni sôngi đãi bịi sani lấp,i lấni chiếm,i cỏi vài bèoi mọci nhiềui cộngi vớii việci quảni lýi chai tốti

nêni khải năngi tiêui thoáti giảm,i khii mai toi thờngi bịi ngậpi úng.i

ởi Hài Nộii cói thuỷi theoi haii mùai rõi rệt,i mùai lũi thờngi kéoi dàii 5i thángi từi thángi 6i đếni thángi

10,i caoi nhấti vàoi thángi 8

đếni sảni xuấti sơi cấpi trongi thuỷi vựci nớc,i đặci biệti lài tảoi vài cáci thựci vậti nớci khác.i Nitơi

trongi nớci dớii mộti sối dạngi nh:i Nitơi hữui cơ,i NH4,i NO2 i vài NO3.i Hàmi lợngi Nitơi vôi cơi caoi

trongi nguồni nớci sôngi sẽi gâyi nguyi hạii choi cáci sinhi vậti thuỷi sinhi vài nguyi hiểmi hơni lài

tớii sứci khoẻi coni ngờii khii nguồni nớci nàyi đợci sửi dụngi trựci tiếpi choi ăni uốngi vài sinhi hoạt.i

hữui cơ.i Cáci chấti nàyi phâni huỷi theoi phảni cáci ứngi thuỷi phâni thànhi amonia.i Saui đói

trongi nguồni nớci xảyi rai quái trìnhi nitrati hoá,i chuyểni NH4 i thànhi NO3,i đợci thựci hiệni bởii

cáci vii sinhi vậti tựi dỡngi nhi Nitrosomonas, i Nitrobacter.i Quái trìnhi nàyi đii kèmi vớii việci

tiêui thụi mộti lợngi lớni oxyi hoài tan,i vài vìi thếi quái trìnhi nàyi táci độngi đếni câni bằngi oxyi

sinhi họci củai sông.i

sôngi thuộci khui vựci nghiêni cứui khôngi cói thayi đổii bấti thờngi [6].i

Hoàii Đứci chảyi quai hồi Đốngi Đa,i Trungi Tựi (Nami Đồng)i hợpi lui vớii sôngi Tôi Lịchi phíai

trớci cầui Dậu,i cáchi điểmi hợpi lui củai sôngi Tôi Lịchi vớii sôngi Nhuệi khoảngi 2,8km.i Caoi đội

đáyi sôngi từi 1-3m,i caoi đội haii bời sôngi 5-6m,i cói khoảngi 6i cầui lớni bắci quai sông.i

4.3.i Đặci điểmi củai nớci thảii xởngi biai Dui Lịchi i

dụng.i Chínhi sựi pháti triểni khôngi quyi hoạchi nàyi cùngi vớii sựi cạnhi tranhi khôngi gayi gắti

vềi giái cải dẫni đếni hầui hếti cáci xíi nghiệpi thựci phẩmi khôngi cói côngi nghệi xửi lýi chấti thảii

Trang 26

gâyi ôi nhiễmi hữui cơi khái nặngi nềi làmi ảnhi hởngi đếni coni ngờii vài sinhi vật.i Đặci trngi củai

n-ớci thảii côngi nghiệpi thựci phẩmi lài gâyi mùii hôii thốii rấti khói chịui doi sựi phâni huỷi yếmi khíi

chấti thảii hữui cơi cói trongi nớci thải,i đặci biệti lài ởi côngi nghệi sảni xuấti bia.i

tháii lơi lửng.i Trongi đói chủi yếui lài hydratcacbon,i proteini vài cáci chấti hữui cơi kháci lài cáci

chấti cói khải năngi dễi phâni huỷ.i Doi sựi phâni huỷi yếmi khíi củai cáci chấti hữui cơ,i nớci cói mùii

thốii khói chịu.i Nớci thảii nhài máyi biai cói chỉi tiêui vềi nhui cầui oxyi hoái họci (COD),i nhui cầui

oxyi sinhi hoái (BOD),i lợngi chấti rắni huyềni phùi (SS)i caoi hơni soi vớii chỉi tiêui đềi ra,i khôngi

chứai cáci nhâni tối độc.i Nguồni pháti sinhi nớci thảii trongi quái trìnhi sảni xuấti lài từi cáci côngi

đoạn:i

vụni hữui cơ.i

sôi.i Nớci thảii loạii nàyi cói chứai bãi Malt,i tinhi bột,i bãi hoai vài cáci chấti hữui cơ.i i

đờngi ống,i sâni nhà,i xởng i cói chứai bãi meni vài cáci chấti hữui cơ.i

vàoi chai i )i trongi đói nớci rửai thiếti bịi nạpi biai vàoi chaii cói hàmi lợngi cáci chấti lơi lửng,i

COD,i BODi rấti cao.i

trùng,i dáni nhãn.i

nhaui cói thểi chỉi lài sửi dụngi nớci choi quái trìnhi rửai chai,i lon,i máyi móci thiếti bị,i sàni nhà i

Điềui đói dẫni đếni tảii lợngi nớci thảii vài hàmi lợngi cáci chấti ôi nhiễmi củai cáci nhài máyi sảni

xuấti biai rấti kháci nhau.i Lui lợngi nớci thảii củai nhài máy,i xíi nghiệpi phụi thuộci vàoi chủngi

loạii sảni phẩmi đợci sảni xuất,i côngi nghệi vài khốii lợngi sảni xuất.i Mặti kháci đặci tínhi củai

n-ớci thảii trongi côngi nghệi sảni xuấti biai còni biếni đổii theoi chui kỳi vài mùai sảni xuất.i Nhìni

chungi nớci thảii từi sảni xuấti biai khôngi nhữngi cói khốii lợngi lớni mài còni chứai nhiềui chấti ôi

nhiễmi vớii nồngi đội caoi đặci biệti lài chấti hữui cơ.i

nghiệpi thựci phẩm,i chứai đựngi hàmi lợngi cáci chấti hữui cơi dễi phâni huỷi cao.i Đói lài bãi Malti

vài cáci nguyêni liệui phụi (thờngi gọii lài bãi bia),i cặni lắngi củai nớci mài trongi đói chủi yếui lài

Protein,i sinhi khốii nấmi meni bia.i

i i i

Ngày đăng: 28/07/2023, 20:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w