Hồ sơ bản vẽ thiết kế Hệ thống quan trắc nước thải tự động tại hệ thống xử lý nước thải thành phố Đà Lạt bao gồm: Phần1. Bản vẽ thiết kế. Các Bản vẽ thiết kế: 1. Tổng mặt bằng công trình; 2. Sơ đồ công nghệ Hệ thống Trạm quan trắc; 3. Trạm Quan trắc tự động liên tục; 4. Bệ đỡ nhà trạm; 5. Tủ Quan trắc tự động liên tục; 6. Bố trí thiết bị trong Tủ Quan trắc tự động liên tục; 7. Sơ đồ kết nối thiết bị đo PH, Nhiệt độ, TSS, Amoni 7. Sơ đồ kết nối thiết bị phân tích tổng Nito, tổng P; 8. Sơ đồ kết nối thiết bị đo lưu lượng; 9. Sơ đồ điều khiển Bơm lấy mấu; 10. Tủ điều khiển lưu lượng ngoài trời; 11. Camera giám sát cửa xả và thiết bị chống sét; 12. Hệ thống chống sét. Phần 2. Thuyết minh thiết kế Thuyết minh thiết kế bao gồm các nội dung sau: 1. Công nghệ quan trắc Các thành phần, bộ phận của hệ thống quan trắc tự động; Mô tả và nguyên lý hoạt động của hệ thống; Chức năng của hệ thống; 2. Đặc tính các thiết bị 3. Phần điện; 4. Phần bơm và thoát nước mẫu; 5. Phần xây dựng; 6. Bảng danh mục và quy cách kỹ thuật thiết bị, vật tư, dịch vụ.
Trang 1Hµ NéI, 2023
SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUAN TRẮC
DỰ ÁN: XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
THUỘC NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TP ĐÀ LẠT ĐỊA ĐIỂM: SỐ 1 KIM ĐỒNG, PHƯỜNG 6, TP ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG
Trang 2CHñ §ÇU T¦
SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUAN TRẮC
DỰ ÁN: XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
THUỘC NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TP ĐÀ LẠT ĐỊA ĐIỂM: SỐ 1 KIM ĐỒNG, PHƯỜNG 6, TP ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG
Trang 3stt sè hiÖu NéI DUNG/ tªn b¶n vÏ ghi chó
BV-02 02
Tñ QUAN TR¾C Tù §éNG LI£N TôC
S¥ §å KÕT NèI THIÕT BÞ §O PH, NHIÖT §é, TSS, AMONI
Bè TRÝ THIÕT BÞ TRONG Tñ QUAN TR¾C Tù §éNG LI£N TôC
S¥ §å KÕT NèI THIÕT BÞ §O L¦U L¦îNG
11
12
Trang 4BEÅ LAẫNG II BEÅ LAẫNG II
BEÅ LOẽC NHOÛ GIOẽT BEÅ LOẽC NHOÛ
GIOẽT
BEÅ LAẫNG IMHOFF
BEÅ LAẫNG IMHOFF
ĐẦU XẢ NƯỚC THẢI
Hệ thống quan trắc nước thải tự động của NMXLNT TP Đà Lạt dự kiến xõy dựng bao gồm cỏc thành phần chớnh:
thải đầu ra của Nhà mỏy trước khi xả thải ra mụi trường gồm cỏc chỉ tiờu: Lưu lượng đầu ra, pH, nhiệt độ, COD, TSS, Amoni.
đầu ra của nhà mỏy.
tục theo thời gian thực giỏ trị cỏc chỉ tiờu vúi mỏy tớnh để quan sỏt, bỏo động bằng cũi và đốn nhấp nhỏy khi cú chỉ tiờu khụng đạt theo số cài đặt trước.
đặt dựa trờn giới hạn trờn của cỏc chỉ tiờu, khi cú bất cứ chỉ tiờu nào vưọt ngưỡng thỡ hệ thống mỏy lấy mẫu sẽ tự động hỳt mẫu vào luu trữ ở cỏc bỡnh nhựa để cơ quan chức năng cú mẫu phõn tớch đối chứng tại phũng thớ nghiệm.
tuyển 24/7, để truyền tải dữ liệu tới cỏc cơ quan quản lỷ và giỳp cỏc nhõn viờn vận hành và nhà quản lý cú thể dễ dàng truy cập, theo dừi kết quả hoạt động của hệ thống.
hoạt động của trạm quan trắc tự động Hệ thống được hiển thị trờn màn hành tại nhà điều hành và truyền hỡnh ảnh về cho cỏc Sở Ban ngành theo dừi.
- Hệ thống truyền dữ liệu qua giao thức FTP, FTPs, sFTP tới cỏc cơ quan quản lý nhà nước theo yờu cầu (tổi thiểu 3 địa chỉ).
đơn vị TƯ VấN:
Trang 5Thiết bị kết nối, hiển thị cỏc đầu đo COD/BOD, TSS, pH, Temp, Amoni
PH COD TSS AMONI
THIẾT BỊ ĐO LƯU LƯỢNG ĐẦU VÀO
FOLOW
INTERNET FTP SERVER
THIẾT BỊ TRUYỀN DỮ LIỆU
TT 10/2021/TT-BTNMT
PH TSS
TP COD FLOW
Bộ thiết bị kết nối, hiển thị và điều khiển Trạm Chuụng, đốn cảnh bỏo
MÁY TÍNH GIÁM SÁT TẠI NHÀ ĐIỀU HÀNH
Modem Internet
Camera 1 (Quan sỏt trạm)
Camera 2 (Quan sỏt cửa xả nước)
S
SƠ Đồ CÔNG NGHệ
Hệ THốNG TRạM QUAN TRắC
đơn vị TƯ VấN:
Trang 6ĐIỀU HềA 9000BTU
S1
Ổ cắm điện
Ổ cắm điện
CHÚ THÍCH
- D: CỬA ĐI PANO SẮT KT 800X2000,SL:01
- S1: CỬA SỔ TRƯỢT NHỰA LếI THẫP: 800X1000,SL:03
- Đ: ĐẩN HUỲNH QUANG ĐễI DÀI 1,2M 26W; SL: 1 CÁI
- H: ĐIỀU HềA NHIỆT ĐỘ 1 CHIỀU 9000BTU, SL: 01 BỘ
TR
TRạM QUAN TRắC Tự ĐộNG LIÊN TụC
BV-03
đơn vị TƯ VấN:
Trang 7Bệ Đỡ ĐặT NHà TRạM
đơn vị TƯ VấN:
Trang 8Hộp che Quạt thụng giú
lỗ khoột lắp thiết bị
Lỗ khoột
200 x 100
Vớt định vị Gắn panel
Vớt định vị Gắn panel
cỏnh cửa phớa trong
Tấm panel gắn thiết bị
MẶT ĐÁY GHI CHÚ
- tủ được thiết kế lắp đặt ngoài trời, KT tổng: 2400x2200x600
- Vật liệu vỏ tủ: Inox 304 - dày 2mm
- tấm panel gắn thiết bị: Tụn sơn tĩnh điện - dày 1,2mm
T
Tủ QUAN TRắC Tự ĐộNG LIÊN TụC
BV-05
đơn vị TƯ VấN:
Trang 9Hộp che Quạt thụng giú
Chứa húa chất thử
gờ đỡ tấm mica
hộp 10x10
Tấm mika cú khoột lỗ định vị senser
- Vật liệu bồn chứa: Inox 304 - dày 1,5 mm
- Chõn đế: sử dụng hộp inox 30 x 30 x 1,5 mm
Tấm mika cú khoột lỗ định vị senser
Lỗ xả tràn Ren ngoài 48
Lỗ cấp nước Ren ngoài 27
Lỗ xả đỏy Ren ngoài 34 CHI TIẾT BỒN CHỨA MẪU VÀ TẤM ĐỠ ĐIỆN CỰC
- Vật liệu bồn chứa: Inox 304 - dày 1,5 mm
Bố TRí THIếT Bị TRONG Tủ QUAN TRắC
Tự ĐộNG LIÊN TụC
đơn vị TƯ VấN:
Trang 10THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN VÀ TRUYỀN DỮ LIỆU
Trang 11THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM
S
SƠ Đồ KếT NốI THIếT Bị ĐO
LƯU LƯợNG
đơn vị TƯ VấN:
Trang 12N220
0 VAC
VAC VAC
220 N24
DO.1 DI
CRO1
CR01
0
13 14
95 97
0 0 95 96
9 5
220 N24
DO.1 DI
CRO2
CRO2
0
13 14
95 97
0 0 95 96
9 5
BƠM MẫU 2 LÊN BồN SENSOR
s
BV-09
SƠ Đồ ĐIềU KHIểN BƠM LấY MẫU
đơn vị TƯ VấN:
Trang 13Cảm biến siêu âm
Điện lưới 220V
S
Bulong M24 g8.8 l=250
Tủ điều khiển 500x400x200
Bê tông M250
Cao trình mặt đất tự nhiên
Thanh đỡ chữ L thép 500x30x50mm
Cảm biến siêu âm Ống DN500
Bản mã 200x200x10mm
Trang 14Bản mó 200x200x10mm
Camera theo dừi (PTZ)
Tay vươn + bulong đai ốc Cột chống sột
GHI CHUÙ:
KÍCH THệễÙC ẹEÁ MOÙNG: B=80CM/ H = 30CM
BV-11
Và THIếT Bị CHốNG SéT CAMERA GIáM SáT CửA Xả
đơn vị TƯ VấN:
Trang 15Cọc bằng đồng d16x2.5m
Khung múng thộp M16x500
Dõy giằng, dõy neo
5 ly, tăng đo
-Cột thu sột là loại cột thộp mạ kẽm sơn chống gỉ cao 6m
- Hệ thống tiếp địa cho cột thu sột được sử dụng bằng loại cọc bằng đồng D16 dài 2,5m
Hệ THốNG THU SéT
đơn vị TƯ VấN:
Trang 16- Quan trắc lưu lượng nước thải đầu vào và đầu ra của nhà máy
- Hệ thống truyền nhận dữ liệu kết nối liên tục theo thời gian thực giá trị các chỉ tiêu với máy tính để quan sát, báo động bằng còi và đèn nhấp nháy khi có chỉ tiêu không đạt theo số cài đặt trước
- Hệ thống máy lấy mẫu tự động được cài đặt dựa trên giới hạn trên của các chỉ tiêu, khi có bất cứ chỉ tiêu nào vượt ngưỡng thì hệ thống máy lấy mẫu sẽ tự động hút mẫu vào lưu trữ ở các bình nhựa để cơ quan chức năng có mẫu phân tích đối chứng tại phòng thí nghiệm
- Hệ thống kết nối với mạng internet trực tuyển 24/7, để truyền tải dữ liệu tới các cơ quan quản lý và giúp các nhân viên vận hành và nhà quản lý có thể dễ dàng truy cập, theo dõi kết quả hoạt động của hệ thống
- Hệ thống camera quan sát quá trình hoạt động của trạm quan trắc tự động Hệ thống được hiển thị trên màn hành tại nhà điều hành và truyền hình ảnh về cho các Sở Ban ngành theo dõi
- Hệ thống truyền dữ liệu qua giao thức FTP, FTPs, sFTP tới các cơ quan quản lý nhà nước theo yêu cầu (tối thiểu 3 địa chỉ)
2 Mô tả và nguyên lý hoạt động của hệ thống
Hệ thống gồm 2 khu vực chính: Khu vực quan trắc và trung tâm điều khiển
Tại khu vực đặt hệ thống quan trắc, các đầu đo quan trắc được lắp trực tiếp vào thùng chứa nước mẫu đo qua hệ thống bơm hút mẫu
Thiết bị đo lưu lượng đầu ra được lắp trên tuyến ổng xả đầu ra của nhà máy (DN500)
và được kết nối với hệ thống quan trắc
Các đầu đo được kết nối với các bộ hiển thị trong tủ quan trắc để chuyển đổi và hiển thị giá trị các chỉ tiêu tại chỗ
Thông qua bộ truyền nhận tín hiệu, việc quản lý, điều hành trạm từ xa bằng máy tính đặt tại trung tâm điều khiển
- Dữ liệu của hệ thống đo sẽ được truyền về Sở Tài Nguyên Môi trường theo quy định tại điều 39, thông tư 10/2021/TT-BTNMT
- Ngoài ra khi có thông số nào vượt ngưỡng cài đặt thì sẽ kích hoạt hệ thống máy lẫy mẫu để hút mẫu lưu trữ vào máy giúp cho cơ quan quản lý có cơ sở phân tích đối chúng tại phòng thí nghiệm
Trang 172
truyền liên tục về Cơ quan quản lý thông qua hệ thống camera
3 Chức năng của hệ thống
Quản lý, bảo vệ: Hệ thống thu thập dữ liệu (data logger) được đặt trong tủ bảo vệ đặt
ngay tại vị trí quan trắc giúp cho việc quản lý được an toàn, tránh mất cắp hay các việc can thiệp không mong muốn
Khả năng di chuyển: Toàn bộ thiết bị quan trắc được làm mang tính chất modul dễ
dàng tháo lắp di chuyển trong trường họp phải di chuyển toàn bộ trạm quan trắc
Quản lý, hiển thị các thông số đo, khả năng mở rộng: Hệ thống có thể kết nối và quản
lý và mở rộng thêm các thông số đo theo yêu cầu: Đây là khả năng mở rộng các thông số
đo của hệ thống Khi cần có thể kết nối thêm các modul, đầu đo mới mà không ảnh hưởng
tới khả năng quản lý của hệ thống
Trên màn hình hiển thị có thể đặt để xem giá trị đo và trạng thái của các chỉ tiêu đo
Có thể xem đồ thị thông số theo thời gian ngày, tuần, tháng hoặc danh sách liệt kê các giá trị thông số đã lưu trong bộ nhớ
Chức năng lưu trữ dữ liệu đo: Lưu dữ liệu theo thời gian thực (thời gian của hệ thống
có thể cài đặt được) liên tục 1 phút đến 60 phút Có thời gian lưu dữ liệu tối thiểu 3 tháng
Chức năng cổng kết nối: Kết nối trực tiếp máy tính thông qua các cổng giao tiếp công
nghiệp, ưu tiên tiêu chẩn kỹ thuật số (MODBUS hoặc BACNet, OPCUA…, Ethernet Lưu
dữ liệu vào thẻ nhớ SD
Chức năng bảo mật:
Chức năng bảo mật hệ thống được phần thành nhiều nhóm:
- Nhóm 1: Chỉ xem: với mức truy cập này chỉ có thể xem được các thông số hiển thị trên màn hình, các giá trị lưu trong bộ nhớ
- Nhóm 2: Bảo dưỡng: Với mức truy cập này người sử dụng có quyền truy cập theo chức năng mức 1 và thêm chức năng xem, hiệu chuẩn các đầu đo
- Nhóm 3: Quản lý hệ thống: Đây là chức năng cao nhất của hệ thống, người sử dụng
có toàn quyền để sử dụng các chức năng của hệ thống
Chức năng lưu các cảnh báo hệ thống: Có thể cài đặt tối thiểu 7 cảnh báo vượt
ngưỡng khác nhau Cảnh báo vượt ngưỡng cỏ 3 dạng: Hiện thông báo lên màn hình, khởi động đèn, chuông còi cảnh báo tại nhà điều hành, khởi động Relay (lựa chọn thêm), Email/Tin nhắn (lựa chọn thêm) Cài đặt cảnh báo cho các thông số ở ngưỡng thấp hoặc ngưỡng cao
Chức năng làm sạch đầu đo tự động: Làm sạch cho đầu đo tự động: Bằng khí thổi
hoặc cần gạt Việc làm sạch tự động sẽ đem lại các kết quả đo chính xác, ổn định và giảm
chu kỳ bảo dưỡng các đầu đo
Bảo dưỡng thuận tiện - tháo lắp dễ dàng: Đây là chức năng Plug & Play: Hệ thống
có thể tháo lắp các đầu đo để bảo dưỡng, lau chùi hay hiệu chuẩn mà hệ thống vẫn hoạt động bình thương
Kết nối với thiết bị bên ngoài: kết nối thông qua các kết nối kỹ thuật số công nghiệp
Modbus RTU hoặc thông qua TCP/IP
Trang 183
khiển từ xa gián tiếp bằng phần mềm cài đặt trên máy tính thông qua cổng truyền thông công nghiệp, mạng LAN, modem 4G-LTE
Chức năng của phần mềm giám sát tại nhà điều hành: Hệ thống truyền nhận dữ liệu
kết nối liên tục theo thời gian thực giá trị các chỉ tiêu với máy tính để quan sát, báo động bằng còi và đèn nhấp nháy khi có chỉ tiêu không đạt theo số cài đặt trước
Chức năng gửi dữ liệu tới các cơ quan quản lý: Tất cả các thông số quan trắc từ Tủ
điều khiển sẽ được truyền đến cơ quan quản lý nhà nước bằng file TXT có chứa thông tin
về các thông số của trạm theo thông tư 10/2021- BTNMT thông qua giao thức FTP
II ĐẶC TÍNH CÁC THIẾT BỊ
1 Đầu đo pH và nhiệt độ
-Chỉ tiêu đo: pH, nhiệt độ
-Loại đầu dò: Cảm biến phân tích hoá học
-Phương pháp đo: điện hóa sử dụng điện cực đơn
-Loại điện cực: điện cực thủy tinh
-Thiết kế đầu điện cực kín hoàn toàn đạt tiêu chuẩn IP68 Không cần bổ xung dung dịch đệm
-Dải đo pH: 0-14 pH
-Tích hợp cảm biến nhiệt độ với khả năng tự bù
-Phạm vi nhiệt độ vận hành 0 - 50oC
-Độ chính xác: < ± 0.1 pH
-Vật liệu thân vỏ: Thép không gỉ hoặc titanium
-Điều kiện vận hành: áp suất tối đa < 3 bar
-Kết nối tín hiệu RS485, MODBUS
-Chỉ tiêu đo: Tổng rắng lơ lửng (TSS)
-Đầu dò loại kỹ thuật số, kết nối với thiết bị hiển thị
-Đo trực tiếp không dùng hóa chất, không cần xử lý mẫu
-Nguyên lý đo: tán xạ và tán xạ ngược ánh sáng hồng ngoại hoặc tương đương, không
bị ảnh hưởng bởi độ màu giúp gia tăng độ chính xác của giá trị đo
- Nguồn sáng: LED hồng ngoại bước sóng 860nm hoặc tương đương
-Kỹ thuật đo: 2 bộ thu nhận ánh sáng tán xạ ở góc 45o với chùm sáng truyền qua hoặc tương đương
-Tích hợp bộ phận làm sạch tự động trên đầu đo
Trang 19-Vật liệu thân vỏ: thép không gỉ hoặc tốt hơn titanium
-Điều kiện vận hành: nhiệt độ 0 - > 40oC, áp suất tối đa > 6 bar
-Cáp cảm biến dài > 5m
-Cấp bảo vệ: IP68
-Đường kính lớn nhất 30mm, chiều dài lớn nhất 185mm
-Dạng chuẩn độ: 2 điểm
3 Đầu đo COD
- Chỉ tiêu đo: Nhu cầu oxi hóa học (COD)
-Đầu dò loại kỹ thuật số, kết nối với thiết bị hiển thị
-Đo trực tiếp không dùng hóa chất, không cần xử lý mẫu
-Nguyên lý đo: hấp thụ uv 2 chùm tia ở bước sóng 254 nm, có bù độ đục trong nước -Dải đo: 1 - 1500mg/L tương đương KHP
-Độ phân giải: < 0.01 mg/L
-Độ chính xác: ±5% trên toàn dải đo
-Thời gian đáp ứng: <15 phút
-Tích hợp bộ phận chổi quét làm sạch tự động trên đầu đo
-Vật liệu thân vỏ: POM và thép không gỉ hoặc titanium
-Điều kiện vận hành: nhiệt độ0 - 50oC, áp suất tối đa > 0,5 bar
-Cáp cảm biến dài > 5m
-Cấp bảo vệ: IP68
-Dạng chuẩn độ: 2 điểm
4 Đầu đo Amoni (NH4+)
-Nguyên lý đo: chọn lọc ion (ISE), không sử dụng hóa chất cho quá trình vận hành -Đo đạc đồng thời NH4+, pH/nhiệt độ để bù số liệu đo
-Nhiệt độ hoạt động: 0 - 40oC,
-Dạng chuẩn độ: phi tuyến
Trang 205
-Tích hợp làm sạch tự động bằng chổi
-Cáp cảm biến dài > 5m
-Cấp bảo vệ: IP68 Áp suất làm việc tối đa 1 bar
5 Thiết bị kết nối, hiển thị các đầu đo COD, TSS, pH, Amoni (NH4+), nhiệt
độ
-Khả năng kểt nối: bộ điều khiển đa năng đa thông số sử dụng được trực tiếp với 4 sensor pH, COD/BOD, TSS, amoni(NH4+)
-Tự động nhận đầu đo kết nối
-Màn hình: LCD kích thước 7.0in hoặc tương đương điều khiển bằng cảm ứng Có khả năng lưu dữ liệu đo đạc khi mất điện Điều khiển và lưu trữ giá trị của quá trình hiệu chuẩn các đầu đo
-Giao thức truyền dữ liệu : Modbus RTU RS485
-Nhiệt độ làm việc: 0 - 50oC hoặc tốt hơn
-Nguồn điện: 220 Vac, 50/60 Hz hoặc 24VDC
-Tất cả cài đặt của người sử dụng được, lưu lại trong bộ nhớ củạ thiết bị
-Cấp bảo vệ: IP65
-Vật liệu: bằng ABS và/hoặc kim loại có lớp phủ chổng ăn mòn hoặc tương đương
6 Thiết bị lấy mẫu và lưu mẫu tự động
Máy lấy mẫu có chế độ lấy theo thời gian định trước, lấy theo lưu lượng,
lấy theo mức, sự kiện hoặc tín hiệu điều khiển từ bên ngoài
* Thông số kỹ thuật:
- Sử dụng công nghệ Inverter tiết kiệm năng lượng
- Thời gian lấy mẫu: liên tục, có thể điều chỉnh
- Hướng dẫn sử dụng đơn giản và dễ sử dụng
- Phụ kiện thay thế dễ dàng
- Bền vững với môi trường khắc nghiệt
- Nhiệt độ bảo quản mẫu: Theo tiêu chuẩn (0-10oC)
- Hiển thị trên màn hình LCD có đèn backlight
- Số lượng mẫu lấy: 12 chai/ 2.0l, có khay đựng, nắp chai
- Nhiệt độ buồng mẫu4±2oC, có thể điều chỉnh nhiệt độ
- Chiều cao hút mẫu: 7,5m (tùy thuộc vào chiều dài ống lấy mẫu)
- Chiều dài ống hút mẫu: 05m
- Cổng RS485 kết nối với bộ đo đa chỉ tiêu SmartpH-06M và các thiết bị khác
- Vật liệu: bên ngoài thép sơn tĩnh điện, bên trong thép không gỉ 304
- Nguồn: 200-230VAC
7 Hóa chất, vật tư tiêu hao cho các thiết bị đo:
Trang 216
xuất
8 Thiết bị đo lưu lượng đầu vào, đầu ra
Thiết bị đo lưu lượng sử dụng loại đo siêu âm gắn trên thành ống
-Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng
-Nguồn cấp : 220 VAC hoặc 24VDC
9 Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm /SỞ TNMT theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT và tích hợp điều khiển trạm quan trắc
'-Bộ thiết bị có đầy đủ các tính năng tiêu chuẩn thỏa mãn được các thông tư về quan trắc môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đặc biệt là thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Có khả năng báo cáo trạng thái của các thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn, báo lỗi thiết bị) theo thông tư 10 theo đường truyền dưới dạng nội dung fíle txt Từ server quan trắc có thể thực hiện điều khiển máy lấy mẫu
-Thiết bị ghi nhận dữ liệu được kết nối với đầu ra của các thiết bị đo của hệ thống: lưu lượng, pH, COD, TSS, Amonim để lưu trữ giá trị đo của hệ thống thông qua giao thức
≥ 8 đầu vào analogue 4-20 mA
≥ 1 cổng truyền thông (Modbus RTU) RS485/RS232
≥ 1 cổng Ethernet TCP/IP RJ45
1 khe cắm thẻ nhớ SD
Kết nối Wifi hoặc 4G LTE với ăng ten kéo dài
10 Máy tính lưu và xử lý hiển thị số liệu
Máy tính tại phòng điều khiển được kết nối với hệ thống quan trắc qua bộ kết nối hiển thị dữ liệu, để theo dõi hệ thống và lập báo cáo định kỳ về chất lượng các chỉ tiêu đo