Thuyết trình Công nghệ lên men thực phẩm: Sản xuất enzyme glucoamylase bằng phương pháp lên men bể sâu - ĐHBK TP. HCM
Trang 1Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trang 31 ENZYME GLUCOAMYLASE
• Glucoamylase ( α – glucanglucohydrolase , EC.3.2.1.3 ) là một exoenzyme Nó xúc tác thủy phân cả hai loại liên kết α – 1,4 glycoside và α – 1,6 glycoside từ đầu không khử trong phân tử amylase và amylopectin tạo ra sản phẩm là đường glucose
• Người ta còn gọi glucoamylase là amyloglucosidase hoặc γ – amylase
• Phân tử lượng glucoamylase nằm trong khoảng 48 – 210kDa
Trang 4– Khả năng thích nghi nhanh và tốc độ sinh trưởng mạnh
– Điều kiện nuôi cấy: đơn giản
– Môi trường nuôi cấy: rẻ tiền, dễ tìm
– Dễ dàng tách được khỏi môi trường nuôi cấy lỏng để thu nhận enzyme ngoại bào
Chọn nấm mốc Aspergillus Niger
Trang 52 VI SINH VẬT
a) Vị trí , phân loại
Asp.niger có vị trí phân loại: giới Fungi , lớp Deuteromyces , bộ Moniliales , họ
Moniliaceace , giống Aspergillus
Trang 62 VI SINH VẬT
b) Đặc điểm hình thái , sinh sản
Khuẩn ty phân nhánh , có vách ngăn , bào tử đính không nằm trong bọc bào
tử, màu nâu đen
Asp.niger có nhiều kiểu sinh sản khác nhau : Sinh sản sinh dưỡng , sinh sản
vô tính bằng bào tử hoặc sinh sản hữu tính
Trang 72 VI SINH VẬT
c) Nguồn cơ chất
Nguồn cacbon : Ngoài tinh bột , môi trường cần chứa maltose và dextrin…
Nguồn nitơ : muối vô cơ hay các hợp chất hữu cơ chứa nitơ
Nguồn S,P : photphat và sunphat vô cơ
Nguồn khoáng : các muối của mangan , magie , kẽm cùng các nguyên tố vi lượng khác
Trang 82 VI SINH VẬT
d) Điều kiện sinh trưởng
Nhiệt độ tối ưu : 28 - 35 oC
Độ ẩm tối ưu : 60 – 65%
pH tối ưu : 4 – 6.5
Trang 93 NGUYÊN LiỆU CHO MÔI TRƯỜNG NHÂN GiỐNG
( MITS College Of Pharmacy, Department Of Biotechnology, Kodad, Nalgonda,
Andhra Pradesh, PIN-508206 , 2012 , Strain improvement of Aspergillus Niger
for Glucoamylase by Physical and Chemicalmutagens )
Môi trường lỏng nhân giống nấm sợi Asp.Niger bao gồm các thành phần sau :
Pepton : 5g/L ; Glucose : 10g/L ; (NH4)2SO4 : 5g/L ; MgSO4.77H2O : 2g/L ;
CaCl2.H2O : 2g/L ; KH2PO4 : 1,5g/L ; K2HPO4 : 0,1g/L ; Nước cất : 1000ml
Môi trường được tiệt trùng ở nhiệt độ 1210C trong 20 phút , sau đó cấy chủng
Asp.Niger vào thiết bị nhân giống theo từng cấp nhân giống
Trang 104 NGUYÊN LiỆU CHO MÔI TRƯỜNG LÊN MEN
Đối với Asp.Niger để lên men bằng phương pháp bề sâu , chọn môi trường có 65%
bột ngô , 0,9% NaNO3 , 0,005% MgSO4 , và 10% nước chiết mầm mạch ( 100g/1l
H2O) , và nước máy
Trang 13
1.NHÂN GiỐNG
Nhân giống giai đoạn phòng thí nghiệm :
Sau khi chuẩn bị môi trường, tiến hành tiệt trùng môi trường ở 1210C trong
Nhân giống giai đoạn phân xưởng :
Sử dụng thiết bị nhân giống hình trụ đứng có cánh khuấy , bộ phận sục khí
và có lớp vỏ áo để điều nhiệt
Trang 142.CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG LÊN MEN
Sau khi đã chuẩn bị , môi trường được phối trộn trong thùng phối trộn có cánh khuấy
Trang 153 TIỆT TRÙNG MÔI TRƯỜNG
Mục đích :
Bảo quản : vô hoạt enzyme, ức chế vi sinh vật
Biến đổi :
Biến đổi vật lý :
Biến đổi hóa học :
Biến đổi hóa lý :
Biến đổi hóa sinh :
Biến đổi sinh học :
Biến đổi về mặt cảm quan :
Trang 16 Biến đổi hóa sinh :
Biến đổi sinh học :
Các yếu tố ảnh hưởng :
Môi trường lên men : Hàm lượng chất khô , pH môi trường
Điều kiện lên men : Lượng giống cấy , nhiệt độ ,
thời gian lên men , cung cấp oxy
Trang 18 Biến đổi hóa học
Thiết bị : Thiết bị membrane có
dạng hình trụ, bên trong chứa nhiều
ống trụ nhỏ đặt song song với nhau
Trang 19 Biến đổi hóa học
Thiết bị : sử dụng gel sephadex
Trang 206 TÁCH VÀ TINH SẠCH ENZYME
c) Đánh giá hiệu quả của quá trình tinh sạch
Phương pháp xác định hoạt tính glucoamylase :
Nguyên tắc: ta sẽ xác định hoạt tính của enzyme dựa vào cường độ màu với
iod khi đo ở bước sóng 520nm
Hoạt tính glucoamylase được biểu thị bằng lượng glucose giải phóng bởi enzyme trong 1 phút ở 400C từ 1g tinh bột
Xác định độ tinh sạch của enzyme : bằng phương pháp điện di
Điện di trên gel Sodium dodecyl sulfate – polyacryamide 10% (SDS
PAGE) được thực hiện theo phương pháp của Laemmli (Tipton 1992) trên thiết bị điện di APLELEX với nguồn Electronforesis power supply ST
1006T
Mẫu chạy điện di phải giữ trong điều kiện -200 – 10C
Trang 21
Biến đổi hóa học
Biến đổi hóa lý
Thiết bị : Sử dụng thiết bị sấy phun có đáy hình nón
Thông số công nghệ :
Độ ẩm của sản phẩm: <5%
Nhiệt độ khí đầu vào: 150 – 2500C
Trang 22
Quy trình sản xuất sẽ tạo ra chế phẩm glucoamylase dạng rắn
Chỉ tiêu vật lý:
Trạng thái vật lý: rắn
Chỉ tiêu hóa học:
pH hoạt động tối ưu: 4
Chỉ tiêu hóa sinh:
Trang 23• Lê Bạch Tuyết (chủ biên), Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm, Trường
Đại học Bách Khoa thành phố Hồ Chí Minh
• Lê Ngọc Tú (chủ biên), Hóa sinh công nghiệp, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội,
• Mark C Porter, Handbook of Industrial Membrane Technology, published in the United
States of America by Noyes Publications, 1990
• Nguyễn Đức Lượng , Công nghệ vi sinh – tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp , Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, 2002