1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết trình Công nghệ lên men thực phẩm: Sản xuất enzyme glucoamylase bằng phương pháp lên men bể sâu - ĐHBK TP. HCM

24 876 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết trình Công nghệ lên men thực phẩm: Sản xuất enzyme glucoamylase bằng phương pháp lên men bể sâu - ĐHBK TP. HCM

Trang 1

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Trang 3

1 ENZYME GLUCOAMYLASE

• Glucoamylase ( α – glucanglucohydrolase , EC.3.2.1.3 ) là một exoenzyme Nó xúc tác thủy phân cả hai loại liên kết α – 1,4 glycoside và α – 1,6 glycoside từ đầu không khử trong phân tử amylase và amylopectin tạo ra sản phẩm là đường glucose

• Người ta còn gọi glucoamylase là amyloglucosidase hoặc γ – amylase

• Phân tử lượng glucoamylase nằm trong khoảng 48 – 210kDa

Trang 4

– Khả năng thích nghi nhanh và tốc độ sinh trưởng mạnh

– Điều kiện nuôi cấy: đơn giản

– Môi trường nuôi cấy: rẻ tiền, dễ tìm

– Dễ dàng tách được khỏi môi trường nuôi cấy lỏng để thu nhận enzyme ngoại bào

Chọn nấm mốc Aspergillus Niger

Trang 5

2 VI SINH VẬT

a) Vị trí , phân loại

Asp.niger có vị trí phân loại: giới Fungi , lớp Deuteromyces , bộ Moniliales , họ

Moniliaceace , giống Aspergillus

Trang 6

2 VI SINH VẬT

b) Đặc điểm hình thái , sinh sản

 Khuẩn ty phân nhánh , có vách ngăn , bào tử đính không nằm trong bọc bào

tử, màu nâu đen

 Asp.niger có nhiều kiểu sinh sản khác nhau : Sinh sản sinh dưỡng , sinh sản

vô tính bằng bào tử hoặc sinh sản hữu tính

Trang 7

2 VI SINH VẬT

c) Nguồn cơ chất

 Nguồn cacbon : Ngoài tinh bột , môi trường cần chứa maltose và dextrin…

 Nguồn nitơ : muối vô cơ hay các hợp chất hữu cơ chứa nitơ

 Nguồn S,P : photphat và sunphat vô cơ

 Nguồn khoáng : các muối của mangan , magie , kẽm cùng các nguyên tố vi lượng khác

Trang 8

2 VI SINH VẬT

d) Điều kiện sinh trưởng

 Nhiệt độ tối ưu : 28 - 35 oC

 Độ ẩm tối ưu : 60 – 65%

 pH tối ưu : 4 – 6.5

Trang 9

3 NGUYÊN LiỆU CHO MÔI TRƯỜNG NHÂN GiỐNG

( MITS College Of Pharmacy, Department Of Biotechnology, Kodad, Nalgonda,

Andhra Pradesh, PIN-508206 , 2012 , Strain improvement of Aspergillus Niger

for Glucoamylase by Physical and Chemicalmutagens )

 Môi trường lỏng nhân giống nấm sợi Asp.Niger bao gồm các thành phần sau :

Pepton : 5g/L ; Glucose : 10g/L ; (NH4)2SO4 : 5g/L ; MgSO4.77H2O : 2g/L ;

CaCl2.H2O : 2g/L ; KH2PO4 : 1,5g/L ; K2HPO4 : 0,1g/L ; Nước cất : 1000ml

 Môi trường được tiệt trùng ở nhiệt độ 1210C trong 20 phút , sau đó cấy chủng

Asp.Niger vào thiết bị nhân giống theo từng cấp nhân giống

Trang 10

4 NGUYÊN LiỆU CHO MÔI TRƯỜNG LÊN MEN

Đối với Asp.Niger để lên men bằng phương pháp bề sâu , chọn môi trường có 65%

bột ngô , 0,9% NaNO3 , 0,005% MgSO4 , và 10% nước chiết mầm mạch ( 100g/1l

H2O) , và nước máy

Trang 13

1.NHÂN GiỐNG

 Nhân giống giai đoạn phòng thí nghiệm :

 Sau khi chuẩn bị môi trường, tiến hành tiệt trùng môi trường ở 1210C trong

 Nhân giống giai đoạn phân xưởng :

 Sử dụng thiết bị nhân giống hình trụ đứng có cánh khuấy , bộ phận sục khí

và có lớp vỏ áo để điều nhiệt

Trang 14

2.CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG LÊN MEN

Sau khi đã chuẩn bị , môi trường được phối trộn trong thùng phối trộn có cánh khuấy

Trang 15

3 TIỆT TRÙNG MÔI TRƯỜNG

 Mục đích :

 Bảo quản : vô hoạt enzyme, ức chế vi sinh vật

 Biến đổi :

 Biến đổi vật lý :

 Biến đổi hóa học :

 Biến đổi hóa lý :

 Biến đổi hóa sinh :

 Biến đổi sinh học :

 Biến đổi về mặt cảm quan :

Trang 16

 Biến đổi hóa sinh :

 Biến đổi sinh học :

 Các yếu tố ảnh hưởng :

 Môi trường lên men : Hàm lượng chất khô , pH môi trường

 Điều kiện lên men : Lượng giống cấy , nhiệt độ ,

thời gian lên men , cung cấp oxy

Trang 18

 Biến đổi hóa học

 Thiết bị : Thiết bị membrane có

dạng hình trụ, bên trong chứa nhiều

ống trụ nhỏ đặt song song với nhau

Trang 19

 Biến đổi hóa học

 Thiết bị : sử dụng gel sephadex

Trang 20

6 TÁCH VÀ TINH SẠCH ENZYME

c) Đánh giá hiệu quả của quá trình tinh sạch

 Phương pháp xác định hoạt tính glucoamylase :

 Nguyên tắc: ta sẽ xác định hoạt tính của enzyme dựa vào cường độ màu với

iod khi đo ở bước sóng 520nm

 Hoạt tính glucoamylase được biểu thị bằng lượng glucose giải phóng bởi enzyme trong 1 phút ở 400C từ 1g tinh bột

 Xác định độ tinh sạch của enzyme : bằng phương pháp điện di

 Điện di trên gel Sodium dodecyl sulfate – polyacryamide 10% (SDS

PAGE) được thực hiện theo phương pháp của Laemmli (Tipton 1992) trên thiết bị điện di APLELEX với nguồn Electronforesis power supply ST

1006T

 Mẫu chạy điện di phải giữ trong điều kiện -200 – 10C

Trang 21

 Biến đổi hóa học

 Biến đổi hóa lý

 Thiết bị : Sử dụng thiết bị sấy phun có đáy hình nón

 Thông số công nghệ :

 Độ ẩm của sản phẩm: <5%

 Nhiệt độ khí đầu vào: 150 – 2500C

Trang 22

Quy trình sản xuất sẽ tạo ra chế phẩm glucoamylase dạng rắn

 Chỉ tiêu vật lý:

 Trạng thái vật lý: rắn

 Chỉ tiêu hóa học:

 pH hoạt động tối ưu: 4

 Chỉ tiêu hóa sinh:

Trang 23

Lê Bạch Tuyết (chủ biên), Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm, Trường

Đại học Bách Khoa thành phố Hồ Chí Minh

Lê Ngọc Tú (chủ biên), Hóa sinh công nghiệp, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội,

Mark C Porter, Handbook of Industrial Membrane Technology, published in the United

States of America by Noyes Publications, 1990

• Nguyễn Đức Lượng , Công nghệ vi sinh – tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp , Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh, 2002

Ngày đăng: 04/06/2014, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w