QUAN
Giới Thiệu về đề tài
Dự án "Xây dựng website bán sách" được thực hiện trên Visual Studio, sử dụng mô hình Laravel framework kết hợp với kiến thức từ các môn Lập trình hướng đối tượng và PHP Ngoài ra, dự án còn tận dụng khả năng lập trình phía client với JavaScript/JQuery và CSS Việc tích hợp những ưu điểm của các công nghệ khác cùng với sự sáng tạo đã tạo ra một giải pháp hoàn hảo Laravel được đánh giá là một công nghệ đơn giản và hiện đại.
Nhiệm vụ đồ án
1.2.1 Tính cấp thiết của đề tài
Quản lý bán hàng hiện nay đóng vai trò quan trọng đối với các cửa hàng và doanh nghiệp Việc thực hiện công việc này theo cách thủ công thường không đạt hiệu quả cao, đặc biệt khi số lượng hóa đơn hàng năm ngày càng tăng Do đó, các hộ kinh doanh cần cải tiến việc lưu trữ và tìm kiếm thông tin Sự can thiệp của website bán sách sẽ giúp nâng cao hiệu quả hoạt động trong công tác quản lý của các hộ kinh doanh nhỏ lẻ.
Thực tế hiện nay một số cừa hàng vẫn dùng hệ thống quản lý hóa đơn trên Microsoft Excel với những công việc như:
Nhập số lượng cho hóa đơn ,sửa chữa thông tin về đơn.
In hóa đơn, ngày,số lượng…
Lưu trữ thông tin các bảng hóa đơn.
Quản lý bán hàng thủ công yêu cầu người quản lý sở hữu nhiều kỹ năng Việc nhập đơn hàng, tính toán và in danh sách theo yêu cầu của chủ doanh nghiệp tiêu tốn nhiều thời gian và dễ dẫn đến nhầm lẫn trong quá trình theo dõi thống kê, làm giảm độ tin cậy của thông tin.
1.2.2 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài Ưu điểm
Không cần đầu tư vào thiết bị tin học hay phần mềm quản lý, bạn có thể sử dụng website tiện lợi cho nhu cầu vừa và nhỏ Điều này giúp tiết kiệm thời gian nhập liệu bằng Excel và đặt hàng từ xa một cách dễ dàng.
Mặc dù kinh doanh trên Website mang lại nhiều lợi ích hấp dẫn, nhiều doanh nghiệp vẫn tỏ ra dè dặt Một số vấn đề khiến họ lo ngại bao gồm:
Bảo mật trên internet hiện nay đang gặp nhiều rủi ro, khiến khách hàng khó xác định được nguồn gốc sản phẩm họ đang mua Điều này dẫn đến nguy cơ thông tin tài chính của họ có thể bị lộ ra ngoài.
- Các khách hàng lo lắng về nguy cơ có thể nhận được hàng kém chất lượng và lo lắng về các chính sách trả hàng lại.
Các hệ thống nhận tiền thanh toán thường phức tạp và khó sử dụng, khiến cho nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn do thiếu kiến thức về phần mềm và quy trình liên quan.
Để khắc phục các vấn đề hiện tại, chúng ta cần phát triển một hệ thống mới với yêu cầu kỹ thuật cao hơn và quản lý chuyên nghiệp hơn, nhằm giải quyết những khuyết điểm của hệ thống quản lý bán hàng cũ.
1.2.3 Mục tiêu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
Quản lý theo dõi tiền thanh toán cho từng hóa đơn và thông tin sách một cách chính xác, đồng thời đảm bảo cơ sở dữ liệu có độ bảo mật và tin cậy cao.
Hệ thống website bán sách được xây dựng hướng đến các đối tượng:
Người quản trị hệ thống,người bán
Đơn vị sử dụng: kinh doanh các mặt hàng văn phẩm ,sách
Tên đồ án:Xây dựng website bán sách.
Tạo sự tiện lợi và nhanh chóng cho cán bộ quản lý thông qua việc tự động hóa quy trình quản lý, nâng cao tính chuyên nghiệp trong việc quản lý thông tin, đồng thời tiết kiệm thời gian và chi phí.
Cấu trúc đồ án
Tổng quan về vấn đề được nghiên cứu : Tóm tắt những lý thuyết, tài liệu có liên quan đến đề tài “Phần mềm quản lý hóa đơn”.
Nhiệm vụ đồ án : Lý do hình thành đề tài, mục tiêu nghiên cứu, đối tượng, phạm vi giới hạn.
CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2.1 Các khái niệm và cơ chế hoạt động của website
Tổng quan về các công nghệ
CSS (Cascading Style Sheet) là ngôn ngữ dùng để tạo phong cách và định kiểu cho các yếu tố trong trang web, thường được viết bằng HTML Nó cho phép điều khiển định dạng của nhiều trang web cùng lúc, giúp tiết kiệm công sức cho người viết CSS phân biệt cách hiển thị của trang web với nội dung chính bằng cách quản lý bố cục, màu sắc và font chữ.
HTML (HyperText Markup Language) là ngôn ngữ siêu văn bản quan trọng trong lập trình web Khi bạn nhấp vào các liên kết trên một trang web, bạn sẽ được chuyển đến nhiều trang khác nhau, và những trang này được gọi là tài liệu HTML.
2.2.3 Tổng quan về framework Lavarel và mô hình MVC
Framework là thư viện các hàm lập trình PHP, giúp tăng tốc độ phát triển, tiết kiệm thời gian và nâng cao bảo mật cho hệ thống Thông thường, một PHP Framework được xây dựng dựa trên mô hình MVC.
Tính đến năm 2015, Framework Laravel đã trở thành công cụ phát triển web phổ biến nhất thế giới, nhận được sự hỗ trợ mạnh mẽ từ cộng đồng.
Vào năm 2014, Laravel Framework đã trở thành một trong những dự án PHP phổ biến nhất trên Github Nhờ sự hỗ trợ từ cộng đồng Laravel toàn cầu, phiên bản mới nhất hiện nay là Laravel 5.2, và phiên bản 5.3 sắp được ra mắt.
Các tính năng cơ bản của Laravel Framework
- Bundles: Ở laravel phiên bản 3.x, cung cấp một hệ thống đóng gói các module, với rất nhiều tính năng đi kèm.
Composer trong Laravel phiên bản 4.x là công cụ quản lý giúp thêm các gói cài đặt và các chức năng PHP phụ trợ từ kho Packagist.
Eloquent ORM (Object Relation Mapping) là một công cụ ánh xạ các đối tượng với quan hệ cơ sở dữ liệu, cung cấp các phương thức nội bộ để thực thi và bổ sung các tính năng hạn chế về mối quan hệ giữa các đối tượng trong cơ sở dữ liệu Eloquent ORM trình bày các bảng trong cơ sở dữ liệu dưới dạng các lớp, mang đến một lựa chọn truy cập cơ sở dữ liệu mới mẻ và chuyên nghiệp hơn.
- Application logic: Là một phần của phát triển ứng dụng, được sử dụng bởi bộ điều khiển controllers.
- Routes: Định nghĩa mối quan hệ giữa các đường dẫn (url), các liên kết (link)
Khi một liên kết được tạo ra bằng cách sử dụng tên của routes, thì một định danh liên kết thống nhất sẽ được tạo ra bởi laravel.
- Restful Controller: cung cấp các tùy chọn để tách các logic phía sau các request
Tải tự động class trong PHP cho phép nạp các class cần thiết mà không cần phải sử dụng lệnh include, giúp tối ưu hóa hiệu suất bằng cách chỉ nạp những class cần thiết và hạn chế việc nạp các class không cần thiết.
- View: chứa các mã html, hiển thị dữ liệu được chỉ định bởi controller
Migrations cung cấp một hệ thống kiểm soát phiên bản cho lược đồ cơ sở dữ liệu, giúp ứng dụng web tương tác hiệu quả với các thay đổi logic và mã code Điều này cho phép thực hiện các thay đổi cần thiết trong bố trí cơ sở dữ liệu, đồng thời triển khai và cập nhật ứng dụng một cách linh hoạt.
Unit Testing đóng vai trò quan trọng trong Laravel, cung cấp nhiều hệ thống kiểm thử đơn vị giúp phát hiện và ngăn chặn lỗi hiệu quả Việc thực hiện Unit Testing có thể được thực hiện dễ dàng thông qua tiện ích command-line.
Tính năng phân trang tự động trong Laravel giúp đơn giản hóa quy trình phân trang, mang lại hiệu quả cao hơn so với các phương pháp truyền thống.
Các đối tượng Models trong ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập logic cho phần dữ liệu Chúng thường chịu trách nhiệm lấy và lưu trữ trạng thái của model trong cơ sở dữ liệu Chẳng hạn, một đối tượng Product sẽ truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu, thực hiện các thao tác cần thiết và cập nhật lại thông tin vào bảng Products trong SQL Server.
Views là các thành phần hiển thị giao diện người dùng (UI), thường được tạo ra từ thông tin dữ liệu của model Chẳng hạn, một view dùng để cập nhật bảng Products sẽ hiển thị các hộp văn bản, danh sách thả xuống và các ô kiểm dựa trên trạng thái hiện tại của đối tượng Product.
Controller là thành phần quản lý tương tác người dùng trong ứng dụng MVC, chịu trách nhiệm xử lý dữ liệu người dùng và chọn view để hiển thị giao diện Trong mô hình này, view chỉ hiển thị thông tin, trong khi controller quản lý và phản hồi các tương tác của người dùng Cụ thể, controller sẽ tiếp nhận dữ liệu từ người dùng (như query-string values) và chuyển giao chúng đến model, giúp model truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu dựa trên các giá trị đó.
JavaScript là một ngôn ngữ lập trình đa nền tảng, kịch bản và hướng đối tượng, nổi bật với kích thước nhỏ gọn và nhẹ Trong môi trường hoạt động, JavaScript có khả năng kết nối với các đối tượng của môi trường đó, đồng thời cung cấp các phương thức quản lý hiệu quả các đối tượng này.
2.2.5 Môi tr ư ờ ng l ậ p trình Php
KẾT QUẢ THƯ꼣C NGHIÊyM
Phân tích chức năng
Yêu cầu chức năng hệ thống:
Sao lưu thông tin của khách hàng về: những hóa đơn khách hàng đã mua, thông tin tài khoản của khách hàng.
Website đáp ứng như cầu vừa và nhỏ của khách hàng.
Thông tin có tính đồng bộ, phân quyền quản lý chặt chẽ như admin và khách hàng độc lập
Bảo mật đủ đáp ứng nhu cầu tối thiểu các website bán hàng nhỏ.
Kiểu bố cục: ngắn, gọn.
Phong cách thiết kế: đơn giản.
Không sử dụng các font chữ không chuẩn cho nội dung phần mềm , nên sử dụng các font Unicode chuẩn như Arial, Times News Roman.
- Giao diện của khách hàng:
Giao diện thân thiện với người dùng, các yêu cầu thể hiện rõ ràng.
Màu sắc đặc trưng: đen trắng ,xanh lơ.
- Các tác vụ cơ bản:
Tác vụ đăng nhập: Đăng nhập vào hệ thống Bao gồm các trường: tên người dùng, mật khẩu.
Tác vụ xem danh sách đơn đặt hàng của admin:
Tác vụ thanh toán một hoăc nhiều mặt hàng:
Khi khách hàng chọn sách , và bỏ vào giỏ hàng ,khi thanh toán xong và đồng ý đặt hàng thì hiện thông báo thành công.
Giao diện của người quản trị:
-Giúp người quản trị thêm/xoá/ các số lượng của một sản phẩm, chủ đề ,nhà xuất bản , xem chi tiết đơn đăt hàng.
STT công việc Loại công việc Quy định/ công thức
1 Đăng nhập/đăng xuất/ Đăng ký Bảo mật,lưu trữ Đúng tài khoản mới được vào
Thêm mặt hàng vào giỏ hàng Lưu trữ
Thêm mặt hàng vào giỏ hàng
3 Xoá mặt hàng Lưu trữ và tra cứu
Xoá một mặt hàng ra khỏi giỏ hàng
4 Xem chi tiết sách Tra cứu
Xem thôn tin chi tiết sách
6 Bình luận Nhập và Lưu trữ Lưu vào hệ thống
7 Tìm kiếm sách Tra cứu Tra cứu thông tin
8 Đánh giá Lưu trử Lưu vào hệ thống
9 Xem bài viết Xem thông tin Xem thông tin bài viết
Bảng 3.1:Yêu cầu chức năng của khách hàng
STT công việc Loại công việc Quy định/ công thức
1 Đăng nhập/đăng xuất Bảo mật/Tra cứu Đúng tài khoản mới được vào
Lưu trữ và tra cứu,thêm
Cập nhập tình trạng đơn hàng
3 Quản lý tài khoản Lưu trữ và tra cứu,thêm
Cấp quyền nhân viên và xóa tài khoản
Lưu trữ và tra cứu Xem bình luận và xóa
Lưu trữ/ tra cứu/thêm/
Thêm /sửa/ xóa bài viết
Lưu trữ/ tra cứu/thêm/
Thêm /sửa/ xóa sản phẩm
Lưu trữ/ tra cứu/thêm/
Thêm /sửa/ xóa danh mục
Quản lý nhà cung cấp
Lưu trữ/ tra cứu/thêm/
Thêm /sửa/ xóa nhà cc
Lưu trữ/ tra cứu/thêm/ Thêm /sửa/ xóa page
Quãn lý slide,banner nhỏ
LLưu trữ/ tra cứu/thêm/
Thêm /sửa/ xóa slide,banner
11 Quản lý kho tra cứu/ thêm hàng
Nhập hàng,xuất kho ,tồn kho
Bảng 3.1 Yêu cầu chức năng đối với người quản trị.
STT công việc Loại công việc Quy định/ công thức
1 Đăng nhập/đăng xuất Bảo mật/Tra cứu Đúng tài khoản mới được vào
Lưu trữ và tra cứu,thêm
Cập nhập tình trạng đơn hàng
3 Quản lý bình luận Lưu trữ và tra cứu Xem bình luận và xóa
Lưu trữ/ tra cứu/thêm/ Thêm /sửa/ xóa sản phẩm
Lưu trữ/ tra cứu/thêm/ Thêm /sửa/ xóa danh mục
6 Quản lý nhà cung cấp
Lưu trữ/ tra cứu/thêm/ Thêm /sửa/ xóa nhà cc
7 Quản lý kho tra cứu/ thêm hàng Nhập hàng,xuất kho
Bảng 3.1 Yêu cầu chức năng đối với nhân viên.
3.1.2 Mô tả chức năng của hệ thống
Chức năng đăng nhập hệ thống: đăng nhập tài khoản để xử lý chương trình.
Hệ thống: trở về trang đăng nhập khi khách hàng mua hàng ,đăng nhập đăng xuất khỏi trang quản lý,
Hiển thị thông tin các sách.
Thêm, xóa, sách của từng quyển.
Hiển thị thông tin của danh mục.
- Thông tin đơn đặt hàng:
+ Xem chi tiết đơn hàng
+cập nhật tình trạng (tiếp nhận/đang vận chuyển/hoàn thành)
Thông tin nhà cung cấp:
Hiển thị thông tin nhà cung cấp.
Thêm, xóa, nhà cung cấp
Hiển thị thông tin kho
Nhập hàng,tồn kho,xuất kho
Thông tin bài viết ,slide ,banner,page tĩnh:
Hiển thị thông bài viết,slide,banner,page tĩnh.
Thêm ,sửa, xóa ,cập nhật.
Thông tin comment ,đánh giá:
Hiển thị comment,đánh giá.
Hiển thị thông tin thành viên :amin,nhân viên,thành viên
Xóa sửa thành viên,thêm nhân viên.
-Tính toàn bộ sách theo từng sản phẩm số lượng của khách hàng chọn và ghi vào csdl.
Chức năng thống kê đơn hàng:
Gổm email ,địa chỉ ,điện thoại ,ngày đặt ,ngày giao,Mã đơn hàng ,mã khách hàng
Chức năng comment,đánh giá:
Comment ,đánh giá của thành viên.
3.2 Sơ đồ tuần tư뀣 sequence
3.2.1 Biểu đồ tuần tự chức năng đăng nhập và đăng ký
Hình 3.2.1: Biều đồ tuần tư뀣 chức năng đăng ký
3.2.2 Biểu đồ tuần tự quản lý danh mục sản phẩm
Hình 3.2.2: Biều đồ tuần tư뀣 quản lý danh mục sản phẩm
3.2.3 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý sản phẩm
Hình 3.2.3: Biều đồ tuần tư뀣 quản lý sản phẩm
3.2.4 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý bài viết và page tĩnh
Hình 3.2.4: Biều đồ tuần tư뀣 quản lý bài viết
Hình 3.2.4: Biều đồ tuần tư뀣 quản lý page tĩnh
3.2.5 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý slide
Hình 3.2.5: Biều đồ tuần tư뀣 quản lý slide
3.2.6 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý comment và đánh giá rate
Hình 3.2.6: Biều đồ tuần tư뀣 quản lý comment
Hình 3.2.6: Biều đồ tuần tư뀣 quản lý rate đánh giá
3.2.7 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý đơn hàng
Hình 3.2.7: Biều đồ tuần tư뀣 quản lý đơn hàng
3.2.8 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý nhà cung cấp
Hình 3.2.8: Biểu đồ tuần tư뀣 quản lý nhà cung cấp
3.2.9 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lý kho
Hình 3.2.9: Biểu đồ tuần tư뀣 quản lý kho
Biểu đồ hoạt động
3.3.1 Biểu đồ hoạt động của chức năng đăng nhập
Hình 3.3.1: Biểu đồ hoạt động của chức năng đăng nhập
3.3.2 Biểu đồ hoạt động của chức năng đăng ký
3.3.3 Biểu đồ hoạt động của chức năng bài viết
Hình 3.3.3: Biểu đồ hoạt động của chức năng thêm mới bài viết
3.3.4 Biểu đồ hoạt động của chức năng sửa bài viết
Hình 3.3.4: Biểu đồ hoạt động của chức năng sửa bài viết
3.3.5 Biểu đồ hoạt động của chức năng xóa bài viết
Hình 3.3.5: Biểu đồ hoạt động của chức năng xóa bài viết
3.3.6 Biểu đồ hoạt động của chức năng thêm mới sản phẩm
Hình 3.3.6: Biểu đồ hoạt động của chức năng thêm mới sản phẩm
3.3.7 Biểu đồ hoạt động của chức năng sửa sản phẩm
Hình 3.3.7: Biểu đồ hoạt động của chức năng sửa sản phẩm
3.3.8 Biểu đồ hoạt động của chức năng hiển thị danh sách sản phẩm
Hình 3.3.8: Biểu đồ hoạt động của chức năng xóa sản phẩm
3.3.9 Biểu đồ hoạt động của chức năng xóa người dùng
3.3.10 Biểu đồ hoạt động của chức năng đặt hàng
Hình 3.3.10: Biểu đồ hoạt động của chức năng đặt hàng
3.3.11 Biểu đồ hoạt động của chức năng xử lý đơn hàng
Hình 3.3.11: Biểu đồ hoạt động của chức năng xử lý đơn hàng
3.3.12 Biểu đồ hoạt động của chức năng quản lý kho
Hình 3.3.12: Biểu đồ hoạt động của chức năng quản lý kho
Các sơ đồ use case
Hình 3.4:Sơ đồ user case khách hàng
Hình 3.4 :Sơ đồ user case Admin
Thiết kế cơ sở dữ liệu
3.5.1 Sơ đồ lớp và bảng thực thể
STT Tên thư뀣c thể Mô tả
1 Admins Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý tài khoản admin
2 Articles Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý bài viết
3 Attributes Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý thuộc tính
4 Categories Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý danh mục sản phẩm
5 Comments Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý bình luận
6 invoice_entered Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý nhập kho
7 Events Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý sự kiện
8 Keywords Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý từ khóa
9 Menus Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý danh mục bài viết
10 Orders Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý đơn hàng
11 Product_keywords Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý từ khóa của sản phẩm
12 Products Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý sản phẩm
13 Products_attributes Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý thuộc tính của sản phẩm
14 Product_images Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý ảnh của sản phẩm
15 Ratings Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý đánh giá
16 Slides Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý slide
17 Statics Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý trang tĩnh
18 Transactions Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý giao dịch
19 Users Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý người dùng
STT Tên thư뀣c thể Mô tả
20 User_favourite Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý sản phẩm yêu thích
21 import_histories Mô tả các thuộc tính và các phương thức liên quan tới nghiệp vụ quản lý lịch sử nhập kho
Bảng 3.5.1: Danh sách các thực thể
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 Id bigint (20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Name Varchar(191) Not null Tên
3 Email Varchar(191) Not null Email
4 Phone Varchar(191) Not null Số điện thoại
5 Password Varchar(191) Not null Mật khẩu
6 Log_login Text Null Lịch sử đăng nhập
7 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
8 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
9 Class Varchar(191) Null Lớp người dùng
10 Address Varchar(191) Null Địa chỉ
11 Avatar Varchar(191) Null Ảnh đại diện
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 Id Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 A_Name Varchar(191) Not null Tên
3 A_Slug Varchar(191) Not null Tên trên url
4 A_Hot Tinyint(4) Not null Hot
5 A_Active Tinyint(4) Not null Hoạt động
6 A_Menu_id Int(11) Khóa ngoại ID danh mục bài viết
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
10 A_Content Text Null Nội dung
11 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
12 A_Prosition_2 Tinyint(4) Not null Vị trí 2
13 A_Position_1 Tinyint(4) Not null Vị trí 1
14 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 Id bigint (20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Atb_name Varchar(191) Not null Tên thuộc tính
3 Atb_slug Varchar (191) Not null
4 Atb_type Tinyint(4) Khóa ngoại ID kiểu
5 Atb_Category_id Int(11) Khóa ngoại ID Danh mục
6 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
7 Updated_at Timestamp Null Ngày sửa
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 Id Int(10) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 C_name Varchar(191) Not null Tên
3 C_parent_id Int(11) Not null ID danh mục cha
4 C_slug Varchar(191) Not null slug
7 C_description Varchar(191) Null Mô tả
8 C_hot Tinyint(4) Not null hot
9 C_Status Tinyint(4) Not null Trạng thái
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
10 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
11 Updated_at Timestamp Null Ngày sửa
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Cmt_name Varchar(191) Null Tên
3 Cmt_email Varchar(191) Null Email
4 Cmt_content Text Null Nội dung
5 Cmt_parent_id Int(11) Not null ID cha
6 Cmt_product_id Int(11) Khóa ngoại ID sản phẩm
7 Cmt_admin_id Int(11) ID khóa ngoại ID admin
8 Cmt_user_id Int(11) Khóa ngoại ID người dùng
9 Cmt_like Int(11) Not null Thích
10 Cmt_disk_like Int(11) Not null Không thích
11 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
12 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
3.5.7 Bảng thực thể Import history và Invoice_entered
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
3 ie_suppliere bigint(20) Khóa ngoại Id nhập kho
Not null Tổng tiền nhập
5 ie_product_id int(11) Khóa ngoại Id sản phẩm
6 ie_number int(11) Not null Số lượng nhập của 1 đơn
Not null Đã giao hàng
Not null Tiền nợ nhà cc
Tiền đã thanh toán đơn hàng đó
11 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 thanhtoan Bigint(20) Not null ID giao dịch
3 id_invoice Bigint(20) Khóa ngoại ID invoice bảng nhập hàng vào kho
4 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
5 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
5 E_position_1 Tinyint(4) Not null Vị trí 1
6 E_position_2 Tinyint(4) Not null Vị trí 2
7 E_position_3 Tinyint(4) Not null Vị trí 3
8 E_position_4 Tinyint(4) Not null Vị trí 4
9 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
10 Updated_at Timestamp Null Ngày sửa
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
ID Bigint(20) Khóa Khóa chính của bảng
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 K_slug Varchar(191) Not null Slug
3 K_description Varchar(191) Null Mô tả
4 K_name Varchar(191) Not null Tên
5 K_hot Tinyint(4) Not null Hot
6 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
7 Updated_at Timestamp Null Ngày sửa
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
3 Mn_Slug varchar(191) Not null Slug
4 Mn_avatar Varchar(191) Null Ảnh
5 Mn_banner Varchar(191) Null Banner
6 Mn_Description Varchar(191) Null Mô tả
7 Mn_hot Tinyint(4) Not null Hot
8 Mn_Status Tinyint(4) Not null Trạng thái
9 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
10 Updated_at Timestamp Null Ngày sửa
3.5.9 Bảng thực thể Products và products_attributes và Atrributes
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Pro_name Varchar(191) Null Tên
3 Pro_slug Varchar(191) Not null Slug
4 Pro_price Int(11) Not null Giá
5 Pro_price_entry Int(11) Not null Giá nhập vào
6 Pro_category_id Int(11) Khóa ngoại ID danh mục
7 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
8 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
9 Pro_admin_id Int(11) Khóa ngoại ID admin
10 Pro_sale Tinyint(4) Not null Giảm giá
11 Pro_avatar Varchar(191) Null Ảnh
12 Pro_view Int(11) Not null Xem
13 Pro_hot Tinyint(4) Not null Hot
14 Pro_active Tinyint(4) Not null Hoạt động
15 Pro_pay Int(11) Not null Thanh toán
16 Pro_description Mediumtext Null Mô tả
17 Pro_content Text Null Nội dung
18 Pro_specifications Text Null Đặc tả
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
19 Pro_review_total Int(11) Not null Đánh giá chung
20 Pro_review star Int(11) Not null Số sao đánh giá
21 Pro_age_review Int(11) Not null Độ tuổi đánh giá
22 Pro_number Int(11) Not null Số thứ tự
23 Pro_resistant Varchar(191) Null Độ bền
24 Pro_energy Varchar(191) Null Năng lượng
25 Pro_country Tinyint(4) Not null Xuất sứ
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 Id Int(10) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 thanhtoan Varchar(191) Not null Tên thuộc tính
3 Atb_slug Varchar (191) Not null
4 Atb_type Tinyint(4) Khóa ngoại ID kiểu
5 Atb_Category_id Int(11) Khóa ngoại ID Danh mục
6 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
7 Updated_at Timestamp Null Ngày sửa
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Pa_attributes_id int(11) Khóa ngoại ID thuộc tính
3 Pa_Product_id int(11) Khóa ngoại ID sản phẩm
3.5.10 Bảng thực thể products_keywords và Products_imges và Ratings
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Pk_keyword_id int(11) Khóa ngoại ID từ khóa
3 Pk_Product_id int(11) Khóa ngoại ID sản phẩm
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Pi_name Varchar(191) Khóa ngoại Tên
3 Pi_Product_id int(11) Khóa ngoại ID sản phẩm
4 Pi_Slug Varchar(191) Null Slug
5 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
6 Updated_at Timestamp Null Ngày sửa
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 R_user_id int(11) Khóa ngoại ID người dùng
3 R_Product_id int(11) Khóa ngoại ID sản phẩm
4 R_number Tinyint(4) Not null Số thứ tự
5 R_status Tinyint(4) Not null Trạng thái
6 R_content Text Null Nội dung
7 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
8 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Sd_title Varchar(191) Null Tiêu đề
3 Sd_link Varchar(191) Null Link
4 Sd_image Varchar(191) Null Ảnh
5 Sd_target Tinyint(4) Not null Mục tiêu
6 Sd_active Tinyint(4) Not null Hoạt động
7 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
8 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
9 Sd_sort Tinyint(4) Not null Sắp xếp
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 S_title Varchar(191) Null Tiêu đề
4 S_type Tinyint(4) Not null Loại
5 S_md5 Varchar(191) Null Mã hóa
6 S_content Text Null Nội dung
7 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
8 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Tst_user_id int(11) Khóa ngoại ID người dùng
3 Tst_total_money int(11) Not null Tổng tiền
4 Tst_name Varchar(191) Null Tên
5 Tst_email Varchar(191) Null Email
6 Tst_phone Varchar(191) Null Số điện thoại
7 Tst_address Varchar(191) Null Địa chỉ
8 Tst_note Varchar(191) Null Ghi chú
9 Tst_status Tinyint(4) Not null Trạng thái
10 Tst_type Tinyint(4) Not null Loại thanh toán
7 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
8 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
2 Name Varchar(191) Not null Tên
3 Email Varchar(191) Not null Email
4 Email_verified_at Timestamp Null Kiểm tra email
5 Password Varchar(191) Not null Mật khẩu
6 Log_login Text Null Lịch sử đăng nhập
7 Created_at Timestamp Null Ngày tạo
8 Updated_at Timestamp Null Ngày cập nhật
9 Address Varchar(191) Null Địa chỉ
10 Count_comment Tinyint(4) Not null Số lần bình luận
11 Remember_token Varchar(100) Null Ghi nhớ phiên
13 Phone Varchar(191) Not null Số điện thoại
STT Tên thư뀣c thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
1 ID Bigint(20) Khóa chính Khóa chính của bảng
2 Uf_user_id int(11) Khóa ngoại ID người dùng
3 Uf_Product_id int(11) Khóa ngoại ID sản phẩm