1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm chương 2 1 nguyễn thị thanh hiền

80 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm chương 2 1 Nguyễn Thị Thanh Hiền
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Hiền
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Xác suất Thống kê và Quy hoạch Thực Nghiệm
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 255,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc vàbảng phân phối xác suất được các giá trị của nó bằng một dãy hữu hạn x1, x2,... 2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc vàbảng phân phối xác suất Định nghĩa 1: Biến

Trang 2

Chương 2: Biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất

Trang 4

2.1.1 Khái niệm

nhận các giá trị bằng số, phụ thuộc vào kết quả củamột phép thử

Kí hiệu:

- Biến ngẫu nhiên: X , Y , Z hoặc X1, X2,

- Giá trị của biến ngẫu nhiên: x , y , z hoặc x1, x2,

Trang 5

2.1.1 Khái niệm

nhận các giá trị bằng số, phụ thuộc vào kết quả của

một phép thử

Trang 6

2.1.1 Khái niệm

nhận các giá trị bằng số, phụ thuộc vào kết quả của

một phép thử

Kí hiệu:

- Biến ngẫu nhiên: X , Y , Z hoặc X1, X2,

- Giá trị của biến ngẫu nhiên: x , y , z hoặc x1, x2,

Trang 7

2.1.1 Khái niệm

nhận các giá trị bằng số, phụ thuộc vào kết quả của

một phép thử

Kí hiệu:

- Biến ngẫu nhiên: X , Y , Z

Trang 8

2.1.1 Khái niệm

nhận các giá trị bằng số, phụ thuộc vào kết quả của

một phép thử

Kí hiệu:

- Biến ngẫu nhiên: X , Y , Z hoặc X1, X2,

- Giá trị của biến ngẫu nhiên: x , y , z hoặc x1, x2,

Trang 9

2.1.1 Khái niệm

nhận các giá trị bằng số, phụ thuộc vào kết quả của

một phép thử

Kí hiệu:

- Biến ngẫu nhiên: X , Y , Z hoặc X1, X2,

- Giá trị của biến ngẫu nhiên: x , y , z

Trang 10

2.1.1 Khái niệm

nhận các giá trị bằng số, phụ thuộc vào kết quả củamột phép thử

Kí hiệu:

- Biến ngẫu nhiên: X , Y , Z hoặc X1, X2,

- Giá trị của biến ngẫu nhiên: x , y , z hoặc x1, x2,

Trang 11

2.1.1 Khái niệm

Ví dụ 1:

cách từ điểm chạm của viên đạn đến tâm bia

⇒ Y là biến ngẫu nhiên nhận các giá trị trong[0, +∞)

Trang 12

2.1.1 Khái niệm

Ví dụ 1: Tung 1 con xúc xắc cân đối, đồng chất Gọi

X là số chấm xuất hiện

⇒ X là biến ngẫu nhiên nhận các giá trị: 1, 2, 3, 4, 5, 6

Ví dụ 2: Bắn 1 viên đạn vào bia Gọi Y là khoảngcách từ điểm chạm của viên đạn đến tâm bia

⇒ Y là biến ngẫu nhiên nhận các giá trị trong[0, +∞)

Trang 15

2.1.1 Khái niệm

Ví dụ 1: Tung 1 con xúc xắc cân đối, đồng chất Gọi

X là số chấm xuất hiện

⇒ X là biến ngẫu nhiên nhận các giá trị: 1, 2, 3, 4, 5, 6

Ví dụ 2: Bắn 1 viên đạn vào bia Gọi Y là khoảng

cách từ điểm chạm của viên đạn đến tâm bia

Trang 16

2.1.1 Khái niệm

Ví dụ 1: Tung 1 con xúc xắc cân đối, đồng chất Gọi

X là số chấm xuất hiện

⇒ X là biến ngẫu nhiên nhận các giá trị: 1, 2, 3, 4, 5, 6

Ví dụ 2: Bắn 1 viên đạn vào bia Gọi Y là khoảngcách từ điểm chạm của viên đạn đến tâm bia

⇒ Y là biến ngẫu nhiên nhận các giá trị trong

[0, +∞)

Trang 17

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và

bảng phân phối xác suất

được các giá trị của nó bằng một dãy hữu hạn

x1, x2, , xn hoặc một dãy vô hạn x1, x2, , xn,

Trang 18

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và

bảng phân phối xác suất

Định nghĩa 1:

Biến ngẫu nhiên được gọi là rời rạc nếutập hợp các giá trị của nó là tập hữu hạn hoặc tập vôhạn đếm được

⇒ Đối với biến ngẫu nhiên rời rạc X , ta có thể liệt kêđược các giá trị của nó bằng một dãy hữu hạn

x1, x2, , xn hoặc một dãy vô hạn x1, x2, , xn,

Trang 19

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và

bảng phân phối xác suất

Định nghĩa 1: Biến ngẫu nhiên được gọi là rời rạc nếu

tập hợp các giá trị của nó là tập hữu hạn hoặc tập vô

hạn đếm được

Trang 20

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và bảng phân phối xác suất

Định nghĩa 1: Biến ngẫu nhiên được gọi là rời rạc nếutập hợp các giá trị của nó là tập hữu hạn hoặc tập vôhạn đếm được

⇒ Đối với biến ngẫu nhiên rời rạc X , ta có thể liệt kêđược các giá trị của nó bằng một dãy hữu hạn

x1, x2, , xn hoặc một dãy vô hạn x1, x2, , xn,

Trang 21

Ví dụ 1: Biến ngẫu nhiên X ở ví dụ 1, mục 2.1.1 làbiến ngẫu nhiên rời rạc.

Trang 22

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và

bảng phân phối xác suất

Định nghĩa 2:

Giả sử biến ngẫu nhiên rời rạc X nhậncác giá trị x1 < x2 < · · · < xn < · · · với các xác suấttương ứng P(X = xi) = pi, i = 1, 2, Khi đó bảng

X x1 x2 xn

P p1 p2 pn

Trang 23

Định nghĩa 2: Giả sử biến ngẫu nhiên rời rạc X nhậncác giá trị x1 < x2 < · · · < xn < · · · với các xác suấttương ứng P(X = xi) = pi, i = 1, 2, Khi đó bảng

X x1 x2 xn

P p1 p2 pn

Trang 24

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và

bảng phân phối xác suất

Chú ý:

Các xác suất pi thỏa mãn điều kiện

( 0 ≤ pi ≤ 1P

i

pi = 1

Trang 25

Chú ý: Các xác suất pi thỏa mãn điều kiện

( 0 ≤ pi ≤ 1P

i

pi = 1

Trang 26

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và

bảng phân phối xác suất

Ví dụ 3: Một tổ có 3 học sinh giỏi, 5 học sinh khá và

7 học sinh trung bình Kiểm tra ngẫu nhiên 4 họcsinh Gọi X là số học sinh giỏi được kiểm tra Lậpbảng phân phối xác suất của X

Trang 27

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và

bảng phân phối xác suất

Ví dụ 2: Nếu X là số chấm xuất hiện khi tung 1 con

xúc xắc thì X có bảng phân phối xác suất là

P 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6

Trang 28

2.1.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và

bảng phân phối xác suất

Ví dụ 2: Nếu X là số chấm xuất hiện khi tung 1 con

xúc xắc thì X có bảng phân phối xác suất là

P 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6

Ví dụ 3:

Một tổ có 3 học sinh giỏi, 5 học sinh khá và

7 học sinh trung bình Kiểm tra ngẫu nhiên 4 họcsinh Gọi X là số học sinh giỏi được kiểm tra Lậpbảng phân phối xác suất của X

Trang 29

xúc xắc thì X có bảng phân phối xác suất là

P 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6

Ví dụ 3: Một tổ có 3 học sinh giỏi, 5 học sinh khá và

7 học sinh trung bình Kiểm tra ngẫu nhiên 4 họcsinh Gọi X là số học sinh giỏi được kiểm tra Lập

Trang 30

Bảng phân phối xác suất của X là:

P 33/91 44/91 66/455 4/455

Trang 31

Bảng phân phối xác suất của X là:

P 33/91 44/91 66/455 4/455

Trang 32

2.1.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và

hàm mật độ xác suất

Định nghĩa 1: Biến ngẫu nhiên được gọi là liên tục nếutập hợp các giá trị của nó là một khoảng hay hợp cáckhoảng trên trục số

Ví dụ 1: Biến ngẫu nhiên Y trong Ví dụ 2, mục 2.1.1

là biến ngẫu nhiên liên tục

Trang 33

2.1.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và

hàm mật độ xác suất

Định nghĩa 1:

là biến ngẫu nhiên liên tục

Trang 34

2.1.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và

hàm mật độ xác suất

Định nghĩa 1: Biến ngẫu nhiên được gọi là liên tục nếu

tập hợp các giá trị của nó là một khoảng hay hợp các

khoảng trên trục số

Ví dụ 1: Biến ngẫu nhiên Y trong Ví dụ 2, mục 2.1.1

là biến ngẫu nhiên liên tục

Trang 35

Định nghĩa 1: Biến ngẫu nhiên được gọi là liên tục nếutập hợp các giá trị của nó là một khoảng hay hợp cáckhoảng trên trục số.

Ví dụ 1: Biến ngẫu nhiên Y trong Ví dụ 2, mục 2.1.1

là biến ngẫu nhiên liên tục

Trang 36

2.1.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và

hàm mật độ xác suất

Định nghĩa 2:

Hàm số p(x) xác định trên R và thỏamãn

Trang 37

Định nghĩa 2: Hàm số p(x) xác định trên R và thỏamãn

Trang 38

2.1.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và

Trang 39

2.1.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và

hàm mật độ xác suất

Tính chất: Nếu biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm

mật độ xác suất p(x) thì

Trang 40

2.1.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và hàm mật độ xác suất

Tính chất: Nếu biến ngẫu nhiên liên tục X có hàmmật độ xác suất p(x) thì

1) P(X = a) = 0, ∀a ∈ R

Trang 42

2.1.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và hàm mật độ xác suất

Ví dụ 1: Cho hàm số f (x) = a sin 2x Tìm a để hàmnày trở thành hàm mật độ xác suất của một biếnngẫu nhiên nhận giá trị trong [0,π

2].

Trang 43

0 a sin 2xdx = a Vậy a = 1.

Trang 44

Giải: Để hàm này trở thành hàm mật độ xác suất của

một biến ngẫu nhiên nhận giá trị trong [0,π

0 a sin 2xdx = a Vậy a = 1

Trang 45

Giải: Để hàm này trở thành hàm mật độ xác suất của

một biến ngẫu nhiên nhận giá trị trong [0,π

Trang 46

Giải: Để hàm này trở thành hàm mật độ xác suất củamột biến ngẫu nhiên nhận giá trị trong [0,π

0 a sin 2xdx = a Vậy a = 1

Trang 47

Ví dụ 2: Tuổi thọ của một loài côn trùng là biến ngẫunhiên X (tháng tuổi) có hàm mật độ xác suất:

f (x ) =  ax2(4 − x2) nếu x ∈ [0, 2]

0 nếu x /∈ [0, 2]

a Xác định a

b Tính P(0 ≤ X ≤ 1), P(X > 1)

Trang 49

Giải:a Do ax2(4 − x2) ≥ 0 với ∀x ∈ [0, 2] nên a ≥ 0

Trang 50

Giải:a Do ax2(4 − x2) ≥ 0 với ∀x ∈ [0, 2] nên a ≥ 0

Trang 53

2.1.4 Hàm phân phối

Định nghĩa:

Ví dụ: Tìm hàm phân phối của các biến ngẫu nhiêntrong Ví dụ 3, mục 2.1.2 và Ví dụ 2, mục 2.1.3

Trang 54

2.1.4 Hàm phân phối

Định nghĩa: Hàm phân phối của biến ngẫu nhiên X , kí

hiệu F (x ), là hàm số được xác định theo công thức

F (x ) = P(X < x ), x ∈ R

Ví dụ: Tìm hàm phân phối của các biến ngẫu nhiêntrong Ví dụ 3, mục 2.1.2 và Ví dụ 2, mục 2.1.3

Trang 55

hiệu F (x ), là hàm số được xác định theo công thức

F (x ) = P(X < x ), x ∈ R

Ví dụ: Tìm hàm phân phối của các biến ngẫu nhiêntrong Ví dụ 3, mục 2.1.2 và Ví dụ 2, mục 2.1.3

Trang 56

Ví dụ 3, mục 2.1.2:

Hàm phân phối F (x) = P(X < x)+)x ≤ 0 suy ra F (x) = P(Φ) = 0+)0 < x ≤ 1 suy ra F (x) = P(X = 0) = 33

91+)1 < x ≤ 2 suy ra

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) = 33

91 +

4491+)2 < x ≤ 3 suy ra

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) + P(X = 2)+)x > 3 suy ra F (x) = 1

Trang 57

Ví dụ 3, mục 2.1.2:

Hàm phân phối F (x) = P(X < x)

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) =

91 + 91+)2 < x ≤ 3 suy ra

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) + P(X = 2)+)x > 3 suy ra F (x) = 1

Trang 58

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) = 33

91 +

4491+)2 < x ≤ 3 suy ra

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) + P(X = 2)+)x > 3 suy ra F (x) = 1

Trang 60

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) = 33

91 +

4491

+)2 < x ≤ 3 suy ra

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) + P(X = 2)+)x > 3 suy ra F (x) = 1

Trang 61

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) = 33

91 +

4491+)2 < x ≤ 3 suy ra

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) + P(X = 2)

Trang 62

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) = 33

91 +

4491+)2 < x ≤ 3 suy ra

F (x ) = P(X = 0) + P(X = 1) + P(X = 2)+)x > 3 suy ra F (x) = 1

Trang 63

455 nếu 2 < x ≤ 3

1 nếu 3 < x

Trang 69

Trang 78

p1 + p2 + · · · + pn−1 nếu xn−1 < x ≤ xn

Trang 79

p1 + p2 + · · · + pn−1 nếu xn−1 < x ≤ xn

Ngày đăng: 27/07/2023, 16:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm