1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cập nhật quy định quản lý về an toàn vệ sinh lao động tại doanh nghiệp

179 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cập nhật quy định quản lý về an toàn vệ sinh lao động tại doanh nghiệp
Tác giả TS. Mai Thị Thu Thảo
Trường học Vietnam National University
Chuyên ngành Occupational Safety and Health
Thể loại Hội thảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 15,03 MB
File đính kèm TÀI LIỆU PHÁP LUẬT ATVSLĐ_BVVN_7.2023_.rar (14 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LAW ON OCCUPATIONAL SAFETY AND HEALTH (OSH) PHÁP LUẬT VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG BASIC CONTENTS ON OSH NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ATVSLĐ NHỮNG THE MAIN PROVISIONS OF LAW ON QUY ĐỊNH CHÍNH CỦA PHÁP LUẬT ATVSLĐ OSH IMPLEMENTATION OF OSH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÔNG TÁC ATVSLĐ

Trang 2

Slide / 2

Trang 3

Slide / 3

01

03 02

04

LAW ON OCCUPATIONAL SAFETY AND HEALTH (OSH)

PHÁP LUẬT VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG

BASIC CONTENTS ON OSH

NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ATVSLĐ NHỮNG QUY ĐỊNH CHÍNH CỦA PHÁP LUẬT ATVSLĐ THE MAIN PROVISIONS OF LAW ON OSH

IMPLEMENTATION OF OSH

TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÔNG TÁC ATVSLĐ

SAFETY IS EVERYBODY'S BUSINESS

3

Trang 4

01 LAW ON OCCUPATIONAL SAFETY AND HEALTH (OSH)

PHÁP LUẬT VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (ATVSLĐ)

 LAW ON OSH: Lays down the rights and obligations of employees

and employers, labor protection standards, labor policies, OSH policies in order to regulate the social relationship in production process and economic development of society

PHÁP LUẬT VỀ ATVSLĐ: là những quy phạm hành vi về công tác

ATVSLĐ mà cụ thể là chính sách về lao động, công tác an toàn, vệ sinh lao động do nhà nước ban hành mà mọi người dân buộc phải tuân theo nhằm điều chỉnh các mối quan hệ xã hội trong lao động sản xuất, bảo vệ, ổn định trật tự xã hội trong quá trình phát triển KT-

XH bền vững.

Trang 5

REGULATIONS ON OSH AT LOCAL AUTHORITIES CÁC VĂN BẢN QUY ĐỊNH VỀ ATVSLĐ ĐỊA PHƯƠNG, CƠ SỞ

JOINT CIRCULAR, CIRCULAR, DECISIONS OF MINISTRIES

THÔNG TƯ, QUYẾT ĐỊNH CỦA CÁC BỘ TRƯỞNG

DECREES , DECISIONS, DIRECTIVES OF GOVERNMENT

CÁC NGHỊ ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ, VĂN BẢN CỦA CHÍNH PHỦ

CODES, LAW, ACTS CÁC BỘ LUẬT, LUẬT

CONSTITUTION OF SRV (NATIONAL ASSEMBLY 2012)

HIẾN PHÁP NƯỚC CHXHCNVN (BỔ SUNG NĂM 2012)

5

Trang 6

02 OSH BASIC CONTENTS

NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA ATVSLĐ

I.BUILDING UP, CARRYING OUT LEGISLATIVE DOCUMENTS ON OSH POLICIES , OSH STANDARDS, OSH REGULATIONS AND OSH STATE MANAGEMENT - NỘI DUNG XÂY DỰNG, THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT, CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH, TIÊU CHUẨN, QUY ĐỊNH VỀ BHLĐ VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ATVSLĐ

II.SCIENTIFIC AND TECHNICAL CONTENTS - NỘI DUNG KHOA HỌC KỸ THUẬT

6

3) Ergonomic - khoa học về quan hệ

giữa con người và máy móc,thiết bị

1) Safety engineering - kỹ thuật an toàn

2) Working environment – môi trường

lao động

5) Occupational health - y học lao động

4) Personal protective equipment khoa học về phương tiện bảo vệ

-cá nhân

Trang 7

02 OSH BASIC CONTENTS

NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA ATVSLĐ

III PROPAGANDISING, EDUCATING AND TRAINING ON OSH –

NỘI DUNG TUYÊN TRUYỀN, GIÁO DỤC VÀ HUẤN LUYỆN VỀ ATVSLĐ

Trang 8

DEFINITION AND BASIC CONCEPTS OF OSH NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ATVSLĐ

❖Occupational safety and health – osh: system of activities on legislation, organization,

management, social - economic, science and technique in order to improve working condition, assure osh , prevent work - related accidents and occupational diseases, enhance the quality of worker’s life.

❖Công tác an toàn vệ sinh lao động (ATVSLĐ): là hệ thống các hoạt động về phương diện

pháp luật, tổ chức quản lý, kinh tế-xã hội, khoa học kỹ thuật nhằm cải thiện điều kiện lao

động, đảm bảo an toàn-vệ sinh lao động, phòng chống tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, đảm bảo tính mạng và sức khỏe cho người lao động

Trang 9

WORKING CONDITION – ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG

Working condition: is all of natural factors, social factors,

organizational factors, economic factors, technological factors; these

factors are expressed through working facilities, working objects,

technological process, working environment, biopsychosocial factors,

… the relationship between these factors and labors at work place

create a certain working condition

Điều kiện lao động: là tổng thể các yếu tố tự nhiên, xã hội, tổ chức,

kinh tế, kỹ thuật được biểu hiện thông qua các công cụ và phương

tiện lao động, đối tượng lao động, quá trình công nghệ, môi trường

lao động, các yếu tố tâm sinh lý và sự sắp xếp bố trí các yếu tố nầy

trong không gian - thời gian cùng với sự tác động qua lại của chúng

trong mối quan hệ với người lao động tại nơi làm việc tạo nên một

đklđ nhất định cho con người trong quá trình lao động 9

Trang 10

WORKING CONDITION

NHỮNG YẾU TỐ HÌNH THÀNH ĐKLĐ

10

LABOR NGƯỜI LAO ĐỘNG

LABOR EQUIPMENT CÔNG CỤ LAO ĐỘNG

SUBJECTS OF LABOR ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG

Trang 11

OCCUPATIONAL SAFETY AND HEALTH

Dangerous factors are factors causing unsafe, hurt

or fatal to humans in the process of working

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn

thương hoặc gây tử vong cho con ngườitrong quá

trình lao động

Harmful factor is the causative factor, degrade

human health during working

Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm

sức khỏe con người trong quá trình lao động

Trang 12

OCCUPATIONAL ACCIDENT: occupational accident is an accident causing damage to any parts or

functions of the body or death to employees, occurs during labor, associated with the implementation of tasks and duties labor.

TAI NẠN LAO ĐỘNG: là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc

gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động

OCCUPATIONAL DISEASE: are diseases caused by hazardous working conditions of occupational

impact on workers

BỆNH NGHỀ NGHIỆP: là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối

với người lao động.

12

Trang 13

SAFETY CULTURE AND SAFETY CULTURE ASSESSEMENT ĐÁNH GIÁ MỨC VĂN HÓA AN TOÀN

Trang 14

03 THE MAIN PROVISIONS OF LAW ON OSH NHỮNG QUY ĐỊNH CHÍNH CỦA PHÁP LUẬT

ATVSLĐ

Slide / 14

Trang 15

CODES, LAW, ACTS

CÁC BỘ LUẬT, LUẬT, PHÁP LỆNH

❖ Constitution of the socialist republic of vietnam

-Hiến pháp nước CHXHCNVN

❖ THE LABOR LAW no 45/2019/QH14, dated

20/11/2019, effective from january 1, 2021 - BỘ LUẬT

LAO ĐỘNG

LAW ON OCCUPATIONAL SAFETY AND HEALTH

no 84/2015/QH13, dated 25/6/2015; effective from

01/7/2016 - LUẬT AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

❖ Environmental Protection Law - Luật bảo vệ môi

trường

Trang 16

RIGHTS AND OBLIGATIONS ON OSH OF EMPLOYERS

1 Employers have the following rights: - Người sử dụng lao động có quyền

sau đây:

a) Require employees to comply with regulations, processes and measures

to ensure occupational safety and health at the workplace; - Yêu cầu người

lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn,

vệ sinh lao động tại nơi làm việc;

b) Rewarding employees for good observance and disciplining employees

who commit violations in the implementation of occupational safety and

health; - Khen thưởng người lao động chấp hành tốt và kỷ luật người lao

động vi phạm trong việc thực hiện an toàn, vệ sinh lao động;

c) Complaints, denunciations or initiate lawsuits as prescribed by law;

-Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật;

d) Mobilize employees to participate in emergency response, remedy

incidents and occupational accidents - Huy động người lao động tham gia

ứng cứu khẩn cấp, khắc phục sự cố, tai nạn lao động

16

Trang 17

2 Employers have the following obligations:

a) Develop, organize the implementation and actively coordinate with agencies and organizations in ensuringoccupational safety and health at the workplace within the scope of their responsibilities for employees and otheremployees related; pay occupational accident and occupational disease insurance for employees;

b) Organize training and guide the regulations, internal rules, processes and measures to ensure occupationalsafety and health; fully equipped with means and working tools to ensure occupational safety and hygiene; performhealth care, occupational disease examination and detection; fully implement the regime for employees sufferingfrom occupational accidents and diseases;

c) Not to force employees to continue to work or return to the workplace when there is a risk of occupationalaccidents that seriously threaten workers' lives or health;

17

Trang 18

2 Employers have the following obligations:

d) Appoint people to supervise and inspect the implementation of

internal rules, processes and measures to ensure occupational

safety and health at the workplace in accordance with law;

đ) Arrange a department or person to do the work of occupational

safety and health; coordinate with the grassroots trade union

executive committee to establish a safety and hygiene network for

students; delineating responsibilities and assigning powers on

occupational safety and health;

e) Carry out the declaration, investigation, statistics and report on

occupational accidents, occupational diseases, technical incidents

causing serious occupational unsafety and sanitation; make

statistics and report on the performance of occupational safety and

health work; comply with decisions of specialized inspectors on

occupational safety and sanitation;

g) Collect opinions from the grassroots trade union executive

committee when formulating plans, rules, processes and measures

to ensure occupational safety and health

18

Trang 19

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Trang 20

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Nghĩa vụ của

NSDLĐ (7)

1 Xây dựng, thực hiện và phối hợp với cq, tc trong việc đảm bảo ATVSLĐ; đóngbảo hiểm TNLĐ,BNN cho NLĐ

2 Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn quy định, nội quy, quy trình, BP ATVSLĐ, trang

bị phương tiên, CC ATVSLĐ; chăm sóc SK, BNN; chế độ TNLĐ,BNN

3 Ko được buộc NLĐ tiếp tục làm công việc hoặc trở lại nơi làm việc khi có nguy

cơ xảy ra TNLĐ đê dọa nghiêm trọng tính mạng và SK của NLĐ

4 Cử người giám sát, ktra việc thực hiện ATVSLĐ

5 Bố trí bộ phận hoặc người làm công tác ATVSLĐ, phối hợp với BCH CĐCS lập mạng lưới ATVSV

6 Khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo TNLĐ, BNN, sự cố kỹ thuật gây mất ATVSLĐ nghiêm trọng; thống kê, bc về ATVSLĐ, chấp hành QĐ T/tra

7 Lây ý kiến BCH CĐCS: lập KH, nội quy, quy trình, BP ATVSLĐ

Trang 22

ĐIỀU 7 QUYỀN CỦA NSDLĐ

Trang 23

Nghĩa vụ của

NSDLĐ (7)

1 Xây dựng, thực hiện và phối hợp với cq, tc trong việc đảm bảo ATVSLĐ; đóngbảo hiểm TNLĐ,BNN cho NLĐ

2 Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn quy định, nội quy, quy trình, BP ATVSLĐ, trang

bị phương tiên, CC ATVSLĐ; chăm sóc SK, BNN; chế độ TNLĐ,BNN

3 Không được buộc NLĐ tiếp tục làm công việc hoặc trở lại nơi làm việc khi cónguy cơ xảy ra TNLĐ đê dọa nghiêm trọng tính mạng và SK của NLĐ

4 Cử người giám sát, ktra việc thực hiện ATVSLĐ

5 Bố trí bộ phận hoặc người làm công tác ATVSLĐ, phối hợp với BCH CĐCS lậpmạng lưới ATVSV

6 Khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo TNLĐ, BNN, sự cố kỹ thuật gây mấtATVSLĐ nghiêm trọng; thống kê, bc về ATVSLĐ, chấp hành QĐ T/tra

7 Lây ý kiến BCH CĐCS: lập KH, nội quy, quy trình, BP ATVSLĐ 23

ĐIỀU 7 NGHĨA VỤ CỦA NSDLĐ

Trang 25

ĐIỀU 6 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

Trang 26

Quyền của NLĐ

theo HĐLĐ (6)

2 Được cung cấp thông tin đầy đủ về các yếu tố nguy hiểm, yếu

tố có hại tại nơi làm việc và những biện pháp phòng, chống; được

đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;

26

ĐIỀU 6 QUYỀN CỦA NLĐ

Trang 27

Quyền của

NLĐ theo

HĐLĐ (6)

3) Được thực hiện chế độ bảo hộ lao động, chăm sóc sức khỏe, khám phát

hiện bệnh nghề nghiệp; được người sử dụng lao động đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; được hưởng đầy đủ chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; được trả phí khám giám định thương tật, bệnh tật do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

Điều 6 Quyền của NLĐ

27

Trang 29

5) Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc mà vẫn được trả đủ tiền lương và

không bị coi là vi phạm kỷ luật lao động khi thấy rõ có nguy cơ xảy ra tai nạn lao

động đe dọa nghiêm trọng tính mạng hoặc sức khỏe của mình nhưng phải báo ngay

cho người quản lý trực tiếp để có phương án xử lý; chỉ tiếp tục làm việc khi người

quản lý trực tiếp và người phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động đã khắc phục

các nguy cơ để bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động;

ĐIỀU 6 QUYỀN CỦA NLĐ

29

Trang 30

6) Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật.

Trang 31

ĐIỀU 6 NGHĨA VỤ CỦA NLĐ

Trang 33

gia cấp cứu, khắc phục sự cố…

ĐIỀU 6 NGHĨA VỤ CỦA NLĐ

33

Trang 34

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NLĐ

Trang 35

QUYỀN CỦA NLĐ KHÔNG THEO HĐLĐ

1 Được làm việc trong điều kiện ATVSLĐ; NN,

XH và gia đình tạo đk làm việc ATVSLĐ

2 Tiếp cận thông tin, tuyên truyền, giáo dục về ATVSLĐ; được huấn luyện khi làm các công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ

3 Tham gia và hưởng bảo hiểm TNLĐ theo hình thức tự nguyện

4 Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo PL

Trang 36

QUYỀN CỦA NLĐ KHÔNG THEO HĐLĐ

3 Thông báo với chính quyền địa phương để

có BP ngăn chặn kịp thời các hành vi gây mất ATVSLĐ

Trang 37

4

Nghĩa vụ

3

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NLĐ

KHÔNG THEO HĐLĐ (K3, K4 ĐIỀU 6)

37

Trang 38

RESPONSIBILITIES OF EMPLOYERS IN ENSURING OSH AT THE WORKPLACE

3) 3) Measures to handle

technical incidents causing serious occupational unsafety and sanitation and emergency response

1) Rules and procedures

to ensure occupational

safety and hygiene

2) Control dangerous

and harmful factors in

38

Trang 39

4 DECREES, DECISIONS,

DIRECTIVES OF GOVERNMENT VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH

Trang 40

DECREE OF GOVERNMENT No 39/2016/NĐ-CP DATED 15/5/2016 REGULATIONS

DETAILING AND GUIDING THE IMPLEMENTATION OF A NUMBER OF ARTICLES OF THE

OSH LAW

NGHỊ ĐỊNH SỐ 39/2016/NĐ-CP, NGÀY 15/5/2016, QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ

ĐIỀU CỦA LUẬT AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

40

Trang 41

DECREE OF GOVERNMENT No 44/2016/NĐ-CP DATED 15/5/2016 REGULATIONS DETAILING AND GUIDING THE IMPLEMENTATION OF A NUMBER OF ARTICLES OF THE OSH LAW OF OCCUPATIONAL SAFETY TECHNICAL INSPECTION, OSH TRAINING AND WORKING ENVIRONMENT MONITORING

NGHỊ ĐỊNH SỐ 44/2016/NĐ-CP, NGÀY 15/5/2016, QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG, HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

41

Trang 42

REGULATIONS OF TRAINING ON OHS

(DECREE NO 44/2016/NĐ-CP DATED 15/5/2016)

1) Organization of occupational safety and health training - công tác tổ chức huấn luyện an toàn lao

động, vệ sinh lao động

2) Training programe - chương trình huấn luyện

3) Training service organizations of occupational safety and health - tổ chức hoạt động dịch vụ huấn

luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

42

Trang 43

HUẤN LUYỆN ATVSLĐ

Nghị định số 44/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016, Quy định chi tiết một số điều của luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.

Trang 44

Đối tượng tham

dự khóa Huấn luyện (6)

Nhóm 1 Người đứng đầu, phụ trách BP SX;

quản đốc, cấp phó

Nhóm 2: Người làm công tác ATVSLĐ: chuyên trách, bán chuyên trách, người trực tiếp giám sát

Nhóm 3: NLĐ làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ

Nhóm 4: NLĐ # (1,3,5,6) bao gồm học nghề, tập nghề, thử

Trang 45

DECREES, DECISIONS, DIRECTIVES OF GOVERNMENT

VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH

Decree No 28/2020/ND-CP dated 01/3/2020, Regulations administrative sanctions in the field of labor, social insurance and Vietnamese working abroad under contracts – Nghị định số 28/2020/NĐ-

CP ngày 01/3/2020, Quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đưa người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

45

Trang 48

DECREE OF GOVERNMENT No 88/2020/NĐ-CP, DATED 28/7/2020, REGULATIONS DETAILING AND GUIDING THE IMPLEMENTATION

NGHỊ ĐỊNH 88/2020/NĐ-CP NGÀY 28/7/2020, QUY ĐỊNH CHI TIẾT

VỆ SINH LAO ĐỘNG VỀ BẢO HIỂM TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP BẮT BUỘC

48

Trang 50

❖ Circular no 07/2016//MOLISA dated 15/5/2016, GUIDING REGULATIONS

ON A CONTENTS OF IMPLEMENTATION ORGANIZATION OF OSH FOR

QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÔNG TÁC AN TOÀN,

VỆ SINH LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

❖ Guidelines for the organization of risk assessment of occupational safety and health risks at enterprises - hướng dẫn việc tổ chức đánh giá nguy cơ rủi ro an toàn vệ sinh lao động tại doanh nghiệp

❖Contents and forms for the assessment of occupational safety and health risks

– các nội dung,biểu mẫu phục vụ cho việc đánh giá nguy cơ rủi ro an toàn vệ sinh lao động

50

JOINT CIRCULAR, CIRCULAR, DECISIONS OF MINISTERS

VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH

Ngày đăng: 27/07/2023, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w