NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VÀ CÁC QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI NHIỆT ¡ 2.1. Những khái niệm cơ bản về nhiệt ¡ 2.2. Trao đổi nhiệt bằng phương thức dẫn nhiệt ¡ 2.3. Trao đổi nhiệt bằng phương thức đối lưu ¡ 2.4. Trao đổi nhiệt bằng phương thức bức xạ ¡ 2.5. Quá trình sinh nhiệt và trao đổi nhiệt của cơ thể con người với môi trường
Trang 1NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VÀ
CÁC QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI NHIỆT
CHƯƠNG II
Trang 2NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VÀ CÁC QUÁ
TRÌNH TRAO ĐỔI NHIỆT
¡ 2.1 Những khái niệm cơ bản về nhiệt
¡ 2.2 Trao đổi nhiệt bằng phương thức dẫn nhiệt
¡ 2.3 Trao đổi nhiệt bằng phương thức đối lưu
¡ 2.4 Trao đổi nhiệt bằng phương thức bức xạ
¡ 2.5 Quá trình sinh nhiệt và trao đổi nhiệt của cơ thể con người với môi trường
Trang 32.1 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NHIỆT
¡ Nhiệt năng và nhiệt độ
¡ Nhiệt động lực học
Trang 4NHIỆT NĂNG VÀ NHIỆT ĐỘ
¡ Nhiệt năng là một dạng năng lượng, có trong vật chất dưới dạng chuyển động phân tử hoặc xuất hiện dưới dạng bức xạ điện từ trong không gian
¡ Nhiệt độ nhằm thể hiện sự hiện diện của nhiệt
trong vật chất.
¡ Thang đo nhiệt độ Celsius dựa trên nước: điểm đóng băng 0◦C và điểm sôi ở áp suất khí quyển bình thường 100◦C.
¡ Thang đo nhiệt độ Kelvin bắt đầu với độ 0 tuyệt đối (hoàn toàn không có nhiệt) 0◦C = 273,15◦K.
¡ Khoảng nhiệt độ là như nhau trong cả hai thang đo.
¡ Theo quy ước, một điểm trên thang đo được ký hiệu là ◦C (độ C) nhưng ký hiệu cho chênh lệch nhiệt độ hoặc khoảng nhiệt độ là K (Kelvin).
Trang 5NHIỆT ĐỘNG
LỰC HỌC
¡ Định luật của nhiệt động lực học
¡ Định luật 1: định luật bảo toàn nănglượng
¡ Định luật 2: sự truyền nhiệt chỉ diễn ra một cách tự nhiện theo một hướng: từnơi nóng hơn đến nơi mát hơn
Trang 7NHIỆT ĐỘNG
LỰC HỌC
¡ Sự truyền nhiệt từ nơi có nhiệt độ caosang nơi có nhiệt độ thấp có thể diễn ra theo 3 phương thức:
1 Trao đổi nhiệt bằng phương thức dẫn nhiệt
2 Trao đổi nhiệt bằng phương thức đối lưu
3 Trao đổi nhiệt bằng phương thức bức xạ
Trang 9CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ SỰ PHÂN BỐ NHIỆT
¡ Trường nhiệt là sự phân bố nhiệt độ trong một kết cấu, một gian phòng hay một môi trường vật chất nào đó
¡ Trường nhiệt có thể là 3 chiều, 2 chiều hay 1 chiều VD: trường nhiệt của tường thường là 1 chiều
Trang 10CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ SỰ PHÂN BỐ NHIỆT
¡ Đường đẳng nhiệt: là những đường chứa các điểm có cùng nhiệt độ
¡ Mặt đẳng nhiệt: là những bề mặt chứa các điểm có cùng nhiệt độ
¡ Gradient nhiệt độ: là sự biến thiên nhiệt độ theo một phương nào đó trong không gian được xác định trên một đơn vị dài:
𝜕t
𝜕x = lim∆)→+
∆t
∆x
Trang 112.2 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC DẪN NHIỆT
¡ Trao đổi nhiệt bằng phương thức dẫn nhiệt diễn ra trong một vật thể hoặc nhiều vật thể tiếp xúc với nhau bằng cách lan truyền sự chuyển động của các phân tử.
Trang 122.2 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC DẪN NHIỆT
Định luật Fourier:
Thông lượng nhiệt chảy qua một vật
liệu trong một đơn vị thời gian là tỷ
lệ thuận với trái dấu của gradien
nhiệt độ theo chiều dòng nhiệt và
với diện tích vuông góc với dòng
nhiệt
q = −𝜆 𝜕t
𝜕x
Trang 132.2 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC DẪN NHIỆT
q = −𝜆 𝜕t
𝜕x
⁄kcal (m4 h) , W/m4
¡ q: cường độ dòng nhiệt theo
phương x
¡ 𝜆: hệ số dẫn nhiệt của mội
trường vật chất
¡ ;);< : gradient nhiệt độ của môi
trường theo phương x
Trang 142.2 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC DẪN NHIỆT
q = −𝜆 𝜕t
𝜕x = −𝜆 −
𝜏> − 𝜏?d
= 𝜆
d 𝜏> − 𝜏? =
𝜏> − 𝜏?R(phương trình cơ bản của dẫn nhiệt)
¡ R = BC là nhiệt trở của kết cấu
Trang 15HỆ SỐ DẪN NHIỆT 𝜆
¡ Hệ số dẫn nhiệt 𝜆 là lượng nhiệt truyền qua vật có bề dày 1 đơn vị theo phương truyền nhiệt khi có sự chênh lệch 1 đơn vị nhiệt độ trong 1 đơn vị diện tích thẳng góc với phương truyền nhiệt và trong 1 đơn vị thời gian
¡ Đơn vị: kcal (m h ℃) ,⁄ W (m K)⁄
¡ W m K = 0.86 kcal/(m h ℃)⁄
Trang 17Tính cường độ dòng nhiệt đi từ bề mặt ngoài (có nhiệt độ 30oC) vào bề mặt trong (có nhiệt độ 25oC) của khối bê tông cốt thép dày 200mm?
2.2 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC DẪN NHIỆT
Trang 18HỆ SỐ DẪN
Trang 192.3 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC ĐỐI LƯU
¡ Trao đổi nhiệt bằng phương thức đối lưu diễn ra từ môi trường rắn sang môi trường lỏng (hoặc khí), hoặc ngược lại.
Trang 202.3 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC ĐỐI LƯU
q = 𝛼đ tK,L − 𝜏
⁄kcal (m4 h) , W/m4
¡ q: cường độ dòng nhiệt trao đổi
bằng đối lưu
¡ tK,L: nhiệt độ môi trường lỏng
hoặc khí tiếp xúc với bề mặt kết
cấu
¡ 𝜏: nhiệt độ của bề mặt kết cấu
¡ 𝛼đ: hệ số trao đổi nhiệt bằng đối
lưu
Trang 21HỆ SỐ TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG ĐỐI LƯU
¡ Hệ số trao đổi nhiệt bằng đối lưu 𝛼đ biểu thị lượng nhiệt truyền qua 1 đơn
vị diện tích trong 1 đơn vị thời gian khi có sự chênh lệch 1 đơn vị nhiệt độ giữa bề mặt kết cấu và không khí
¡ Đơn vị: kcal/(m4 h ℃) , W (m⁄ 4 K)
¡ Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu phụ thuộc vào: tốc độ chuyển động của không khí (đối lưu cưỡng bức), chênh lệch nhiệt độ không khí và nhiệt độ bề mặt kết cấu (đối lưu tự do), vị trí và trạng thái bề mặt kết cấu
Trang 222.4 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC BỨC XẠ
¡ Trao đổi nhiệt bằng phương thức bức xạ diễn ra từ vật thể có bề mặt nóng hơn đến vật thể khác có nhiệt độ mát hơn.
Trang 232.3 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC BỨC XẠ
¡ Năng lượng bức xạ nhiệt truyền đến một vật bất kỳ có thể xảy ra các quá trình:
1. Phản xạ
2. Hấp thụ
3. Xuyên qua
Trang 242.3 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC BỨC XẠ
¡ Nếu nhiệt năng bị phản xạ hoàn toàn thì vật thể gọi là vật trắng tuyệt đối
¡ Nếu nhiệt năng bị hấp thụ hoàn toàn thì vật thể gọi là vật đen tuyệt đối
¡ Nếu nhiệt năng hoàn toàn xuyên qua vật thể thì vật thể gọi là vật trong suốt tuyệt đối
¡ Vật chất thông thường ở dạng vật xám
Trang 252.3 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC BỨC XẠ
¡ Công suất bức xạ nhiệt từ vật
đen tuyệt đối tuân theo định luật
Trang 262.3 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC BỨC XẠ
Q = 𝜀×𝜎×T Q ×A
→ q = ⁄ Q A = 𝜀×𝜎×T Q
⁄ kcal (m 4 h) , W/m 4
¡ Q: công suất bức xạ nhiệt
¡ q: cường độ nhiệt bức xạ
¡ 𝜎 : hằng số Stefan-Boltmann
𝜎 = 5.6703×10 XY W/ m 4 K Q
¡ 𝜀 (0~1) : tham số biểu thị độ lớn của bức xạ xảy ra ở mặt ngoài của vật
¡ T: nhiệt độ tuyệt đối (K)
¡ A: diện tích bề mặt bức xạ
Trang 272.3 TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG PHƯƠNG THỨC BỨC XẠ
1. Công suất bức xạ nhiệt biến đổi của 1 vật đặt trong môi trường?
2. Công suất bức xạ nhiệt biến đổi của 1 vật khi 2 vật bức xạ tới nhau?
Trang 282.5 QUÁ TRÌNH SINH NHIỆT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT CỦA CƠ THỂ CON NGƯỜI VỚI MÔI TRƯỜNG
Trang 292.5 QUÁ TRÌNH SINH NHIỆT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT CỦA CƠ THỂ CON NGƯỜI VỚI MÔI TRƯỜNG
Trang 30PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT GIỮA CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG
𝑀 ± 𝑅𝑑 ± 𝐶𝑣 ± 𝐶𝑑 − 𝐸𝑣 = ∆𝑆(𝑀 ± 𝑞de ± 𝑞đf ± 𝑞gh − 𝑞ij = ∆𝑆)
¡ M: nhiệt sinh ra trong quá trình trao đổi chất của con người
¡ Rd: nhiệt trao đổi bằng bức xạ
¡ Cv: nhiệt trao đổi bằng đối lưu
¡ Cd: nhiệt trao đổi bằng dẫn nhiệt
¡ Ev: nhiệt mất đi do bay hơi
¡ △S: nhiệt thừa hoặc thiếu của cơ thể con người