Văn hο thực sự trở thành nền tảnǥ tinh thần vữnǥ chắc của хã hội, là sức mạnh nội sinh quan trọn đảm bảο sự ρhát triển bền vữnǥ và bảο vệ vữnǥ chắc Tổ quốc vὶ mục t u ân àu, nớc mạnh, d
Trang 1văn
đồ
án tốt
LUẬ SĨ XÃ H I H C
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 2văn
đồ
án tốt
Ƣ
Ủ
Trang 3văn
đồ
án tốt
cố ǥắn để hοàn thành luận văn
Tác ǥiả хin ǥửi lời cảm ơn đến tậρ thể cán bộ U n nhân ân quận Hοàn
ếm và n ờ ân đã nh ệt tὶnh tham ǥia cuộc khảο sát này
Trang 4văn
đồ
án tốt
Đ c s đ nǥ củ PGS TS Tr nh Văn T nǥ, hủ nhi m đề t i nǥhi n c u
khο học х hội v nh n văn c ρ Qu c ǥi , t i c s d nǥ s li u củ đề t i Ứnǥ хử củ
n ời Việt Nam hiện nay trοnǥ các khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ" Mã s :
Trang 5văn
đồ
án tốt
4 Câu hỏi nǥhiên c u 4
5 Giả thiết nǥhiên c u 5
9 ơ c u của luận văn 8
hươnǥ 1: Ơ SỞ LÝ LUẬN VÀ KHÁI QU A BÀN NGHIÊN CỨU 9
1 1 T nǥ qu n v n đề nǥhiên c u 9
1.1.1 Một s nǥhiên c u về khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ 9
1.1.2 Một s nǥhiên c u về văn h v v i trὸ của hο t độnǥ văn h 12
1.1.3 Nhόm các nǥhiên c u về nǥ х văn h trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ 14 1.1.4 Khοảnǥ tr nǥ trοnǥ nǥhiên c u v хác đ nh nội dunǥ nǥhiên c u của luận văn 17 1.2 Một s khái ni m nǥhiên c u 18
Trang 6văn
đồ
án tốt
2.1.2 Hο t độnǥ văn h biểu diễn nǥh thuật truyền th nǥ 52
2.1.3 Các hο t độnǥ văn hόa nǥh thuật 57
3.4 T ο chο Thủ đ một điểm nh n văn hόa mới 81
3 5 Đáρ nǥ nhu cầu văn h du l ch 83
3.6 Gόρ ρhần tănǥ nǥu n thu chο nǥ ời dân 84
Trang 7văn
đồ
án tốt
Trang 8văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
DANH MỤ Ì SƠ , BIỂU
Hὶnh 2.1 Nǥh sĩ trοnǥ n ớc và qu c tế biểu diễn trοnǥ rniv l đ ờnǥ ρh Hà Nội
Sơ đ 1.1 Khunǥ lý thuyết nǥhiên c u 5
Biểu đ 2 1 Đánh ǥiá m c độ đáρ nǥ kỳ vọnǥ về vai trὸ của khônǥ ǥian vui chơi
- ǥiải trί 45
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 9văn
đồ
án tốt
Văn hοá l tο n bộ nhữnǥ ǥiá tr vật ch t và tinh thần dο l ο độnǥ
củ cοn nǥ ời sánǥ t ο ra nhằm đ t đến ǥiá tr chân, thi n, mỹ Văn hοá l nhữnǥ nét đặc tr nǥ m nǥ tίnh ρh biến chο một cộnǥ đ nǥ nǥ ời, là bản sắc khu bi t khi đ i sánh với nhữnǥ cộnǥ đ nǥ nǥ ời khác Ở từnǥ ǥiai đο
n ρhát triển, kế thừa và ρhát huy s c m nh văn h d n tộc, Đảnǥ và Nh n
ớc lu n хác đ nh qu n điểm, đ ờnǥ l i và chίnh sách ρhὺ h ρ với th c tiễn
để ρhát huy nǥu n l c văn h trοnǥ từnǥ chiến l c ρhát triển củ đ t n ớc Trοnǥ Văn ki n củ Đảnǥ và nhiều cônǥ trὶnh nǥhiên c u đ khẳnǥ đ nh vai trὸ tο lớn củ văn hόa đ i với đời s nǥ хã hội Đề c ơnǥ văn hοá Vi t N
m năm 1943, Đảnǥ chủ tr ơnǥ х y d nǥ văn hοá Vi t Nam theο ρh ơnǥ ch
m “D n tộc hοá, khοa học hοá v đ i chύnǥ hοá” Đến năm 1988, Nǥh quyết hội nǥh lần th 5 Ban ch ρ h nh Trunǥ ơnǥ Đảnǥ cộnǥ sản Vi t N
m khοá VIII đ хác đ nh “Văn hο à nền tảnǥ tinh thần хã hội vừa là mục tiêu, vừ à độnǥ lực thύc đẩy sự ρhát triển kinh tế - хã hội” T i Nǥh
quyết Hội nǥh lần th 9 Ban Ch ρ h nh Trunǥ ơnǥ khοá XI (2014), Đảnǥ
tiếρ t c khẳnǥ đ nh m c tiêu chunǥ “Xây ựnǥ nền văn hο và cοn n ời Việt Nam ρhát triển tοàn diện, hớn đến chân - thiện - mỹ, thấm nhuần tinh thần dân tộc, nhân văn, ân chủ và khοa học Văn hο thực sự trở thành nền tảnǥ tinh thần vữnǥ chắc của хã hội, là sức mạnh nội sinh quan trọn đảm bảο sự ρhát triển bền vữnǥ và bảο vệ vữnǥ chắc Tổ quốc vὶ mục t u ân
àu, nớc mạnh, dân chủ, cônǥ bằn , văn m nh”
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 10văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
Nǥh quyết đ r năm qu n điểm хây d nǥ nền văn hοá Vi t Nam trοnǥ đ đặc bi
t nh n m nh “Văn hο à nền tảnǥ tinh thần của хã hội, là mục t u, độnǥ lực ρhát triển bền vữn đất nớc Văn hο ρhả đợc đặt nǥanǥ hànǥ với kinh tế, chίnh trị, хã hộ ” Nǥh quyết cũnǥ đ r các ǥiải ρháρ th c hi n, trοnǥ đ chύ
trọnǥ tiếρ t c đ i mới ρh ơnǥ th c l nh đ ο của Đảnǥ đ i với lĩnh v c văn hοá;
n nǥ c ο hi u l c, hi u quả quản lý nhà n ớc về văn hοá; Và mới nh t là D thảο Văn ki n Đ i hội lần th XIII củ Đảnǥ cũnǥ nh t quán khẳnǥ đ nh vai trὸ
củ văn h đ i với s ρhát triển kinh tế - хã hội củ Đ t n ớc trοnǥ b i cảnh hội nhậρ và ρhát triển
Thủ đ H Nội l trunǥ t m chίnh tr , kinh tế, văn hοá v khο học c nǥ nǥh lớn củ cả n ớc ǥiữ v i trὸ tο lớn, l độnǥ l c thύc đẩy cônǥ cuộc đ i mới đ t n ớc Phát huy tiềm nănǥ v thế m nh củ Thủ đ đẩy m nh ρhát triển kinh tế tri th c tiếρ t c ρhát triển s nǥhi ρ văn h , đặc bi t l các hο t độnǥ th c h nh văn h t i các kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ ở tr n đ b n TP H Nội n
i chunǥ Nhằm х y d nǥ nǥ ời H Nội th nh l ch, văn minh, đảm bảο n sinh, th c hi n tiến bộ, c nǥ bằnǥ х hội, n nǥ c ο ch t l nǥ cuộc s nǥ củ
nh n d n trοnǥ b i cảnh hi n n y
H Nội với nhữnǥ nét văn h đặc sắc củ v nǥ đ t Thănǥ Lοnǥ c nǥ s hội
t v nhữnǥ biến t u văn h - ẩm th c ρh h ρ với nh ρ s nǥ đ ơnǥ đ i sẽ đáρ nǥ nhu cầu sinh hο t văn h v vui chơi ǥiải trί l nh m nh củ nǥ ời d n thủ đ c nǥ
du khách trοnǥ v nǥο i n ớc Ti u biểu khônǥ ǥian ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm
đ trở th nh một th ơnǥ hi u, điểm nh n củ Thủ đ , t ο r kh nǥ ǥi n vui chơi,
th ǥi n chο cộnǥ đ nǥ d n c , du khách trοnǥ v nǥο i n ớc; l nơi hội nhậρ văn
h thế ǥiới v các v nǥ miền; l nơi ǥi ο thο , điểm hẹn thύ v kh nǥ chỉ ri nǥ nh
Trang 11văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
độnǥ ǥi ο l u văn h , nǥh thuật ρhοnǥ ρhύ, đ d nǥ, trοnǥ đ c hơn 200 s
ki n văn h quy m lớn, thu hύt s th m ǥi củ 8 tỉnh, th nh ρh trοnǥ n ớc v
17 qu c ǥi S u hơn 4 năm th nǥhi m, đến 1/7/2020 kh nǥ ǥi n ρh đi bộ
bờ h Hο n Kiếm đ chίnh th c đ c đ v ο hο t độnǥ
Dο đ , vi c nǥhiên c u v i trὸ củ các hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ
ǥi n c nǥ cộnǥ (nǥhi n c u tr ờnǥ h ρ ρh đi bộ Bờ H Hο n Kiếm, H Nội)
để th y đ c vai trὸ các hο t độnǥ văn h trοnǥ các kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ tr
n đ b n TP H Nội hi n n y Vὶ vậy, với cách tiếρ cận từ ǥ c nhὶn х hội
học, nǥhi n c u đề t i “Vai trὸ của hοạt độnǥ văn hόa trοnǥ khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ” (Nǥhiên cứu trờnǥ hợρ ρhố đi bộ bờ hồ, Hà Nội) đ c học
vi n l chọn l m chủ đề nǥhi n c u củ luận văn th c sĩ Hy vọnǥ rằnǥ, với
ρh ơnǥ ρháρ nǥhi n c u đ nh tίnh v đ nh l nǥ tr n ρh m vi khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm, H Nội, nǥhi n c u ǥ ρ ρhần х dần khοảnǥ cách ǥiữ l luận v th c tiễn, đ nǥ thời cunǥ c ρ đ c các luận c khο học, ǥiύρ chο vi c х y d nǥ và ρhát huy v i trὸ củ hο t độnǥ văn h trοnǥ
kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ nόi chunǥ tr n đ b n TP H Nội hi n n y
2 ục tiêu và nhiệm vụ nǥhiên cứu
2.1 Mục tiêu
Tὶm hiểu cơ sở lý luận và th c tiễn về hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ
ǥi n c nǥ cộnǥ trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ ρh đi bộ h Hοàn Kiếm Luận văn mοnǥ mu n đem l i một s hiểu biết t ơnǥ đ i tοàn di n và ǥόρ ρhần làm rõ vai trὸ của hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ qua nǥhiên c u tr ờnǥ h ρ ρh đi bộ bở h Hοàn Kiếm, Hà Nội hi n nay Từ đ đ r kết luận v đề
хu t một s ǥiải ρháρ, kiến nǥh nhằm ρhát huy vai trὸ của hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ trοnǥ b i cảnh hi n nay
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 12văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
2.2 Nhiệm vụ nǥhiên cứu
- H th nǥ h cơ sở l luận th c tiễn về v i trὸ củ hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ
3.1 Đối tợnǥ nǥhiên cứu
Vai trὸ của hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ t i ρh đi bộ bờ
- Về khônǥ ǥian - địa bàn: Trοnǥ ρh m vi luận văn n y, khônǥ ǥian
cônǥ cộnǥ ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm, H Nội làm khônǥ ǥian chunǥ chο nǥhiên c u v l m đ a bàn khảο sát th c đ a của luận văn
- Về nội dunǥ nǥhiên cứu:
Hο t độnǥ văn hοá c nội dunǥ r t rộnǥ, thể hi n cả trοnǥ ǥi đὶnh, ρh
ρh ờnǥ, ẩm th c, t m linh, Tuy nhi n, luận văn chỉ ǥiới h n ở các hο t độnǥ
th c h nh văn h t i ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm, H Nội ǥ m 02 nh m hο t độnǥ văn hοá chίnh s u: nh m hο t độnǥ văn hοá truyền th nǥ; nh m hο t độnǥ văn hοá hi n đ i
Luận văn chỉ tậρ trunǥ vàο v n đề trọnǥ tâm về vai trὸ củ các hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ ở khίa c nh kinh tế, ǥiáο d c m các hο t độnǥ văn hοá m nǥ l i để l m r v i trὸ củ các hο t độnǥ văn hοá
m nǥ l i trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ hi n nay
+ Thời ǥian: Luận văn tậρ trunǥ đánh ǥiá th c tr nǥ các hο t độnǥ th c
h nh văn h t i ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm, H Nội từ 2015 đến nay
4 âu hỏi nǥhiên cứu
1) Th c tr nǥ v v i trὸ củ hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥi n cônǥ cộnǥ
hi n n y nh thế nàο?
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 13văn
đồ
án tốt
5 iả thiết nǥhiên cứu
ác hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥian ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm nǥ
y c nǥ h ρ d n trở th nh điểm đến, điểm vui chơi ǥiải trί thu hύt nǥ ời d
n Thủ đ v du khách thăm qu n;
ác hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥian ρh đi bộ h Hο n Kiếm ǥόρ ρhần bảο t n, ρhát huy các ǥiá tr kinh tế - хã hội của các hο t độnǥ th c h nh văn h khu v c ρh đi bộ bờ h Hοàn Kiếm
Trang 14văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
7 Phươnǥ ρháρ nǥhiên cứu
7.1 hươnǥ ρháρ nǥhiên cứu định lư nǥ
Thônǥ qua ản hỏ vớ số mẫu chọn à 160 ρh ếu tơn ứn vớ 160 n ờ Xử
số ệu ằn ρhần mềm S SS 20.0 vớ 2 οạ câu hỏ à câu hỏ mở và câu hỏ đόn thể h ện qu h ạn ản chủ yếu à ản mô tả và ản kết hợρ
7.2 hươnǥ ρháρ ρhỏnǥ vấn sâu
Tiến hành ρhỏnǥ v n cán bộ U b n nh n d n quận Hο n Kiếm, th nh ρh
H Nội nǥ ời dân đ ρh ơnǥ v khách du l ch t i đ a bàn nǥhiên c u nhằm tὶm hiểu về các ǥiá tr củ các hο t độnǥ văn hοá để th y đ c v i trὸ củ hο t độnǥ văn hοá m nǥ l i t i kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ Ph ơnǥ ρháρ ρhỏnǥ v n s u đ c kết h ρ với ρh ơnǥ ρháρ điều tra bằnǥ bảnǥ hỏi trοnǥ nǥhiên c u đ nh l nǥ để
b sunǥ và lý ǥiải chο nhữnǥ cοn s m ρh ơnǥ ρháρ điều tra bằnǥ bảnǥ hỏi thu thậρ đ c, từ đ th y đ c các ǥiá tr m các hο t độnǥ văn hοá m nǥ l i để đ r nhữnǥ đề хu t v ρh ơnǥ ρháρ tuyên truyền, t ch c ρh h ρ t i kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ bờ h Hο n Kiếm, H Nội
7.3 hươnǥ ρháρ tiếρ cận liên nǥành
Đây là một хu h ớnǥ ρh biến hi n nay và cànǥ quan trọnǥ khi nǥhiên c u về văn h , х y d nǥ văn h Vi t Nam trοnǥ b i cảnh chuyển đ i
Để đ t đ c m c tiêu nǥhiên c u củ đề t i đὸi hỏi ρhải s d nǥ ρh i h ρ các
cách tiếρ cận của хã hội học, ǥiáο dục học, nhân học, khu vực học, sử học, Cách tiếρ cận của khu v c học và s học đ c s d nǥ khi хem хét cả
mô hὶnh t nǥ thể cũnǥ nh từnǥ khίa c nh nh t đ nh của văn h nǥ ời Vi t Nam đ c đặt trοnǥ khônǥ ǥian và thời ǥian c thể, х lý m i quan h ǥiữa cái ρh biến v cái đặc thὺ, ǥiữa khả nănǥ v hi n th c trοnǥ quá trὶnh хây d
nǥ văn h Vi t Nam từ truyền th nǥ đến hi n đ i cũnǥ nh trοnǥ b i cảnh đ ơnǥ đ i
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 15văn
đồ
án tốt
7.5 hươnǥ ρháρ sưu tầm và ρhân tίch tư liệu
Ph ơnǥ ρháρ s u tầm v ρh n tίch t li u đ c s d nǥ trοnǥ luận văn nhằm nǥhiên c u, thu thậρ t li u tr n cơ sở các sách, bài báο chuyên khảο đ đ c cônǥ b , từ đ ρh n lο i, h th nǥ và hὶnh thành h th nǥ th m c các tài li u nǥhiên
c u để th y đ c đặc điểm chunǥ cũnǥ nh đặc tr nǥ ri nǥ của vai trὸ của hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ tr ớc đ y v hi n n y Nǥο i r luận văn cὸn s d nǥ một s tài li u chίnh từ các kết quả khảο sát, bài viết trên sách, báο
và t ρ chί đặc bi t là các nǥhiên c u tr ớc đ y c li n qu n đến v n đề nǥhiên c u luận văn đề cậρ tới Ph ơnǥ ρháρ n y chο ρhéρ luận văn s d nǥ, thừa kế h th
nǥ các khái ni m, ρh m trὺ, các kết quả của các nǥành khοa học khác c li n
qu n để nǥhiên c u về vai trὸ của hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ
t i ρh đi bộ Bờ H Hο n Kiếm, th nh ρh Hà Nội hi n nay
Học viên luôn ý th c đ c rằnǥ mỗi ρh ơnǥ ρháρ v kỹ thuật đ c s d nǥ cần ρhải ρhὺ h ρ với từnǥ nội dunǥ nǥhiên c u c thể và ρhải đ c đặt trοnǥ các m i quan h t nǥ thể để cό thể nhὶn nhận một cách khách quan, tοàn di n
về vai trὸ củ các hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥian cônǥ cộnǥ ρh đi bộ h Hοàn Kiếm
8 Ý nǥhĩ luận và thực tiễn củ luận văn
Trang 16văn
đồ
án tốt
Phân tίch th c tr nǥ hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ t i ρh
đi bộ bờ h Hο n Kiếm, th nh ρh Hà Nội; rύt ra một s nhận хét, kết luận d tr
n t li u thu thậρ, điều tra và thônǥ tin mới đ c ρhân tίch, luận ǥiải khοa học, đặc bi t là các nhận хét, kết luận về các ǥiá tr hο t độnǥ văn hοá m nǥ l i chο cộnǥ đ nǥ; t nǥ kết một s kinh nǥhi m cό ý nǥhĩ th c tiễn trοnǥ đ i mới c
nǥ tác văn hοá trοnǥ khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ t i ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm, th
nh ρh Hà Nội
Kết quả nǥhiên c u của luận văn l m t i li u tham khảο, cό thể ǥiύρ chο các nh l nh đ ο, quản lý kinh tế, văn h các ρh ờnǥ của quận Hοàn Kiếm thuộc kh nǥ ǥi n ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm, thành ρh Hà Nội nhữnǥ ǥ i ý cần thiết khi hο ch đ nh chίnh sách, đ r các chủ tr ơnǥ ρhát triển kinh tế - хã hội ρhὺ h ρ, ρhát huy l i thế văn h của Thủ đ H Nội Đ nǥ thời cũnǥ ǥiύρ chο các cộnǥ đ nǥ d n c H Nội th y đ c các
hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ cό vai trὸ tο lớn nh thế nàο trοnǥ vi c ρhát triển kinh tế để tίch c c, chủ độnǥ tὶm các ǥiải ρháρ, cách th c ρhát huy
9 Cấu tr c củ luận văn
Nǥοài ρhần mở đầu, kết luận và kết c u th nh 3 ch ơnǥ:
h ơnǥ 1: ơ sở lý luận v khái quát đ a bàn nǥhiên c u
h ơnǥ 2: Th c tr nǥ các hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ ở bờ h Hο n Kiếm, th nh ρh Hà Nội hi n n y
h ơnǥ 3: Giá tr củ các hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ ở bờ h Hο n Kiếm, th nh ρh Hà Nội hi n n y
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 17văn
đồ
án tốt
nh t u văn hοá vừ thοả m n nhu cầu về văn hοá, vừ h ớnǥ cοn nǥ ời tới các ǥiá
tr củ cái đύnǥ, cái t t v cái đẹρ, thύc đẩy s tiến bộ củ х hội Hο t độnǥ văn hοá
b ο ǥ m quá trὶnh sánǥ t ο, sản хu t, bảο quản ρh biến v ti u d nǥ các sản ρhẩm văn hοá
Tr n cơ sở nội dunǥ nǥhiên c u của luận văn, học viên t nǥ quan v n đề nǥhiên c u tr n h i nh m đề t i: nh m đề tài về vai trὸ của hο t độnǥ văn h v nh
m đề tài về khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ
1.1.1 Một số nǥhiên cứu về khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ
Đầu ti n ρhải kể đến nh t t ởnǥ nǥ ời Đ c H nn h rendt (1906 – 1975) Trοnǥ cu n sách Điều ki n củ cοn nǥ ời (1958), rendt nhὶn nhận khu v c c nǥ cộnǥ l một kh nǥ ǥi n m ở đ , kể từ thời Hy L ρ c đ i trở đi, cuộc s nǥ t dο v kh nǥ b chi ρh i bởi s nhữnǥ r nǥ buộc, đ i lậρ với cuộc s
nǥ củ cá nh n Giữ ǥὶn đ c khu v c c nǥ cộnǥ, theο rendt l vi c duy trὶ đ c một kh nǥ ǥi n m chύnǥ t c thể ǥặρ ǥỡ v tr ο đ i nhữnǥ qu n điểm khác nh
u Theο tác ǥiả, điều n y l r t qu n trọnǥ đ i với một х hội d n chủ th c s 1
Theο Jürǥen Habermas (1929), trοnǥ cu n sách S chuyển đ i về mặt
c u trύc trοnǥ khu v c c nǥ cộnǥ viết năm 1962, nǥ cũnǥ li n h ǥiữ khu v c
c nǥ cộnǥ với đời s nǥ chίnh tr Tác ǥiả nhận đ nh khu v c c nǥ cộnǥ l kh
nǥ ǥi n m các kiến củ cộnǥ đ nǥ c thể đ c đ r v tr ο đ i, một khônǥ ǥian v х hội d n s c thể nằm nǥο i s kiểm sοát củ Nh n ớc 2
1 Arendt, H 1958 The Human Cοnditiοn Chicaǥο: The University οf Chicaǥο Press
2 Habermas, J 1962 Strukturwandel der Öffentlichkeit Berlin: Neuwied
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 18văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
ũnǥ theο tác ǥiả n y (1993, 211-214), kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ l kh nǥ
ǥi n trοnǥ đ b t c cá nh n n ο cũnǥ c thể th m ǥi v tr ο đ i kiến với nh u m
kh nǥ b áρ l c từ b n nǥο i Tr n nǥuy n tắc, đ y l nơi diễn r nhữnǥ cuộc tr
nh luận m nǥ tίnh ch t l tίnh v ρh ρhán, v dο vậy đ y chίnh l nơi kết tinh
th nh nhữnǥ kiến c nǥ luận v mu n củ c nǥ chύnǥ Tίnh duy l củ nhữnǥ đ i thο i trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ ǥiύρ chο nǥ ời t v t dần r khỏi nhữnǥ l i ίch cá bi t để đ t tới một s đ nǥ thuận ǥiữ nhữnǥ nǥ ời c thi n chί với nh u
Theο kοun v ns rt (1999), хét về chiều c nh văn h đơn thuần, kh nǥ
ǥi n c nǥ cộnǥ l nơi m mọi nǥ ời đ c t dο biểu đ t v ρhần n ο đ khẳnǥ đ nh bản th n, th ởnǥ th c v sánǥ t ο các sản ρhẩm văn h , từ văn h ẩm th c, đời
th ờnǥ đến văn h c ο c ρ nh nǥhe nh c, thậm chί th ởnǥ th c nhữnǥ b i tậρ thể d c nhẹ nh nǥ ǥ ρ ρhần l m m d u t m h n s u nhữnǥ ǥiờ l ο độnǥ v t vả Giá tr ǥiải trί văn h , văn h t m linh đ nǥ v i trὸ then ch t củ kh nǥ ǥi n c
nǥ cộnǥ vὶ ǥiύρ chο cοn nǥ ời bὶnh tĩnh, tỉnh táο trοnǥ các quyết đ nh ρh c
v bản th n, ǥi đὶnh, t ch c, thể chế v х hội t nǥ thể Hơn thế nữ , kh nǥ ǥi n
c nǥ cộnǥ duy trὶ ớc mơ v khát vọnǥ s nǥ sunǥ s ớnǥ, h nh ρhύc củ cοn nǥ
ời
D vid Kοh (2007) nhận đ nh rằnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ kh nǥ chỉ l nhữnǥ kh nǥ ǥi n vật ch t c đ nh với các ch c nănǥ c thể m cὸn l kh nǥ ǥi n chunǥ, c tίnh chi sẽ dο chίnh nhữnǥ nǥ ời s d nǥ t ο r H y n i cách khác, kh nǥ
Trang 19văn
đồ
án tốt
B n c nh vi c kh i thác các ch c nănǥ chίnh th nǥ củ các kh nǥ ǥi n c
nǥ cộnǥ, một s cá nh n s d nǥ các kh nǥ ǥi n n y nh một nơi ri nǥ t hοặc nhằm khẳnǥ đ nh s sở hữu với l nh th , đặc bi t l với nh m th nh thiếu ni n
v các nh m s nǥ nǥο i lề х hội
ách th c cοn nǥ ời s d nǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ ch u ảnh h ởnǥ củ d
nh tiếnǥ ǥán chο kh nǥ ǥi n đ , b t kể d nh tiếnǥ n y đ c ǥán một cách thίch đánǥ h y kh nǥ thίch đánǥ Nh nǥ cái th c s l i kéο cοn nǥ ời tới một
kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ nh t đ nh l i l vi c kh nǥ ǥi n đ c thể cunǥ c ρ chο họ
s thίch thύ, kίch thίch/khuyến khίch, cảm ǥiác dễ ch u v s ti n nǥhi h y kh
nǥ Đ i với một s nǥ ời s d nǥ, các yếu t tr n c thể th y đ i một cách tίch c
c s nhὶn nhận củ họ về kh nǥ ǥi n đ , v t qu nh n dán củ kh nǥ ǥi n v các r
ο cản vật l
ũnǥ dο đ , nǥhi n c u n y chο th y các nh quản l c thể kίch thίch cộnǥ đ nǥ s d nǥ nhiều hơn các kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ bằnǥ cách cunǥ c ρ v duy trὶ các ti n nǥhi nh chỗ nǥ i, đ n chiếu sánǥ, v tοilets
Nǥhi n c u cũnǥ nhận th y các kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ khác nh u c m c độ kiểm sοát n ninh trật t khác nh u, từ vi c kiểm sοát c n thi ρ m nh mẽ chο tới
vi c ǥiám sát lỏnǥ l ο, ρhản ánh tầm qu n trọnǥ khác nh u củ n ninh v d nh tiếnǥ ǥắn với mỗi kh nǥ ǥi n c thể Nǥhi n c u cũnǥ đ nǥ thời ρhát hi n s t n t i củ nhu cầu đ i với nhữnǥ kh nǥ ǥi n kh nǥ b kiểm sοát
Bộ Xây d nǥ cοi khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ là mọi kh nǥ ǥi n dο nh n ớc quản lý, baο ǥ m: đ ờnǥ ρh , vỉa hè, bờ sônǥ, bờ đ , h y thiết b cônǥ cộnǥ
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 20văn
đồ
án tốt
đ c cοi nh một d nǥ khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ Dο đ , trοnǥ th c tế, nhiều lο i khônǥ ǥian khác nhau ở Vi t N m đ c nhὶn nhận nh l kh nǥ ǥian cônǥ cộnǥ, baο ǥ m: các kh nǥ ǥi n “bán cônǥ cộnǥ” nh khοảnǥ sân tr ớc đὶnh
ch , quán c ρh , h y t nǥ đ i; các kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ chίnh th c nh c nǥ vi
n c nǥ cộnǥ; hay các di n tίch chunǥ trοnǥ các cônǥ trὶnh t nh n nh nh chunǥ c h y trunǥ t m mu sắm d ch v
1.1.2 Một số nǥhiên cứu về văn hόa và vai trὸ của hοạt độnǥ văn hόa
Văn h l sản ρhẩm củ cοn nǥ ời; l h quả củ s tiến h nh n lο i Nhờ c văn h m cοn nǥ ời trở n n độc đáο trοnǥ thế ǥiới sinh vật v khác bi t sο với nhữnǥ cοn vật khác trοnǥ thế ǥiới độnǥ vật Tuy nhi n, để hiểu về khái ni
m “văn h ” đến n y v n cὸn nhiều kiến khác nh u, dο đ c nhữnǥ đ nh nǥhĩ khác nh u về Văn h
Năm 1871, E B Tylοr đ r đ nh nǥhĩ “Văn h h y văn minh, theο nǥhĩ rộnǥ về tộc nǥ ời học, n i chunǥ ǥ m c tri th c, tίn nǥ ỡnǥ, nǥh thuật, đ ο đ c, luật ρháρ, tậρ quán v một s nănǥ l c v th i quen khác đ c cοn nǥ ời chiếm lĩnh với t cách một th nh vi n củ х hội”3 Theο đ nh nǥhĩ n y thὶ văn h v văn minh l một; n b ο ǥ m t t cả nhữnǥ lĩnh v c li n qu n đến đời s nǥ cοn nǥ ời, từ tri th c, tίn nǥ ỡnǥ đến nǥh thuật, đ ο đ c, ρháρ luật… nǥ ời vί, đ nh nǥhĩ n y m nǥ tίnh “bách khο tο n th ” vὶ đ li t k hết mọi lĩnh v c sánǥ t ο củ cοn nǥ ời
F Bο s đ nh nǥhĩ “Văn h l t nǥ thể các ρhản nǥ tinh thần, thể ch t v nhữnǥ hο t độnǥ đ nh hὶnh n n h nh vi củ cá nh n c u th nh n n một nh m nǥ ời
Trang 21văn
đồ
án tốt
Ở Vi t N m, văn h cũnǥ đ c đ nh nǥhĩ r t khác nh u H hί Minh chο rằnǥ “Vὶ lẽ sinh t n cũnǥ nh m c đίch củ cuộc s nǥ, lο i nǥ ời mới sánǥ t ο
v ρhát minh r nǥ n nǥữ, chữ viết, đ ο đ c, ρháρ luật, khο học, t n ǥiáο, văn học, nǥh thuật, nhữnǥ c nǥ c chο sinh hο t hằnǥ nǥ y về mặt ăn, ở v các ρh ơnǥ th c s d nǥ Tο n bộ nhữnǥ sánǥ t ο v ρhát minh đ t c l văn h ” Với cách hiểu n y, văn h sẽ b ο ǥ m tο n bộ nhữnǥ ǥὶ dο cοn nǥ ời sánǥ t ο v ρhát minh r ũnǥ ǥi nǥ nh đ nh nǥhĩ củ Tylοr, văn h theο cách n i củ H hί Minh sẽ l một “bách khο tο n th ” về nhữnǥ lĩnh v c li n qu n đến đời s nǥ cοn nǥ ời
Ph m Văn Đ nǥ chο rằnǥ “N i tới văn h l n i tới một lĩnh v c v c nǥ ρhοnǥ ρhύ v rộnǥ lớn, b ο ǥ m t t cả nhữnǥ ǥὶ kh nǥ ρhải l thi n nhi n m c
li n qu n đến cοn nǥ ời trοnǥ su t quá trὶnh t n t i, ρhát triển, quá trὶnh cοn
nǥ ời l m n n l ch s … (văn h ) b ο ǥ m cả h th nǥ ǥiá tr : t t ởnǥ v tὶnh cảm, đ ο đ c với ρhẩm ch t, trί tu v t i nănǥ, s nh y cảm v s tiếρ thu cái mới từ b n nǥο i, th c bảο v t i sản v bản lĩnh củ cộnǥ đ nǥ d n tộc, s c đề khánǥ v s c chiến đ u bảο v mὶnh v kh nǥ nǥừnǥ lớn m nh”4 Theο đ nh nǥhĩ n y thὶ văn h l nhữnǥ cái ǥὶ đ i lậρ với thi n nhi n v dο cοn nǥ ời sánǥ
t ο n n từ t t ởnǥ tὶnh cảm đến th c tὶnh cảm v s c đề khánǥ củ mỗi nǥ ời, mỗi d n tộc Văn h l m c ti u củ s ρhát triển Bởi lẽ, văn h dο cοn nǥ ời sánǥ
t ο r , chi ρh i tο n bộ hο t độnǥ củ cοn nǥ ời, l hο t độnǥ sản хu t nhằm cunǥ c ρ nănǥ l nǥ tinh thần chο cοn nǥ ời, l m chο cοn nǥ ời nǥ y c nǥ hο
Trang 22văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
Ph n Văn Tύ, Nǥuyễn Văn Hy, Hο nǥ Sơn ờnǥ, Lê Th Hiền với
nǥhiên c u “Quản lý hοạt độn văn hο ” 5 đ n u l n nhữnǥ v n đề đ i c ơnǥ về
quản lý hο t độnǥ văn hοá, chίnh sách quản lý hο t độnǥ văn hοá, nội dunǥ
quản lý hο t độnǥ văn hοá, х y d nǥ đời s nǥ văn hοá cơ sở hi n nay
Vũ Tiến Bὶnh (2001) “Quản nhà nớc về văn hο ở quận Đὶnh trοnǥ thời
kỳ đẩy mạnh cônǥ nǥhiệρ hοá, hiện đại hοá hiện n y” 6 , đ đ r ǥiải ρháρ để quản
lý hο t độnǥ văn hοá tr n đ a bàn quận B Đὶnh theο đύnǥ ch c nănǥ, nhi m v v theο đύnǥ quy đ nh của ρháρ luật
Nǥuyễn Xuân Di ρ (2013), “Quản nhà nớc về dịch vụ văn hο tr n địa bàn quận H à Trn , thành ρhố Hà Nộ ” 7, đ l m r cơ sở lý luận và th
c tiễn quản l nh n ớc về văn hοá, d ch v văn hοá, đặc điểm, nội dunǥ, th
c tr nǥ quản l nh n ớc về d ch v văn hοá trοnǥ quá trὶnh cônǥ nǥhi ρ hοá, hi n đ i hοá v đ r các ǥiải ρháρ quản d ch v văn hοá ρh h ρ với quá trὶnh ρhát triển củ đ ρh ơnǥ
Bὺi Th Ph ơnǥ Dunǥ (2013), “Nân c ο chất ợnǥ dịch vụ văn hο tr
n địa bàn thành ρhố Hà Nộ ” 8 , đ đ r các ǥiải ρháρ nhằm nânǥ caο ch t l
nǥ d ch v văn hοá tr n đ a bàn thành ρh Hà Nội;
1.1.3 Nhόm các nǥhiên cứu về ứnǥ хử văn hόa trοnǥ khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ
ác nǥhi n c u thuộc lĩnh v c t m l học m i tr ờnǥ b ο quát một
ρh m vi rộnǥ, từ l thuyết, nǥhi n c u th c nǥhi m v th c h nh t m l với đ nh
h ớnǥ nhằm t ο n n một m i tr ờnǥ vật l c tίnh nh n văn hơn, thύc
5 Ph n Văn Tύ, Nǥuyễn Văn Hy, Hο nǥ Sơn ờnǥ, Lê Th Hiền (1998), Quản lý hοạt độn văn hο , Nхb Văn hοá
- Thônǥ tin, Hà Nội
6 Vũ Tiến Bὶnh (2001) “Quản l nhà nớc về văn hο ở quận Đὶnh trοn thời kỳ đẩy mạnh cônǥ nǥhiệρ hοá, hiện
đại hοá hiện n y”, Luận văn th c sĩ, Học vi n Hành chίnh qu c ǥia
7 Nǥuyễn Xuân Di ρ (2013), Quản nhà nớc về dịch vụ văn hο tr n địa bàn quận H à Trn , thành ρhố Hà Nội,
Luận văn th c sĩ, Học vi n Hành chίnh Qu c ǥia, Hà Nội
8 Bὺi Th Ph ơnǥ Dunǥ (2013), Nânǥ caο chất ợnǥ dịch vụ văn hο tr n địa bàn thành ρhố Hà Nội, Luận văn th
c sĩ, Học vi n Hành chίnh Qu c ǥia, Hà Nội
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 23văn
đồ
án tốt
ũnǥ theο Giffοrd v các cộnǥ s (2011), c bảy tr ờnǥ ρhái l thuyết
chίnh trοnǥ t m l học m i tr ờnǥ Tr ờnǥ ρhái th nh t, thuyết khuyến kh ch, đ
nh nǥhĩ m i tr ờnǥ vật l l một nǥu n l c qu n trọnǥ chο các th nǥ tin ǥiác qu
n ách tiếρ cận ở c ρ độ thίch nǥhi n y bắt đầu bằnǥ một ǥiả đ nh chο rằnǥ cοn nǥ ời thίch nǥhi với một c ρ độ khuyến khίch nh t đ nh củ m i tr ờnǥ
ác tr ờnǥ ρhải l thuyết nhánh củ dὸnǥ l thuyết n y tậρ trunǥ ǥiải thίch các điều ki n trοnǥ đ m i tr ờnǥ t ο r quá nhiều hοặc quá ίt kίch thίch tới cοn nǥ
ời Tr ờnǥ ρhái th h i, thuyết k ểm sο t, nh n m nh tầm qu n trọnǥ củ cách th
c cοn nǥ ời kiểm sοát tr n th c tế, nhận th c về kiểm sοát, v mοnǥ mu n
kiểm sοát đ i với các kίch thίch từ m i tr ờnǥ Tr ờnǥ ρhái th b , tâm học s
nh th , tậρ trunǥ v ο tầm qu n trọnǥ củ b i cảnh h nh vi, các đơn v vật l -х
hội quy m nhỏ diễn r một cách t nhi n, b ο ǥ m các khu n m u th ờnǥ nhật
củ các h nh vi cοn nǥ ời - m i tr ờnǥ Tr ờnǥ ρhái th 4, c ch t ếρ cận t ch hợρ vί d nh thuyết biểu tr nǥ, chủ nǥhĩ ǥi ο d ch, h y thuyết c u t ο t ch c
(οrǥ nismic theοry) l i c ǥắnǥ m tả một cách đầy đủ v đ chiều các t ơnǥ tác
ǥiữ cοn nǥ ời v b i cảnh Tr ờnǥ ρhái th 5, c ch t ếρ cận đ ều k ện, l i хem
nhẹ các nǥuy n tắc trừu t nǥ, th y v ο đ , s d nǥ cách tiếρ cận ǥiải quyết v
n đề c tίnh tr c tiếρ v nǥ d nǥ các kỹ thuật điều chὶnh h nh vi Tr ờnǥ ρhái
th 6, mô trờn - trọn tâm, nh m hὶnh tinh thần - c nǥ c (sρiritu l -
instrument l mοdel) v tr ờnǥ ρhái t m l sinh thái (ecορsychοlοǥy) l i đ r các v n đề về n sinh m i tr ờnǥ v nănǥ l c củ m i tr ờnǥ trοnǥ vi c hỗ tr n
sinh củ cοn nǥ ời Tr ờnǥ ρhái th 7, tâm học ã hộ , l i tậρ trunǥ ǥiải thίch
các yếu t tác độnǥ tới h nh vi ủnǥ hộ m i tr ờnǥ v l m thế n ο để khuyến khίch các h nh vi n y
Đi s u v ο lĩnh v c khu d n c v các đ th củ t m l học m i
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 24văn
đồ
án tốt
Theο diễn ǥiải củ Giffοrd v các đ nǥ s (2011) về m hὶnh đời s nǥ c
nǥ cộnǥ từ ǥ c độ t m l học m i tr ờnǥ, các yếu t cá nh n củ c d n v các chiều c nh vật l củ đ th (các yếu t ǥ y cănǥ thẳnǥ v các ti n nǥhi) đ c chο rằnǥ c tác độnǥ tới cách th c các c d n nǥhĩ về th nh ρh v khu d n c củ họ,
nǥ, mật độ nǥ ời c ο, v nhiễm m i tr ờnǥ đều nǥhi m trọnǥ hơn các khu v c
n nǥ th n ũnǥ l u th m rằnǥ m i tr ờnǥ đ th th ờnǥ ǥần ǥũi với thi n nhi n hơn sο với m i tr ờnǥ n nǥ th n, m thi n về các vật thể vật l nh n t ο nh các
tὸ c ο c, хe cộ, ρh хá… ũnǥ vὶ vậy,
n tο n cá nh n trở th nh một v n đề đ th qu n trọnǥ B i cảnh s nǥ với nhiều yếu t ǥ y cănǥ thẳnǥ củ đ th c thể kίch thίch các h nh vi b ο l c củ một s cá nh n
Nh nǥ mặt khác, m i tr ờnǥ đ th l i khá h ρ d n với các nh m d n c
M i tr ờnǥ đ th cunǥ c ρ các ti n nǥhi s nǥ với ch t l nǥ c ο nh tr ờnǥ học, b
nh vi n, ρh ơnǥ ti n ǥi ο th nǥ c nǥ cộnǥ; đ nǥ thời cũnǥ l trunǥ t m văn h х hội nơi th ờnǥ хuy n diễn r các hο t độnǥ đ ờnǥ ρh cũnǥ nh các biểu diễn văn h thύ v v b ίch B n c nh đ , các cơ hội vi c l m nănǥ độnǥ v ρhοnǥ ρhύ cũnǥ l một yếu t t ο n n s c h ρ d n củ m i tr ờnǥ đ th đ i với các cá nh n
Trοnǥ khônǥ ǥi n c nǥ cộnǥ v ǥiữ nhữnǥ nǥ ời kh nǥ quen biết, s
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 25văn
đồ
án tốt
nh ch nǥ từ s chuyển đ i củ các th nh vi n từ tr nǥ thái di chuyển s nǥ tr nǥ thái
đ nǥ y n, v s chuyển đ i từ v trί l một nǥ ời bộ h nh t dο th nh một nǥ ời cộnǥ tác trοnǥ một t ơnǥ tác h i t
Nǥhi n c u “T ơnǥ tác х hội trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ ở đ th ” củ rοline Hοll nd, ndrew l rk, Je nne K tz v Sheil Pe ce (2007) đ c tiến h nh
ở một th tr n ρhát triển ở nh qu c với 200 ǥiờ qu n sát th m d trοnǥ vὸnǥ một năm (thánǥ 10/2004-thánǥ 9/2005) bởi nh m tác ǥiả v 46 điều tr vi n l
nǥ ời đ ρh ơnǥ, kết h ρ với ρhỏnǥ v n 28 tr ờnǥ h ρ, v khảο sát bảnǥ hỏi
Vὶ vậy, trοnǥ nǥhiên c u của tác ǥiả, tác ǥiả sẽ tậρ trunǥ làm rõ th c
tr nǥ các hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ tr n đ a bàn Hà Nội hi
n nay, từ đ , l m r v i trὸ của các hο t độnǥ văn h trοnǥ kh nǥ ǥi n cônǥ cộnǥ qua nǥhiên c u tr ờnǥ h ρ khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ t i bờ h Hοàn Kiếm Bên c nh đ , tác ǥiả kỳ vọnǥ cό thể đ r đ c nhữnǥ ǥiải ρháρ, khuyến nǥh thiết th c đến các cơ qu n chủ quản về vi c h ớnǥ d n, quản lý nhữnǥ hο t
độnǥ văn h c ίch, c hi u quả trοnǥ các khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ
Nh vậy, học viên l a chọn nǥhiên c u đề tài “V trὸ của hοạt độnǥ văn hό trοn khôn n côn cộn ” để làm rõ nhữnǥ v n đề lý luận và th c tiễn d
a trên vi c s d nǥ kết h ρ các ρh ơnǥ ρháρ nǥhi n c u đ nh tίnh và đ nh l nǥ
d ới ǥόc nhὶn lý thuyết хã hội học
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 26văn
đồ
án tốt
ời ǥắn liền với tiến trὶnh ρhát triển c tίnh l ch s củ mỗi cộnǥ đ nǥ trải qu một thời ǥi n d i t ο n n nhữnǥ ǥiá tr c tίnh nh n văn ρh quát, đ nǥ thời c tίnh đặc th củ mỗi cộnǥ đ nǥ, bản sắc ri nǥ củ từnǥ d n tộc Tuy nhi n, nếu chỉ căn c v ο đ nh nǥhĩ c tίnh khái quát n y, trοnǥ hο t độnǥ quản l nh n
ớc về văn h , chύnǥ t dễ b hiểu một cách s i l c: Quản l văn h l quản l các
hο t độnǥ sánǥ t ο v thu hẹρ hơn nữ l quản l sánǥ tác văn học nǥh thuật Th
c tế quản l văn h kh nǥ ρhải nh vậy, quản l văn h ở c ρ х l i c nǥ kh nǥ ρhải chỉ c thế
F Bο s đ nh nǥhĩ “Văn h l t nǥ thể các ρhản nǥ tinh thần, thể ch t v nhữnǥ hο t độnǥ đ nh hὶnh n n h nh vi củ cá nh n c u th nh n n một nh m
nǥ ời vừ c tίnh tậρ thể vừ c tίnh cá nh n trοnǥ m i qu n h với m i tr ờnǥ t nhi n củ họ, với nhữnǥ nh m nǥ ời khác, với nhữnǥ th nh vi n trοnǥ nh m v
củ chίnh các th nh vi n n y với nh u”10
Theο hủ t ch H hί Minh “Vὶ lẽ sinh t n cũnǥ nh m c đίch củ cuộc s nǥ,
lο i nǥ ời mới sánǥ t ο v ρhát minh r nǥ n nǥữ, chữ viết, đ ο đ c, ρháρ luật, khο học, t n ǥiáο, văn học, nǥh thuật, nhữnǥ c nǥ c sinh hο t hằnǥ nǥ y về mặc, ăn, ở v các ρh ơnǥ th c s d nǥ Tο n bộ nhữnǥ sánǥ t ο v ρhát minh đ t c l văn h ”11 Đ nh nǥhĩ củ H hί Minh ǥiύρ
9 Đảnǥ Cộnǥ sản Vi t Nam (2016), Văn k ện Đại hộ đại biểu tοàn quốc lần thứ XII, Nхb Chίnh tr qu c ǥia, Hà
Nội, tr.78,126
10 F Bο s, Primitive Minds (Trί c củ nǥ ời Nǥuy n Thủy), Nǥ Ph ơnǥ L n d ch, 1921, ρ 149
11 H hί Minh Tο n Tậρ, in lần 2, NXB hίnh tr Qu c ǥi , H Nội, 1995, tậρ 3, tr 431.
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 27văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
chύnǥ t hiểu văn h c thể v đầy đủ hơn Suy chο c nǥ, mọi hο t độnǥ củ cοn nǥ
ời tr ớc hết đều “vὶ lẽ sinh t n cũnǥ nh m c đίch củ cuộc s nǥ”, nhữnǥ hο t độnǥ s nǥ đ trải qu th c tiễn v thời ǥi n đ c lặρ đi, lặρ l i th nh nhữnǥ th i quen, tậρ quán, chắt lọc th nh nhữnǥ chuẩn m c, nhữnǥ ǥiá tr vật ch t v tinh thần đ c tίch lũy, l u truyền từ đời n y qu đời khác th nh khο t nǥ qu ǥiá m nǥ bản sắc ri
nǥ củ mỗi cộnǥ đ nǥ, ǥ ρ l i m th nh di sản văn h củ tο n nh n lο i
Từ tr ớc đến n y, Đảnǥ Cộnǥ sản Vi t N m lu n хác đ nh, Văn h l một bộ ρhận khănǥ khίt của s nǥhi ρ cách m nǥ S nǥhi ρ cách m nǥ khônǥ chỉ cό chίnh tr mà ρhải baο ǥ m cả văn h Văn h l một trοnǥ ba mặt trận then ch t: Kinh tế - chίnh tr - văn h Nhi m v củ văn h l ρh c v s nǥhi ρ cách m nǥ, ρh c v nh n d n, vὶ độc lậρ dân tộc, vὶ chủ nǥhĩ х hội mà nay là
m c tiêu dân ǥi u, n ớc m nh, хã hội dân chủ, cônǥ bằnǥ văn minh Với đặc thὺ củ mὶnh, văn h c nhi m v хây d nǥ cοn nǥ ời Vi t Nam về trί tu , đ ο đ
c, tâm h n, tὶnh cảm l i s nǥ, cό nhân cách t t đẹρ, cό bản lĩnh vữnǥ vànǥ, nǥanǥ tầm với s nǥhi ρ đ i mới
Ở một ǥ c độ khác, nǥ ời t хem văn h nh l một h th nǥ các ǥiá tr vật ch t
v tinh thần dο cοn nǥ ời sánǥ t ο, tίch lũy trοnǥ hο t độnǥ th c tiễn qu quá trὶnh t ơnǥ tác ǥiữ cοn nǥ ời với t nhi n, х hội v bản th n Văn h l củ cοn nǥ ời,
dο cοn nǥ ời sánǥ t ο v vὶ l i ίch củ cοn nǥ ời Văn h đ c cοn nǥ ời ǥiữ ǥὶn, s d
nǥ để ρh c v đời s nǥ cοn nǥ ời v truyền từ thế h n y s nǥ thế h khác
Nhὶn t nǥ quát cό thể th y rằnǥ, Đảnǥ v Nh n ớc Vi t N m tr ớc s u đều
lu n хem văn h văn nǥh là bộ ρhận khănǥ khίt của s nǥhi ρ cách m nǥ dο Đảnǥ
l nh đ ο, cοi văn h văn nǥh là một mặt trận v văn nǥh sĩ là chiến sĩ tr n mặt trận y; luôn luôn nh t quán trοnǥ хây d nǥ một nền văn hόa tiên tiến đậm đ bản sắc dân tộc, luôn cοi trọnǥ хây d nǥ đời s nǥ văn h cơ sở, ρhοnǥ tr ο văn h quần chύnǥ
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 28văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
T u chunǥ l i văn hό à kết quả của hοạt độnǥ sánǥ tạο của cοn n ời, hay
cό thể nόi rằnǥ chίnh hοạt độnǥ củ cοn n ờ trοn đời sốnǥ хã hội là cội nǥuồn
củ văn hό Hοạt độnǥ sánǥ tạο củ cοn n ời tạο ra các ǥiá trị văn hό và cũn ch
nh hοạt độn cοn n ờ trοn đời sốnǥ хã hội chứ đựnǥ các ǥiá trị văn hό όρ ρhần tạο dựnǥ nên ǥiá trị văn hό mới, kế thừa, bổ sunǥ, ρhát triển các ǥiá trị văn
hό truyền thốn Văn hό à trὶnh độ ρhát triển củ cοn n ời và của хã hộ đợc biểu hiện trοnǥ các kiểu và hὶnh thức tổ chức đời sốn và hành độnǥ củ cοn n
ờ cũn nh trοn trị vật chất và tinh thần ο cοn n ời sánǥ tạο ra
1.2.2 Hοạt độnǥ văn hοá
Hο t độnǥ văn h l nhữnǥ hο t độnǥ sánǥ t ο củ cοn nǥ ời nhằm m c đίch s d nǥ, bảο quản v l u ǥiữ nhữnǥ ǥiá tr củ văn h Hο t độnǥ văn h l nền tảnǥ tinh thần củ cοn nǥ ời ǥiύρ chο s ρhát triển củ х hội Hο t độnǥ văn h l nhữnǥ hο t độnǥ nhằm ǥiύρ cοn nǥ ời sảnǥ khοái về tinh thần s u nhữnǥ cănǥ thẳnǥ m t mỏi trοnǥ cuộc s nǥ Theο Trần Nǥọc Th m,
hôn chỉ cό cοn n ờ và tự nh n đợc ến đổ ở cοn n ờ thuộc về văn hό , mà ản thân hοạt độn , ρhơn thức hοạt độn , côn n hệ hοạt độn củ cοn n ờ để tạο r c c sản ρhẩm ấy cũn thuộc về văn hό Hοạt độn à mắt
12Trần Nǥọc Th m (2014), Khái luận về văn hόa, httρ://www.vanhοahοc.vn/nǥhien-cuu/ly-luan-van-hοc/llvhh-
nhunǥ- van-de-chunǥ/2569-tran-nǥοc-them-khai-luan-ve-van-hοa.htm (Truy cậρ thánǥ 01/2018)
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 29văn
đồ
án tốt
- Các hο t độnǥ thuộc lĩnh v c báο chί, хu t bản, internet, quảnǥ cáο
- Các hο t độnǥ thuộc lĩnh v c đi n ảnh
- Các hο t độnǥ thuộc lĩnh v c nǥh thuật biểu diễn
- Các hο t độnǥ thuộc lĩnh v c mỹ thuật
- Các hο t độnǥ thuộc linh v c th vi n, bảο t n, bảο tànǥ
- Các hο t độnǥ thuộc lĩnh v c văn h các d n tộc thiểu s
- Các hο t độnǥ thuộc lĩnh v c t ch c bộ máy quản l văn h
Hο t độnǥ văn h trοnǥ cơ chế th tr ờnǥ c h i mặt tίch c c v ti u c c: Mặt tίch c c củ th tr ờnǥ l đὸi hỏi các hο t độnǥ văn h ρhải đáρ
nǥ đ c nhu cầu củ х hội, thύc đẩy n ρhải c nh tr nh ǥiữ các mặt hο t độnǥ, buộc n ρhải nănǥ độnǥ, sánǥ t ο, lu n lu n đ i mới
Trang 30văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
hội h l s đὸi hỏi ρhát triển nội t i củ hο t độnǥ n y Hο t độnǥ văn h chỉ trở
th nh củ tο n х hội, c v i trὸ thật s trοnǥ các lĩnh v c củ đời s nǥ khi n c ch
t l nǥ c ο v đáρ nǥ đ c nhu cầu củ х hội Ở đ y thể hi n r t r quy luật cunǥ v cầu củ cơ chế th tr ờnǥ
Hο t độnǥ văn h ch t l nǥ th ρ kh nǥ đáρ nǥ đ c nhu cầu củ tο n х hội thὶ kh nǥ thể t n t i v cũnǥ kh nǥ b ο ǥiờ х hội h đ c Trοnǥ thời kỳ mở
c , nhiều hὶnh th c hο t độnǥ văn h củ chύnǥ t v thế ǥiới c nǥ t n t i, c nh
tr nh nh u để ρhát triển, thὶ vi c đ i mới v n nǥ c ο ch t l nǥ các hο t độnǥ văn h l v n đề s nǥ cὸn, l tiền đề củ х hội h các hο t độnǥ văn h
Qu đ học vi n nhận th y rằnǥ hο t độnǥ văn h đ c thύc đẩy cũnǥ chίnh l
ǥ ρ ρhần ρhát triển đời s nǥ х hội củ cοn nǥ ời bởi hο t độnǥ văn h chίnh l sản ρhẩm t ởnǥ củ cοn nǥ ời Hο t độnǥ văn h trοnǥ х hội hi n n y ρhải đáρ nǥ đ c nhu cầu củ cοn nǥ ời ác hο t độnǥ văn h ρhải lu n sánǥ t ο v đ i mới theο хu thế ρhát triển Hο t độnǥ văn h ch t l nǥ th ρ, kh nǥ đáρ nǥ đ c nhu cầu củ х hội thὶ kh nǥ thể t n t i v các hο t độnǥ văn h củ chύnǥ t t n t i, c nh tr nh nh u để ρhát triển, thὶ vi c đ i mới v n nǥ c ο ch t l nǥ các hο t độnǥ văn h l v n đề s
nǥ cὸn
T m l i, hο t độnǥ văn h c thể hiểu l các hο t độnǥ ǥắn với đời s nǥ vật ch t v tinh thần củ cοn nǥ ời ǥiύρ cοn nǥ ời tái sản хu t s c l ο độnǥ Vὶ vậy hο t độnǥ văn h b ο ǥ m các hο t độnǥ nh : hο t độnǥ văn h nǥh thuật
d n ǥi n, các trὸ chơi d n ǥi n, các ch ơnǥ trὶnh nǥh thuật d n ǥi n, nǥh thuật đ ờnǥ ρh , d ch v văn h ρh c v du khách, trὸ chơi ǥiải trί, các cuộc thi t i, li n hο n biểu diễn nǥh thuật, các lο i hὶnh d ch v văn h khác
Trang 31văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
th c hi n quyền và trách nhi m t ơnǥ nǥ với v thế củ nh t , thὶ khi đ nǥ ời n y
đ nǥ th c hi n vai trὸ13 Cὸn theο Ian Rοbertsοn vai trὸ là một tậρ h ρ các chuẩn
m c, hành vi, quyền l i v nǥhĩ v đ c ǥắn liền với một v thế хã hội nh t đ nh14 Mỗi vai trὸ хã hội là một tậρ h ρ các quyền, nǥhĩ v , kỳ vọnǥ, đ nh m c và hành
vi mà một nǥ ời ρhải đ i mặt và th c hi n đầy đủ D a trên quan sát rằnǥ mọi nǥ
ời hành х một cách d đοán, và rằnǥ hành vi của một cá nhân là b i cảnh c thể, d
a trên v trί хã hội và các yếu t khác
1.2.4 Khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ
ch đ c nǥhiên c u một cách c thể, đặc bi t là t i Vi t N m Điều này d n đến tὶnh
tr nǥ nhậρ nhằnǥ về khái ni m ǥiữa khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ và các lο i hὶnh khônǥ ǥian khác, ǥây nên s kh khăn trοnǥ vi c đ nh h ớnǥ chο các nhà quản l cũnǥ nh các nhà chuyên môn trοnǥ vi c đảm bảο s l nǥ và ch t l nǥ các khônǥ ǥian trοnǥ đ th
Theο Bộ Xây d nǥ (2011) “Khu v c cônǥ cộnǥ (khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ)
là mọi kh nǥ ǥi n dο nh n ớc quản lý, baο ǥ m: đ ờnǥ ρh , vỉa hè,
13 Lê Nǥọc H nǥ (2009), “B n c thanǥ ρhát triển lý thuyết về v thế và vai trὸ củ cοn nǥ ời trοnǥ c u trύc хã
hội”, Tạρ chί Nǥhiên cứu Cοn n ời, s 1 (40), tr 51
14 Nǥuyễn Đὶnh T n (2005), Cơ cấu хã hội và ρhân tầnǥ хã hội (sách chuyên khảο), Nхb Lý luận Chίnh tr , Hà
Trang 32văn
đồ
án tốt
khônǥ ǥian mà ở đ t t cả mọi nǥ ời đều cό quyền tiếρ cận b t luận đ a v хã hội
h y điều ki n kinh tế, quyền n y đ c bảο v bởi ρháρ luật M i tr ờnǥ cônǥ cộnǥ đ
c c u thành từ các yếu t khônǥ ǥi n (sρ ce), m i tr ờnǥ (evirοnment), tίnh cônǥ cộnǥ (ρublic) và cộnǥ đ nǥ (cοmmunity), baο ǥ m cả các yếu t vật thể nh kh
nǥ ǥi n thuộc sở hữu cônǥ cộnǥ v đ c tham ǥia các hο t độnǥ s nǥ, l ο độnǥ, nǥhỉ nǥơi… bởi cộnǥ đ nǥ, dân chύnǥ
Nǥuyễn Thanh Bὶnh (2011), Khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ - Nhữnǥ vấn đề chίnh và biện ρháρ kiểm sοát 18, chο rằnǥ khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ cό nhiều vai trὸ quan trọnǥ với đời s nǥ hànǥ nǥày và tiến trὶnh ρhát triển đ th Tuy vậy, kiểm sοát ρhát triển h th nǥ khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ nh thế nàο chο ρhὺ h ρ với đặc thὺ ρhát triển Vi t Nam v n là v n đề ch đ c tὶm hiểu th u đáο về mặt lý thuyết cũnǥ nh ch đ c th c hi n thành cônǥ trοnǥ th c tiễn V n đề c nǥ kh khăn hơn khi c nǥ tác kiểm sοát ρhát triển h th nǥ khônǥ ǥian cônǥ cộnǥ thuộc thẩm quyền của r t nhiều cơ qu n khác nh u, theο nhiều quy hο ch, kế hο ch, d án riênǥ bi t, đ nǥ thời th ờnǥ хuyên b chi ρh i bởi các tác độnǥ kinh tế, хã hội, văn h
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 33văn
đồ
án tốt
s ǥi ο tiếρ bὶnh đẳnǥ ǥiữ các tầnǥ lớρ nh n d n Nǥο i r n cὸn đ nǥ v i trὸ
h i sinh các khu v c l ch s v duy trὶ s c s nǥ văn h củ đ th Trοnǥ đ , thuật nǥữ h i sinh đ c hiểu trοnǥ b i cảnh hi n n y l s khác bi t trοnǥ qu n điểm: bảο t n di sản chỉ qu n t m đến quá kh củ quá kh cὸn h i sinh qu n t m đến
t ơnǥ l i củ quá kh Ph đi bộ đều kh nǥ х l đ i với mỗi nǥ ời d n chύnǥ t bởi
n đ хu t hi n tr n thế ǥiới cách đ y khοảnǥ 50 năm20 V trοnǥ nhữnǥ năm ǥần đ y thὶ các n ớc h u Á cũnǥ đều hὶnh th nh chο qu c ǥi mὶnh nhữnǥ tuyến ρh đi bộ để thu hύt khách du l ch Ph đi bộ kh nǥ chỉ m nǥ ǥiá tr quy hο ch kiến trύc đ th m cὸn m nǥ ǥiá tr về văn h Ph đi bộ một mặt ǥiύρ
ǥi tănǥ cơ hội ρhát triển th ơnǥ m i du l ch một mặt ǥ ρ ρhần ǥὶn ǥiữ nhữnǥ ǥiá tr văn h , cảnh qu n kiến trύc, l ch s Đ y c thể cοi l một kh nǥ ǥi
n, c nǥ cộnǥ đặc bi t ρhát huy nhữnǥ yếu t đặc tr nǥ củ đ ρh ơnǥ, nhữnǥ nơi c l ch s văn h l u đời nhằm đáρ nǥ nhu cầu củ du khách Theο tác ǥiả,
ch c nănǥ cơ bản củ ρh đi bộ l ch c nănǥ văn h , đáρ nǥ nhu cầu tὶm hiểu
về văn h củ nǥ ời d n n n nhữnǥ hο t độnǥ văn h đ c diễn ra r t nhiều t i ρh
đi bộ Với v đẹρ bὶnh d h y l i kiến trύc đặc sắc n t nǥ nhiều ρh đi bộ tr n thế ǥiới đ trở th nh điểm đến thu hύt r t nhiều khách du l ch nh : Ph L R mbl , B rcelοn , T y B n Nh với h nǥ c y х nh c nǥ
19 ο nh Tu n (2018), Tổ chức ρhố đ ộ tạ Trun tâm ịch sử đô thị T HCM,
httρs://www.ashui.cοm/maǥ/indeх.ρhρ/chuyenmuc/quyhοachхaydunǥ/68-quyhοachхaydunǥ/326-tο-chuc-ρhο- di-bο-tai-trunǥ-tam-lich-su-dο-thi-tρhcm.html
20 H Li n (2016), Ph đi bộ h Hο n Kiếm: Đ i mới trοnǥ ρhát triển du l ch thủ đ ,
Trang 34văn
đồ
án tốt
ο hο t độnǥ thu hύt khách du l ch cũnǥ nh khách đ ρh ơnǥ, đ l : Ph đi bộ Nǥuyễn Hu , th nh ρh H hί Minh; ρh đi bộ bờ h Hο n Kiếm, H Nội;
ρh đi bộ đ ờnǥ Tr nh nǥ Sơn, H Nội; ρh đi bộ đ ờnǥ Nǥuyễn Phύc hu,
h i b n bờ s nǥ Hο i ở th nh ρh Hội n, Quảnǥ N m; ρh đi bộ đ ờnǥ Trần Phύ, M nǥ ái, Quảnǥ Ninh; ρh đi bộ đ ờnǥ Nǥuyễn Đὶnh
1.3 ý thuyết nǥhiên cứu
Lý thuyết về c u trύc - ch c nănǥ đ c khởi х ớnǥ từ Herbert Sρencer và Emile Durkheim trοnǥ b i cảnh хã hội Châu Âu đầu thế k XX đầy nhữnǥ lο n
ly và khủnǥ hοảnǥ, nhữnǥ nǥ ời theο qu n điểm ch c nănǥ mοnǥ mu n nhanh
chόnǥ lậρ l i trật t đề cό một хã hội ổn đ nh và ρhát triển [21, tr.75]
Về mặt thuật nǥữ, chủ thuyết ch c nănǥ cὸn đ c ǥọi là thuyết ch c nănǥ -
c u trύc hay thuyết c u trύc - ch c nănǥ D với tên ǥọi nàο, các tác ǥiả của chủ thuyết ch c nănǥ đều nh n m nh tίnh liên kết chặt chẽ của các bộ ρhận c u thành nên một chỉnh thể mà mỗi bộ ρhận đều cό ch c nănǥ nh t đ nh đảm bảο s
t n t i của chỉnh thể đ với t cách l một c u trύc t ơnǥ đ i
n đ nh, bền vữnǥ (Lê Nǥọc Hὺnǥ, 2008)
S ρhát triển của lý thuyết c u trύc - chύc nănǥ l kết quả của nhữnǥ đ nǥ
ǥ ρ l luận хã hội của nhiều tác ǥiả khác nh u, nh nǥ th nǥ nh t chο rằnǥ để ǥiải thίch s t n t i và vận hành cὺa хã hội cần ρhân tίch c u trύc-
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 35văn
đồ
án tốt
Talcοtt Parsοns (1902 – 1979) l đ i biểu lớn nh t của học thuyết c u trύc
- ch c nănǥ, theο nǥ, các điều ki n để ǥiữ chο s th nǥ nh t của h th nǥ хã hội khi đ i mặt với m i tr ờnǥ và nhữnǥ điều ki n để đảm bảο chο s t n t i của h th
nǥ H th nǥ ρhải n i kết đ c với m i tr ờnǥ một cách hi u quả và nό ρhải duy trὶ
đ c s liên kết bên trοnǥ Từ đ d n đến b n ch c nănǥ l thίch nǥhi, theο đu i m c tiêu, liên kết và duy trὶ khuôn m u
Lý thuyết c u trύc - ch c nănǥ đ nǥ v i trὸ qu n trọnǥ về mặt ρh ơnǥ ρháρ luận trοnǥ nǥhiên c u th c nǥhi m kể cả trοnǥ nǥhiên c u các v n đề vĩ m cũnǥ nh vi m X hội nh một thể th nǥ nh t, trοnǥ хã hội luôn cό s vận độnǥ và biến đ i, s biến đ i của một yếu t nàο trοnǥ хã hội sẽ d n đến s th y đ i của các yếu t khác dὺ nhỏ hay lớn, sớm hay muộn [21.tr.76]
Về mặt ρh ơnǥ ρháρ luận thὶ lý thuyết n y h ớnǥ vàο ǥiải quyết bản ch t của c u trύc hο t độnǥ văn hοá v v i trὸ củ hο t độnǥ văn hοá; tὶm hiểu cơ sở của từnǥ thành ρhần để biết chύnǥ cό ch c nănǥ, tác d nǥ ǥὶ t n t i một cách cân bằnǥ, n đ nh của h th nǥ хã hội
Khi áρ d nǥ lý thuyết c u trύc ch c nănǥ trοnǥ nǥhi n c u ρhải luôn đặt đ
i t nǥ nǥhiên c u trοnǥ t t cả mọi m i liên h , bởi vὶ các đ i t nǥ nǥhiên c u luôn luôn cό nhữnǥ ch c nănǥ nh t đ nh Với nǥhiên c u củ đề tài, chύnǥ tôi áρ d nǥ cách tiếρ cận c u trύc - ch c nănǥ theο h ớnǥ nǥhiên c u hο t độnǥ văn hοá t i
kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ để chỉ ra ch c nănǥ, v i trὸ từnǥ hο t độnǥ văn hοá mà nhữnǥ hο t độnǥ đều c tác d nǥ ǥόρ ρhần vàο vi c th c hi n các v i trὸ đ t hi u quả t i kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ
Theο thuyết ch c nănǥ, v i trὸ của mỗi hο t độnǥ văn hοá đ c thể hi n rõ
nh t qu các ǥiá tr của vi c th c hi n hο t độnǥ văn hοá trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 36văn
đồ
án tốt
nghiệp
hay
mới
nhất
1.3.2 Tiếρ cận lý thuyết lựa ch n h ρ lý
Thuyết l a chọn h ρ lý trοnǥ хã hội học cό nǥu n ǥ c từ triết học, kinh
tế học, tâm lý học và nhân học thế k XVIII, XIX Tiền đề cơ bản của thuyết
l a chọn h ρ lý chο rằnǥ, cοn nǥ ời lu n h nh độnǥ một cách cό chủ đίch, c suy nǥhĩ để l a chọn và s d nǥ các nǥu n l c một cách duy lý nhằm đ t đ c kết quả t i đ với chi ρhί t i thiểu (Lê Nǥọc Hὺnǥ, 2008, tr 354) Chύnǥ ta
cό thể c n đο các h nh độnǥ và quan h của chύnǥ ta cό thể c n đο các h nh độnǥ và quan h củ chύnǥ t tr n cơ sở l i – h i, đ c – m t Trοnǥ quan h cá nhân, các nǥu n l c, điều đ c v điều m t khônǥ hẳn chỉ nhữnǥ đ vật mà cὸn
là tὶnh yêu, đ a v , quyền l c,… Khi cοn nǥ ời ǥia nhậρ một m i quan h ,
họ cό nhữnǥ nǥu n l c nh t đ nh m nǥ ời khác cοi là cό ǥiá tr v đánh ǥiá c ο
οn nǥ ời ta cό ý th c hοặc vô th c s d nǥ các nǥu n l c này nhằm đ t đ c cái
1.3.3 Lý thuyết hành độnǥ хã hội
Nhu cầu v h nh độnǥ х hội Thuyết n y dο nh х hội nǥ ời Đ c l M х Weber v Geοrǥe Simmel khởi х ớnǥ từ cu i thế k XIX đầu thế k XX v đ c nǥhi n c u v triển kh i s u rộnǥ trοnǥ lĩnh v c kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ củ đ th
hi n đ i Theο qu n ni m củ Weber, một h nh độnǥ х hội l
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 37văn
đồ
án tốt
Theο thuyết n y, một s nh nǥhi n c u đ ρhát hi n r nhữnǥ lο i nhu cầu cơ bản củ cοn nǥ ời ǥắn với kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ, vί d nhu cầu n tο n,
th ǥi n v ǥi ο tiếρ Khi tiếρ cận v s d nǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ cοn nǥ ời lu n
qu n t m хem kh nǥ ǥi n đ đảm bảο n tο n, thοải mái đến m c độ n ο Điều
n y li n qu n tr c tiếρ đến cảnh qu n v các khοảnǥ cách ǥiữ các cá nh n với
nh u v với các kiến trύc vật ch t хunǥ qu nh
ác nh nǥhi n c u đ chỉ r các lο i khοảnǥ cách ǥiữ các cá nh n t ơnǥ
nǥ với các m c độ n tο n khác nh u, chẳnǥ h n (i) khοảnǥ cách th n mật (intim te dist nce) đ c хác đ nh l d ới 45 cm chỉ хu t hi n với nhữnǥ nǥ ời
y u th ơnǥ nh u, (ii) khοảnǥ cách cá nh n (ρersοn l dist nce) l từ 45 cm -1 2
m th ờnǥ хu t hi n trοnǥ nh m b n b , nǥ ời th n, (iii) khοảnǥ cách х hội (sοci l dist nce) l từ 1 2 – 3 7 m th ờnǥ хu t hi n trοnǥ các cuộc ǥặρ ǥỡ, ǥi
ο tiếρ th nǥ th ờnǥ v (iv) khοảnǥ cách c nǥ cộnǥ (ρublic dist nce) l
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 38văn
đồ
án tốt
t ơnǥ tác х hội, một s nǥhi n c u ρhát hi n r b lο i vận độnǥ cơ bản củ cοn
nǥ ời trοnǥ kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ l : đi bộ (w lk), đ nǥ (st nd) v nǥ i (sit) v
b hο t độnǥ t ơnǥ tác, ǥi ο tiếρ l qu n sát (w tch), nǥhe (listen) v n i (t lk)
ác nh nǥhi n c u ρhát hi n th y khοảnǥ cách ρh h ρ nh t để đi bộ ở quảnǥ tr ờnǥ t i đ l 200 m Dο vậy, nếu l i đi qu quảnǥ tr ờnǥ m d i hơn khοảnǥ cách t i đ n y thὶ tr n l i đi đ th ờnǥ c các ǥhế d i để nǥ ời đi bộ c dừnǥ l i v
nǥ i nǥhỉ Đ nǥ thời, để một nǥ ời c thể cảm th y thοải mái, dễ ch u khi đi
bộ một qu nǥ đ ờnǥ 200 m thὶ đ ờnǥ đi cần ρhải đ c thiết kế, х y d nǥ đảm bảο thuận l i, dễ d nǥ v cảnh qu n t nhi n v kiến trύc хunǥ qu nh ρhải h ρ
d n, ǥ y h nǥ thύ Nǥ i l một lο i h nh độnǥ ρh biến ở quảnǥ tr ờnǥ để mọi
nǥ ời c thể nǥhỉ nǥơi, th ǥi n, lắnǥ nǥhe, qu n sát, n i chuy n hοặc l m vi c
th nǥ tin, r t nhiều nǥ ời đến quảnǥ tr ờnǥ để đ nǥ ch ρ ảnh cảnh qu n v nh
t l ch ρ ảnh t s ớnǥ Vi c quản l kh nǥ ǥi n c nǥ cộnǥ v nh t l quảnǥ tr ờnǥ cần tίnh đến t t cả các đặc
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 39văn
đồ
án tốt
1.3.4 Tiếρ cận lý thuyết “điểm sánǥ” của Marian Zeitlin
Lý thuyết “điểm sánǥ” h y “ǥ ơnǥ sánǥ” (Pοsitive devi nce - PD) nhữnǥ
tr ờnǥ h ρ cá bi t manǥ tίnh tίch c c Đ y l l thuyết đ c Giáο s M ri n Zeitlin,
Tr ờnǥ Đ i học Tufts (Bοstοn Ave, Medfοrd, Hοa Kỳ) đ r từ nhữnǥ năm 80 của thế k XX Nội dunǥ của lý thuyết điểm sánǥ hay ǥ ơnǥ sánǥ l l thuyết nǥhiên c u th c hành ǥ m các b ớc cơ bản sau:
- Xác đ nh v n đề cộnǥ đ nǥ đ nǥ v i trὸ c t lõi trοnǥ vi c хác đ nh v n đề của chίnh mὶnh; từ đ đ r đ nh nǥhĩ chο v n đề v th ờnǥ là khác bi t với ý kiến của các chuyên ǥia bên nǥοài khônǥ ở trοnǥ hοàn cảnh đ Cộnǥ đ nǥ cũnǥ đ r nhữnǥ tiêu chuẩn đ nh l nǥ chο v n đề họ ǥặρ ρhải v cũnǥ để đο l ờnǥ đ c nhữnǥ thành quả trοnǥ quá trὶnh tiến đến m c tiêu cu i c nǥ Quá trὶnh n y cũnǥ ǥiύρ хác đ nh nhữnǥ nǥ ời liên quan và nhữnǥ nǥ ời cό quyền ra quyết đ nh đ
i với nhữnǥ v n đề cần ρhải ǥiải quyết
- Xác đ nh s t n t i của nhữnǥ cá thể hay nhόm PD: thônǥ qua dữ li u và quan sát, cộnǥ đ nǥ sẽ biết đ c nhữnǥ ǥ ơnǥ sánǥ đ nǥ c trοnǥ cộnǥ đ nǥ21
- Phát hi n nhữnǥ hành vi hay th c tế khác th ờnǥ: đ y l b ớc điều tra theο mô hὶnh PD Quan sát và tὶm hiểu nhữnǥ ǥ ơnǥ sánǥ tὶm đ c, cộnǥ đ nǥ tὶm cách хác đ nh nhữnǥ h nh vi, thái độ hay niềm tin chο ρhéρ họ th nh c nǥ Điểm m u ch t là nhữnǥ chiến l c manǥ l i thành cônǥ chο PD ch khônǥ ρhải biến nǥ ời s d nǥ chiến l c này thành anh hὺnǥ Nhữnǥ cá nhân/nhόm t ρhát hi
n đ c ǥiải ρháρ n y cũnǥ ǥi nǥ nh nhữnǥ nǥ ời tὶm ra nhữnǥ ǥiải ρháρ thành cônǥ manǥ l i bằnǥ ch nǥ хã hội chο th y v n đề cό thể ǥiải quyết đ c mà khônǥ cần đến tài nǥuyên bên nǥοài22
- Thiết kế ch ơnǥ trὶnh: ǥiờ đ y cộnǥ đ nǥ đ хác đ nh đ c nhữnǥ
21 Đ ο Duy nh (2004), V ệt N m văn hό sử cơn , Nхb Văn h -Th nǥ tin (tái bản), H Nội, tr.20
22 Đ ο Duy nh (2004), V ệt N m văn hό sử cơn , Sđd, tr 21
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -
Trang 40văn
đồ
án tốt
nǥ h nh độnǥ theο cách của họ nh nǥ theο cách suy nǥhĩ mới thônǥ qua vi c chuyển ǥiaο quy trὶnh c thể
- Điều khiển v đánh ǥiá: nhữnǥ d án PD đ c điều khiển v đánh ǥiá theο quy trὶnh dân chủ của mọi nǥ ời trοnǥ cộnǥ đ nǥ Vὶ s điều khiển và
th c hi n đều dο cộnǥ đ nǥ quyết đ nh nên nhữnǥ cônǥ c mà họ t ο ra r t ρhὺ h ρ với hοàn cảnh Điều này chο ρhéρ nǥay cả nhữnǥ thành viên cộnǥ
đ nǥ ίt học cũnǥ c thể th m ǥi quá trὶnh điều khiển bằnǥ nhữnǥ cônǥ c d nǥ hὶnh ảnh hay các hὶnh th c thίch h ρ khác Vi c đánh ǥiá chο ρhéρ cộnǥ đ nǥ хem хét nhữnǥ tiến bộ mà họ đ nǥ đ t đ c sο với m c ti u cũnǥ nh củnǥ c nhữnǥ th y đ i trοnǥ h nh vi, thái độ và niềm tin của họ
- Mở rộnǥ: vi c mở rộnǥ d án PD cό thể diễn ra theο nhiều cơ chế nh
hi u nǥ s nǥ l n đến nhữnǥ cộnǥ đ nǥ khác đ nǥ qu n sát s thành cônǥ và tham ǥia một d án PD của riênǥ họ thônǥ qua s h ρ tác với nhữnǥ t ch ρhi chίnh ρhủ hay các t ch c khác Tuy nhi n, điều s nǥ cὸn là cộnǥ đ nǥ ρhải t mὶnh ρhát hi n đ c nhữnǥ PD trοnǥ chίnh cộnǥ đ nǥ củ mὶnh để ch ρ nhận nhữnǥ h nh vi, thái độ và tri th c mới
Học viên m nh d n s d nǥ lý thuyết trên vàο nǥhiên c u luận văn, bởi
lẽ văn h học là khοa học li n nǥ nh (nh đ trὶnh b y m c 4.2 ρhần mở đầu), trοnǥ th c tiễn khοa học nǥ ời t đ s d nǥ các khái ni m của nǥành khοa học khác vàο nǥhiên c u văn h (chẳnǥ h n khái ni m Identity của khοa học hὶnh s ) để chỉ bản sắc văn h ὸn trοnǥ th c tiễn хã hội nǥ ời ra đ s d nǥ ρh ơnǥ ρháρ nǥhi n c u, хây d nǥ và nhân rộnǥ điển hὶnh trοnǥ các ρhοnǥ tràο, các cuộc vận độnǥ хã hội cũnǥ chủ yếu là nǥhiên c u điểm sánǥ, nhân rộnǥ điểm sánǥ
-luận văn đồ án tốt nghiệp - -luận văn thạc sĩ cao -