Cơ sở ra đời và phát triển của TMCơ sở ra đời của trao đổi a.. Hàng hóa – Đối tượng của hoạt động trao đổi Hàng Hóa + Giá trị sử dụng • + Giá trị HH hữu hình; HH vô hình Được sx để mang
Trang 11 CƠ SỞ RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA THƯƠNG MẠI
2 BẢN CHẤT KINH TẾ VÀ PHÂN LoẠI THƯƠNG MẠI
Trang 22.1 Cơ sở ra đời và phát triển của TM
Cơ sở ra đời của trao đổi
a Hàng hóa – Đối tượng của hoạt động trao đổi
Hàng Hóa
+ Giá trị
sử dụng
• + Giá trị
HH hữu hình; HH
vô hình
Được sx
để mang trao đổi trên TT
Trang 3b Cơ sở ra đời của trao đổi
Phân chia LĐXH thành các ngành, các lĩnh vực SX khác nhau -> chuyên môn hóa LĐ, SX.
Nhu cầu bao gồm nhiều loại sp khác nhau
Xuất hiện
của phân
khác nhau về tư liệu
SX và sp LĐ
- > LĐ tư nhân
Quá trình SX và tái
SX tách biệt với nhau về mặt KT
Tách biệt tương đối về mặt KT của những người
SX
Trang 4Quá trình PT của trao đổi và
sự ra đời của TM
a Trao đổi HH trực
c Xuất hiện thương gia và sự ra đời, pt của
TM
Trang 52.2.1 Bản chất kinh tế của TM
a Tiếp cận TM với
tư cách là một hoạt
động KT
• Vị trí: hoạt động KT cơ
bản và phổ biến trong
nền KT
• Côngthức: T – H – T’,
• Mục đích: lợi nhuận
• Đối tượng: HH và DV
• Chủ thể: người bán,
người mua, môi giới, đại
lý…
b Tiếp cận TM với
tư cách là một khâu của quá trình tái
SX XH
• Vị trí: Khâu trao đổi (trung gian) giữa SX – TD
• Bộ phận cấu thành: mua, vận chuyển, dự trữ, bán
• Nhiệm vụ: Thực hiện tái
sx sản phẩm
c Tiếp cận TM với
tư cách là một ngành KT
• TM là ngành đảm nhận chức năng tổ chức lưu thông HH và cung ứng
DV cho XH thông qua việc thực hiện mua bán nhằm sinh lợi
Trang 6Bản chất kinh tế của TM
Bản chất kinh tế chung của thương mại là tổng thế các hiện tượng, các hoạt động và các quan hệ kinh tế gắn liền và phát sinh cùng với trao đổi hàng hóa và cung ứng dịch
vụ nhằm mục tiêu lợi nhuận.
Trang 7Phân loại thương mại
• - TM nội địa
• - TM quốc tế
a Theo phạm vi hoạt
động TM
• TM bán buôn
• TM bán lẻ
b Theo các khâu/ đặc
điểm của quá trình lưu
thông
• TM Hàng hóa
• TM dịch vụ
c Theo đặc điểm và tính
chất của sản phẩm trong
quá trình tái SX XH
• TM truyền thống
• TM điện tử
d Theo kỹ thuật giao
dịch
• TM bảo hộ
• TM tự do hóa
e Theo mức độ tham gia
quá trình tự do hóa TM
Trang 8Chức năng chung của TM
Chức năng chung của TM là thực hiện lưu thông
HH và cung ứng DV thông qua mua bán bằng tiền.
Xem TM là một hoạt
động KT
TM thực hiện việc
mua bán, cung ứng
HH và DV bằng tiền
Xem TM là một khâu của quá trình
tái SX XH
TM thực hiện cầu nối giữa SX-TD thông qua trao đổi
Xem TM là một ngành KT
TM thực hiện tổ chức lưu thông hàng hóa và cung ứng DV thông qua mua bán
để gắn liền SX-TT
Trang 9Các chức năng cụ thể của TM HH
(T-H) và (H-T)
Chuyển quyền
sở hữu về HH
Chức năng
thay đổi
hình thái
giá trị của
ăn khớp giữa
sx và tiêu dùng
từ sx đến td và tiếp tục sx
Chức năng phân phối hàng hóa của TM
Trang 10Những đặc thù của các chức năng TM
trong lĩnh vực dịch vụ
Cơ sở: Đặc tính riêng biệt của DV: Tính vô hình; SX, lưu thông
và tiêu dùng đồng thời, khó vận tải, bảo quản, lưu trữ…
Đặc thù:
+ SX, lưu thông và tổ chức tiêu dùng diễn ra đồng thời
+ Thay đổi hình thái giá trị: không có sự chuyển quyền sở hữu
DV từ người bán sang người mua
+ Chức năng phân phối: Không xảy ra việc vận chuyển, bảo quản,
dự trữ, phân loại, chọn lọc, đóng gói,…