Khái niệm nguồn lực TM Nguồn lực TM là tổng thể các điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội có khả năng huy động và sử dụng để thực hiện mục đích tổ chức vàphát triển lưu thông HH và c
Trang 11 NGUỒN LỰC THƯƠNG MẠI
2 HIỆU QuẢ KINH TẾ THƯƠNG MẠI
3 KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC THƯƠNG
MẠI THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Trang 27.1.1 Khái niệm và phân loại nguồn lực TM
a Khái niệm nguồn lực TM
Nguồn lực TM là tổng thể các điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội
có khả năng huy động và sử dụng để thực hiện mục đích tổ chức vàphát triển lưu thông HH và cung ứng DV trên thị trường
Bộ phận hợp thành:
+ Các điều kiện thuộc sở hữu của bản thân ngành TM
+ Các điều kiện liên quan đến vận chuyển, chọn lọc, phân loại, bảo quản,
dự trữ HH, các đều kiện tổ chức bán hàng, cung ứng DV…
7.1 Nguồn lực TM
Trang 3Điều kiện đánh giá nguồn lực TM
Tổng lượng, cơ cấu, ảnh hưởng và hiệu quả của các nguồn lực
Xem xét các nguồn lực cả
ở trạng thái tĩnh và động
Số lượng và chất lượng các nguồn lực
Trang 4Phân loại nguồn lực TM
• Nguồn lực bên trong
• Nguồn lực bên ngoài
a Căn cứ vào phạm
vi huy động
• Nguồn lực TM quốc gia
• Nguồn lực TM địa phương
b Căn cứ vào qui mô
nghiên cứu
• Nguồn lực vật chất
• Nguồn lực phi vật chất
c Căn cứ vào hình
thái biểu hiện
• Nguồn lực hiện hữu
e Căn cứ vào các
yếu tố cấu thành
Trang 5Vai trò của nguồn lực đối với sự phát triển TM
Qui mô, cơ
kỳ hoạt động
KT nào
Các nguồn lực
sẽ quyết định đến khả năng CNH, HĐH
TM
Các nguồn lực
TM có vai tròquan trọng đốivới quá trìnhhội nhập TM quốc tế
Trang 6a Khái niệm:
Nguồn lực lao động là trình độ lành nghề, là kiến thức và năng lực của
toàn bộ cuộc sống con người hiện có hoặc tiềm năng để phát triển
KT-XH trong một cộng đồng
Đặc điểm:
- Là bộ phận của nguồn lực LĐXH, hình thành trong quá trình phân cộng LĐ
- Hoạt động trong 3 bộ phận chủ yếu:
+ Bộ máy QLNN về TM
+ Các cơ sở sự nghiệp phục vụ cho TM
+ Các doanh nghiệp (cả hộ gia đình)
- Con người có cảm giác, nhạy cảm với những tác động qua lại của mối quan
hệ tự nhiên, kinh tế, xã hội; Tự quyết định và hành động theo ý mình -> quản lý khó khăn hơn
Nguồn lực lao động phát triển TM
Trang 7Chức năng của nguồn lực lao động
Chức năng lãnh đạo, quản lý
(cán bộ quản lý)
Chức năng tham mưu, nghiên cứu, thiết
kế, kế hoạch hóa (chuyên gia)
Chức năng thực hiện (những người trực
tiếp tiến hành các hoạt động TM trên TT)
Trang 8Vai trò nguồn lực lao động TM
• Là yếu tố cần thiết của mọi quá trình
Trang 9Yếu tố cấu thành nguồn lực lao động TM
Số lượngcủa nguồnlực laođộng
Chấtlượngnguồn lựclao động
Nguồn lực lao động TM
Trang 10Chiến lược phát triển nguồn lực LĐ TM
Điều tiết quá trình tái SX dân số và kế
hoạch hóa gia đình
Tác động đến quá trình trưởng thành, phát
triển và hòa nhập của đội ngũ LĐ
Tạo môi trường làm việc và đãi ngộ thỏa
đáng cho người LĐ
Phát triển TT sức LĐ
Trang 11a Khái niệm
Nguồn lực tài chính TM là khả năng về vốn tiền tệ, nó đại diện
cho một lượng giá trị, một thế năng về sức mua nhất định có thể khai thác để tiến hành các hoạt động TM.
Bộ phận cấu thành:
- Nguồn lực tài chính hữu hình
- Nguồn lực tài chính vô hình
Nguồn lực tài chính phát triển TM
Trang 12Thể hiện khả năng về sức mua đối với các nguồn lực khác
Gắn liền và quyết định đến khả năng đầu tư, tái
sx và tái sx mở rộng các hoạt động TM
Chi phối khả năng tiếp nhận và ứng dụng tiến
bộ KHCN, vai trò với tái sx theo chiều sâu, nâng cao khả năng cạnh tranh và hội nhập của TM
Quyết định khả năng điều tiết, quản lý hoạt
động TM, ổn định TT
Vai trò nguồn lực tài chính TM
Trang 13Các nguồn hình thành nguồn lực tài chính TM
Nguồn lực tài chính TM
Hệ thống
ngân hàng
TM
Ngân sách nhà nước Dân DN cư và
Tài chính đối
ngoại
Trang 14Chiến lược phát triển nguồn lực LĐ TM
Tăng cường khả năng khai thác các nguồn lực tài
chính trong và ngoài nước
Hình thành và phát triển hệ thống các loại TT tài
chính
Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính
đã huy động Có phương án kế hoạch đầu tư tối ưu,
tiết kiệm
Xây dựng hệ thống thông tin, phân tích, kiểm tra,
kiểm soát tài chính nhằm tránh rủi ro và tiêu cực
Trang 15a Khái niệm
Cơ sở hạ tầng TM là toàn bộ cơ sở hạ tầng nói chung trong nền KT có
liên quan đến quá trình tổ chức vận động HH và cung ứng DV
Cơ sở vật chất kỹ thuật TM bao gồm các công trình kiến trúc sử dụng
làm nơi bán hàng, cung ứng DV, bảo quản, giữ gìn HH, các phương tiện vận chuyển, trang thiết bị dụng cụ
Trang 16- Thời gian phục vụ lâu dài và liên tục, có giá trị lớn.
- NN là người trực tiếp đầu tư vào phát triển cơ sở hạ tầng:
+ Cơ sở hạ tầng có vai trò to lớn (điều kiện tiên quyết) với sự
tăng trưởng và phát triển KT
+ Cơ sở hạ tầng đòi hỏi phải có một khối lượng vốn lớn, thời gian
thu hồi vốn dài, khó khăn và thường thu hồi gián tiếp
+ Cơ sở hạ tầng phần lớn là những HH công cộng, không hấp dẫn
nhà đầu tư tư nhân
Đặc điểm
Trang 17Vai trò cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật TM
Thực hiện lưu chuyển HH, cung ứng DV;
quyết định qui mô, năng suất, chất lượng và
trình độ hoạt động của TM
Cải thiện điều kiện làm việc cho người LĐ
trong lĩnh vực TM, nâng cao chất lượng và
hiệu quả phục vụ người tiêu dùng;
Ảnh hưởng quan trọng đến mục tiêu
CNH-HĐH TM, nâng cao khả năng cạnh tranh và hội
nhập
Trang 18Cơ sở
hạ tầng TM
• Nhóm cơ sở hạ tầng kỹ thuật
• Nhóm cơ sở hạ tầng XH
Cơ sở vật chất
kỹ thuật TM
• Các công trình kiến trúc sử dụng làm nơi bán hàng
• Các loại vận chuyển bằng đường sắt, bộ, thủy
• Các trang thiết bị, dụng cụ lưu thông HH, cung ứng DV
Trang 19Phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất
kỹ thuật TM
Tăng cường và hoàn thiện quy hoạch cơ sở hạ tầng phục
vụ có hiệu quả nền KT-XH
Tăng cường khai thác nguồn vốn trong nước và quốc tế
Khuyến khích sự tham gia của mọi thành phần KT
Chú trọng phát triển mạng lưới TM trên các TT, đặc biệt
là TT nông thôn Khuyến khích DNTM chú trọng đầu tư
về số lượng và chất lượng
Trang 20Bản chất và phân loại hiệu quả KT TM
Là một phạm trù kinh tế phản ánh trình độ sử dụng LĐ XH trong lĩnh vực TM hoặc các nguồn lực để đạt được các kết quả kinh tế do TM đem lại cao nhất với những chi phí LĐ
XH hoặc các nguồn lực sử dụng ít nhất.
- Bộ phận: Hiệu quả kinh tế
Hiệu quả xã hội
Hiệu quả KT TM
Trang 21Phân loại hiệu quả TM
Hiệu quả bộ phận và hiệu quả
tổng hợp
Hiệu quả tuyệt đối và hiệu quả so
sánh
Hiệu quả KT TM ở cấp độ nền kinh tế quốc dân, ngành và doanh
nghiệp
Trang 22a Biểu thức chung của hiệu quả KT TM
Cách 1: Hiệu quả TM được phản ánh thông qua mối quan hệ hiệu số
giữa kết quả và chi phí
HTM = KTM - CTM
HTM : Hiệu quả kinh tế TM
KTM : Kết quả về phương diện kinh tế được tạo ra bởi các hoạtđộng TM trong một thời kỳ nhất định
CTM : Toàn bộ chi phí về nguồn lực được sử dụng để đạt kết quả
7.2.2 Phương pháp và hệ thống chỉ tiêu
xác định hiệu quả KT TM
Trang 23 Cách 2: Hiệu quả được phản ánh tông quan mối quan
hệ tỷ lệ so sánh giữa kết quả và nguồn lực
Trang 24 Hiệu quả KT TM toàn bộ
KTM
HTM =
CTM
- Hiệu quả KTTM phản ánh mỗi đơn vị đầu vào có khả
năng tạo ra bao nhiêu đơn vị đầu ra
- Sử dụng để xác định hiệu quả tổng hợp của toàn ngành, từng khâu hoặc từng nguồn lực trong TM
b Các phương pháp xác định hiệu quả KT TM
Trang 25 Hiệu quả KTTM theo nguyên lý cận biên
- Dạng tuyệt đối:
KTMH’TmM =
CTM
H’TmM : Hiệu quả KT TM biên
KTM : Sự gia tăng (giảm) kết quả KT TM
CTM : Sự gia tăng (giảm) nguồn lực (hoặc chi phí nguồn lực TM
Trang 26 Dạng tương đối:
% KTMH’TmM =
% CTM
H’TmM : Hiệu quả KT TM tương đối biên
% KTM : % gia tăng (giảm) kết quả KT TM
% CTM : %gia tăng (giảm) nguồn lực (hoặc chi phí nguồn lực TM
Trang 27 Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả tổng hợp
KTH HTH: hiệu quả KT tổng hợp TM
HTH = KTH: kết quả KT của TM
CTH CTH: Chi phí sd nguồn lực
Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả bộ phận
KBP HBP: hiệu quả KT của bộ phận TM
HBP = KBP: kết quả bộ phận TM mang lại
CBP CBP: Chi phí sd nguồn lực nền KT đầu tư
Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả KT TM
Trang 28Nhân tố mang tính khách quan
• Qui luật của sản xuất hàng hóa
• Trình độ và sự phát triển của nền SX XH
• TT và TM quốc tế
• Tến bộ KH&CN
mang tính chủ quan
• Luật pháp
• Điều kiện cơ sở hạ tầng
và cơ sở vật chất
• Trình độ khai thác và sử dụng các nguồn lực
Trang 29Các biện pháp cơ bản nâng cao hiệu quả KT TM
Đảm bảo ổn định môi trường KT vĩ mô
Tạo điều kiện thuận lợi cho TM hội nhập và PT trên TT quốc tế
Có những qui hoạch, chiến lược PTTM lâu dài Cung cấp đầy đủ, chính xác và kịp thời thông tin Hoàn thiện luật pháp, cơ chế và chính sách PT TM,
Phát triển nguồn lực LĐ và các điều kiện cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật
Tăng cường QLNN về TM Nâng cao năng lực hoạt động của hệ thống thương nhân Khai thác và ưử dụng các nguồn lực TM tiết kiêm, hiệu quả
và bền vững
Trang 30Bản chất của phát triển bền vững
“Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng những nhu cầu của hiện tại nhưng không gây trở ngại cho việc đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai”
Tăng trưởng KTCông bằng XHBảo vệ môi trườngHài hòa lợi ích của các tầng lớp trong cùng thế êệ và giữa cácthế hệ với nhau
Khai thác và sử dụng nguồn lực TM theo
hướng phát triển bền vững
Trang 31Tiêu chí phát triển bền vững
Bền vững về
KT
Bền vững về XH
Bền
bững về
môi
trường
Trang 32Sự giới hạn
của các
nguồn lực
Việc di chuyển các nguồn lực giữa các
QG trở nên thuận lợi
Khai thác nguồn lực không có qui hoạch
Trang 33Khai thác mọi nguồn
lực không gây cạn kiệt
và suy thoái môi