2.1 Kiểm toán giá vốn hàng bán2.1.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán 2.1.1.1 Đặc điểm giá vốn hàng bán Giá vốn hàng bán bao gồm: trị giá hàng hóa, thành phẩm được xuất bán trong kỳ; chi
Trang 1LOG O
Bộ môn Kiểm toán Trường ĐH Thương Mại
CHƯƠNG 2
Kiểm toán chi phí
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2.1 Kiểm toán giá vốn hàng bán
1
2.2 Kiểm toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN
4
2.3 Kiểm toán chi phí tài chính
2.4 Kiểm toán chi phí khác
Trang 32.1 Kiểm toán giá vốn hàng bán
2.1.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán
2.1.1.1 Đặc điểm giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán bao gồm: trị giá hàng hóa, thành phẩm được xuất bán trong kỳ; chi phí khấu hao và sửa chữa bất động sản đầu
tư trong kỳ…
Giá vốn hàng bán có mối quan hệ mật thiết với khoản mục hàng tồn kho được trình bày trên Bảng cân đối kế toán
Có nhiều phương pháp tính giá hàng xuất kho
Khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Thời điểm ghi nhận giá vốn hàng bán
Trang 42.1 Kiểm toán giá vốn hàng bán
2.1.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán
2.1.1.2 Mục tiêu kiểm toán giá vốn hàng bán
- Phát sinh
- Đầy đủ
- Đánh giá
- Chính xác
- Trình bày và công bố
Trang 52.1 Kiểm toán giá vốn hàng bán
2.1.2 Nội dung, thủ tục kiểm toán giá vốn hàng bán
2.1.2.1 Nội dung kiểm toán giá vốn hàng bán
- Kiểm tra và xác nhận về tính trung thực, hợp lý của khoản mục giá vốn hàng bán trên phương diện nghiệp vụ phát sinh
- Đối với dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận vào giá vốn hàng bán, KTV cần kiểm tra tuân thủ chuẩn mực và quy định liên quan trong việc ước tính kế toán
- Kiểm tra việc phân loại, trình bày và báo cáo giá vốn hàng bán trên BCTC
Trang 62.1 Kiểm toán giá vốn hàng bán
2.1.2 Nội dung, thủ tục kiểm toán giá vốn hàng bán
2.1.2.2 Thủ tục kiểm toán giá vốn hàng bán
a Khảo sát kiểm soát nội bộ
- Tìm hiểu và đánh giá sơ bộ về kiểm soát nội bộ
- Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
b Thử nghiệm cơ bản
- Phân tích đánh giá tổng quát
- Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ
Trang 72.2 Kiểm toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán
2.2.1.1 Đặc điểm
Chi phí BH và chi phí QLDN được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh;
Là 2 khoản chi phí chiếm tỷ trọng khá lớn trong chi phí sản xuất kinh doanh của đơn vị, có liên quan tới chỉ tiêu lợi nhuận, thuế TNDN, chỉ tiêu tiền và các chỉ tiêu khác trên BCTC
Bao gồm nhiều khoản mục chi phí hợp thành nên khá phức tạp
Có một số khoản dự phòng, chi phí mang tính ước tính kế toán được ghi nhận vào CPBH, CPQLDN nên dễ bị lợi dụng để điều chỉnh lãi lỗ
Trang 82.2 Kiểm toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán.
5.2.1.2 Mục tiêu kiểm toán
- Phát sinh
- Đầy đủ
- Đánh giá
- Chính xác
- Trình bày và công bố
Trang 92.2 Kiểm toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2.2 Nội dung, thủ tục kiểm toán
2.2.2.1 Nội dung kiểm toán CPBH, CPQLDN
❖ Kiểm tra và xác nhận về tính trung thực, hợp lý đối với các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến CPBH, CPQLDN
❖ Với các khoản mục mang tính ước tính như các khoản dự phòng, trích trước chi phí, KTV cần kiểm tra việc tính toán có hợp lý, đúng theo quy định hiện hành hay không?
❖ Kiểm tra việc phân loại, trình bày và thuyết minh các khoản
CPBH, CPQLDN trên báo cáo tài chính
Trang 102.2 Kiểm toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2.2 Nội dung, thủ tục kiểm toán CPBH, CPQLDN
2.2.2.2 Thủ tục kiểm toán CPBH, CPQLDN
a Khảo sát kiểm soát nội bộ
- Tìm hiểu và đánh giá sơ bộ về kiểm soát nội bộ
- Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
b Thử nghiệm cơ bản
- Phân tích đánh giá tổng quát
- Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ
Trang 112.3 Kiểm toán chi phí tài chính
2.3.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán
2.3.1.1 Đặc điểm
Chi phí tài chính được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
Chi phí tài chính không phổ biến, chủ yếu phát sinh là tiền lãi vay phải trả
Việc tính toán, đánh giá các khoản chi phí tài chính khá phức tạp đặc biệt đối với khoản vay có gốc ngoại tệ
Trang 122.3 Kiểm toán chi phí tài chính
2.3.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán
2.3.1.2 Mục tiêu kiểm toán chi phí tài chính.
- Phát sinh
- Đầy đủ
- Đánh giá
- Chính xác
- Trình bày và công bố
Trang 132.3 Kiểm toán chi phí tài chính
2.3.2 Nội dung, thủ tục kiểm toán
2.3.2.1 Nội dung kiểm toán chi phí tài chính
❖ Kiểm tra và xác nhận về tính trung thực, hợp lý đối với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến chi phí tài chính
❖ Đối với chi phí tài chính liên quan đến ngoại tệ hay các khoản dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính, KTV kiểm tra việc tuân thủ chuẩn mực và quy định liên quan
❖ Kiểm tra việc phân loại, trình bày và thuyết minh các khoản chi phí tài chính trên BCTC
Trang 142.3 Kiểm toán chi phí tài chính
2.3.2 Nội dung, thủ tục kiểm toán chi phí tài chính
2.3.2.2 Thủ tục kiểm toán chi phí tài chính
a Khảo sát kiểm soát nội bộ
- Tìm hiểu và đánh giá sơ bộ về kiểm soát nội bộ
- Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
b Thử nghiệm cơ bản
- Phân tích đánh giá tổng quát
- Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ
Trang 152.4 Kiểm toán chi phí khác
2.4.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán
2.4.1.1 Đặc điểm chi phí khác
Chi phí khác được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
Số lượng nghiệp vụ phát sinh liên quan đến chi phí khác trong các đơn vị thường không nhiều và có tính chất bất thường nên các bút toán xử lý có thể dễ gặp phải sai sót
Có một số khoản chi phí khác không được tính vào chi phí làm giảm thu nhập chịu thuế TNDN
Trang 162.4 Kiểm toán chi phí khác
2.4.1 Đặc điểm và mục tiêu kiểm toán
2.4.1.2 Mục tiêu kiểm toán chi phí khác.
- Phát sinh
- Đầy đủ
- Đánh giá
- Chính xác
- Trình bày và công bố
Trang 172.4 Kiểm toán chi phí khác
2.4.2 Nội dung và thủ tục kiểm toán
2.4.2.1 Nội dung kiểm toán chi phí khác
❖ Kiểm tra và xác nhận về tính trung thực, hợp lý đối với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến chi phí khác
❖ Kiểm tra việc phân loại, trình bày và thuyết minh các khoản chi phí tài chính trên báo cáo tài chính
Trang 182.4 Kiểm toán chi phí khác
2.4.2 Nội dung và thủ tục kiểm toán
2.4.2.2 Thủ tục kiểm toán chi phí khác
a Khảo sát kiểm soát nội bộ
- Tìm hiểu và đánh giá sơ bộ về kiểm soát nội bộ
- Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
b Thử nghiệm cơ bản
- Phân tích đánh giá tổng quát
- Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư