1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đánh giá hiện trạng quản lý chất thải rắn và chất thải rắn nguy hải tại khu công nghiệp hố nai iii huyện trảng bom tỉnh đồng nai và đề xuất giải pháp quản lý

84 629 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá hiện trạng quản lý chất thải rắn và chất thải rắn nguy hải tại khu công nghiệp Hố Nai III, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai và đề xuất giải pháp quản lý
Trường học Trường Đại học Đồng Nai
Chuyên ngành Quản lý chất thải rắn
Thể loại Đề án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 26,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên hi nt ng trên ch t p trung t i các gi ngc acách dân khoan công nghi pt ¡các nhà máy đ mboởđd cch tiêu vi sinh trongn ckhát thi m cóm uki m tra nào cós lI ng Coliform caoh nm c

Trang 1

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

ĐÁNH GIÁ HI NTR NGQU NLÝCH TTH IR N VACH TTH IR NNGUYH IT IKHUCONG

Ð NGNAIVAD XU TGI IPHAPQU NLY

Ngành : MOITR NG

Chuyên ngành: K THU TMÔITR NG

:TR N QUANG HUY :06DMT

: 106108007

TP.H Chí Minh, 2011

Trang 2

KHOA: Môi Tr ng & CNSH

HOIVA TEA: Tr n Quang Huy MSSV: 106108007

1 Naa feéNodad tofinghiep:

Danh gid hi ntr ng qu nly ch tth ir nvach tth ir nnguyh it iKCNH Nai3, Huy n

Tr ng Bom, T nhD ng Nai vad xu tcác gi ¡ pháp qu n lý

2_ Nhie#n vuắ(yeâ caà vehoảdung vaụoáieả ban ựaà:

> Tìmhi uv đi uki nt nhiên, kinht xãh itnhĐ ng Nai và KCNH Nai

> Tìmhi ut ngquanv ch tthãir nKCNH Nai

> Tìmhi uhi ntr ng thu gom CTR và CTR nguy h iKCNH Nai

> Đ xutcácgi iphápv k thu t,côngc pháp lý và giáo d cmôitr ng trong KCN

H Nai

3 Ngaggiao ứoàù toảnghisả :15/10/2010

4 Ngapg hoan thanh nhie#n vuỉ 08/01/2011

5 Hoỉteâ ngỏõôhỏôùg daã Phaà hỏôùg daự

Noảdung vaụzeô caà LVTN ựađỏôt thoâg qua Boảmnoâ

CHUUWHIERNI BOAJIOR NGOOPHOONG DAN CHÍNH (Kyừaglhi roỡoỉteâ) (Kyừaglhi roửoỉteâ)

PHAN DABIH CHO KHOA, BOAVOA

NgỏôpduyeB(chaán sô boỌ

Ngag baô veả

Nôi lỏu trỏốứoàaù toãnghieặ:

Trang 3

Tr ctiênconxinbàyt lòng yêuth ngdnba,m did yconbaihclamng i

và luôn bên con trong nh ng lúc khó khăn nh t

Em xin bàyt lòng bit n chân thành nhtđnThcS V HiY nđấtr ctip

h ngd nvàt om lới u ki n giúp em hoàn thành khóa lu n này

Em c ng xin g ilicm nsâus cnh tđn các anh ch công tact i Phong mdi

tr ng Khu CôngNghi pH Nai huy n Tr ng Bom,tnh Ð ng Nai đã nhi t tình ch b o, giúp đ và đ ng viên đ em hoàn thành t t công vi cc a mình

Xing i1] ¡tri ân đ nth y cô khoa Môi Tr ngữ ngĐihcK thu tCông ngh Tp.HCM đã t n tình gi ngd yvàh ngd nem trênconđ ngnghiênc u khoah c

Cu ¡cùng làil ¡c m n dành cho cácb n đã luôn bênc nhtôi, ngh tôi và giúp

đ tôi hoàn thành t tnhi mv c a mình

Trang 4

Tôi cam đoan r ngÐ ánt tnghi p này là do chính tôith chin,d is h ng dnkhoah cc aThSV H¡Y ncács li uthuth pvàktqu phân tích là trung th c, không sao chépt btc đ tàinghiênc u khoah c nào

Ngày 08 tháng 03 năm 2011 Sinh viên th chi n

TR N QUANG HUY

Trang 5

1.1GI ITHI UCHUNGV DI UKI NT NHIEN, KINHT ,XAH I

—TNHĐ_ NG NAI TT TH TT HH HT nh HH nh Hàn 1.4.17 ng quan Khu công nghỉ pH Nai

B ng 1.2 Danh sách các công ty trong KCNH Nai

Baôg 2.2: Thanh phaà phaa loai cua chaathairaé

2.1.3 Tinh cha&écua cha&thairaé

Trang 6

Baơg 2.4 : Nâg lươhg vàhầ chậtrơ coừrong chaắthađrắ tư&hu dâ

2.2 T NG QUAN V_ CRT CONG NGHI P NGUY H I - 33

2.2.1 Dnhnghach tth inguyh i

2.2.2 D ctinhe ach t th inguyh i

2.2.3 Ngu n phát sinh ch t th ir ncéng nghi pnguyh i

2.2.4 Phân lo ¡ch t†th ir nnguy h ỉ

B ng 2.6: B ng phân lo i CTR NH theo ngành cơng nghỉ p

B ng2 7: Các ngành cơng nghỉ p và d ng ch tth ¡ phát sinh

2.3 T NG QUAN CTR CONG NGHI P KHONG NGUY H I

2.3.1 Khái ni m CTĐ Cơng Nghỉ p khơng nguy h ¡

2.3.2 Ngu ng c phát sinh

2.4 TRUNG CHUY N VAV N CHUY N

2.4.1Đ ¡v ¡CTR Sinh Ho t trong KCN . -55<<<+<<sc+++ 2.42 Ð ¡v ¡CTR Cơng Nghỉ p nguy h ¡ và khơng nguy h ¡ ve

2.5 X na/ (s0 nh

2.5.1 Ph ng pháp nnh CTRb ng cơng ngh Hydromex 25.2X lệch tth ¡b ngph ng pháp sinhh c

25.3X ly rdcth ib ngph ng pháp ẩ t

2.5.4 Ph ng pháp chơn Ï p

HI NTR NG THU GOM CTR VÀ CTRNHT IKCNH NAI

3.1.HI NTR NGQU NLYCH TTH IR NKCNH NAI

ng 3.3: danh m c ch tth ¡ CTy TNHH Ken Fon

ng 3.4: danhm c ch t th i CTy TNHH Geo Gear

ng 3.4: Danh m c ch t th i CTy TVHH SEEWELL

3.1.6 Bỉ n pháp l utr

3.1.7 Hình th c thu gom wee

3.1.7.1 Hinh th c thu gomv irdc sinh ho t

Trang 7

3.1.8.1 Ho td ngc ad iv sinh trong Khu công nghỉ p

3.1.8.2 Ho td ngc ad iv sinhc acéngtyMéitr ng

3.1.8.3 Ph ng ti nthu gomch t th ikhu cong nghi p

B ng 3.5: Tên các doanh nghỉ p vàph ng tỉ n thu gom

3.1.9.M ts s ä x lých tth imà các Công Ty đang apd ng

41.Mts giipháp ngd ngx lých tth ir ncông nghi p

4.1.1 Gi ¡ pháp hóa h c và hóa lý nh m tái sinh CTNH

M ts gi iphdp bao g Im: -.s- s25 S 2< S<sseseeerrree

4.1.2.Ơi ¡ pháp sinhh c—h ngả s nxu tphan Compost

Công ngh này c phân chia thành 2 lo 1:

4.1.3 Gi ¡ pháp thiêu ä t CTRCN va CTCNNH nh m thu h ¡ nhỉ † 67 4.2.Mts giiphap ngd ngqu nly ch tth ir nc6ng nghi p

4.2.3 Qu n lý CTRCN trong Khu Công Nghỉ p

Ki nngh nh ngtuy nđ ngthíchh pnh tchocácph ngíi n thu gom ch t thi, hoàn thi nk ho ch thu gom ch t th i là nh mv c am i xínghi ptrong KCN.H nn a,m ¡KCN (ban qu nly) ph ithanhl pnh ngcond ngvak

ho cht ngt chotoanb KCN : we

4.2.4 Qu n lý CTRCN trong Khu Công Nghỉ pt phía nhà qu n lý

4.2.5 D xu †gỉ Ì pHỐp Sky we 4.3 Áp d ng các côngc pháp ly trong qu nly CRT va CRT nguy h ¡ 76 4.3.1 Áp d ngcôngc tỉnh cđ qu n lý CRT và CRT nguy h ¡ 76 4.3.2 Áp d ng công c_ chính sách pháp lu t

Hình 4.1.S d qu nly CTR khong nguy h ¡ và CTNH

Hinh 4.1.8 d qu nly CTR khong nguy h i va CTNH

4.3.3D ut ndangc ptrangthi tb vaph ng tỉ n

4.3.4 Gi iphdpv truy n thông giáo d c

Trang 8

B ng 2.1: Ngu n phat sinhcécd ngch tth ir n

Bang 2.2: Thanh ph nphanlo ic ach tthirn

Bng2.3:S liuth ngthyv d me achtthir nsinhhot

B ng 2.4: Nang] ngvàph nch ttr cótrongch tth ir nt khu dânc

œ ng 2.5: Các thành ph nh uc c nthi tcho quá trình chuy n hóa sinhh c

ng 2.6: B ng phân lo ¡ CTR NH theo ngành công nghi p

ng 2.7: Các ngành công nghi p và d ngch tth ¡ phát sinh

ng3.1.B ngth ngkêkh il ngráct 2009

ng3.2.B ngth ng kê kh iI ngráct 2010

ng 3.3: danh m cch tth ¡CTy TNHH Ken Fon

ng 3.4: danh m cch t th iCTy TNHH Geo Gear

ng 3.4: danh m cch t th iCTy TNHH SEEWELL

Trang 9

Hình 1.1 Khu công ngh pH Nai

Hinh 1.2S d khucéngnghi pH Nai

Trang 11

LIM DU Dtvnd

Vi tNam đang đ ym nhs nghi pcông nghi phóa- hi nđ ihóađtn c vinhpđ ngày càng cao, đ c bi tlà s n xu t công nghi pnh mch đnghi

nh p vào n nkinht khu v cvàth gi ¡ trong thigianti.S phát trí n công nghi p luôn đi kèm v iápl cv ch tth ¡i.Do nhi uy ut khách quan vàch quan

mà ch t th ¡ công nghi p đã và đang là m t trong nh ng ngu n gây ô nhi m cao, nhh nglâu dài đ ns ckh econng ivah sinh thai

D ng nai nói riêng và c n c nói chung đang tngb ctin hành s nghi p công nghi p hóa - hi n đ i hóa đ ngth ¡v ¡ quá trình đô th hóa.S hình thành các khu công nghỉ p,s phát tri nv s Ï ngcấcc s s nxu tcùng v 1s gia tăng các dchv h tr làc n thi t góp ph n quan tr ng cho ti n trình công nghi p hóa - hi n đ ihóađtn c.N I1đâyc ngt p trung nhi u ho td ng kinh

t , văn hóa - xã h 1, vi ct ptrung đas các ngành kinht đã d nt ¡ các ch tth ¡ nguyhi mm cử cao làm tăngápl cv môitr ngchoÐ ng Nai

Công tác qu n lý, bao g m quá trình thu gom vàx lý ch tth ir n phat sinh trong các khu công nghi p đang là m ¡ quan tâm hàng đ u các các ngành có liên quan vàc ac đtn c.Đóc ng là lý doem ch nđ tài “Đánh giá hi n tr ng

thu gom và đ xu tph ng phdép qu nly ch t th ir nt ¡Khu công nghỉ p H

Nai, huy n Tr ng Bom, tnh Ð ng Nai và Ð xu tgỉ ¡ pháp qu n lý” làm đ án

t tnghi p cho mình

Doth ¡gian và nắăngI ccóh nnênđ áns còn nhi uđi uthi u sót, emr t mong nh nđ cs đóng gốópvàh ngd nhnhi ttìnhc a cácth ycôđ giúp cho

đ ánc aem hoàn thi nh n

M c đích nghiênc uc ađ tài

D a vào tình hình th ct c av nđ thu gom, lu n văn đã I ath ng kêl 1 tình hình phát th ¡ CTR Công Nghi p và CTR Nguy H ¡ trong hai năm qua trong KCN,t đó đ ara các gi ¡ pháp nh mgi ¡ thi u tình hình pháp th ¡c ngnh qun

lý ch tth iphùh pv ¡th ct h n

GVHD: ThSV H IY N

Trang 12

N idung nghiéne uc ad tai

a T ng quan v CTR, CTR cong nghi p va CTR Nguy H i

b.T ng quan Khu Công Nghỉ pH Nai

c Hi ntr ng phát thi CTR và CTRNHt các Doanh Nghi p trong KCN H

Nai

d.D xu tcác gi iphápx lý và qu nlý CTR KCNH Nai

Ph m vi nghiênc uc ađ tài

Trong khuônkh gi ihnc aLu nVănT tNghi pc ngnh giihnthi gian th chi nt ngày 15/ 10/2010- đ n ngày 8/1/2011 đ tài nên ph m vi nghiên

c uc alu nvăn ch t pchung vào CTRCN và CTRNH

Ph ng pháp nghiênc u

-Ph ng pháp nghiên c u lý thuy t:

T ng quans ut mcac tai liu,s li u có lên quanv cácph ngphápx lý

va qu n lý CTR Khu Công Nghi pH Nai

-Ph ng pháp nghiênc uth cti n:

Kh osdtth ct s 1 ngphatthic amts DN trong KCN

Ý ngh a khoah c vàth ctin

- Ýngh a khoa h c:

Lu nvănđ cth chintrénc s kh o sát tình hình thect v đcđi m,

thành ph n, tính ch t rác th ¡ KCN So sánh cácph ngphápx lý thôngth ngt đóđ xu tcácph ngánx lý và qu n lý CRT Do v y,ktqu nghiênc u mang

ý ngh a khoah c và phùh pv ¡tình hìnhth ct,s liud đ trnc y

-Ynghath ctin:

Đánh giá d cmcd x thic a các doanh nghỉ p,t đó đ xu t các

ph ng án qu n lý phù h ph n và đánh giá s c ép c a CTR trên đa bàn T nh

D ng Nai nói chung và KCNH Nai nói riêng

———————————ễ GVHD: ThSV H IY N

Trang 13

1.1.1V tridaly vadi nticht nhiên

D ng Nainm_ vùng Đông Nam B , v i di n tich 586.034 ha, chi m 1,76% din tich t nhiên toàn qu c và 25,5% di ntícht nhiên vùng Đông Nam

B D ng Nain m trong ving kinht tr ng đi m phía Nam, là vùng kinht năng

đ ngc a toàn qu c vì Ð ng Nai là c a ngõ ra vào Tp.H_ Chí Minh và liên quan

tr cti pd ntnh BaRa-V ng Tau D ng Nain m trong các tr c giao thông quan trng,đ ngb lnđ ngthu vàđ nghàng không đ iv ic n ccngnh đi

v 1 các tnh phía Nam

# VỀ Tríđalý

T 103117đn113449”v đ Bc

T 10624445” đ n107°3450” kinhđ Đông

Ð ng Nai có 9 đ nv hành chính, g m 1 thành ph là Biên Hoà và 8 huy n:

Tân Phú, Ð nh Quán, Long Khánh, Xuân L c, Nh n Tr ch, Long Thanh, V nhC u

và Th ng Nh t

V ranh gi ¡ hành chính: phía B c và phía Đông B c giáp tnh Lâm Ð ng, phía B c và Tây B c giáp haitnh BìnhD ng và Bình Ph c, phía đông giáp t nh Bình Thu n, phía Đông và Dông Nam giáp Bà Ria - V ng Tàu, phía Tây và Tây Nam giáp Tp.H Chí Minh

N m trén d u m i giao thông quan tr ngc a khu v c kinht tr ng đi m phía Nam, Ð ng Nai có nhi u đi u kí nthu nlic v đ ngb,đ ngthu và

đ nghàng không đ thu hút đut, phát tri n knht - xãh i.Nhnthcđ c

t m quan tr ng d6, trong nhi u năm qua ngành Giao thông V nt ¡ đã không ng ng

GVHD: ThSV H IY N

Trang 14

ph ndu,t ngb cxayd ng hoan thi nh th ng giao thong, ph cv kpth inhu

c uphat tri nkinht -xahicadaph ngvac akhuv c

Hình 1.1 Khu cong nghi pH Nai Trongt ng laih th ng giao thong tréndabantnhs tiptcd c nang cp,mrngvadut minh t'cd ngb cécn ckhuv c Dong NamA,

d ngcaotcniTP.H Chi Minhv i Ba Ra-V ng Tau,h thngd ngst Biên Hòa - V ng Tàu,k ho chn im ngđ ngs tSingapore - Côn Minh (Trung

qu c) có 50 km ch y qua Ð ng Nai đ hòa vào mngl iđ ngstBc-Nam

d cc it o theo tiêu chu nqu ct

Mngl ¡giao thông đ nnăm 2020 Ð ngNais hòa vim ngl ¡giao thông qu cgiat qu cl,đ ng vành đai đ ng cao t c, sân bay qu ct đn các cngbin.V đ ngb s m hàngl atcácđ ngcaot cnh : Biên Hòa- V ng Tàu; TPHCM - Long Thành - D u Giây; D u Giây - Đà L t Ngoài ra,d kins hình thành các tuy n cao t c trong vùng nh : tuy n Long Thành - C mM - Xuân

L c; tuy n cao t c Bc - Nam va tuy n cao t c Bn L c - Nh n Tr ch - Long

Thanh

—-—

GVHD: ThSV H IY N

Trang 15

+H thngớđ ng vành đai TP Biên Hòa và đ ng vành đai vùng kinh t

tr ngdi mphiaNams d cchitr ngd ut ngangt mv is phat tri n KT-XH

c akhu v c, theo tiêu chu nđ ngc pI-c pII,v it 4-6 làn xe

+H thngd ngtnhs m thêm l6 tuy nv ichi u dài trên 390km theo tiêu chu nđ ngc pIHILv ¡lI gi ¡45m, hàng lang an toàn 15m m ¡ bên

+Đivih thng giao thôngđ ngst,s chuy ntuynđ ngstBc- Namt ga Tr ng Bom xu ng khu v c ga Biên Hòa m ¡, đnc u Ð ng Nai dài 18,5km T ga Biên Hòa mis m tuy nđi BàRa-V ng Tàu, v¡id kinm thêm nhánh t ga Long An vào khu v c c ng Phú H u, KCN Ong Kèo và c ng

Ph c An dài 32km Ngoài ra s tri n khaithêmh th ngđ ngs ttrêncao ni

ô TP Biên Hòa vàt TP Biên Hòa đi TP.HCM

+H th ngd_ ng hang khong, sân bay Long Thành theo tiêu chu n qu ct

có năng l c thi tk t 80 - 100 tri u hành khách/năm, tr thành sân bay l n nh t phía Nam vàc n cd ki ns kh ¡công vào năm 2008

+V h thngd ngth yvac ng,t pt cđut nângc p và xây m i hang

lo tcác c ng sông,c ngbi nv iquy mô đáp ng các tàu qu ct có tr ngtiln

nh : các c ng ti mnang ph cv cdc KCN Tam Ph c, AnPh c; các c ng trên khu v csông Th Vinh :c ng chuyên d ngPh c Thái, Khu c ng Gò d u A, Gò DuB

1.1.2D cdi m giao théng—c s h t ng

Ð ng Nai cóh th ng giao thong thu n tin v inhi utuy nd_ ng huyt

m ch qu c gia đi qua nh :

+ Qu cl 1A,qu cl 20,qu cl 51;

+ Tuy nd ngs tB c- Nam; Bién Hoa-V ng Tau

+ G nc ng Sai Gon, sin bay qu ct TanS nNht

+ San bay qu ct Long Thành 100 trí u khách/năm, 5 tri ut n hang hoá/năm - Kh ¡ công vào năm 2008

GVHD: ThSV H IY N

Trang 16

+ H thngcngn csâu V ng Tau- Th Vi-Gò Du-Ph cAn cho tàu có t ¡tr ngt 10.000 - 60.000 DWT

+H thngd ngdnkhít V ng Tàu đi quaÐ ng Nai

Cácđ ngcaotcvad ngs txuyên Á đi quaÐ ng Nai đãt ođi ukin thu nl ichoho td ng kinht trong vùngc ngnh giaoth ngvic n cd ng

th ico vai tro g nk t ving Dong NamB vy i Tay Nguyén

1.1.3D cdi mkhih u

Khí h u Ð ng Nai là khí h u nhi t đ 1 gió mùa c n xích đ o, có hai mùa Mùa khô có gió mùa Đông B c, không khí nhi t đ iíth ¡ m, nóng và h unh không m a Mùa m a có gió mùa Tây Nam, mang nhí uh ¡ mt vùng bin n

Ð D ng, thu c không khí xích đ o và nhi t đ 1, có đ c tính nóng, m và m a

Trang 17

D ng Nai Trên đ a bàn t nh, sông Ð ngNaih pl av ¡sông Bé, sông La Ngà, c p

n cchoh Tr Anđngthitpnhnn cthic athànhph Biên Hoà, các KCN lan can thu ctnh D ng Nai, Tp.H Chi Minh

V ¡ vai trò là ngu ncungcpn cs chchosinhhot,n csdngD ng Nai

đ bov đ cloiAcaTCVNv chtl ngn cmt Tuy nhiên đo n sông

Ð ng Nai (đo n sôngt c u Hoá An đnc u Ð ng Nai) là n ¡ti pnh n nhỉ u ngu n ô nhi m khác nhau nh : ngu nthit các su ¡ Săn Máu, su iLinhth ng xuyên b ô nhỉ mn ngởđ vào; ch tth I1 sinh ho tc acácph ngn md c theo 2 ven sông và nghiêm tr ng nh tv n là ngu n(th icông nghi pch ađ cx lýt các nhà máy thu c khu công nghi pc ađ vào đang làm suy gi mchtl ngc a môif ngn c

- Tngch an c trong các thành t o phun trào bazan (qp)

-Ph ch chan ctrong các đá Mezozal (ms)

Hi nnayn cngm tnhÐ ngNaich a khai thác nhỉ u,m tphnn c ngmđ cs dngtptrungch y ulà gi ng khoan cách gia đình Chtl ng

————————— GVHD: ThSV H IY N

Trang 18

n cng mti các khu v c trên đa bàn tnh Ð ng Nai có nhi us khác bit,tp trung vào thông s pH, đ c ng,n ngử Fe Nh ukhuvcn cng mcó pH

th p q-4) không đ t TCVN 5944-1995 v chtl ngn cngmtr cx lý Các chtônh mnh kim loin ng, màu nh h n TCVN Di nbi nnôngđ chtô nhi m ít thay đ ¡ Riêng ch tiêu Coliform luôn cao h n TCVN 5944-1995.v ch t

1 ngn cngmtr cx ly,t ptrung cách dân v ¡ lý do chính là tình tr ng

k thu tc agi ng không đ tyêuc uc ngnh dogi v sinh kém

Tuy nhiên hi nt ng trên ch t p trung t i các gi ngc acách dân khoan công nghi pt ¡các nhà máy đ mboởđd cch tiêu vi sinh trongn ckhát thi m cóm uki m tra nào cós lI ng Coliform caoh nm c cho phép c a TCVN 5944- 1995v n cngmtr cx lý

1.2.D CDI MKINHT TNHD NGNAI

1.2.1D cdi mkinht

T ngsnphmtrongn c (GDP theo giác đnh năm 1994) c atnh da

tang t 5.043,/7t đ ng (1994 ) lên 8.661,6t d ng (1998).Nhpd_ phat tri n binh

quân tăng 14.5%/năm.T d6, mc GDP binh quand ung itangt 391 USD

(1994) lên 637 USD (1998) Nh pd phat tri n binh quan tang 13%/nam

C cukinht cé6xuh ngchuy nt công-nông-dchv sang công nghi p, dchv ,nông nghi p

1.2.2 Phat tri n céng nghỉ p

Trong giai đo n 1996 - 2000 ngành công nghi pc atnh Ð ng Nai đ tm c tăng tr ng khá, tăng bình quân 20% năm (giai đo n 1996-2000); trong đó công nghi p trung ng tăng 8,27%; công nghi pđaph ng tắng 9,96%; công nghi p cóv nđut n cngoài tăng 31,3%

C cucôngnghi p trên đa bànt ngb cđ cquy ho ch,b tríphát trí n

h p lý Công nghi pc a các thành ph nkinht phát trí n khá nhanh, trong đó công nghi p có v nđut n cngoài đóng vai trò quan tr ng trong vi c nâng cao giá tr

s nph m trên đ a bàn và xu tkh u Công nghỉ pđaph ng phát trí ntheoh ng

GVHD: ThSV H IY N

Trang 19

dut chi u sau, g n cong nghi p v ¡ vùng nguyên li u, đ c bi t là vùng nguyên

li u nông s n

D ngNaiđãđ cChínhph giao nh mv quy ho ch 13.500 ha trong t ng

s 20.000 ha đ t công nghi pc a đa bàn kinht tr ng đi m phía Nam Ð n nay

Ð ng Nai đã quy ho ch 29 khu công nghi p đã đi vào ho t đ ng vih n 2000 doanh nghi p đang ho td ng

Vnd x lych tth id ttiéu chu n,h uh t các khu công nghi p đ uch a

th chi nt t Hi n nay trong 21 khu công nghi p đang ho t đ ng đã có 19 khu công nghỉ p có nhà máy x lýn cth it p trung còn 2 KCN Ông Kèo và Th nh Phú

ch axây d ng nhà máy dov ngmc_ khau gi i phoéng m tb ng

Tuy nhiên, có nh ng khu công nghi p đã cóh thngx lyn cthitp trung nh ng quá trình v nhành l 1b tr ctr cvìch acóđ ngthoátn cth isau

x lý Đi nhìnhnh khu công nghi p d t may Nh n Tr chti nhành ch yth nhà máy x lýn cthit cu ¡ tháng 5/2010, nh ng do tuy n thoátn c ngoài khu công nghi pch ađ cxây d ng,nênh th ng này không ho t đ ng Vìv y,n c

th ¡sau khix lý đành đ ch yrah ch angayc nh nhà máy vàt th mth u.Ông

Tr nH ng An, Gidm d c Bank thu t nha may cho bi t:H th ngthoátn c sau hang rao 1a do kinh phic atnhd ut xayd ng,nh ngd 4n nay hi nv n dang

n mtrén gi y, vit ngkinhphid ut hn100t d ng

T ngt,đ xây dngđ ng ngthoán cthisaux lýc a khu công nghi p Bàu Xéo ph ¡ thuhiđttmthicagn20h.Nh nghin Banbi

th nggi ¡phóng m tb ng huy n Tr ngBomm ¡ti nhànhb c kê khai các h

có đtn mtrongd án, sau đó,m ¡h pnh ngh có đ ttrongd ánđ đ aram c

th athu n,đnbù.Nh v y, nhanh nh tc ng ph ¡ sang đ u năm 2011, khu công nghi p Bàu Xéo m ¡ có đts chđ thi côngti ph th ngthoátn c Bên c nh

đó, có nh ng khu công nghi p đã hoàn thành h th ngx lýn cthitp trung

nh ngv nkhôngth đi vào ho tđ ng Di n hình là khu công nghi p Xuân L c đã xây d ngh th ngx lýn cthitptrungt tháng 10/2009, nh ngd n nay ch a

th vnhànhth vì khôngcón cthiđ x lý; hay nh khu công nghi p Ðnh

GVHD: ThSV H IY N

Trang 20

Quán c ng đã cóh th ngx lyn cthitptrung,songdon c thi it nén nha may hi nv n n mch

Tngl ngn c th i phat sinh t i 21 khu công nghi p đang ho t đ ngc a

D ng Nai kho ng 71.000m”/ngày, trong đón cth ic a các khu công nghỉ p đã

có nhà máy x lýn cth it p trung t p trung kho ng 64.500m”/ngày và các khu công nghỉ pch acóh thngx lýn cth it p trung kho ng 6.500m/ngày T

1 dunin cthic acacd án trong các khu công nghi p vàoh th ngx lý

n cthit p trung ngày càng tăng cao, đã có 9 khu công nghi p th chinx ly

n cthitptrungv it l đun iđt 100% Các khu công nghi p còn lit l đunit 48% đ n88%đãh nch ph nl ntnh tr ngônhi mmôitr ng

Các khu công nghi p còn l ¡ đ u đã có quy ho chd_ án xây d ng nhà máy

B ngl.1: Danh sách các Khu công nghỉ p trên đ a bàn t nhÐ ng Nai

Nghi p Su iTre Khanh, t nh D ng Nai

Nghi p Nh nTr ch VI Tr ch, tnhD ng Nai

Nghi p Long Khánh Khánh, t nh D ng Nai

4 Khu Côn, Xã Bàu Hàm & xã Xuân 330.80 Nghi pD u Giây Th nh, huy n Th ng Nh t, tnh 4ha

D ng Nai

Nghi p Long Thành Thành, t nhÐ ng Nai

Nghỉ p AMATA ph Biên Hòa, tnh Ð ng Nai

7 Khu Côn; Ph ng Long Bình, Tp 47ha

—— QVHD-.ThSV HIYN GVHD: ThSV H IY N 10

Trang 21

Nghỉ p Ông Kèo Nh nTr ch,tnh Ð ng Nai

Nghi p Tân Phú Tân Phú, t nhÐ ng Nai

10 Khu Côn, Xã TamPh c,huy nLong 323 ha

Nghi pTamPh c Thanh, t nh D ng Nai

Nghi pNh nTr ch II Th , huy n Nh n Trch, D ng

Nai

12 Khu Côn, Xã Sông Tr u, huy n Tr ng 500 ha Nghi p Bàu Xéo Bom, tnhÐ ng Nai

Nghi p Bién Hoa I Hòa, t nhÐ ng Nai

Nghi p Biên Hòa II An Bình, Tp Biên Hòa, tnh

D ng Nai

Nghi p Gò Du Thanh, t nh D ng Nai

16 Khu Côn, Xã Xuân Tâm & xã Xuân 109 ha

Nghi p Xuân L c Hi p, huy n Xuân L c,tnh Ð ng

Nai

Nghi pD t May Nh n| An,huy nNh nTr ch

Trang 22

Nghi pH Nai huy n Tr ng Bom

Nghi p Long Ð c Ph_ c, huy n Long Thanh, t nh

D ng Nai

Nghi p Loteco Biên Hòa, t nhÐ ng Nai

22 Khu Côn, Xã Hip Ph c, Ph c 430 ha

Nghi p Nh nTr chI Thi n va Phi H i, huy n Nh n

Tr ch, tnhD ng Nai

Nghi pNh nTr ch II Thi n va Phi H i, huy n Nh n

Tr ch

Nghi pNh n Trch II - | huy nNh nTr ch,Ð ng Nai

27 Khu Côn; X4 Bec S n, huy n Tr ng 496 ha

Nghi p Sông Mây Bom, tnh D ng Nai

28 Khu Côn: Xã Th nh Phú, huy n V nh 177 ha

Nghi p Th nh Phú C u,tnhD ng Nai

Trang 23

1.2.3 Phát tri n nông nghỉ p

K tqu th chi n gieo tr ng cây h ngnắmc 3v đu tăng Các lo ¡ cây hàng năm có di n tích, năng su t và snl ng đub ng và tăng so v ¡ cùng k Toàn t nh có 34H p tác xã làm dchv nông nghi p vàth y s n

1.2.4 Phát trỉ nth ngm i-dchv

Th ngmidchv tăng 13,5%, khu v ccóvnđut n cngoài tang 6,2% Trong 6 tháng đ u năm, tình hình xu tnh pkhu BD ng Nai có m c tăng kha nt ngsov icùngk năm ngoái

Theo đó, kim ng ch xu t kh u trên đa ban t nh 6 tháng đ u năm 2010 là 3.423,9 tri u USD, d t 48,6% k ho ch, tăng 26,6% so cùng k Các m t hàng xu t khuch y utrong 6 tháng c aD ng Nai là: cà phê đ t 18.260 t n; m t ong 2.420

t n; giày dép 13,9 tri u USD; hang may m c 18,2 trí u USD; hàng m c tinh ch

13,8 tri u USD

V nhp khu, kim ng ch nh p kh u trên đa bàn 6 tháng là 4.204,3 tri u USD, d t 56,4% k ho ch, tăng 52,7% so cùng k Trong đó: kim ng ch nh pkhu

c a doanh nghi p Trung ng là 28,5 trí u USD, đ t40/7%k ho ch, tăng 10,5%

so cùng k ; kimng chnh pkh uc a doanh nghi pđaph ng là 43,1 tri u USD

d t 29,7% k ho ch, tang 9,4% so cùng k ; kim ng chnh p khuc a doanh nghỉ p có vnđut n cngoài là 4.132,7 tri u USD, d t 57,1% k_ ho ch, tang

53,8% so cing k Cac mt hang nh p khuch yuc a các doanh nghỉ p da

ph ng là thu cyt,h tđi u thô, phân bón, nguyên ph li u thu c 14 va nguyén

Trang 24

+Ng itrongd tu ilaod ng: #1.124.678ng i 1.3.2 Lao d ng, vi clamvam cs ng

Trong năm, toàn tnh có thém 72.695 ng icé vic lam.Mcsngca

ng idanngay cangd cnangcao.T 1 h cétivi, xe g nmdy, vat l h dùng

di nd u tang

1.3.3 Ho td ng gidod c

K tqu t tnghi pnamh c 2008-2009d cgi v ng vad tch tiêu: tí u

h cd t99,09%, tunghcc s dt 98,18%, trung h c ph thong đ t 93,60%, b

túc trungh cph thông đ t97,11%,b tictrungh cc s dt85,17%

1.3.4Ho td ngyt

Trong nam qua, cacho td ngyt đ ttoàndi nc hailnhv c phòng b nh

vach ab nh Tình hình dchb nhđ cki msoát nđnh

1.4.GI ITHI UV KHU CÔNG NGHI PH NAI-HUY NTR NG BOM-TNHD NGNAI

1.4.1T ng quanv Khu céngnghi pH Nai

- Ngay thanh | p : 08/04/1998

-Ctydut h tng :CôngtyC ph n Khu công nghỉ pH Nai

-T ngGiámđ c : Ông Hu nh Thanh Xuân

-Đach : KCN H Nai, huy n Tr ng Bom, tnh Ð ng Nai

- Di ntho i : 061.3982039

— QVHD-.TISV HIYN GVHD: ThSV H IY N 7 14

Trang 25

- Fax : 061.3982040

- Email : khu_cn@hcm.vnn.vn

V trí :XãH Nai3&B cS n, huy nTr ng Bom, tnh Ð ng Nai

T ngứi ntích : 497 ha

(Giai đo n 1: 226 ha, Giai đo n 2: 271 ha)

T 1 đ tđã cho thuê: 86% (giai đo n 1)

-C pđi n:T dinl iqu cgiaquatr mbi n 4p 40 MVA

-Cpn c:Đáp ngđ nhuc u (hi nt i 2.000 m’/ngay)

- Thong tin lién 1 c: Thu nti ntrong vangoain c

-X lyn cth i: Dang x4yd ngnhamdyx lyn cth it p trung công su t

Trang 26

- Đi n- Đi nt

-€ khí

-H ngliu-M phm

-V tli uxayd ng

- Thi tb trang trin ith t-S nph mg

& Gidthuéd t& phis d ngh t ng

- Giá thuê đ t : 0,09 USD/m”/năm

Trang 27

Cofig ty HH SX-GC Vie&Nhaé

—— QVHD-.THSV HIYN © GVHD: ThSV H IY N EF

Trang 29

Côg ty HHCN chính xáị (VPIC) - MR

1

2 Côg ty HHCN Viet Shuenn

3 Côg ty đú chính xá CQS May's

Côg ty TNHH Rostaing- Technic

3 Cofig ty HHCN First Metal VN

—— QVHD-.THSV HIYN GVHD: ThSV H IY N © AG

Trang 30

9 Côg ty TNHH điệ cơ Chen Ho

Côg ty HHƠN chính xá VN(VPIC)

3 Coég ty HHCN Chin Lan Shing Rubber VN

Cofag ty HHCN Hoag Nat

8 Cofig ty HHKHKT Zoeng Chang VN

Côg ty TNHH Sunjin Vina

Trang 31

Coâg ty TNHH Zheng Zhan

Coâg ty TNHH Tam Hong

Trang 32

Cofig ty TNHH SX Kim Loai

4 Yu Cheng (Hung Da cup

2 Coâg ty TNHH Chiau Hung

Coâg ty TNHH May Pie Rich

1

Coâg ty Coáphaà Thanh Bình

3 (Coâg ty goã at Vieâ)

Trang 34

2.1.1 D nhngh a CTR Sinh Ho t

Nah ngh@ veéchắthaiirắ sinh hoat (cha&thairắ): Cha&éthaiirắ lao ta&catcad cha&thaithoag thé6ag cotdahg rắ (khoag phaildidahg lofg hay khí) đươt phá sinh từcá hoa† độg cuêâ con ngươb vàđươb con ngươbpthađ boơ loạT ra khoũ nơi sinh sốg vàlam việ cuâ họdo chúg khôg cò cầ thiếä cho con ngươphoaŠ do con ngươpkhôg muố cou chúg nưã

Vi va’, cha& thai rắ coutheahiea lagbao go& nhdédg chắ thai khôg đồg nhaš tưœáị khu dâ cỗ vàœá chaš thađ đồg nhaš từœáị khu vưÈ côg nghiệ, đươÈ tha0 boơtừta§ caơcá hoa† độg saơ xua dènh vụthương mai, côg sơơvaơê phòg vàinh hoạ cuâ con ngườ

2.12: Neu ng c và thành ph n CTR

2.1.2.1 Ngu n phát sinh

Cáị chaš thaũrắ đươt thaũra từcá hoa† độg khá nhau đươèÈ phaa loai theo nhiea cath khá nhau, bao gồn:

— Khu côg nghiệ (thot pha, tro, xadầ, chašthaiđộ hai )

— Nhaanaỳ xưđyừnướị vamươị thađ

Trang 35

Baơg 2.1: Nguồ phá sinh vaœá dahg chấ thárẳ

Hoa† độg hoaẽ nơi

phásinh chašthaũ Chaathai

Nhàamaỳ xưữyừnướ từ cad hea Bua coắg, bua dé tog

thốg xươ lý vànướ thaũ hệthốg

cốg rađh thoá nướ đỗ

hệthốg xươ lý nươị vaa

nướ vàthoá độg côg nghiệ nướ thaũ

thị nướ đỗhị

Từ cá nhà má, Chaš thaũ nguy hai, Chaắthai

cad khu v6é cou hoat) chắ thai fắ bie& hoa côg nghiệ

cha@ tro, kim loai

2.1.2.2: Thagh phaa

Toé foắphatisinh cha&thaiirắ théé6ag dao foag trong khoatg từ0,3 — 0,8 kg/ngéé@ngay Hie& sua&thu gom fat khoafig 40% - 67% dtnhdag thagh phodl6a vag20% - 40% tạ cá đôthị nhoơ Thanh phầ chậ thaũ rẳ raš đa dahg vàtuỳthuộ và từg đà phương, điề kiệ kinh tếcũg như mộsố

yế to&há

Baơg 2.2: Thaah phầ phâ loạ cuâ chấthaũrẳ

Hop phầ % trong Noam (%) Trong l6dng

Trang 37

Khoâ löôhg rieđg Ad6€ AMh nghâ la%hoô löông chaăthaũraĩ tređ moô ñôn vòtheôfích, tính baăg kg/m3 Khoâlöông rieđg cuđ chaôthaũraâó sinh hoa† raôkhaù nhau tug theo phöông phab löu tröênhö:

Ñeô&öïnhieđ, khođg chöă trong thung

Chöă trong thuag va&hođg neù

Chöă trong thuag vameù

Vì vaô, soâieô ve3khoôlöôhg rieđg cuđ chaôtha0raóĩ chcoừyừngha khi ñöôb ghi chukem theo phöông phab xaùò ñờnh khoôlöông rieđg

Ngoab ra, khoš löônhg rieđg cuđ chaš tha raó sinh hoaf† cuñg raš khaù nhau tug theo vòtrí ñă lyù mua trong naín, thôpgian löu tröõ.Do ñoù khi choh giaùtrò cuđ khoâlöôhg rieđg caă phaöxem xeù nhöõg yeấ toânag ñeảgia bôù sai soâkeò theo cho caù pheb tính toaù Khoă löônhg rieđg cuđ chaš tha raĩ sinh hoat la% t6gcad xe ep rat thöôøag dao ñoôg trong khoaôg tö#@00kg/m3 ñeâ 500kg/m3 vaøaiaùròñaẽŠ tröng la&hoaôg 297kg/m3

Nogaĩn

Ñoôa&n cuđ chaô thai raĩ ñöôb xaù ñờnh baỉg caòh tính tyữeôgiöê trohg löôhg cuđ nöôù tređ trohg löông töôi hoaẽ khođ&cuđ chaôthañ Ñoô#n töôi cuđ raù ñöôỈ bieô dieê baăg phaă traín trong löôhg öôùcuíđ maê, coa ñoôañ khođ ñöôb bieô dieôả baùòg phaă traín trong löông khođcuđ maê

a-b

Ño&ô&ñ=_ 4 100 (%)

Trong ñoù

a: trohg löôhg ban ñaă cuđ maê, (kg)

b: trong löôhg cuđ maê sau khi saú khoữI 050C, (kg)

Trang 38

Baơg 2.3: Sodiea thédag thay vediogam cua chaắthaiirắ sinh hoat

50 -80

Kích thướ vaœựphâ bo&ích thướ

Kích thướ vaœựphâ bố&ích thướ cuơê cá thàah phầ coừrong chậ thaũrắ đóg vai troaquan trohg độvớquaừrình thu hồphếiệ, nhaš la&hi sư0duhg phương phab cơ hoÈ như sàg quay vaœá thiệbịphâ loạ nhơđừ tính Kích thướ cuêâ cá thanh phầ chậthaũcoừhệđươt biệ diễ theo mỗ trong nhữg phương trình tính toad sau:

SC =|

GVHD: ThSV H IY N

Trang 39

2.1.3.2 Cad tinh cha&ihoa hot cua chaaĩthairaĩ sinh hoat

Tinh cha&hoa hot cuaĩ cha&thaiiraĩ fodg vai troøquan trohg trong vieô löa choh phöông aù xöñyùađhu hoănguyeđ lieô Tröôù khi sö0duhg cha&ĩthad raó lam nhieđ lieô caă phaũxaù ñănh cad faĩ tính sau:

Tinh cha&cĩ baa cua raù thaũ

Ñie& noùg chav

Thanh phaă caù nguyeđ toâ

Nađg löông chöă trong chaôthaũraĩ

Noavĩiichaathaiithĩt pha hoaẽ caù loá chaêôtha0khaù coừhanh phaă chuôyeấ laøhöõ cô ñöôb dung lam phađ compost hoaẽ thöù aôí gia suù, thì

GVHD: ThSV H IY N

Trang 40

ngoabnhưãg yế tốhính ta caa xad Amh the& thanh phầ cá nguyê tối lương

Nhưãg tinh cha&cé baa

Nhédg tinh cha&c6é baa caa xad Amh foévdiithagh phaa chá đươb trong chậtha0rắ bao gồi:

Đỗ&n (phầ mẫđi sau khi sẳ ơữi 050C)

Thanh phầ cá chậbay hơi (phầ khốlươhg mậđi sau khi nung cha thaũơ@050C trong tung kín)

Thanh phầ cacbon coafimh (thanh phầ chá đươÈ coa lạ sau khi thaũ cá chaăcoừhệ&ay hơi)

Tro (thàah phầ khộlươhg cò lai sau khi đo§trong lamung hơh

Đie&n nóg chaộ cuê tro

Đie& nóg chap cuâ tro làmhieB độmàạ đótro tab thanh từquaừirình đo§chá chašthaũ Nhiệđộ&óg chaj đaẽ trưng đoăvớxatro tưœuaừrình đố chašthairắ sinh hoạ thườag dao độg từi.1000C - 1.2000G

Thanh phầ cá nguyê to&ơ baơ trong chậthađrấĩ sinh hoạ

Cá nguyê tốcơ baơ trong thanh phầ chậ thaũ rắ sinh hoạ gồn: cacbon (C), hydro (H), oxy (O), nitơ (N), lõu huynh (s) vađro; ngoabra, cò có

cá nguyê tốhuộ nhoừùn halogen Việ xá đờnh chính xá cá nguyê to&ó

maẽ trong chậthaũraš quan trong nhaờn xá đờh xem loạ chaănà phùhơb vớđiề kiệ xưũđyừnà (lam compost, đošä chô lấ )

Naơg lươnhg chưà trong caị thaah phầ cha§tha0raĩ

Nâg lương vaœhầ chậštrơ coừửrong chậthaũraĩ trình bag trong baơg

Baơg 2.4 : Nâg lươhg vaghaa chậtrơ coừrong cha§thaũrắ tư&hu dâ

Thanh Phầ chậtrơ (1) (%) Nắg lương (2) (kJ/kg)

Ngày đăng: 04/06/2014, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm