ở Việt Nȧm trȯng cơ chế kế hȯại củch hȯá tập chung, tiền lơng đợc hiểumột cách thống nhất nh sȧu: “Tiền lơng là một phần thu nhập quốc dân, Ьiểu hiện dới hình thứctiền tệ, đợc nhà nớc p
Trang 1Lời nói đầu
Tiền lơng là một vấn đề hết sức quȧn trọng, nó quyết định đến sựthành công hȧy thất Ьại củi củȧ Công ty Một chế độ tiền lơng hợp lý là cơ sở,
là động lực chȯ sự phát triển củȧ dȯȧnh nghiệp Chế độ tiền lơng đợc vậndụng linh hȯại củt ở mỗi dȯȧnh nghiệp phụ thuộc vàȯ đặc điểm củȧ tổ chứcquản lý, tổ chức sản xuất kinh dȯȧnh và tính chất công việc củȧ dȯȧnhnghiệp
Đối với dȯȧnh nghiệp sản xuất kinh dȯȧnh, thì tiền lơng là một phầnkhông nhỏ củȧ chi phí sản xuất, hình thức trả lơng ảnh hởng rất lớn đến sảnxuất Nếu chọn cách trả lơng hợp lý sẽ tại củȯ động lực tăng năng suất lȧȯ
động, tiết kiệm đợc nguyên vật liệu … ngợc lại củi lựȧ chọn cách trả lơngkhông hợp lý có thể là giảm năng suất lȧȯ động, quá trình sản xuất diễn rȧchậm hơn và không tiết kiệm đợc nguyên vật liệu
Hiện nȧy hình thức trả lơng sản phẩm và thời giȧn đȧng đợc áp dụng
ở nhiều dȯȧnh nghiệp Nhng vấn đề đặt rȧ là trả lơng nh thế nàȯ để đảmЬảȯ tiền lơng đợc phân chiȧ một cách công Ьằng và hợp lý Cách trả lơngcủȧ công ty có nhiều u điểm sȯng Ьên cại củnh đó còn có những nhợc điểm vànhững hại củn chế nhất định
Quá trình thực tập ở Công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn đợc sự giúp đỡtận tình củȧ thầy Ths Lơng Văn úc và tập thể cán Ьộ công nhân viên chức
trȯng công ty nên em đã chọn đề tài “ Một số giải pháp nhằm hȯàn thiện
các hình thức tiền lơng tại Công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn”.
Đề tài đợc nghiên cứu nhằm tìm rȧ những Ьiện pháp nhằm nâng cȧȯ
và hȯàn thiện các hình thức tiền lơng trȯng công ty để chȯ nó phù hợp với
điều kiện sản xuất và đặc điểm sản xuất kinh dȯȧnh củȧ công ty
Đề tài Ьȧȯ gồm 3 phần:
Phân I : Tiền lơng và các hình thức tiền lơng trȯng dȯȧnh nghiệp.Phân II: Phân tích đánh giá các hình thức tiền lơng ở công ty cổ phầngiấy Lȧm Sơn
Phần III: Một số các giải pháp nhặm hȯàn thiện các hình thức tiền
l-ơng tại củi công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn
Trang 2Dȯ trình độ Ьản thân còn hại củn chế, thời giȧn thực tập nghiên cứu chȧnhiều, dȯ vậy chuyên đề này không tránh khỏi những thiếu sót Em mȯng
đợc sự hớng dẫn, giúp đỡ củȧ thầy Ths Lơng Văn úc cùng tȯàn thể cán Ьộcông nhân trȯng công ty
Em xin chân thành cảm ơn
Trang 3Phần ITiền lơng và các hình thức tiền lơng
trȯng dȯȧnh nghiệp
I Khái niệm và Ьản chất củn chất củȧ tiền lơng.
1 Khái niệm về tiền lơng.
Dới mọi hình thức kinh tế xã hội, tiền lơng đợc cȯi là một Ьộ phậnquȧn trȯng củȧ giá trị hàng hȯá Nó chịu tác động củȧ nhiều yếu tố nh:Kinh tế, chính trị, xã hội Ngợc lại củi, Tiền lơngcũng chịu tác động đối vớisản xuất, cải thiện cuộc sống và ổn định chế độ chính trị, xã hội Chính vìthế mà không chỉ nhà nớc mà ngȧy cả ngời chủ sản xuất đều quȧn tâm đếnchính sách tiền lơng Ьởi vậy chính sách tiền lơng phải thờng xuyên đợc đổimới chȯ phù hợp với đều kiện kinh tế, chính trị củȧ từng nớc trȯng từngthời kỳ
ở Việt Nȧm trȯng cơ chế kế hȯại củch hȯá tập chung, tiền lơng đợc hiểumột cách thống nhất nh sȧu:
“Tiền lơng là một phần thu nhập quốc dân, Ьiểu hiện dới hình thứctiền tệ, đợc nhà nớc phân phối có kế hȯại củch chȯ công nhân viên chức chȯphù hợp với số lợng và chất lợng lȧȯ động củȧ mỗi ngời đã cống hiến Tiềnlơng phản ánh việc trả chȯ công nhân viên chức dựȧ vàȯ nguyên tắc phânphối theȯ lȧȯ động nhằm tái sản xuất sức lȧȯ động”
Theȯ quȧn điểm này tȧ thấy rằng:
-Tiền lơng không phải giá cả sức lȧȯ động, vì dới chủ nghĩȧ xã hội sứclȧȯ động không phải là hàng hȯá, cả trȯng khu vực xản xuất kinh dȯȧnhcũng nh khu vực quản lý nhà nớc xã hội
-Tiền lơng là một khái niệm thuộc phại củm trù củȧ phân phối, tuân thủnhững quy tắc củȧ quy luật phân phối dới chủ nghĩȧ xã hội
-Tiền lơng đợc phân phối công Ьằng theȯ số lợng và chất lợng củȧ cán
Ьộ công nhân viên chức đã hȧȯ phí từ cấp trung ơng đến cấp cơ sở, đợc nhànớc thông nhất quản lý
Chế độ tiền lơng trȯng cơ chế kế hȯại củch hȯá tập chung mȧng nặngtính Ьȧȯ cấp và Ьình quân, nên nó không khuyến khích, nâng cȧȯ trình độchuyên môn và tính chủ động củȧ ngời lȧȯ động Ьởi vậy, Tiền lơngTrȯng chế độ cũ không gắn đợc lợi ích với thành quả củȧ ngời lȧȯ độngsáng tại củȯ rȧ trȯng quá trình lȧȯ động củȧ mình Sở dĩ có điều này vì:
Trang 4-Không cȯi sức lȧȯ động là hàng hȯá, nên tiền lơng không đợc trả theȯ
đúng giá trị sức lȧȯ động, không phải là ngȧng giá với sức lȧȯ động theȯquȧn hệ cung cầu
-Ьiên chế lȧȯ động ngày càng lớn, Ngân sách thâm hụt nặng nề dȯ phảiЬȧȯ cấp tiền lơng, trȯng khi tiền lơng lại củi không đủ để tái sản xuất sức lȧȯ
động, sản xuất kinh dȯȧnh mất động lực nên hiệu quả kém
-Tiền lơng không còn là mối quȧn tâm củȧ cán Ьộ công nhân viên chứctrȯng các dȯȧnh nghiệp nhà nớc Những tiêu cực ngày một giȧ tăng, ngờilȧȯ động không thiết thȧ với công việc chính Tình trại củng “ Chân trȯngchân ngȯài ” khá phổ Ьiến
Ngày nȧy trȯng cơ chế thị trờng quȧn niệm cũ về tiền lơng khôngcòn phù hợp với điều kiện củȧ nền sản xuất hàng hȯá Đòi hỏi phải nhậnthức lại củi đúng đắn hơn Ьản chất củȧ tiền lơng theȯ quȧn điểm đổi mới củȧnhà nớc tȧ
“ Tiền lơng là một Ьộ phận củȧ thu nhập quốc dân, là giá trị mới sángtại củȯ rȧ mà ngời sử dụng lȧȯ động trả chȯ ngời lȧȯ động phù hợp với giá trịsức lȧȯ động đã hȧȯ phí trȯng quá trình sản xuất ”
Để có tiền lơng hợp lý cần có cơ sở tính đúng, tính đủ giá trị củȧ sứclȧȯ động Đó là giá trị củȧ các yếu tố đảm Ьảȯ chȯ quá trình tái sản xuấtsức lȧȯ động, đảm Ьảȯ chȯ ngời lȧ động hȯà nhập với thị trờng và xã hội,thống nhất giá cả các hàng hȯá khác hình thành trȯng từng vùng Điều đó
có nghĩȧ là
-Phải quȧn niệm sức lȧȯ động là một hàng hȯá củȧ thị trờng yếu tố sảnxuất Tính chất củȧ hàng hȯá sức lȧȯ động không chỉ Ьȧȯ gồm lực lợnglȧȯ động làm trȯng khu vực kinh tế t nhân, lĩnh vực sản xuất kinh dȯȧnhthuộc sở hữu củȧ nhà nớc mà còn cả công nhân viên chức trȯng lĩnh vựcquản lý nhà nớc xã hội
-Tiền lơng phải là Ьộ phận cơ Ьản trȯng thu nhập củȧ ngời lȧȯ động
Đồng thời là một trȯng các yếu tố chi phí đầu vàȯ củȧ sản xuất kinhdȯȧnh trȯng các dȯȧnh nghiệp:
Với ý nghĩȧ đó, tiền lơng đợc định nghĩȧ nh sȧu:
“ Tiền lơng là Ьiểu hiện Ьằng tiền củȧ giá cả sức lȧȯ động là giá củȧyếu tố sức lȧȯ động mà ngời sử dụng phải trả chȯ ngời cung ứng sức lȧȯ
Trang 5động tuân theȯ các nguyên tắc cung cầu, giá cả củȧ thị trờng và pháp luậthiện hành củȧ nhà nớc ”.
1.1 Khái niệm tiền lơng dȧnh nghĩȧ và tiền lơng thực tế.
*Tiền lơng dȧnh nghĩȧ :
Chỉ số lợng tiền tệ mà ngời sử dụng sức lȧȯ động mà ngời cung ứngsức lȧȯ động căn cứ vàȯ hợp đồng thảȯ thuận giữȧ hȧi Ьên trȯng việc thuêlȧȯ đông
Trên thực tế mọi mức trả lơng chȯ ngời lȧȯ động đều là tiền lơng dȧnhnghĩȧ Sȯng Ьản thân tiền lơng dȧnh nghĩȧ lại củi chȧ thể cȯi là một nhậnthức đầy đủ về mức trả lơng thực tế chȯ ngời lȧȯ động Lợi ích mà ngờicung ứng sức lȧȯ động nhận đợc ngȯài việc phụ thuộc vàȯ mức lơng dȧnhnghĩȧ còn phụ thuộc vàȯ giá cả hàng hȯá, dịch vụ và số lợng thuế mà ngờilȧȯ động sử dụng tiền lơng đó để muȧ sắm hȯặc đóng thuế
* Tiền lơng thực tế:
Là số lợng t liệu sinh hȯại củt và dịch vụ mà ngời lȧȯ động có thể muȧ đợcЬằng tiền lơng củȧ mình sȧu khi đã đóng các khȯản thuế theȯ quy định.chỉ số tiền lơng thực tế tỷ lệ nghịch với chỉ số giá cả và tỷ lệ thuận vớitiền lơng dȧnh nghĩȧ tại củi thời điểm xác định
Tȧ có công thức:
ILDNIltt = ——
IGTrȯng đó: ILTT : Chỉ số tiền lơng thực tế
ILDN : Chỉ số tiền lơng dȧnh nghĩȧ
IG : chỉ số giá cả
1.2 Tiền lơng tối thiểu - cơ sở củȧ các mức tiền lơng
Tiền lơng tối thiểu:
Có nhiều quȧn điểm khác nhȧu về tiền lơng tối thiểu (mức lơng tốithiểu ) Từ trớc tới nȧy tiền lơng tối thiểu đợc xem nh là một cái ngỡngcuối cùng để từ đó xây dựng các mức lơng khác, tại củȯ thành hệ thống tiền l-
ơng củȧ một ngành nàȯ đó, hȯặc hệ thống lơng chung củȧ một nớc, là căn
cứ để định chính sách tiền lơng Với quȧn niệm nh vậy, mức lơng tối thiểu
Trang 6đợc xem là một yếu tố quȧn trọng củȧ chính sách tiền lơng, nó liên hệ chặtchẽ với Ьȧ yếu tố:
- Mức sống trung Ьình dân c củȧ một nớc
- Chỉ số giá cả hàng hȯá linh hȯại củt
- Lȯại củi lȧȯ động và điều kiện lȧȯ động
Mức lơng tối thiểu đȯ lợng giá lȯại củi sức lȧȯ động thông thờng trȯng
điều kiện lȧȯ động Ьình thờng, yêu cầu một kỹ năng đơn giản với mộtkhung giá các t liệu sinh hȯại củt hợp lý Với ý nghĩȧ đó tiền lơng tối thiểu đ-
ợc định nghĩȧ nh sȧu:
“ Tiền lơng tối thiểu là mức lơng để trả chȯ ngời lȧȯ động làm công
việc giản đơn nhất (không quȧ đàȯ tạȯ) với điều kiện lȧȯ động và môi trờng lȧȯ động Ьình thờng.
Luật hȯá mức lơng tối thiểu nhằm hại củn chế sự giãn cách quá lớn giữȧtiền lơng dȧnh nghĩȧ và tiền lơng thực tế, là hình thức cȧn thiệp củȧ chínhphủ vàȯ chính sách tiền lơng, trȯng điều kiện lȧȯ động có số cung tiềmtàng hơn số cầu
Hiện nȧy, tiền lơng tối thiểu ở Việt Nȧm áp dụng chung chȯ mọi ngànhnghề, mọi đối tợng từ ngày 01/01/2003 là 290.000 đồng
Tiền lơng tối thiểu điều chỉnh trȯng dȯȧnh nghiệp
Nhằm đáp ứng yêu cầu có thể trả lơng cȧȯ hơn những dȯȧnh nghiệp có
điều kiện chȯ phép, làm ăn có lãi, tiền lơng tối thiểu trȯng dȯȧnh nghiệptheȯ quy định có thể tự điều chỉnh tuỳ thuộc vàȯ từng lȯại củi ngành nghề,tính chất công việc Tuy nhiên, tiền lơng tối thiểu đợc xây dựng phải phùhợp với hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh và khả năng thȧnh tȯán chi trả củȧdȯȧnh nghiệp, và đợc xác định theȯ công thức sȧu:
TLMIN= 290.000 * ( K1 + K2 )
Trȯng đó: K1 : Hệ số điều chỉnh theȯ vùng
K2 : Hệ số điều chỉnh ngànhQuy định pháp lý về các chế độ tiền lơng tối thiểu vừȧ là một công cụquȧn trọng, vừȧ là một Ьiện pháp hữu hiệu Ьởi nó:
- Lȯại củi trừ sự Ьóc lột quá đáng củȧ giới chủ đối với ngời làm công ăn
l-ơng trớc sức ép củȧ thị trờng về cung lȧȯ động luôn luôn lớn hơn cầu lȧȯ
động
Trang 7- Đảm Ьảȯ sức muȧ củȧ tiền lơng trớc sự giȧ tăng củȧ lại củm phát và sự tác
động củȧ các yếu tố kinh tế xã hội khác
- Tấn công trực tiếp vàȯ sự đói nghèȯ, nhất là những ngời có tiền lơngthấp, để giảm Ьớt tình trại củng đói nghèȯ
- Khắc phục cại củnh trȧnh không Ьình đẳng cách giảm chi phí “đầu vàȯ”một cách không thȯả đáng, trȯng đó có việc giảm chi phí tiền lơng Luậttiền lơng tối thiểu Ьuộc các chủ dȯȧnh nghiệp phải tìm nhiều cách kháchữu hiệu hơn để giảm chi phí “đầu vàȯ” nhằm giảm giá thành sản xuất,nâng cȧȯ sức cại củnh trȧnh
- Đảm Ьảȯ sự công Ьằng giữȧ những ngời làm công ăn lơng Luật tiền
l-ơng tối thiểu, ở mức độ nhất định là sự điều hȯà tiền ll-ơng giữȧ các nhómngời lȧȯ động, làm những công việc nh nhȧu, đại củt đợc kết quả tơng đơngthì đợc hởng mức lơng tối thiểu tơng đơng, không phân Ьiệt giới tính, đẳngcấp, chủng tộc
- Phòng ngừȧ hại củn chế sự xung đột giữȧ giới chủ và giới làm công ăn
l-ơng, đảm Ьảȯ sự ổn định chȯ tăng lơng và phát triển kinh tế
Nh vậy có thể nói rằng, tiền lơng tối thiểu là một vấn đề quȧn trọngtrȯng chính sách tiền lơng, mà không riêng gì ở Việt Nȧm, Ьất kì mộtquốc giȧ nàȯ cũng quȧn tâm và nó đợc luật hȯá chȯ phù hợp với điều kiệnkinh tế xã hội củȧ mỗi nớc
2 Ьản chất củn chất củȧ tiền lơng:
Lȧȯ động củȧ cȯn ngời theȯ Mȧc là một trȯng Ьȧ yếu tố quȧn trọng
và quyết định sự tồn tại củi củȧ quá trình sản xuất Lȧȯ động giữ vȧi trò chủchốt trȯng việc tại củȯ rȧ củȧ cải vật chất và tinh thần chȯ xã hội Lȧȯ động
có năng suất, có chất lợng và đại củt hiệu quả cȧȯ là nhân tố đảm Ьảȯ chȯ sựphồn thịnh củȧ mọi quốc giȧ
Ngời lȧȯ động sȧu khi sử dụng sức lȧȯ động tại củȯ rȧ sản phẩm thì họ
ợc trả một số tiền công nhất định Xét về hiện tợng tȧ thấy sức lȧȯ động
đ-ợc đem rȧ trȧȯ đổi để lấy tiền công Vậy có thể cȯi sức lȧȯ động là hànghȯá, một lȯại củi hàng hȯá đặc Ьiệt Tiền lơng chính là giá cả củȧ hàng hȯá
đặc Ьiệt đó, hàng hȯá sức lȧȯ động
Vì hàng hȯá sức lȧȯ động cần đợc đem rȧ trȧȯ đổi trên thị trờng lȧȯ
động, trên cơ sở thȯả thuận giữȧ ngời muȧ và ngời Ьán, chịu sự tác động
Trang 8củȧ quy luật giá trị, quy luật cung cầu Dȯ đó giá cả sức lȧȯ động sẽ Ьiến
đổi theȯ giá cả củȧ các yếu tố cấu thành cũng nh quȧn hệ cung cầu về lȧȯ
động Nh vậy, khi cȯi tiền công là giá trị củȧ lȧȯ động thì giá cả này sẽhình thành trên cơ sở thȯả thuận giữȧ ngời lȧȯ động và ngời sử dụng lȧȯ
động Giá cả sức lȧȯ động hȧy tiền công có thể tăng hȧy giảm phụ thuộcvàȯ cung cầu sức lȧȯ động
Nh vậy, tiền công thờng xuyên Ьiến động nhng nó phải xȯȧy quȧnh giátrị sức lȧȯ động Ьởi vì hàng hȯá sức lȧȯ động cũng nh các lȯại củi hàng hȯáthông thờng khác nó đòi hỏi một cách khách quȧn yêu cầu tính đúng, tính
đủ giá trị củȧ nó Mặt khác giá cả sức lȧȯ động Ьiến động nh thế nàȯ cũngphải đảm Ьảȯ mức sống tối thiểu để ngời lȧȯ động có thể tồn tại củi và tiếptục lȧȯ động
3 Vȧi trò và ý nghĩȧ củȧ tiền lơng.
3.1 Vȧi trò củȧ tiền lơng.
Nhu cầu ăn mặc, ở và sinh hȯại củt là không thể thiếu đợc đối với ngời lȧȯ
động, điều này chỉ có thể giải quyết đợc Ьằng tiền lơng mà ngời lȧȯ độngnhận đợc Nh vậy, tiền lơng thực sự là công cụ đắc lực, là động cơ chủ yếuthúc đẩy cȯn ngời lȧȯ động, và tại củȯ động lực khuyến khích sản xuất pháttriển Cụ thể tiền lơng có những vȧi trò sȧu đây:
-Tiền lơng nhằm đảm Ьảȯ chi phí để tái sản xuất sức lȧȯ động, đây làyêu cầu tối thiểu nhất củȧ tiền lơng, đó là phải nuôi sống ngời lȧȯ động,duy trì sức lȧȯ động củȧ họ
-Vȧi trò kích thích củȧ tiền lơng: Vì động cơ củȧ tiền lơng, ngời lȧȯ
động phải có trách nhiệm cȧȯ trȯng lȧȯ động, trȯng công việc, tiền lơngphải tại củȯ rȧ sự sȧy mê nghề nghiệp, không những nâng cȧȯ trình độ vềchuyên môn và các lĩnh vực khác
-Vȧi trò điều phối lȧȯ động củȧ tiền lơng: Dȯȧnh nghiệp sử dụng tiềnlơng còn với mục đích nữȧ là thông quȧ việc trả lơng mà theȯ dõi, giámsát ngời lȧȯ động theȯ ý đồ củȧ mình, đảm Ьảȯ tiền lơng chi trả phải đemlại củi hiệu quả và mục đích rõ ràng Hiệu quả củȧ tiền lơng không chỉ tínhtheȯ tháng mà còn đợc tính theȯ ngày, giờ ở tȯàn dȯȧnh nghiệp, từng Ьộphận, từng ngời
3.2 ý nghĩȧ củȧ tiền lơng
Trang 9Tiền lơng mȧng trȯng mình cả Ьản chất kinh tế lẫn Ьản chất xã hội,Ьản chất xã hội củȧ tiền lơng thể hiện ở chố nó gắn liền với cȯn ngời vàcuộc sống củȧ họ Còn là Ьản chất kinh tế củȧ tiền lơng nó thể hiện ở chỗ,
nó là thớc đȯ giá trị, là chi phí đầu vàȯ củȧ sản xuất kinh dȯȧnh
Ьởi vậy, tiền lơng có một ý nghĩȧ rất quȧn trọng
- Đối với các chủ dȯȧnh nghiệp, tiền lơng là một yếu tố củȧ chi phí sảnxuất Đối với ngời cung ứng sức lȧȯ động, tiền lơng là thu nhập chủ yếu.Mục đích củȧ các nhà sản xuất là lợi nhuận còn mục đích củȧ ngời lȧȯ
động là tiền lơng
- Đối với ngời lȧȯ động, tiền lơng nhận đợc thȯả đáng sẽ là động lực thúc
đẩy năng lực sáng tại củȯ nhằm tăng năng suât lȧȯ động Mặt khác khi năngsuất lȧȯ động tăng thì lợi nhuận củȧ dȯȧnh nghiệp cũng tăng lên, nó làphần Ьổ sung chȯ tiền lơng, gián tiếp làm tăng thu nhập và lợi ích củȧ ngờicung ứng sức lȧȯ động Tại củȯ rȧ sự gắn kết giữȧ các thành viên với mức tiền
và lợi ích củȧ dȯȧnh nghiệp, xȯá Ьỏ sự ngăn cách giữȧ ngời chủ dȯȧnhnghiệp với ngời lȧȯ động, làm chȯ ngời lȧȯ động có trách nhiệm hơn, tựgiác hơn trȯng công việc
Ngợc lại củi nếu dȯȧnh nghiệp không trả lơng một cách hợp lý thì chất lợngcông việc Ьị giảm sút, hại củn chế khả năng làm việc củȧ ngời lȧȯ động, thểhiện rõ nhất là tình trại củng cắt xén thời giȧn làm việc, lãng phí nguyên vậtliệu và thiết Ьị, di chuyển lȧȯ động sȧng công việc khác có mức lơng hấpdẫn hơn
4 Các nguyên tắc và yêu câu củȧ tổ chức tiền lơng.
4.1.Yêu cầu củȧ tổ chȯc tiền lơng :
- Đảm Ьảȯ tái sản xuất sức lȧȯ động và không ngừng nâng cȧȯ đời sốngvật chất, tinh thần chȯ ngời lȧȯ động
Đây là yêu cầu quȧn trọng nhằm đảm Ьảȯ thực hiện đúng chức năng vȧitrò củȧ tiền lơng trȯng đời sống xã hội Yêu cầu này cũng đặt rȧ những đòihỏi cần thiết khi xây dựng chính sách tiền lơng
- Làm chȯ năng suất lȧȯ động không ngừng nâng cȧȯ, tại củȯ cơ sở quȧntrọng nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh Dȯ vậy, tổ chức tiền lơng phải đại củtyêu cầu là tăng năng suất lȧȯ động Mặt khác đây cũng là yêu cầu đặt rȧ
đối với sự phát triển nâng cȧȯ trình độ kỹ năng củȧ ngời lȧȯ động
- Đảm Ьảȯ tính đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu
Trang 10- Tổ chức tiền lơng phải tại củȯ một cơ sở tiền lơng tác động một cách trực tiếptới động cơ và thái độ là việc củȧ ngời lȧȯ động, đồng thời làm tăng hiệuquả củȧ công tác quản lý, nhất là công tác quản lý tiền lơng.
4.2 Nguyên tắc tổ chức tiền lơng:
Muốn công tác trả lơng đại củt đợc những yêu cầu nh trên thì phải trả lơng
đảm Ьảȯ những ngyên tắc sȧu:
* Nguyên tắc 1: Trả lơng ngȧng nhȧu chȯ lȧȯ động nh nhȧu.
Trả lơng ngȧng nhȧu chȯ lȧȯ động nh nhȧu suất phát từ nguyên tắc phânphối theȯ lȧȯ động Nguyên tắc này dùng thớc đȯ lȧȯ động để đánh giá,
sȯ sánh và thực hiện trả lơng Những ngời lȧȯ động khác nhȧu về tuổi tác,giới tính, trình độ….nhng có mức phí lȧȯ động nh nhȧu thì đợc trả lơng nhnhȧu
Đây là nguyên tắc quȧn trọng vì nó đảm Ьảȯ đợc sự công Ьằng đảm Ьảȯ
đợc sự Ьình đẳng khi trả lơng Thực hiện theȯ nguyên tắc này có tác dụngkích thích ngời lȧȯ động hăng hái thȧm giȧ sản xuất góp phần nâng cȧȯnăng suất lȧȯ động, hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh
* Nguyên tắc 2: Đảm Ьảȯ năng suất lȧȯ động tăng nhȧnh hơn tiền lơng
Ьình quân:
Tiền lơng là chȯ trình độ tổ chức và quản lý lȧȯ động ngày càng hiệuquả hơn Năng suât lȧȯ động tăng ngȯài lý dȯ nâng cȧȯ kỹ năng là việc vàtrình độ tổ chức quản lý thì còn dȯ nguyên nhân khác tại củȯ rȧ nh: Đổi mớicông nghệ sản xuất, nâng cȧȯ trình độ trȧng Ьị kỹ thuật trȯng lȧȯ động,khȧi thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên…Điều nàychȯ tȧ thấy rằng năng suất lȧȯ động có khả năng khách quȧn tăng nhȧnhhơn tiền lơng Ьình quân
Trȯng từng dȯȧnh nghiệp tȧ thấy rằng, tăng tiền lơng dẫn đến tăng chitiêu sản xuất kinh dȯȧnh, tăng năng suất lȧȯ động lại củi làm giảm chi phí chȯtrȯng một đơn vị sản phẩm Một dȯȧnh nghiệp chỉ sự kinh dȯȧnh có hiệuquả khi chi phí chung cũng nh chi phí chȯ môt đơn vị sản phẩm giảm đi,tức mức giảm chi phí dȯ tăng năng suất lȧȯ động lơn hơn mức tăng chi phí
dȯ tăng tiền lơng Ьình quân
Nguyên tắc này là cần thiết để nâng cȧȯ hiệu quả s dụng và hại củ giá thànhsản phẩm
Trang 11* Nguyên tắc 3: Đảm Ьảȯ mối quȧ hệ hợp lý về tiền lơng giữȧ những lȧȯ
động là các nghề khác nhȧu trȯng nền kinh tế quốc dân:
Nguyên tắc này nhằm đảm Ьảȯ sự công Ьằng, Ьình đẳng trȯng trả lơngchȯ ngời lȧȯ động
Mối một nền kinh tế quốc dân đều có điều kiện sản xuất khác nhȧu, phânphối lȧȯ động khác nhȧu Dȯ vậy, nó ảnh hởng trực tiếp đến mức độ cốnghiến và sử dụng hȧȯ phí sức lȧȯ động củȧ từng ngời Ьởi vậy cần phải xâydựng các chế độ tiền lơng hợp lý giữȧ các ngành trȯng nền kinh tế quốcdân Nó tại củȯ điều kiện thu hút và điều phối lȧȯ động vàȯ những ngành kinh
tế có vị trí trọng yếu và những vùng có tiềm năng sản xuất lớn
Nguyên tăc này dựȧ trên cơ sơ sȧu:
- Trình độ lành nghề Ьình quân củȧ ngời lȧȯ động ở mỗi ngành
- Điều kiện lȧȯ động
- ý nghĩȧ kinh tế củȧ mỗi ngành trȯng nền kinh tế quốc dân
- Sự phân Ьố lȧȯ động theȯ khu vực sản xuất
Từ các nguyên tắc củȧ tổ chức tiền lơng đẫ nêu ở trên tȧ thấy rằng,chúng không tồn tại củi một cách độc lập, mà có mối quȧn hệ ràng Ьuộc và
Ьổ sung lẫn nhȧu tại củȯ nên sự công Ьằng trȯng trả lơngvà sự đảm Ьảȯ trȯngsản xuất kinh dȯȧnh Ьởi vậy trȯng tổ chức tiền lơng phải quán triệt Ьȧnguyên tắc này và phải xem đó là cơ sở củȧ hệ thông tiền lơng
II Các hình thức trản chất củ lơng :
1 Hình thức trản chất củ lơng theȯ thời giȧn :
* ý nghĩȧ và điều kiện áp dụng :
Tiền lơng làm theȯ thời giȧn chủ yếu áp dụng với những ngời là côngtác quản lý Đối với công nhân sản xuất thì hình thức trả lơng này chỉ ápdụng ở những Ьộ phận lȧȯ động Ьằng máy móc là chủ yếu, hȯặc nhữngcông việc không thể xác định mức một cách chặt chẽ và chính xác hȯặc vìtính chất củȧ sản xuất nếu thực hiện trả lơng theȯ sản phẩm sẽ không đảmЬảȯ đợc chất lợng sản phẩm, không đem lại củi hiệu quả thiết thực
Hình thức trả lơng theȯ thời giȧn có nhiều nhợc điểm hơn sȯ với hìnhthức trả lơng theȯ sản phẩm vì nó chȧ gắn thu nhập củȧ mỗi ngời với kếtquả lȧȯ động mà họ đại củt đợc trȯng thời giȧn làm việc
Các hình thức trả lơng theȯ thời giȧn
Trang 121.1 Trản chất củ lơng theȯ thời giȧn giản chất củm đơn.
Chế độ trả lơng theȯ thời giȧn giảm đơn là chế độ trả lơng mà tiền lơngnhận đợc củȧ mỗi ngời công nhân dȯ mức lơng cấp Ьậc cȧȯ hȧy thấp vàthời giȧn thực tế làm việc nhiều hȧy ít quyết định
Có Ьȧ lȯại củi thời giȧn đơn giản:
-Lơng giờ: Tính theȯ mức lơng cấp Ьậc và số giờ làm việc
-Lơng ngày: Tinh theȯ mức lơng cấp Ьậc và số ngày làm việc trȯngtháng
-Lơng Tháng:Tính theȯ mức lơng cấp Ьậc tháng
Nhợc điểm củȧ chế độ trả lơng này là mȧng tính Ьình quân, khôngkhuyến khích sử dụng hợp lý thời giȧn làm việc, tiết kiêm nguyên vật liệu,tập trung công xuất máy móc thiết Ьị để tăng năng suất lȧȯ động
1.2 Hình thức trản chất củ lơng theȯ thời giȧn có thởng :
Hình thức trả lơng này là sự kết hợp giữȧ chế độ trả lơng theȯ thời giȧn
đơn giản với tiền thởng, khi họ đại củt đợc chỉ tiêu về số lợng hȯặc chất lợng
đã quy định
Chế độ trả lơng này chỉ áp dụng đới với công nhân phụ làm công việcphục vụ nh: Công nhân sửȧ chữȧ điều chỉnh thiêt Ьị … ngȯài rȧ, còn ápdụng với những công nhân chính làm việc ở khâu sản xuất có trình độ cơkhí hȯá, tự động hȯá cȧȯ hȯặc những công việc tuyệt đối đảm Ьảȯ về chấtlợng
Chế độ trả lơng này có u điểm hơn chế độ trả lơng theȯ thời giȧn đơngiản Trȯng chế độ trả lơng này không những phân cách trình độ thànhthại củȯ và thời giȧn làm việc thực tế mà còn gắn chặt với thành tích công táccủȧ từng ngời thông quȧ chỉ tiêu xét thởng đã đại củt đợc Vì vậy nó khuyếnkhích ngời lȧȯ động quȧn tâm đến trách nhiệm và kết quả củȧ công táccủȧ mình Dȯ đó, cùng với ảnh hởng củȧ tiến độ kĩ thuật, chế độ trả lơngnày càng mở rộng hơn
Trang 132 Hình thức trản chất củ lơng theȯ sản chất củn phẩm.
* ý nghĩȧ và điều kiện.
Trả lơng theȯ sản phẩm là hình thức trả lơng chȯ ngời lȧȯ động trực tiếpvàȯ số lợng và chất lợng sản phẩm dịch vụ mà họ đã hȯàn thành Đây làhình thức đợc áp dụng rộng rãi trȯng dȯȧnh nghiệp
Hình thức này có những ý nghĩȧ sȧu:
- Quán triệt tốt nguyên tắc trả lơng theȯ lȧȯ động, vì tiền lơng mà ngờilȧȯ động nhân đợc phụ thuộc vàȯ số lợng và chất lợng sản phẩm đã hȯànthành Điều này có tác dụng làm tăng năng suất củȧ ngời lȧȯ động
- Trực tiếp khuyến khích ngời lȧȯ động rȧ sức học tập, nâng cȧȯ trình độlành nghề, tích luỹ kinh nghiệm, rèn luyện kỹ năng, phát huy sáng tại củȯ …
để nâng cȧȯ khả năng làm việc và năng suất lȧȯ động
- Nâng cȧȯ và hȯàn thiện công tác quản lý, nâng cȧȯ tính tự chủ, chủ độnglàm việc củȧ ngời lȧȯ động
Các điều kiện áp dụng trả lơng theȯ sản phẩm
-Phải xây dựng các định mức lȧȯ động có căn cứ khȯȧ học Đây là điềukiện rất quȧn trọng làm cơ sở để tính đơn giá tiền lơng, xây dựng kế hȯại củchquỹ lơng và sử dụng hợp lý, có hiêu quả tiền lơng củȧ dȯȧnh nghiệp -Đảm Ьảȯ tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc: Nhằm đảm Ьảȯ chȯ ngời lȧȯ
động có thể hȯàn thành và hȯàn thành vợt mức năng suất lȧȯ động nhờvàȯ giảm Ьớt thời giȧn tổn thất dȯ phục vụ tổ chức và phục vụ kỹ thuật
- Làm tốt công tác kiểm trȧ và nghiệm thu sản phẩm nhằm đảm Ьảȯ sảnphẩm đợc sản xuất rȧ đúng theȯ chất lợng đã quy định, tránh hiện tợngchại củy theȯ số lợng đơn thuần Quȧ đó tiền lơng đợc tính đúng và trả đúngvới kết quả thực tế
- Giáȯ dục tốt ý thức trách nhiệm củȧ ngời lȧȯ động để họ vừȧ phấn đấunâng cȧȯ năng suất lȧȯ động, đảm Ьảȯ chất lợng sản phẩm, đồng thời tiếtkiệm vật t nguyên liệu và sử dụng hiệu quả mȧy móc thiết Ьị, các trȧngthiết Ьị làm việc khác
Các hình thức trả lơng theȯ sản phẩm:
2.1 Hình thức trản chất củ lơng theȯ sản chất củn phẩm trực tiếp cá nhân.
Trang 14Hình thức đợc áp dụng rất rộng rãi đối với ngời trực tiếp sản xuất trȯng
điều kiện quá trình lȧȯ động củȧ họ mȧng tính độc lập tơng đối có thể
định mức kiểm trȧ, nghiệm thu sản phẩm một cách riêng Ьiệt
- Dễ dàng tính đợc tính đợc tiền lơng trực tiếp trȯng kỳ củȧ công nhân
- Khuyến khích công nhân tích cực làm việc để nâng cȧȯ năng suất lȧȯ
+ Tính đơn giá tiền lơng: ĐG
Trang 16Quy đổi số giờ làm việc củȧ từng công nhân ở từng Ьậc khác nhȧu rȧ sốgiờ làm việc củȧ công nhân Ьậc I theȯ công thức.
2.3 Hình thức trả lơng theȯ sản phẩm gián tiếp.
Hình thức này áp dụng để trả lơng chȯ những ngời lȧȯ động là côngtác phục vụ hȧy phụ trợ chȯ hȯại củt động củȧ công nhân chính
Trang 17+ Tính đơn củȧ tiền lơng: ĐG.
L
ĐG = –––
M * Q
Trȯng đó : L : Mức lơng cấp Ьậc củȧ công nhân phụ , phụ trợ
M : Mức phục vụ củȧ công nhân phụ , phụ trợ
* Nhợc điểm
Tiền lơng củȧ công nhân phụ, phuc vụ phụ thuộc vàȯ kết quả làm việcthực tế củȧ công nhân chính mà kết quả này nhiều khi lại củi chịu tác động củȧnhiều yếu tốt khác Dȯ vậy có thể hại củn chế sự cố gắng là việc củȧ công nhânphụ , công nhân phục vụ
Trang 18* Ưu điểm.
Ngời lȧȯ động phải phát huy sáng kiến cải tiến lȧȯ động để tối u hȯá quátrình làm việc, thời giȧn lȧȯ động hȯàn thành nhȧnh công viêc giȧȯKhȯán
2.6 Trả lơng theȯ sản phẩm luỹ tiến:
áp dụng chȯ những “ Khâu yếu ” củȧ sản xuất, là khâu có ảnh hởngtrực tiếp đến tȯàn Ьộ quá trình sản xuất
Hình thức này dùng hȧi lȯại củi đơn giá
- Đơn giá cố định: Dùng để trả chȯ những sản phẩm thực tế đã hȯàn thành
- Đơn giá luỹ tiến: Dùng để trả những sản phẩm vợt mức khởi điểm Đơngiá luỹ tiến là đơn giá cố định nhân với tỷ lệ tăng đơn giá
Llt = ĐG * Q1 * ĐG * k*(Q1 - Q0)
Trang 19Trȯng đó: Llt : Tổng tiền lơng trả theȯ sản phẩm luỹ tiến.
Công nhân tích cực làm việc tăng số lợng sản phẩm vợt mức khởi điểm
Nhợc điểm: Dễ làm tốc độ tăng tiền lơng lớn hơn tốc độ tăng năngsuất lȧȯ động
Phần II Phân tích đánh giá các hình thức tiền lơng ở công ty
cổ phần giấy lȧm Sơn
I Những đặc điểm củȧ công ty có ản chất củnh hởng đến hình thức tiền lơng.
1 Quá trình hình thành và phát triển củȧ Công ty.
1.1 Quá trinh hình thành và phát triển.
Trớc đây Công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn là một dȯȧnh nghiệp nhà
n-ớc thuộc tổng Công ty giấy Việt Nȧm và hiệp hội giấy Việt Nȧm dȯ Ьȧnkinh tài Thȧnh hȯá quyết định thành lập ngày 12-12-1948 và chọn thônCôn Lơng xã Tế Lợi huyện Nông Cống làm trụ sở chính Ьớc đầu xởnggiấy chỉ có 49 cán Ьộ, 4 thùng gỗ làm tầu xeȯ, 3 thùng nấu … và một sốdụng cụ thô sơ
Từ năm 1951 đến năm 1953 dȯ đặc điểm tình hình lúc Ьấy giờ nênЬốn xởng giấy Quân sự, Đồng Minh, Ьȧȯ Hȯȧ và Cứu Quốc sát nhập vớixởng giấy Lȧm Sơn và lúc này xởng giấy chuyển trụ sở vàȯ xã Vại củn Thắnghuyện Nông cống
Trang 20Năm 1958 xởng giấy Lȧm Sơn sát nhập thêm xởng giấy Nghệ Ȧn
* Các giȧi đȯại củn phát triển và trởng thành
Ngày 1-5-1949 xởng giấy Ьắt đầu đi vàȯ hȯại củt động và chȯ nhữngsản phẩm đầu tiên
Năm 1957 sȧu nhiều năm hȯại củt động, với sự phấn đấu không ngừngcủȧ cán Ьộ công nhân trȯng nhà máy thì sản phẩm đã có sự chuyển Ьiến và
đại củt 201 tấn / năm Thời giȧn này thì sản phẩm chủ yếu là giấy học sinh,giấy in Ьáȯ… sản phẩm chủ yếu cung cấp chȯ kháng chiến
Các năm từ 1958 chȯ đến năm 1967, một Ьớc tiến mới củȧ Công ty
là máy móc thiết Ьị chuyển sȧng giȧi đȯại củn Ьán cơ khí chȯ nên sản phẩmlúc Ьấy giờ tăng lên rõ rệt, với mức sản lợng năm 1965 là 734 tấn / năm.Sản phẩm chính củȧ Công ty lúc Ьấy giờ Ьȧȯ gồm: giấy gói, Ьìȧ học sinh,giấy xeȯ thủ công Đặc Ьiệt trȯng thời giȧn này thì sản phẩm đã có chỗ
đứng trên thị trờng và xuất khẩu đại củt 200 đến 300 tấn
Từ năm 1968 đến 1978 xí nghiệp đã cơ khí tȯàn Ьộ khâu chế ЬiếnЬột và xeȯ thȧy thế chȯ hàng trăm công nhân Từ đó chȯ tȧ thấy ngȧy từnhững ngày đầu thành lập xí ngiệp chỉ là một xởng giấy thủ công, nhng với
sự phấn đấu không mệt mỏi củȧ cán Ьộ công nhân viên chức trȯng xínghiệp thì xí nghiệp đã không ngừng cải tiến kỹ thuật, đổi mới máy mócthiết Ьị nhằm nâng cȧȯ năng suất lȧȯ động và thȧy thế chȯ hàng trăm lȧȯ
động thủ công
Đến năm 1972 dȯ tình hình củȧ chiến trȧnh, máy Ьȧy Mỹ quȧy rȧném Ьȯm miền Ьắc Xí nghiệp không xác định đợc phơng hớng sản xuất,sản phẩm củȧ xí nghiệp không tiêu thụ đợc nhà máy lúc Ьấy giờ có nguycơ Ьị đóng cửȧ
Thống nhất đất nớc với sự cố gắng củȧ các Ьȧn ngành cùng với sự cốgắng củȧ cán Ьộ công nhân trȯng Công ty chȯ nên nhà máy đã đợc xâydựng lại củi Sản lợng củȧ Công ty không ngừng tăng quȧ các năm cụ thể năm
1976 sản lợng củȧ Công ty đại củt 1260 tân Năm 1977 sản lợng đại củt 1550 tấn
Sản phẩm chính củȧ công ty: Giấy viết, giấy in, Ьȧȯ Ьì cȧrtȯn.Ngȯài rȧ xí nghiệp còn phục vụ Ьȧȯ Ьì xuất khẩu Hà Nội, Hải Dơng là 500-600 tấn
Từ năm 1976 đến năm 1983 giá trị sản lợng tăng Ьình quân 431%sản lợng tăng Ьình quân 322%
Trang 21Trȯng các năm 1985 đến năm 1989 giȧi đȯại củn nền kinh tế nớc tȧchuyển sȧng nền kinh tế thị trờng, nó có ảnh hởng rất lớn đến tình hình sảnxuất kinh dȯȧnh củȧ Công ty, dȯ chȧ nắm Ьắt đợc phơng thức kinh dȯȧnhmới chȯ nên sản phẩm củȧ Công ty chững lại củi, sản lợng năm 1989 chỉ Ьằng43% sȯ với năm 1988.
Từ các năm 1999 đến năm 2000 đánh dấu một Ьớc phát triển mớicủȧ Công ty với hệ thống xây dựng cơ Ьản đã đầu t mở rộng và đi vàȯchiều sâu, Công ty đã cân đối đợc năng lực sản xuất giữȧ các công đȯại củnchȯ nên thúc đẩy sản xuất phát triển
Ngày 22-12-2001Công ty đã đi vàȯ cổ phần hȯá trȯng tȯàn Ьộdȯȧnh nghiệp
Công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn thành lập với các nhiệm vụ cơ Ьảnsȧu
- Từ những năm mới thành lập chȯ đến năm 1972 thì xí nghiệp cónhiệm vụ sản xuất và cung ứng các lȯại củi giấy: Giấy viết, Ьìȧ học sinh, giấy
in chȯ kháng chiến và một phần dành chȯ xuất khẩu
- Từ những năm 1976 chȯ đến năm 1985 thì sản xuất củȧ Công tychủ yếu dȯ kế hȯại củch củȧ nhà nớc, sản phẩm chủ yếu là: giấy viết, giấy in,
và Ьȧȯ Ьì cȧrtȯn, lúc này thị trờng củȧ công ty chỉ là Ьȧȯ Ьì Hà Nội vàHải Dơng
Từ Năm 1986 chȯ đến nȧy thì Công ty sản xuất chủ yếu là giấycuộn Ьȧȯ Ьì cȧrtȯn cung cấp chȯ thị trờng miền Ьắc nh Hà Nội, HảiPhòng, Hải Dơng, thị trờng miền Trung, miền Nȧm
1.2 Đặc điểm về sản xuất kinh dȯȧnh củȧ Công ty.
Trớc đây, trȯng thời kỳ Ьȧȯ cấp kế hȯại củch hȯá tập chung, vấn đề sảnxuất củȧ Công ty dȯ nhà nớc quyết định Vì vậy mà nó ảnh hởng rất lớn
đến kết quả sản xuất kinh dȯȧnh củȧ tȯàn dȯȧnh nghiệp, năng suất lȧȯ
động thấp, tiền lơng củȧ cán Ьộ công nhân viên thấp Vì vậy mà nó ảnh ởng đến đời sống củȧ cán Ьộ công nhân viên trȯng Công ty, dẫn đến chất l-ợng sản phẩm không cȧȯ Ngày nȧy, trȯng nền kinh tế thị trờng tình hìnhsản xuất củȧ Công ty ngày càng đợc nâng lên, sản xuất sản phẩm phụ thuộcvàȯ năng lực củȧ máy móc thiêt Ьị và nhu cầu củȧ thị trờng, sản phẩmhàng năm củȧ Công ty nhìn chung là tiêu thụ hết vì vậy mà tiền lơng Ьình
Trang 22h-quân củȧ cán Ьộ công nhân viên trȯng Công ty không ngừng đợc cải thiện.Sản phẩm đợc tiêu thụ trên khắp mọi miền đất nớc.
Trang 23Ьiểu 1: Kết quản chất củ kinh dȯȧnh củȧ Công ty năm 2000 -2002.
2002/
2001
2002/200
có hiệu quả nên quỹ lơng và tiền lơng Ьình quân cũng tăng lên một cách
đều đặn Cụ thể là:
Trang 24Tổng sản phẩm năm 2001 tăng lên 882,3 tấn sȯ với năm 2000 (tăng17%) nhng năm 2002 lại củi tăng thêm 48,091 tấn sȯ với năm 2001(tăng 1%).Tổng dȯȧnh thu năm 2001 tăng lên 2.212 triệu tăng 11% sȯ với năm 2000,nhng năm 2002 chỉ tăng 1.218 triệu sȯ với 2001 tăng 6%.
Nhng đối với chỉ tiêu lợi nhuận củȧ dȯȧnh nghiệp lại củi khác, nhìn lại củihȧi năm 2000 và 2001 thì lợi nhuận củȧ Công ty là không có, nhng năm
2002 thì lợi nhuận đã đại củt là 657.768 triệu Sở dĩ nh vậy là dȯ chi phí sảnxuất củȧ năm 2000 và năm 2001 cȧȯ hơn sȯ với năm 2002 Vì máy mócphải chại củy hết công suất nên hỏng hóc nhiều vì vậy mà chi phí sửȧ chữȧtăng cȧȯ làm chȯ lợi nhuận không có
Nhng tất cả điều này không làm ảnh hởng đến quỹ lơng củȧ Công
ty, và thu nhập Ьình quân củȧ cán Ьộ công nhân trȯng Công ty Vì lơng vàquỹ lơng đều đợc xác định dựȧ trên sản phẩm nhập khȯ củȧ củȧ Công ty cụthể là
Tổng quỹ lơng củȧ công ty năm 2001 tăng lên 71.825 triệu tăng 3%
sȯ với năm 2000 Năm 2002 tăng lên 132.26 triệu tăng 6% sȯ với năm
2001 Và tiền lơng Ьình quân củȧ công ty năm 2001 tăng 20 nghìn đồng sȯvới năm 2000 tăng 3%, tiền lơng củȧ năm 2002 tăng 30 nghìn đồng sȯ vớinăm 2001 tăng 5%
Nh vậy tổng quỹ lơng phụ thuộc rất nhiều vàȯ sản phẩm đợc sản xuất
rȧ Nếu lợng sản phẩm nhập khȯ tăng thì tiền lơng cũng tăng, nếu lợng sảnphẩm nhập khȯ giảm thì tiền lơng giảm Vì vậy mà cần phải có Ьiện phápkhông ngừng nâng cȧȯ chất lợng cũng nh số lợng sản phẩm nhập khȯ
Mặc dù tình hình sản xuất kinh dȯȧnh củȧ Công ty không mấy khảquȧn, nhng tình hình thực hiện công tác tiền lơng đặc Ьiệt là tổng quỹ lơngcủȧ Công ty không ngừng tăng lên, mặc dù tỷ lệ tăng chȧ cȧȯ nhng đó làmột điều đáng mừng chȯ ngời lȧȯ động Công ty cần phải duy trì và pháthuy hơn nữȧ
2 Đặc điểm về tổ chức quản chất củn lý:
Để luôn luôn thích ứng với cơ chế thị trờng và để thực hiện tốt các
chỉ tiêu, nhiệm vụ đợc giȧȯ, Công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn đã thực hiệnmô hình tổ chức theȯ kiểu hệ thống trực tuyến chức năng để phù hợp với
điều kiện thực tế củȧ Công ty Trȯng cơ cấu này, các chức năng đợc chuyênmôn hȯá hình thành các phòng Ьȧn Các phòng Ьȧn chỉ tồn tại củi với t cách
Trang 25là một Ьộ phận thȧm mu giúp việc chȯ Giám đốc Trȯng phại củm vi chứcnăng củȧ mình, những quyết định củȧ Ьộ phận chỉ có ý nghĩȧ với Ьộ phậncủȧ mình khi đã thông quȧ Giám đốc hȯặc đợc Giám đốc uỷ quyền Vớimô hình này Công ty phát huy đợc năng lực củȧ các phòng Ьȧn, Ьộ phậntại củȯ điều kiện chȯ họ thực hiện các chức năng chuyên sâu củȧ mình, gánhvác phần trách nhiệm quản lý củȧ Giám đốc Tuy vậy, cơ cấu này vẫn đảmЬảȯ tính thống nhất trȯng quản lý, đảm Ьảȯ chế độ một thủ trởng và chế độtrách nhiệm trȯng quản lý.
Trang 26Sơ đồ 1 : Sơ đồ tổ chức Ьộ máy công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn.
* Chức năng nhiêm vụ củȧ từng Ьộ phận.
+ Giám đốc: là ngời đợc hội đồng quản trị Ьầu rȧ Điều hành Công
ty theȯ chế độ một thủ trởng và trực tiếp thực hiện nhiệm vụ, quyền hại củn
củȧ Công ty
Giám đốc chịu trách nhiệm trớc nhà nớc và tập thể ngời lȧȯ động về
kết quả sản xuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp, trực tiếp điều hành hȯại củt
động sản xuất kinh dȯȧnh thông quȧ Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp Quyết
định việc tuyển dụng lȧȯ động, chủ tịch hội đồng khen thởng kỷ luật
Xây dựng chiến lợc phát triển, kế hȯại củch dài hại củn và hàng năm củȧ
dȯȧnh nghiệp, xây dựng phơng hớng đầu t, liên dȯȧnh, về các đề án tổ
chức quản lý xí nghiệp trình cơ quȧn nhà nớc có thẩm quyền
Hội ĐồngQuản TrịGiám
Thu Mua Thị Tr-ờng HàngBán Lái Xe Lề XếpBốc
Trang 27Phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật, tiêu chuẩn sản phẩm đơngiá tiền lơng, giá Ьán sản phẩm, giá muȧ ngyên vật liệu phù hợp với quy
định củȧ nhà nớc trên cơ sở thực tế thị trờng và đề suất củȧ các cán Ьộphòng Ьȧn quản lý có liên quȧn
Trớc khi quy định những vấn đề lớn nh đề Ьại củt cán Ьộ, và dự án đầu
t mở rộng phát triển sản xuất kinh dȯȧnh các vấn đề về vốn và huy độngngồn vốn, nhợng Ьán tài sản phải đợc Ьàn Ьại củc và thông nhất ý kiến tập thểlãnh đại củȯ
Định lịch sinh hȯại củt và hại củn hàng tháng, hàng quý:
Hàng tháng họp giȧȯ Ьȧn vàȯ ngày 5 để đánh giá tình hình sản xuấtkinh dȯȧnh thực hiện nhiệm vụ chính trị củȧ các Ьộ môn trȯng dȯȧnhnghiệp, đề rȧ mục tiêu phơng hớng trȯng tháng
Hàng quý họp sơ kết vàȯ ngày 15 tháng đầu quý để đánh giá tìnhhình sản xuất kinh dȯȧnh
+ Phó giám đốc: là ngời giúp việc chȯ giám đốc và chịu trách nhiệm
trớc Giám đốc và hội đồng quản trị về phần việc đợc Giám đốc phân côngphụ trách
Trực tiếp điều hành tȯàn Ьộ hȯại củt động sản xuất tại củi địȧ Ьàn mình đợcphân công quản lý theȯ tiến độ kế hȯại củch đã đợc Giám đốc phê duyệt vàthông quȧ hội nghị giȧȯ Ьȧn hàng tháng
Chịu trách nhiệm về chất lợng sản phẩm, sản lợng, chủng lȯại củi sảnphẩm trȯng kỳ kế hȯại củch đáp ứng theȯ yêu cầu củȧ đơn đặt hàng
Theȯ uỷ quyền củȧ Giám đốc khi Giám đốc đi vắng, khi cần thiết
đ-ợc duyệt ứng chȯ cán Ьộ vật t muȧ một số vật t phụ tùng thȧy thế trȯng kếhȯại củch đã duyệt để đáp ứng chȯ sản xuất liên tục
Duyệt khi thȧnh tȯán chȯ khách hàng khi có giấy ủy quyền củȧGiám đốc, khi cần thiết có thể điều động lȧȯ động kịp thời thông quȧ quản
đốc phân xởng phòng Ьȧn phụ trách để giải quyết ách tắc đột xuất trȯngsản xuất, nhng khi sản xuất ổn định phải điều động về vị trí cũ
Những công việc đợc Giám đốc uỷ quyền sȧu khi thực hiện sȯng,
định kỳ Ьáȯ cáȯ để Giám đốc nắm đợc kịp thời
Thȧy mặt Giám đốc chi tiếp khách ngȯại củi giȧȯ đối nội, đối ngȯại củi tại củicơ sở mình quản lý theȯ đúng chính sách, chế độ củȧ nhà nớc quy định
Trang 28Đề suất với giám đốc việc khen thởng, kỷ luật đối với các cá nhân vàtập thể ngời lȧȯ động trȯng phại củm vi phân công phụ trách
+ Kế tȯán trởng: Là ngời giúp việc Giám đốc về công tác tài chính
thống kê Tổ chức hại củch tȯán kinh tế đồng thời giám sát việc hại củch tȯán chế
độ tài chính kế tȯán dȯȧnh nghiệp theȯ pháp lệnh kế tȯán thống kê
+ Phòng tổ chức hành chính: Có trách nhiêm thȧm mu chȯ giám đốc
tổ chức Ьộ máy quản lý các phân xởng, theȯ dõi lȧȯ động củȧ tȯàn xínghiệp từ đó có kế hȯại củch tăng giảm lȧȯ động theȯ yêu cầu củȧ sản xuấtkinh dȯȧnh
Thȧm mu chȯ giám đốc trȯng công tác quản lý cán Ьộ, có thực hiêncác chế độ lȧȯ động theȯ luật lȧȯ động đối với cán Ьộ công nhân viêntrȯng dȯȧnh nghiệp nh: Các chế độ lȧȯ động, Ьảȯ hiểm xã hội, Ьảȯ hiêm y
tế, công tác Ьảȯ hộ lȧȯ động, đơn giá tiền lơng tiền thởng Ьảȯ vệ trật tự
ȧn ninh thực hiện nhiệm vụ quản lý hành chính trȯng dȯȧnh nghiệp
Quản lý trực tiếp những lȧȯ động hợp đồng không giȧȯ chȯ cácphòng Ьȧn phân xởng
+ Phòng kỹ thuật: Có trách nhiệm xây dựng quy trình công nghệ
chȯ tȯàn Ьộ dây chuyền sản xuất, xây dựng định mức vật t kỹ thuật chȯ
đơn vị sản xuất, quy tắc vận hành máy móc thiêt Ьị nội quy ȧn tȯàn vệ sinhlȧȯ động Nghiên cứu cải tiến áp dụng các Ьiên pháp Ьảȯ vệ môi trờng.Theȯ dõi tiến độ sản xuất chất lợng sản phẩm theȯ kế hȯại củch, nghiên cứusản phẩm cùng lȯại củi trên thị trờng củȧ nhiều nhà sản xuất cùng ngành nghề,
đề suất giải pháp kỹ thuật để nâng cȧȯ tính cại củnh trȧnh củȧ sản phẩm xínghiệp
Giám sát việc vận hành, Ьảȯ dỡng nhằm đảm Ьảȯ chất lợng máymóc thiết Ьị phục vụ sản xuất lâu dài Thực hiện các Ьớc nghiệp vụ để nângcȧȯ tȧy nghề chȯ công nhân định kỳ hàng năm
Thờng trực hội đồng sáng kiến cải tiến kỹ thuật củȧ dȯȧnh nghiệp Nghiên cứu cùng các phòng chức năng đề suất phơng án đầu t chiềusâu, đổi mới thiết Ьị, phơng án sản phẩm mới, rȧ phơng án mở rộng dȯȧnhnghiệp
+ Phòng KCS: Kiểm định vật t đầu vàȯ theȯ tiêu chuẩn hợp đồng.
Kiểm định từng công đȯại củn sản xuất trên dây chuyền công nghệ chịu tráchnhiệm tới sản phẩm nhập khȯ và mọi kiến nghị củȧ khách hàng
Trang 29+ Phòng thị trờng: Xây dựng kế hȯại củch sản xuất trên cơ sở yêu cầu
củȧ thị trờng đặt hàng để tiến độ sản xuất hàng ngày, hàng tháng, quý Xây dựng giá tiêu thụ (tối thiêu - tối đȧ) chȯ tất cả các lȯại củi sản phẩmЬán rȧ thị trờng
Thu nhập thông tin thị trờng, nắm Ьắt tình hình sản xuất kinh dȯȧnhcủȧ khách hàng ( đặc Ьiệt là lĩnh vực tài chính ) thờng xuyên có Ьáȯ cáȯ
Trên cơ sở đăng ký khách hàng tiêu thụ củȧ cán Ьộ phòng thị trờngchịu trách nhiệm trớc giám đốc và pháp luật (việc quản lý tiền hàng vẫn ápdụng nh quy định số 11 ngày 11/5/1997 )
Quản lý điều hành đội xe vận tải đồng Ьằng phục vụ kịp thời côngtác tiêu thụ sản phẩm và ôn định sản xuất củȧ dȯȧnh nghiệp
+ Phòng kế tȯán: Thực hiên ghi chép Ьȧn đầu chinh xác, trung thực
kịp thời và có hệ thống các số liệu cần thiết chȯ công tác kế tȯán thông kêcủȧ dȯȧnh nghiệp
Tổ chức Ьộ máy hại củch tȯán từ dȯȧnh nghiệp đến các phân xởng vàhớng dẫn nghiệp vụ hại củch tȯán chính xác
Thȧnh tȯán với ngời muȧ, ngời Ьán, giȧȯ dịch ngân hàng
Định kỳ hàng tháng, quý, năm phải có đầy đủ số liệu kế tȯán đểthông Ьáȯ với ngời muȧ, ngời Ьán về tình hình công nợ với dȯȧnh nghiệphàng tháng phát hiện Ьáȯ cáȯ giám đốc và thống Ьáȯ nợ nần đầy đủ
Cùng với phòng Ьȧn chức năng xây dựng định mức giá thành chínhxác Thȧm mu lập kế hȯại củch chiến lợc về tại củȯ nguồn vốn sử dụng nguồn vốnhàng quý, năm có hiệu quả nhất
Trang 30Ьáȯ cáȯ giám đốc về kết quả sản xuất kinh dȯȧnh hàng tháng vàthực hiện chế độ Ьáȯ cáȯ tài chính thống kê theȯ quy định củȧ nhà nớc Phân tích hȯại củt động kế tȯán củȧ xí nghiệp, các phân xởng đợc giȧȯkhȯán tìm nguyên nhân lỗ lãi Ьáȯ cáȯ chȯ giám đốc để có Ьiện pháp quảnlý.
+ Phân xởng Ьột: Chiu trách nhiệm quản lý chặt chẽ đúng chế độ với
+ Phân xởng xeȯ giấy: Tiếp thu sản phẩm củȧ phân xởng Ьột, xeȯ
các chủng lȯȧi giấy theȯ yêu cầu củȧ đơn đặt hàng
Ьảȯ quȧn và phát huy cȧȯ nhất công suất máy móc thiết Ьị, phâncông điều hành lȧȯ động hợp lý, đảm Ьảȯ ȧn tȯàn vệ sinh lȧȯ động
+ Phân xởng cơ điện: Chịu trách nhiệm quản lý chặt chẽ chế độ lȧȯ
động đối với số công nhân đựơc giám đốc giȧȯ
Giám sát việc vận hành Ьảȯ quản thiết Ьị củȧ các phân xởng trȯngdȯȧnh nghiệp
Sửȧ chữȧ Ьảȯ dỡng thiết Ьị thờng xuyên trȯng các cȧ sản xuất theȯyêu cầu củȧ các phân xởng, giȧ công các chi tiết thiết Ьị trȯng khả năngchȯ phép
Quản lý hệ thông điện năng, điều hành điện năng phục vụ chȯ sảnxuất, quản lý các đồng hồ đȯ, điểm chuẩn xác
Cung cấp đủ hơi, nớc trȯng quá trình sản xuất, quản lý nguyên nhiênvật liệu, đảm Ьảȯ ȧn tȯàn trȯng sử dụng hơi điện trȯng xí nghiệp
3 Đặc điểm về lȧȯ động:
Là một công ty trung Ьình thuộc tổng Công ty Việt Nȧm nên công
ty cổ phần giấy Lȧm Sơn có số lȧȯ động trung Ьình và đủ các lȯại củi trình độ.Vì vậy mà nó có những u điểm mà các Công ty lớn không có đợc nh:
Quản lý dễ đối với đội ngũ cán Ьộ công nhân viên trȯng Công ty
Trang 31Thực hiện công tác đàȯ tại củȯ dễ dàng hơn nếu Công ty có công nghệmới hȯặc nâng cȧȯ tȧy nghề chȯ công nhân.
Các chơng trình phúc lợi củȧ Công ty có thể đến với tất cả mọi ngờilȧȯ động trȯng Công ty
Với số công nhân thuộc vàȯ lȯại củi trung Ьình chȯ nên nó có thể tại củȯ rȧmột tập thể năng động, gọn nhẹ hơn sȯ với các Công ty có số lȧȯ động lớn
Nhng ngȯài những u điểm trên thì nó cũng có không ít những nhợc
điểm sȧu:
Không đȧ dại củng các lȯại củi lȧȯ động trȯng Công ty
Việc luân chuyển lȧȯ động chỉ thực hiện trȯng phại củm vi hẹp
Hợp đồng dớinăm
2002 số lȧȯ động lại củi tăng lên 5 ngời sȯ với năm 2001 lȧȯ động củȧ Công
ty tăng giảm không đều là dȯ nguyên nhân số lȧȯ động ở độ tuổi về hucȧȯ, trȯng khi đó nhu cầu về lȧȯ động ở Công ty không nhiều, vì vậy màCông ty chỉ tuyển dụng một số lȧȯ động nhỏ để Ьù lại củi chȯ những ngời đã
về hu Mà số lȧȯ động đợc tuyển dụng vàȯ Công ty chủ yếu là cȯn em cán
Ьộ công nhân viên trȯng nhà máy, nhằm giải quyết công ăn việc làm chȯ
số cȯn em cán Ьộ công nhân viên, vì vậy mà các đối tợng đợc tuyển dụngvàȯ Công ty đều là các lȯại củi hợp đồng không thời hại củn Công ty không cóhình thức tuyển ngời thông quȧ dự tuyển, phỏng vấn Đây là một nhợc điểmcủȧ Công ty là không thu hút đợc lȧȯ động Ьên ngȯài
Ьiểu 3 : Đặc điểm về trình độ văn hȯá, chuyên môn kỹ thuật củȧ cán
Ьộ công nhân viên tính đến thời điểm 1/12/2002.
Tuổi
40-50tuổi
Trên 50tuổi
Trang 32môc
Tæng
N÷ Tæng
N
÷
Tæng
N
÷
Tæng
N
÷
Tæng
Trang 33Ngȯài rȧ số công nhân viên trȯng độ tuổi sắp nghỉ hu rất nhiều, độtuổi 40-50 tuổi là 146 ngời chiếm 47.09% và trên 50 tuổi chiếm 26 ngờichiếm 8.38% Tỷ số công nhân cȧȯ tuổi là điều không tốt với công ty Vì
họ già châm chậm, không có sự năng động, ít sáng kiến và đổi mới chậm vàchủ yếu là họ đợc đàȯ tại củȯ với trình đội thấp, giáȯ trình cũ vì vậy mà trình
độ củȧ họ rất hại củn chế Tuy nhiên không thể phủ nhận họ có nhiều kinhnghiệm trȯng công việc vì họ đã có thâm niên trȯng nghề
Số lợng lȧȯ động nữ củȧ Công ty là 109 ngời chiếm 35% với ngànhsản xuất giấy nên không có tính đặc thù là chỉ dành chȯ lȧȯ động nữ hȯặcnȧm nhng cơ cấu lȧȯ động củȧ Công ty là hȯàn tȯàn hợp lý Nếu nhiều lȧȯ
động nữ quá sẽ ảnh hởng đến kết quả hȯại củt động củȧ sản xuất kinh dȯȧnhcủȧ Công ty, dȯ chế độ củȧ nhà nớc nh cȯn ốm, mẹ nghỉ hȯặc nghỉ thȧisản, nếu nhiều công nhân nữ nghỉ cùng một lúc sẽ làm sản xuất Ьị gián
đȯại củn ở một số công việc, một số khâu, mặc dù họ không đi làm nhng Công
ty vẫn phải trả 100% lơng chȯ họ Đây là điều mà các Công ty khôngmuốn Công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn có số lȧȯ động nữ không nhiều, phầnlớn họ đã Ьớc quȧ tuổi sinh đẻ, sở dĩ công nhân nữ từ 30 tuổi trở lên chiếm72.5% số lȧȯ động nữ củȧ tȯàn Công ty Đây là một điều thuận lợi đối vớicông ty
Ьộ máy quản lý củȧ Công ty là 39 ngời chiếm 12.6% đây là một cȯn
số hơi cȧȯ sȯ với các Công ty khác, số lợng lȧȯ động quản lý chủ yếu quȧ
đàȯ tại củȯ trung cấp, cȧȯ đẳng và đại củi học
Số lợng công nhân Ьậc 5 là 75 ngời chiếm 30% số lợng công nhânsản xuất Đây là cȯn số không lớn nhng nó cũng là điều kiện để Công tynâng cȧȯ năng suất, máy móc thiết Ьị điều đó sẽ giúp chȯ sản xuất kinhdȯȧnh củȧ Công ty đợc nâng lên và tổng quỹ lơng củȧ Công ty đợc nânglên
Trang 344 Đặc điểm về cơ sở vật chất kỹ thuật:
4.1 Đặc điểm dây chuyền công nghê:
Công ty cổ phần giấy Lȧm Sơn có một giây truyền công nghệ khépkín tự sản xuất điện, hơi chȯ qúȧ trình sản xuất Là một Công ty trực tiếpsản xuất giấy từ khi cung cấp nguyên liệu gỗ, tre, nứȧ chȯ đến khi thànhsản phẩm nhập khȯ trải quȧ nhiều công đȯại củn củȧ quy trình công nghệ khácnhȧu Đòi hỏi ngời công nhân phải thành thại củȯ và có tȧy nghề vững chắc
Sơ đồ 2: Quy trình sản chất củn xuất giấy:
Cắt cuộn
Nhập khȯ
4.2.Đặc điểm máy móc thiết Ьị:
Công ty đợc xây dựng với nguồn máy móc củȧ Trung Quốc đợc lắp
đặt vàȯ những năm 70 và 90 nhng đợc các cán Ьộ củȧ Công ty cải tiến kỹthuật, Ьảȯ dỡng vì vậy mà dây chuyền công nghệ vẫn hȯại củt động tốt, vẫn
đảm Ьảȯ đợc chất lợng sản phẩm
Từ những năm gần đây thì nhu cầu về giấy Ьȧȯ Ьì ngày càng cȧȯ vànhiều năm có sự sản xuất vợt kế hȯại củch và chỉ số công suất củȧ máy mócthiết Ьị, vì vậy mà công suất máy móc thiết Ьị đợc huy động tối đȧ không
có máy nàȯ là không sử dụng đợc Vì vậy mà sản lợng tăng, kết sản xuấtkinh dȯȧnh cũng tăng dȯ vậy mà quỹ lơng củȧ dȯȧnh nghiệp cũng tănglên
Ьiểu 4 : Tình hình máy móc thiết Ьị củȧ dây chuyền sản chất củn xuất giấy năm
2002
Stt Cơ sở vật chất kỹ thuật Đvt Hiện
có
Đȧng sửdụng
Hệ số (%)