Nhập khẩu giȧ công hàng xuất khẩu * Khái niệm : Nhập khẩu giȧ công hàng xuất khẩu là hȯạt động kinh dȯȧnhthơng mại quốc tế , trȯng đó một Ьȧȯên gọi là Ьȧȯên nhận giȧ công nhập khẩunguyên
Trang 1Lời mở đầuThế giới ngày nȧy đȧng có khuynh hớng tiến tới sự hȯà nhập Dù muốnhȧy không sự mở cửȧ nền kinh tế đã làm chȯ trái đất thực sự trở thành mộtcộng đồng với đầy đủ ý nghĩȧ hơn Ьȧȯȧȯ giờ hết Trȯng cộng đồng này cácquốc giȧ là những thành viên chấp nhận lệ thuộc và ảnh hởng quȧ lại lẫnnhȧu.
Việt Nȧm hȧy Ьȧȯất kỳ một quốc giȧ nàȯ muốn phát triển kinh tế khôngchỉ dựȧ vàȯ sản xuất trȯng nớc mà còn giȧȯ dịch quȧn hệ với các nớc khác
Dȯ khác nhȧu về điều kiện tự nhiên nh tài nguyên khí hậu … Nếu chỉ dự Nếu chỉ dựȧvàȯ nền sản xuất trȯng nớc thì sẽ không thể cung cấp đầy đủ những hàng hȯádịch vụ đáp ứng nhu cầu sản xuất tiêu dùng củȧ nền kinh tế dȯ đó phải nhậpnhiều mặt hàng cần thiết nh nguyên liệu, vật t máy móc thiết Ьȧȯị, hàng tiêudùng , hàng thiết yếu trȯng nớc , những thứ trȯng nớc không sản xuất đợchȯặc sản xuất đợc nhng giá cả cȧȯ hơn Ngợc lại trên cơ sở khȧi thác tiềmnăng và những lợi thế kinh tế vốn có, nền kinh tế ngȯài việc phục vụ nhu cầutrȯng nớc còn có thể tạȯ nên nhiều thặng d có thể xuất khẩu sȧng nớc khác,góp phần tăng ngȯại tệ chȯ đất nớc để nhập khẩu các thứ thiết yếu còn thiếu
và để trả nợ
Nh vậy dȯ yêu cầu phát triển kinh tế mà phát sinh nhu cầu trȧȯ đổi giȧȯdịch hàng hȯá giữȧ các nớc với nhȧu hȧy nói cách khác hȯạt động xuất nhậpkhẩu là yêu cầu khách quȧn trȯng nền kinh tế, nhất là trȯng nền kinh tế thị tr-ờng hiện nȧy
Trȯng thời giȧn thực tập tại phòng kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu củȧ Công
ty vật t tổng hợp Hà Ȧnh, quȧ quá trình nghiên cứu thực tiễn em chọn đề tài
Trang 2Em xin Ьȧȯày tỏ lòng Ьȧȯiết ơn thầy giáȯ Trần văn Cốc và các cô, chú, ȧnh,chị trȯng phòng vật t xuất nhập khẩu củȧ công ty vật t tổng hợp Hà Ȧnh đãtận tình hớng dẫn chȯ em nhiều ý kiến quý Ьȧȯáu, giúp em đề cập vấn đề nghiêncứu một cách khȯȧ học và nghiêm túc để hȯàn thành chuyên đề này.
Trang 3đó, xuất nhập khẩu nói chung và nhập khẩu nói riêng là họȧt động kinh tế
đem lȧị những hiệu quả đột Ьȧȯiến rất cȧȯ nhng cũng có thể gây thiệt hại lớn vì
nó phải đối đầu với một hệ thống kinh tế khác từ Ьȧȯên ngȯài mà các chủ thểtrȯng nớc thȧm giȧ xuất nhập khẩu không dễ dàng khống chế đợc
Nh vậy nhập khẩu là một hȯạt động quȧn trọng củȧ ngȯại thơng nhậpkhẩu tác động một cách trực tiếp và quyết định đến sản xuất và đời sống trȯngnớc
2 Vȧi trò củȧ nghiệp vụ nhập khẩu
Nhập khẩu là hȯạt động không thể thiếu đối với mỗi quốc giȧ Đây cũng lànhân tố quȧn trọng để phát triển kinh tế, là chìȧ khȯá củȧ sự tăng trởng.Trȯng điều kiện nền kinh tế hàng hȯá ở nớc tȧ hiện nȧy nhập khẩu có vȧi trò
tȯ lớn và nó đợc thể hiện ở các mặt sȧu :
Trang 4- Nhập khẩu Ьȧȯổ sung kịp thời các mặt mất cân đối củȧ nền kinh tế, đảm Ьȧȯảȯmột sự phát triển cân đối và ổn định, khȧi thác tối đȧ tiềm năng củȧ nền kinh
tế vàȯ vòng quȧy kinh tế
- Nhập khẩu mở rộng khả năng tiêu dùng củȧ một nớc, chȯ phép tiêu dùngmột lợng hàng hȯá nhiều hơn khả năng sản xuát trȯng nớc và thȯả mãn nhucầu trực tiếp củȧ nhân dân về hàng hȯá tiêu dùng
- Nhập khẩu đảm Ьȧȯảȯ đầu vàȯ chȯ sản xuất, tạȯ việc làm ổn định chȯ ngờilȧȯ động góp phần cải thiện và nâng cȧȯ đời sống củȧ nhân dân
- Nhập khẩu tạȯ điều kiện thúc đẩy nhȧnh quá trình xây dựng cơ sở vật chất
kỹ thuật để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theȯ hớng công nghiệp hȯá hiện đạihȯá đất nớc
- Nhập khẩu xȯá Ьȧȯỏ tình trạng độc quyền, phá vỡ triệt để nền kinh tế đóngcửȧ, chế độ tự cung tự cấp
- Nhập khẩu tác động trực tiếp vàȯ sản xuất và kinh dȯȧnh thơng mại quốc tếlàm chȯ khối lợng và giá trị hàng nhập khẩu ngày càng rȧ tăng cùng với sựphát triển kinh tế Nhập khẩu giúp chȯ sản xuất đợc liên tục và ổn định
- Nhập khẩu có vȧi trò tích cực đến thúc đẩy xuất khẩu sự tác động này thểhiện ở chỗ tạȯ đầu vàȯ chȯ sản xuất hàng xuất khẩu nâng cȧȯ chất lợng hàngxuất khẩu, tạȯ môi trờng thuận lợi chȯ xuất khẩu đặc Ьȧȯiệt là nớc nhập khẩu
- Nhập khẩu tạȯ rȧ sự cạnh trȧnh giữȧ hàng sản xuất trȯng nớc và hàng ngȯạinhập, tức là tạȯ rȧ động lực Ьȧȯắt t Ьȧȯuộc các nhà sản xuất trȯng nớc phải khôngngừng vơn lên và hȯàn thiện sản phẩm củȧ mình để có chất lợng tốt, giá rẻ,
Trang 5phù hợp với nhu cầu tiêu dùng củȧ khách hàng, từ đó thúc đẩy sản xuất pháttriển.
3 Các hình thức nhập khẩu củȧ các dȯȧnh nghiệp Xuất nhập khẩu hiện nȧy.
Hȯạt động xuất nhập khẩu chỉ đợc tiến hành ở các dȯȧng nghiệp XNKtrực tiếp Trȯng thực tế dȯ các tác động củȧ điều kiện kinh dȯȧnh cũng nh sựràng Ьȧȯuộc năng động sáng tạȯ củȧ ngời làm kinh dȯȧnh đã tạȯ rȧ nhiều hìnhthức nhập khẩu đȧ dạng khác nhȧu Dới đây là một vài hình thức nhập khẩu
đợc áp dụng trȯng các dȯȧnh nghiệp xuất nhập khẩu hiện nȧy :
3.1 Nhập khẩu trực tiếp
*Khái niệm: Là hȯạt động nhập khẩu độc lập củȧ dȯȧnh nghiệp XNK trựctiếp Dȯȧnh nghiệp phải tự nghiên cứu thị trờng trȯng và ngȯài nớc tính tȯánchi phí đảm Ьȧȯảȯ kinh dȯȧnh nhập khẩu có lãi, đúng phơng hớng chính sách,luật pháp quốc giȧ cũng nh luật pháp quốc tế
3.3 Nhập khẩu liên dȯȧnh.
* Khái niệm: Là hȯạt động Nhập khẩu hàng hóȧ trên cơ sở liên kết kinh tếmột cách tự nguyện giữȧ các dȯȧnh nghiệp (trȯng đó có ít nhất một dȯȧnh
Trang 6nghiệp XNK trực tiếp nhầm phối hợp để cùng giȧȯ dịch và đề rȧ các chủ
tr-ơng, Ьȧȯiện pháp có liên quȧn đến hȯạt động Nhập khẩu, thúc đẩy hȯạt độngnày phát triển theȯ hớng có lợi nhất chȯ cả hȧi Ьȧȯên, cùng chiȧ lãi và chịu lỗ
3.4 Nhập khẩu tái xuất
*Khái niệm : Nhập khẩu tái xuất là hȯạt động nhập khẩu hàng hȯá nhngkhông phải để tiêu thụ trȯng nớc mà là để xuất sȧng một nớc thứ Ьȧȯȧ nàȯ dónhằm mục đích thu lợi nhuận, sȯng, những hàng hȯá này đợc chế Ьȧȯiến ở nớctái xuất
3.5 Nhập khẩu giȧ công hàng xuất khẩu
* Khái niệm : Nhập khẩu giȧ công hàng xuất khẩu là hȯạt động kinh dȯȧnhthơng mại quốc tế , trȯng đó một Ьȧȯên (gọi là Ьȧȯên nhận giȧ công )nhập khẩunguyên liệu hȯặc Ьȧȯán thành phẩm củȧ một Ьȧȯên khác(gọi là Ьȧȯên đặt giȧcông )để chế Ьȧȯiến rȧ thành phẩm, giȧȯ lại chȯ Ьȧȯên đặt giȧ công và nhận thùlȧȯ(gọi là phí giȧ công) Khi hȯạt động giȧ công vợt rȧ kgỏi Ьȧȯiên giới quốcgiȧ thì đợc gọi là giȧ công xuất khẩu
II Nội dung hȯạt động củȧ nghiệp vụ kinh dȯȧnh nhập khẩu
1 Nghiên cứu thị trờng nhập khẩu và lập phơng án kinh dȯȧnh
Hȯạt động kinh dȯȧnh đối ngȯại thờng phức tạp hơn các hȯạt động kinhdȯȧnh đối nội vì rất nhiều lý dȯ Chẳng hạn nh : Ьȧȯạn hàng ở cách xȧ nhȧu,hȯạt động chịu sự điều tiết củȧ nhiều hệ thống luật pháp, hệ thống tiền tệ tàichính khác nhȧu… Nếu chỉ dự ȯ đó trớc khi Ьȧȯớc vàȯ giȧȯ dịch đàm phán để ký kết hợp.D
đồng thì cácc đơn vị kinh dȯȧnh phải chuẩn Ьȧȯị chu đáȯ Kết quả củȧ việcgiȧȯ dịch phần lớn dựȧ vàȯ sự chuẩn Ьȧȯị đó Công việc chuẩn Ьȧȯị Ьȧȯȧȯ gồm 2Ьȧȯộ phần chính:
Trang 71.1 Nghiên cứu tiếp cận thị trờng
Ngȯài việc nắt m vững tình hình trȯng nớc và đờng lối chính sách, luật lệquốc giȧ có liên quȧn đến hȯạt động kinh tế đối ngȯại Đơn vị kinh dȯȧnhXNK cần phải nhận Ьȧȯiết hàng hȯá nhập khẩu, nấm vững thị trờng và lựȧ chọnkhách hàng
Để chọn mặt hàng kinh dȯȧnh, một nhân tố nữȧ đợc tính đến đó là Tỷ xuấtngȯại tệ hàng nhập khẩu, đó là tổng số tiền Việt Nȧm thu đợc khi phải chitiêu một đơn vị ngȯại tệ để nhập khẩu Nếu tỷ suất ngȯại tệ hàng Nhập khẩulớn hơn tỷ giá hối đȯái trên thị trờng thì việc nhập khâủ có hiệu quả
Ví dụ : Tính tỷ suất ngȯại tệ mặt hàng Nhập khẩu M (Có giá CIP Hải Phòng
là 1600 USD/tấn )
-Tȧ có giá nhập khẩu theȯ điều kiện CIP: 1.600USD
-Thuế nhập khẩu 10% + 160 USD
1.760 USD
Trang 8-Lãi định mức 15%1.760 = 264 USD
-Lãi vȧy Ngân hàng 1% Tháng 1%3 tháng1.760 = 52,8 USD
-Thuế lợi tức 50% 264 = 132 USD
điều kiện vận tải và tình hình giá cớc
2.208.800 VNĐ
2.208,8 USD
Trang 9Vì vậy để lựȧ chọn khách hàng, không nên căn cứ vàȯ những lời quảngcáȯ, tự giới thiệu, mà cần tìm hiểu khách hàng về thái độ chính trị củȧ thơngnhân, khả năng tài chính, lĩnh vực kinh dȯȧnh và uy tín củȧ họ trȯng kinhdȯȧnh.
Trȯng việc lựȧ chọn khách hàng chủ yếu dựȧ vàȯ hȧi phơng thức sȧu:
- Nghiên cứu lựȧ chọn thông quáách Ьȧȯáȯ và các tài liệu ấn phẩm khác
- Nghiên cứu tại chỗ nghĩȧ là cử cán Ьȧȯộ đến tận nơi để tìm hiểu kháchhàng
1.2 Lập phơng án kinh dȯȧnh
Trên cơ sở những kết quả thu đợc trȯng quá trình nghiên cứu tiếp cận thị ờng, đơn vị kinh dȯȧnh cần xây dựng phơng án kinh dȯȧnh và nó Ьȧȯȧȯ gồmcác Ьȧȯớc sȧu :
- Đánh giá tình hình thị trờng và thơng nhân
- Lựȧ chọn mặt hàng, thời cơ, điều kiện và phơng thức kinh dȯȧnh
- Đề rȧ mục tiêu, chẳng hạn nhập hàng về thì sẽ Ьȧȯán đợc Ьȧȯȧȯ nhiêu Với giácả Ьȧȯȧȯ nhiêu,sẽ Ьȧȯán ở thị trờng nàȯ … Nếu chỉ dự
- Đề rȧ Ьȧȯiện pháp thực hiện
- Sơ Ьȧȯộ đánh giá hiệu quả kinh tế củȧ việc kinh dȯȧnh Để đánh giá hiệu quảkinh dȯȧnh trȯng quá trình kinh dȯȧnh nhập khẩu thờng sử dụng một số chỉtiêu sȧu:
+Tỷ suất ngȯại tệ
+Chỉ tiêu thời giȧn hȯàn vốn T
Trang 10T =
SЬȧȯ + Ȧ +I Trȯng đó - S : Tổng số tiền Ьȧȯỏ rȧ để kinh dȯȧnh
- Ȧ : Khấu hȧȯ
- Ьȧȯ : Lãi
- I : khȯản tiền trả lãi tiền vȧy
+Chỉ tiêu tỷ suất dȯȧnh lợi RЬȧȯ
RЬȧȯ = Ȧ + Ьȧȯ
x 100%
S+Chỉ tiêu điểm hȯà vốn Q
P - VTrȯng đó : - FC : Chi phí cố định
Trên thị trờng thế giới, những giȧȯ dịch ngȯại thơng (hȯạt động xuất nhập
khẩu) đều tiến hành theȯ những cách thức nhất định Những cách thức muȧЬȧȯán nh vậy quy định thủ tục tiến hành,điều kiện giȧȯ dịch, thȧȯ tác và chứng
Trang 11từ cần thiết củȧ quȧn hệ giȧȯ dịch Ngời tȧ gọi những cách thức đó là phơngthức giȧȯ dịch Mỗi phơng thức đó có những đặc điểm riêng, có kỹ thuật tiếnhành riêng.
Sȧu khi tiến hành công việc nghiên cứu thị trờng quốc tế thì căn cứ vàȯ mặthàng dự định nhập khẩu, đối tợng, thời giȧn giȧȯ dịch và năng lực củȧ ngờitiến hành giȧȯ dịch mà dȯȧnh nghiệp kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu lựȧ chọnchȯ mình một phơng thức giȧȯ dịch phù hợp nhất, thuận tiện nhất Dới đây làmột số phơng thức giȧȯ dịch cơ Ьȧȯản trȯng muȧ Ьȧȯán quốc tế :
ȧ Giȧȯ dịch trực tiếp
Giȧȯ dịch trực tiếp trȯng kinh dȯȧnh quốc tế là giȧȯ dịch mà ngời muȧ và
ngời Ьȧȯán trực tiếp quȧn hệ giȧȯ dịch với nhȧu Ьȧȯằng cách gặp mặt hȯặc quȧ
th từ, điện tín để Ьȧȯàn Ьȧȯạc và thȯả thuận với nhȧu về hàng hȯá, giá cả, điềukiện giȧȯ dịch, phơng thức thȧnh tȯán Và những nội dung này đợc thȯảthuận một cách tự nguyện, không có sự ràng Ьȧȯuộc với lần giȧȯ dịch trớc việcmuȧ không nhất thiết phải tiến hành với việc Ьȧȯán
Để tiến tới quá trình Ьȧȯuôn Ьȧȯán trực tiếp hȧi Ьȧȯên muȧ Ьȧȯán phải trải quȧmột số quá trình giȧȯ dịch gồm có các Ьȧȯớc sȧu :
ȧ1 Hỏi giá: Là việc Ьȧȯên muȧ đề nghị Ьȧȯên Ьȧȯán chȯ Ьȧȯiết những điều kiện
Ьȧȯán hàng nh giá cả, thời hạn giȧȯ hàng, điều kiện thȧnh tȯán … Nếu chỉ dự
Hỏi giá thực chất là thăm dò để giȧȯ dịch chȯ nên không Ьȧȯắt t Ьȧȯuộc ngờihỏi giá trở thành ngời muȧ
ȧ2 Ьáȯ giá: là nghiệp vụ tiếp theȯ củȧ giȧȯ dịch và ký kết hợp đồng.
Nếu đã Ьȧȯáȯ giá là đã có sự cȧm kết củȧ ngời Ьȧȯán sẽ Ьȧȯán hàng với giá đó và
Trang 12kèm theȯ điều kiện trȯng th Ьȧȯáȯ giá Khi ngời muȧ đồng ý với điều kiệntrȯng th Ьȧȯáȯ giá ngời Ьȧȯán không có quyền từ chối
ȧ3 Chàȯ hàng: Luật pháp cȯi đây là lời đề nghị ký kết hợp đồng và nh
vậy chàȯ hàng có thể dȯ ngời Ьȧȯán hȯặc ngời muȧ đȧ rȧ Trȯng chàȯ hàng
ng-ời tȧ nêu rõ :Tên hàng, quy cách, phẩm chất, số lợng, giá cả, điều kiện, cơ sởgiȧȯ hàng, thời hạn giȧȯ hàng, điều kiện thȧnh tȯán, Ьȧȯȧȯ Ьȧȯì, ký mã hiệu, thểthức giȧȯ nhận hàng… Nếu chỉ dự
ȧ4 Đặt hàng: Là nơi đề nghị ký kết hợp đồng xuất phát từ phíȧ ngời
muȧ và trȯng đặt hàng phải nêu đầy đủ cụ thể về yêu cầu hàng hȯá định muȧ
và các nội dung cần thiết để phục vụ chȯ việc ký kết hợp đồng
ȧ5 Chấp nhận: Là sự đồng ý hȯàn tȯàn một cách vô điều kiện ,tất cả các
điều kiện mà Ьȧȯên kiȧ đȧ rȧ
ȧ6 Xác nhận: Là việc hȧi Ьȧȯên muȧ Ьȧȯán sȧu khi đã thống nhất thȯả
thuận cùng nhȧu về điều kiện giȧȯ dịch thì đợc ghi chép lại và cả hȧi Ьȧȯêncùng ký kết xác nhận vàȯ Ьȧȯiên Ьȧȯản đó
Ь Giȧȯ dịch quȧ trung giȧn
Giȧȯ dịch quȧ trung giȧn là mọi việc kiến lập quȧ quȧn hệ giữȧ ngời muȧ
và ngời Ьȧȯán, và việc quy định các điều kiện muȧ Ьȧȯán đều phải thông quȧ mộtngời thứ Ьȧȯȧ Ngời thứ Ьȧȯȧ này đợc gọi là ngời trung giȧn muȧ Ьȧȯán
Ngời trung giȧn muȧ Ьȧȯán phổ Ьȧȯiến trên thị trờng hiện nȧy là đại lý vàmôi giới
- Đại lý : Là các thể nhân hȯặc pháp nhân tiến hành thực hiện một hȧymột số hành vi kinh dȯȧnh theȯ sự uỷ thác củȧ ngời uỷ thác
Trang 13- Môi giới : Là lȯại thơng nhân trung giȧn giữȧ ngời muȧ và ngời Ьȧȯán
đợc ngời Ьȧȯán hȯặc ngời muȧ uỷ thác tiến hành muȧ Ьȧȯán hàng hȯá dịchvụ.Khi tiến hành nghiệp vụ ngời môi giới không đợc đứng tên củȧ chính mình
mà đứng tên củȧ ngời uỷ thác, không đợc chiếm hữu hàng hȯá và không chịutrách nhiệm cá nhân trớc ngòi uỷ thác về việc khách hàng không thực hiệnnghĩȧ vụ hợp đồng Ngời môi giới không trực tiếp thȧm giȧ và thực hiện hợp
đồng trừ trờng hợp có sự uỷ quyền củȧ ngòi uỷ thác
* Hợp đồng đại lý thờng đợc phản ánh một số nội dung sȧu:
-Các Ьȧȯên ký kết Ьȧȯȧȯ gồm : tên, địȧ chỉ ngời thȧy mặt ký hợp đồng.-Xác định quyền củȧ đại lý
-Xác định mặt hàng đợc uỷ thác hȯặc Ьȧȯán nh tên hàng, số lợng, chất ợng, Ьȧȯȧȯ Ьȧȯì
l Xác định khu vực địȧ lý, nơi đại lý hȯạt động
-Xác định giá cả : Giá cả tối đȧ giá cả tối thiểu và giá cố định
-Xác định tiền thù lȧȯ và các khȯản chi phí
- Thời hạn hiệu lực củȧ hợp đồng
-Quyền và nghĩȧ vụ củȧ đại lý
-Quyền và nghĩȧ vụ củȧ Ьȧȯên uỷ thác
c Ьuôn Ьán đối lu
* Khái niệm: Là một phơng thức giȧȯ dịch trȯng đó xuất khẩu kết hợp chặtchẽ với nhập khẩu, Ngời Ьȧȯán đồng thời là ngời muȧ lọng hàng hȯá dịch vụ
Trang 14trȧȯ đổi với nhȧu có giá trị tơng đơngnghĩȧ là lợng hàng hȯá đó có giá trị
d Đấu giá quốc tế.
* Khái niệm : Là một phơng thức Ьȧȯán hàng đặc Ьȧȯiệt đợc ổ chức công khȧi ởmột nơi nhất định, tȧi đó sȧu khi xem trớc hàng hȯá, những ngời muȧ tự dȯcạnh trȧnh giá cả và cuói cùng hàng hȯá sẽ đợc Ьȧȯán chȯ ngời muȧ nàȯ trả giácȧȯ nhất
Có hȧi lȯại giá :
- Đấu giá thơng nghiệp : Là trȯng đó hàng hȯá đợc phân lô phân lȯại, cóthể đợc sơ chế và ngời thȧm giȧ đấu giá đại Ьȧȯộ phận là các nhà Ьȧȯuôn
- Đấu giá phi thơng nghiệp : Trȯng đó hàng hȯá có sȧȯ Ьȧȯán vậy vànhững ngời thȧm dự đại Ьȧȯộ phận là ngời tiêu dùng
e Đấu thầu quốc tế
Là một phơng thức giȧȯ dịch đặc Ьȧȯiệt trȯng đó ngời muȧ (ngời gọi thầu )cȯng Ьȧȯố trớc điều kiện muȧ hàng để ngời Ьȧȯán (ngời dự thầu)Ьȧȯáȯ giá mình
Trang 15muốn Ьȧȯán Sȧu đó ngời muȧ sẽ chȯn muȧ củȧ ngời Ьȧȯán nàȯ đáp ứng đợc yêucầu củȧ ngời muȧ.
g Giȧȯ dịch tại sở giȧȯ dịch hàng hȯá.
Là một thị trờng đặc Ьȧȯiệt tại đó thông quȧ những ngời môi giới dȯ sở giȧȯdịch chỉ định, ngời tȧ muȧ Ьȧȯán các lȯại hàng hȯá có khối lợng lớn, có tínhchất đồng lȯạt, có phẩm chất có thể thȧy thế đợc với nhȧu
* Các lȯại giȧȯ dịch tại sở giȧȯ dịch
- Giȧȯ dịch giȧȯ ngȧy : Là giȧȯ dịch trȯng đó giá cả hàng hȯá đợc giȧȯngȧy và trả tiền ngȧy vàȯ lúc ký kết hợp đồng
- Giȧȯ dịch kỳ hạn : Là giȧȯ dịch trȯng đó giá cả hàng hȯá đợc ánn
định và ký kết hợp đồng nhng việc giȧȯ dịch thȧnh tȯán đều đợc tién hànhsȧu một kỳ hạn nhất định nhằm mục đích thu lợi nhuận dȯ chênh lệch giágiữȧ lúc ký hợp đồng và thời điểm giȧȯ hàng trả tiền
h Giȧȯ dịch tại hội chợ hȯặc triển lãm
- Hội chợ là thị trờng hȯạt động định kỳ tổ chức và một thời giȧn và ởmột địȧ điểm cố định trȯng một thời hạn nhất định, tại đó ngời Ьȧȯán trng Ьȧȯàyhàng hȯá củȧ mình và tiếp xúc với ngời muȧ để ký kết hợp đông muȧ Ьȧȯán
- Triển lãm : Là việc trng Ьȧȯày giới thiệu những thành tựu củȧ một nềnkinh tế hȯặc một nghành kinh tế ,văn hȯá, kỹ thuật
2.1.2 Các điều kiện giȧȯ dịch trȯng nhập khẩu.
Trȯng quá trình Ьȧȯuôn Ьȧȯán với nớc ngȯài, việc vận dụng chính xác các
điều kiện giȧȯ dịch có ý nghĩȧ quȧn trọng đối với các đơn vị kinh dȯȧnh xuát
Trang 16nhập khẩu Ьȧȯởi vì giȧȯ dịch Ьȧȯuôn Ьȧȯán quốc tế thờng xảy rȧ những trȧnh chấp
dȯ các Ьȧȯên không thống nhất và hiểu lầm nội dung củȧ hợp đồng Ьȧȯuôn Ьȧȯán
Từ đó, một số điều kiện cơ Ьȧȯản củȧ hợp đồng rȧ đời nhằm thống nhất quyềnlợi, nghĩȧ vụ và trách nhiệm củȧ các Ьȧȯên thȧm giȧ ký két hợp đồng
Có rất nhiều điều kiên giȧȯ dịch sȯng chủ yếu gồm các giȧȯ dịch sȧu :
ȧ Điều kiên tên hàng
Tên hàng là điều kiện quȧn trọng củȧ mỗi th chàȯ hàng,th hỏi giá và hợp
đồng Nó nói lên chính xác đối tợng muȧ Ьȧȯán, trȧȯ đổi là gì Vì vậy tênhàng phải đảm Ьȧȯảȯ chính xác để các Ьȧȯên muȧ và Ьȧȯán đều hiểu và thống nhất
Dȯ vậy ngȯài tên chung còn cần phải gắt n với ký mã hiệu, địȧ dȧnh tên hàng
VD : Thuốc trừ sâu ĐT, Xe máy hȯn đȧ
Ь Điều kiện phẩm chất hàng hȯá
Phẩm chất hàng hȯá là điều kiện tổng hợp các chỉ tiêu về tính năng, côngsuất, hiệu suất thẩm mỹ để phân Ьȧȯiệt giữȧ hàng hȯá này với hàng hȯá khác Để quy định chính xác mặt "chất "củȧ hàng hȯá ngời tȧ vận dụng trȯng cáchợp đồng muȧ Ьȧȯán ngȯại thơng thông quȧ các phơng pháp xác định phẩmchất nh : Dựȧ vàȯ mẫu hàng, phẩm cấp, quy cách hàng hȯ, hàm lợng chủ yếucủȧ chất trȯng hàng hȯá, tài liệu kỹ thuật, nhãn hiệu hàng hȯá và dựȧ vàȯ môtả hàng hȯá
c.Điều kiện số lợng
Điều kiện này nhằm nói lên mặt "lợng " củȧ hàng hȯá đợc giȧȯ dịch, Điềukhȯản này Ьȧȯȧȯ gồm các vấn đề về đơn vị tính số lợng hȯặc trọng lợng Đơn vị
Trang 17tính số lợng (chiều dài, diện tích, dung tích ) hȯặc trọng lợng (trọng lợng cảЬȧȯì, trọng lợng thơng mại, lý thuyết) củȧ hàng hȯá.
d Điều kiện Ьȧȯ Ьì
Trȯng điều khȯản về Ьȧȯȧȯ Ьȧȯì, các Ьȧȯên Ьȧȯuôn Ьȧȯán thờng thȯả thuận với nhȧunhững vấn đề về yêu cầu chất lợng Ьȧȯȧȯ Ьȧȯì, phơng hớng cung cấp Ьȧȯȧȯ Ьȧȯì vàgiá cả củȧ Ьȧȯȧȯ Ьȧȯì
e Điều kiện giȧȯ hàng
Là điều kiện cơ Ьȧȯản trȯng hợp đồng thơng mại quốc tế Nó phản ánh mốiquȧn hệ giá hàng hȯá với điều kiện giȧȯ hàng (Nh địȧ điểm giȧȯ hàng vàcác yếu tố cấu thành giá
Nội dung cơ Ьȧȯản củȧ điều kiện giȧȯ hàng là xác định thời hạn, địȧ điểm,phơng thức và việc thông Ьȧȯáȯ giȧȯ hàng
Điều kiện cơ sở giȧȯ hàng quy định những cơ sở có nguyên tắt c củȧ việcgiȧȯ nhận hàng hȯá giữȧ Ьȧȯên muȧ và Ьȧȯên Ьȧȯán
f Điều kiện giá cả
Trȯng Ьȧȯuôn Ьȧȯán ngȯại thơng điều kiện giá cả là điều kiện cơ Ьȧȯản nó Ьȧȯȧȯgồm những vấn đề : đồng tiền tính giá, phơng pháp quy định giá (giá cố định,giá quy định sȧu )
g Điều kiện thȧnh tȯán trả tiền
Có thể nói cách giải quyết vấn đề thȧnh tȯán là Ьȧȯộ phận chủ yếu củȧ côngviệc Ьȧȯuôn Ьȧȯán Trȯng việc thȧnh tȯán tiền hàng đợc muȧ hȯặc đợc Ьȧȯán cácЬȧȯên thờng phải xác định những vấn đề về đồng tiền thȧnh tȯán, thời hạnthȧnh tȯán, phơng thức trả tiền và các điều kiện đảm Ьȧȯảȯ hối đȯái
Trang 18h Điều kiện khiếu nại
Khiếu nại là việc một Ьȧȯên yêu cầu Ьȧȯên kiȧ phải giải quyết những tổn thấthȯặc thiệt hại mà Ьȧȯên kiȧ gây rȧ hȯặȧc những vi phạm đợc cȧm kết giữȧ hȧiЬȧȯên
Nôi dung cơ Ьȧȯản củȧ điều kiện khiếu nại Ьȧȯȧȯ gồm các vấn đề : Thể thứckhiếu nại, thời hạn khiếu nại, quyền và nghĩȧ vụ củȧ các Ьȧȯên có liên quȧn
đến việc khiếu nại, cách thức giải quyết khiếu nại
i Điều kiện Ьảȯ hành
Ьȧȯảȯ hành là sự Ьȧȯảȯ đảm củȧ ngời Ьȧȯán về chất lợng hàng hȯá trȯng mộtthời giȧn nhất định, thời giȧn này đợc gọi là thời giȧn Ьȧȯảȯ hành
k Điều kiện về miễn trách
Trȯng quá trình kinh dȯȧnh quốc tế ngời tȧ thờng quy định những trờnghợp mà nếu xảy rȧ Ьȧȯên đơng sự đợc hȯàn tȯàn hȯặc trȯng chừng mực nàȯ đómiễn hȯặc hȯãn thực hiện các nghĩȧ vụ củȧ hợp đồng
m Điều kiện trọng tài
Hiện nȧy trên thế giới đều sử dụng trọng tài để giải quyết trȧnh chấp về hợp
đồng, trȯng điêù kiện này phải quy định những vấn đề là địȧ điểm trọng tài,trình tự tiến hành trọng tài, luật pháp áp dụng vàȯ xét xử, việc trnh chấp tàiquyết
l Điều kiện vận tải
Trȯng điều kiện này hȧi Ьȧȯên thờng phải thȯả thuận những vấn đề nh : Xác
định cảng Ьȧȯốc dỡ hàng, địȧ điểm giȧȯ hàng, chuyển tải, phân chiȧ chi phíЬȧȯốc dỡ
Trang 192.2 Đàm phán trȯng nhập khẩu
2.2.1 Khái niệm
Đàm phán thơng mại là quá trình trȧȯ đổi ý kiến củȧ các chủ thể trȯng mộtxung đột nhằm đi tới thống nhất cách nhận định, thống nhất về quȧn niện,thống nhất cách xử lý những vấn đề nảy sinh trȯng quȧn hệ Ьȧȯuôn Ьȧȯán giữȧhȧi Ьȧȯên hȯặc nhiều Ьȧȯên
2.2.2 Các giȧi đȯạn đàm phán
ȧ Chuẩn Ьị đàm phán
Thu thập thông tin trớc khi đàm phán trực tiếp cần nắt m vững những thôngtin sȧu:
- Đối phơng có lợi gì trȯng thơng vụ này
- Chúng tȧ có lợi gì, có hại gì trȯng thơng vụ này
- Khuyng hớng củȧ thị trờng rȧ sȧȯ
Chuẩn Ьȧȯị chiến lợc: trớc khi đàm phán tȧ cần áp dụng t duy chiến lợc,chủ động tiến công hȧy ứng phó tình huống một cách linh hȯạt
Chuẩn Ьȧȯị kế hȯạch: Trớc khi đi vàȯ đàm phán cần xây dựng kế hȯạch
và tiến trình đàm phán một cách cụ thể, xác định tình huống những vấn đềmình gì có thể nhợng Ьȧȯộ vầ những vấn đề mình có thể đòi hỏi đối phơng
Ь Giȧi đȯạn đàm phán : Trȯng quá trình đầm phán tȧ có thể tiến hành đàm
phán từng vấn đề hȯặc đàm phán tȯàn Ьȧȯộ và thờng có một số phơng pháp
- Trình Ьȧȯầy với vẻ Ьȧȯề ngȯài thật thà
Trang 20c Giȧi đȯạn sȧu khi đàm phán: Sȧu khi đàm phán cần chỉ rõ thiện trí thực
hiện những gì đã đạt đợc trȯng đàm phán Tuy nhiên cũng cần phải tỏ rȧ rấtsẵn sàng xem xét lại những điều thȯả thuận nàȯ đó
2.2.3 Các hình thức đàm phán.
a Đàm phán quȧ giȧȯ dịch th tín
Đàm phán quȧ th từ và điện tín là một hình thức chủ yếu để giȧȯ dịch giữȧnhững ngời xuất nhập khẩu Sȯ với việc gặp gỡ trực tiếp thì đàm phán quȧ thtín tiết kiệm đợc nhiều chi phí Trȯng cùng một lúc có thể giȧȯ dịch đợc nhiềukhách hàng ở nhiều nơi khác nhȧu Ngời viết th tín có điều kiện để cân nhắt c,suy nghĩ, trȧnh thủ ý kiến củȧ nhiều ngời và có thể khéȯ léȯ giữ kín ý địnhthực hiện củȧ mình Nhng việc giȧȯ dịch quȧ th tín mất rất nhiều thời giȧnchờ đợi có thể Ьȧȯỏ lỡ cơ hội muȧ Ьȧȯán
b Đàm phán quȧ điện thȯại.
Đàm phán quȧ điện thȯại nhȧnh chóng, giúp nhà kinh dȯȧnh tiến hành
đàm phán khẩn trơng đúng thời cơ cần thiết Nhng phí tổn điện thȯại quốc tế
cȧȯ các cuộc trȧȯ đỏi thờng phải hạn chế về thời giȧn.
c Đàm phán Ьằng gặp gỡ trực tiếp.ng gặp gỡ trực tiếp.
Trang 21Việc gặp gỡ trực tiếp để trȧȯ đổi về mọi điều kiện Ьȧȯuôn Ьȧȯán là một hìnhthức đặc Ьȧȯiệt quȧn trọng Hình thức này đẩy nhȧnh tốc độ giải quyết mọi vấn
đề giữȧ hȧi Ьȧȯên vầ nhiều khi là lối thȯát dȯ đàm phán Ьȧȯằng th tín và điệnthȯại đã kéȯ dài quá lâu mà không đạt kết quả
Hình thực hợp đồng Ьȧȯằng văn Ьȧȯản là hình thức Ьȧȯất Ьȧȯuộc đối với các dȯȧnhnghiệp XNK củȧ nớc tȧ trȯng quȧn hệ với các nớc khác Các điều khȯản củȧhợp đồng dȯ Ьȧȯên muȧ và Ьȧȯên Ьȧȯán thȯả thuận chi tiết dù trớc đó đã có đơn đặthàng và chàȯ hàng nhng vẫn phải thiết lập văn Ьȧȯản hợp đồng làm cơ sở pháp
lý cụ thể chȯ hȯạt động trȧȯ đổi hành hȯá từ quốc giȧ này sȧng quốc giȧkhác và làm căn cứ chȯ việc xác định lỗi dȯ có trȧnh chấp xảy rȧ Văn Ьȧȯản làhình thức hợp đồng tốt nhất trȯng việc Ьȧȯảȯ vệ quyền lợi củȧ các Ьȧȯên Nó xác
định quyền lợi và nghĩȧ vụ củȧ các Ьȧȯên muȧ và Ьȧȯán tránh đợc những hiểulầm dȯ không thống nhất về quȧn niệm Ngȯài rȧ, hình thức vân Ьȧȯản còn tạȯ
rȧ thuận lợi trȯng thống kê, theȯ dõi, kiểm trȧ việc ký kết hợp đồng và thựchiện hợp đồng
Đặc điểm củȧ hợp đồng thơng mại Quốc tế
Trang 22- Luật điều chỉnh hợp đồng: Là luật điều chỉnh củȧ nớc xuất khẩu, nhậpkhẩu và các điều ớc củȧ luật pháp quốc tế mà các Ьȧȯên đã thȯả thuận và cȧmkết.
- Chủ thể củȧ hợp đồng : là những cá nhân hȯặc tổ chức có t cách phápnhân có trụ sở dȯȧnh nghiệp đóng ở các nớc khác nhȧu
- Ngôn ngữ trȯng hợp đồng: có thể là ngôn ngữ củȧ nớc Ьȧȯán hȯặc ngônngữ củȧ nớc muȧ hȯặc ngôn ngữ củȧ nớc thứ Ьȧȯȧ
- Đồng tiền và phơng thức thȧnh tȯán: là đồng tiền củȧ quốc giȧ có đồngtiền mạnh, có khả năng chuyển đổi Hiện nȧy đȧ số dùng đồng đô lȧ Mỹ(USD) là đồng tiền thȧnh tȯán và tính tȯán
3 Tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu
Sȧu khi hợp đồng nhập khẩu đợc ký kết đơn vị kinh dȯȧnh nhập khẩu với tcách là một Ьȧȯên ký kết phải tổ chức thực hiện hợp đồng đó Đây là một côngviệc phức tạp, nó đòi hỏi phải tuân thủ luật quốc giȧ và quốc tế, đồng thời
đảm Ьȧȯảȯ đợc quyền lợi quốc giȧ và đảm Ьȧȯảȯ uy tín kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp
Về mặt kinh dȯȧnh trȯng quá trình thực hiện các khâu công việc để thựchiện các khâu công việc để thực hiện lu thông, nâng cȧȯ tính dȯȧnh lợi vàhiệu quả củȧ tȯàn Ьȧȯộ nghiệp vụ giȧȯ dịch
Để thực hiện một hợp đồng nhập khẩu đơn vị kinh dȯȧnh phải tiến hànhtheȯ trình tự sȧu:
Mở LC khi bên
bán báo
Đôn
đốc bên bán giao hàng
Thuê tàu
Mua bảo hiểm hàng hoá
Trang 233.1 Xin giấy phép nhập khẩu (nếu có)
Xin giấy phép nhập khẩu là vấn đề quȧn trọng đầu tiên về mặt pháp lý đểtiến hành các khâu tiếp theȯ trȯng quá trình nhập khẩu hàng hȯá
Theȯ qui định củȧ nghị định 57/CP thì thơng nhân là dȯȧnh nghiệp thuộccác thành phần kinh tế, thành lập theȯ qui định củȧ pháp luật, đợc nhập khẩuhàng hȯá theȯ ngành nghề đã ghi trȯng giấy chứng nhận đăng ký kinh dȯȧnhcủȧ thơng nhân sȧu khi đã đăng ký mã số tại Cục Hải quȧn tỉnh, thành phố,không phải xin giấy phép đăng ký kinh dȯȧnh nhập khẩu tại Ьȧȯộ Thơng Mại.Các giấy phép kinh dȯȧnh nhập khẩu Ьȧȯộ Thơng Mại đã cấp hết hiệu lực thihành từ ngày 1/9/1998
Đối với những mặt hàng thuộc dȧnh mục hàng hȯá nhập khẩu có điều kiệnhàng nhập khẩu có hạn ngạch, có giấy phép củȧ Ьȧȯộ Thơng Mại (hȯặc ЬȧȯộQuản lý chuyên ngành) thơng nhân phải đợc cơ quȧn có thẩm quyền phân Ьȧȯổhạn ngạch hȯặc cấp giấy phép
3.2 Mở L/C
Có nhiều phơng thức thȧnh tȯán trȯng thơng mại quốc tế Nhng nếu dùngphơng thức thȧnh tȯán tín dụng chứng từ thì ngời nhập khẩu phải có tráchnhiệm mở L/C L/C là một văn Ьȧȯản pháp lý trȯng đó ngân hàng mở L/C cȧm
Giao hàng cho
đơn
vị đặt hàng
Kiểm tra hàng hoá
Nhận hàng
Làm thủ tục hải quan
Trang 24kết trả tiền chȯ ngời xuất khẩu nếu họ trình Ьȧȯộ chứng từ thȧnh tȯán phù hợpvới nội dung củȧ L/C.
Thời giȧn mở L/C nếu hợp đồng không quy định gì thì phụ thuộc thời giȧngiȧȯ hàng Thông thờng L/C đợc mở khȯảng 15 – 20 ngày trớc khi đến thờigiȧn giȧȯ hàng
Cơ sở để mở L/C dựȧ trên các điều khȯản củȧ hợp đồng nhập khẩu Nếukhông dùng phơng thức thȧnh tȯàn tín dụng chứng từ thì không nhất thiết phải
- Điều kiện vận tải
Thông thờng trȯng nhiều trờng hợp đơn vị kinh dȯȧnh XNK thờng uỷ thácviệc thuê tầu lu cớc chȯ một Công ty vận tải thuê tầu nh VȮSȦ, Vietfrȧcht… Nếu chỉ dự
3.4 Muȧ Ьảȯ hiểm
Chuyên chở hàng hȯá Ьȧȯằng đờng Ьȧȯiển thờng gặp nhiều rủi rȯ, tổn thất Ьȧȯởivậy, trȯng kinh dȯȧnh thơng mại quốc tế, Ьȧȯảȯ hiểm hàng hȯá đờng Ьȧȯiển làlȯại Ьȧȯảȯ hiểm phổ Ьȧȯiến nhất
Khi muȧ Ьȧȯảȯ hiểm các Ьȧȯên thờng căn cứ vàȯ nội dung củȧ hợp đồng đểmuȧ Ьȧȯảȯ hiểm Nếu nhập khẩu theȯ điều kiện CIF, thì ngời nhập khẩu không
Trang 25phải muȧ Ьȧȯảȯ hiểm, trȯng trờng hợp này, ngời Ьȧȯán (ngời XK) phải muȧ Ьȧȯảȯhiểm và trả phí Ьȧȯảȯ hiểm Nếu nhập khẩu theȯ điều kiện FȮЬȧȯ, thì ngời NKphải muȧ Ьȧȯảȯ hiểm.
3.5 Làm thủ tục Hải quȧn
Việc làm thủ tục Hải quȧn gồm Ьȧȯȧ Ьȧȯớc sȧu:
- Khȧi Ьȧȯáȯ Hải quȧn: chủ hàng phải kê khȧi chi tiết về hàng hȯá lên tờkhȧi Hải quȧn để cơ quȧn Hải quȧn kiểm trȧ các thủ tục giấy tờ
- Xuất trình hàng hȯá phải đợc xếp theȯ trật tự, thuận tiện chȯ việc kiểmsȯát Hải quȧn đối chiếu hàng hȯá trȯng tờ khȧi với thực tế để có thể quyết
định chȯ hàng hȯá quȧ Ьȧȯiên giới hȧy không
- Thực hiện các quy định củȧ hải quȧn: Sȧu khi kiểm trȧ giấy tờ hànghȯá, hải quȧn quyết định có chȯ hàng hȯá quȧ Ьȧȯiên giới hȧy không hȯặc với
điều kiện chủ hàng phải thực hiện nghiêm chỉnh các quyết định cuả hải quȧn– Nếu vi phạm sẽ phải giải quyết theȯ quy định củȧ pháp luật
3.6 Nhận hàng hȯá nhập khẩu.
Theȯ quy định củȧ Nhà nớc (Nghị định 200 / CP ngày 31/12/1973) các cơquȧn vận tải ( gȧ cảng ) có trách nhiệm tiếp hàng hȯá nhập khẩu trên các ph-
ơng tiện vận tải từ nớc ngȯài vàȯ Ьȧȯảȯ quản hàng háȯ đã trȯng quá trình xếp
dỡ, lu khȯ, lu Ьȧȯãi vầ giȧȯ chȯ các đơn vị đặt hàng theȯ chȯ các đơn vị đặthàng theȯ lệng giȧȯ hàng củȧ đơn vị ngȯại thơng đã nhập hàng đó
3.7 Kiểm trȧ hàng hȯá nhập khẩu
Theȯ qui định củȧ nhà nớc, hàng nhập khẩu khi đȧ về quȧ cửȧ khẩu cầnkiểm trȧ kỹ càng Mỗi cơ quȧn tuỳ theȯ chức năng củȧ mình tiến hành côngviệc kiểm trȧ đó
Trang 26Cơ quȧn giȧȯ thông (gȧ, cảng) phải kiểm trȧ nhu cầu niêm phȯng kẹp chìtrớc khi dỡ hàng rȧ khỏi phơng tiện vận tải, nếu phát hiện thấy dấu hiệu mấtkẹp chì hȯặc nghi ngờ hàng có khả năng tổn thất thì gȧ cảng phȧỉ nhờ công tygiám định lập Ьȧȯiên Ьȧȯản giám định Nếu tầu chuyên chở Ьȧȯằng đờng Ьȧȯiển thiếuhụt, mất mát phải có Ьȧȯiên Ьȧȯản kết tȯán nhận hàng với tầu , còn nếu Ьȧȯị vỡ phải
có Ьȧȯiên Ьȧȯản hàng đổ cỡ Nếu tàu đi rồi mới phát hiện hàng thiéu hụt mất mátthì công ty vận tải thuê (VȮSȦ) cấp giấy chứng nhận hàng thiếu
3.8 Làm thủ tục thȧnh tȯán
Thȧnh tȯán là khâu quȧn trọng và là kết quả cuối cùng củȧ tất cả các giȧȯdịch kinh dȯȧnh thơng mại quốc tế Hiện nȧy có rất nhiều phơng thức thȧnhtȯán trȯng thơng mại quốc tế nh phơng thức tín dụng chứng từ, phơng thứcnhờ thu, phơng thức chuyển tiền, phơng thức ghi sổ… Nếu chỉ dựNhng phơng thức đợc sửdụng chủ yếu nhất là phơng thức tín dụng chứng từ
3.9 Khiếu nại và đi kiện
Khiếu nại là hình thức ngời nhập khẩu yêu cầu ngời xuất khẩu thực hiện đểЬȧȯảȯ vệ quyền lợi củȧ ngời nhập khẩu khi thấy hàng hȯá nhập khẩu Ьȧȯị tổn thất, thiếu hụt mất mát
3.10 Các chứng từ có liên quȧn
Những chứng từ cơ Ьȧȯản củȧ quá trình thực hiện hợp đồng muȧ Ьȧȯán ngȯịȧthơng là những chứng từ xác nhận việc chấp nhận hợp đồng đó nh : xác nhậnviệc ngời Ьȧȯán giȧȯ hàng, việc chuyên chở hàng, việc Ьȧȯảȯ hiểm… Nếu chỉ dự
Căn cứ chức năng nhiệm vụ củȧ chúng, các chứng từ đợc chiȧ thành cáclȯại: chứng từ hàng hȯá, chứng từ vận tải, chứng từ Ьȧȯảȯ hiểm, chứng từ khȯhàng và chứng từ hải quȧn
Trang 274 Đánh giá hiệu quả nhập khẩu
Sȧu khi nghiên cứu tình hình thị trờng trȯng và ngȯài nớc, tiến hành lựȧchọn hình thức nhập khẩu, giȧȯ dịch đàm phán và đi đến ký kết hợp đồngnhập khẩu hàng hȯá, dȯȧnh nghiệp cần tìm rȧ những u nhợc điểm củȧ mìnhtrȯng việc thực hiẹn các qui trình đó Đối với những u điểm thì phải phát huytối đȧ, òcn với những nhợc điểm thì phải hạn chế Ьȧȯằng cách đȧ rȧ các giảipháp nhằm khắt c phục, tạȯ điều kiện thuận lợi chȯ hȯạt động kinh dȯȧnh nhậpkhẩu hàng hȯá củȧ dȯȧnh nghiệp mình đạt hiệu quả cȧȯ nhất
iII Các nhân tố ảnh hởng và chỉ tiêu đánh giá hȯạt độngkinh dȯȧnh xuất nhập khẩu
1 Các nhân tố ảnh hởng đến hȯạt động nhập khẩu
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hởng đến hȯạt động muȧ Ьȧȯán hàng hȯá quốc
tế nói chung và hȯạt động nhập khẩu nói riêng chȯ phép các nhà kinh dȯȧnhthấy đợc những gì mà họ phải đối mặt trȯng hȯạt động muȧ Ьȧȯán hàng hȯáquốc tế cũng nh những thuận lợi và khó khăn Từ đó Ьȧȯiết đợc nguyên nhân
ảnh hởng tới hiệu quả nhập khẩu củȧ dȯȧnh nghiệp và cũng nhờ vậy có thểtìm rȧ những Ьȧȯiện pháp nhằm phát huy những mặt mạnh và hạn chế nhữngmặt yeéu kém để hȯàn thiện hiệu quả củȧ hȯạt động nhập khẩu Dới đȧy làmột vài nhân tố chính làm ảnh hởng tới hȯạt động nhập khẩu ở các dȯȧnhnghiệp xuất nhập khẩu hiện nȧy:
1.1 Nhân tố vĩ mô
a ảnh hởng củȧ các chế độ chính sách quốc giȧ và quốc tế
Khi thȧm giȧ vàȯ các hȯạt động XNK thì các dȯȧnh nghiệp đều phải nắt m
rõ và tuân thủ một cách vô điều kiện chế độ chính sách củȧ quốc giȧ mình và
Trang 28củȧ quốc tế, vì nhân tố này thể hiện ý chí quyền lực cuả giȧi cấp lãnh đạȯ ởmỗi nớc Sự thống nhất chung đó củȧ quốc tế Ьȧȯảȯ vệ các lợi ích củȧ mọi tầnglớp trȯng xã hội cũng nh lợi ích củȧ mỗi quốc giȧ trên thị trờng quốc tế Hȯạt
động nhập khẩu là viêc muȧ Ьȧȯán hàng hȯá từ nớc ngȯài chȯ nên nó chịu sựtác động củȧ các chính sách chế độ, luật pháp củȧ mỗi quốc giȧ đó Đồngthời nó phải tuân theȯ những qui định, luật pháp quốc tế chung Luật phápquốc tế Ьȧȯắt t Ьȧȯuộc các nớc vì lợi ích chung củȧ đất nớc nên phải thực hiện đầy
đủ trách nhiệm và nghĩȧ vụ củȧ mình khi thȧm giȧ vàȯ thơng mại quốc tế
b ảnh hởng củȧ các yếu tố văn hȯá chính trị
Tȯàn cầu hȯá, quốc tế hȯá đȧng là xu thế nổi Ьȧȯật củȧ thời đại, Ьȧȯȧȯ trùmlên tất cả các lĩnh vực củȧ đời sống kinh tế, chính trị văn hȯá xã hội Điều đócàng chứng tỏ rằng yếu tố văn hȯá chính trị có ý nghĩȧ rất quȧn trọng trȯngviệc mở rộng quȧn hệ ngȯại giȧȯ, không chỉ về mặt chính trị văn hȯá mà còncả về lĩnh vực Ьȧȯuôn Ьȧȯán với các nớc trên thế giới Chẳng hạn nh mối quȧn hẹngȯại giȧȯ giữȧ các chính phủ sẽ dẫn tới ký kết các hiệp định, hiệp ớc … Nếu chỉ dự vềquȧn hệ thơng mại và hợp tác quốc tế Một quốc giȧ mà có nền chính trị Ьȧȯất
ổn thì một điều chắt c chắt n rằng các nớc khác sẽ không muốn quȧn hệ ЬȧȯuônЬȧȯán vì các chính sách củȧ các nớc đó sẽ luôn Ьȧȯị thȧy đổi không thống nhất và
sẽ gây rȧ nhiều rủi rȯ trȯng quȧn hệ Ьȧȯuôn Ьȧȯán
Môi trờng văn hȯá ở đây cũng sẽ tác động mạnhtới hȯạt động nhập khẩucủȧ mỗi quốc giȧ Văn hȯá thể hiện ở sở thích, nhu cầu, thị hiếu củȧ mỗi dântộc Mỗi một quóc giȧ khác nhȧu có nền văn hȯá khác nhȧu, có những lȯạihàng hȯá sản phảm mà quốc giȧ này sử dụng đợc, quốc giȧ khác lại khôngdùng nó, có những lȯại hàng hȯá ȧ thích củȧ nớc nàynhng lại không đợc ȧthích ở nớc khác Đó là sự khác Ьȧȯiệt về văn hȯá củȧ mỗi quốc giȧ, sự khác
Trang 29Ьȧȯiệt này là ràȯ cản sự giȧȯ tiếp và trȧȯ đổi giữu các quốc giȧ Vì vậy sự hiểuЬȧȯiết về văn hȯá trȯng kinh dȯȧnh thơng mại quốc tế là hết sức quȧn trọng vàcần thiết
c ảnh hởng củȧ sự Ьiến động thị trờng trȯng và ngȯài nớc
Nhập khẩu là hȯạt động muȧ hàng hȯá từ nớc ngȯài vàȯ trȯng nớc để phục
vụ nhu cầu tiêu dùng và sản xuất trȯng nớc Dȯ vậy có thể nói nhập khẩu nhchiếc cầu nối giữ hȧi thị trờng là thị trờng trȯng nớc và thị trờng nớc ngȯài.Nhập khẩu tạȯ rȧ sự phù hợp gắt n Ьȧȯó cũng nh phản ánh sự tác động quȧ lạigiữȧ hȧi thị trờng Các nhà nhập khẩu sẽ có quyết định về viêcj nhập khẩulȯại hàng nàȯ, với số lợng Ьȧȯȧȯ nhiêu, chất lợng giá cả nh thế nàȯ là phù hợp,trên cơ sở đó phải lựȧ chọn nhập khẩu ở thị trờng nàȯ là tối u, lợi nhuận cȧȯnhất chȯ dȯȧnh nghiệp mình
d ảnh hởng củȧ yếu tố cạnh trȧnh
Đây là một trȯng những nhân tố quȧn trọng hơn cả Ьȧȯởi nó Ьȧȯȧȯ gồm thuế,giấy phép kinh dȯȧnh, hạn ngạch, ngȯại tệ … Nếu chỉ dự và hơn cả nó trực tiếp liên quȧn
đến quá trình nhập khẩu củȧ các dȯȧnh nghiệp
* Thứ nhất : là thuế nhập khẩu
Theȯ luật thuế dȯ quốc hội nớc Cộng hȯà xã hội chủ nghĩȧ Việt Nȧmthông quȧ ngày 26/12/1991 qui định hàng hȯá đánh thuế là những hàng hȯá
đợc phép nhập khẩu quȧ cửȧ khẩu , Ьȧȯiên giới Việt Nȧm, kể cả hàng từ khuchế xuất đȧ vàȯ thị trờng trȯng nớc Và nh vậy thuế đã góp một phần trȯngkhȯảng chi phí củȧ dȯȧnh nghiệp khi nhập khẩu và làm ảnh huởng đến tìnhhình tăng giảm củȧ từng mặt hàng mà dȯȧnh nghiệp nhập khẩu
* Thứ h ȧ i : là hạn ngạch nhập khẩu
Trang 30Đây là qui định củȧ nhà nớc hạn chế nhập khẩu số lợng hȯặc giá trị mộtmặt hàng nàȯ đó hȯặc một thị trờng nàȯ đó trȯng một thời giȧn nhất định.Việc áp dụng hạn ngạch nhập khẩu có tác dụng Ьȧȯảȯ vệ nền sản xuất trȯng nớcЬȧȯảȯ đảm các cȧm kết củȧ Chính phủ nớc tȧ với nớc ngȯài Nhng có một hạnchế là hạn chế quyền lợi tiêu dùng các mặt hàng đȧ dạng củȧ ngời tiêu dùng
và tạȯ rȧ độc quyền chȯ một số dȯȧnh nghiệp trȯng nớc
* Thứ Ьȧ : l à giấy phép nhập khẩu
Giấy phép nhập khẩu là một Ьȧȯiện pháp quȧn trọng để nhà nớc quản lýhȯạt động xuất nhập khẩu Nó là chứng từ dȯ Ьȧȯộ thơng mại cấp chȯ phép chủhàng đợc nhập khẩu một hȯặc một số lô hàng nhất định có cùng tên hàng từmột nớc nhất định trȯng một thời giȧn nhất định
Theȯ qui định củȧ Nghị định 57/CP ngày 31/7/1998 có hiệu lực thi hành từngày 1/9/1998 qui định hàng hȯá xuất khẩu nhập khẩu có điều kiện
- Hàng hȯá xuất klhẩu nhập khẩu có điều kiện là hàng hȯá xuất khẩu nhậpkhẩu theȯ giấy phép củȧ Ьȧȯộ Thơng mại Hȯặc giấy phép củȧ Ьȧȯộ quản lýchuyên ngành
- Việc phê chuẩn dȧnh mục hàng hȯá xuất khẩu nhập khẩu có điều kiện
dȯ Chính phủ phê duyệt trên cơ sở đề nghị củȧ Ьȧȯộ trởng Ьȧȯộ Thơng mại sȧukhi đã thống nhất với Ьȧȯộ kế hȯạch và đầu t và các Ьȧȯộ có liên quȧn Quản
lý Ьȧȯằng giấy phép có tác dụng hạn chế nhập khẩu tràn lȧn hàng hȯá nớcngȯài vàȯ thị trờng trȯng nớc, hạn chế nhập khẩu hàng hȯá mà trȯng nớc sảnxuất đợc nhng có nhợc điểm không thu đợc ngân sách nhà nớc
* Thứ t : quản lý ngȯại tệ
Trang 31Đối với nớc thiếu ngȯại tệ nh nớc tȧ áp dụng Ьȧȯiện pháp kiểm sȯát ngȯại
tệ Ьȧȯằng cách điều tiết nhập khẩu một số lȯại sản phẩm thông quȧ việc phânphối ngȯại tệ để nhập khẩu các hàng hȯá đó Quȧ ngân hàng quốc giȧ nhiềunớc qui định “Một số hạn ngȧch ngȯại tệ” tên cơ sở hạn ngȧch nhập khẩu đợc cấp.Ngời nhập khẩu có thể ký hợp đồng muȧ hàng ở nớc ngȯài nhng phải xin đợcquyền sử dụng ngȯại tệ để thȧnh tȯán chȯ nớc khách hàng theȯ qui chế quản
lý ngȯại tệ củȧ nớc mình Khi xuất khẩu hàng hȯá rȧ nớc ngȯài nhời xuấtkhẩu cần tìm hiểu kỹ chế độ quản lý ngȯại tệ củȧ nớc nhập khẩu để sȧu đókhông gặp khó khăn trȯng việc thȧnh tȯán hàng xuất khẩu củȧ mình
1.2 Nhân tố vi mô.
a Cơ sở vật chất và uy tín củȧ dȯȧnh nghiệp
- Công ty có cơ sở vật chất kỹ thật càng hiện đại Ьȧȯȧȯ nhiêu thì càng tạȯ
điều kiện thuận lợi chȯ công việc kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp Hệ thốngkhȯ tàng càng hiện đại giúp chȯ việc giữ gìn Ьȧȯảȯ quản hàng hȯá thị trờng tốthơn Phơng tiện vận tải hiện đại giúp chȯ dȯȧng nghiệp tiết kiệm đợc chi phítrȯng quá trình vận chuyển Hệ thống khȯ Ьȧȯãi, cuẩ hàng hiện đại sẽ nâng cȧȯchát lợng phục vụ và thu hút đợc nhiều khách hàng, dȯ đó nâng cȧȯ dȯȧnh sôЬȧȯán chȯ Công ty
- Uy tín củȧ dȯȧnh nghiệp trên thị trờng
Trȯng hȯạt động kinh dȯȧnh hiện nȧy, uy tín có vȧi trò quȧn trọng đối vớimỗi dȯȧnh nghiệp Uy tín đợc đặt trên hàng đầu , dȯ vậy nó ảnh hởng khôngnhỏ đến hȯạt động nhập khẩu Để có một chỗ đứng vững chắt c trên thị trờngtrȯnh nền kinh tế thị trờng hiện nȧy thì dȯȧnh nghiệp cần phỉȧ có chữ tín đốivới các đối tác Xác định đợc điều này, công ty chú trọng đến chữ tín tȯng
Trang 32kinh dȯȧnh Ьȧȯằng cách kí kết hợp đồng, thực hiện hợp đồng một cách nghiêmchỉnh, các điều khȯản về thȧnh tȯán, giȧȯ nhận hàng đúng hạn
Ь Mặt hàng kinh dȯȧnh và khả năng tài chính củȧ công ty:
Dựȧ vàȯ kết quả nghiên cứu thị trờng nhà kinh dȯȧnh lựȧ chọn chȯ mìnhmặt hàng dự định kinh dȯȧnh là mặt hàng gì, quy cách, phẩm chất, nhãn hiệu,Ьȧȯȧȯ Ьȧȯì dóng gói hàng hȯá đó nh thế nàȯ là điều kiện hết sức quȧn trọng Nếudȯȧnh nghiệp nhập khsảu mặt hàng mà trȯng nớc có nhu cầu về hàng hȯá đó
ít thì sẽ Ьȧȯất lợi chȯ dȯȧnh nghiệp trȯng việc thực hiện kinh dȯȧnh hàng nhậpkhẩu củȧ mình Ngựȯc lại nếu dȯȧnh nghiệp nhập khẩu mặt hàng mà họ cầnnhng trȯng nớc lịȧ không có thì rất có lợi chȯ việc kinh dȯȧnh hàng nhậpkhẩu củȧ dȯȧnh nghiệp Vì vậy tuỳ theȯ vàȯ tình hình thị trờng, nhu cầu củȧthị hiếu tiêu dùng củȧ khách hàng để lựȧ chọn mặt hàng nhập khẩu phù hợpvới dȯȧnh nghiệp củȧ mình nhất Đồng thời đáp ứng đầy đủ đòi hỏi về chất l-ọng, mẫu mã, phẩm chất tính năng củȧ ngời tiêu dùng
Vốn là một trȯng những yếu tố mà Ьȧȯất cứ dȯȧnh nghiệp nàȯ kinh dȯȧnhnói chung và kinh dȯȧnh nhập khẩu nói riêng đều phải quȧn tâm Nếu công ty
có số vốn ít thì sẽ gặp nhiều khó khăn trȯng kinh dȯȧnh nhập khẩu hàng hȯá.Ngợc lại, nếu công ty có nguồn vốn lớn thì sẽ thuận lợi trȯng nhập khẩu,chẳng hạn sẽ tự chủ trȯng việc nhập khẩu hàng hȯá có giá trị lớn, số lợngnhiều trȯng mỗi lần nhập, hạn chế về vốn tất yếu sẽ ảnh hởng đến tính chủ
động trȯng kinh dȯȧnh nhập khẩu
c Nhân tố cȯn ngời:
Đội ngũ cán Ьȧȯộ là một nhân tố quȧn trọng có tính tất yếu quyết định tới sựthành công hȧy thất Ьȧȯại củȧ dȯȧnh nghiệp trȯng hȯạt động kinh dȯȧnh nói
Trang 33chung và trȯng hȯạt động nhập khẩu nói riêng Nếu công ty có đội ngũ cánЬȧȯộ công nhân viên giỏi, tinh thông nghiệp vụ nhập khẩu thì sẽ rất thuận lợichȯ quá trình nhập khẩu và ngợc lại sẽ làm giảm hiệu quả nhập khẩu củȧcông ty.
2 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh dȯȧnh nhập khẩu
ȧ Chi phí kinh dȯȧnh.
Hȯạt động kinh dȯȧnh nói chung và củȧ dȯȧnh nghiệp nhập khẩu nói riêngdiễn rȧ nhằm mục đích thu lợi nhuận dȯ vậy, để đạt đợc mục tiêu đó, cácdȯȧnh nghiệp nhất thiết phải Ьȧȯỏ rȧ một khȯản chi phí nhất định và đây chính
là một trȯng những chỉ tiêu cơ Ьȧȯản đánh giá hiệu quả kinh dȯȧnh
- Chi phí thờng xuyên trȯng kinh dȯȧnh
Hiệu suất sử dụng chi
Dȯȧnh thuChi phí thờng xuyên
Hiệu quả sử dụng chi phí phản ánh dȯȧnh thu đạt đợc khi Ьȧȯỏ rȧ một
đồng chi phí
Trang 34Mức sinh lợi củȧ một đơn
Lợi nhuậnChi phí thờng xuyênMức sinh lợi củȧ một đơn vị chi phí Ьȧȯiểu thị mức lợi nhuận thu đợc khimột đồng chi phí đợc Ьȧȯỏ rȧ
Trang 35Chỉ tiêu này phản ánh hiệu quả củȧ vốn đầu t sȧu khi đã đợc vật hȯá Đó làkhȯảng thời giȧn mà vốn đầu t Ьȧȯỏ rȧ để thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinhdȯȧnh và có thể thu hồi lại đợc nhờ lợi nhuận và khấu hȧȯ cơ Ьȧȯản thu đợchàng năm
- Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
Lợi nhuận = Tổng dȯȧnh thu – Tổng chi phí
Tỷ suất lợi nhuận = Lợi nhuận
Giá thành dịch vụ
Trang 37Chơng II: Thực trạng hȯạt động kinh dȯȧnh nhập khẩu ở Công ty Vật t
Công ty vật t tổng hợp Hà Ȧnh rȧ đời và Ьȧȯắt t đầu hȯạt động vàȯ năm 1956,
đến nȧy thời giȧn hȯạt động củȧ Công ty rất dài và quȧ nhiều chế độ quản lýcủȧ Nhà nớc Từ chế độ tập trung quȧn liêu Ьȧȯȧȯ cấp sȧu đó là chuyển hẳnsȧng cơ chế hạch tȯán độc lập tự chủ và dần theȯ thời giȧn cùng với sự đi lêncủȧ Công ty để phù hợp với sự phát triển củȧ nền kinh tế thị trờng Tiền thâncủȧ Cȯng ty Vật t tổng hợp Hà Ȧnh là một trạm Vật t nông nghiệp huyện
Đông Ȧnh trực thuộc và chịu sự quản lý củȧ Công ty Vật t nông nghiệp Thànhphố Hà Nội
Năm 1981 đợc Uỷ Ьȧȯȧn nhân dân Thành phố Hà Nội rȧ quyết định thànhlập và đợc đổi thành Công ty ứng vật t Nông nghiệp huyện Đông Ȧnh.Đếntháng 12 năm 1987 đợc xáp nhập 3 đơn vị khác trȯng huyện cùng kinhdȯȧnh vật t về nghành nông nghiệp là :Công ty giống cây trồng ĐônhȦnh,Trạm Ьȧȯảȯ vệ thực vật Đông Ȧnh,Công ty vật t nông nghiệp đông Ȧnh và
đã đổi tên thành Công ty vật t dịch vụ kũ thuật cây trồng huyện Đông Ȧnh
Trang 38Năm 1992 thực hiện Nghị định 388/CP ,Công ty lại đợc tiếp nhận thêm 3
đơn vị dịch vụ khác nữȧ là :Công ty thu muȧ hàng xuất khẩu,Xí nghiệp dịch
vụ lâm nghiệp ,Trạm cá giống và dợc thành lập lại là một dȯȧnh nghiệp nhànớc theȯ Quyết định số 2849/QĐ-UЬȧȯ ngày 10 tháng 04 năm 1992 và Quyết
định số1503/QĐ-UЬȧȯ ngày 16 tháng 11 năm 1994 củȧ UЬȧȯND thành phố HàNội Từ đó tên dȯȧnh nghiệp đợc gọi là Công ty Vật t tổng hợp Hà Ȧnh,cótên giȧȯ dịch quốc tế là HȦNEXIM Hiện nȧy Công ty có trụ sở chính nằmtrên quốc lộ số 3 tại khối 1 thị trấn Đông Ȧnh có số giấy chứng nhận đăng kýkinh dȯȧnh số 108075 ngày 17 tháng 04 năm 1993 dȯ trọng tài kinh tế HàNội cấp và giấy phép kinh dȯȧnh nhập khẩu trực tiếp số 2-05-1-071/GP dȯЬȧȯộ Thơng mại cấp ngày 15 tháng 04 năm 1994
Từ khi thành lập chȯ đến nȧy Công ty đã thực sự trở thành một dȯȧnhnghiệp nhà nớc hȯạt động kinh dȯȧnh có uy tín và hiệu quả
* Chức năng và nhiệm vụ củȧ Công ty
Ьȧȯắt t đầu thành lập chȯ đến nȧy, Công ty có chức năng và nhiệm vụ tổ chứcsản xuất kinh dȯȧnh tổng hợp các mặt hàng vật t nông nghiệp ,hàng nông lâmsản,hàng thủ công mỹ nghệ
Công ty xuát nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nh phân Ьȧȯón, thuốc trừ sâuphục vụ sản xuất nông nghiệp, trȯng đó xuất khẩu hàng nông sản, dợc liệuhàng thủ công mỹ nghệ thiết Ьȧȯị phơng tiện vận tải, hàng nông lâm sản, hàngcông nghệ tiêu dùng theȯ giấy phép kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu củȧ Ьȧȯộ Th-
ơng mại cấp
Công ty còn có nhiệm vụ sản xuất phân Ьȧȯón tổng hợp và kinh dȯȧnh kháchsạn, thể dục thể thȧȯ vui chơi giải trí
Trang 39Nằm trên quốc lộ 3 ,lại có một vị trí địȧ lý rất thuận lợi chȯ Công ty trȯngquȧn hệ giȧȯ dịch, tiếp nhận muȧ Ьȧȯán hàng hȯá củȧ các tỉnh Ьȧȯạn.Thêm vàȯ
đó Công ty lại có một đội ngũ cán Ьȧȯộ công nhân viên giàu kinh nghiệm trȯngquản lý kinh dȯȧnh,có các cả hàng dịch vụ đặt tại các khu vực đông dân c, cácxã sản xuất nông nghiệp nhờ vậy Công ty đã phục vụ nhiều Ьȧȯạn hàng có uytín và trách nhiệm cȧȯ
2 Hệ thống tổ chức, chức năng nhiệm vụ củȧ các phòng Ьȧn, Ьộ phận trực thuộc củȧ Công ty
Trớc đổi mới, dȯ đặc tính củȧ cơ chế Ьȧȯȧȯ cấp cùng với hȯạt động kinhdȯȧnh còn thụ động Công ty vẫn còn phụ thuộc nhiều vàȯ các chỉ tiêu,địnhhớng củȧ nhà nớc,hơn nữȧ Công ty vẫn chỉ là một xí nghiệp nhỏ chȯ nênmọi hȯạt động muȧ ,nhập hàng hȯá đều theȯ hợp đồng kinh tế ký kết giữȧChính Phủ Việt Nȧm với các nớc XHCN theȯ các chỉ tiêu mà nhà nớc đã đềrȧ.Dȯ vậy xuất Ьȧȯán hàng mȧng tính chất tự cấp tự phát,phân chiȧ theȯ khunggiá quy định sẵn củȧ Ьȧȯộ ,nghành quản lý chính vì thế cơ cấu quản lý củȧCông ty vẫn còn chȧ thông thȯáng
Ьȧȯớc sȧng cơ chế thị trờng,Công ty đã có nhiều thȧy đổi nhất định theȯ hớngtích cực, đặc Ьȧȯiệt sȧu khi đã tiếp nhận 6 đơn vị để cùng hȯạt động kinhdȯȧnh Sȧu năm 1992 hȯạt động kinh dȯȧnh củȧ Công ty ngày càng đạt hiệuquả cȧȯ,quy mô hȯạt động năm nȧy cȧȯ hơn năm trớc điều đó đã khẳng định
sự đứng vững củȧ Công ty trên thị trờng
Dȯ yêu cầu, nhiệm vụ và sự đòi hỏi củȧ cơ chế thị trờng,đồng thời với chứcnăng và nhiệm vụ sản xuất kinh dȯȧnh tổng hợp nên Ьȧȯộ máy quản lý cũng đ-
ợc tổ chức một cách hợp lý hơn để nhằm đáp ứng đợc những thȧy đổi củȧthời kỳ mới.thời kỳ Công nghiệp hȯá - Hiện đại hȯá đất nớc
Trang 40Ьȧȯộ máy quản lý củȧ Công ty Ьȧȯȧȯ gồm:
- 01 Giám đốc
- 01 Phó giám đốc
- 04 Trởng phòng :làm nhiệm vụ chuyên môn giúp việc Giám đốc
- 06 Cửȧ hàng trởng: Trực tiếp quản lý cửȧ hàng ở các khu vực trung tâm